Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Đường kênh Lung Cái, xã Tân Hưng, huyện Bình Tân
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210409466-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG PHÁT LỘC |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Đường kênh Lung Cái, xã Tân Hưng, huyện Bình Tân |
| Số hiệu KHLCNT | 20210408457 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước thực hiện chương trình mục tiêu Quốc gia nông thôn mới(Ngân sách tỉnh hỗ trợ) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-05 11:46:00 đến ngày 2021-04-12 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,501,694,544 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| B | Nền, mặt đường | |||
| 1 | Đóng cọc tràm L=3,8m, N.4,0cm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,8 | 100m |
| 2 | Đóng cừ dừa L=8m, N.20cm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,25 | 100m |
| 3 | Thép buộc fi6 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,02 | kg |
| 4 | Đào nền đường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 37,597 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất lề, K>=0,9 (tận dụng đất đào) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 31,597 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát lớp dưới dày 90cm, độ chặt Y/C K = 0,90 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 31,716 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát lớp dưới dày 50cm, độ chặt Y/C K = 0,95 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 17,523 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát dày 30cm, độ chặt Y/C K = 0,98 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 11,722 | 100m3 |
| 9 | Xếp đá vĩa (15x25) hai bên lề đường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 18,44 | 100m |
| 10 | Thi công móng CPĐD loại 2 dày 15cm (D1-C2) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,213 | 100m3 |
| 11 | Thi công móng CPĐD loại 1 dày 18cm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6,13 | 100m3 |
| 12 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm dày 12cm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 35,069 | 100m2 |
| 13 | Láng nhựa mặt đường 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 (ĐM BS THEO TT02) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 35,069 | 100m2 |
| C | An toàn giao thông: | |||
| 1 | Cung cấp biển báo tam giác phản quang cạnh 70cm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 9 | cái |
| 2 | Cung cấp biển báo tròn phản quang đường kính 70cm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 3 | Cung cấp biển báo chữ nhật phản quang 30x70cm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 4 | Trụ đỡ biển báo D75,6, dày 3,2mm sơn tĩnh điện trắng + đỏ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 29,6 | m |
| 5 | Lắp đặt trụ + biển báo | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 11 | cái |
| 6 | Cung cấp nắp chụp nhựa fi 75,6 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 11 | Cái |
| 7 | Cung cấp bulon M10x100 (INOX-304 ) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 26 | Bộ |
| 8 | Bê tông móng trụ đá 1x2, M150 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,86 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng trụ biển báo (0,4*0,5*4*11) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,088 | 100m2 |
| 10 | Đào móng trụ biển báo | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,88 | m3 |
| 11 | Thi công cọc tiêu BTCT (15x15x120) bao gồm phần móng cọc tiêu | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 74 | cái |
| D | CỐNG NGANG ĐƯỜNG (D600, L=12m; D600, L=17m) | |||
| E | Vòng vây thi công | |||
| 1 | Đóng cọc tràm L=3,8m, N.4,0cm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 11,22 | 100m |
| 2 | Thép buộc fi6 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7,77 | kg |
| 3 | Đắp đất đê vây | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,084 | 100m3 |
| 4 | Phá đê vây | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,084 | 100m3 |
| F | Thi công cống | |||
| 1 | Đào móng thi công cống | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2712 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm L=3,8m, N.4,0cm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 35,3419 | 100m |
| 3 | Đắp cát đầu cừ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7,44 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7,519 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2484 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, gờ chống xói, sân cống M200, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 14,191 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,6211 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tường đầu, tường cánh, M200, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6,204 | m3 |
| 9 | Cốt thép ống cống fi 8 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2117 | tấn |
| 10 | Cốt thép ống cống fi 10 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2495 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ ống cống | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,202 | 100m2 |
| 12 | Bê tông ống cống, M250, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5,109 | m3 |
| G | Chân khay | |||
| 1 | Đóng cọc tràm L=3,8m, N.4,0cm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 18,02 | 100m |
| 2 | Đắp cát đầu cừ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5,926 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,963 | m3 |
| 4 | Ván khuôn chân khay | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,3036 | 100m2 |
| 5 | Bê tông chân khay M200, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 11,259 | m3 |
| H | Mái taluy | |||
| 1 | Ván khuôn mái taluy | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,191 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép D=6mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,212 | tấn |
| 3 | Bê tông mái taluy, M200, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6,685 | m3 |
| I | Cửa cống | |||
| 1 | Thép fi 14 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5,122 | kg |
| 2 | Gỗ sao làm cửa cống | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,084 | m3 |
| 3 | Bu lông M10 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 32 | Bộ |
| 4 | Bu lông M12 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8 | Bộ |
| 5 | Thi công cọc tiêu BTCT (15x15x120) bao gồm phần móng cọc tiêu | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 25 | cái |
| J | Bọng D400, L=12m; | |||
| 1 | Cốt thép ống cống ĐK=6mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0198 | tấn |
| 2 | Cốt thép ống cống ĐK=10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0884 | tấn |
| 3 | Ván khuôn ống cống | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,3641 | 100m2 |
| 4 | Bê tông ống cống M250, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,45 | m3 |
| 5 | Lắp đặt bọng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12 | m |
| 6 | Xây móng gạch thẻ 4x8x18cm, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,25 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,25 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 1,3 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2,6 tỷ đồng Ghi chú: i) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình xây dựng mới đường giao thông nhóm C. - Tương tự về quy mô công việc: Đường giao thông nông thôn + Có giá trị công việc xây lắp ≥ 1,3 tỷ đồng . (ii) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ được tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (ii) Tài liệu chứng minh: * Đối với hợp đồng đã hoàn thành - Hợp đồng - Phụ lục hợp đồng (nếu có) - Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng * Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng) - Hợp đồng. - Phụ lục hợp đồng (nếu có) - Biên bản nghiệm thu khối lượng công việc đã thực hiện - Bảng xác nhận khối lượng đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư * Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ: + Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 20% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu, hồ sơ quyết toán, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng. Tài liệu đính kèm theo Hồ sơ mời thầu phải có xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh) Ghi chú Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản công chứng không quá 03 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu. Trường hợp nhà thầu chỉ có bản kê khai những công trình đã thực hiện nhưng không kèm theo tài liệu trên thì không đáng tin cậy và xem như không đạt - Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp các bản chính của các hợp đồng.....để đối chiếu vào bất cứ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc hoặc chậm trễ thời gian theo yêu cầu của Bên mời thầu thì xem như không đạt (iiii) Đối với nhà thầu liên danh phải có tổng các hợp đồng như nhà thầu độc lập.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.600.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi