Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210364795-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ủy ban nhân dân xã Thiệu Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210364789
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã Thiệu Quang từ nguồn cấp quyền sử dụng đất, nguồn ngân sách cấp trên và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-27 16:29:00 đến ngày 2021-04-03 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,098,057,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KỲ ĐÀI
1 Đào móng cột, trụ, thủ công-đất cấp II (KL10%) Theo hồ sơ BCKTKT 3,1104 m3
2 Đào móng băng bằng thủ công-đất cấp II (KL10%) Theo hồ sơ BCKTKT 4,393 m3
3 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (KL90%) Theo hồ sơ BCKTKT 0,6753 100m3
4 Đắp đất trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (1/3KL đào) Theo hồ sơ BCKTKT 0,2501 100m3
5 Vận chuyển đất đổ đi, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo hồ sơ BCKTKT 0,5002 100m3
6 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ BCKTKT 4,112 m3
7 Ván khuôn móng cột Theo hồ sơ BCKTKT 0,1536 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,2882 tấn
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 12,504 m3
10 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo hồ sơ BCKTKT 18,664 m3
11 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo hồ sơ BCKTKT 19,36 m3
12 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo hồ sơ BCKTKT 4,928 m3
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ BCKTKT 0,21 100m2
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,0831 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,1269 tấn
16 Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 2,31 m3
17 Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ BCKTKT 0,4182 100m3
18 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 3,2027 m3
19 Ván khuôn cột Theo hồ sơ BCKTKT 0,15 100m2
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,0742 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,0464 tấn
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,2793 tấn
23 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 1,875 m3
24 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ BCKTKT 0,1327 100m2
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,0337 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,1775 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,0661 tấn
28 Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 1,339 m3
29 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo hồ sơ BCKTKT 4,7232 m3
30 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo hồ sơ BCKTKT 5,2833 m3
31 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo hồ sơ BCKTKT 1,2458 m3
32 Lắp đặt lan can bằng đá tự nhiên Theo hồ sơ BCKTKT 31,66 md
33 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ BCKTKT 112,4522 m2
34 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ BCKTKT 30,25 m2
35 Ốp đá granit tự nhiên chân móng, đế kỳ đài Theo hồ sơ BCKTKT 42,554 m2
36 Ốp đá tự nhiên kỳ đài Theo hồ sơ BCKTKT 68,1818 m2
37 Lát đá mặt bệ các loại Theo hồ sơ BCKTKT 29,8036 m2
38 Lát đá bậc tam cấp màu vàng chanh Theo hồ sơ BCKTKT 13,2664 m2
39 Búp sen đỉnh kỳ đài bằng sứ Theo hồ sơ BCKTKT 4 cái
40 Đục đá kỳ đài tạo Quốc huy (sơn nhũ vang) Theo hồ sơ BCKTKT 1 bộ
41 Đục đá kỳ đài tạo chữ lõm (sơn nhũ vàng) Theo hồ sơ BCKTKT 1 bộ
42 Lư hương bằng đá loại đại Theo hồ sơ BCKTKT 1 cái
43 Gia công kim thu lôi Theo hồ sơ BCKTKT 1 cái
44 Lắp đặt kim thu lôi Theo hồ sơ BCKTKT 1 cái
45 CHỮ MẠ ĐỒNG Theo hồ sơ BCKTKT 24 chữ
B HẠNG MỤC: NHÀ BIA 2 CÁI
1 Đào móng cột, trụ, thủ công-đất cấp II (KL10%) Theo hồ sơ BCKTKT 1,248 m3
2 Đào móng băng bằng thủ công-đất cấp II (KL10%) Theo hồ sơ BCKTKT 0,3225 m3
3 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (KL90%) Theo hồ sơ BCKTKT 0,0707 100m3
4 Đắp đất trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (1/3KL đào) Theo hồ sơ BCKTKT 0,0262 100m3
5 Vận chuyển đất đổ đi, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo hồ sơ BCKTKT 0,0524 100m3
6 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ BCKTKT 3,4135 m3
7 Ván khuôn móng cột Theo hồ sơ BCKTKT 0,1894 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,0437 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,1227 tấn
10 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 4,096 m3
11 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo hồ sơ BCKTKT 1,0845 m3
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ BCKTKT 0,0669 100m2
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,0145 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,1212 tấn
15 Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 0,7357 m3
16 Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ BCKTKT 0,0197 100m3
17 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 0,5625 m3
18 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ BCKTKT 0,1968 100m2
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,023 tấn
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,1876 tấn
21 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 1,0337 m3
22 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ BCKTKT 0,31 100m2
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,0271 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,3112 tấn
25 Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 0,7799 m3
26 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo hồ sơ BCKTKT 0,4557 100m2
27 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ BCKTKT 0,3257 tấn
28 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 1,8402 m3
29 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo hồ sơ BCKTKT 3,176 m3
30 Xây bệ bia gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 1,4 m3
31 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ BCKTKT 26,28 m2
32 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ BCKTKT 3 m2
33 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ BCKTKT 39,36 m2
34 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo hồ sơ BCKTKT 62 m2
35 Trát trần, vữa XM M75 Theo hồ sơ BCKTKT 91,14 m2
36 Ốp đá granit tự nhiên Theo hồ sơ BCKTKT 4,032 m2
37 Ốp viền bo mái gạch men sứ màu cờ 100x100mm Theo hồ sơ BCKTKT 4,088 m2
38 Ốp đá granit tự nhiên bệ bia Theo hồ sơ BCKTKT 3,56 m2
39 Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT 7,2 m2
40 Ốp đá granit tự nhiên Theo hồ sơ BCKTKT 30,24 m2
41 Lợp mái ngói âm dương 80v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT 0,1963 100m2
42 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ BCKTKT 231,86 m2
43 Đắp bờ nóc mái bằng vữa xi măng Theo hồ sơ BCKTKT 8,42 m
44 Đắp chi tiết đầu rồng bằng vữa xi măng Theo hồ sơ BCKTKT 12 ct
45 Ô thoáng kính màu khung gỗ lim tầng mái Theo hồ sơ BCKTKT 1,408 m2
46 Bia đá nguyên khối mỹ nghệ mài bóng, khắc chữ, lắp đặt vận chuyển Theo hồ sơ BCKTKT 2 cái
47 Bát hương đá, hoa văn đơn giản Theo hồ sơ BCKTKT 2 cái
C HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO, KHUÔN VIÊN
1 Đào móng cột, trụ cổng thủ công-đất cấp II (KL10%) Theo hồ sơ BCKTKT 0,1229 m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II (KL90%) Theo hồ sơ BCKTKT 0,0111 100m3
3 Đắp đất trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (1/3KL đào) Theo hồ sơ BCKTKT 0,0041 100m3
4 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ BCKTKT 0,128 m3
5 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo hồ sơ BCKTKT 0,2225 m3
6 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo hồ sơ BCKTKT 0,239 m3
7 Ván khuôn đế móng cột Theo hồ sơ BCKTKT 0,0081 100m2
8 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 0,121 m3
9 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Theo hồ sơ BCKTKT 0,8415 m3
10 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ BCKTKT 8,102 m2
11 Ốp đá granit tự nhiên cột, trụ Theo hồ sơ BCKTKT 8,102 m2
12 Sản xuất, lắp dựng cổng thép, khung thép ống, nan thép vuông 16x16 Theo hồ sơ BCKTKT 3 m2
13 Đào móng tường rào thủ công-đất cấp II (KL10%) Theo hồ sơ BCKTKT 3,9801 m3
14 Đào móng tường rào bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II (KL90%) Theo hồ sơ BCKTKT 0,3582 100m3
15 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo hồ sơ BCKTKT 0,2653 100m3
16 Đắp đất trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (1/3KL đào) Theo hồ sơ BCKTKT 0,1327 100m3
17 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ BCKTKT 4,7382 m3
18 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo hồ sơ BCKTKT 17,7012 m3
19 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ BCKTKT 0,1788 100m2
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,0745 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,3287 tấn
22 Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 1,9668 m3
23 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Theo hồ sơ BCKTKT 14,0704 m3
24 Mua gạch Hoa chanh Theo hồ sơ BCKTKT 180 viên
25 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo hồ sơ BCKTKT 225,496 m2
26 Trát trụ cột, trụ, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ BCKTKT 11,846 m2
27 Sơn tường rào, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ BCKTKT 237,342 m2
28 Lát gạch xi măng Theo hồ sơ BCKTKT 211,9 m2
29 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ BCKTKT 211,9 m2
30 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ BCKTKT 0,106 100m3
31 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 21,19 m3
32 Lát đá bậc tam cấp Theo hồ sơ BCKTKT 20,2 m2
33 Lót vữa sân, nền, dày 3cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ BCKTKT 20,2 m2
34 Lát gạch xi măng Theo hồ sơ BCKTKT 240 m2
35 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ BCKTKT 240 m2
36 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ BCKTKT 0,12 100m3
37 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 24 m3
38 Vận chuyển gạch Terrazzo 40x40 về chân công trình (3.800 đồng/m2/10km) Theo hồ sơ BCKTKT 451,9 m2
39 Đào móng bồn cây-đất cấp II Theo hồ sơ BCKTKT 4,4024 m3
40 Đắp đất trả móng thủ công (1/3KLđào) Theo hồ sơ BCKTKT 1,4675 m3
41 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ BCKTKT 1,5754 m3
42 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Theo hồ sơ BCKTKT 3,8715 m3
43 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ BCKTKT 54,7502 m2
44 Ốp bồn cây gạch thẻ Theo hồ sơ BCKTKT 54,7502 m2
45 Bê tông lót móng tam cấp, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ BCKTKT 0,68 m3
46 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo hồ sơ BCKTKT 1,836 m3
47 Lát đá bậc tam cấp Theo hồ sơ BCKTKT 9,18 m2
D HẠNG MỤC: SAN LẤP, PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Theo hồ sơ BCKTKT 22,1406 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo hồ sơ BCKTKT 22,1406 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Theo hồ sơ BCKTKT 22,1406 100m3
4 Đào san đất trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất II Theo hồ sơ BCKTKT 22,1406 100m3
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo hồ sơ BCKTKT 12,1433 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo hồ sơ BCKTKT 1,8358 m3
7 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo hồ sơ BCKTKT 44,25 m2
8 Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m Theo hồ sơ BCKTKT 162,9094 m2
9 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo hồ sơ BCKTKT 1,1616 m3
10 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo hồ sơ BCKTKT 44,3618 m3
11 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm Theo hồ sơ BCKTKT 10 cây
E HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC B40
1 Đào rãnh thoát nước bằng thủ công 10%KL, đất C2 Theo hồ sơ BCKTKT 9,984 m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Theo hồ sơ BCKTKT 0,8986 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ BCKTKT 0,3328 100m3
4 Vận chuyển đất đổ thải, ôtô 5T tự đổ, phạm vi 1 km, đất C2 Theo hồ sơ BCKTKT 0,4667 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Theo hồ sơ BCKTKT 0,4667 100m3
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ BCKTKT 0,32 100m2
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ BCKTKT 8,32 m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 8,32 m3
9 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo hồ sơ BCKTKT 26,56 m3
10 Trát tường rãnh thoát nước, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo hồ sơ BCKTKT 291,2 m2
11 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ BCKTKT 32 m2
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Theo hồ sơ BCKTKT 0,272 100m2
13 Cốt thép tấm đan, ĐK Theo hồ sơ BCKTKT 0,427 tấn
14 Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40 Theo hồ sơ BCKTKT 5,6 m3
15 Lắp đặt tấm đan Theo hồ sơ BCKTKT 80 cái
16 Đào móng hố ga bằng thủ công 10%KL, đất C2 Theo hồ sơ BCKTKT 0,905 m3
17 Đào móng hố ga bằng máy 90%KL, đất C2 Theo hồ sơ BCKTKT 0,0814 100m3
18 Đắp đất trả hố móng bằng đầm cóc, đắp 1/3 KL đào, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ BCKTKT 0,0302 100m3
19 Vận chuyển đất đỏ thải, ôtô 5T tự đổ, phạm vi 1 km, đất C2 Theo hồ sơ BCKTKT 0,0603 100m3
20 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Theo hồ sơ BCKTKT 0,0603 100m3
21 Ván khuôn gỗ móng. Theo hồ sơ BCKTKT 0,0214 100m2
22 Bê tông móng, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 0,6646 m3
23 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo hồ sơ BCKTKT 3,2102 m3
24 Trát hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 29,184 m2
25 Ván khuôn tấm đan Theo hồ sơ BCKTKT 0,0155 100m2
26 Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 0,376 m3
27 Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Theo hồ sơ BCKTKT 0,0308 tấn
28 Lắp đặt tấm đan Theo hồ sơ BCKTKT 4 cái
F HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Đào móng chôn trụ đèn bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ BCKTKT 0,96 m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Theo hồ sơ BCKTKT 0,0864 100m3
3 Ván khuôn gỗ móng Theo hồ sơ BCKTKT 0,064 100m2
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, PC40, đá 4x6 Theo hồ sơ BCKTKT 0,8 m3
5 Ván khuôn gỗ móng, ván khuôn bt móng Theo hồ sơ BCKTKT 0,176 100m2
6 Bê tông móng M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 0,8 m3
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ BCKTKT 3,2 m3
8 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Theo hồ sơ BCKTKT 8 cọc
9 Dây dòng tiếp địa thép dẹt 40x4 Theo hồ sơ BCKTKT 12 m
10 ống nhựa xoắn D40/30 Theo hồ sơ BCKTKT 20,8 m
11 Khung móng cột M24x300x300x675 Theo hồ sơ BCKTKT 8 cái
12 Cột đèn CH11-4 Theo hồ sơ BCKTKT 8 cột
13 Đèn cầu loại 4 chóa Theo hồ sơ BCKTKT 8 chóa
14 Đào rãnh cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ BCKTKT 4,8 m3
15 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Theo hồ sơ BCKTKT 0,432 100m3
16 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ BCKTKT 10,8 m3
17 Đắp cát móng đường ống, thủ công Theo hồ sơ BCKTKT 7,2 m3
18 Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi Theo hồ sơ BCKTKT 3,3 100m3
19 ống nhựa xoắn D85/60 Theo hồ sơ BCKTKT 150 m
20 Ống nhựa văn xoắn D50/40 Theo hồ sơ BCKTKT 150 m
21 Ống nhựa văn xoắn D40/30 Theo hồ sơ BCKTKT 150 m
22 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 ( dây nguồn ) Theo hồ sơ BCKTKT 150 m
23 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Theo hồ sơ BCKTKT 150 m
24 Lưới báo hiệu cáp ngầm Theo hồ sơ BCKTKT 120 m
25 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ BCKTKT 0,736 m3
26 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Theo hồ sơ BCKTKT 0,0662 100m3
27 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ BCKTKT 0,112 100m2
28 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 1,96 m3
29 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ BCKTKT 0,054 100m3
30 Gia công và đóng cọc chống sét Theo hồ sơ BCKTKT 10 cọc
31 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo hồ sơ BCKTKT 10 m
32 Cột điện cao áp Theo hồ sơ BCKTKT 4 cái
33 Tủ điều khiển Theo hồ sơ BCKTKT 1 cái
34 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ BCKTKT 4 m
35 Bảng điện Theo hồ sơ BCKTKT 4 cái
36 Lắp đặt bóng điện cao áp 150w Theo hồ sơ BCKTKT 4 bộ
37 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Theo hồ sơ BCKTKT 160 m
38 Đào móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ BCKTKT 3,84 m3
39 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Theo hồ sơ BCKTKT 0,3456 100m3
40 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ BCKTKT 0,1306 100m3
41 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ BCKTKT 0,2534 100m3
42 Lưới báo cáp rộng 0,5m Theo hồ sơ BCKTKT 128 m
43 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hồ sơ BCKTKT 128 m
44 Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi Theo hồ sơ BCKTKT 0,1306 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.147E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.29E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô: Là hợp đồng Công trình dân dụng cấp IV trở lên. - Số lượng hợp đồng là 01; mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.468.000.000 VND. * Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (có biên bản kèm theo) * Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh. * Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.468.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->