Gói thầu: Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210412973-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty CP Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng TDT tỉnh Điện Biên |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210412405 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đấu giá đất, SDĐ thành phố và phường (xã); sự nghiệp kinh tế thành phố năm 2021-2023. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-06 11:34:00 đến ngày 2021-04-13 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,592,916,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | * Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường -đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 10,2074 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường -đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 88,1987 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rộng ≤6m -đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,0164 | 100m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rộng ≤6m -đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 2,7865 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 13,0541 | 100m3 |
| 6 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 31,7796 | 100m2 |
| 7 | Đào nền đường -đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 1,6416 | 100m3 |
| B | * Mặt đường | |||
| 1 | Đào nền đường -đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,0103 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường -đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 7,4848 | 100m3 |
| 3 | Bê tông mặt đường dày ≤25cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 504,1645 | m3 |
| 4 | Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cm | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 36,0118 | 100m2 |
| 5 | Lót bạt dứa | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 36,0118 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 3,4778 | 100m2 |
| C | * Vận chuyển đất | |||
| 1 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 11,8756 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 83,7188 | 100m3 |
| D | * Gia cố rãnh | |||
| 1 | Bê tông rãnh M100, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 122,496 | m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 15,66 | m3 |
| 3 | Lót bạt dứa | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 11,832 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 8,7 | 100m2 |
| 5 | Đào kênh mương, rộng ≤6m -đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,9744 | 100m3 |
| 6 | Đào kênh mương, rộng ≤6m -đất cấp IV | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,4176 | 100m3 |
| E | * Tấm đan | |||
| 1 | Bê tông đúc sẵn tấm đan M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 3,9948 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,2351 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,3649 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,192 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 40 | cấu kiện |
| F | * Rãnh chịu lực | |||
| 1 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 20 | cấu kiện |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,1593 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,0859 | tấn |
| 4 | Bê tông đúc sẵn tấm đan M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 1,57 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,089 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép rãnh nước, ĐK >10mm | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,2018 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép rãnh nước, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,1336 | tấn |
| 8 | Bê tông mương cáp, rãnh nước M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 2,7 | m3 |
| 9 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,217 | 100m2 |
| 10 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,55 | m3 |
| 11 | Đào móng , rộng ≤6m-đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,05 | 100m3 |
| 12 | Đào móng , rộng ≤6m-đất cấp IV | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,07 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,048 | 100m3 |
| G | * Kè taluy dương | |||
| 1 | Bê tông móng, R | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 117,9424 | m3 |
| 2 | Bê tông tường >45cm, cao | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 54,9978 | m3 |
| 3 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 1,6484 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 1,4177 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 3 | 100m |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 4x6 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 7,3074 | m3 |
| 7 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,5192 | 100m2 |
| 8 | Đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 4,6152 | m3 |
| 9 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 1,698 | 100m3 |
| 10 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M100, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 4,6152 | m3 |
| 11 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,3923 | 100m2 |
| 12 | Lót bạt dứa | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,5269 | 100m2 |
| H | * Kè taluy âm | |||
| 1 | Bê tông móng, R | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 47,7867 | m3 |
| 2 | Bê tông tường >45cm, cao | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 72,2919 | m3 |
| 3 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 1,4729 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,4986 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,3 | 100m |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 4x6 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 2,335 | m3 |
| 7 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,1831 | 100m2 |
| 8 | Đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 2,31 | m3 |
| 9 | Đào móng , rộng ≤6m-đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,0397 | 100m3 |
| 10 | Đào móng , rộng ≤6m-đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 2,1437 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,9169 | 100m3 |
| 12 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 20 | m |
| I | * Cống tròn | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤1800mm (không tính vật liệu) | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 8 | đoạn ống |
| 2 | Quyét nhựa đường chống thấm mối nối cống, ĐK 1,5m | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 8 | 1 ống |
| 3 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1000mm | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 7 | mối nối |
| 4 | Bê tông đúc sẵn ống cống M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 4,88 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,5215 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,8144 | 100m2 |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 4,598 | m3 |
| 8 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 1,0164 | m3 |
| 9 | Xây tường cánh, đầu cầu bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 8,1447 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 7,6689 | m3 |
| 11 | Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 13,196 | m3 |
| 12 | Đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 3,86 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 3,6301 | m3 |
| 14 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 4 | rọ |
| 15 | Đào móng , rộng ≤6m-đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,177 | 100m3 |
| 16 | Đào móng , rộng ≤6m-đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,4816 | 100m3 |
| 17 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 19,64 | 100m |
| 18 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 5 | m3 |
| 19 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,2299 | 100m3 |
| J | * Cống thủy lợi | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 15mm | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,08 | 100m |
| 2 | Xây móng bằng gạch xây không nung nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,8169 | m3 |
| 3 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 7,2808 | m2 |
| 4 | Đào móng , rộng ≤6m-đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,0268 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,0184 | 100m3 |
| K | * Kè bờ ao | |||
| 1 | Đào xúc đất-đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 5,83 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất-đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 3,498 | m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,0466 | 100m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 6,413 | m3 |
| 5 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 4,4784 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 1,5277 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.889374E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.77874E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên có các hạng mục xây dựng tương tự với gói thầu. (Hợp đồng yêu cầu là đã hoàn thành toàn bộ hoặc tối thiểu phải hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.815.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi