Gói thầu: Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210412973-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty CP Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng TDT tỉnh Điện Biên
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210412405
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đấu giá đất, SDĐ thành phố và phường (xã); sự nghiệp kinh tế thành phố năm 2021-2023.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-06 11:34:00 đến ngày 2021-04-13 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,592,916,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A * Nền đường
1 Đào nền đường -đất cấp II Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 10,2074 100m3
2 Đào nền đường -đất cấp III Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 88,1987 100m3
3 Đào kênh mương, rộng ≤6m -đất cấp II Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,0164 100m3
4 Đào kênh mương, rộng ≤6m -đất cấp III Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 2,7865 100m3
5 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 13,0541 100m3
6 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 31,7796 100m2
7 Đào nền đường -đất cấp II Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 1,6416 100m3
B * Mặt đường
1 Đào nền đường -đất cấp II Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,0103 100m3
2 Đào nền đường -đất cấp III Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 7,4848 100m3
3 Bê tông mặt đường dày ≤25cm, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 504,1645 m3
4 Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cm Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 36,0118 100m2
5 Lót bạt dứa Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 36,0118 100m2
6 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 3,4778 100m2
C * Vận chuyển đất
1 Vận chuyển đất trong phạm vi Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 11,8756 100m3
2 Vận chuyển đất trong phạm vi Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 83,7188 100m3
D * Gia cố rãnh
1 Bê tông rãnh M100, đá 1x2 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 122,496 m3
2 Đắp nền móng công trình Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 15,66 m3
3 Lót bạt dứa Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 11,832 100m2
4 Ván khuôn mái bờ kênh mương Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 8,7 100m2
5 Đào kênh mương, rộng ≤6m -đất cấp III Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,9744 100m3
6 Đào kênh mương, rộng ≤6m -đất cấp IV Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,4176 100m3
E * Tấm đan
1 Bê tông đúc sẵn tấm đan M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 3,9948 m3
2 Sản xuất, lắp đặt tấm đan Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,2351 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,3649 tấn
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,192 100m2
5 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 40 cấu kiện
F * Rãnh chịu lực
1 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 20 cấu kiện
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,1593 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt tấm đan Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,0859 tấn
4 Bê tông đúc sẵn tấm đan M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 1,57 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,089 100m2
6 Lắp dựng cốt thép rãnh nước, ĐK >10mm Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,2018 tấn
7 Lắp dựng cốt thép rãnh nước, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,1336 tấn
8 Bê tông mương cáp, rãnh nước M150, đá 1x2 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 2,7 m3
9 Ván khuôn mái bờ kênh mương Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,217 100m2
10 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,55 m3
11 Đào móng , rộng ≤6m-đất cấp III Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,05 100m3
12 Đào móng , rộng ≤6m-đất cấp IV Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,07 100m3
13 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,048 100m3
G * Kè taluy dương
1 Bê tông móng, R Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 117,9424 m3
2 Bê tông tường >45cm, cao Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 54,9978 m3
3 Ván khuôn mái bờ kênh mương Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 1,6484 100m2
4 Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 1,4177 100m2
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 3 100m
6 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 4x6 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 7,3074 m3
7 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,5192 100m2
8 Đắp nền móng công trình Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 4,6152 m3
9 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 1,698 100m3
10 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M100, đá 1x2 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 4,6152 m3
11 Ván khuôn mái bờ kênh mương Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,3923 100m2
12 Lót bạt dứa Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,5269 100m2
H * Kè taluy âm
1 Bê tông móng, R Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 47,7867 m3
2 Bê tông tường >45cm, cao Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 72,2919 m3
3 Ván khuôn mái bờ kênh mương Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 1,4729 100m2
4 Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,4986 100m2
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,3 100m
6 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 4x6 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 2,335 m3
7 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,1831 100m2
8 Đắp nền móng công trình Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 2,31 m3
9 Đào móng , rộng ≤6m-đất cấp II Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,0397 100m3
10 Đào móng , rộng ≤6m-đất cấp III Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 2,1437 100m3
11 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,9169 100m3
12 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 20 m
I * Cống tròn
1 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤1800mm (không tính vật liệu) Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 8 đoạn ống
2 Quyét nhựa đường chống thấm mối nối cống, ĐK 1,5m Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 8 1 ống
3 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1000mm Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 7 mối nối
4 Bê tông đúc sẵn ống cống M150, đá 1x2 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 4,88 m3
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,5215 tấn
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,8144 100m2
7 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 4,598 m3
8 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 1,0164 m3
9 Xây tường cánh, đầu cầu bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 8,1447 m3
10 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 7,6689 m3
11 Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 13,196 m3
12 Đắp nền móng công trình Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 3,86 m3
13 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 3,6301 m3
14 Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 4 rọ
15 Đào móng , rộng ≤6m-đất cấp II Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,177 100m3
16 Đào móng , rộng ≤6m-đất cấp III Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,4816 100m3
17 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp II Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 19,64 100m
18 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 5 m3
19 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,2299 100m3
J * Cống thủy lợi
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 15mm Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,08 100m
2 Xây móng bằng gạch xây không nung nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,8169 m3
3 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 7,2808 m2
4 Đào móng , rộng ≤6m-đất cấp III Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,0268 100m3
5 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,0184 100m3
K * Kè bờ ao
1 Đào xúc đất-đất cấp II Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 5,83 m3
2 Đào xúc đất-đất cấp III Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 3,498 m3
3 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,0466 100m3
4 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 6,413 m3
5 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 4,4784 m3
6 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 1,5277 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.889374E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.77874E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên có các hạng mục xây dựng tương tự với gói thầu. (Hợp đồng yêu cầu là đã hoàn thành toàn bộ hoặc tối thiểu phải hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.815.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->