Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng+Thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210408317-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG PHÁT TRIỂN TRƯỜNG PHÚC |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng+Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210408304 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-05 16:44:00 đến ngày 2021-04-12 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,659,922,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Tháo dỡ công trình cũ hiện có | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | TB |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2959 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,9798 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6901 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5159 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7723 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6811 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,8733 | m3 |
| 9 | Bê tông móng cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7062 | m3 |
| 10 | Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,274 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,252 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,124 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3725 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5113 | 100m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1598 | m3 |
| 16 | Xây bậc cấp, bó vỉa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8086 | m3 |
| 17 | Lấp đất hố móng bằng 1/3 đất đào bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,432 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN THÂN - HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,8187 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0227 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3414 | m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0945 | m3 |
| 5 | Xây bậc cấp, bó vỉa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,6199 | m3 |
| 6 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2014 | 100m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,9874 | m3 |
| 8 | Lát nền, sàn kích thước gạch Catalan 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 325,45 | m2 |
| 9 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,97 | m2 |
| 10 | Ốp tường bằng gạch Hạ Long KT 200x50mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4925 | m2 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8918 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2324 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8636 | tấn |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3422 | 100m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,3553 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2193 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0752 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7608 | 100m2 |
| 19 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,6217 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9154 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1298 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,376 | 100m2 |
| 23 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1846 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4345 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0606 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6987 | 100m2 |
| 27 | Xây tường ngoài bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,0596 | m3 |
| 28 | Xây tường ngoài bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8309 | m3 |
| 29 | Xây tường trong bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,8066 | m3 |
| 30 | Xây tường thu hồi bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8992 | m3 |
| 31 | Ốp cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1764 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 286,1682 | m2 |
| 33 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220,0713 | m2 |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,366 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,08 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126,5802 | m2 |
| 37 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,87 | m2 |
| 38 | Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,547 | m2 |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,547 | m2 |
| 40 | Trát chân móng có kẻ roăng giả đá dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,6552 | m2 |
| 41 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,6552 | m2 |
| 42 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4 | m |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,44 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 286,1682 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 520,2265 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cửa đi 4 cánh cửa nhôm Xingfa kính dày 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa đi 2 cánh cửa nhôm Xingfa kính dày 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh cửa nhôm Xingfa kính dày 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,75 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa sổ 4 cánh mở quay cửa nhôm Xingfa kính dày 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,2 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm Xingfa kính dày 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,26 | m2 |
| 51 | Lắp dựng vách kính nhôm Xingfa kính dày 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,44 | m2 |
| 52 | Lắp dựng hoa sắt cửa 12x12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,98 | m2 |
| 53 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4701 | tấn |
| 54 | Lợp mái bằng tôn sóng màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6924 | 100m2 |
| 55 | Úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1275 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4701 | tấn |
| 57 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,011 | tấn |
| 58 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4479 | tấn |
| 59 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,011 | tấn |
| 60 | Lắp dựng giằng thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4479 | tấn |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132,5062 | 1m2 |
| 62 | Làm trần bằng tôn giả gỗ dày 2ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 267,4626 | m2 |
| 63 | Lắp đặt chữ INOX | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m2 |
| 64 | Lắp ống thông dầm bằng nhựa PVC D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0625 | 100m |
| 65 | Lắp ống vòi tè bằng nhựa PVC D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,244 | 100m |
| 67 | Lắp rọ sắt chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 68 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,222 | 100m2 |
| 69 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,925 | m3 |
| 70 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0064 | 100m3 |
| 71 | Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,275 | m3 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,32 | m3 |
| 73 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1936 | m3 |
| 74 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0242 | 100m2 |
| 75 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0161 | tấn |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5253 | m3 |
| 77 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0165 | 100m3 |
| 78 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,66 | m3 |
| 79 | Lát gạch đất nung chống trơn KT 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6 | m2 |
| 80 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,5455 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,5455 | m2 |
| 82 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m3 |
| 83 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | 100m3 |
| 84 | Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | m3 |
| 85 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,432 | m3 |
| 86 | Trát bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | m2 |
| 87 | Đắp gờ nổi bồn hoa, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m |
| 88 | Ốp bồn hoa gạch thẻ KT240x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,728 | m2 |
| 89 | Đắp đất vào bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,156 | m3 |
| 90 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,95 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn sát trần ĐK 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn sát trần ĐK 600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 1.4m (đã gồm hộp số) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt ô cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 11 | Đế âm đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 2 cực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 13 | Tủ điện nhựa âm tường 2 MODUL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt cáp dẫn 2 ruột loại 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 15 | Lắp đặt cáp dẫn dẫn 2 ruột loại 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn loại 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 230 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 370 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 20 | Bulong móc L250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 21 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt quạt đứng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 24 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4375 | m3 |
| 25 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4375 | m3 |
| 26 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 27 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,5 | m |
| 28 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,3 | m |
| 29 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cọc |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 31 | Côliê kẹp tường bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 32 | Bật thép fi 10 L=400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 33 | Kẹp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 34 | Que hàn 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | kg |
| D | HẠNG MỤC: PHẦN SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công dày 10cm tưới nước đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,7195 | m3 |
| 3 | Thi công khe co giãn chống nứt tường gạch bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | 10m |
| 4 | Rải bạt sọc chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 100m2 |
| E | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 2 | Bình chữa cháy MZ4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Bình |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.489E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.97E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây, đáp ứng: - Thời gian ký hợp đồng và được trao thầu: tính từ năm 2018 đến ngày mở thầu. Quy mô: Giá trị tương đương ≥ 1.150 triệu đồng/01 hợp đồng. - Số hợp đồng bằng 2 mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.150 triệu đồng - Cấp loại công trình: Công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tiến độ thực hiện: Từ ngày trao hợp đồng đến ngày nghiệm thu hoàn thành bàn giao cho Chủ đầu tư không vượt quá 210 ngày. (Đối với các hợp đồng lớn hơn hoặc nhỏ hơn được tính quy đổi giá trị xây lắp hoàn thành theo nghiệm thu đáp ứng ≥8,0 triệu đồng/ngày). (Kèm theo bản sao có công chứng Quyết định phê duyệt: (Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công; Kế hoạch lựa chọn nhà thầu), các hợp đồng và Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để chứng minh công trình đưa vào sử dụng; Hồ sơ nghiệm thu giá trị thanh toán hoàn thành, hóa đơn GTGT để chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.300.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi