Gói thầu: Thi công Nhà ở thấp tầng tại lô đất số 32 khu Nhà vườn 05 thuộc dự án Khu đô thị sinh thái Vinh Tân

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210352558-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/04/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Đầu tư Phát triển Đô thị Handico Vinh Tân
Tên gói thầu Thi công Nhà ở thấp tầng tại lô đất số 32 khu Nhà vườn 05 thuộc dự án Khu đô thị sinh thái Vinh Tân
Số hiệu KHLCNT 20210340092
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự có của Chủ đầu tư, huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-24 16:50:00 đến ngày 2021-04-01 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,902,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,100,000 VNĐ ((Mười chín triệu một trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cọc
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) Theo BV thiết kế 26,271 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Theo BV thiết kế 2,173 100m2
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo BV thiết kế 0,903 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo BV thiết kế 2,826 tấn
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Theo BV thiết kế 0,028 tấn
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo BV thiết kế 0,693 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo BV thiết kế 0,633 tấn
8 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo BV thiết kế 69 cấu kiện
9 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển Theo BV thiết kế 6,68 10 tấn/1km
10 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo BV thiết kế 69 cấu kiện
11 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II Theo BV thiết kế 4,301 100m
12 Ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II - Ép âm (NC*1.05; M*1.05) Theo BV thiết kế 0,173 100m
13 Nối cọc thép hình (chỉ tính vật liệu phụ và que hàn) Theo BV thiết kế 46 mối nối
14 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn Theo BV thiết kế 0,575 m3
15 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo BV thiết kế 2,048 100m3
16 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (đào thủ công 5%) Theo BV thiết kế 10,776 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo BV thiết kế 9,481 m3
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo BV thiết kế 0,619 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo BV thiết kế 0,645 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo BV thiết kế 0,023 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BV thiết kế 0,482 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo BV thiết kế 0,994 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BV thiết kế 0,164 tấn
24 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo BV thiết kế 0,204 100m2
25 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo BV thiết kế 0,558 100m2
26 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo BV thiết kế 31,766 m3
27 Bê tông thương phẩm mác 250, đá 1x2 Theo BV thiết kế 32,56 m3
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo BV thiết kế 1,925 m3
29 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo BV thiết kế 19,057 m3
30 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo BV thiết kế 1,27 100m3
31 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo BV thiết kế 0,342 100m3
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BV thiết kế 0,097 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BV thiết kế 0,051 tấn
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo BV thiết kế 0,135 100m2
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) Theo BV thiết kế 1,478 m3
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) Theo BV thiết kế 6,817 m3
37 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo BV thiết kế 0,886 100m3
38 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo BV thiết kế 8,858 10m3/1km
39 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo BV thiết kế 0,038 100m2
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo BV thiết kế 2,62 m3
41 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo BV thiết kế 0,039 100m2
42 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo BV thiết kế 0,153 tấn
43 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) Theo BV thiết kế 4,411 m3
44 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo BV thiết kế 9 cấu kiện
45 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75 Theo BV thiết kế 8,118 m2
46 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 Theo BV thiết kế 35,517 m2
47 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 mác 75 Theo BV thiết kế 35,517 m2
48 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 Theo BV thiết kế 45,557 m2
49 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 Theo BV thiết kế 45,557 m2
50 Quét nước xi măng 2 nước Theo BV thiết kế 81,074 m2
51 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo BV thiết kế 1,984 100m2
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo BV thiết kế 0,248 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo BV thiết kế 1,171 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo BV thiết kế 1,486 tấn
55 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo BV thiết kế 12,692 m3
56 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Theo BV thiết kế 2,959 100m2
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BV thiết kế 0,699 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo BV thiết kế 0,276 tấn
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BV thiết kế 3,521 tấn
60 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo BV thiết kế 3,6 100m2
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo BV thiết kế 5,216 tấn
62 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) - Tính nhân công và máy Theo BV thiết kế 71,432 m3
63 Bê tông thương phẩm mác 250 đá 1x2 Theo BV thiết kế 73,218 m3
64 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Theo BV thiết kế 0,32 100m2
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo BV thiết kế 0,411 tấn
66 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) Theo BV thiết kế 2,714 m3
67 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo BV thiết kế 81,259 m3
68 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo BV thiết kế 5,677 m3
69 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo BV thiết kế 0,524 100m2
70 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo BV thiết kế 0,385 tấn
71 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo BV thiết kế 0,096 tấn
72 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) Theo BV thiết kế 3,198 m3
73 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 Theo BV thiết kế 578,775 m2
74 Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 Theo BV thiết kế 81,49 m2
75 Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75 Theo BV thiết kế 97,14 m
76 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM PCB40 mác 75 Theo BV thiết kế 15,902 m2
77 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75 Theo BV thiết kế 3,213 m2
78 Lan can sắt hộp sơn tĩnh điện, đơn giá cả phụ kiện Theo BV thiết kế 3,96 m2
79 Xà gồ hộp mạ kẽm 80x40x1.8mm Theo BV thiết kế 209,71 m
80 Xà gồ hộp mạ kẽm 25x50x1.2mm Theo BV thiết kế 228,512 m
81 Xà gồ hộp mạ kẽm 25x25x1.2mm Theo BV thiết kế 298,727 m
82 Lắp dựng xà gồ thép Theo BV thiết kế 1,333 tấn
83 Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao Theo BV thiết kế 1,226 100m2
84 Bả bằng bột bả vào tường Theo BV thiết kế 660,265 m2
85 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BV thiết kế 660,265 m2
86 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo BV thiết kế 10,772 m2
87 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 Theo BV thiết kế 10,772 m2
88 Hoa sắt thép đặc 10x10, sơn 3 nước Theo BV thiết kế 9,165 m2
89 Cửa đi pano gỗ de đặc mạ 40x100 Theo BV thiết kế 4,248 m2
90 Hệ phào gỗ quanh cửa Theo BV thiết kế 1 TB
91 Khuôn cửa gỗ 60x260 gỗ chò chỉ Theo BV thiết kế 6,72 md
92 Cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm kính Việt Pháp, phụ kiện Việt Pháp, kính an toàn 6.38mm, đơn giá cả lắp đặt Theo BV thiết kế 51,984 m2
93 Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm kính Việt Pháp, phụ kiện Việt Pháp, kính an toàn 6.38mm, đơn giá cả lắp đặt Theo BV thiết kế 2,099 m2
94 Cửa sổ 2 cánh mở quay, hất nhôm kính Việt Pháp, phụ kiện Việt Pháp, kính an toàn 6.38mm, đơn giá cả lắp đặt Theo BV thiết kế 51,845 m2
95 Cửa sổ 1 cánh mở quay, hất nhôm kính Việt Pháp, phụ kiện Việt Pháp, kính an toàn 6.38mm, đơn giá cả lắp đặt Theo BV thiết kế 6,301 m2
96 Cửa sổ 2 cánh mở trượt, hất nhôm kính Việt Pháp, phụ kiện Việt Pháp, kính an toàn 6.38mm, đơn giá cả lắp đặt Theo BV thiết kế 1,5 m2
97 Vách nhôm kính Việt Pháp, phụ kiện Việt Pháp, kính an toàn 6.38mm, đơn giá cả lắp đặt Theo BV thiết kế 7,23 m2
98 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo BV thiết kế 0,386 100m3
B Cổng hàng rào
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo BV thiết kế 3,241 m3
2 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo BV thiết kế 0,14 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo BV thiết kế 0,136 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo BV thiết kế 0,16 tấn
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo BV thiết kế 3,16 m3
6 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo BV thiết kế 9,466 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo BV thiết kế 0,048 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo BV thiết kế 0,234 tấn
9 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo BV thiết kế 0,344 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo BV thiết kế 1,894 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo BV thiết kế 0,241 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BV thiết kế 0,146 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BV thiết kế 0,104 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) Theo BV thiết kế 2,837 m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo BV thiết kế 0,129 100m3
16 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo BV thiết kế 0,257 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo BV thiết kế 2,573 10m3/1km
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo BV thiết kế 0,156 100m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo BV thiết kế 0,583 m3
20 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo BV thiết kế 10,272 m3
21 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 Theo BV thiết kế 38,44 m2
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 Theo BV thiết kế 183,735 m2
23 Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75 Theo BV thiết kế 36,318 m
24 Cửa cuốn bằng nhôm Theo BV thiết kế 12,129 m2
25 Động cơ cửa cuốn Theo BV thiết kế 1 bộ
26 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Theo BV thiết kế 31,079 m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BV thiết kế 222,175 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.85E9 VND(4), trong vòng 2(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.7E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tối thiểu 01 hợp đồng có giá trị >= 1,9 tỷ đồng (VNĐ)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->