Gói thầu: 01-XL: Xây dựng Trường Tiểu học xã Kỳ Sơn, hạng mục: Nhà học 6 lớp 2 tầng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210333075-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/03/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Quốc Cường
Tên gói thầu 01-XL: Xây dựng Trường Tiểu học xã Kỳ Sơn, hạng mục: Nhà học 6 lớp 2 tầng
Số hiệu KHLCNT 20210333023
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã 30%; vốn phụ huynh học sinh đóng góp 50% và chủ đầu tư huy động các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-16 16:01:00 đến ngày 2021-03-23 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,888,072,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÀN MÓNG
1 Đào móng công trình, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 133,4791 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 37,8718 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,3168 100m2
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,3816 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0793 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,3715 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,7813 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 22,6152 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2,2862 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,8724 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,1508 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,746 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0349 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 9,5972 m3
15 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 44,4038 m3
16 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 39,7382 m3
17 Xây gạch Không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2,8441 m3
18 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2,0421 100m3
19 Mua đất ( bao gồm chi phí đào và chuyển lên xe) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 204,21 m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 20,421 10m3/1km
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 20,421 10m3/1km
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 20,421 10m3/km
23 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 62,1 m
B TAM CẤP, ĐƯỜNG DỐC
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,6638 m3
2 Xây gạch Không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 3,3076 m3
3 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 14,4744 m2
4 Lát gạch đất nung kích thước gạch Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 4,0768 m2
C BỤC GIẢNG (06CK)
1 Xây gạch Không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,7107 m3
2 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 3,888 m2
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0089 100m3
D PHẦN THÂN
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,4759 100m2
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,5512 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2,8701 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2,443 tấn
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 7,1469 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 3,3259 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,4112 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2,5726 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 27,2926 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 5,2739 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 4,9379 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,2494 tấn
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 56,3654 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,3263 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,3292 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,096 tấn
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 3,1967 m3
18 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,2672 100m2
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,4346 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,091 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,3521 tấn
22 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,3992 m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2,6805 m3
24 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 36 cái
25 Xây gạch Không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,6236 m3
26 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 46,4409 m2
27 Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang bằng ống thép sơn tĩnh điện Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 14,256 m2
E PHẦN XÂY TƯỜNG
1 Xây gạch Không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 104,9953 m3
2 Xây gạch Không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 16,2435 m3
F PHẦN HOÀN THIỆN
1 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 375,28 m2
2 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 190,43 m2
3 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 709,52 m2
4 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 297,5044 m2
5 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 527,39 m2
6 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 187,1212 m2
7 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 55,594 m2
8 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 137,91 m
9 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 49,0324 m2
10 Quét 2 lớp hồ dầu phụ gia chống thấm Sika latex R114 (hoặc tương đương); định mức (0,5lit Sika latex R114 + 0,5 lít nước + 2kg xi măng) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 49,9796 m2
11 Quét 2 lớp phụ gia chống thấm Best seal AC400 (hoặc tương đương); định mức 1,6lit/m2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 98,9796 m2
12 Láng vữa Sika latex R114 (hoặc tương đương); định mức 1,3lit/m2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 98,9796 m2
13 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1.777,1296 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1.777,1296 m2
15 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 190,43 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 190,43 m2
17 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 457,8336 m2
18 Sản xuất, lắp dựng lan can bằng ống thép tráng kẽm, sơn tĩnh điện Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 56,85 m2
19 Lắp dựng lan can sắt Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 56,85 m2
G PHẦN MÁI
1 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,6142 tấn
2 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,6142 tấn
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 164,5 m2
4 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2,7987 100m2
5 Tôn úp nóc Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 41,02 md
H PHẦN CỬA
1 Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm Việt Pháp, kính trắng dày 6,38ly, cửa đi 2 cánh mở quay, hệ 450, phụ kiện 6 bản lề mở quay, 01 bộ khóa đa điểm. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 42,12 m2
2 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm Việt Pháp, kính trắng dày 6,38ly, cửa sổ 2 cánh mở quay, hệ 4400, phụ kiện bản lề chữ A, thanh chuyển động đa điểm, tay nắm. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 60,48 m2
3 Sản xuất, lắp dựng vách kính nhôm Việt Pháp, kính trắng dày 6,38ly Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 8,3 m2
4 Thép hộp gia cường Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 4 md
5 Hoa sắt cửa 14x14 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 66,72 m2
6 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 66,72 m2
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 66,72 m2
8 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 7,1647 100m2
I PHẦN ĐIỆN
1 Phần chiếu sáng, thiết bị + quạt : Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0 0.0
2 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 8 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 36 bộ
4 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2 bộ
5 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 24 cái
6 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 6 cái
7 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
8 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 6 cái
9 Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều - Cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2 bộ
10 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 30 cái
11 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 12 cái
12 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 6 cái
13 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 6 cái
14 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
15 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 618 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 338 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 120 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 100 m
20 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 956 m
21 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 120 m
22 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1 tủ
23 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 12 hộp
J PHẦN CHỐNG SÉT
1 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 6 cái
2 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 6 cái
3 Gia công và đóng cọc chống sét Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 6 cọc
4 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 67 m
5 Thanh nối đất fi 12 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 28 m
6 Bật đỡ dây mái thép 15x3 dài 150 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 120 cái
7 Bật đỡ dây trên tường thép fi8 dài 150 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 20 cái
8 Kẹp nối dây (kiểm tra) thép 60x40x5 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
9 Bu lông đai ốc M10 Dài 45 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 4 bộ
10 Đồng lá 60x40x3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2 miếng
11 Sơn Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 3 hộp
12 Que hàn 4mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 3 kg
13 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 16 m3
14 Bê tông sỏi nhỏ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,3 m3
15 Silicon Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 4 tuýp
K PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY TRONG NHÀ
1 Bình chữa cháy MFZ4 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 4 bình
2 Bình chữa cháy CO2 MT3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2 bình
3 Hộp đựng bình chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2 hộp
4 Bảng tiêu lệnh+nội quy Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
L THOÁT NƯỚC MÁI
1 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,4 100m
2 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 54 cái
3 Nẹp ống Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 120 cái
4 Đinh vít Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 216 cái
5 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 18 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.332E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.66E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->