Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa nhà lớp học 2 tầng 10 phòng và xây mới khu vệ sinh học sinh trường THCS xã Trường Lâm, thị xã Nghi Sơn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210335839-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và đầu tư Việt Hưng 68 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa nhà lớp học 2 tầng 10 phòng và xây mới khu vệ sinh học sinh trường THCS xã Trường Lâm, thị xã Nghi Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20210335393 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã hỗ trợ khoảng 70% giá trị xây lắp, ngân sách và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-16 15:03:00 đến ngày 2021-03-26 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,778,766,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỮA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 10 PHÒNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch cũ hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 758,882 | m2 |
| 2 | Vận chuyển phế thải từ trên tầng 2 xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 18,972 | m3 |
| 3 | Đào xúc phế thải lên ô tô vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 37,944 | 1m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải ra bãi thải cự ly 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,379 | 100m3 |
| 5 | Láng nền, sàn dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 758,882 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 758,882 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1.483,979 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 825,967 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 370,995 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 206,492 | m2 |
| 11 | Trát tường dày trát 1,5cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 370,995 | m2 |
| 12 | Trát dầm, trần vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 206,492 | m2 |
| 13 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1.854,974 | m2 |
| 14 | Quét vôi 3 nước trắng dầm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1.032,459 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 220,8 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 600 | m |
| 17 | Vận chuyển phế thải về nơi tập kết, Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5 | công |
| 18 | SXLD cửa đi nhựa gia cường lõi thép 2 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 67,8 | m2 |
| 19 | SXLD cửa sổ nhựa gia cường lõi thép 2 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 71,264 | m2 |
| 20 | SXLD vách kính nhựa gia cường lõi thép, kính trắng dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 80,656 | m2 |
| 21 | Hoa sắt vuông 12x12mm tận dụng, tháo dỡ hàn tăng đố sau đó vệ sinh sơn 1 nước chống gỉ 2 nước màu xanh ngọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 122,4 | m2 |
| 22 | Vệ sinh đánh gỉ lam hoa thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 56,304 | m2 |
| 23 | Sơn hoa thép hộp 3 nước màu xanh rêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 56,304 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ và lắp dựng lam hoa thép, Nhân công bậc 3,0/7 - Nhóm 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10 | công |
| 25 | Phá lớp vữa láng Granito | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 66,394 | m2 |
| 26 | Láng tam cấp, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 66,394 | m2 |
| 27 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 42,752 | m2 |
| 28 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 23,642 | m2 |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,8 | 100m |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 50 | cái |
| 31 | Lắp đặt phễu thu D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10 | cái |
| 32 | Quai nhê, ốc vít, keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | T.bộ |
| 33 | Tháo dỡ đường ống cũ hư hỏng, Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | công |
| 34 | Bơm Sika chống thấm vị trí phễu thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10 | lỗ |
| 35 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7,84 | 100m2 |
| 36 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 90 | bộ |
| 37 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 15 | bộ |
| 38 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10 | cái |
| 39 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 20 | cái |
| 42 | Lắp đặt hộp điện tổng 250x200x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | hộp |
| 43 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 20 | cái |
| 45 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 60 | cái |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 950 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 250 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 75 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 100 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 950 | m |
| 53 | Hộp nối, phân dây 100x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12 | hộp |
| 54 | Nhân công tháo dỡ hệ thống điện cũ hư hỏng, Nhân công bậc 3,0/7 - Nhóm 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | công |
| 55 | Nhân công trát trám vá vị trí đục đường dây điện, Nhân công bậc 3,0/7 - Nhóm 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5 | công |
| 56 | Hộp khung nhôm kính chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | hộp |
| 57 | Bình cứu hỏa CO2-MT2 3KG | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | bình |
| 58 | Bình cứu hỏa MFZ4 4KG | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | bình |
| 59 | Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| B | XÂY MỚI KHU VỆ SINH HỌC SINH |
|||
| 1 | Đào móng bằng TC, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 29,606 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,525 | m3 |
| 3 | Xây móng đá hộc dày ≤60cm, VXM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 14,433 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,22 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,05 | tấn |
| 6 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,219 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,473 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,099 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,197 | 100m3 |
| 10 | Xây tường gạch, tường 110, VXM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9,179 | m3 |
| 11 | Xây tường gạch, tường 220, VXM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,555 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,045 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,141 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,016 | tấn |
| 15 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,084 | tấn |
| 16 | Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,157 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,503 | m3 |
| 18 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,587 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,034 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,002 | tấn |
| 21 | Cốt thép lanh tô, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,014 | tấn |
| 22 | Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,178 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 183,658 | m2 |
| 24 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 52,496 | m2 |
| 25 | Bê tông lót nền, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,93 | m3 |
| 26 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 58,328 | m2 |
| 27 | Lát nền, gạch chống trơn 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 58,328 | m2 |
| 28 | Ốp tường trụ, cột gạch men 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 102,72 | m2 |
| 29 | Sơn tường ngoài 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 133,434 | m2 |
| 30 | Cửa đi nhựa gia cường lõi thép 1 cánh mở quay, kính mờ dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,6 | m2 |
| 31 | Cửa sổ nhựa gia cường lõi thép 1 cánh mở hất, kính mờ dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,96 | m2 |
| 32 | Đào móng cột, trụ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,117 | 1m3 |
| 33 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,294 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,084 | 100m2 |
| 35 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,05 | m3 |
| 36 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,007 | 100m3 |
| 37 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,118 | tấn |
| 38 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,118 | tấn |
| 39 | Gia công vì kèo thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,15 | tấn |
| 40 | Lắp dựng vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,15 | tấn |
| 41 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,285 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,285 | tấn |
| 43 | Lợp mái tôn liên doanh dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,672 | 100m2 |
| 44 | Tôn úp nóc khổ rộng 600, dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 23,77 | m |
| 45 | Đai bắt tôn Alock, Aseam (4 cái/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 268,92 | cái |
| 46 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | bộ |
| 47 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt hộp điện 150x150x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | hộp |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 20 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 50 | m |
| 52 | Lắp đặt ống ghen nhựa D15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 20 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,54 | 100m |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 24 | cái |
| 55 | Cút ren trong D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12 | cái |
| 56 | Tê đều D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 22 | cái |
| 57 | Tê ren trong D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 58 | Van khóa D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 59 | Van khóa D48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 60 | Van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa D48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,06 | 100m |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa D48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 63 | Côn thu D48x21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,24 | 100m |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10 | cái |
| 66 | Máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bể |
| 68 | Giếng khoan hoàn chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,12 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa D75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,24 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,18 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,18 | 100m |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa D75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 15 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | cái |
| 77 | Tê đều 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 78 | Tê đều 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5 | cái |
| 79 | Tê thu D75x42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | cái |
| 80 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | bộ |
| 81 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | bộ |
| 83 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | bộ |
| 84 | Lắp đặt phễu thu D75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 85 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | bộ |
| 86 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | bộ |
| 87 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | cái |
| 88 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | cái |
| 89 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | cái |
| 90 | Vòi rửa PVC D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 91 | Lót Nilon tái sinh chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 18 | m2 |
| 92 | Ván khuôn gỗ bao nền bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,02 | 100m2 |
| 93 | Bê tông nền M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,8 | m3 |
| 94 | Láng nền, sàn dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 18 | m2 |
| 95 | Lát nền, gạch chống trơn 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 18 | m2 |
| 96 | Đào móng bằng TC, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,98 | 1m3 |
| 97 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,659 | m3 |
| 98 | Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, VXM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,354 | m3 |
| 99 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 21,935 | m2 |
| 100 | Mua cấp phối đá dăm L2 (sub base) tại công trình, H=1,25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 74,75 | m3 |
| 101 | Đắp đất nền móng, độ chặt K85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 59,8 | m3 |
| 102 | Lót Nilon tái sinh chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 299 | m2 |
| 103 | Bê tông nền M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 29,9 | m3 |
| 104 | Cắt khe co giãn rộng 1cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,25 | 10m |
| 105 | Đào móng bằng TC, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 15,422 | 1m3 |
| 106 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,756 | m3 |
| 107 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,768 | m3 |
| 108 | Ván khuôn móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,032 | 100m2 |
| 109 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,051 | tấn |
| 110 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,029 | tấn |
| 111 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,7 | m3 |
| 112 | Ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,035 | 100m2 |
| 113 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,045 | tấn |
| 114 | Xây bể chứa gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,729 | m3 |
| 115 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 16,5 | m2 |
| 116 | Láng nền, sàn dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,51 | m2 |
| 117 | Đánh màu tường trong bể bằng xi măng nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 16,5 | m2 |
| 118 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,141 | m3 |
| 119 | Vận chuyển đất ra bãi thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,103 | 100m3 |
| 120 | Lắp đặt tấm đan nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7 | 1cấu kiện |
| 121 | Láng nền sân dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 364,1 | m2 |
| 122 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 13,45 | m3 |
| 123 | Đào xúc phế thải lên ô tô vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 13,45 | 1m3 |
| 124 | Vận chuyển đất ra bãi thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,135 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): là 1 hợp đồng: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị > 1.300.000.000 VND + Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng quyết định giao nhiệm vụ hoặc văn bản xác nhận của cơ quan có thẩm quyền + Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng quyết định giao nhiệm vụ hoặc văn bản xác nhận của cơ quan có thẩm quyền
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi