Gói thầu: Gói thầu số 4: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210319283-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/03/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sư đoàn 316/Quân khu 2 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210215318 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSQP |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-09 15:05:00 đến ngày 2021-03-19 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,514,919,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE KAMAZ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,6853 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 27,4078 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,4411 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11,2307 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,6186 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,4365 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,1501 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 39,6837 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 175,9323 | m3 |
| 10 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,4531 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,512 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,0282 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1255 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,8224 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,6744 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,4376 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2656 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,1282 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9,5084 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1354 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 300 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,052 | m3 |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 72 | cấu kiện |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 82,106 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 405,7165 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 485,0295 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 442,8685 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 522,1815 | m2 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 28,8909 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3311 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 116,632 | m3 |
| 31 | Xoa nền tăng cứng bề mặt bằng xi măng và máy xoa 4 cánh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 539,5016 | m2 |
| 32 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 158,56 | m |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,088 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,704 | m3 |
| 35 | Sản xuất cửa cuốn cơ khí tôn dày 0,5 mm nan kín (cả phụ kiện) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 235,65 | m2 |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt hộp kỹ thuật bằng tấm Aluminium khung xương thép hình mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 117,6 | m2 |
| 37 | Bu lông neo móng + đai ốc + vòng đệm M22x600 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 88 | bộ |
| 38 | Bu lông neo cột bê tông + đai ốc + vòng đệm M16x250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | bộ |
| 39 | Bu lông + đai ốc + vòng đệm M20x60 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 242 | bộ |
| 40 | Bu lông + đai ốc + vòng đệm M16x50 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 44 | bộ |
| 41 | Bu lông + đai ốc + vòng đệm M14x50 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 248 | bộ |
| 42 | Bu lông + đai ốc + vòng đệm M12x30 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 474 | bộ |
| 43 | Gia công cột bằng thép tấm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,961 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,961 | tấn |
| 45 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,561 | tấn |
| 46 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,561 | tấn |
| 47 | Gia công cửa sổ trời | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,892 | tấn |
| 48 | Lắp dựng khung cửa trời | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,892 | tấn |
| 49 | Gia công giằng mái thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,422 | tấn |
| 50 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,422 | tấn |
| 51 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,047 | tấn |
| 52 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,281 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,281 | tấn |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2.522,7513 | m2 |
| 55 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8,3298 | 100m2 |
| 56 | Tấm úp nóc K400 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 89,05 | m |
| 57 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt đèn LED Lowbay Model: D LB01L/20W | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 22 | bộ |
| 61 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu 16A | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 62 | Lắp đặt tủ điện tổng - lắp nổi KT800x600x400 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 63 | Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 3x35+1x16mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 60 | m |
| 64 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 100 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 1x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 650 | m |
| 66 | Lắp đặt dây đơn = 1x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 650 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 2x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 90 | m |
| 68 | Lắp đặt dây đơn = 1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 90 | m |
| 69 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P 60A 15kA | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 70 | Aptomat MCCB 3P 32A 6kA | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 71 | Aptomat MCCB 3P 20A 6kA | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 72 | Máng đỡ cáp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 50 | m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 500 | m |
| 74 | Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống =20mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 30 | m |
| 75 | Bu lông D8 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 40 | cái |
| 76 | Thép tấm 20x880x4mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 77 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,5 | m3 |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 50/40mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 55 | m |
| 79 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8,1 | m3 |
| 80 | Gạch chỉ báo hiệu cáp ngầm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 454,5455 | viên |
| 81 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12,15 | m3 |
| 82 | Đào rãnh tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,92 | m3 |
| 83 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,92 | m3 |
| 84 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cọc |
| 85 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 86 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0 | cái |
| 87 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm (Mạ kẽm) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 76 | m |
| 88 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm (Mạ kẽm) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 44 | m |
| 89 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 14,927 | m3 |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,188 | m3 |
| 91 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 300 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,6786 | m3 |
| 92 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,071 | 100m2 |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1262 | tấn |
| 94 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,2654 | m3 |
| 95 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 30,3064 | m2 |
| 96 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 26,7272 | m2 |
| 97 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,739 | m3 |
| 98 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1119 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: TƯỜNG KÈ ĐÁ HỘC, SÂN BÊ TÔNG, CẦU RỬA XE Ô TÔ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,5117 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16,8142 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2689 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20,757 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 199,623 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 71,51 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,7332 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 261,32 | m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,5223 | 100m3 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,8032 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,027 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,224 | m3 |
| 13 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 42,877 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,594 | m3 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 115,29 | m2 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2 | 100m |
| 17 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| D | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,169 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,169 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,169 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 51,2217 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 51,2217 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 51,2217 | 100m3 |
| 7 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 47,8708 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.25E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ tính từ năm 2017 đến thời điểm đóng thầu: Tài liệu chứng minh: Nhà thầu nộp kèm bản sao công chứng hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản có xác nhận của Chủ đầu tư (Đối với những hợp đồng đã hoàn thành phần lớn từ 80% trở lên); * Khi chủ đầu tư yêu cầu nhà thầu phải trình bản gốc phục vụ đối chiếu. (Trong trường hợp liên danh, yêu cầu mỗi thành viên trong liên danh phải đáp ứng số lượng hợp đồng như nhà thầu độc lập, giá trị hợp đồng tương tự phải tương ứng với giá trị tỷ lệ mà thành viên liên danh thực hiện trong thỏa thuận liên danh.)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
7.350.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi