Gói thầu: In ấn tài liệu phục vụ bầu cử đại biểu quốc hội khóa XV và đại biểu HĐND các cấp , nhiệm kỳ 2021-2026 tỉnh Điện Biên
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210366005-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Nội vụ tỉnh Điện Biên |
| Tên gói thầu | In ấn tài liệu phục vụ bầu cử đại biểu quốc hội khóa XV và đại biểu HĐND các cấp , nhiệm kỳ 2021-2026 tỉnh Điện Biên |
| Số hiệu KHLCNT | 20210365748 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Tại quyết định số 20/QĐ_UBBC ngày 09 tháng 03 năm 2021 của UBBC tỉnh Điện Biên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-30 09:39:00 đến ngày 2021-04-08 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,793,116,600 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Danh sách cử tri (QH & HĐND) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 14.699 | |
| 2 | Thẻ cử tri | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Thẻ | 480.000 | |
| 3 | Giấy giới thiệu đi bầu cử nơi khác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 447 | |
| 4 | Phiếu bầu cử ĐBQH | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Phiếu | 500.000 | |
| 5 | Biên tập và in ấn Danh sách chính thức những người ứng cử ĐBQH | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 5.055 | |
| 6 | Biên tập và in ấn Tiểu sử ứng cử viên đại biểu Quốc hội | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 4.010 | |
| 7 | Biên bản kiểm kê việc sử dụng phiếu bầu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 8.328 | |
| 8 | Nguyên tắc, thể lệ bầu cử | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 2.186 | |
| 9 | Nội quy phòng bỏ phiếu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 2.186 | |
| 10 | Quốc huy to | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 3.800 | |
| 11 | Quốc huy nhỏ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 1.700 | |
| 12 | Phù hiệu nhân viên tổ bầu cử | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 16.396 | |
| 13 | Biển Bàn bầu cử số 1,2,3,4,5 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 12.492 | |
| 14 | Đề cương tập huấn cho cán bộ tăng cường và tổ bầu cử | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 3.979 | |
| 15 | Giấy niêm phong hòm phiếu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 6.246 | |
| 16 | Diễn văn khai mạc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 2.582 | |
| 17 | Biên bản kết quả kiểm phiếu bầu cử ĐBQH của Tổ bầu cử | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 10.410 | |
| 18 | Biểu báo cáo nhanh kết quả bầu cử Quốc hội | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 3.632 | |
| 19 | Biên bản kiểm phiếu (HĐND 3cấp) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 25.000 | |
| 20 | Biên bản kết quả bầu cử (HĐND 3cấp) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 6.571 | |
| 21 | Phiếu bầu cử ĐBHĐND cấp tỉnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Phiếu | 500.000 | |
| 22 | Biểu tổng hợp kq bầu cử ĐB HĐND | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 2.800 | |
| 23 | Danh sách những người ứng cử ĐB HĐND cấp tỉnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 10.373 | |
| 24 | Biên tập và in ấn Tiểu sử ứng cử viên HĐND cấp tỉnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 10.373 | |
| 25 | Biên bản bàn giao phiếu bầu cử Quốc hội, tỉnh, huyện, xã | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 4.364 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
1.793E9(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 537.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
1.793.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 537.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.255.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi