Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210364795-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ủy ban nhân dân xã Thiệu Quang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210364789 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã Thiệu Quang từ nguồn cấp quyền sử dụng đất, nguồn ngân sách cấp trên và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-27 16:29:00 đến ngày 2021-04-03 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,098,057,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KỲ ĐÀI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, thủ công-đất cấp II (KL10%) | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,1104 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công-đất cấp II (KL10%) | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,393 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (KL90%) | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,6753 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (1/3KL đào) | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2501 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ đi, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,5002 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,112 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1536 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2882 | tấn |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 12,504 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo hồ sơ BCKTKT | 18,664 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo hồ sơ BCKTKT | 19,36 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,928 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,21 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0831 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1269 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,31 | m3 |
| 17 | Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,4182 | 100m3 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,2027 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cột | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,15 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0742 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0464 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2793 | tấn |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,875 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1327 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0337 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1775 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0661 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,339 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,7232 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,2833 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,2458 | m3 |
| 32 | Lắp đặt lan can bằng đá tự nhiên | Theo hồ sơ BCKTKT | 31,66 | md |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 112,4522 | m2 |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 30,25 | m2 |
| 35 | Ốp đá granit tự nhiên chân móng, đế kỳ đài | Theo hồ sơ BCKTKT | 42,554 | m2 |
| 36 | Ốp đá tự nhiên kỳ đài | Theo hồ sơ BCKTKT | 68,1818 | m2 |
| 37 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo hồ sơ BCKTKT | 29,8036 | m2 |
| 38 | Lát đá bậc tam cấp màu vàng chanh | Theo hồ sơ BCKTKT | 13,2664 | m2 |
| 39 | Búp sen đỉnh kỳ đài bằng sứ | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | cái |
| 40 | Đục đá kỳ đài tạo Quốc huy (sơn nhũ vang) | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 41 | Đục đá kỳ đài tạo chữ lõm (sơn nhũ vàng) | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 42 | Lư hương bằng đá loại đại | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 43 | Gia công kim thu lôi | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt kim thu lôi | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 45 | CHỮ MẠ ĐỒNG | Theo hồ sơ BCKTKT | 24 | chữ |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ BIA 2 CÁI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, thủ công-đất cấp II (KL10%) | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,248 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công-đất cấp II (KL10%) | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,3225 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (KL90%) | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0707 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (1/3KL đào) | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0262 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ đi, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0524 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,4135 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1894 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0437 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1227 | tấn |
| 10 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,096 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,0845 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0669 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0145 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1212 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,7357 | m3 |
| 16 | Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0197 | 100m3 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,5625 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1968 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,023 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1876 | tấn |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,0337 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,31 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0271 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,3112 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,7799 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,4557 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,3257 | tấn |
| 28 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,8402 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,176 | m3 |
| 30 | Xây bệ bia gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,4 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 26,28 | m2 |
| 32 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | m2 |
| 33 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 39,36 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 62 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 91,14 | m2 |
| 36 | Ốp đá granit tự nhiên | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,032 | m2 |
| 37 | Ốp viền bo mái gạch men sứ màu cờ 100x100mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,088 | m2 |
| 38 | Ốp đá granit tự nhiên bệ bia | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,56 | m2 |
| 39 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 7,2 | m2 |
| 40 | Ốp đá granit tự nhiên | Theo hồ sơ BCKTKT | 30,24 | m2 |
| 41 | Lợp mái ngói âm dương 80v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1963 | 100m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT | 231,86 | m2 |
| 43 | Đắp bờ nóc mái bằng vữa xi măng | Theo hồ sơ BCKTKT | 8,42 | m |
| 44 | Đắp chi tiết đầu rồng bằng vữa xi măng | Theo hồ sơ BCKTKT | 12 | ct |
| 45 | Ô thoáng kính màu khung gỗ lim tầng mái | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,408 | m2 |
| 46 | Bia đá nguyên khối mỹ nghệ mài bóng, khắc chữ, lắp đặt vận chuyển | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 47 | Bát hương đá, hoa văn đơn giản | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| C | HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO, KHUÔN VIÊN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ cổng thủ công-đất cấp II (KL10%) | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1229 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II (KL90%) | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0111 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (1/3KL đào) | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0041 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,128 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2225 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,239 | m3 |
| 7 | Ván khuôn đế móng cột | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0081 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,121 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,8415 | m3 |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 8,102 | m2 |
| 11 | Ốp đá granit tự nhiên cột, trụ | Theo hồ sơ BCKTKT | 8,102 | m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cổng thép, khung thép ống, nan thép vuông 16x16 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | m2 |
| 13 | Đào móng tường rào thủ công-đất cấp II (KL10%) | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,9801 | m3 |
| 14 | Đào móng tường rào bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II (KL90%) | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,3582 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2653 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (1/3KL đào) | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1327 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,7382 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo hồ sơ BCKTKT | 17,7012 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1788 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0745 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,3287 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,9668 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày | Theo hồ sơ BCKTKT | 14,0704 | m3 |
| 24 | Mua gạch Hoa chanh | Theo hồ sơ BCKTKT | 180 | viên |
| 25 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 225,496 | m2 |
| 26 | Trát trụ cột, trụ, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 11,846 | m2 |
| 27 | Sơn tường rào, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT | 237,342 | m2 |
| 28 | Lát gạch xi măng | Theo hồ sơ BCKTKT | 211,9 | m2 |
| 29 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 211,9 | m2 |
| 30 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,106 | 100m3 |
| 31 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 21,19 | m3 |
| 32 | Lát đá bậc tam cấp | Theo hồ sơ BCKTKT | 20,2 | m2 |
| 33 | Lót vữa sân, nền, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 20,2 | m2 |
| 34 | Lát gạch xi măng | Theo hồ sơ BCKTKT | 240 | m2 |
| 35 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 240 | m2 |
| 36 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,12 | 100m3 |
| 37 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 24 | m3 |
| 38 | Vận chuyển gạch Terrazzo 40x40 về chân công trình (3.800 đồng/m2/10km) | Theo hồ sơ BCKTKT | 451,9 | m2 |
| 39 | Đào móng bồn cây-đất cấp II | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,4024 | m3 |
| 40 | Đắp đất trả móng thủ công (1/3KLđào) | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,4675 | m3 |
| 41 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,5754 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,8715 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 54,7502 | m2 |
| 44 | Ốp bồn cây gạch thẻ | Theo hồ sơ BCKTKT | 54,7502 | m2 |
| 45 | Bê tông lót móng tam cấp, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,68 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,836 | m3 |
| 47 | Lát đá bậc tam cấp | Theo hồ sơ BCKTKT | 9,18 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: SAN LẤP, PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ BCKTKT | 22,1406 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ BCKTKT | 22,1406 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Theo hồ sơ BCKTKT | 22,1406 | 100m3 |
| 4 | Đào san đất trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất II | Theo hồ sơ BCKTKT | 22,1406 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ BCKTKT | 12,1433 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,8358 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo hồ sơ BCKTKT | 44,25 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m | Theo hồ sơ BCKTKT | 162,9094 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,1616 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ BCKTKT | 44,3618 | m3 |
| 11 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 10 | cây |
| E | HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC B40 | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công 10%KL, đất C2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 9,984 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,8986 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,3328 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ thải, ôtô 5T tự đổ, phạm vi 1 km, đất C2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,4667 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,4667 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,32 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ BCKTKT | 8,32 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 8,32 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo hồ sơ BCKTKT | 26,56 | m3 |
| 10 | Trát tường rãnh thoát nước, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 291,2 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 32 | m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,272 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép tấm đan, ĐK | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,427 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,6 | m3 |
| 15 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 80 | cái |
| 16 | Đào móng hố ga bằng thủ công 10%KL, đất C2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,905 | m3 |
| 17 | Đào móng hố ga bằng máy 90%KL, đất C2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0814 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất trả hố móng bằng đầm cóc, đắp 1/3 KL đào, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0302 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất đỏ thải, ôtô 5T tự đổ, phạm vi 1 km, đất C2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0603 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0603 | 100m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ móng. | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0214 | 100m2 |
| 22 | Bê tông móng, M200, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,6646 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,2102 | m3 |
| 24 | Trát hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 29,184 | m2 |
| 25 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0155 | 100m2 |
| 26 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,376 | m3 |
| 27 | Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0308 | tấn |
| 28 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | cái |
| F | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng chôn trụ đèn bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,96 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0864 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,064 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, PC40, đá 4x6 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,8 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng, ván khuôn bt móng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,176 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng M200, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,8 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,2 | m3 |
| 8 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Theo hồ sơ BCKTKT | 8 | cọc |
| 9 | Dây dòng tiếp địa thép dẹt 40x4 | Theo hồ sơ BCKTKT | 12 | m |
| 10 | ống nhựa xoắn D40/30 | Theo hồ sơ BCKTKT | 20,8 | m |
| 11 | Khung móng cột M24x300x300x675 | Theo hồ sơ BCKTKT | 8 | cái |
| 12 | Cột đèn CH11-4 | Theo hồ sơ BCKTKT | 8 | cột |
| 13 | Đèn cầu loại 4 chóa | Theo hồ sơ BCKTKT | 8 | chóa |
| 14 | Đào rãnh cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,8 | m3 |
| 15 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,432 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ BCKTKT | 10,8 | m3 |
| 17 | Đắp cát móng đường ống, thủ công | Theo hồ sơ BCKTKT | 7,2 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,3 | 100m3 |
| 19 | ống nhựa xoắn D85/60 | Theo hồ sơ BCKTKT | 150 | m |
| 20 | Ống nhựa văn xoắn D50/40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 150 | m |
| 21 | Ống nhựa văn xoắn D40/30 | Theo hồ sơ BCKTKT | 150 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 ( dây nguồn ) | Theo hồ sơ BCKTKT | 150 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 150 | m |
| 24 | Lưới báo hiệu cáp ngầm | Theo hồ sơ BCKTKT | 120 | m |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,736 | m3 |
| 26 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0662 | 100m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,112 | 100m2 |
| 28 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,96 | m3 |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,054 | 100m3 |
| 30 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ BCKTKT | 10 | cọc |
| 31 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 10 | m |
| 32 | Cột điện cao áp | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | cái |
| 33 | Tủ điều khiển | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | m |
| 35 | Bảng điện | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt bóng điện cao áp 150w | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | bộ |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 160 | m |
| 38 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,84 | m3 |
| 39 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,3456 | 100m3 |
| 40 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1306 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2534 | 100m3 |
| 42 | Lưới báo cáp rộng 0,5m | Theo hồ sơ BCKTKT | 128 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ BCKTKT | 128 | m |
| 44 | Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1306 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.147E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.29E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Quy mô: Là hợp đồng Công trình dân dụng cấp IV trở lên. - Số lượng hợp đồng là 01; mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.468.000.000 VND. * Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (có biên bản kèm theo) * Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh. * Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.468.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi