Gói thầu: Gói thầu số 32: Cung cấp vật tư điện phục vụ sản xuất kinh doanh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210375572-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Nhiệt điện Duyên Hải Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 1
Tên gói thầu Gói thầu số 32: Cung cấp vật tư điện phục vụ sản xuất kinh doanh
Số hiệu KHLCNT 20201048958
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn SXKD 2020 Công ty NĐ Duyên Hải
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-31 17:28:00 đến ngày 2021-04-12 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,326,597,124 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 76,000,000 VNĐ ((Bảy mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.89E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: + Hàng hóa thuộc hợp đồng tương tự là các loại vật tư điện cho các nhà máy công nghiệp.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: + Bản chụp hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về khối lượng và giá trị thực hiện đã kê khai. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp thêm các tài liệu như hóa đơn hoặc các bảng sao kê giao dịch thanh toán của ngân hàng... để làm rõ thêm.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.430.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 48 (bốn mươi tám) giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Cảm biến độ rung2CáiVELOMITORNO3536P/N: 330500 100mV / in/ s (4mV/mm/s) t°: -55°C ≤ ta≤121°C G14H30EG
2Cáp nối1CáiNuevo bently Nevada 84661-15 Cable 84661
3Van solenoid2CáiModel: D-32545; part no: 82510809150; điện áp: 400V/50Hz/17W; pressure: 0-6 bar; ren kết nối: 1/4 female
4Bộ điều áp và bôi trơn5BộFilter Regulator Lubbricator Type: UFR/L-02; Temperature: -10°C - 60°C (14°F - 140°F) Working pressure: 0.5-10bar (7.0 - 145 psi) Ren kết nối: 1/4"
5Cảm biến siêu âm đo lưu lượng1BộUltrasonic clamp-on flow meter: + Type: Optisonic 6300 W (V2) (Bao gồm dây cáp 5m đã bấm đầu cos kết nối cảm biến và bộ chuyển đổi)i
6Mỡ siêu âm1TuýpTube mit fett clamp-on tube with blasolube 304 coupling grease clamp-on loại dùng cho cảm biến Optisonic 6300W V2
7Bộ phân tích Ultramat231BộBộ phân tích Ultramat 23: + Model: 7MB2335 – 0NH10 – 3AA1 + SO2 0-500/2500 vpm + O2 0-5/25%
8Board điều khiển1CáiMã board: 50480-02(B/S: board của van Rotork IQ 12S/N: WT00700308Wiring diagram: 3010-100Speed: 24 rpmTorque: 81 Nm
9Board chuyển đổi tín hiệu demand và feedback1CáiMã board: 48083-02(B/S: board của van Rotork IQ 12S/N: WT00700308Wiring diagram: 3010-100Speed: 24 rpmTorque: 81 Nm
10Cảm biến nhiệt độ1CáiCảm biến đo nhiệt độType: NT 63-K-VA-M12/370No: 100108450 086127 004Range: L= 370mm/ 0 to 100oC = 4-20mAL1=25mm(20mA)/ L2=315mm(4mA)
11Cảm biến TSS1CáiModel: Visolid®700IQ SW ; 24VDC/15WOrder No: 600013(Dùng cho môi trường nước biển)
12Cáp kết nối1DâyCáp kết nối cảm biến Visolid®700IQ SW:Chiều dài: 7 mét
13Cảm biến đo Clo dư1CáiChlorine Cảm biến memosens CCS51D:- Order codde: CCS51D-AA11BF+NBZ1- Measuring Range: 0 – 20mg/l
14Buồng đo chứa cảm biến Clo1CáiFlowfit CCA250:Order code: CCA250-B0
15Dây kết nối cảm biến đo2CáiDigital measuring cable CYK10Order code: CYK10-A101Length: 10m
16Board kích SCR1BộNC board: TCD-TC-ZL31
17Cảm biến đo nhiệt độ1CáiCảm biến đo nhiệt độ WZPM2-002 Platinum RTD PT100; đường kính: 6mm; độ dài: 3500mm
18Cuộn dây búa gõ5CuộnCuộn dây búa gõMã hàng: 20190320-002PKích thước: chiều dài 830 mm, đường kính trong ống là 64 mm, đường kính ngoài ống 74 mm, đường kính ống chỗ dây quấn 94 mmQuy cách: điện áp 220 VDC, điện trở 31 Ohm, cuộn cách điện class-H (withstand 180 độ C), vật liệu ống: ERBGF
19Đồng hồ áp suất8CáiPGI-63B-LG4-LAO1;Industrial Pressure Gauge, Bayonet Ring, 63 mm, 0 to 4 MPa, kgf/cm2 secondary, Lower Mount, 1/4 in MNPT, Glycerin Filled,
20Đồng hồ đo lường đa chức năng1CáiMultifunction MeterModel: DIRIS A40Aux Supply: 110 - 400VAC 50/60Hz or 120 - 350VDCAnalog Output: 2 x (4-20) mACommunication: RS485 JBUS/MODBUSSerial number: 15504810407
21Đồng hồ đo lường đa chức năng (Multifunction Meter)1CáiMultifunction Meter, model: JD4200 + JMA20; Input: 30~600 V, 0~6 A, 50/60 Hz; Power: 85~265 VAC or 85~330 VDCCT1000/5A
22Đồng hồ hiển thị điện áp1BộModel: FZB-21/11TH DC 300V AC/DC 220V
23đồng hồ hiển thị dòng điện1CáiAISNSI ESS9621 150A/5A/AC-DC/85-265v/AC5A
24Module công suất1CáiModule công suất của bộ ECOType: Module FlexKraft Air – Cooled DC rectifier Input: 3 pha 380 VAC / 50 Hz / 98kVAOutput: 0 – 75 VDC / 0 – 1080 ADC / 81kVACooling: Fan
25Transducer2CáiTransducer công suất phản kháng:Model: DPT 643-15FInput: AC 575 - 415V, 1/5AOutput: 4*DC (4-20) mA, Class: 05Power supply: 80-276 VAC/DC
26Transducer2CáiĐồng hồ hiển thị dòng điện UPS:Model: MA302Input: 50 mA - 5A AC, (45 - 65) HzAccuracy: ± 05% of FSSupply Voltage: 240VAC ± 20%, 50/60Hz
27Transducer2CáiTransducer điện áp một pha TC 66kV:Model: JD194-BS4UInput: AC 110V Output :DC 4-20 mAAccuracy: 05% Power supply: 80 - 270V AC/DC
28Transducer2CáiTransducer hiển thị tần số UPS:Model: PZ203F-5K1Input: 45-55Hz/AC 50 - 500VOutput: DC 4 - 20 mAAccuracy: ± (05% ±2)Power supply: AC 220V
29Transducer2CáiTransducer hiển thị điện áp UPS:Model: PZ203U-5K1Input: AC 500VOutput: DC 4 - 20 mAAccuracy: ± (05% ±2)Power supply: AC 220V
30Transducer2CáiTransducer tín hiệu dòng điện:Model: JE6103Input: AC 0A~5AOutput: DC 4mA~20mAPower: AC 85V~265V ; DC 85V~330VSerNo: 150112177.
31Transducer công suất2CáiCewe intrument-DPT300-oder code:DPT 623-15F Multi-function transducerserial No:28072287/Aux:80-276V AC/DC
32Transducer công suất2CáiTransducer N3 series (V) AC Nanzi electric/ Model:N3-WD-3-515A40Ninput:AC:110-5A 50 Hz/output:DC(4-20)mA/Class:0,5Load
33Transducer Công suất phản kháng1CáiTransducer N3-Series, Model: N3-RD-3A-105A40YInput: AC 635V; 1A; 50Hz; (-19052) - 0 - (+19052) VarOutput: DC (4-12-20) mA
34Transducer Công suất phản kháng1CáiTransducer N3-Series, Model: N3-RD-3A-105A40YInput: AC 635V; 1A; 50Hz; (-19052) - 0 - (+19052) VarOutput: DC (4-12-20) mA
35Transducer cosphi2CáiModel: DPT623-155Input: AC 3 phase; 575-240V - 1/5A - 50Hz;Output: 02x DC (4-20)mA Accuracy: Class 05Load: ≤750WPower supply: 80-276 V AC/DC (±10%) - 50/60Hz
36Transducer cosphi2CáiModel: DPT623-155Input: AC 3 phase; 575-240V - 1/5A - 50Hz;Output: 02x DC (4-20)mA Accuracy: Class 05Load: ≤750WPower supply: 80-276 V AC/DC (±10%) - 50/60Hz.
37Transducer điện áp1Cái"TOP Model: JD284U Power supply: AC, DC 85-265VInput: AC 0-110VOut: DC 4-20mAClass: 05"
38Transducer điện áp2CáiMC- JA9774U Model:02810076/(input):AC110v/ (output):DC4-20mAClass:05% (NO):TU003141
39Transducer điện áp2CáiThree Phase voltage transducer-N3-VD-3-05A40Power AC 230VInput: AC 0 - 140V - 50Hz; Output: 3xDC (4 -20mA)Class: 05; Load
40Transducer điện áp2CáiModel:DPT 643-151Producer:CEWE
41Transducer điện áp2CáiOP Model: JD284U Power supply: AC, DC 85-265VInput: AC 0-110VOut: DC 4-20mAClass: 05"
42Transducer điện áp AC voltage transducer2CáiAC voltage transducer Model DT-1V-A1AH T180209-005INPUT AC 0 - 150V(50/60Hz)ANALOG OUTPUT DC 4-20mA (
43Transducer dòng điện2CáiTransducer tín hiệu dòng điện, model: JE6103Input: AC 0A~5A, Output: DC 4mA~20mAPower: AC 85V~265V ; DC 85V~330V,SerNo: 150112177
44Transducer dòng điện4CáiModel: DPT 643-15FInput: AC 575 - 415V, 1/5AOutput: 4*DC (4-20mA, class 05Power supply: 80-276 VAC-DC
45Transducer dòng điện1CáiModel: DPT643-155Input: AC 3 phase; 1/5AOutput: 04x DC (4-20)mA Accuracy: Class 05Load: ≤750WPower supply: 80-276 V AC/DC (±10%) - 50/60Hz
46Transducer tần số2Cái50-Series Transducer (Hz)Model: 50-FTInput: 45-55 Hz (110V)Output: DC 4 - 20 mAClass: ± 05% RO
47Transducer tần số1BộTransducer DPT100 ordercode DPT611-15F
48Transducer tần số1CáiModel:N3-FD450A4FY; Input: AC 635V (45-50Hz), Output: DC (4-20)mA/(4-20mAPower: DC 220V; class: 05
49Tụ bù Enerlux2CáiTụ bù Enerlux PRT4425, 25KVAr, 440V
50Tủ Transducer1Cái"Model: N3-AD-3-15A40,Input: AC 0-1A 50HzOutput: 3*DC (4-20)mA,Class: 05Aux Power: 230VAC"
51Voltage Transducser1CáiTransducer N3 series Nanzi ElectricModel:N3-VD-1S-05A4FInput:AC:0-762 50 Hz Output:DC (4-20) mA / (4-20) mAClass:0,5Load:
52Đồng hồ nhiệt độ cuộn dây4CáiĐồng hồ đo nhiệt độ cuộn dây MBAModel: BWR-906L9H/420Y6-AC250V/5A
53Đồng hồ hiển thị công suất DC#1,#24CáiĐồng hồ hiển thị công suất ZW16 Qingzhi: 2000/75mV ZW1603D -S(4-20mA)/500V 75mV/05 ZW17021202
54Đồng hồ hiển thị dòng điện1CáiĐồng hồ hiển thị dòng điện ESS9601 Điện áp 85-26V AC, DC Dòng 5ACấp chính xác 05 Tỷ số biến 500/5A
55Đồng hồ nhiệt độ dầu4CáiĐồng hồ hiển thị nhiệt độ dầu MT-ST 160 SK(TT)/4/8m-oil temperature AC 250V/5A DC 250V/04A
56Đồng hồ hiển thị dòng điện UPS tủ 10BRU12 bybass UPS DC S11CáiĐồng hồ Selec MA302 thông sốKích thước 96x96Range: 0 - 5AHệ số biến dòng 5 - 4000ANguồn 220V/50Hz
57Đồng hồ nhiệt độ cuộn dây2CáiĐồng hồ nhiệt độ cuộn dây MBA:Winding temperature thermometerModel: BWR-04J (TH)Measuring range: (0 ~ 150) ℃Accuracy level: 20Output signal: DC (4-20) mASwitch rated power: AC250V / 5AProtection level: IP55
58Đồng hồ nhiệt độ dầu2CáiĐồng hồ nhiệt độ dầu MBA:Oil surface thermometerModel: BWY-804J (TH)Measuring range: (0 ~ 150) ℃Accuracy level: 20Output signal: DC (4-20) mASwitch rated power: AC250V / 5AProtection level: IP55
59Đồng hồ nhiệt độ cuộn dây2CáiĐồng hồ hiển thị nhiệt độ cuộn dây MBA:Compact Winding TemperatureMT-ST 160 W(TT)/4/8m Switch capacity: AC 250V/5A or DC 250V/04AOutput signal: DC (4-20) mA
60Đồng hồ hiển thị nhiệt độ dầu2CáiĐồng hồ hiển thị nhiệt độ dầu MBA:Model: BWY-806AJ (TH) tích hợp transducer 4-20mA DC
61Đồng hồ áp lực dầu1cáiĐồng hồ áp lực dầu OKON 0-1,6 MPa/ 0-16Kg/cm2.Ren kết nối: G1/4
62Board nguồn Máy nén khí E1CáiThông số kĩ thuật:SG POWER SUPPLY BOARDModel: 39873450 rev06copyright 1995p/n : 39874425rev : 08ref no : 36072-b358
63PLC1BộPLC S7-200P/N: 6ES7 214-2BD23-0XB8CPU 224XP CN85-264 VAC SUPPLYDI 14x24VDC 15-30VDO 10 x RLY 30VDC/250VAC 2AAI 2x12 BITAO 1x12 BIT
64Màn hình điều khiển1CáiMàn hình điều khiển máy nén khí Part# 39875158
65Bộ điều khiển palang2CáiTay cầm điều khiển palangModel: COPP-AS7; Số nút nhấn: 14 nút
66Điện trở xả3BộĐiện trở xả sứ xanh (dùng cho biến tần)Công suất: 50Ohm/ 2000WĐường kính : 70mmChiều dài thân điện trở: 360mm
67Tụ điện10CáiTụ vuông (K3)Điện dung: 35uF, 500VAC; 50HZ;
68Tụ điện10CáiTụ vuông (K3)Điện dung: 5uF, 500VAC; 50HZ;
69Thiết bị đo rung1CáiMáy đo độ rung Model: VM-63aKhoảng đo:- Gia tốc: 01 - 1999 Peak- Tốc độ: 01 - 1999 mm/s RMS- Độ dịch chuyển: 0001 - 1999 mm P-PĐộ chính xác: ± 5 ± 2 digitDải tần đo:- Gia tốc: 10 Hz - 1kHz (LOW) 1 k Hz - 15 kHz (HIGH)- Tốc độ: 10 Hz - 1 kHz- Độ dịch chuyển: 10 Hz - 1 kHzĐầu ra tín hiệu:- Hiệu điện thế: 2 V Peak (Tối đa khung hiển thị)- Tai nghe: VP-37- Điện trở tải: 10 kΩ hoặc hơnNguồn điện cung cấp:- Dòng điện: Khoảng 7mA (9V)- Tuổi thọ pin: 25h sử dụng liên tục- Tự động tắt nguồn: Sau 1 phút ngừng sử dụngBảo quản: -10 đến 50°C / 30 đến 90 % RHKích thước: 185 (H) x 68 (W) x 30 (D) mmTrọng lượng: 250 g gồm cả pin
70Volt kế1CáiVôn kế xoay chiềuMã sản phẩm: K0D911KTên sản phẩm: Vôn kế xoay chiều - 300V
71Còi thử điện1CáiCòi thử điện cao thếGiải điện áp kiểm tra : 240V, 2kV, 6kV, 11kV, 22kV, 33kV, 132kV, 275kVCấp bảo vệ: IP65Đèn led: 3 đèn ledÂm báo: cóNguồn : 3 x 15VKhối lượng: 600gTiêu chuẩn bảo vệ: EN 61326-1 CISPR 11; EN 61000-4-2 EN 61000-4-3; EN 61000-4-8
72Đo cách điện1CáiMáy đo điện trở cách điện Kyoritsu 3005AĐiện áp thử : 250V/500V/1000V Giải đo : 20MΩ/200MΩ/2000MΩ
73Báo lệch băng1CáiSwitch báo lệch băng Deviation switchType: PST-A-20-35Điện áp:400V
74Switch giới hạn1CáiLimit switchType: Z4V7H335-11z-RVA-2272/2654EAN Code: M2-160920-00030Standards IEC 60947-5-1, IP67Ui:500VUimp 6KV, AC-15
75Công tắc hành trình2Cáilimit switchTD 422-01Y; Ui=500VAC, Uimp=6kV
76Công tắc hành trình2CáiCông tắc hành trìnhZ4V7H335-11z-RVA-2272/2654EAN Code: M2-160920-00030Standards IEC 60947-5-1, IP67Ui:500VUimp 6KV, AC-15
77Switch cam1CáiGEARED CAM LIMIT SWITCHType: 51_110_DZM1Z_889IP66 GEAR RATIO 110, 8PX
78Switch cam1CáiGEARED CAM LIMIT SWITCHType: 51_48_BM2Z_889IP66 GEAR RATIO 48, 8PX
79Switch cam1CáiGEARED CAM LIMIT SWITCHType: 51_48_NM0Z_499IP66 GEAR RATIO 48, 8PX
80Switch cam1CáiGEARED CAM LIMIT SWITCHType: 51_6,5_BM0Z_499IP66 GEAR RATIO 48, 8PX
81Giật sự cố1CáiSwitch dây giật sự cố (có cơ cấu giải trừ)PRO-LINE Model: 60-3xF(E)P/N: SPS-4E-3-4X-NPT-RSTII 2D Ex tb IIIC T85°C IP65EUM1 13 A TEX 1047Serial N° 16A135
82Báo lệch băng1CáiSwitch báo lệch băng (có cánh tay đòn dạng con lăn)PRO-LINE Moden: 60-3xF(E)P/N: ROS-4E-3-4X-NPT-RSTII 2D Ex tb IIIC T85°C IP65EUM1 13 A TEX 1047Serial N° 17A202
83relay1CáiRelayRXM3AB2P7 230VAC/50Hz
84relay1CáiRelayG2R-2-SN(S); Coil: 24VDC;Contact: 5A/250VAC; 5A/30VDC
85relay1CáiRelayG2R-2-SN(S); Coil: 220VDC;Contact: 5A/250VAC; 5A/30VDC
86relay2CáiControl Relays3TH82
87relay2CáiRelay nhiệt SIRIUS 12A Max; LO161129 E03; 3RB3113-4SE0
88relay2CáiRelay nhiệt SIRIUS 125A Max; LO160823 E03; 3RB3113-4NE0
89relay2CáiRelay nhiệt SIRIUS 12A Max; LO160831 E03; 3RB3113-4SE0
90relay2CáiRelay nhiệt SIRIUS 50A Max; LO160607 E04; 3RB2133-4UX1
91relay2CáiRelay nhiệt SIRIUS 25A Max; LO161102 E03; 3RB2123-4DQ0
92relay2CáiRelay nhiệt SIRIUS 4A Max; LO161207 E03; 3RB3113-4PE0
93relay2CáiRelay nhiệt SIRIUS 4A Max; LO161013 E03; 3RB3113-4PE0
94relay2CáiRelay nhiệt SIRIUS 25A Max; LO161006 E04; 3RB2123-4DQ0
95relay2CáiRelay nhiệt SIRIUS 50A Max; LO161203 E04; 3RB2133-4UX1
96relay2CáiRelay nhiệt SIRIUS 25A Max; LO161129 E03; 3RB2123-4DQ0
97relay2CáiRelay nhiệt SIRIUS 125A Max; LO161025 E03; 3RB3113-4NE0
98relay1CáiPulse relay 16AX 250V
99relay1CáiPulse RelayITL 16AX 250V
100Contactor3CáiContactorAX09-30-10 Ui=690V ~ Ith=24A
101Contactor3CáiTiếp điểm phụ ContactorCA5X-10Ui=690V ~ Ith=24AIe AC -15AIEC 60947-5-1EN 60947-5-1GB 140485
102CB2CáiCB MS132 4A (Max)
103CB2CáiCB MS132 63A (Max)
104Ballast10CáiBallast Philips BSN 1000 ( 1000W)
105Bóng đèn cao áp3CáiBóng đèn cao áp 1000W, E40 ánh sáng vàng , dạng thẳng ( kẹp)
106Kích cho bóng cao áp5CáiKích cho bóng cao áp 1000W SN56
107Đèn cao áp3BộBóng đèn cao áp 1000W, E40 ánh sáng vàng , dạng thẳng ( kẹp)
108Bóng cao áp sodium10CáiĐèn cao áp MVF028 SONT 1000W TMB(SP)
109Bóng đèn huỳnh quang20CáiBóng cao áp sodium Philips SON-T 250W E40 dạng bầu, nhiệt độ màu 2000 K, ánh sáng vàng
110Bóng đèn huỳnh quang20CáiBóng đèn huỳnh quangPhilips Lifemax 0,6m TL-D 18W/54, nhiệt độ màu 6200 K, ánh sáng trắng
111Ballast20CáiBallast Philips 400W BHL 400 L200
112Ballast20CáiBallast Philips 250W BHL 250 L200
113Bóng đèn cao áp10CáiBóng đèn cao áp sodium Philips SON-T 400W E40, dạng bầu, nhiệt độ màu 2000 K, ánh sáng vàng
114Bóng đèn cao áp10CáiBóng đèn cao áp sodium Philips SON-T 400W E40, dạng thẳng, nhiệt độ màu 2000 K, ánh sáng vàng
115Bộ đèn led10BộBộ đèn led Duhal 100W , ánh sáng trắng
116Cảm biến tiệm cận2CáiHG-LJA18M-10P1LJ18A3-8-Z/BYPNP 10mm6 to 36VDC300mA
117Báo tắt than2CáiMã số: SE111BGMA0100Nhiệt độ làm việc: -20°C ~70°CDòng điện làm việc: 5A/250VACNgày tháng: 12/30/2015Mã đơn hàng: AU15120073 – 07Điện áp: 220VACChất liệu: SUS 304
118Cảm biến nhiệt độ RTD1CáiCảm biến nhiệt độ RTDModel: WZP2-230; PT100; -Dãy đo: -200C đến +450 oC
119Cảm biến tiệm cận1CáiCảm biến tiệm cận:Type: Ni15-M30-4D4X/S90
120Cảm biến quang điện:1CáiType: Q45VR3LVĐiện áp: 24 to 250VAC (50/60Hz) or 12 to 250 VDC - 5ARange: 008 to 9 m
121Còi cảnh báo1CáiCòi cảnh báo:Model: BC 110 ; Power supply: 220VAC
122Cảm biến nhiệt độ1CáiCảm biến nhiệt độ: Product Type: RTD PT100 Oder code: TSH-K-321-80-I-100-CF80CS-TXHUDãy đo: 0-200 độ CChiều dài Cảm biến: 100 mm Đường kính Cảm biến: 8 mm
123Tiếp điểm phụ nút nhấn5CáiTiếp điểm phụ:Model: LAEN22 2NO 2NC
124Cảm biến tiệm cận5CáiCảm biến tiệm cận Loại: XS630B1PBL23K08523509Ue : 10…30VDCIe: 5…200mATelemecanique France
125Cảm biến tiệm cận5CáiCảm biến từ; Model: XS618B1MAL2; Loại cảm biến: XS6; Kích thước: 62mm; Khoảng cách cảm nhận: 8mm-;Điện áp: 24-240VAC/DC ; Chiều dài cáp: 2m;
126Bộ điều khiển phun dầu vành răng lớn máy nghiền1CáiControl unit for open gearing lubrication systemModel: SM-E42012
127Pin nguồn cho PLC S7-400 Siemen20CáiLITHIUM BATTERYP/N Siemens: 6ES7971-0BA00Mã SX: SL-360Pin cho CPU PLC S7 400, 3,6V 6ES7971 - 0BA00
128Dàn lạnh bộ sấy khí A, C, J,D máy nén khí thu hồi tro bay4BộThông số bộ sấy số 1 máy nén khí thu hồi tro bay: + Product name: Cold and dry machine cylinder assembly + Product number: 13R746-9+ Product standards: GB150+ Net weight: 629kg+ Volume: 058m3+ Proof pressure: 126 Mpa+ Design Pressure: 10 Mpa+ Working Pressure: 10 Mpa+ Desingn temperature: 60°C+ Main materials: 0235B200345R+ Manufacturing ucence No: TS2233134-2015
129Bộ điều khiển lưu lượng tự động1CáiBộ điều khiển lưu lượng tự độngModel: ER50-01-161-LB1Power supply: 220V 50/60HZMã: 0280074050N
130Bộ điều khiển lưu lượng tự động dùng cho bơm Ammonia RB090S067X1ENN2BộModel: PPRX512RMH-IPower in: 220VAC 1-50/60Hz
131Bộ phân tích đo độ dẫn điện1BộPolymetron 9500 controller -conductivityModel: Polymetron 9500Range đo: 0-10µS/cm
132Bộ phân tích đo Ph1BộPolymetron 9500 controller -pHModel: Polymetron 9500Range đo: 0-12pH
133Máy đo silica để bàn1MáyModel: HK-218Range đo: 0-200 µg/L hoặc 0-2000 µg/LSai số: ≤ ±2%Độ nhạy: 01µg/LĐộ lặp lại: ≤ ±1%
134Bộ biến đổi của thiết bị đo Silica AW6412BộBộ biến đổi của thiết bị đo Silica AW641:- Order code: AW600028
135Bo mạch nguồn1BộBo mạch nguồn bộ phân tích SilicaAW641 AC Power supply:+ Model: ECM 60US24+ S/N: K11390345+ P/N: 10003548+ Input: 100-240 VAC; 50/60 Hz; 1.5A+ Output: 24V; 2.5A, 60W Max+ Nguồn: 250 VAC; 1.5 A
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.89E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: + Hàng hóa thuộc hợp đồng tương tự là các loại vật tư điện cho các nhà máy công nghiệp.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: + Bản chụp hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về khối lượng và giá trị thực hiện đã kê khai. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp thêm các tài liệu như hóa đơn hoặc các bảng sao kê giao dịch thanh toán của ngân hàng... để làm rõ thêm.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.430.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 48 (bốn mươi tám) giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->