Gói thầu: Chỉnh trang đô thị thị trấn Đầm Hà (Tuyến đường từ nhà văn hóa phố Bắc Sơn đến chợ trung tâm Đầm Hà)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210337883-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/03/2021 20:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Đầm Hà |
| Tên gói thầu | Chỉnh trang đô thị thị trấn Đầm Hà (Tuyến đường từ nhà văn hóa phố Bắc Sơn đến chợ trung tâm Đầm Hà) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210336685 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-19 14:20:00 đến ngày 2021-03-31 20:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,868,822,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 103,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Nền mặt đường, vỉa hè, cống | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | gốc cây |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch + đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,03 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,88 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông + đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,65 | m3 |
| 6 | Đào nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4346 | 100m3 |
| 7 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5292 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9335 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4848 | 100m3 |
| 10 | Vét hữu cơ + đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1385 | 100m3 |
| 11 | Đào cấp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0545 | 100m3 |
| 12 | Móng cấp phối đá dăm loại 2 (lớp dưới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7077 | 100m3 |
| 13 | Móng cấp phối đá dăm loại 1 (lớp trên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7077 | 100m3 |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,3317 | 100m2 |
| 15 | San xuất, rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9776 | 100tấn |
| 16 | Bê tông lót viên vỉa M150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,28 | m3 |
| 17 | Lót vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245,52 | m2 |
| 18 | Rãnh đan đá xẻ KT 0,8x0,3x0,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,1 | m3 |
| 19 | Lắp đặt bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 818,4 | m |
| 20 | Bê tông lót M150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,23 | m3 |
| 21 | Lót vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,6 | m2 |
| 22 | Rãnh đan đá xẻ KT 40x25x4,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,21 | m3 |
| 23 | Lát rãnh tam giác đá xẻ 0.4x0.25x0.045m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,6 | m2 |
| 24 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1658 | 100m3 |
| 25 | Xây móng bó hè gạch vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,08 | m3 |
| 26 | Xây bó hè gạch vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,94 | m3 |
| 27 | Trát bó hè chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,44 | m2 |
| 28 | Đổ bê tông đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,29 | m3 |
| 29 | Lót nilong chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4585 | 100m2 |
| 30 | Lát gạch Terrazo KT 40x40x3,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.341,78 | m2 |
| 31 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm (màu vàng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,53 | m2 |
| 32 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm (màu trắng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,71 | m2 |
| 33 | Cột đỡ biển + biển báo tam giác KT0,7x0,7x0,7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 34 | Đào móng rãnh đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6609 | 100m3 |
| 35 | Đệm cát sạn dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,43 | m3 |
| 36 | Ván khuôn đổ bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,53 | 100m2 |
| 37 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,86 | m3 |
| 38 | Xây rãnh gạch VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,31 | m3 |
| 39 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 937,76 | m2 |
| 40 | Ván khuôn đổ bê tông mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,508 | 100m2 |
| 41 | Bê tông mũ mố M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,9 | m3 |
| 42 | Cốt thép mũ mố D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5245 | tấn |
| 43 | BTCT tấm đan M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.530 | cấu kiện |
| 44 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2976 | 100m3 |
| 45 | Đào đất hố kiểm tra, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3352 | 100m3 |
| 46 | Đệm cát sạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,96 | m3 |
| 47 | Ván khuôn móng hố kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2165 | 100m2 |
| 48 | Bê tông móng hố kiểm tra M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,88 | m3 |
| 49 | Xây gach hố ga VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,29 | m3 |
| 50 | Trát tường hố ga, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,53 | m2 |
| 51 | Ván khuôn mũ mố hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4294 | 100m2 |
| 52 | Cốt thép mũ mố D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1791 | tấn |
| 53 | Thi công lắp đặt thép dẹt mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6579 | tấn |
| 54 | Bê tông mũ mố M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,65 | m3 |
| 55 | Thi công lắp đặt tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cấu kiện |
| 56 | Đắp đất hố ga, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1619 | m3 |
| 57 | Đào đất điểm thu nước, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1126 | 100m3 |
| 58 | Đệm cát sạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,87 | m3 |
| 59 | Ván khuôn viên thu nước mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7098 | 100m2 |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PVC D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,008 | 100m |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa PVC D160, 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | cái |
| 62 | Bê tông viên thu nước M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,24 | m3 |
| 63 | Sản xuất lắp đặt tấm lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 64 | Phá dỡ kết cấu bê tông + đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1 | m3 |
| 65 | Phá dỡ kết cấu gạch + đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,32 | m3 |
| 66 | Đào móng cống, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5047 | 100m3 |
| 67 | Đệm cát sạn dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9 | m3 |
| 68 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | 100m2 |
| 69 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,58 | m3 |
| 70 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,73 | m3 |
| 71 | Xây tường cống gạch VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,85 | m3 |
| 72 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,85 | m3 |
| 73 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,73 | m3 |
| 74 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,47 | m2 |
| 75 | Ván khuôn đổ bê tông mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,308 | 100m2 |
| 76 | Cốt thép mũ mố D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1015 | tấn |
| 77 | Bê tông mũ mố M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,32 | m3 |
| 78 | Thi công lắp đặt tấm đan cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cấu kiện |
| 79 | Thi công lắp đặt ống cống BTCT D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | ống cống |
| 80 | Bê tông chèn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m3 |
| 81 | Đắp đất mang cống, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1931 | 100m3 |
| 82 | Đào móng cống đất cấp 2 + đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0328 | 100m3 |
| 83 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,125 | 100m |
| 84 | Đệm đá dăm 2x4 móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,58 | m3 |
| 85 | Bê tông M150 đá 1x2 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,58 | m3 |
| 86 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,306 | 100m2 |
| 87 | Cốt thép móng cống D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0496 | tấn |
| 88 | Cốt thép móng cống 10| Mô tả kỹ thuật theo chương V |
3,2134
|
tấn |
|
| 89 | Bê tông móng cống M300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,4 | m3 |
| 90 | Ván khuôn tường cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,398 | 100m2 |
| 91 | Cốt thép tường cống D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0623 | tấn |
| 92 | Cốt thép tường cống D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8492 | tấn |
| 93 | Cốt thép tường cống D>18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0474 | tấn |
| 94 | Bê tông tường cống M300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,36 | m3 |
| 95 | Ván khuôn bản nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5768 | 100m2 |
| 96 | Cốt thép bản nắp cống D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 97 | Cốt thép bản nắp cống D>10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4747 | tấn |
| 98 | Bê tông bản nắp cống M300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,28 | m3 |
| 99 | Chèn bao đay tẩm nhựa khe phòng lún dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,22 | m2 |
| 100 | Quét nhựa bitum chống thấm gốc axít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,6 | m2 |
| 101 | Đắp đất hố móng K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3888 | 100m3 |
| 102 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m3 |
| 103 | Bê tông lót móng M150 đá 1x2 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,99 | m3 |
| 104 | Ván khuôn bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m2 |
| 105 | Cốt thép bản quá độ D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0194 | tấn |
| 106 | Cốt thép bản quá độ 10| Mô tả kỹ thuật theo chương V |
1,3213
|
tấn |
|
| 107 | Chèn bao đay tẩm nhựa khe phòng lún dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m2 |
| 108 | Bê tông bản quá độ M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m3 |
| 109 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | 100m2 |
| 110 | Sản xuất, bù vênh mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0977 | 100tấn |
| B | Hạng mục: Cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt, khủ trùng, thử áp lực đường ống HDPE DN63 PN10 PE80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,04 | 100m |
| 2 | Đầu bịt cuối tuyến HDPE DN63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Đào móng rãnh đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,211 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,919 | 100m3 |
| 5 | Đắp đât hoàn trả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2918 | 100m3 |
| C | Hạng mục: Di chuyển đường dây hạ thế | |||
| 1 | Cáp nhôm vặn xoắn 4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 292,52 | m |
| 2 | Cáp nhôm vặn xoắn 4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,32 | m |
| 3 | Cột điện BTLT 10m - 4,3kN/190 (cột đơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cột |
| 4 | Kẹp siết cáp vặn xoắn 25-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 5 | Móc treo cáp D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 6 | Hòm treo 4 công tơ 1 pha H4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hòm |
| 7 | Hòm treo 2 công tơ 1 pha H2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hòm |
| 8 | Lắp công tơ 1 pha vào hòm công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 9 | Đai thép không gỉ + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | bộ |
| 10 | Biển tên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 11 | Ghíp GN2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 12 | Cặp cáp nhôm 3 bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 13 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-2x16 cấp nguồn cho hòm H4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | m |
| 14 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-2x10 cấp nguồn cho hòm H2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 15 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-2x6 trả nguồn sau công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 510 | m |
| 16 | Móng cột BTLT 10m đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | móng |
| 17 | Móng cột BTLT 10m đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | móng |
| 18 | Tháo dỡ cột BTLT 8,5m hiện có | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 19 | Tháo dỡ cột BT H 7,5m hiện có | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| 20 | Thu hồi cáp nhôm vặn xoắn ABC - 4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 269,67 | m |
| 21 | Thu hồi cáp nhôm vặn xoắn ABC - 4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,75 | m |
| 22 | Thu hồi hòm lắp 4 công tơ 1 pha H4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hòm |
| 23 | Thu hồi hòm lắp 2 công tơ 1 pha H2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hòm |
| 24 | Tháo dỡ công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 25 | Tháo dỡ dây Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 xuống hòm H4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 26 | Tháo dỡ dây Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 xuống hòm H2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| D | Hạng mục: Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Thi công lắp đặt cột thép tròn côn liền cần cao 8m dày 3,5mm mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cột |
| 2 | Bảng điện bakelite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 3 | Cầu đấu 4Px60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 4 | Aptomat MCCB 1P (1 cực) 6-40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 5 | Chóa đèn chiếu sáng đường phố IP66, bóng Led 100W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 6 | Thi công lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 7 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,7 | m |
| 8 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x6+1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 465,6 | m |
| 9 | Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 3x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | m |
| 10 | Dây đồng trần M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 490,3 | m |
| 11 | Bộ tiếp địa an toàn R1C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 12 | Bộ tiếp địa trung tính R6C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 13 | Đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cột |
| 14 | Làm đầu cáp - (3x16+1x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đầu |
| 15 | Làm đầu cáp - (3x6+1x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | đầu |
| 16 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đầu |
| 17 | Bảng tên tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Biển cấm lửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Biển cấm lại gần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 454,8 | m |
| 21 | Ống thép tráng kẽm DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 22 | Đào đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3 + đổ thải đất thừa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 302,1 | m3 |
| 23 | Đệm cát rãnh cáp ngầm, K =0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,9 | m3 |
| 24 | Đệm cát rãnh cáp ngầmc, K =0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m3 |
| 25 | Gạch chỉ đỏ bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.263 | viên |
| 26 | Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm b = 400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 326 | m2 |
| 27 | Đắp đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3, K =0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,2 | m3 |
| 28 | Đắp đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3, K =0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 29 | Hoàn trả mặt đường Bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 30 | Ống nhựa xoắn HDPE D105/80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 831,3 | m |
| 31 | Ống thép tráng kẽm DN125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| E | Hạng mục: Viễn thông | |||
| 1 | Cắt + hoàn trả mặt đường bê tông Asphan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 3 | Đào đất rãnh cáp, cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 331,3 | m3 |
| 4 | Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC D110 mm, nong một đầu . Số ống tổ hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,02 | 100 m ống |
| 5 | Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC D61 mm, nong một đầu . Số ống tổ hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,51 | 100 m ống |
| 6 | Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC HI-3P D110mm, nong một đầu . Số ống tổ hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,97 | 100 m ống |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE chôn trực tiếp. Đường kính ống D63 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE chôn trực tiếp. Đường kính ống D40/30 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,95 | 100m |
| 9 | Lắp đặt nút bịt ống dẫn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178 | nút bịt ống |
| 10 | Xây bê cáp thông tin bằng gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bể |
| 11 | Gia công khung bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bể |
| 12 | Gia công chân khung bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bể |
| 13 | Gia công ke đỡ cáp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bể |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | tấn |
| 15 | Sản xuất nắp đan bể cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | nắp đan |
| 16 | Xây lắp bể Ganivo nắp bê tông,loại 400 x 400 (dưới hè) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | cái |
| 17 | Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,42 | m3 |
| 18 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,32 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m2 |
| 20 | Bê tông móng M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | m3 |
| 21 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | tấn |
| 22 | Lắp đặt thép đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | tấn |
| 23 | Ống nhựa HDPE D60/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0303233E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.060646E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
9.800.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi