Gói thầu: XÂY LẮP
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210323655-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/03/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cư Jút |
| Tên gói thầu | XÂY LẮP |
| Số hiệu KHLCNT | 20210310295 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện, tiền sử dụng đất và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-16 11:48:00 đến ngày 2021-03-26 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,003,062,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HM1: ĐÀO SAN ĐẤT + KÈ ĐÁ+ RAM DỐC | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,68 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,025 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,125 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,8 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, ô tô 12T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6426 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,9278 | 100m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,851 | m3 |
| 12 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6709 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,7044 | m2 |
| 14 | Lát đá chống trượt bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,8256 | m2 |
| B | HM2: RAM DỐC | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | m3 |
| 2 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8798 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0313 | 100m2 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,362 | m3 |
| 5 | Gia công hàng rào song sắt. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,531 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,062 | 1m2 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4918 | 100m3 |
| C | HM3: NHÀ LỚP HỌC 03 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0686 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,6205 | m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,518 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,699 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,6547 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1009 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0043 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9633 | 100m2 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,7411 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1364 | 100m3 |
| 11 | Đào vận chuyển đất trong phạm vi ≤50m, máy ủi 110CV-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1364 | 100m3 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,846 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,234 | m3 |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,79 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,213 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3102 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7509 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1519 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9876 | tấn |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,027 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8852 | 100m2 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,0332 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,2457 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9841 | m3 |
| 25 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5947 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m2 |
| 27 | Gia công xà gồ thép mạ kẻm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0503 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0503 | tấn |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3728 | 100m2 |
| 30 | Làm diềm mái tôn phẳng khổ 0,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8 | m2 |
| 31 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,286 | m2 |
| 32 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 125x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4375 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 511,325 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,804 | m2 |
| 35 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,804 | m2 |
| 36 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 555,1725 | m2 |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,48 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,74 | m2 |
| 39 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,1 | m2 |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,6 | m |
| 41 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,6 | m |
| 42 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,02 | m2 |
| 43 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,02 | m2 |
| 44 | Bả mastic vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 463,102 | m2 |
| 45 | Bả mastic vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 430,4625 | m2 |
| 46 | Bả mastic vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 262,012 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Master thường 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 430,4625 | m2 |
| 48 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Master thường 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 725,114 | m2 |
| 49 | Làm trần bằng tôn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 278,08 | m2 |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa D60 thoát nước đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8442 | 100m |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 52 | SXLD ống thông dầm PVC D42, L=250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 53 | SXLD ống thoát nước tràn D32, L=200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 54 | SXLD quả cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 55 | SXLD cửa khung sắt kính 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,19 | m2 |
| 56 | SX Lắp dựng cửa khung sắt kính 5mm (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,86 | m2 |
| 57 | Sản xuất lắp dựng cửa nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m2 |
| 58 | SX Lắp dựng hoa sắt cửa (đã bao gồm sơn hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,1666 | m2 |
| 59 | Sơn cửa panô 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,38 | m2 |
| 60 | Sơn cửa kính 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,8 | m2 |
| 61 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5132 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8214 | 100m2 |
| 63 | Lát nền gạch Ceramic 600x600 VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238,93 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn gạch chống trượt 600x600 VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,86 | m2 |
| 65 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,48 | m2 |
| 66 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,823 | m2 |
| 67 | Đắp đất bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,067 | m3 |
| 68 | Lắp dựng nẹp trần tôn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258,4 | m |
| 69 | Vách ngăn Compact dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,36 | m2 |
| 70 | Bồn rửa Inox 304 dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| D | HM4: CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | SXLD tủ điện Compal chôn ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ống 1,2m loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt trần đảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt ô cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 9 | Lắp đặt bảng nhựa đặt ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | hộp |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột đồng 2x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | m |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc điều khiển quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa, D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m |
| 23 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 24 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 25 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 26 | Lắp đặt phễu thu Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 27 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 29 | Lắp đặt thông tam D34x34x27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 30 | Lắp đặt thông tam D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 31 | Lắp đặt thông tam D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| E | HM5: CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt thông tam D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt thông tam D114x114x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt van nhựa một chiều D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Côn giảm ren ngoài PVC 27/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 9 | Lắp đặt nối PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 10 | Lắp đặt nối PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 11 | Lắp đặt nối PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 12 | Lắp đặt nối PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| F | HM6: BỂ TỰ HOẠI VÀ GIẾNG THẤM (1ck) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,5134 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,181 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2925 | m3 |
| 4 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6232 | m3 |
| 5 | Bả xi măng vào tường lớp 1 để trát lớp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,05 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,24 | m2 |
| 7 | Bả xi măng vào tường lớp 2 để trát lớp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,24 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,24 | m2 |
| 9 | Bả xi măng vào tường lớp 2 để đánh màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,24 | m2 |
| 10 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7 | m2 |
| 11 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7951 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2058 | m3 |
| 13 | Lắp dựng tâm đan bể tự hoại đúc sẵn trọng lượng >50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 14 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1311 | 100m2 |
| 15 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | m2 |
| 16 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,314 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0416 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0696 | tấn |
| G | HM7: PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6021 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,404 | m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,39 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,333 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3195 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,6803 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1406 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9976 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,6616 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7146 | 100m3 |
| 11 | Đào vận chuyển đất trong phạm vi ≤50m, máy ủi 110CV-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7146 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9024 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,158 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5428 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7502 | tấn |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,032 | 100m2 |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,688 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2107 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7744 | tấn |
| 20 | Ván khuôn sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9385 | 100m2 |
| 21 | Bê tông sê nô, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7112 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sê nô, ô văng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7179 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sê nô, ô văng, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0719 | tấn |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,0071 | m3 |
| 25 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,652 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,0595 | m3 |
| 27 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1682 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m2 |
| 29 | Gia công xà gồ thép mạ kẻm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9132 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9132 | tấn |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9812 | 100m2 |
| 32 | Làm diềm mái tôn phẳng khổ 0,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,872 | m2 |
| 33 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,96 | m2 |
| 34 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 125x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3375 | m2 |
| 35 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,92 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 501,893 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,024 | m2 |
| 38 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,024 | m2 |
| 39 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 339,7 | m2 |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,728 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,056 | m2 |
| 42 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,6 | m2 |
| 43 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,4 | m |
| 44 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,4 | m |
| 45 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,6 | m2 |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,6 | m2 |
| 47 | Bả mastic vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 453,67 | m2 |
| 48 | Bả mastic vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,07 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 352,384 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Master thường 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,07 | m2 |
| 51 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Master thường 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 854,277 | m2 |
| 52 | Làm trần bằng tôn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230,34 | m2 |
| 53 | Lắp dựng nẹp trần tôn lạnh (nẹp chỉ nhôm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,4 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa D60 thoát nước đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 56 | SXLD ống thông dầm PVC D42, L=250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 57 | SXLD ống thoát nước tràn D32, L=200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 58 | SXLD quả cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 59 | SXLD cửa đi khung sắt kính 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,19 | m2 |
| 60 | SX Lắp dựng cửa sổ khung sắt kính 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,64 | m2 |
| 61 | Sản xuất lắp dựng cửa nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m2 |
| 62 | SX Lắp dựng hoa sắt cửa (bao gồm cả sơn hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,7766 | m2 |
| 63 | Sơn cửa panô 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,38 | m2 |
| 64 | Sơn cửa kính 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,28 | m2 |
| 65 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4425 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3396 | 100m2 |
| 67 | Đắp đất bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,67 | m3 |
| 68 | Lát nền gạch Ceramic 600x600 VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,34 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn gạch chống trượt 600x600 VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m2 |
| 70 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,115 | m2 |
| 71 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,823 | m2 |
| 72 | Lắp gương phòng tập múa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,67 | m2 |
| 73 | SXLD thanh Inox tập múa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | md |
| 74 | SXLD tủ điện Compal chôn ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 76 | Lắp đặt đèn ống 1,2m loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 77 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 78 | Lắp đặt quạt trần đảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 79 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 80 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 81 | Lắp đặt ô cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 82 | Lắp đặt bảng nhựa đặt ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | hộp |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột đồng 2x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m |
| 89 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 91 | Lắp đặt công tắc điều khiển quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| H | HM8: CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa, D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 5 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt phễu thu Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt thông tam D34x34x27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt thông tam D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt thông tam D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt thông tam D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt thông tam D114x114x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt van nhựa một chiều D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Côn giảm ren ngoài PVC 27/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt nối PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt nối PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 22 | Lắp đặt nối PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 23 | Lắp đặt nối PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 24 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| I | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn học sinh: KT: dài 90cm. rộng 48cm. cao 45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 2 | Ghế học sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.737391E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.147479E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N = 1 hoặc N khác 1, ít nhất có 02 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 2.677.449.000VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng X ≥ 5.354.898.000 VNĐ. Trong đó X= N x V". Ghi chú: Kèm theo các tài liệu để chứng minh quy mô, cấp công trình tương tự (bản gốc hoặc bản sao có công chứng trong thời gian 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng kinh tế; +Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, biên bản thanh lý hợp đồng, Hoá đơn thanh toán giá trị khối lượng hoàn thành; + Tài liệu chứng minh về quy mô công trình tương tự: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ - thuật đầu tư xây dựng công trình hoặc Quyết định phê duyệt Bản vẽ thi công – dự toán công trình. Hợp đồng tương tự phải thỏa mãn sau đây: + Tương tự về Loại công trình: Công trình dân dụng, cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.677.449.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.354.898.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi