Gói thầu: Thi công Nhà ở thấp tầng tại lô đất số 32 khu Nhà vườn 05 thuộc dự án Khu đô thị sinh thái Vinh Tân
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210352558-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/04/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Đầu tư Phát triển Đô thị Handico Vinh Tân |
| Tên gói thầu | Thi công Nhà ở thấp tầng tại lô đất số 32 khu Nhà vườn 05 thuộc dự án Khu đô thị sinh thái Vinh Tân |
| Số hiệu KHLCNT | 20210340092 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có của Chủ đầu tư, huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-24 16:50:00 đến ngày 2021-04-01 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,902,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,100,000 VNĐ ((Mười chín triệu một trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cọc | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Theo BV thiết kế | 26,271 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo BV thiết kế | 2,173 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo BV thiết kế | 0,903 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo BV thiết kế | 2,826 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo BV thiết kế | 0,028 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo BV thiết kế | 0,693 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo BV thiết kế | 0,633 | tấn |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo BV thiết kế | 69 | cấu kiện |
| 9 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển | Theo BV thiết kế | 6,68 | 10 tấn/1km |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo BV thiết kế | 69 | cấu kiện |
| 11 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Theo BV thiết kế | 4,301 | 100m |
| 12 | Ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II - Ép âm (NC*1.05; M*1.05) | Theo BV thiết kế | 0,173 | 100m |
| 13 | Nối cọc thép hình (chỉ tính vật liệu phụ và que hàn) | Theo BV thiết kế | 46 | mối nối |
| 14 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Theo BV thiết kế | 0,575 | m3 |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo BV thiết kế | 2,048 | 100m3 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (đào thủ công 5%) | Theo BV thiết kế | 10,776 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BV thiết kế | 9,481 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo BV thiết kế | 0,619 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo BV thiết kế | 0,645 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo BV thiết kế | 0,023 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BV thiết kế | 0,482 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo BV thiết kế | 0,994 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BV thiết kế | 0,164 | tấn |
| 24 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo BV thiết kế | 0,204 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo BV thiết kế | 0,558 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo BV thiết kế | 31,766 | m3 |
| 27 | Bê tông thương phẩm mác 250, đá 1x2 | Theo BV thiết kế | 32,56 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo BV thiết kế | 1,925 | m3 |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo BV thiết kế | 19,057 | m3 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo BV thiết kế | 1,27 | 100m3 |
| 31 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo BV thiết kế | 0,342 | 100m3 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BV thiết kế | 0,097 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BV thiết kế | 0,051 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo BV thiết kế | 0,135 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Theo BV thiết kế | 1,478 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | Theo BV thiết kế | 6,817 | m3 |
| 37 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo BV thiết kế | 0,886 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo BV thiết kế | 8,858 | 10m3/1km |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo BV thiết kế | 0,038 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo BV thiết kế | 2,62 | m3 |
| 41 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo BV thiết kế | 0,039 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo BV thiết kế | 0,153 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Theo BV thiết kế | 4,411 | m3 |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo BV thiết kế | 9 | cấu kiện |
| 45 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo BV thiết kế | 8,118 | m2 |
| 46 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo BV thiết kế | 35,517 | m2 |
| 47 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo BV thiết kế | 35,517 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo BV thiết kế | 45,557 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo BV thiết kế | 45,557 | m2 |
| 50 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo BV thiết kế | 81,074 | m2 |
| 51 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo BV thiết kế | 1,984 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo BV thiết kế | 0,248 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo BV thiết kế | 1,171 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo BV thiết kế | 1,486 | tấn |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo BV thiết kế | 12,692 | m3 |
| 56 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Theo BV thiết kế | 2,959 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BV thiết kế | 0,699 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo BV thiết kế | 0,276 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BV thiết kế | 3,521 | tấn |
| 60 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo BV thiết kế | 3,6 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo BV thiết kế | 5,216 | tấn |
| 62 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) - Tính nhân công và máy | Theo BV thiết kế | 71,432 | m3 |
| 63 | Bê tông thương phẩm mác 250 đá 1x2 | Theo BV thiết kế | 73,218 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo BV thiết kế | 0,32 | 100m2 |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo BV thiết kế | 0,411 | tấn |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Theo BV thiết kế | 2,714 | m3 |
| 67 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo BV thiết kế | 81,259 | m3 |
| 68 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo BV thiết kế | 5,677 | m3 |
| 69 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo BV thiết kế | 0,524 | 100m2 |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo BV thiết kế | 0,385 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo BV thiết kế | 0,096 | tấn |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Theo BV thiết kế | 3,198 | m3 |
| 73 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Theo BV thiết kế | 578,775 | m2 |
| 74 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo BV thiết kế | 81,49 | m2 |
| 75 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo BV thiết kế | 97,14 | m |
| 76 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo BV thiết kế | 15,902 | m2 |
| 77 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo BV thiết kế | 3,213 | m2 |
| 78 | Lan can sắt hộp sơn tĩnh điện, đơn giá cả phụ kiện | Theo BV thiết kế | 3,96 | m2 |
| 79 | Xà gồ hộp mạ kẽm 80x40x1.8mm | Theo BV thiết kế | 209,71 | m |
| 80 | Xà gồ hộp mạ kẽm 25x50x1.2mm | Theo BV thiết kế | 228,512 | m |
| 81 | Xà gồ hộp mạ kẽm 25x25x1.2mm | Theo BV thiết kế | 298,727 | m |
| 82 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo BV thiết kế | 1,333 | tấn |
| 83 | Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao | Theo BV thiết kế | 1,226 | 100m2 |
| 84 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo BV thiết kế | 660,265 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BV thiết kế | 660,265 | m2 |
| 86 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo BV thiết kế | 10,772 | m2 |
| 87 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo BV thiết kế | 10,772 | m2 |
| 88 | Hoa sắt thép đặc 10x10, sơn 3 nước | Theo BV thiết kế | 9,165 | m2 |
| 89 | Cửa đi pano gỗ de đặc mạ 40x100 | Theo BV thiết kế | 4,248 | m2 |
| 90 | Hệ phào gỗ quanh cửa | Theo BV thiết kế | 1 | TB |
| 91 | Khuôn cửa gỗ 60x260 gỗ chò chỉ | Theo BV thiết kế | 6,72 | md |
| 92 | Cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm kính Việt Pháp, phụ kiện Việt Pháp, kính an toàn 6.38mm, đơn giá cả lắp đặt | Theo BV thiết kế | 51,984 | m2 |
| 93 | Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm kính Việt Pháp, phụ kiện Việt Pháp, kính an toàn 6.38mm, đơn giá cả lắp đặt | Theo BV thiết kế | 2,099 | m2 |
| 94 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, hất nhôm kính Việt Pháp, phụ kiện Việt Pháp, kính an toàn 6.38mm, đơn giá cả lắp đặt | Theo BV thiết kế | 51,845 | m2 |
| 95 | Cửa sổ 1 cánh mở quay, hất nhôm kính Việt Pháp, phụ kiện Việt Pháp, kính an toàn 6.38mm, đơn giá cả lắp đặt | Theo BV thiết kế | 6,301 | m2 |
| 96 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, hất nhôm kính Việt Pháp, phụ kiện Việt Pháp, kính an toàn 6.38mm, đơn giá cả lắp đặt | Theo BV thiết kế | 1,5 | m2 |
| 97 | Vách nhôm kính Việt Pháp, phụ kiện Việt Pháp, kính an toàn 6.38mm, đơn giá cả lắp đặt | Theo BV thiết kế | 7,23 | m2 |
| 98 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo BV thiết kế | 0,386 | 100m3 |
| B | Cổng hàng rào | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BV thiết kế | 3,241 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo BV thiết kế | 0,14 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo BV thiết kế | 0,136 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo BV thiết kế | 0,16 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo BV thiết kế | 3,16 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo BV thiết kế | 9,466 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo BV thiết kế | 0,048 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo BV thiết kế | 0,234 | tấn |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo BV thiết kế | 0,344 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo BV thiết kế | 1,894 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo BV thiết kế | 0,241 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BV thiết kế | 0,146 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BV thiết kế | 0,104 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo BV thiết kế | 2,837 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo BV thiết kế | 0,129 | 100m3 |
| 16 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo BV thiết kế | 0,257 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo BV thiết kế | 2,573 | 10m3/1km |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo BV thiết kế | 0,156 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo BV thiết kế | 0,583 | m3 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo BV thiết kế | 10,272 | m3 |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Theo BV thiết kế | 38,44 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Theo BV thiết kế | 183,735 | m2 |
| 23 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo BV thiết kế | 36,318 | m |
| 24 | Cửa cuốn bằng nhôm | Theo BV thiết kế | 12,129 | m2 |
| 25 | Động cơ cửa cuốn | Theo BV thiết kế | 1 | bộ |
| 26 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo BV thiết kế | 31,079 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BV thiết kế | 222,175 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.85E9 VND(4), trong vòng 2(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.7E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tối thiểu 01 hợp đồng có giá trị >= 1,9 tỷ đồng (VNĐ)
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.900.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi