Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210307636-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Hưng Yên
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210304726
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và hỗ trợ cấp trên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-05 10:09:00 đến ngày 2021-03-17 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,730,241,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Nhà văn hóa:
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 7,15 m3
2 Đào bùn đăc trong mọi điều kiện, thủ công Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 138,09 m3
3 Đào xúc bùn đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 3,2221 100m3
4 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 8,8 100m
5 Chắn phên nứa B=0,6m Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 105 m
6 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 399,969 1m3
7 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 9,3326 100m3
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 367,371 m3
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 8,572 100m3
10 Đất mua ngoài Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 557,96 m3
11 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 21,5201 100m2
12 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 3,3119 100m3
13 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 7,7277 100m3
14 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 3,8096 100m3
15 Đệm cát vàng tạo phẳng Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 64,57 m3
16 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 2,8016 100m2
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 430,4 m3
18 Vận chuyển đất thừa, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 11,5216 100m3
19 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 2km-đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 11,5216 100m3/1km
20 Đào xúc đất móng cống bằng thủ công-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 23,1 1m3
21 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 0,539 100m3
22 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 0,2567 100m3
23 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 21,7128 100m
24 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 3,48 m3
25 Ván khuôn móng cống Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 0,4202 100m2
26 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 23,46 m3
27 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung XMCL, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 13,92 m3
28 Trát tường cống dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 44,12 m2
29 Ống cống D1000, Tải trọng C Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 12 Cái
30 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, ống cống bằng máy Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 12 cái
31 Quét nhựa bitum nóng vào ống cống Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 41,448 m2
32 Máy đóng mở V3 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 2 cái
33 Thép dàn van cánh phai (Thép bản, thép L) Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 0,0775 tấn
34 Cốt thép tấm đan cánh phai D > 10mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 0,0711 tấn
35 Cốt thép tấm đan D ≤ 10mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 0,0624 tấn
36 Bê tông tấm đan mặt rãnh M250# đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 0,74 m3
37 Lắp dựng cấu kiện bê tông dàn van cánh phai, bằng máy Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 2 cái
38 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 0,5133 100m3
39 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 0,5133 100m3/1km
40 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 8,24 1m3
41 Bê tông móng chôn cọc tiêu, biển báo SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 7,28 m3
42 Bê tông cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 2,6 m3
43 Lắp dựng cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 0,2891 tấn
44 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 0,4451 100m2
45 Lắp các loại CKBT đúc sẵn (cọc tiêu) bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 104 cái
46 Sơn đỏ đầu cọc tiêu Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 8,63 m2
47 Sơn trắng 2 lớp thân cọc tiêu Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 87,36 m2
48 Biển báo tròn D 90cm, phản quang Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 2 cái
49 Lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK90, Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 2 cái
50 Biển báo tam giác cạnh 90cm, phản quang Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 4 cái
51 Lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 90cm Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 4 cái
52 Cột biển báo D89mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 19,5 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.19E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->