Gói thầu: Gói thầu số 32: Cung cấp vật tư điện phục vụ sản xuất kinh doanh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210375572-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Duyên Hải Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 1 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 32: Cung cấp vật tư điện phục vụ sản xuất kinh doanh |
| Số hiệu KHLCNT | 20201048958 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD 2020 Công ty NĐ Duyên Hải |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-31 17:28:00 đến ngày 2021-04-12 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,326,597,124 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 76,000,000 VNĐ ((Bảy mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.89E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: + Hàng hóa thuộc hợp đồng tương tự là các loại vật tư điện cho các nhà máy công nghiệp.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: + Bản chụp hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về khối lượng và giá trị thực hiện đã kê khai. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp thêm các tài liệu như hóa đơn hoặc các bảng sao kê giao dịch thanh toán của ngân hàng... để làm rõ thêm.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.430.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 48 (bốn mươi tám) giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cảm biến độ rung | 2 | Cái | VELOMITORNO3536P/N: 330500 100mV / in/ s (4mV/mm/s) t°: -55°C ≤ ta≤121°C G14H30EG | ||
| 2 | Cáp nối | 1 | Cái | Nuevo bently Nevada 84661-15 Cable 84661 | ||
| 3 | Van solenoid | 2 | Cái | Model: D-32545; part no: 82510809150; điện áp: 400V/50Hz/17W; pressure: 0-6 bar; ren kết nối: 1/4 female | ||
| 4 | Bộ điều áp và bôi trơn | 5 | Bộ | Filter Regulator Lubbricator Type: UFR/L-02; Temperature: -10°C - 60°C (14°F - 140°F) Working pressure: 0.5-10bar (7.0 - 145 psi) Ren kết nối: 1/4" | ||
| 5 | Cảm biến siêu âm đo lưu lượng | 1 | Bộ | Ultrasonic clamp-on flow meter: + Type: Optisonic 6300 W (V2) (Bao gồm dây cáp 5m đã bấm đầu cos kết nối cảm biến và bộ chuyển đổi)i | ||
| 6 | Mỡ siêu âm | 1 | Tuýp | Tube mit fett clamp-on tube with blasolube 304 coupling grease clamp-on loại dùng cho cảm biến Optisonic 6300W V2 | ||
| 7 | Bộ phân tích Ultramat23 | 1 | Bộ | Bộ phân tích Ultramat 23: + Model: 7MB2335 – 0NH10 – 3AA1 + SO2 0-500/2500 vpm + O2 0-5/25% | ||
| 8 | Board điều khiển | 1 | Cái | Mã board: 50480-02(B/S: board của van Rotork IQ 12S/N: WT00700308Wiring diagram: 3010-100Speed: 24 rpmTorque: 81 Nm | ||
| 9 | Board chuyển đổi tín hiệu demand và feedback | 1 | Cái | Mã board: 48083-02(B/S: board của van Rotork IQ 12S/N: WT00700308Wiring diagram: 3010-100Speed: 24 rpmTorque: 81 Nm | ||
| 10 | Cảm biến nhiệt độ | 1 | Cái | Cảm biến đo nhiệt độType: NT 63-K-VA-M12/370No: 100108450 086127 004Range: L= 370mm/ 0 to 100oC = 4-20mAL1=25mm(20mA)/ L2=315mm(4mA) | ||
| 11 | Cảm biến TSS | 1 | Cái | Model: Visolid®700IQ SW ; 24VDC/15WOrder No: 600013(Dùng cho môi trường nước biển) | ||
| 12 | Cáp kết nối | 1 | Dây | Cáp kết nối cảm biến Visolid®700IQ SW:Chiều dài: 7 mét | ||
| 13 | Cảm biến đo Clo dư | 1 | Cái | Chlorine Cảm biến memosens CCS51D:- Order codde: CCS51D-AA11BF+NBZ1- Measuring Range: 0 – 20mg/l | ||
| 14 | Buồng đo chứa cảm biến Clo | 1 | Cái | Flowfit CCA250:Order code: CCA250-B0 | ||
| 15 | Dây kết nối cảm biến đo | 2 | Cái | Digital measuring cable CYK10Order code: CYK10-A101Length: 10m | ||
| 16 | Board kích SCR | 1 | Bộ | NC board: TCD-TC-ZL31 | ||
| 17 | Cảm biến đo nhiệt độ | 1 | Cái | Cảm biến đo nhiệt độ WZPM2-002 Platinum RTD PT100; đường kính: 6mm; độ dài: 3500mm | ||
| 18 | Cuộn dây búa gõ | 5 | Cuộn | Cuộn dây búa gõMã hàng: 20190320-002PKích thước: chiều dài 830 mm, đường kính trong ống là 64 mm, đường kính ngoài ống 74 mm, đường kính ống chỗ dây quấn 94 mmQuy cách: điện áp 220 VDC, điện trở 31 Ohm, cuộn cách điện class-H (withstand 180 độ C), vật liệu ống: ERBGF | ||
| 19 | Đồng hồ áp suất | 8 | Cái | PGI-63B-LG4-LAO1;Industrial Pressure Gauge, Bayonet Ring, 63 mm, 0 to 4 MPa, kgf/cm2 secondary, Lower Mount, 1/4 in MNPT, Glycerin Filled, | ||
| 20 | Đồng hồ đo lường đa chức năng | 1 | Cái | Multifunction MeterModel: DIRIS A40Aux Supply: 110 - 400VAC 50/60Hz or 120 - 350VDCAnalog Output: 2 x (4-20) mACommunication: RS485 JBUS/MODBUSSerial number: 15504810407 | ||
| 21 | Đồng hồ đo lường đa chức năng (Multifunction Meter) | 1 | Cái | Multifunction Meter, model: JD4200 + JMA20; Input: 30~600 V, 0~6 A, 50/60 Hz; Power: 85~265 VAC or 85~330 VDCCT1000/5A | ||
| 22 | Đồng hồ hiển thị điện áp | 1 | Bộ | Model: FZB-21/11TH DC 300V AC/DC 220V | ||
| 23 | đồng hồ hiển thị dòng điện | 1 | Cái | AISNSI ESS9621 150A/5A/AC-DC/85-265v/AC5A | ||
| 24 | Module công suất | 1 | Cái | Module công suất của bộ ECOType: Module FlexKraft Air – Cooled DC rectifier Input: 3 pha 380 VAC / 50 Hz / 98kVAOutput: 0 – 75 VDC / 0 – 1080 ADC / 81kVACooling: Fan | ||
| 25 | Transducer | 2 | Cái | Transducer công suất phản kháng:Model: DPT 643-15FInput: AC 575 - 415V, 1/5AOutput: 4*DC (4-20) mA, Class: 05Power supply: 80-276 VAC/DC | ||
| 26 | Transducer | 2 | Cái | Đồng hồ hiển thị dòng điện UPS:Model: MA302Input: 50 mA - 5A AC, (45 - 65) HzAccuracy: ± 05% of FSSupply Voltage: 240VAC ± 20%, 50/60Hz | ||
| 27 | Transducer | 2 | Cái | Transducer điện áp một pha TC 66kV:Model: JD194-BS4UInput: AC 110V Output :DC 4-20 mAAccuracy: 05% Power supply: 80 - 270V AC/DC | ||
| 28 | Transducer | 2 | Cái | Transducer hiển thị tần số UPS:Model: PZ203F-5K1Input: 45-55Hz/AC 50 - 500VOutput: DC 4 - 20 mAAccuracy: ± (05% ±2)Power supply: AC 220V | ||
| 29 | Transducer | 2 | Cái | Transducer hiển thị điện áp UPS:Model: PZ203U-5K1Input: AC 500VOutput: DC 4 - 20 mAAccuracy: ± (05% ±2)Power supply: AC 220V | ||
| 30 | Transducer | 2 | Cái | Transducer tín hiệu dòng điện:Model: JE6103Input: AC 0A~5AOutput: DC 4mA~20mAPower: AC 85V~265V ; DC 85V~330VSerNo: 150112177. | ||
| 31 | Transducer công suất | 2 | Cái | Cewe intrument-DPT300-oder code:DPT 623-15F Multi-function transducerserial No:28072287/Aux:80-276V AC/DC | ||
| 32 | Transducer công suất | 2 | Cái | Transducer N3 series (V) AC Nanzi electric/ Model:N3-WD-3-515A40Ninput:AC:110-5A 50 Hz/output:DC(4-20)mA/Class:0,5Load | ||
| 33 | Transducer Công suất phản kháng | 1 | Cái | Transducer N3-Series, Model: N3-RD-3A-105A40YInput: AC 635V; 1A; 50Hz; (-19052) - 0 - (+19052) VarOutput: DC (4-12-20) mA | ||
| 34 | Transducer Công suất phản kháng | 1 | Cái | Transducer N3-Series, Model: N3-RD-3A-105A40YInput: AC 635V; 1A; 50Hz; (-19052) - 0 - (+19052) VarOutput: DC (4-12-20) mA | ||
| 35 | Transducer cosphi | 2 | Cái | Model: DPT623-155Input: AC 3 phase; 575-240V - 1/5A - 50Hz;Output: 02x DC (4-20)mA Accuracy: Class 05Load: ≤750WPower supply: 80-276 V AC/DC (±10%) - 50/60Hz | ||
| 36 | Transducer cosphi | 2 | Cái | Model: DPT623-155Input: AC 3 phase; 575-240V - 1/5A - 50Hz;Output: 02x DC (4-20)mA Accuracy: Class 05Load: ≤750WPower supply: 80-276 V AC/DC (±10%) - 50/60Hz. | ||
| 37 | Transducer điện áp | 1 | Cái | "TOP Model: JD284U Power supply: AC, DC 85-265VInput: AC 0-110VOut: DC 4-20mAClass: 05" | ||
| 38 | Transducer điện áp | 2 | Cái | MC- JA9774U Model:02810076/(input):AC110v/ (output):DC4-20mAClass:05% (NO):TU003141 | ||
| 39 | Transducer điện áp | 2 | Cái | Three Phase voltage transducer-N3-VD-3-05A40Power AC 230VInput: AC 0 - 140V - 50Hz; Output: 3xDC (4 -20mA)Class: 05; Load | ||
| 40 | Transducer điện áp | 2 | Cái | Model:DPT 643-151Producer:CEWE | ||
| 41 | Transducer điện áp | 2 | Cái | OP Model: JD284U Power supply: AC, DC 85-265VInput: AC 0-110VOut: DC 4-20mAClass: 05" | ||
| 42 | Transducer điện áp AC voltage transducer | 2 | Cái | AC voltage transducer Model DT-1V-A1AH T180209-005INPUT AC 0 - 150V(50/60Hz)ANALOG OUTPUT DC 4-20mA ( | ||
| 43 | Transducer dòng điện | 2 | Cái | Transducer tín hiệu dòng điện, model: JE6103Input: AC 0A~5A, Output: DC 4mA~20mAPower: AC 85V~265V ; DC 85V~330V,SerNo: 150112177 | ||
| 44 | Transducer dòng điện | 4 | Cái | Model: DPT 643-15FInput: AC 575 - 415V, 1/5AOutput: 4*DC (4-20mA, class 05Power supply: 80-276 VAC-DC | ||
| 45 | Transducer dòng điện | 1 | Cái | Model: DPT643-155Input: AC 3 phase; 1/5AOutput: 04x DC (4-20)mA Accuracy: Class 05Load: ≤750WPower supply: 80-276 V AC/DC (±10%) - 50/60Hz | ||
| 46 | Transducer tần số | 2 | Cái | 50-Series Transducer (Hz)Model: 50-FTInput: 45-55 Hz (110V)Output: DC 4 - 20 mAClass: ± 05% RO | ||
| 47 | Transducer tần số | 1 | Bộ | Transducer DPT100 ordercode DPT611-15F | ||
| 48 | Transducer tần số | 1 | Cái | Model:N3-FD450A4FY; Input: AC 635V (45-50Hz), Output: DC (4-20)mA/(4-20mAPower: DC 220V; class: 05 | ||
| 49 | Tụ bù Enerlux | 2 | Cái | Tụ bù Enerlux PRT4425, 25KVAr, 440V | ||
| 50 | Tủ Transducer | 1 | Cái | "Model: N3-AD-3-15A40,Input: AC 0-1A 50HzOutput: 3*DC (4-20)mA,Class: 05Aux Power: 230VAC" | ||
| 51 | Voltage Transducser | 1 | Cái | Transducer N3 series Nanzi ElectricModel:N3-VD-1S-05A4FInput:AC:0-762 50 Hz Output:DC (4-20) mA / (4-20) mAClass:0,5Load: | ||
| 52 | Đồng hồ nhiệt độ cuộn dây | 4 | Cái | Đồng hồ đo nhiệt độ cuộn dây MBAModel: BWR-906L9H/420Y6-AC250V/5A | ||
| 53 | Đồng hồ hiển thị công suất DC#1,#2 | 4 | Cái | Đồng hồ hiển thị công suất ZW16 Qingzhi: 2000/75mV ZW1603D -S(4-20mA)/500V 75mV/05 ZW17021202 | ||
| 54 | Đồng hồ hiển thị dòng điện | 1 | Cái | Đồng hồ hiển thị dòng điện ESS9601 Điện áp 85-26V AC, DC Dòng 5ACấp chính xác 05 Tỷ số biến 500/5A | ||
| 55 | Đồng hồ nhiệt độ dầu | 4 | Cái | Đồng hồ hiển thị nhiệt độ dầu MT-ST 160 SK(TT)/4/8m-oil temperature AC 250V/5A DC 250V/04A | ||
| 56 | Đồng hồ hiển thị dòng điện UPS tủ 10BRU12 bybass UPS DC S1 | 1 | Cái | Đồng hồ Selec MA302 thông sốKích thước 96x96Range: 0 - 5AHệ số biến dòng 5 - 4000ANguồn 220V/50Hz | ||
| 57 | Đồng hồ nhiệt độ cuộn dây | 2 | Cái | Đồng hồ nhiệt độ cuộn dây MBA:Winding temperature thermometerModel: BWR-04J (TH)Measuring range: (0 ~ 150) ℃Accuracy level: 20Output signal: DC (4-20) mASwitch rated power: AC250V / 5AProtection level: IP55 | ||
| 58 | Đồng hồ nhiệt độ dầu | 2 | Cái | Đồng hồ nhiệt độ dầu MBA:Oil surface thermometerModel: BWY-804J (TH)Measuring range: (0 ~ 150) ℃Accuracy level: 20Output signal: DC (4-20) mASwitch rated power: AC250V / 5AProtection level: IP55 | ||
| 59 | Đồng hồ nhiệt độ cuộn dây | 2 | Cái | Đồng hồ hiển thị nhiệt độ cuộn dây MBA:Compact Winding TemperatureMT-ST 160 W(TT)/4/8m Switch capacity: AC 250V/5A or DC 250V/04AOutput signal: DC (4-20) mA | ||
| 60 | Đồng hồ hiển thị nhiệt độ dầu | 2 | Cái | Đồng hồ hiển thị nhiệt độ dầu MBA:Model: BWY-806AJ (TH) tích hợp transducer 4-20mA DC | ||
| 61 | Đồng hồ áp lực dầu | 1 | cái | Đồng hồ áp lực dầu OKON 0-1,6 MPa/ 0-16Kg/cm2.Ren kết nối: G1/4 | ||
| 62 | Board nguồn Máy nén khí E | 1 | Cái | Thông số kĩ thuật:SG POWER SUPPLY BOARDModel: 39873450 rev06copyright 1995p/n : 39874425rev : 08ref no : 36072-b358 | ||
| 63 | PLC | 1 | Bộ | PLC S7-200P/N: 6ES7 214-2BD23-0XB8CPU 224XP CN85-264 VAC SUPPLYDI 14x24VDC 15-30VDO 10 x RLY 30VDC/250VAC 2AAI 2x12 BITAO 1x12 BIT | ||
| 64 | Màn hình điều khiển | 1 | Cái | Màn hình điều khiển máy nén khí Part# 39875158 | ||
| 65 | Bộ điều khiển palang | 2 | Cái | Tay cầm điều khiển palangModel: COPP-AS7; Số nút nhấn: 14 nút | ||
| 66 | Điện trở xả | 3 | Bộ | Điện trở xả sứ xanh (dùng cho biến tần)Công suất: 50Ohm/ 2000WĐường kính : 70mmChiều dài thân điện trở: 360mm | ||
| 67 | Tụ điện | 10 | Cái | Tụ vuông (K3)Điện dung: 35uF, 500VAC; 50HZ; | ||
| 68 | Tụ điện | 10 | Cái | Tụ vuông (K3)Điện dung: 5uF, 500VAC; 50HZ; | ||
| 69 | Thiết bị đo rung | 1 | Cái | Máy đo độ rung Model: VM-63aKhoảng đo:- Gia tốc: 01 - 1999 Peak- Tốc độ: 01 - 1999 mm/s RMS- Độ dịch chuyển: 0001 - 1999 mm P-PĐộ chính xác: ± 5 ± 2 digitDải tần đo:- Gia tốc: 10 Hz - 1kHz (LOW) 1 k Hz - 15 kHz (HIGH)- Tốc độ: 10 Hz - 1 kHz- Độ dịch chuyển: 10 Hz - 1 kHzĐầu ra tín hiệu:- Hiệu điện thế: 2 V Peak (Tối đa khung hiển thị)- Tai nghe: VP-37- Điện trở tải: 10 kΩ hoặc hơnNguồn điện cung cấp:- Dòng điện: Khoảng 7mA (9V)- Tuổi thọ pin: 25h sử dụng liên tục- Tự động tắt nguồn: Sau 1 phút ngừng sử dụngBảo quản: -10 đến 50°C / 30 đến 90 % RHKích thước: 185 (H) x 68 (W) x 30 (D) mmTrọng lượng: 250 g gồm cả pin | ||
| 70 | Volt kế | 1 | Cái | Vôn kế xoay chiềuMã sản phẩm: K0D911KTên sản phẩm: Vôn kế xoay chiều - 300V | ||
| 71 | Còi thử điện | 1 | Cái | Còi thử điện cao thếGiải điện áp kiểm tra : 240V, 2kV, 6kV, 11kV, 22kV, 33kV, 132kV, 275kVCấp bảo vệ: IP65Đèn led: 3 đèn ledÂm báo: cóNguồn : 3 x 15VKhối lượng: 600gTiêu chuẩn bảo vệ: EN 61326-1 CISPR 11; EN 61000-4-2 EN 61000-4-3; EN 61000-4-8 | ||
| 72 | Đo cách điện | 1 | Cái | Máy đo điện trở cách điện Kyoritsu 3005AĐiện áp thử : 250V/500V/1000V Giải đo : 20MΩ/200MΩ/2000MΩ | ||
| 73 | Báo lệch băng | 1 | Cái | Switch báo lệch băng Deviation switchType: PST-A-20-35Điện áp:400V | ||
| 74 | Switch giới hạn | 1 | Cái | Limit switchType: Z4V7H335-11z-RVA-2272/2654EAN Code: M2-160920-00030Standards IEC 60947-5-1, IP67Ui:500VUimp 6KV, AC-15 | ||
| 75 | Công tắc hành trình | 2 | Cái | limit switchTD 422-01Y; Ui=500VAC, Uimp=6kV | ||
| 76 | Công tắc hành trình | 2 | Cái | Công tắc hành trìnhZ4V7H335-11z-RVA-2272/2654EAN Code: M2-160920-00030Standards IEC 60947-5-1, IP67Ui:500VUimp 6KV, AC-15 | ||
| 77 | Switch cam | 1 | Cái | GEARED CAM LIMIT SWITCHType: 51_110_DZM1Z_889IP66 GEAR RATIO 110, 8PX | ||
| 78 | Switch cam | 1 | Cái | GEARED CAM LIMIT SWITCHType: 51_48_BM2Z_889IP66 GEAR RATIO 48, 8PX | ||
| 79 | Switch cam | 1 | Cái | GEARED CAM LIMIT SWITCHType: 51_48_NM0Z_499IP66 GEAR RATIO 48, 8PX | ||
| 80 | Switch cam | 1 | Cái | GEARED CAM LIMIT SWITCHType: 51_6,5_BM0Z_499IP66 GEAR RATIO 48, 8PX | ||
| 81 | Giật sự cố | 1 | Cái | Switch dây giật sự cố (có cơ cấu giải trừ)PRO-LINE Model: 60-3xF(E)P/N: SPS-4E-3-4X-NPT-RSTII 2D Ex tb IIIC T85°C IP65EUM1 13 A TEX 1047Serial N° 16A135 | ||
| 82 | Báo lệch băng | 1 | Cái | Switch báo lệch băng (có cánh tay đòn dạng con lăn)PRO-LINE Moden: 60-3xF(E)P/N: ROS-4E-3-4X-NPT-RSTII 2D Ex tb IIIC T85°C IP65EUM1 13 A TEX 1047Serial N° 17A202 | ||
| 83 | relay | 1 | Cái | RelayRXM3AB2P7 230VAC/50Hz | ||
| 84 | relay | 1 | Cái | RelayG2R-2-SN(S); Coil: 24VDC;Contact: 5A/250VAC; 5A/30VDC | ||
| 85 | relay | 1 | Cái | RelayG2R-2-SN(S); Coil: 220VDC;Contact: 5A/250VAC; 5A/30VDC | ||
| 86 | relay | 2 | Cái | Control Relays3TH82 | ||
| 87 | relay | 2 | Cái | Relay nhiệt SIRIUS 12A Max; LO161129 E03; 3RB3113-4SE0 | ||
| 88 | relay | 2 | Cái | Relay nhiệt SIRIUS 125A Max; LO160823 E03; 3RB3113-4NE0 | ||
| 89 | relay | 2 | Cái | Relay nhiệt SIRIUS 12A Max; LO160831 E03; 3RB3113-4SE0 | ||
| 90 | relay | 2 | Cái | Relay nhiệt SIRIUS 50A Max; LO160607 E04; 3RB2133-4UX1 | ||
| 91 | relay | 2 | Cái | Relay nhiệt SIRIUS 25A Max; LO161102 E03; 3RB2123-4DQ0 | ||
| 92 | relay | 2 | Cái | Relay nhiệt SIRIUS 4A Max; LO161207 E03; 3RB3113-4PE0 | ||
| 93 | relay | 2 | Cái | Relay nhiệt SIRIUS 4A Max; LO161013 E03; 3RB3113-4PE0 | ||
| 94 | relay | 2 | Cái | Relay nhiệt SIRIUS 25A Max; LO161006 E04; 3RB2123-4DQ0 | ||
| 95 | relay | 2 | Cái | Relay nhiệt SIRIUS 50A Max; LO161203 E04; 3RB2133-4UX1 | ||
| 96 | relay | 2 | Cái | Relay nhiệt SIRIUS 25A Max; LO161129 E03; 3RB2123-4DQ0 | ||
| 97 | relay | 2 | Cái | Relay nhiệt SIRIUS 125A Max; LO161025 E03; 3RB3113-4NE0 | ||
| 98 | relay | 1 | Cái | Pulse relay 16AX 250V | ||
| 99 | relay | 1 | Cái | Pulse RelayITL 16AX 250V | ||
| 100 | Contactor | 3 | Cái | ContactorAX09-30-10 Ui=690V ~ Ith=24A | ||
| 101 | Contactor | 3 | Cái | Tiếp điểm phụ ContactorCA5X-10Ui=690V ~ Ith=24AIe AC -15AIEC 60947-5-1EN 60947-5-1GB 140485 | ||
| 102 | CB | 2 | Cái | CB MS132 4A (Max) | ||
| 103 | CB | 2 | Cái | CB MS132 63A (Max) | ||
| 104 | Ballast | 10 | Cái | Ballast Philips BSN 1000 ( 1000W) | ||
| 105 | Bóng đèn cao áp | 3 | Cái | Bóng đèn cao áp 1000W, E40 ánh sáng vàng , dạng thẳng ( kẹp) | ||
| 106 | Kích cho bóng cao áp | 5 | Cái | Kích cho bóng cao áp 1000W SN56 | ||
| 107 | Đèn cao áp | 3 | Bộ | Bóng đèn cao áp 1000W, E40 ánh sáng vàng , dạng thẳng ( kẹp) | ||
| 108 | Bóng cao áp sodium | 10 | Cái | Đèn cao áp MVF028 SONT 1000W TMB(SP) | ||
| 109 | Bóng đèn huỳnh quang | 20 | Cái | Bóng cao áp sodium Philips SON-T 250W E40 dạng bầu, nhiệt độ màu 2000 K, ánh sáng vàng | ||
| 110 | Bóng đèn huỳnh quang | 20 | Cái | Bóng đèn huỳnh quangPhilips Lifemax 0,6m TL-D 18W/54, nhiệt độ màu 6200 K, ánh sáng trắng | ||
| 111 | Ballast | 20 | Cái | Ballast Philips 400W BHL 400 L200 | ||
| 112 | Ballast | 20 | Cái | Ballast Philips 250W BHL 250 L200 | ||
| 113 | Bóng đèn cao áp | 10 | Cái | Bóng đèn cao áp sodium Philips SON-T 400W E40, dạng bầu, nhiệt độ màu 2000 K, ánh sáng vàng | ||
| 114 | Bóng đèn cao áp | 10 | Cái | Bóng đèn cao áp sodium Philips SON-T 400W E40, dạng thẳng, nhiệt độ màu 2000 K, ánh sáng vàng | ||
| 115 | Bộ đèn led | 10 | Bộ | Bộ đèn led Duhal 100W , ánh sáng trắng | ||
| 116 | Cảm biến tiệm cận | 2 | Cái | HG-LJA18M-10P1LJ18A3-8-Z/BYPNP 10mm6 to 36VDC300mA | ||
| 117 | Báo tắt than | 2 | Cái | Mã số: SE111BGMA0100Nhiệt độ làm việc: -20°C ~70°CDòng điện làm việc: 5A/250VACNgày tháng: 12/30/2015Mã đơn hàng: AU15120073 – 07Điện áp: 220VACChất liệu: SUS 304 | ||
| 118 | Cảm biến nhiệt độ RTD | 1 | Cái | Cảm biến nhiệt độ RTDModel: WZP2-230; PT100; -Dãy đo: -200C đến +450 oC | ||
| 119 | Cảm biến tiệm cận | 1 | Cái | Cảm biến tiệm cận:Type: Ni15-M30-4D4X/S90 | ||
| 120 | Cảm biến quang điện: | 1 | Cái | Type: Q45VR3LVĐiện áp: 24 to 250VAC (50/60Hz) or 12 to 250 VDC - 5ARange: 008 to 9 m | ||
| 121 | Còi cảnh báo | 1 | Cái | Còi cảnh báo:Model: BC 110 ; Power supply: 220VAC | ||
| 122 | Cảm biến nhiệt độ | 1 | Cái | Cảm biến nhiệt độ: Product Type: RTD PT100 Oder code: TSH-K-321-80-I-100-CF80CS-TXHUDãy đo: 0-200 độ CChiều dài Cảm biến: 100 mm Đường kính Cảm biến: 8 mm | ||
| 123 | Tiếp điểm phụ nút nhấn | 5 | Cái | Tiếp điểm phụ:Model: LAEN22 2NO 2NC | ||
| 124 | Cảm biến tiệm cận | 5 | Cái | Cảm biến tiệm cận Loại: XS630B1PBL23K08523509Ue : 10…30VDCIe: 5…200mATelemecanique France | ||
| 125 | Cảm biến tiệm cận | 5 | Cái | Cảm biến từ; Model: XS618B1MAL2; Loại cảm biến: XS6; Kích thước: 62mm; Khoảng cách cảm nhận: 8mm-;Điện áp: 24-240VAC/DC ; Chiều dài cáp: 2m; | ||
| 126 | Bộ điều khiển phun dầu vành răng lớn máy nghiền | 1 | Cái | Control unit for open gearing lubrication systemModel: SM-E42012 | ||
| 127 | Pin nguồn cho PLC S7-400 Siemen | 20 | Cái | LITHIUM BATTERYP/N Siemens: 6ES7971-0BA00Mã SX: SL-360Pin cho CPU PLC S7 400, 3,6V 6ES7971 - 0BA00 | ||
| 128 | Dàn lạnh bộ sấy khí A, C, J,D máy nén khí thu hồi tro bay | 4 | Bộ | Thông số bộ sấy số 1 máy nén khí thu hồi tro bay: + Product name: Cold and dry machine cylinder assembly + Product number: 13R746-9+ Product standards: GB150+ Net weight: 629kg+ Volume: 058m3+ Proof pressure: 126 Mpa+ Design Pressure: 10 Mpa+ Working Pressure: 10 Mpa+ Desingn temperature: 60°C+ Main materials: 0235B200345R+ Manufacturing ucence No: TS2233134-2015 | ||
| 129 | Bộ điều khiển lưu lượng tự động | 1 | Cái | Bộ điều khiển lưu lượng tự độngModel: ER50-01-161-LB1Power supply: 220V 50/60HZMã: 0280074050N | ||
| 130 | Bộ điều khiển lưu lượng tự động dùng cho bơm Ammonia RB090S067X1ENN | 2 | Bộ | Model: PPRX512RMH-IPower in: 220VAC 1-50/60Hz | ||
| 131 | Bộ phân tích đo độ dẫn điện | 1 | Bộ | Polymetron 9500 controller -conductivityModel: Polymetron 9500Range đo: 0-10µS/cm | ||
| 132 | Bộ phân tích đo Ph | 1 | Bộ | Polymetron 9500 controller -pHModel: Polymetron 9500Range đo: 0-12pH | ||
| 133 | Máy đo silica để bàn | 1 | Máy | Model: HK-218Range đo: 0-200 µg/L hoặc 0-2000 µg/LSai số: ≤ ±2%Độ nhạy: 01µg/LĐộ lặp lại: ≤ ±1% | ||
| 134 | Bộ biến đổi của thiết bị đo Silica AW641 | 2 | Bộ | Bộ biến đổi của thiết bị đo Silica AW641:- Order code: AW600028 | ||
| 135 | Bo mạch nguồn | 1 | Bộ | Bo mạch nguồn bộ phân tích SilicaAW641 AC Power supply:+ Model: ECM 60US24+ S/N: K11390345+ P/N: 10003548+ Input: 100-240 VAC; 50/60 Hz; 1.5A+ Output: 24V; 2.5A, 60W Max+ Nguồn: 250 VAC; 1.5 A |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.89E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: + Hàng hóa thuộc hợp đồng tương tự là các loại vật tư điện cho các nhà máy công nghiệp.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: + Bản chụp hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về khối lượng và giá trị thực hiện đã kê khai. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp thêm các tài liệu như hóa đơn hoặc các bảng sao kê giao dịch thanh toán của ngân hàng... để làm rõ thêm.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.430.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 48 (bốn mươi tám) giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi