Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210350734-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Dơi |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210350653 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-25 10:02:00 đến ngày 2021-04-04 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,646,620,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Khối 21 phòng | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 251,5 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 25,857 | 100m2 |
| 3 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 63,06 | 100m |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 10,339 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 30,411 | tấn |
| 6 | Thép hộp đầu cọc | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 15,242 | tấn |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3,44 | m3 |
| 8 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 836 | 1 mối nối |
| 9 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,554 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,622 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 12,42 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 12,42 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 65,35 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,404 | 100m2 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 19,944 | m3 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 31,033 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 8,497 | 100m2 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 137,661 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3,75 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 10,654 | 100m2 |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 40,387 | m3 |
| 22 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 206,275 | m2 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 277,675 | m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,966 | 100m2 |
| 25 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 54,26 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 5,367 | 100m2 |
| 27 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 100,699 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 13,236 | 100m2 |
| 29 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 12,318 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,835 | 100m2 |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 7,92 | m3 |
| 32 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 8,542 | m3 |
| 33 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 7,568 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 34,626 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 100 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 71,835 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 62,106 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 142,626 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 11,701 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 27,86 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1.851,577 | m2 |
| 41 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2.367,18 | m2 |
| 42 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 296,114 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 975,15 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1.298,203 | m2 |
| 45 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 200x400mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 149,22 | m2 |
| 46 | Ốp tường trụ, gạch ceramic giả đá 400x400 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 70,25 | m2 |
| 47 | Ốp tường gạch ceramic 400x400 trang trí sảnh | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 60,876 | m2 |
| 48 | Ốp tường trụ, cột gạch 300x600 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 27,84 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3.910,571 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2.531,387 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4.084,267 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2.357,691 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1.465,708 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn gạch granite nhám 30x30cm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 57,6 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn gạch granite 30x60cm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 112,86 | m2 |
| 56 | Lắp dựng lan can inox cầu thang | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 34,135 | m2 |
| 57 | Ống inox 304 fi 60 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 48,9 | m |
| 58 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7 kính dày 5mm (bao gồm phụ kiện) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 116,64 | m2 |
| 59 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7 kính dày 5mm (bao gồm phụ kiện) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 10,56 | m2 |
| 60 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7 kính dày 5mm (bao gồm phụ kiện) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 222,36 | m2 |
| 61 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7 kính dày 5mm (bao gồm phụ kiện) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 8,64 | m2 |
| 62 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 39,9 | m2 |
| 63 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa đi, cửa sổ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 273,185 | m2 |
| 64 | Lắp dựng lam thông gió | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 35,64 | m2 |
| 65 | Lắp dựng lam trang trí sảnh | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 44 | cái |
| 66 | Làm trần bằng tấm nhựa khung nhôm nổi 600x600 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 429,08 | m2 |
| 67 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 100,38 | m |
| 68 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 260,47 | m |
| 69 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 170,4 | m2 |
| 70 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,685 | tấn |
| 71 | Gia công xà gồ thép | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,278 | tấn |
| 72 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,685 | tấn |
| 73 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,278 | tấn |
| 74 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 6,069 | 100m2 |
| 75 | Bu lông nở 5x50 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 136 | cái |
| 76 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | m2 |
| 77 | Thép hình đỡ lavabô | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | kg |
| 78 | Thi công vách ngăn bằng tấm compact HPL 12mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 52,62 | m2 |
| 79 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m3 |
| 80 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 6,4 | m3 |
| 81 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,765 | m3 |
| 82 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 5,616 | 100m |
| 83 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,765 | m3 |
| 84 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,842 | m3 |
| 85 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4,043 | m3 |
| 86 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m3 |
| 87 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 52,548 | m2 |
| 88 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,171 | m3 |
| 89 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,61 | m3 |
| 90 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 91 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,445 | tấn |
| 92 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 7,112 | tấn |
| 93 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,52 | tấn |
| 94 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 5,962 | tấn |
| 95 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,707 | tấn |
| 96 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 6,504 | tấn |
| 97 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,029 | tấn |
| 98 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 7,905 | tấn |
| 99 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | tấn |
| 100 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 20,007 | tấn |
| 101 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 22,25 | tấn |
| 102 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,74 | tấn |
| 103 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,639 | tấn |
| 104 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,228 | tấn |
| 105 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,695 | tấn |
| 106 | Lắp dựng bu lông D=16 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 176 | cái |
| 107 | Lắp đặt xí bệt + vòi xịt | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 108 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 150mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 109 | Máy bơm nước 2HP | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt lavabô | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 111 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 112 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 + chân đỡ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 113 | Lắp đặt gương soi | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3,152 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 117 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 118 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 119 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 35 | cái |
| 120 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK90 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 124 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 55 | cái |
| 125 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK27 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 35 | cái |
| 126 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 127 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 129 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 130 | Tủ điện tổng 500x300x210 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 131 | Tủ điện lầu 400x300x210 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 132 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 117 | bộ |
| 133 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 48 | bộ |
| 134 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 135 | Lắp đặt quạt trần đảo | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 78 | cái |
| 136 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 137 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 66 | cái |
| 138 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 85 | cái |
| 139 | Lắp đặt MCB 20A | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 140 | Lắp đặt MCB 200A | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 141 | Lắp đặt MCB 400A | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3.100 | m |
| 143 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 800 | m |
| 144 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 145 | Lắp đặt dây đơn 16mm2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 146 | Lắp đặt dây đơn 35mm2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 147 | Đế âm đơn | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 425 | m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1.000 | m |
| 150 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 100 | hộp |
| 151 | Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 152 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3 | cọc |
| 153 | Ốc xiết cáp | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 154 | Kim thu sét ingesco PDC 2.1 bán kính bảo vệ cấp 3 Rp = 57m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 155 | Trụ đỡ kim thu sét cao 5m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | trụ |
| 156 | Kéo rải dây đồng trần 50mm2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 157 | Ốc xiết cáp | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 158 | Cáp lụa neo trụ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 159 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 5 | cọc |
| 160 | Hộp kiểm tra điện trở đất | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 161 | Sơn chống sét | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | Kg |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa D27mm bảo vệ dây chống sét | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 163 | Kẹp định vị luồn cáp | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 50 | Cái |
| 164 | Lắp bình chửa cháy MFZ8 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 165 | Lắp bình chửa cháy MFZ35 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 166 | Lắp bảng nội quy | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| B | Hạng mục 2: Cột cờ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3,967 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,794 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,134 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,605 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,348 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 6,748 | m2 |
| 8 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,463 | m3 |
| 9 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 30x30cm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 9,663 | m2 |
| 10 | Ốp gạch giả đá | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 6,748 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | tấn |
| 13 | Sản xuất cột cờ bằng inox | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,049 | tấn |
| 14 | Bu lông neo cột cờ D18 dài 600mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 15 | Thép tấm chân cột | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 6,24 | kg |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt quả cầu Inox D60 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| C | Hạng mục 3: Hàng rào | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,0183 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,414 | 100m2 |
| 3 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm-đất cấp I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,46 | 100m |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,071 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,3226 | tấn |
| 6 | Lắp dựng khung lưới B40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 129,6 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép các loại bằng 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 129,6 | m2 |
| D | Hạng mục 4: Sân đường | |||
| 1 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 737,98 | m2 |
| 2 | Lót cao su chống thấm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 737,98 | m2 |
| 3 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5,5cm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 737,98 | m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,898 | m3 |
| 5 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,5872 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 73,92 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 32,34 | m2 |
| 8 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,1085 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,4432 | 100m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 10,12 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 10,12 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng dài | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,316 | 100m2 |
| 13 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 8,508 | m3 |
| 14 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 212,7072 | m2 |
| 15 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 41,2 | m2 |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 5,632 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,3408 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt đan nắp mương | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 146 | 1cấu kiện |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 200mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,846 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 300mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,856 | tấn |
| E | Hạng mục 4: San lấp mặt bằng | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,5902 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,5902 | 100m3 |
| 3 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 23,4953 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.59E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình dân dụng – Trường học) và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 7.451.000.000 đồng. Trong trường hợp liên danh kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị xây lắp trong hợp đồng tối thiểu ≥ 7.451.000.000 đồng nhân với tỷ lệ % phân chia theo thỏa thuận trong liên danh. Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình; - Hóa đơn tài chính; - Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng ); (i) số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.451.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
22.353.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi