Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công cải tạo công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210362394-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÀI CHÍNH-MARKETING
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công cải tạo công trình
Số hiệu KHLCNT 20210340757
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu sự nghiệp và nguồn quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-30 08:28:00 đến ngày 2021-04-12 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,049,859,339 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO KIẾN TRÚC NHÀ D TRỤ SỞ 778 NGUYỄN KIỆM
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,89 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 không nung, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,19 m3
3 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,41 m2
4 Trát lại mặt cột, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,9 m2
5 Cắt nền xi măng vị trí các tường tháo dỡ để lát lại gạch nền (cắt 02 bên và mở rộng 0.6m mỗi bên) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,18 10m
6 Lát nền gạch thạch anh 600x600 vữa xi măng mác 75, các vị trí tường đã tháo dỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,67 1m2
7 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82,59 m2
8 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.628,331 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.790,921 m2
10 Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8 m2
11 Lắp dựng ô kính 10mm cường lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 m2
12 Thi công vách bằng tấm thạch cao 02 mặt, lớp cách âm RockWool T50 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,09 m2
13 Thi công vách ngăn bằng gỗ phủ sơn PU Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49 m2
14 Cung cấp lắp đặt vách ngăn di động Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,5 m2
15 Trần thạch cao khung chìm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.613,431 m2
16 Ốp vách và cột bằng gỗ công nghiệp phủ veneer màu cánh gián Mô tả kỹ thuật theo Chương V 345,191 m2
17 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,89 m3
18 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,89 m3
19 Vận chuyển phế thải tiếp 10 km bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,89 m3
20 Tháo dỡ quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 cái
21 Tháo dỡ bộ đèn Led 1.2m bóng đôi máng âm trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 99 bộ
22 Đèn Led 1.2m bóng đôi máng âm, trên trần thạch cao mới (sử dụng đèn đã tháo dỡ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 83 bộ
23 Kiểm tra và vệ sinh các bộ đèn sử dụng lại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 83 bộ
24 Đèn lon 1x14W âm trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 243 bộ
25 Máy điều hoà gắn tường 1HP Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 máy
26 Máy điều hoà âm trần 2.5HP Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 máy
27 Máy điều hoà âm trần 3.5HP Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 máy
28 Tủ điện vỏ kim loại dày 1.6mm, sơn tĩnh điện KT 800x600x300 - tủ tầng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
29 Tủ điện mặt nhựa đế sắt 8-12 đường - tủ các phòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
30 Công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82 cái
31 ổ cắm đôi bổ sung Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 cái
32 MCB 1P 6A 6kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
33 MCB 3P 63A 10kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
34 MCB 3P 80A 10kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
35 ống nhựa D25 âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 197 m
36 ống ruột gà D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.969 m
37 Cắt tường để âm ống nhựa và xảm trét lại bằng vữa xi măng - hệ thống điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 gói
38 Dây điện Cu/PVC 1x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.645 m
39 Dây điện Cu/PVC 1x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.182 m
40 Dây điện Cu/PVC 1x22mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
41 Dây điện Cu/PVC 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 155 m
42 ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 6,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,155 100m
43 ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 12,7mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,155 100m
44 ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 9,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,15 100m
45 ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 15,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,15 100m
46 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, cặp ống D.6.4/12.7 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,155 100m
47 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, cặp ống D.9.5/15.9 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,15 100m
48 ống uPVC D27 - ống nước ngưng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,97 100m
49 ống uPVC D42 - ống nước ngưng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7 100m
50 Tổng đài PABX 4CO 24 EXIT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
51 Ổ cắm điện thoại RJ11 + Jack + Mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55 cái
52 Cáp inside 2x0.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 504 m
53 Cáp Cu/PVC 1x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 105 m
54 ống nhựa D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 916,5 m
55 Cắt tường để âm ống nhựa và xảm trét lại bằng vữa xi măng - hệ thống mạng, điện thoại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 gói
B CẢI TẠO KIẾN TRÚC NHÀ B CƠ SỞ QUẬN 7
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8 m3
2 Cắt nền xi măng vị trí các tường tháo dỡ để lát lại gạch nền (cắt 02 bên và mở rộng 0.6m mỗi bên) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8 10m
3 Trát trụ cột, vữa XM mác 75 tại vị trí cột giáp các tường đã tháo dỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,4 m2
4 Lát nền gạch thạch anh 600x600 vữa xi măng mác 75, các vị trí tường đã tháo dỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,2 m2
5 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,4 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,4 m2
7 Lát thảm cao su phòng tập võ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95,6 m2
8 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,8 m3
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,8 m3
10 Vận chuyển phế thải tiếp 10 km bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,8 m3
C NHÀ A CƠ SỞ QUẬN 7
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,503 m3
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,475 m2
3 Cắt nền xi măng vị trí các tường tháo dỡ để lát lại gạch nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,8 10m
4 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,342 m3
5 Xây tường bục giảng bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,128 m3
6 Trát mặt ngoài và nặt trên bục giảng, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 113,175 m2
7 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 tại vị trí dầm giáp các tường đã tháo dỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,18 m2
8 Trát trụ cột, vữa XM mác 75 tại vị trí cột giáp các tường đã tháo dỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,58 m2
9 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 181,58 m2
10 Lát nền gạch thạch anh 600x600 vữa xi măng mác 75, các vị trí tường đã tháo dỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,72 m2
11 Lát nền gạch thạch anh 600x600 vữa xi măng mác 75, các khu vệ sinh cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,24 m2
12 Lát nền bục giảng, gạch ceramic 600x600 M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,47 m2
13 ốp đá granit mặt đứng và viền bao bục giảng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,41 m2
14 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 181,58 m2
15 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,76 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 306,34 m2
17 Lắp dựng lại cửa đi nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,64 m2
18 Đèn Led 1.2m bóng đôi máng Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 99 bộ
19 Công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38 cái
20 ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
21 MCB 2P 50A 6kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
22 Dây điện Cu/PVC 1x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 560 m
23 ống ruột gà D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 560 m
24 Dây tín hiệu của loa (30 cái) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 275,54 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.075E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.1E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công cải tạo sửa chữa hoặc xây dựng mới công trình dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->