Gói thầu: 01-XL: Xây dựng Trường Tiểu học xã Kỳ Sơn, hạng mục: Nhà học 6 lớp 2 tầng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210333075-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/03/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Quốc Cường |
| Tên gói thầu | 01-XL: Xây dựng Trường Tiểu học xã Kỳ Sơn, hạng mục: Nhà học 6 lớp 2 tầng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210333023 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã 30%; vốn phụ huynh học sinh đóng góp 50% và chủ đầu tư huy động các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-16 16:01:00 đến ngày 2021-03-23 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,888,072,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÀN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 133,4791 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 37,8718 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,3168 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,3816 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0793 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,3715 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,7813 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 22,6152 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,2862 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,8724 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1508 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,746 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0349 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9,5972 | m3 |
| 15 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 44,4038 | m3 |
| 16 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 39,7382 | m3 |
| 17 | Xây gạch Không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,8441 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,0421 | 100m3 |
| 19 | Mua đất ( bao gồm chi phí đào và chuyển lên xe) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 204,21 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20,421 | 10m3/1km |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20,421 | 10m3/1km |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20,421 | 10m3/km |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 62,1 | m |
| B | TAM CẤP, ĐƯỜNG DỐC | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,6638 | m3 |
| 2 | Xây gạch Không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,3076 | m3 |
| 3 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 14,4744 | m2 |
| 4 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,0768 | m2 |
| C | BỤC GIẢNG (06CK) | |||
| 1 | Xây gạch Không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,7107 | m3 |
| 2 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,888 | m2 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0089 | 100m3 |
| D | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,4759 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,5512 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,8701 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,443 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,1469 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,3259 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,4112 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,5726 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 27,2926 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,2739 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,9379 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2494 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 56,3654 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,3263 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,3292 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,096 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,1967 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2672 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,4346 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,091 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,3521 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,3992 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,6805 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 36 | cái |
| 25 | Xây gạch Không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,6236 | m3 |
| 26 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 46,4409 | m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang bằng ống thép sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 14,256 | m2 |
| E | PHẦN XÂY TƯỜNG | |||
| 1 | Xây gạch Không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 104,9953 | m3 |
| 2 | Xây gạch Không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 16,2435 | m3 |
| F | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 375,28 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 190,43 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 709,52 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 297,5044 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 527,39 | m2 |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 187,1212 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 55,594 | m2 |
| 8 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 137,91 | m |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 49,0324 | m2 |
| 10 | Quét 2 lớp hồ dầu phụ gia chống thấm Sika latex R114 (hoặc tương đương); định mức (0,5lit Sika latex R114 + 0,5 lít nước + 2kg xi măng) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 49,9796 | m2 |
| 11 | Quét 2 lớp phụ gia chống thấm Best seal AC400 (hoặc tương đương); định mức 1,6lit/m2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 98,9796 | m2 |
| 12 | Láng vữa Sika latex R114 (hoặc tương đương); định mức 1,3lit/m2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 98,9796 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.777,1296 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.777,1296 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 190,43 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 190,43 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 457,8336 | m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng lan can bằng ống thép tráng kẽm, sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 56,85 | m2 |
| 19 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 56,85 | m2 |
| G | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,6142 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,6142 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 164,5 | m2 |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,7987 | 100m2 |
| 5 | Tôn úp nóc | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 41,02 | md |
| H | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm Việt Pháp, kính trắng dày 6,38ly, cửa đi 2 cánh mở quay, hệ 450, phụ kiện 6 bản lề mở quay, 01 bộ khóa đa điểm. | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 42,12 | m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm Việt Pháp, kính trắng dày 6,38ly, cửa sổ 2 cánh mở quay, hệ 4400, phụ kiện bản lề chữ A, thanh chuyển động đa điểm, tay nắm. | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 60,48 | m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng vách kính nhôm Việt Pháp, kính trắng dày 6,38ly | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8,3 | m2 |
| 4 | Thép hộp gia cường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | md |
| 5 | Hoa sắt cửa 14x14 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 66,72 | m2 |
| 6 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 66,72 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 66,72 | m2 |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,1647 | 100m2 |
| I | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Phần chiếu sáng, thiết bị + quạt : | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0 | 0.0 |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 36 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 24 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều - Cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 30 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | 6 | cái | |
| 13 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 618 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 338 | m | |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 120 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 100 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 956 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 120 | m |
| 22 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | tủ |
| 23 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | hộp |
| J | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 3 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 67 | m |
| 5 | Thanh nối đất fi 12 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 28 | m |
| 6 | Bật đỡ dây mái thép 15x3 dài 150 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 120 | cái |
| 7 | Bật đỡ dây trên tường thép fi8 dài 150 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20 | cái |
| 8 | Kẹp nối dây (kiểm tra) thép 60x40x5 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 9 | Bu lông đai ốc M10 Dài 45 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 10 | Đồng lá 60x40x3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | miếng |
| 11 | Sơn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | hộp |
| 12 | Que hàn 4mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | kg |
| 13 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 16 | m3 |
| 14 | Bê tông sỏi nhỏ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,3 | m3 |
| 15 | Silicon | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | tuýp |
| K | PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY TRONG NHÀ | |||
| 1 | Bình chữa cháy MFZ4 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bình |
| 2 | Bình chữa cháy CO2 MT3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bình |
| 3 | Hộp đựng bình chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | hộp |
| 4 | Bảng tiêu lệnh+nội quy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| L | THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,4 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 54 | cái |
| 3 | Nẹp ống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 120 | cái |
| 4 | Đinh vít | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 216 | cái |
| 5 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 18 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.332E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.66E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi