Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng+Thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210408317-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG PHÁT TRIỂN TRƯỜNG PHÚC
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng+Thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210408304
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-05 16:44:00 đến ngày 2021-04-12 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,659,922,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN MÓNG
1 Tháo dỡ công trình cũ hiện có Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 TB
2 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2959 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,9798 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6901 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5159 tấn
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7723 100m2
7 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6811 100m2
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,8733 m3
9 Bê tông móng cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,7062 m3
10 Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,274 m3
11 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63,252 m3
12 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,124 tấn
13 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3725 tấn
14 Ván khuôn gỗ giằng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5113 100m2
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,1598 m3
16 Xây bậc cấp, bó vỉa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,8086 m3
17 Lấp đất hố móng bằng 1/3 đất đào bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,432 100m3
B HẠNG MỤC: PHẦN THÂN - HOÀN THIỆN
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,8187 m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0227 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,3414 m3
4 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,0945 m3
5 Xây bậc cấp, bó vỉa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,6199 m3
6 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2014 100m3
7 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,9874 m3
8 Lát nền, sàn kích thước gạch Catalan 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 325,45 m2
9 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,97 m2
10 Ốp tường bằng gạch Hạ Long KT 200x50mm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,4925 m2
11 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,8918 m3
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2324 tấn
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8636 tấn
14 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3422 100m2
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,3553 m3
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2193 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0752 tấn
18 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7608 100m2
19 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,6217 m3
20 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9154 tấn
21 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1298 tấn
22 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,376 100m2
23 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,1846 m3
24 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4345 tấn
25 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0606 tấn
26 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6987 100m2
27 Xây tường ngoài bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,0596 m3
28 Xây tường ngoài bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8309 m3
29 Xây tường trong bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,8066 m3
30 Xây tường thu hồi bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,8992 m3
31 Ốp cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1764 m3
32 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 286,1682 m2
33 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 220,0713 m2
34 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 118,366 m2
35 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76,08 m2
36 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 126,5802 m2
37 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,87 m2
38 Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 113,547 m2
39 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 113,547 m2
40 Trát chân móng có kẻ roăng giả đá dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,6552 m2
41 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,6552 m2
42 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4 m
43 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,44 m2
44 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 286,1682 m2
45 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 520,2265 m2
46 Lắp dựng cửa đi 4 cánh cửa nhôm Xingfa kính dày 5 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 m2
47 Lắp dựng cửa đi 2 cánh cửa nhôm Xingfa kính dày 5 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,5 m2
48 Lắp dựng cửa đi 1 cánh cửa nhôm Xingfa kính dày 5 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,75 m2
49 Lắp dựng cửa sổ 4 cánh mở quay cửa nhôm Xingfa kính dày 5 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,2 m2
50 Lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm Xingfa kính dày 5 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,26 m2
51 Lắp dựng vách kính nhôm Xingfa kính dày 5 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,44 m2
52 Lắp dựng hoa sắt cửa 12x12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,98 m2
53 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4701 tấn
54 Lợp mái bằng tôn sóng màu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6924 100m2
55 Úp nóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1275 100m2
56 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4701 tấn
57 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,011 tấn
58 Gia công giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4479 tấn
59 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,011 tấn
60 Lắp dựng giằng thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4479 tấn
61 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 132,5062 1m2
62 Làm trần bằng tôn giả gỗ dày 2ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 267,4626 m2
63 Lắp đặt chữ INOX Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 m2
64 Lắp ống thông dầm bằng nhựa PVC D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0625 100m
65 Lắp ống vòi tè bằng nhựa PVC D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,036 100m
66 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,244 100m
67 Lắp rọ sắt chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
68 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,222 100m2
69 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,925 m3
70 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0064 100m3
71 Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,275 m3
72 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,32 m3
73 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1936 m3
74 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0242 100m2
75 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0161 tấn
76 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5253 m3
77 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0165 100m3
78 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,66 m3
79 Lát gạch đất nung chống trơn KT 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,6 m2
80 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,5455 m2
81 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,5455 m2
82 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8 m3
83 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,006 100m3
84 Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 m3
85 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,432 m3
86 Trát bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,32 m2
87 Đắp gờ nổi bồn hoa, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2 m
88 Ốp bồn hoa gạch thẻ KT240x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,728 m2
89 Đắp đất vào bồn hoa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,156 m3
90 Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95,95 m2
C HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
2 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
3 Lắp đặt đèn sát trần ĐK 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
4 Lắp đặt đèn sát trần ĐK 600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
5 Lắp đặt quạt trần sải cánh 1.4m (đã gồm hộp số) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
6 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
7 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
8 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
9 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
10 Lắp đặt ô cắm ba Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
11 Đế âm đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 cái
12 Lắp đặt công tắc 2 cực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
13 Tủ điện nhựa âm tường 2 MODUL Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
14 Lắp đặt cáp dẫn 2 ruột loại 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
15 Lắp đặt cáp dẫn dẫn 2 ruột loại 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
16 Lắp đặt dây đơn loại 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 230 m
17 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 370 m
18 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
19 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 m
20 Bulong móc L250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
21 Lắp đặt các automat 1 pha 40A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
22 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
23 Lắp đặt quạt đứng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
24 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,4375 m3
25 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,4375 m3
26 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
27 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,5 m
28 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,3 m
29 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cọc
30 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
31 Côliê kẹp tường bằng thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
32 Bật thép fi 10 L=400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
33 Kẹp kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
34 Que hàn 3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 kg
D HẠNG MỤC: PHẦN SÂN BÊ TÔNG
1 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công dày 10cm tưới nước đầm chặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m3
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,7195 m3
3 Thi công khe co giãn chống nứt tường gạch bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 10m
4 Rải bạt sọc chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 100m2
E HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PCCC
1 Bảng tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
2 Bình chữa cháy MZ4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 Bình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.489E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.97E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây, đáp ứng: - Thời gian ký hợp đồng và được trao thầu: tính từ năm 2018 đến ngày mở thầu. Quy mô: Giá trị tương đương ≥ 1.150 triệu đồng/01 hợp đồng. - Số hợp đồng bằng 2 mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.150 triệu đồng - Cấp loại công trình: Công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tiến độ thực hiện: Từ ngày trao hợp đồng đến ngày nghiệm thu hoàn thành bàn giao cho Chủ đầu tư không vượt quá 210 ngày. (Đối với các hợp đồng lớn hơn hoặc nhỏ hơn được tính quy đổi giá trị xây lắp hoàn thành theo nghiệm thu đáp ứng ≥8,0 triệu đồng/ngày). (Kèm theo bản sao có công chứng Quyết định phê duyệt: (Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công; Kế hoạch lựa chọn nhà thầu), các hợp đồng và Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để chứng minh công trình đưa vào sử dụng; Hồ sơ nghiệm thu giá trị thanh toán hoàn thành, hóa đơn GTGT để chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->