Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây dựng + mua sắm lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210356925-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ THƯƠNG MẠI ĐÔNG PHONG
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Xây dựng + mua sắm lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210351842
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện bố trí 1.500.000.000 đồng (Một tỷ năm trăm triệu đồng chẵn) tại quyết định số 1881/QĐ-UBND ngày 25/02/2021 và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-24 15:27:00 đến ngày 2021-04-07 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,574,938,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 38,624,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu sáu trăm hai mươi bốn nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÒNG GIÁO DỤC:
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,6172 m3
2 Đào đất trong ô trồng cây để làm sân Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,652 1m3
3 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cây
4 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 gốc
5 Vận chuyển cây chặt bỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cây
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,8214 m3
7 Đào bùn lẫn sỏi đá trong mọi điều kiện bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,7293 m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9684 100m3
9 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9684 100m3/1km
10 Vệ sinh mặt tường rãnh trước khi xây cơi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
11 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5481 m3
12 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,6156 m2
13 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6866 100m2
14 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3204 tấn
15 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,84 m3
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 213 1cấu kiện
17 Đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.791,13 m2
18 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 179,113 m3
19 Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400mm, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 927,87 m2
20 Đánh bóng mặt sau bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 863,26 m2
21 Cắt khe lún sân Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,24 10m
22 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,04 1m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1204 100m3
24 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1204 100m3/1km
25 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,9693 m3
26 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5376 m3
27 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,1872 m2
28 Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,656 m2
29 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8344 m3
30 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,0876 m2
31 Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,6623 m2
32 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 283,7 m2
33 Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,828 m2
34 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,828 1m2
35 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,837 100m2
36 Tôn úp nóc khổ rộng 600mm dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,1 md
37 Con nẹp chống bão bằng nhựa (khoảng cách giữa các con nẹp là 0,25m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.387,2 cái
38 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 194 m
39 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
40 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
41 Sơn chống gỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 kg
42 Que hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 kg
43 Nhân công vận chuyển đồ dùng, trang thiết bị các phòng nhà 3 tầng ra khỏi khu vực thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 công
44 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 557,173 m2
45 Đào xúc phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,8587 1m3
46 Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,8587 m3
47 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2786 100m3
48 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2786 100m3/1km
49 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 557,173 m2
50 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 557,173 m2
51 Nhân công vận chuyển đồ dùng, trang thiết bị các phòng nhà 3 tầng vào vị trị ban đầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 công
52 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,2934 m2
53 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 364,8504 m2
54 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 386,5104 m2
55 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,1735 1m2
56 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,8969 m2
57 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,8969 1m2
58 Thay bản lề một số bộ cửa bi hỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 bộ
59 Thay khóa cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
60 Thay bộ khuy và then cài cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 bộ
61 Sản xuất cửa đi, cửa gỗ nhóm 3 dày 3,0 cm, pano kính dày 5mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,8162 m2
62 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,184 m2
63 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,8162 1m2
64 Thay cánh cửa nhôm việt nhật phòng bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,28
65 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4992 1m2
66 Cạo bỏ rêu mốc lan can cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
67 Sơn PU lan can cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,5 m2
68 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
69 Tháo dỡ chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
70 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
71 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,1021 m2
72 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 244,602 m2
73 Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5241 m3
74 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0652 100m3
75 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0652 100m3/1km
76 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,1021 m2
77 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,1021 m2
78 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 244,602 m2
79 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 244,602 m2
80 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
81 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
82 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
83 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
84 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
85 Thoát sàn inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
86 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
87 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
88 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
89 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
90 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
91 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
92 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
93 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
94 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
95 Vách ngăn khu WC nữ bằng tấm compact dày 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,24 m2
96 Phụ kiện lắp đặt vách Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
B WC UBND HUYỆN:
1 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
2 Tháo dỡ chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
3 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
4 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,32 m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 171,76 m2
6 Nhân công dọn dẹp, tháo dỡ dây điện,... Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 công
7 Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,204 m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,102 100m3
9 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,102 100m3/1km
10 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 171,76 m2
11 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,232 m2
12 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,32 m2
13 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 171,76 m2
14 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
16 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
17 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
19 Thoát sàn inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
20 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
21 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
22 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
23 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
24 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
25 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
26 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
27 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
28 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,5118 100m2
29 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5483 100m2
30 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.796,9518 m2
31 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.364,3932 m2
32 Nhân công dọn dẹp vệ sinh, bốc xếp phế thải, đục tháo dỡ dây điện cũ,.... Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 công
33 Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,4659 m3
34 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2047 100m3
35 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2047 100m3/1km
36 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.364,3932 m2
37 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.857,423 m2
38 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 m2
39 Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.266,962 m2
40 Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,49 m2
41 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,4 m2
42 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,4 m2
43 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,36m2, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,4 m2
44 Tháo dỡ cổng dậu sắt cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 công
45 Gia công cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3239 tấn
46 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3665 tấn
47 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,324 1m2
48 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,324 m2
49 Tháo dỡ và vận chuyển lan sắt can cũ xuống bãi tập kết Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 công
50 Lắp đặt gạch bông gió 400x400mm vào lan can: Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 viên
51 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,68 m3
52 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,024 m2
53 Cắt tường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 675 m
54 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.400 m
55 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 470 m
56 Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.400 m
57 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 470 m
58 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 hộp
59 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 126 hộp
60 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
61 Lắp bảng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 126 cái
62 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 675 m
63 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
64 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
65 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
66 Công tắc đảo chiều cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
67 Lắp đặt tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
68 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 cái
69 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 bộ
70 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
71 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
72 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 máy
73 Thay hệ thống dây cáp mạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 570 m
74 Lắp đặt đèn trang trí âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
C PHÒNG LĐTB XÃ HÔI, TTPT QUỸ ĐẤT:
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,605 m3
2 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cây
3 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 gốc
4 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,605 m3
5 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,605 m3
6 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 87 cấu kiện
7 Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,872 m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0487 100m3
9 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0487 100m3/1km
10 Đục tẩy vệ sinh mặt tường rãnh trước khi xây cơi Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 công
11 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5313 m3
12 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,83 m2
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1827 100m2
14 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4482 tấn
15 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,045 m3
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 87 1cấu kiện
17 Đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 469,6 m2
18 Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400mm, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 469,6 m2
19 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3981 m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 m3
21 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,94 m2
22 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,048m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,94 m2
23 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 321,04 m2
24 Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,224 m2
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,224 1m2
26 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2104 100m2
27 Tôn úp nóc khổ rộng 600mm dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,882 m
28 Con nẹp chống bão bằng nhựa (khoảng cách giữa các con nẹp là 0,25m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.432,24 cái
29 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
30 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
31 Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 10mm theo tường và mái nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 191 m
32 Sơn chống gỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 kg
33 Que hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 kg
34 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,5 m2
35 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,5 m2
36 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 299,95 m2
37 Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 299,95 m2
38 Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,7502 m2
39 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,7502 1m2
D XÂY LẠI TƯỜNG BAO HỘI NGƯỜI MÙ:
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,151 m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0815 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0815 100m3/1km
4 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,254 m3
5 Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1249 100kg
6 Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9181 100kg
7 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2064 m3
8 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,128 m2
9 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5488 m3
10 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,12 m2
11 Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 149,8 m2
12 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,85 m2
13 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,85 m2
14 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,85 m2
15 Sản xuất cửa đi, cửa gỗ nhóm 3 dày 3,0 cm, pano kính dày 5mm ( Có bản lề, ke chốt dọc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
17 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
E THIẾT BỊ
1 Máy điều hòa 9000BTU (1 chiều) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
2 Ống đồng điều hòa Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.862407E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.72481E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công Sửa chữa lại cổng dậu, tường bao; Cải tạo nâng cấp sân; Đổ bê tông M200 sân; Nạo vét, sửa chữa hệ thống rãnh thoát nước; Lợp lại mái tôn bị hỏng, lát lại nền nhà, nền hành lang bị ộp vỡ; Sửa chữa nhà vệ sinh; Thay thế thiết bị điện, điều hòa bị hỏng, thay thế hệ thống lan can sắt hiên hành lang; Sửa chữa một số bộ cánh cửa cũ còn tận dụng được và thay mới một số bộ cánh cửa cũ đã hỏng nát không tận dụng được bằng gỗ. - Nhà thầu cung cấp tài liệu: Hợp đồng, phụ lục hợp đồng, Biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (bản chứng thực) và hoá đơn tài chính liên quan (bản sao) hoặc tài liệu tương đương theo quy định.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.802.456.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.604.912.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->