Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210350734-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Dơi
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210350653
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-25 10:02:00 đến ngày 2021-04-04 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,646,620,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Khối 21 phòng
1 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tã kỹ thuật theo Chương V 251,5 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Mô tã kỹ thuật theo Chương V 25,857 100m2
3 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp I Mô tã kỹ thuật theo Chương V 63,06 100m
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 10,339 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 30,411 tấn
6 Thép hộp đầu cọc Mô tã kỹ thuật theo Chương V 15,242 tấn
7 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tã kỹ thuật theo Chương V 3,44 m3
8 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 836 1 mối nối
9 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp I Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,554 100m3
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,622 100m3
11 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tã kỹ thuật theo Chương V 12,42 m3
12 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 12,42 m3
13 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 65,35 m3
14 Ván khuôn móng cột Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2,404 100m2
15 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 19,944 m3
16 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 31,033 m3
17 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 8,497 100m2
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 137,661 m3
19 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 3,75 100m2
20 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 10,654 100m2
21 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 40,387 m3
22 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 206,275 m2
23 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô Mô tã kỹ thuật theo Chương V 277,675 m2
24 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,966 100m2
25 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 54,26 m3
26 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 5,367 100m2
27 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 100,699 m3
28 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 13,236 100m2
29 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 12,318 m3
30 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,835 100m2
31 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 7,92 m3
32 Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 8,542 m3
33 Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 7,568 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 34,626 m3
35 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 100 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 71,835 m3
36 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 62,106 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 142,626 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 11,701 m3
39 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 27,86 m3
40 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1.851,577 m2
41 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2.367,18 m2
42 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 296,114 m2
43 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 975,15 m2
44 Trát trần, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1.298,203 m2
45 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 200x400mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 149,22 m2
46 Ốp tường trụ, gạch ceramic giả đá 400x400 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 70,25 m2
47 Ốp tường gạch ceramic 400x400 trang trí sảnh Mô tã kỹ thuật theo Chương V 60,876 m2
48 Ốp tường trụ, cột gạch 300x600 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 27,84 m2
49 Bả bằng bột bả vào tường Mô tã kỹ thuật theo Chương V 3.910,571 m2
50 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2.531,387 m2
51 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tã kỹ thuật theo Chương V 4.084,267 m2
52 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2.357,691 m2
53 Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1.465,708 m2
54 Lát nền, sàn gạch granite nhám 30x30cm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 57,6 m2
55 Lát nền, sàn gạch granite 30x60cm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 112,86 m2
56 Lắp dựng lan can inox cầu thang Mô tã kỹ thuật theo Chương V 34,135 m2
57 Ống inox 304 fi 60 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 48,9 m
58 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7 kính dày 5mm (bao gồm phụ kiện) Mô tã kỹ thuật theo Chương V 116,64 m2
59 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7 kính dày 5mm (bao gồm phụ kiện) Mô tã kỹ thuật theo Chương V 10,56 m2
60 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7 kính dày 5mm (bao gồm phụ kiện) Mô tã kỹ thuật theo Chương V 222,36 m2
61 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7 kính dày 5mm (bao gồm phụ kiện) Mô tã kỹ thuật theo Chương V 8,64 m2
62 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tã kỹ thuật theo Chương V 39,9 m2
63 Lắp dựng khung bảo vệ cửa đi, cửa sổ Mô tã kỹ thuật theo Chương V 273,185 m2
64 Lắp dựng lam thông gió Mô tã kỹ thuật theo Chương V 35,64 m2
65 Lắp dựng lam trang trí sảnh Mô tã kỹ thuật theo Chương V 44 cái
66 Làm trần bằng tấm nhựa khung nhôm nổi 600x600 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 429,08 m2
67 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 100,38 m
68 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 260,47 m
69 Miết mạch tường gạch loại lõm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 170,4 m2
70 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2,685 tấn
71 Gia công xà gồ thép Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2,278 tấn
72 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2,685 tấn
73 Lắp dựng xà gồ thép Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2,278 tấn
74 Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 6,069 100m2
75 Bu lông nở 5x50 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 136 cái
76 Lát đá mặt bệ các loại Mô tã kỹ thuật theo Chương V 4,32 m2
77 Thép hình đỡ lavabô Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,072 kg
78 Thi công vách ngăn bằng tấm compact HPL 12mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 52,62 m2
79 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp I Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,16 100m3
80 Đắp đất nền móng công trình Mô tã kỹ thuật theo Chương V 6,4 m3
81 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,765 m3
82 Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I Mô tã kỹ thuật theo Chương V 5,616 100m
83 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,765 m3
84 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,842 m3
85 Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 4,043 m3
86 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,4 m3
87 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 52,548 m2
88 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,171 m3
89 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,61 m3
90 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tã kỹ thuật theo Chương V 7 cái
91 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,445 tấn
92 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 7,112 tấn
93 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,52 tấn
94 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 5,962 tấn
95 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,707 tấn
96 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 6,504 tấn
97 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,029 tấn
98 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 7,905 tấn
99 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2,16 tấn
100 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 20,007 tấn
101 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 22,25 tấn
102 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,74 tấn
103 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,639 tấn
104 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,228 tấn
105 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2,695 tấn
106 Lắp dựng bu lông D=16 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 176 cái
107 Lắp đặt xí bệt + vòi xịt Mô tã kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
108 Lắp đặt phễu thu, ĐK 150mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 15 cái
109 Máy bơm nước 2HP Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 cái
110 Lắp đặt lavabô Mô tã kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
111 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tã kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
112 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 + chân đỡ Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 bể
113 Lắp đặt gương soi Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2 cái
114 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,8 100m
115 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 3,152 100m
116 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
117 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 20 cái
118 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 20 cái
119 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 35 cái
120 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK90 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 30 cái
121 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 100m
122 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 100m
123 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,5 100m
124 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 55 cái
125 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK27 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 35 cái
126 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
127 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
128 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,25 100m
129 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 5 cái
130 Tủ điện tổng 500x300x210 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
131 Tủ điện lầu 400x300x210 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
132 Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tã kỹ thuật theo Chương V 117 bộ
133 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tã kỹ thuật theo Chương V 48 bộ
134 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tã kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
135 Lắp đặt quạt trần đảo Mô tã kỹ thuật theo Chương V 78 cái
136 Lắp đặt quạt treo tường Mô tã kỹ thuật theo Chương V 8 cái
137 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tã kỹ thuật theo Chương V 66 cái
138 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tã kỹ thuật theo Chương V 85 cái
139 Lắp đặt MCB 20A Mô tã kỹ thuật theo Chương V 21 cái
140 Lắp đặt MCB 200A Mô tã kỹ thuật theo Chương V 3 cái
141 Lắp đặt MCB 400A Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 cái
142 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 3.100 m
143 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 800 m
144 Lắp đặt dây đơn 4mm2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 100 m
145 Lắp đặt dây đơn 16mm2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 250 m
146 Lắp đặt dây đơn 35mm2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 100 m
147 Đế âm đơn Mô tã kỹ thuật theo Chương V 50 cái
148 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống Mô tã kỹ thuật theo Chương V 425 m
149 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1.000 m
150 Lắp đặt hộp nối, phân dây, Mô tã kỹ thuật theo Chương V 100 hộp
151 Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 10 m
152 Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn Mô tã kỹ thuật theo Chương V 3 cọc
153 Ốc xiết cáp Mô tã kỹ thuật theo Chương V 3 cái
154 Kim thu sét ingesco PDC 2.1 bán kính bảo vệ cấp 3 Rp = 57m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 cái
155 Trụ đỡ kim thu sét cao 5m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 trụ
156 Kéo rải dây đồng trần 50mm2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 50 m
157 Ốc xiết cáp Mô tã kỹ thuật theo Chương V 12 cái
158 Cáp lụa neo trụ Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
159 Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn Mô tã kỹ thuật theo Chương V 5 cọc
160 Hộp kiểm tra điện trở đất Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 cái
161 Sơn chống sét Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 Kg
162 Lắp đặt ống nhựa D27mm bảo vệ dây chống sét Mô tã kỹ thuật theo Chương V 50 m
163 Kẹp định vị luồn cáp Mô tã kỹ thuật theo Chương V 50 Cái
164 Lắp bình chửa cháy MFZ8 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 30 cái
165 Lắp bình chửa cháy MFZ35 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 12 cái
166 Lắp bảng nội quy Mô tã kỹ thuật theo Chương V 9 cái
B Hạng mục 2: Cột cờ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tã kỹ thuật theo Chương V 3,967 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,794 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,134 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2,605 m3
5 Ván khuôn móng cột Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,024 100m2
6 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,348 m3
7 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 6,748 m2
8 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2,463 m3
9 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 30x30cm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 9,663 m2
10 Ốp gạch giả đá Mô tã kỹ thuật theo Chương V 6,748 m2
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,064 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,004 tấn
13 Sản xuất cột cờ bằng inox Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,049 tấn
14 Bu lông neo cột cờ D18 dài 600mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
15 Thép tấm chân cột Mô tã kỹ thuật theo Chương V 6,24 kg
16 Cung cấp và lắp đặt quả cầu Inox D60 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
C Hạng mục 3: Hàng rào
1 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2,0183 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,414 100m2
3 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm-đất cấp I Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,46 100m
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,071 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,3226 tấn
6 Lắp dựng khung lưới B40 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 129,6 m2
7 Sơn sắt thép các loại bằng 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tã kỹ thuật theo Chương V 129,6 m2
D Hạng mục 4: Sân đường
1 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 737,98 m2
2 Lót cao su chống thấm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 737,98 m2
3 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5,5cm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 737,98 m2
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2,898 m3
5 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2,5872 m3
6 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 73,92 m2
7 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tã kỹ thuật theo Chương V 32,34 m2
8 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp I Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,1085 100m3
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,4432 100m3
10 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 10,12 m3
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 10,12 m3
12 Ván khuôn móng dài Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,316 100m2
13 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 8,508 m3
14 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 212,7072 m2
15 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 41,2 m2
16 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tã kỹ thuật theo Chương V 5,632 m3
17 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,3408 100m2
18 Lắp đặt đan nắp mương Mô tã kỹ thuật theo Chương V 146 1cấu kiện
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 200mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,846 100m
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 300mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,14 100m
21 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,856 tấn
E Hạng mục 4: San lấp mặt bằng
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2,5902 100m3
2 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2,5902 100m3
3 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km Mô tã kỹ thuật theo Chương V 23,4953 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.59E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.1E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình dân dụng – Trường học) và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 7.451.000.000 đồng. Trong trường hợp liên danh kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị xây lắp trong hợp đồng tối thiểu ≥ 7.451.000.000 đồng nhân với tỷ lệ % phân chia theo thỏa thuận trong liên danh. Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình; - Hóa đơn tài chính; - Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng ); (i) số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.451.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 22.353.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->