Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210330902-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng Thành Phố Việt Trì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210330898 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-16 08:58:00 đến ngày 2021-03-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,644,210,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG NGÕ 1422 ĐƯỜNG HÙNG VƯƠNG | |||
| 1 | Đào nền + Đào khuôn + Đào vỉa hè, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1138 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,36 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4934 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG NGÕ 1422 ĐƯỜNG HÙNG VƯƠNG | |||
| 1 | Đổ bê tông móng đường, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,01 | m3 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CRS-1, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 (trước khi bù vênh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,7578 | 100m2 |
| 3 | Bù vênh mặt đường bằng BTNR 25 chiều dày mặt đường đã lèn ép 2,05cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,7578 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CRS-1, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 (trước khi thi công lớp BTNR 25) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,7403 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bằng BTNR 25, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,7403 | 100m2 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CRS-1, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 (trước khi thi công lớp BTNC 19) (Đường + Lối rẽ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,4485 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bằng BTNC 19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm (Đường + Lối rẽ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,4485 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất BTNC 19. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1394 | 100tấn |
| 9 | Sản xuất BTNR 25. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8494 | 100tấn |
| 10 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,9888 | 100tấn |
| C | HÈ PHỐ NGÕ 1422 ĐƯỜNG HÙNG VƯƠNG | |||
| 1 | Lát bằng gạch Coric KT (40x40x4)cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 580,9 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,47 | m3 |
| 3 | Lớp vữa đệm dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,91 | m2 |
| 4 | Bó vỉa hè, đường bằng gạch Coric KT(100x22x20)cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 5 | Lớp vữa đệm dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,46 | m2 |
| 6 | Bó vỉa hè, đường bằng gạch Coric KT(50x22x20)cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | m |
| 7 | Lớp vữa đệm dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | m2 |
| 8 | Rãnh đan tam giác bằng Gạch Coric KT(60x30x5)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 467 | m |
| 9 | Lắp rãnh đan tam giác bằng Gạch Coric KT(60x30x5)cm đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 467 | cái |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,024 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,26 | m3 |
| D | THOÁT NƯỚC NGÕ 1422 ĐƯỜNG HÙNG VƯƠNG | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,97 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông hố ga cũ không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,76 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng, thành hố ga + đáy, thành rãnh + cổ ga + tấm sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8434 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng thành hố ga + đáy, thành rãnh + Cổ ga + tấm chắn rác, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,2 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2482 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,06 | m3 |
| 7 | Ga bằng composite (loại trên hè 12,5 tấn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | ck |
| 8 | Lắp đặt ga bằng composite (loại trên hè 12,5 tấn) trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | 1cấu kiện |
| 9 | Ga bằng composite (loại dưới đường 25 tấn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | ck |
| 10 | Chắn rác composite (loại dưới đường 25 tấn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | ck |
| 11 | Lắp đặt ga bằng composite (loại dưới đường 25 tấn) trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1cấu kiện |
| 12 | Lắp chắn rác composite (loại dưới đường 25 tấn), trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan + tấm sàn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3364 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1037 | tấn |
| 15 | Đào móng hố ga, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6108 | 100m3 |
| 16 | Đắp trả đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5064 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3826 | 100m3 |
| E | NỀN ĐƯỜNG PHỐ BẢO HOA | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4503 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4353 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn vỉa hè + rãnh tam giác đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1449 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu mặt đường cũ bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 393,47 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4353 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5299 | 100m3 |
| F | MẶT ĐƯỜNG PHỐ BẢO HOA | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CRS-1, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6741 | 100m2 |
| 2 | Bù vênh mặt đường cũ bằng BTNC 19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4,5 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6741 | 100m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CRS-1, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3243 | 100m2 |
| 4 | Bù vênh mặt đường cũ bằng BTNR 25, chiều dày mặt đường đã lèn ép 2,8 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3243 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CRS-1, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,7355 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bằng BTNC 19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,7355 | 100m2 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CRS-1, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,4931 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bằng BTNR 25, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,4931 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất BTNC 19. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4206 | 100tấn |
| 10 | Sản xuất BTNR 25. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4386 | 100tấn |
| 11 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,8592 | 100tấn |
| 12 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 637,48 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 254,91 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông gia cố lề đường, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,23 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6826 | 100m2 |
| 16 | Gỗ khe giãn (50m/ khe) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | m3 |
| 17 | Cắt khe co | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,5 | 10m |
| G | LỐI RẼ PHỐ BẢO HOA | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CRS-1, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7397 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bằng BTNC 19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7397 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất BTNC 19. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1229 | 100tấn |
| 4 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1229 | 100tấn |
| H | HÈ PHỐ PHỐ BẢO HOA | |||
| 1 | Lát nền, sàn gạch Coric-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,62 | m2 |
| 2 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,97 | m3 |
| 3 | Lớp vữa đệm dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,46 | m2 |
| 4 | Bó vỉa hè đường bằng BTXM M300 KT(100x22x20)cm, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | m |
| 5 | Lớp vữa đệm dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,64 | m2 |
| 6 | Lắp đặt viên bó vỉa bằng gạch Coric KT(50x22x20)cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 7 | Lớp vữa đệm dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,5 | m2 |
| 8 | Rãnh đan tam giác bằng Gạch Coric KT(60x30x5)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m |
| 9 | Lắp rãnh đan tam giác bằng Gạch Coric KT(60x30x5)cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 10 | Ván khuôn móng viên bó vỉa hè và rãnh đan tam giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1925 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5 | m3 |
| 12 | Xây gạch cố định mép ngoài hè phố, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,13 | m3 |
| I | THOÁT NƯỚC PHỐ BẢO HOA | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng rãnh, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,81 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2549 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông móng rãnh, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,22 | m3 |
| 4 | Xây gạch thành rãnh, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,91 | m3 |
| 5 | Trát thành rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 413,43 | m2 |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,61 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ tường rãnh, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6732 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng mũ tường rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5098 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,18 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,197 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3575 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 418 | 1cấu kiện |
| 13 | Đào rãnh đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,774 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6095 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9553 | 100m3 |
| 16 | Thi công lớp đá đệm móng cống, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,57 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0195 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,86 | m3 |
| 19 | Xây gạch thành rãnh, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | m3 |
| 20 | Trát thành rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,38 | m2 |
| 21 | Đổ bê tông mũ tường rãnh, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,46 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ tường rãnh, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,028 | tấn |
| 23 | Ván khuôn mũ tường rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,92 | m3 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1373 | tấn |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0395 | 100m2 |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | 1cấu kiện |
| 28 | Đào kênh mương, rộng ≤6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0881 | 100m3 |
| 29 | Đắp trả móng cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0352 | 100m3 |
| 30 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,46 | m3 |
| 31 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,13 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Mô tả hợp đồng tương tự: Thi công Công trình giao thông, cấp IV, đường đô thị, Kết cấu mặt đường gồm lớp thảm bê tông nhựa trên mặt đường cũ sau khi sửa chữa hư hỏng, bù vênh, hè phố, hệ thống thoát nước,... đồng bộ, hoàn chỉnh. Với mỗi hợp đồng tương tự đính kèm File scan các văn bản sau: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng. Bản xác nhận của Chủ đầu tư về tên nhà thầu, thông tin công trình: Địa điểm, quy mô, kết cấu, giá trị gói thầu, thời gian khởi công, hoàn thành, nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu, chất lượng công trình,...
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
12.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi