Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210321057-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Cam Lâm, tỉnh Khánh Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210320643 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-10 09:42:00 đến ngày 2021-03-17 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,036,468,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HM: Cải tạo 08 phòng học khối A | |||
| 1 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Theo BVTK | 18,92 | m |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Theo BVTK | 339,614 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo BVTK | 1,682 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo BVTK | 110,4 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo BVTK | 54 | m2 |
| 6 | Phá dỡ khung hoa sắt bảo vệ | Theo BVTK | 74,4 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo BVTK | 151,2 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo BVTK | 508,63 | m2 |
| 9 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo BVTK | 84,96 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ trần | Theo BVTK | 246,42 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo BVTK | 1.180,005 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo BVTK | 454,912 | m2 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo BVTK | 11,872 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo BVTK | 83,104 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Theo BVTK | 0,568 | m3 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo BVTK | 40,755 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo BVTK | 1.152,494 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo BVTK | 454,912 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 340,754 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 1.266,652 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (trát dặm vá tường) | Theo BVTK | 45,995 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo BVTK | 78,525 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 45,491 | m2 |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Theo BVTK | 0,793 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo BVTK | 1,463 | tấn |
| 26 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Theo BVTK | 3,396 | 100m2 |
| 27 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 50 | Theo BVTK | 84,96 | m2 |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo BVTK | 84,96 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo BVTK | 508,63 | m2 |
| 30 | Thi công trần tole(đã bao gồm ty treo trần, chưa có khung thép định vị) | Theo BVTK | 246,42 | m2 |
| 31 | Gia công khung thép trần | Theo BVTK | 0,718 | tấn |
| 32 | Lắp đặt khung thép trần | Theo BVTK | 0,718 | tấn |
| 33 | Gia công hoa sắt cửa | Theo BVTK | 7,44 | m2 |
| 34 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo BVTK | 74,4 | m2 |
| 35 | Cung cấp cửa đi, cửa sổ thép (khung ngoại V50x50x5, khung nội thép hộp 40x80x2) | Theo BVTK | 50,4 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo BVTK | 50,4 | m2 |
| 37 | Sản xuất cửa đi, cửa sổ pano gỗ | Theo BVTK | 27 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo BVTK | 54 | m2 cấu kiện |
| 39 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 108 | m2 |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 642,766 | m2 |
| 41 | Vệ sinh đánh bóng granitô | Theo BVTK | 71,407 | m2 |
| 42 | Láng granitô nền sàn | Theo BVTK | 19,84 | m2 |
| 43 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 50 | Theo BVTK | 51,2 | m |
| 44 | Cầu chắn rác | Theo BVTK | 8 | cái |
| 45 | Cung cấp LD ống Inox 304 đường kính D60x2 | Theo BVTK | 7,675 | m |
| 46 | Cung cấp lắp đặt rèm cửa | Theo BVTK | 83,2 | m2 |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo BVTK | 5,541 | 100m2 |
| 48 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo BVTK | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo BVTK | 11 | bộ |
| 50 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo BVTK | 48 | bộ |
| 51 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng(bóng đơn máng tôn) | Theo BVTK | 16 | bộ |
| 52 | Lắp đặt ổ cắm bốn | Theo BVTK | 12 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo BVTK | 32 | cái |
| 54 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo BVTK | 32 | cái |
| 55 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo BVTK | 30 | hộp |
| 56 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo BVTK | 50 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo BVTK | 250 | m |
| 58 | Lắp đặt dây đơn | Theo BVTK | 320 | m |
| 59 | Lắp đặt dây đơn | Theo BVTK | 128 | m |
| 60 | Lắp đặt dây đơn | Theo BVTK | 120 | m |
| 61 | Lắp đặt dây đơn | Theo BVTK | 85 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo BVTK | 0,113 | 100m |
| 63 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Theo BVTK | 16 | cái |
| B | HM: Cải tạo 08 phòng học khối B | |||
| 1 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Theo BVTK | 18,36 | m |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo BVTK | 324,054 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo BVTK | 113,01 | m2 |
| 4 | Phá dỡ khung hoa sắt bảo vệ | Theo BVTK | 72 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo BVTK | 297,956 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo BVTK | 487,63 | m2 |
| 7 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo BVTK | 120,22 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ trần | Theo BVTK | 259,74 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo BVTK | 1.475,77 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo BVTK | 489,41 | m2 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo BVTK | 13,232 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo BVTK | 92,624 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Theo BVTK | 0,551 | m3 |
| 14 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo BVTK | 41,685 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo BVTK | 1.446,937 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo BVTK | 489,41 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 425,302 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 1.511,045 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (trát dặm vá tường) | Theo BVTK | 54,097 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo BVTK | 99,516 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 48,941 | m2 |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Theo BVTK | 0,239 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo BVTK | 0,239 | tấn |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo BVTK | 3,241 | 100m2 |
| 25 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 50 | Theo BVTK | 120,22 | m2 |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo BVTK | 120,22 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo BVTK | 487,63 | m2 |
| 28 | Thi công trần tole(đã bao gồm ty treo trần, chưa có khung thép định vị) | Theo BVTK | 259,74 | m2 |
| 29 | Gia công khung thép trần | Theo BVTK | 0,658 | tấn |
| 30 | Lắp đặt khung thép trần | Theo BVTK | 0,658 | tấn |
| 31 | Gia công hoa sắt cửa | Theo BVTK | 7,2 | m2 |
| 32 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo BVTK | 72 | m2 |
| 33 | Cung cấp cửa đi, cửa sổ thép (khung ngoại V50x50x5, khung nội thép hộp 40x80x2) | Theo BVTK | 52,8 | m2 |
| 34 | Sản xuất cửa sổ nhôm kính (bao gồm dán decal) | Theo BVTK | 6 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo BVTK | 58,8 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 415,256 | m2 |
| 37 | Vệ sinh đánh bóng granitô | Theo BVTK | 127,715 | m2 |
| 38 | Cầu chắn rác | Theo BVTK | 8 | cái |
| 39 | Cung cấp lắp đặt rèm cửa | Theo BVTK | 10 | m2 |
| 40 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo BVTK | 6,625 | 100m2 |
| 41 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo BVTK | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo BVTK | 48 | bộ |
| 43 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng(bóng đơn máng tôn) | Theo BVTK | 16 | bộ |
| 44 | Lắp đặt ổ cắm bốn | Theo BVTK | 16 | cái |
| 45 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo BVTK | 36 | cái |
| 46 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo BVTK | 32 | cái |
| 47 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo BVTK | 30 | hộp |
| 48 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo BVTK | 300 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo BVTK | 250 | m |
| 50 | Lắp đặt dây đơn | Theo BVTK | 320 | m |
| 51 | Lắp đặt dây đơn | Theo BVTK | 128 | m |
| 52 | Lắp đặt dây đơn | Theo BVTK | 120 | m |
| 53 | Lắp đặt dây đơn | Theo BVTK | 85 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo BVTK | 0,612 | 100m |
| 55 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Theo BVTK | 16 | cái |
| C | HM: Cải tạo khu vệ sinh | |||
| 1 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Theo BVTK | 13,8 | m |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo BVTK | 57,96 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo BVTK | 18,18 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khung hoa sắt bảo vệ | Theo BVTK | 5,76 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo BVTK | 19,584 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo BVTK | 19,872 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo BVTK | 38,27 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo BVTK | 56,4 | m2 |
| 9 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo BVTK | 16,8 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ trần | Theo BVTK | 44,8 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo BVTK | 185,32 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo BVTK | 24,22 | m2 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo BVTK | 2,229 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo BVTK | 15,603 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Theo BVTK | 0,414 | m3 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo BVTK | 56,4 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo BVTK | 138,58 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo BVTK | 24,22 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 94,62 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 68,18 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (trát dặm vá tường) | Theo BVTK | 26,652 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo BVTK | 2,464 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 4,844 | m2 |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo BVTK | 0,58 | 100m2 |
| 25 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 50 | Theo BVTK | 16,8 | m2 |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo BVTK | 16,8 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo BVTK | 38,27 | m2 |
| 28 | Thi công trần phẳng bằng tấm tole | Theo BVTK | 44,8 | m2 |
| 29 | Gia công hoa sắt cửa | Theo BVTK | 0,576 | m2 |
| 30 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo BVTK | 5,76 | m2 |
| 31 | Cung cấp cửa sổ sắt kính | Theo BVTK | 1,152 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo BVTK | 1,152 | m2 |
| 33 | Sản xuất cửa đi pano gỗ | Theo BVTK | 2,484 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo BVTK | 12,42 | m2 cấu kiện |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 23,04 | m2 |
| 36 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 24,84 | m2 |
| 37 | Vệ sinh đánh bóng granitô | Theo BVTK | 6 | m2 |
| 38 | Cầu chắn rác | Theo BVTK | 4 | cái |
| 39 | Hút hầm vệ sinh bằng xe chuyên dùng | Theo BVTK | 1 | xe |
| 40 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo BVTK | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo BVTK | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo BVTK | 8 | bộ |
| 43 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo BVTK | 8 | bộ |
| 44 | Lắp đặt ổ cắm bốn | Theo BVTK | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo BVTK | 10 | cái |
| 46 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo BVTK | 12 | hộp |
| 47 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo BVTK | 45 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo BVTK | 25 | m |
| 49 | Lắp đặt dây đơn | Theo BVTK | 60 | m |
| 50 | Lắp đặt dây đơn | Theo BVTK | 20 | m |
| 51 | Lắp đặt dây đơn | Theo BVTK | 25 | m |
| 52 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo BVTK | 8 | bộ |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo BVTK | 0,14 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo BVTK | 0,12 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo BVTK | 0,15 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo BVTK | 0,21 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo BVTK | 0,26 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo BVTK | 0,25 | 100m |
| 59 | Lắp đặt van khóa, đường kính van | Theo BVTK | 8 | cái |
| 60 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo BVTK | 12 | cái |
| 61 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo BVTK | 8 | bộ |
| 62 | Lắp đặt chậu xí xổm kể cả két nước+ van xả) | Theo BVTK | 6 | bộ |
| 63 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Theo BVTK | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Theo BVTK | 8 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Theo BVTK | 12 | cái |
| 66 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Theo BVTK | 8 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm | Theo BVTK | 7 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mm | Theo BVTK | 18 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.054702E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.1094E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.425.528.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.276.584.000 VNĐ . Phân cấp công trình: Cấp III Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.425.528.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.276.584.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi