Gói thầu: Chỉnh trang đô thị thị trấn Đầm Hà (Tuyến đường từ nhà văn hóa phố Bắc Sơn đến chợ trung tâm Đầm Hà)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210337883-01
Thời điểm đóng mở thầu 31/03/2021 20:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Đầm Hà
Tên gói thầu Chỉnh trang đô thị thị trấn Đầm Hà (Tuyến đường từ nhà văn hóa phố Bắc Sơn đến chợ trung tâm Đầm Hà)
Số hiệu KHLCNT 20210336685
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-19 14:20:00 đến ngày 2021-03-31 20:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,868,822,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 103,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Nền mặt đường, vỉa hè, cống
1 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cây
2 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 gốc cây
3 Phá dỡ kết cấu gạch + đổ đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 162,03 m3
4 Tháo dỡ mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,88 m2
5 Phá dỡ kết cấu bê tông + đổ đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,65 m3
6 Đào nền đường, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4346 100m3
7 Đào khuôn đường, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,5292 100m3
8 Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,9335 100m3
9 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,4848 100m3
10 Vét hữu cơ + đổ đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1385 100m3
11 Đào cấp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0545 100m3
12 Móng cấp phối đá dăm loại 2 (lớp dưới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7077 100m3
13 Móng cấp phối đá dăm loại 1 (lớp trên) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7077 100m3
14 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,3317 100m2
15 San xuất, rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9776 100tấn
16 Bê tông lót viên vỉa M150 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,28 m3
17 Lót vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 245,52 m2
18 Rãnh đan đá xẻ KT 0,8x0,3x0,2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,1 m3
19 Lắp đặt bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 818,4 m
20 Bê tông lót M150 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,23 m3
21 Lót vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 204,6 m2
22 Rãnh đan đá xẻ KT 40x25x4,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,21 m3
23 Lát rãnh tam giác đá xẻ 0.4x0.25x0.045m Mô tả kỹ thuật theo chương V 204,6 m2
24 Đào móng công trình, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1658 100m3
25 Xây móng bó hè gạch vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,08 m3
26 Xây bó hè gạch vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,94 m3
27 Trát bó hè chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 159,44 m2
28 Đổ bê tông đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,29 m3
29 Lót nilong chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4585 100m2
30 Lát gạch Terrazo KT 40x40x3,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.341,78 m2
31 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm (màu vàng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,53 m2
32 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm (màu trắng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 180,71 m2
33 Cột đỡ biển + biển báo tam giác KT0,7x0,7x0,7m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
34 Đào móng rãnh đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6609 100m3
35 Đệm cát sạn dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,43 m3
36 Ván khuôn đổ bê tông móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,53 100m2
37 Bê tông móng M150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,86 m3
38 Xây rãnh gạch VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 206,31 m3
39 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 937,76 m2
40 Ván khuôn đổ bê tông mũ mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,508 100m2
41 Bê tông mũ mố M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,9 m3
42 Cốt thép mũ mố D Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5245 tấn
43 BTCT tấm đan M250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.530 cấu kiện
44 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2976 100m3
45 Đào đất hố kiểm tra, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3352 100m3
46 Đệm cát sạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,96 m3
47 Ván khuôn móng hố kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2165 100m2
48 Bê tông móng hố kiểm tra M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,88 m3
49 Xây gach hố ga VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,29 m3
50 Trát tường hố ga, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,53 m2
51 Ván khuôn mũ mố hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4294 100m2
52 Cốt thép mũ mố D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1791 tấn
53 Thi công lắp đặt thép dẹt mũ mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6579 tấn
54 Bê tông mũ mố M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,65 m3
55 Thi công lắp đặt tấm đan hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cấu kiện
56 Đắp đất hố ga, độ chặt K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1619 m3
57 Đào đất điểm thu nước, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1126 100m3
58 Đệm cát sạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,87 m3
59 Ván khuôn viên thu nước mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7098 100m2
60 Lắp đặt ống nhựa PVC D160 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,008 100m
61 Lắp đặt cút nhựa PVC D160, 90 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 126 cái
62 Bê tông viên thu nước M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,24 m3
63 Sản xuất lắp đặt tấm lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
64 Phá dỡ kết cấu bê tông + đổ thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1 m3
65 Phá dỡ kết cấu gạch + đổ thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,32 m3
66 Đào móng cống, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5047 100m3
67 Đệm cát sạn dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9 m3
68 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,088 100m2
69 Bê tông móng M150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,58 m3
70 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,73 m3
71 Xây tường cống gạch VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,85 m3
72 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,85 m3
73 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,73 m3
74 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,47 m2
75 Ván khuôn đổ bê tông mũ mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,308 100m2
76 Cốt thép mũ mố D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1015 tấn
77 Bê tông mũ mố M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,32 m3
78 Thi công lắp đặt tấm đan cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cấu kiện
79 Thi công lắp đặt ống cống BTCT D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 ống cống
80 Bê tông chèn ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 m3
81 Đắp đất mang cống, độ chặt K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1931 100m3
82 Đào móng cống đất cấp 2 + đổ đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0328 100m3
83 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,125 100m
84 Đệm đá dăm 2x4 móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,58 m3
85 Bê tông M150 đá 1x2 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,58 m3
86 Ván khuôn móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,306 100m2
87 Cốt thép móng cống D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0496 tấn
88 Cốt thép móng cống 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2134 tấn
89 Bê tông móng cống M300 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,4 m3
90 Ván khuôn tường cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,398 100m2
91 Cốt thép tường cống D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0623 tấn
92 Cốt thép tường cống D Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8492 tấn
93 Cốt thép tường cống D>18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0474 tấn
94 Bê tông tường cống M300 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,36 m3
95 Ván khuôn bản nắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5768 100m2
96 Cốt thép bản nắp cống D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 tấn
97 Cốt thép bản nắp cống D>10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4747 tấn
98 Bê tông bản nắp cống M300 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,28 m3
99 Chèn bao đay tẩm nhựa khe phòng lún dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,22 m2
100 Quét nhựa bitum chống thấm gốc axít Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,6 m2
101 Đắp đất hố móng K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3888 100m3
102 Cấp phối đá dăm loại 1 dày 50cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m3
103 Bê tông lót móng M150 đá 1x2 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,99 m3
104 Ván khuôn bản quá độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m2
105 Cốt thép bản quá độ D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0194 tấn
106 Cốt thép bản quá độ 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3213 tấn
107 Chèn bao đay tẩm nhựa khe phòng lún dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m2
108 Bê tông bản quá độ M250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m3
109 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,252 100m2
110 Sản xuất, bù vênh mặt đường bê tông nhựa (loại C Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0977 100tấn
B Hạng mục: Cấp nước
1 Lắp đặt, khủ trùng, thử áp lực đường ống HDPE DN63 PN10 PE80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,04 100m
2 Đầu bịt cuối tuyến HDPE DN63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Đào móng rãnh đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,211 100m3
4 Đắp cát đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,919 100m3
5 Đắp đât hoàn trả Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2918 100m3
C Hạng mục: Di chuyển đường dây hạ thế
1 Cáp nhôm vặn xoắn 4x70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 292,52 m
2 Cáp nhôm vặn xoắn 4x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,32 m
3 Cột điện BTLT 10m - 4,3kN/190 (cột đơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cột
4 Kẹp siết cáp vặn xoắn 25-95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
5 Móc treo cáp D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
6 Hòm treo 4 công tơ 1 pha H4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 hòm
7 Hòm treo 2 công tơ 1 pha H2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hòm
8 Lắp công tơ 1 pha vào hòm công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
9 Đai thép không gỉ + khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 bộ
10 Biển tên cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
11 Ghíp GN2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
12 Cặp cáp nhôm 3 bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
13 Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-2x16 cấp nguồn cho hòm H4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 m
14 Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-2x10 cấp nguồn cho hòm H2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
15 Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-2x6 trả nguồn sau công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 510 m
16 Móng cột BTLT 10m đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 móng
17 Móng cột BTLT 10m đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 móng
18 Tháo dỡ cột BTLT 8,5m hiện có Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cột
19 Tháo dỡ cột BT H 7,5m hiện có Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cột
20 Thu hồi cáp nhôm vặn xoắn ABC - 4x70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 269,67 m
21 Thu hồi cáp nhôm vặn xoắn ABC - 4x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,75 m
22 Thu hồi hòm lắp 4 công tơ 1 pha H4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 hòm
23 Thu hồi hòm lắp 2 công tơ 1 pha H2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hòm
24 Tháo dỡ công tơ 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
25 Tháo dỡ dây Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 xuống hòm H4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
26 Tháo dỡ dây Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 xuống hòm H2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
D Hạng mục: Điện chiếu sáng
1 Thi công lắp đặt cột thép tròn côn liền cần cao 8m dày 3,5mm mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cột
2 Bảng điện bakelite Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
3 Cầu đấu 4Px60A Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
4 Aptomat MCCB 1P (1 cực) 6-40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
5 Chóa đèn chiếu sáng đường phố IP66, bóng Led 100W Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
6 Thi công lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
7 Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x16+1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,7 m
8 Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x6+1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 465,6 m
9 Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 3x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 126 m
10 Dây đồng trần M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 490,3 m
11 Bộ tiếp địa an toàn R1C Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
12 Bộ tiếp địa trung tính R6C Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
13 Đánh số cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cột
14 Làm đầu cáp - (3x16+1x10)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đầu
15 Làm đầu cáp - (3x6+1x4)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 đầu
16 Luồn cáp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đầu
17 Bảng tên tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Biển cấm lửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
19 Biển cấm lại gần Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
20 Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 454,8 m
21 Ống thép tráng kẽm DN80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
22 Đào đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3 + đổ thải đất thừa Mô tả kỹ thuật theo chương V 302,1 m3
23 Đệm cát rãnh cáp ngầm, K =0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 153,9 m3
24 Đệm cát rãnh cáp ngầmc, K =0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 m3
25 Gạch chỉ đỏ bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 7.263 viên
26 Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm b = 400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 326 m2
27 Đắp đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3, K =0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,2 m3
28 Đắp đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3, K =0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 m3
29 Hoàn trả mặt đường Bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m3
30 Ống nhựa xoắn HDPE D105/80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 831,3 m
31 Ống thép tráng kẽm DN125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
E Hạng mục: Viễn thông
1 Cắt + hoàn trả mặt đường bê tông Asphan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 m3
3 Đào đất rãnh cáp, cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 331,3 m3
4 Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC D110 mm, nong một đầu . Số ống tổ hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,02 100 m ống
5 Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC D61 mm, nong một đầu . Số ống tổ hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,51 100 m ống
6 Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC HI-3P D110mm, nong một đầu . Số ống tổ hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,97 100 m ống
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE chôn trực tiếp. Đường kính ống D63 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,82 100m
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE chôn trực tiếp. Đường kính ống D40/30 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,95 100m
9 Lắp đặt nút bịt ống dẫn cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 178 nút bịt ống
10 Xây bê cáp thông tin bằng gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bể
11 Gia công khung bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bể
12 Gia công chân khung bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bể
13 Gia công ke đỡ cáp bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bể
14 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 tấn
15 Sản xuất nắp đan bể cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 nắp đan
16 Xây lắp bể Ganivo nắp bê tông,loại 400 x 400 (dưới hè) Mô tả kỹ thuật theo chương V 59 cái
17 Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,42 m3
18 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,32 m3
19 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m2
20 Bê tông móng M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 m3
21 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 tấn
22 Lắp đặt thép đặt sẵn trong bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 tấn
23 Ống nhựa HDPE D60/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0303233E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.060646E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->