Gói thầu: XÂY LẮP

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210323655-01
Thời điểm đóng mở thầu 26/03/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cư Jút
Tên gói thầu XÂY LẮP
Số hiệu KHLCNT 20210310295
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện, tiền sử dụng đất và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-16 11:48:00 đến ngày 2021-03-26 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,003,062,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HM1: ĐÀO SAN ĐẤT + KÈ ĐÁ+ RAM DỐC
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,68 100m3
2 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,85 100m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5 m3
4 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,025 100m2
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,125 m3
6 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,8 m3
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m2
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 m3
9 Vận chuyển đất, ô tô 12T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6426 100m3
10 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,9278 100m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,851 m3
12 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6709 m3
13 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,7044 m2
14 Lát đá chống trượt bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,8256 m2
B HM2: RAM DỐC
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,25 m3
2 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8798 m3
3 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0313 100m2
4 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,362 m3
5 Gia công hàng rào song sắt. Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,531 m2
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,062 1m2
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4918 100m3
C HM3: NHÀ LỚP HỌC 03 PHÒNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0686 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,6205 m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,518 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,699 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,6547 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1009 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0043 tấn
8 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9633 100m2
9 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,7411 m3
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1364 100m3
11 Đào vận chuyển đất trong phạm vi ≤50m, máy ủi 110CV-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1364 100m3
12 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,846 m3
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,234 m3
14 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,79 m3
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,213 tấn
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3102 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7509 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1519 tấn
19 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9876 tấn
20 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,027 100m2
21 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8852 100m2
22 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,0332 m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,2457 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,9841 m3
25 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5947 m3
26 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 m2
27 Gia công xà gồ thép mạ kẻm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0503 tấn
28 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0503 tấn
29 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3728 100m2
30 Làm diềm mái tôn phẳng khổ 0,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,8 m2
31 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 212,286 m2
32 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 125x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4375 m2
33 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 511,325 m2
34 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,804 m2
35 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,804 m2
36 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 555,1725 m2
37 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,48 m2
38 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,74 m2
39 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,1 m2
40 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,6 m
41 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,6 m
42 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,02 m2
43 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,02 m2
44 Bả mastic vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 463,102 m2
45 Bả mastic vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 430,4625 m2
46 Bả mastic vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 262,012 m2
47 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Master thường 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 430,4625 m2
48 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Master thường 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 725,114 m2
49 Làm trần bằng tôn lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 278,08 m2
50 Lắp đặt ống nhựa D60 thoát nước đứng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8442 100m
51 Lắp đặt cút nhựa D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
52 SXLD ống thông dầm PVC D42, L=250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
53 SXLD ống thoát nước tràn D32, L=200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
54 SXLD quả cầu chắn rác D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
55 SXLD cửa khung sắt kính 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,19 m2
56 SX Lắp dựng cửa khung sắt kính 5mm (bao gồm cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,86 m2
57 Sản xuất lắp dựng cửa nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8 m2
58 SX Lắp dựng hoa sắt cửa (đã bao gồm sơn hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,1666 m2
59 Sơn cửa panô 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,38 m2
60 Sơn cửa kính 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,8 m2
61 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5132 100m2
62 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8214 100m2
63 Lát nền gạch Ceramic 600x600 VXM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 238,93 m2
64 Lát nền, sàn gạch chống trượt 600x600 VXM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,86 m2
65 Láng hè dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,48 m2
66 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,823 m2
67 Đắp đất bồn hoa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,067 m3
68 Lắp dựng nẹp trần tôn lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 258,4 m
69 Vách ngăn Compact dày 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,36 m2
70 Bồn rửa Inox 304 dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
D HM4: CẤP ĐIỆN
1 SXLD tủ điện Compal chôn ngầm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Lắp đặt đèn ống 1,2m loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bộ
4 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
5 Lắp đặt quạt trần đảo Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
6 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
7 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
8 Lắp đặt ô cắm ba Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
9 Lắp đặt bảng nhựa đặt ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 hộp
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột đồng 2x10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
14 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
15 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 190 m
16 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
18 Lắp đặt công tắc điều khiển quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
19 Lắp đặt ống nhựa, D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
20 Lắp đặt ống nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,88 100m
21 Lắp đặt ống nhựa D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,52 100m
22 Lắp đặt ống nhựa D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 100m
23 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
24 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
25 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
26 Lắp đặt phễu thu Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
27 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
28 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
29 Lắp đặt thông tam D34x34x27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
30 Lắp đặt thông tam D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
31 Lắp đặt thông tam D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
E HM5: CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt thông tam D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt thông tam D114x114x90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
3 Lắp đặt cút nhựa D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
4 Lắp đặt cút nhựa D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
5 Lắp đặt cút nhựa 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
6 Lắp đặt cút nhựa 114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
7 Lắp đặt van nhựa một chiều D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Côn giảm ren ngoài PVC 27/21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
9 Lắp đặt nối PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
10 Lắp đặt nối PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
11 Lắp đặt nối PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
12 Lắp đặt nối PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
F HM6: BỂ TỰ HOẠI VÀ GIẾNG THẤM (1ck)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,5134 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,181 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2925 m3
4 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6232 m3
5 Bả xi măng vào tường lớp 1 để trát lớp 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,05 m2
6 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,24 m2
7 Bả xi măng vào tường lớp 2 để trát lớp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,24 m2
8 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,24 m2
9 Bả xi măng vào tường lớp 2 để đánh màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,24 m2
10 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,7 m2
11 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7951 m3
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2058 m3
13 Lắp dựng tâm đan bể tự hoại đúc sẵn trọng lượng >50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
14 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1311 100m2
15 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,52 m2
16 Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,314 m3
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0416 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0696 tấn
G HM7: PHÒNG CHỨC NĂNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6021 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,404 m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,39 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,333 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3195 100m2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,6803 m3
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1406 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9976 tấn
9 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,6616 m3
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7146 100m3
11 Đào vận chuyển đất trong phạm vi ≤50m, máy ủi 110CV-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7146 100m3
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9024 100m2
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,158 m3
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5428 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7502 tấn
16 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,032 100m2
17 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,688 m3
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2107 tấn
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7744 tấn
20 Ván khuôn sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9385 100m2
21 Bê tông sê nô, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7112 m3
22 Lắp dựng cốt thép sê nô, ô văng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7179 tấn
23 Lắp dựng cốt thép sê nô, ô văng, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0719 tấn
24 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,0071 m3
25 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,652 m3
26 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,0595 m3
27 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,1682 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 m2
29 Gia công xà gồ thép mạ kẻm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9132 tấn
30 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9132 tấn
31 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9812 100m2
32 Làm diềm mái tôn phẳng khổ 0,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,872 m2
33 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,96 m2
34 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 125x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3375 m2
35 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,92 m2
36 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 501,893 m2
37 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,024 m2
38 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,024 m2
39 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 339,7 m2
40 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,728 m2
41 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 221,056 m2
42 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,6 m2
43 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,4 m
44 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,4 m
45 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,6 m2
46 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,6 m2
47 Bả mastic vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 453,67 m2
48 Bả mastic vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 199,07 m2
49 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 352,384 m2
50 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Master thường 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 199,07 m2
51 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Master thường 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 854,277 m2
52 Làm trần bằng tôn lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 230,34 m2
53 Lắp dựng nẹp trần tôn lạnh (nẹp chỉ nhôm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 166,4 m
54 Lắp đặt ống nhựa D60 thoát nước đứng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
55 Lắp đặt cút nhựa D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
56 SXLD ống thông dầm PVC D42, L=250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
57 SXLD ống thoát nước tràn D32, L=200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
58 SXLD quả cầu chắn rác D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
59 SXLD cửa đi khung sắt kính 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,19 m2
60 SX Lắp dựng cửa sổ khung sắt kính 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,64 m2
61 Sản xuất lắp dựng cửa nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6 m2
62 SX Lắp dựng hoa sắt cửa (bao gồm cả sơn hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,7766 m2
63 Sơn cửa panô 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,38 m2
64 Sơn cửa kính 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,28 m2
65 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4425 100m2
66 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3396 100m2
67 Đắp đất bồn hoa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,67 m3
68 Lát nền gạch Ceramic 600x600 VXM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 229,34 m2
69 Lát nền, sàn gạch chống trượt 600x600 VXM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,04 m2
70 Láng hè dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,115 m2
71 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,823 m2
72 Lắp gương phòng tập múa Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,67 m2
73 SXLD thanh Inox tập múa Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 md
74 SXLD tủ điện Compal chôn ngầm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
75 Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
76 Lắp đặt đèn ống 1,2m loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 bộ
77 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
78 Lắp đặt quạt trần đảo Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
79 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
80 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
81 Lắp đặt ô cắm ba Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
82 Lắp đặt bảng nhựa đặt ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 hộp
83 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột đồng 2x10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
84 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
85 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 210 m
86 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
87 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
88 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 170 m
89 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
90 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
91 Lắp đặt công tắc điều khiển quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
H HM8: CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa, D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
2 Lắp đặt ống nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
3 Lắp đặt ống nhựa D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 100m
4 Lắp đặt ống nhựa D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
5 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
6 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
8 Lắp đặt phễu thu Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Lắp đặt thông tam D34x34x27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 Lắp đặt thông tam D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
11 Lắp đặt thông tam D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
12 Lắp đặt thông tam D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt thông tam D114x114x90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Lắp đặt cút nhựa D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
15 Lắp đặt cút nhựa D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
16 Lắp đặt cút nhựa 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
17 Lắp đặt cút nhựa 114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Lắp đặt van nhựa một chiều D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Côn giảm ren ngoài PVC 27/21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
20 Lắp đặt nối PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
21 Lắp đặt nối PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
22 Lắp đặt nối PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
23 Lắp đặt nối PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
24 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
I PHẦN THIẾT BỊ
1 Bàn học sinh: KT: dài 90cm. rộng 48cm. cao 45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
2 Ghế học sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.737391E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.147479E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng N = 1 hoặc N khác 1, ít nhất có 02 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 2.677.449.000VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng X ≥ 5.354.898.000 VNĐ. Trong đó X= N x V". Ghi chú: Kèm theo các tài liệu để chứng minh quy mô, cấp công trình tương tự (bản gốc hoặc bản sao có công chứng trong thời gian 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng kinh tế; +Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, biên bản thanh lý hợp đồng, Hoá đơn thanh toán giá trị khối lượng hoàn thành; + Tài liệu chứng minh về quy mô công trình tương tự: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ - thuật đầu tư xây dựng công trình hoặc Quyết định phê duyệt Bản vẽ thi công – dự toán công trình. Hợp đồng tương tự phải thỏa mãn sau đây: + Tương tự về Loại công trình: Công trình dân dụng, cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.677.449.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.354.898.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->