Gói thầu: Thuê xe phục vụ công tác chương trình nghiệp vụ năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210342194-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi cục Quản lý chất lượng Nông Lâm sản và Thủy sản Hà Nội
Tên gói thầu Thuê xe phục vụ công tác chương trình nghiệp vụ năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210325051
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn NS Thành phố Hà Nội năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-18 14:39:00 đến ngày 2021-03-26 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,056,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Thuê xe ô tô 7 chỗ Dòng xe 7 chỗ đời mới (Kia Sedona hoặc tương đương): - Chạy trên địa bàn thành phố Hà Nội tối đa 200km/ngày - Thời gian tối đa 12 tiếng Giấy phép theo quy định của pháp luật Việt nam (Đăng ký, đăng kiểm, bảo hiểm…) Các thông số kỹ thuật cơ bản như sau: - Túi khí an toàn - Hệ thống cân bằng điện tử ESP - Điều hòa hai chiều - Hệ thống phanh an toàn ABS - Dòng xe SUV, MPV gầm cao - Không gian xe rộng rãi Chế độ bảo hành bảo trì: - Bảo dưỡng chính hãng - Vật tư thay thế chính hãng Chế độ bảo trì đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất Chuyến 529
2 Thuê xe ô tô 5 chỗ Dòng xe 5 chỗ đời mới (Toyota Camry hoặc tương đương): - Chạy trên địa bàn thành phố Hà Nội tối đa 200km/ngày - Thời gian tối đa 12 tiếng Giấy phép theo quy định của pháp luật Việt nam (Đăng ký, đăng kiểm, bảo hiểm…) Các thông số kỹ thuật cơ bản như sau: - Túi khí an toàn - Hệ thống cân bằng điện tử ESP - Điều hòa hai chiều - Hệ thống phanh ABS - Dòng xe Sedan sang trọng - Không gian xe rộng rãi - Nội thất sang trọng Chế độ bảo hành bảo trì: - Bảo dưỡng chính hãng - Vật tư thay thế chính hãng Chế độ bảo trì đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất Chuyến 135
3 Thuê xe ô tô 16 chỗ Dòng xe 16 chỗ đời mới (Ford Transit hoặc tương đương): - Chạy trên địa bàn thành phố Hà Nội tối đa 200km/ngày - Thời gian tối đa 12 tiếng Giấy phép theo quy định của pháp luật Việt nam (Đăng ký, đăng kiểm, bảo hiểm…) Các thông số kỹ thuật cơ bản như sau: - Túi khí an toàn - Điều hòa hai chiều - Hệ thống phanh an toàn ABS - Dòng xe 16 chỗ tầm nhìn thoáng - Không gian xe rộng rãi Chế độ bảo hành bảo trì: - Bảo dưỡng chính hãng - Vật tư thay thế chính hãng Chế độ bảo trì đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất Chuyến 30
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 316.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.300.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 316.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét cụ thể: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3 trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 740.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng > 2.220.000.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 740.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.220.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->