Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210321057-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Cam Lâm, tỉnh Khánh Hòa
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210320643
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-10 09:42:00 đến ngày 2021-03-17 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,036,468,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HM: Cải tạo 08 phòng học khối A
1 Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch Theo BVTK 18,92 m
2 Tháo dỡ mái ngói chiều cao Theo BVTK 339,614 m2
3 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Theo BVTK 1,682 tấn
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo BVTK 110,4 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Theo BVTK 54 m2
6 Phá dỡ khung hoa sắt bảo vệ Theo BVTK 74,4 m2
7 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo BVTK 151,2 m2
8 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo BVTK 508,63 m2
9 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Theo BVTK 84,96 m2
10 Tháo dỡ trần Theo BVTK 246,42 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo BVTK 1.180,005 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo BVTK 454,912 m2
13 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo BVTK 11,872 m3
14 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo BVTK 83,104 m3
15 Xây gạch không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Theo BVTK 0,568 m3
16 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo BVTK 40,755 m2
17 Bả bằng bột bả vào tường Theo BVTK 1.152,494 m2
18 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo BVTK 454,912 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BVTK 340,754 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BVTK 1.266,652 m2
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (trát dặm vá tường) Theo BVTK 45,995 m2
22 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo BVTK 78,525 m2
23 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo BVTK 45,491 m2
24 Gia công xà gồ thép Theo BVTK 0,793 tấn
25 Lắp dựng xà gồ thép Theo BVTK 1,463 tấn
26 Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Theo BVTK 3,396 100m2
27 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 50 Theo BVTK 84,96 m2
28 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo BVTK 84,96 m2
29 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo BVTK 508,63 m2
30 Thi công trần tole(đã bao gồm ty treo trần, chưa có khung thép định vị) Theo BVTK 246,42 m2
31 Gia công khung thép trần Theo BVTK 0,718 tấn
32 Lắp đặt khung thép trần Theo BVTK 0,718 tấn
33 Gia công hoa sắt cửa Theo BVTK 7,44 m2
34 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo BVTK 74,4 m2
35 Cung cấp cửa đi, cửa sổ thép (khung ngoại V50x50x5, khung nội thép hộp 40x80x2) Theo BVTK 50,4 m2
36 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo BVTK 50,4 m2
37 Sản xuất cửa đi, cửa sổ pano gỗ Theo BVTK 27 m2
38 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo BVTK 54 m2 cấu kiện
39 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BVTK 108 m2
40 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BVTK 642,766 m2
41 Vệ sinh đánh bóng granitô Theo BVTK 71,407 m2
42 Láng granitô nền sàn Theo BVTK 19,84 m2
43 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 50 Theo BVTK 51,2 m
44 Cầu chắn rác Theo BVTK 8 cái
45 Cung cấp LD ống Inox 304 đường kính D60x2 Theo BVTK 7,675 m
46 Cung cấp lắp đặt rèm cửa Theo BVTK 83,2 m2
47 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo BVTK 5,541 100m2
48 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Theo BVTK 4 cái
49 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Theo BVTK 11 bộ
50 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo BVTK 48 bộ
51 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng(bóng đơn máng tôn) Theo BVTK 16 bộ
52 Lắp đặt ổ cắm bốn Theo BVTK 12 cái
53 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo BVTK 32 cái
54 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo BVTK 32 cái
55 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo BVTK 30 hộp
56 Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo BVTK 50 m
57 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo BVTK 250 m
58 Lắp đặt dây đơn Theo BVTK 320 m
59 Lắp đặt dây đơn Theo BVTK 128 m
60 Lắp đặt dây đơn Theo BVTK 120 m
61 Lắp đặt dây đơn Theo BVTK 85 m
62 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Theo BVTK 0,113 100m
63 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Theo BVTK 16 cái
B HM: Cải tạo 08 phòng học khối B
1 Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch Theo BVTK 18,36 m
2 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo BVTK 324,054 m2
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo BVTK 113,01 m2
4 Phá dỡ khung hoa sắt bảo vệ Theo BVTK 72 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo BVTK 297,956 m2
6 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo BVTK 487,63 m2
7 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Theo BVTK 120,22 m2
8 Tháo dỡ trần Theo BVTK 259,74 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo BVTK 1.475,77 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo BVTK 489,41 m2
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo BVTK 13,232 m3
12 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo BVTK 92,624 m3
13 Xây gạch không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Theo BVTK 0,551 m3
14 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo BVTK 41,685 m2
15 Bả bằng bột bả vào tường Theo BVTK 1.446,937 m2
16 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo BVTK 489,41 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BVTK 425,302 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BVTK 1.511,045 m2
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (trát dặm vá tường) Theo BVTK 54,097 m2
20 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo BVTK 99,516 m2
21 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo BVTK 48,941 m2
22 Gia công xà gồ thép Theo BVTK 0,239 tấn
23 Lắp dựng xà gồ thép Theo BVTK 0,239 tấn
24 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo BVTK 3,241 100m2
25 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 50 Theo BVTK 120,22 m2
26 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo BVTK 120,22 m2
27 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo BVTK 487,63 m2
28 Thi công trần tole(đã bao gồm ty treo trần, chưa có khung thép định vị) Theo BVTK 259,74 m2
29 Gia công khung thép trần Theo BVTK 0,658 tấn
30 Lắp đặt khung thép trần Theo BVTK 0,658 tấn
31 Gia công hoa sắt cửa Theo BVTK 7,2 m2
32 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo BVTK 72 m2
33 Cung cấp cửa đi, cửa sổ thép (khung ngoại V50x50x5, khung nội thép hộp 40x80x2) Theo BVTK 52,8 m2
34 Sản xuất cửa sổ nhôm kính (bao gồm dán decal) Theo BVTK 6 m2
35 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo BVTK 58,8 m2
36 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BVTK 415,256 m2
37 Vệ sinh đánh bóng granitô Theo BVTK 127,715 m2
38 Cầu chắn rác Theo BVTK 8 cái
39 Cung cấp lắp đặt rèm cửa Theo BVTK 10 m2
40 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo BVTK 6,625 100m2
41 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Theo BVTK 4 cái
42 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo BVTK 48 bộ
43 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng(bóng đơn máng tôn) Theo BVTK 16 bộ
44 Lắp đặt ổ cắm bốn Theo BVTK 16 cái
45 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo BVTK 36 cái
46 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo BVTK 32 cái
47 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo BVTK 30 hộp
48 Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo BVTK 300 m
49 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo BVTK 250 m
50 Lắp đặt dây đơn Theo BVTK 320 m
51 Lắp đặt dây đơn Theo BVTK 128 m
52 Lắp đặt dây đơn Theo BVTK 120 m
53 Lắp đặt dây đơn Theo BVTK 85 m
54 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Theo BVTK 0,612 100m
55 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Theo BVTK 16 cái
C HM: Cải tạo khu vệ sinh
1 Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch Theo BVTK 13,8 m
2 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo BVTK 57,96 m2
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo BVTK 18,18 m2
4 Tháo dỡ khung hoa sắt bảo vệ Theo BVTK 5,76 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo BVTK 19,584 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Theo BVTK 19,872 m2
7 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo BVTK 38,27 m2
8 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo BVTK 56,4 m2
9 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Theo BVTK 16,8 m2
10 Tháo dỡ trần Theo BVTK 44,8 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo BVTK 185,32 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo BVTK 24,22 m2
13 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo BVTK 2,229 m3
14 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo BVTK 15,603 m3
15 Xây gạch không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Theo BVTK 0,414 m3
16 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo BVTK 56,4 m2
17 Bả bằng bột bả vào tường Theo BVTK 138,58 m2
18 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo BVTK 24,22 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BVTK 94,62 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BVTK 68,18 m2
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (trát dặm vá tường) Theo BVTK 26,652 m2
22 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo BVTK 2,464 m2
23 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo BVTK 4,844 m2
24 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo BVTK 0,58 100m2
25 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 50 Theo BVTK 16,8 m2
26 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo BVTK 16,8 m2
27 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo BVTK 38,27 m2
28 Thi công trần phẳng bằng tấm tole Theo BVTK 44,8 m2
29 Gia công hoa sắt cửa Theo BVTK 0,576 m2
30 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo BVTK 5,76 m2
31 Cung cấp cửa sổ sắt kính Theo BVTK 1,152 m2
32 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo BVTK 1,152 m2
33 Sản xuất cửa đi pano gỗ Theo BVTK 2,484 m2
34 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo BVTK 12,42 m2 cấu kiện
35 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BVTK 23,04 m2
36 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BVTK 24,84 m2
37 Vệ sinh đánh bóng granitô Theo BVTK 6 m2
38 Cầu chắn rác Theo BVTK 4 cái
39 Hút hầm vệ sinh bằng xe chuyên dùng Theo BVTK 1 xe
40 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo BVTK 2 cái
41 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo BVTK 1 cái
42 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Theo BVTK 8 bộ
43 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo BVTK 8 bộ
44 Lắp đặt ổ cắm bốn Theo BVTK 3 cái
45 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo BVTK 10 cái
46 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo BVTK 12 hộp
47 Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo BVTK 45 m
48 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo BVTK 25 m
49 Lắp đặt dây đơn Theo BVTK 60 m
50 Lắp đặt dây đơn Theo BVTK 20 m
51 Lắp đặt dây đơn Theo BVTK 25 m
52 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo BVTK 8 bộ
53 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Theo BVTK 0,14 100m
54 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Theo BVTK 0,12 100m
55 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Theo BVTK 0,15 100m
56 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Theo BVTK 0,21 100m
57 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Theo BVTK 0,26 100m
58 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Theo BVTK 0,25 100m
59 Lắp đặt van khóa, đường kính van Theo BVTK 8 cái
60 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo BVTK 12 cái
61 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo BVTK 8 bộ
62 Lắp đặt chậu xí xổm kể cả két nước+ van xả) Theo BVTK 6 bộ
63 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Theo BVTK 3 cái
64 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Theo BVTK 8 cái
65 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm Theo BVTK 12 cái
66 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm Theo BVTK 8 cái
67 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm Theo BVTK 7 cái
68 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mm Theo BVTK 18 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.054702E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.1094E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.425.528.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.276.584.000 VNĐ . Phân cấp công trình: Cấp III Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.425.528.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.276.584.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->