Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210337036-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý xây dựng nông thôn mới xã Mỹ Thành huyện Mỹ Lộc tỉnh Nam Định |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210337023 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-17 11:27:00 đến ngày 2021-03-24 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,799,649,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đường giao thông | |||
| 1 | Bơm nước kênh mương mặt bên đường mở rộng | Theo BCKTKT được phê duyệt | 40 | ca |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo BCKTKT được phê duyệt | 147,96 | 100m |
| 3 | Đào, đánh cấp - Cấp đất I | Theo BCKTKT được phê duyệt | 1.130,076 | m3 |
| 4 | Bóc lớp mặt đường cũ dày trung bình 10cm | Theo BCKTKT được phê duyệt | 104,47 | m3 |
| 5 | Đào nền đường đất cấp II | Theo BCKTKT được phê duyệt | 1.462,35 | m3 |
| 6 | Cày xới mặt đường cũ | Theo BCKTKT được phê duyệt | 10,4474 | 100m2 |
| 7 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo BCKTKT được phê duyệt | 10,4474 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo BCKTKT được phê duyệt | 4.131,264 | m3 |
| 9 | Mua đất đắp | Theo BCKTKT được phê duyệt | 2.243,434 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I | Theo BCKTKT được phê duyệt | 18,8783 | 100m3 |
| 11 | Đắp nền móng công trình | Theo BCKTKT được phê duyệt | 1.107,324 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 679,81 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 679,81 | m3 |
| 14 | Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 20cm | Theo BCKTKT được phê duyệt | 22,6603 | 100m2 |
| 15 | Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 20cm | Theo BCKTKT được phê duyệt | 22,6603 | 100m2 |
| 16 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm | Theo BCKTKT được phê duyệt | 22,6603 | 100m2 |
| 17 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 4,5cm tiêu chuẩn nhựa 5,5kg/m2 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 22,6603 | 100m2 |
| 18 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo BCKTKT được phê duyệt | 142,82 | m2 |
| 19 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Theo BCKTKT được phê duyệt | 5 | m2 |
| 20 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,1 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,096 | 100m2 |
| 22 | Mua biển báo tam giác cạnh 70cm | Theo BCKTKT được phê duyệt | 1 | cái |
| 23 | Gia công cột biển báo. Cột d80 dài 3,2m - Thép mạ kẽm | Theo BCKTKT được phê duyệt | 3 | m |
| 24 | Sơn biển báo, cột biển báo bằng thép - 3 nước | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,7536 | m2 |
| 25 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Theo BCKTKT được phê duyệt | 1 | cái |
| B | Cống qua đường | |||
| 1 | Đắp bờ ngăn nước thi công cống | Theo BCKTKT được phê duyệt | 101,25 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng >3m, sâu >3m-đất cấp II | Theo BCKTKT được phê duyệt | 102,326 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo BCKTKT được phê duyệt | 5,12 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo BCKTKT được phê duyệt | 2,05 | m3 |
| 5 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m -đất cấp I | Theo BCKTKT được phê duyệt | 25,875 | 100m |
| 6 | Nhân công chặt đầu cọc | Theo BCKTKT được phê duyệt | 2 | công |
| 7 | Phủ cát đầu cọc | Theo BCKTKT được phê duyệt | 4,2098 | m3 |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 9,46 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc các cấu kiện cống vữa XM M100 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 39,84 | m3 |
| 10 | Mua đế cống bê tông M200# đúc sẵn d1500 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 18 | cái |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo BCKTKT được phê duyệt | 18 | cái |
| 12 | Mua ống cống bê tông âm dương chiều dài 1,0m; đường kính d=1500 - HL93 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 11 | cái |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, ống cống d1500 bằng máy | Theo BCKTKT được phê duyệt | 11 | cái |
| 14 | Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măng, quy cách: 1600x1600mm | Theo BCKTKT được phê duyệt | 10 | mối nối |
| 15 | Đào kênh mương, rộng ≤6m - đất cấp II | Theo BCKTKT được phê duyệt | 101,25 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Theo BCKTKT được phê duyệt | 109,5 | m3 |
| 17 | Đắp bờ ngăn nước thi công cống (Tận dụng khối lượng đào cống) | Theo BCKTKT được phê duyệt | 48,075 | m3 |
| 18 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - đất cấp II | Theo BCKTKT được phê duyệt | 84,75 | m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo BCKTKT được phê duyệt | 4,39 | m3 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo BCKTKT được phê duyệt | 1,95 | m3 |
| 21 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - đất cấp I | Theo BCKTKT được phê duyệt | 30,075 | 100m |
| 22 | Nhân công chặt đầu cọc | Theo BCKTKT được phê duyệt | 2 | công |
| 23 | Phủ cát đầu cọc | Theo BCKTKT được phê duyệt | 4,7438 | m3 |
| 24 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 9,38 | m3 |
| 25 | Xây đá hộc các cấu kiện cống vữa XM M100 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 37,38 | m3 |
| 26 | Mua đế cống bê tông M200# đúc sẵn d1500 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 28 | cái |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo BCKTKT được phê duyệt | 28 | cái |
| 28 | Mua ống cống bê tông âm dương chiều dài 1,0m; đường kính d=1500 - HL93 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 14 | cái |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, ống cống d1500 bằng máy | Theo BCKTKT được phê duyệt | 14 | cái |
| 30 | Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măng, quy cách: 1600x1600mm | Theo BCKTKT được phê duyệt | 13 | mối nối |
| 31 | Đào kênh mương, rộng ≤6m - đất cấp II | Theo BCKTKT được phê duyệt | 48,75 | m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Theo BCKTKT được phê duyệt | 91,09 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.398947E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.960.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi