Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210330902-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng Thành Phố Việt Trì
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình.
Số hiệu KHLCNT 20210330898
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-16 08:58:00 đến ngày 2021-03-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,644,210,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG NGÕ 1422 ĐƯỜNG HÙNG VƯƠNG
1 Đào nền + Đào khuôn + Đào vỉa hè, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1138 100m3
2 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,36 m3
3 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4934 100m3
B MẶT ĐƯỜNG NGÕ 1422 ĐƯỜNG HÙNG VƯƠNG
1 Đổ bê tông móng đường, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,01 m3
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CRS-1, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 (trước khi bù vênh) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,7578 100m2
3 Bù vênh mặt đường bằng BTNR 25 chiều dày mặt đường đã lèn ép 2,05cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,7578 100m2
4 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CRS-1, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 (trước khi thi công lớp BTNR 25) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,7403 100m2
5 Rải thảm mặt đường bằng BTNR 25, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,7403 100m2
6 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CRS-1, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 (trước khi thi công lớp BTNC 19) (Đường + Lối rẽ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,4485 100m2
7 Rải thảm mặt đường bằng BTNC 19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm (Đường + Lối rẽ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,4485 100m2
8 Sản xuất BTNC 19. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1394 100tấn
9 Sản xuất BTNR 25. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8494 100tấn
10 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,9888 100tấn
C HÈ PHỐ NGÕ 1422 ĐƯỜNG HÙNG VƯƠNG
1 Lát bằng gạch Coric KT (40x40x4)cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 580,9 m2
2 Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,47 m3
3 Lớp vữa đệm dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,91 m2
4 Bó vỉa hè, đường bằng gạch Coric KT(100x22x20)cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 250 m
5 Lớp vữa đệm dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,46 m2
6 Bó vỉa hè, đường bằng gạch Coric KT(50x22x20)cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43 m
7 Lớp vữa đệm dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84 m2
8 Rãnh đan tam giác bằng Gạch Coric KT(60x30x5)cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 467 m
9 Lắp rãnh đan tam giác bằng Gạch Coric KT(60x30x5)cm đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 467 cái
10 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,024 100m2
11 Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,26 m3
D THOÁT NƯỚC NGÕ 1422 ĐƯỜNG HÙNG VƯƠNG
1 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,97 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông hố ga cũ không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,76 m3
3 Ván khuôn móng, thành hố ga + đáy, thành rãnh + cổ ga + tấm sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8434 100m2
4 Đổ bê tông móng thành hố ga + đáy, thành rãnh + Cổ ga + tấm chắn rác, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,2 m3
5 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2482 100m2
6 Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,06 m3
7 Ga bằng composite (loại trên hè 12,5 tấn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 ck
8 Lắp đặt ga bằng composite (loại trên hè 12,5 tấn) trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 1cấu kiện
9 Ga bằng composite (loại dưới đường 25 tấn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 ck
10 Chắn rác composite (loại dưới đường 25 tấn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 ck
11 Lắp đặt ga bằng composite (loại dưới đường 25 tấn) trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 1cấu kiện
12 Lắp chắn rác composite (loại dưới đường 25 tấn), trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 cái
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan + tấm sàn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3364 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1037 tấn
15 Đào móng hố ga, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6108 100m3
16 Đắp trả đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5064 100m3
17 Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3826 100m3
E NỀN ĐƯỜNG PHỐ BẢO HOA
1 Đào nền đường, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4503 100m3
2 Đào khuôn đường, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,4353 100m3
3 Đào khuôn vỉa hè + rãnh tam giác đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1449 100m3
4 Phá dỡ kết cấu mặt đường cũ bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 393,47 m3
5 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,4353 100m3
6 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5299 100m3
F MẶT ĐƯỜNG PHỐ BẢO HOA
1 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CRS-1, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6741 100m2
2 Bù vênh mặt đường cũ bằng BTNC 19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4,5 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6741 100m2
3 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CRS-1, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,3243 100m2
4 Bù vênh mặt đường cũ bằng BTNR 25, chiều dày mặt đường đã lèn ép 2,8 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,3243 100m2
5 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CRS-1, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,7355 100m2
6 Rải thảm mặt đường bằng BTNC 19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,7355 100m2
7 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CRS-1, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,4931 100m2
8 Rải thảm mặt đường bằng BTNR 25, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,4931 100m2
9 Sản xuất BTNC 19. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,4206 100tấn
10 Sản xuất BTNR 25. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4386 100tấn
11 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,8592 100tấn
12 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 637,48 m3
13 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 254,91 m3
14 Đổ bê tông gia cố lề đường, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,23 m3
15 Ván khuôn móng đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6826 100m2
16 Gỗ khe giãn (50m/ khe) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 m3
17 Cắt khe co Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,5 10m
G LỐI RẼ PHỐ BẢO HOA
1 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CRS-1, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7397 100m2
2 Rải thảm mặt đường bằng BTNC 19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7397 100m2
3 Sản xuất BTNC 19. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1229 100tấn
4 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1229 100tấn
H HÈ PHỐ PHỐ BẢO HOA
1 Lát nền, sàn gạch Coric-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 99,62 m2
2 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,97 m3
3 Lớp vữa đệm dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,46 m2
4 Bó vỉa hè đường bằng BTXM M300 KT(100x22x20)cm, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43 m
5 Lớp vữa đệm dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,64 m2
6 Lắp đặt viên bó vỉa bằng gạch Coric KT(50x22x20)cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m
7 Lớp vữa đệm dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,5 m2
8 Rãnh đan tam giác bằng Gạch Coric KT(60x30x5)cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 m
9 Lắp rãnh đan tam giác bằng Gạch Coric KT(60x30x5)cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
10 Ván khuôn móng viên bó vỉa hè và rãnh đan tam giác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1925 100m2
11 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,5 m3
12 Xây gạch cố định mép ngoài hè phố, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,13 m3
I THOÁT NƯỚC PHỐ BẢO HOA
1 Thi công lớp đá đệm móng rãnh, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,81 m3
2 Ván khuôn móng rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2549 100m2
3 Đổ bê tông móng rãnh, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,22 m3
4 Xây gạch thành rãnh, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90,91 m3
5 Trát thành rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 413,43 m2
6 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,61 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ tường rãnh, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6732 tấn
8 Ván khuôn móng mũ tường rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5098 100m2
9 Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,18 m3
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,197 tấn
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3575 100m2
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 418 1cấu kiện
13 Đào rãnh đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,774 100m3
14 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6095 100m3
15 Vận chuyển đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9553 100m3
16 Thi công lớp đá đệm móng cống, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,57 m3
17 Ván khuôn móng cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0195 100m2
18 Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,86 m3
19 Xây gạch thành rãnh, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6 m3
20 Trát thành rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,38 m2
21 Đổ bê tông mũ tường rãnh, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,46 m3
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ tường rãnh, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,028 tấn
23 Ván khuôn mũ tường rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,042 100m2
24 Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,92 m3
25 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1373 tấn
26 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0395 100m2
27 Lắp đặt cấu kiện tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 1cấu kiện
28 Đào kênh mương, rộng ≤6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0881 100m3
29 Đắp trả móng cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0352 100m3
30 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,46 m3
31 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,13 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.7E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Mô tả hợp đồng tương tự: Thi công Công trình giao thông, cấp IV, đường đô thị, Kết cấu mặt đường gồm lớp thảm bê tông nhựa trên mặt đường cũ sau khi sửa chữa hư hỏng, bù vênh, hè phố, hệ thống thoát nước,... đồng bộ, hoàn chỉnh. Với mỗi hợp đồng tương tự đính kèm File scan các văn bản sau: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng. Bản xác nhận của Chủ đầu tư về tên nhà thầu, thông tin công trình: Địa điểm, quy mô, kết cấu, giá trị gói thầu, thời gian khởi công, hoàn thành, nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu, chất lượng công trình,...
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->