Gói thầu: Gói thầu số 01: xây lắp công trình Đầu tư tuyến rãnh thoát nước tổ 9, 10, khu 2, phường Tuần Châu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210402975-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long
Tên gói thầu Gói thầu số 01: xây lắp công trình Đầu tư tuyến rãnh thoát nước tổ 9, 10, khu 2, phường Tuần Châu
Số hiệu KHLCNT 20210402808
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Hạ Long
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-01 19:42:00 đến ngày 2021-04-12 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,902,460,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền, mặt đường
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo HSMT 5,2011 100m3
2 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSMT 0,393 100m3
3 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo HSMT 3,2749 100m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo HSMT 171,13 m3
5 Cắt đường bê tông hiện trạng làm cống thoát nước ( những đoạn giữ lại mặt đường cũ ) Theo HSMT 3,605 100m
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo HSMT 1,8964 100m3
7 Rải giấy nilong lớp cách ly Theo HSMT 30,436 100m2
8 Bê tông mặt đường M250 đá 2x4 dày 20cm Theo HSMT 299,02 m3
9 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSMT 160,4803 m3
10 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Theo HSMT 6 cái
11 Lắp đặt ống nhựa PVC D75 làm cột barie biển báo Theo HSMT 0,2 100m
12 Bê tông cột đá Theo HSMT 1,22 m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSMT 1,5332 100m3
14 Vận chuyển đất thừa 5km tiếp theo bằng ô tô 7 tấn Theo HSMT 1,5332 100m3
15 Vận chuyển đất thừa 4km tiếp theo bằng ô tô 7 tấn Theo HSMT 1,5332 100m3
16 Xúc gạch đá lên phương tiện vận chuyển ra bãi thải Theo HSMT 3,3161 100m3
17 Vận chuyển gạch đá thừa bằng ô tô tự đổ 7 tấn 1km đầu tiên Theo HSMT 3,3161 100m3
18 Vận chuyển gạch đá thừa bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo Theo HSMT 3,3161 100m3
19 Vận chuyển gạch đá thừa bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo Theo HSMT 3,3161 100m3
B Thoát nước
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSMT 0,979 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSMT 0,2937 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSMT 0,0323 100m3
4 Bê tông đáy hố thu M150, đá 2x4 dày 15cm Theo HSMT 4,27 m3
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSMT 8,56 m3
6 Bê tông giằng hố thu M250, đá 1x2 dày 20cm Theo HSMT 3,46 m3
7 Bê tông tấm đan hố thu M250, đá 1x2 Theo HSMT 2,69 m3
8 Cốt thép D Theo HSMT 0,2689 tấn
9 Cốt thép D>10mm Theo HSMT 0,2664 tấn
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSMT 24 cấu kiện
11 Ván khuôn móng hố thu Theo HSMT 0,1109 100m2
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSMT 0,2987 100m2
13 Ván khuôn tấm đan, ván khuôn gỗ Theo HSMT 0,1728 100m2
14 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSMT 15,18 m2
C Rãnh thoát nước
1 Đào rãnh xây cống thoát nước bằng máy đào 1.25m3 Theo HSMT 8,1304 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSMT 2,4391 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo HSMT 0,4241 100m3
4 Bê tông đáy rãnh M150, đá 2x4 Theo HSMT 59,19 m3
5 Xây tường gạch không nung VXM M75 Theo HSMT 123,1 m3
6 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 dày 20cm Theo HSMT 58,9 m3
7 Bê tông mũ mố M250, đá 1x2 Theo HSMT 25,92 m3
8 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSMT 589 cấu kiện
9 Ván khuôn bê tông đáy cống Theo HSMT 0,8835 100m2
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSMT 3,0029 100m2
11 Ván khuôn tấm đan, ván khuôn gỗ Theo HSMT 1,767 100m2
12 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSMT 706,8 m2
13 Cốt thép mũ mố D Theo HSMT 1,6348 tấn
14 Cốt thép tấm đan D Theo HSMT 1,4548 tấn
15 Cốt thép tấm đan 10mm Theo HSMT 4,3939 tấn
16 Đào đất đặt cống bi D800 bằng máy đào 1.25m3 Theo HSMT 2,6179 100m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSMT 1,0472 100m3
18 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSMT 1,0472 100m3
19 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSMT 62 cấu kiện
20 Lắp đặt cống bi D800 Theo HSMT 62 đoạn ống
21 Đổ bê tông hoàn trả trên mặt cống bi M250, đá 2x4 dày 20cm Theo HSMT 29,76 m3
22 Vận chuyển đất thừa 1km đầu tiên bằng ô tô tự đổ 7 tấn Theo HSMT 6,3766 100m3
23 Vận chuyển đất thừa 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7 tấn Theo HSMT 6,3766 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSMT 6,3766 100m3
D Di chuyển đường điện
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSMT 5,336 m3
2 Bê tông lót móng, mác 100 đá 4x6 dày 10cm Theo HSMT 0,23 m3
3 Ván khuôn bê tông lót móng, ván khuôn gỗ Theo HSMT 0,0086 100m2
4 Bê tông móng, M150 đá 2x4 Theo HSMT 1,672 m3
5 Ván khuôn móng cột, ván khuôn gỗ Theo HSMT 0,0946 100m2
6 Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc k90 Theo HSMT 0,0343 100m3
7 Dựng cột bê tông, chiều cao cột Theo HSMT 3 cột
8 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo HSMT 0,09 km/dây
9 đào rãnh đặt tiếp địa cột Theo HSMT 1,75 m3
10 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Theo HSMT 0,4 10 cọc
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSMT 0,0175 100m3
12 Lắp lại công tơ vào cột Theo HSMT 12 cái
E Tháo dỡ cột cũ
1 Hạ cột cũ bằng cần cẩu kết hợp thủ công Theo HSMT 3 cột
2 Bốc cột lên xe vận chuyển Theo HSMT 1,8 tấn
3 Vận chuyển cột bê tông cự ly 3km Theo HSMT 1,8 tấn/km
4 Bốc cột xuống xe Theo HSMT 1,8 tấn
5 Hạ đường dây cũ Theo HSMT 0,09 1 km dây
6 Bốc dây lên xe Theo HSMT 0,1 tấn
7 Vận chuyển dây cự ly 3km Theo HSMT 0,1 tấn/km
8 Công tác bốc xuống dây dẫn điện các loại Theo HSMT 0,1 tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.85369E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.70738E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự về quy mô và tính chất
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.331.722.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->