Gói thầu: Xây dựng và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210342140-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa
Tên gói thầu Xây dựng và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210342114
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-18 16:25:00 đến ngày 2021-03-29 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,264,391,024 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Sửa chữa cải tạo CS1
1 Gia công lắp dựng cửa nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 5ly Theo hồ sơ thiết kế 137,34 m2
2 Tháo dỡ vách ngăn thạch cao Theo hồ sơ thiết kế 59,535 m2
3 Xếp đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế 10,5788 m3
4 Đắp cát nâng nền công trình Theo hồ sơ thiết kế 10,5788 m3
5 Bê tông nền đá 1x2, M200 Theo hồ sơ thiết kế 21,1576 m3
B Sửa chữa cải tạo CS2
1 Lắp đặt đèn đôi bóng led 2x18 Theo hồ sơ thiết kế 5 bộ
2 Lắp đặt dây điện CV1.5mm Theo hồ sơ thiết kế 100 m
3 Lắp đặt ống luồn dây D16 Theo hồ sơ thiết kế 50 m
4 Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều + đế âm Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
5 Xây tường gạch nung 8x8x18, d Theo hồ sơ thiết kế 15,696 m3
6 Trát tường trong nhà, VM75 Theo hồ sơ thiết kế 156,96 m2
7 Bả bột trét vào tường trong nhà Theo hồ sơ thiết kế 156,96 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 156,96 m2
C Trung tâm văn hóa sau khi di dời
1 Chi phí di dời các thiết bị làm việc, bàn ghế, tủ kệ hồ sơ trung tâm Theo hồ sơ thiết kế 30 Công
2 Chi phí tháo dỡ, di dời, lắp lại các máy lạnh phòng từ trung tâm cũ sang chổ mới Theo hồ sơ thiết kế 7 bộ
D Nhà thiếu nhi - Quận đoàn sau khi di dời
1 Bàn họp Oval lầu 1, kích thước 650x200x80cm, gỗ cao su ghép Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
2 Ghế phòng họp chân quỳ inox , lưng trung đệm tựa bọc simili, kích thước 62x71x95cm Theo hồ sơ thiết kế 50 Cái
3 Làm mới bộ chữ bảng tên Trung tâm bằng Inox màu trắng Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
4 Chi phí di dời bàn ghế, tủ kệ hồ sơ (từ địa diểm 1 lên xe, từ xe xuống địa điểm 2) Theo hồ sơ thiết kế 60 công
5 Chi phí tháo dỡ, di dời, lắp lại các máy lạnh phòng từ trung tâm cũ sang chổ mới Theo hồ sơ thiết kế 6 bộ
6 Chi phí xe vận chuyển các thiết bị từ trung tâm cũ sang chỗ mới (xe tải thùng 3,5T, kích thước thùng 4,1x1,8x1,8m) Theo hồ sơ thiết kế 40 xe
E Chi phí di dời trang thiết bị Phòng chiếu phim 3D Nhà thiếu nhi
1 Chi phí di dời hệ thống dây dẫn các loại. Theo hồ sơ thiết kế 1 ht
2 Chi phí di dời các hệ thống thiết bị âm thanh + hệ thống chiếu sáng Theo hồ sơ thiết kế 1 ht
3 Chi phí tháo dỡ, di dời và lắp lại các hệ thống thiết bị chiếu phim 3D Theo hồ sơ thiết kế 1 ht
4 Chi phí tháo dỡ, di dời, lắp lại hệ thống giàn máy lạnh âm trần 10HP + ống gió + miệng gió Theo hồ sơ thiết kế 6 bộ
5 Chi phí tháo dỡ, di dời, lắp lại hệ thống ghế Theo hồ sơ thiết kế 431 cái
6 Chi phí xe vận chuyển các hệ thống thiết bị từ trung tâm cũ sang chỗ mới (xe tải thùng 3,5T, kích thước thùng 4,1x1,8x1,8m) Theo hồ sơ thiết kế 45 xe
7 Chi phí cung cấp vật liệu phụ (dây điện, dây loa, phụ kiện, công tắc ổ cắm, ống bảo ôn....) Theo hồ sơ thiết kế 1 ht
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.897E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.79E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng thi công xây dựng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng có giá trị tối thiểu là 890.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.670.000.000 VND. (Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây: Hợp đồng thi công ký kết, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, hóa đơn). Ghi chú: Hợp đồng thi công xây dựng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 890.000.000 VND - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 890.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.670.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->