Gói thầu: Gói thầu số 4: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210319283-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/03/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sư đoàn 316/Quân khu 2
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210215318
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSQP
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-09 15:05:00 đến ngày 2021-03-19 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,514,919,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE KAMAZ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,6853 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về xây lắp 27,4078 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,4411 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về xây lắp 11,2307 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,6186 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,4365 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3,1501 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 39,6837 m3
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V: Yêu cầu về xây lắp 175,9323 m3
10 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,4531 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,512 100m3
12 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,0282 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,1255 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,8224 tấn
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về xây lắp 5,6744 m3
16 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,4376 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,2656 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,1282 tấn
19 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về xây lắp 9,5084 m3
20 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,1354 100m2
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 300 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2,052 m3
22 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V: Yêu cầu về xây lắp 72 cấu kiện
23 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về xây lắp 82,106 m3
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 405,7165 m2
25 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 485,0295 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về xây lắp 442,8685 m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về xây lắp 522,1815 m2
28 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V: Yêu cầu về xây lắp 28,8909 m3
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,3311 100m2
30 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 116,632 m3
31 Xoa nền tăng cứng bề mặt bằng xi măng và máy xoa 4 cánh Chương V: Yêu cầu về xây lắp 539,5016 m2
32 Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông Chương V: Yêu cầu về xây lắp 158,56 m
33 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,088 100m2
34 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,704 m3
35 Sản xuất cửa cuốn cơ khí tôn dày 0,5 mm nan kín (cả phụ kiện) Chương V: Yêu cầu về xây lắp 235,65 m2
36 Cung cấp và lắp đặt hộp kỹ thuật bằng tấm Aluminium khung xương thép hình mạ kẽm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 117,6 m2
37 Bu lông neo móng + đai ốc + vòng đệm M22x600 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 88 bộ
38 Bu lông neo cột bê tông + đai ốc + vòng đệm M16x250 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 12 bộ
39 Bu lông + đai ốc + vòng đệm M20x60 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 242 bộ
40 Bu lông + đai ốc + vòng đệm M16x50 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 44 bộ
41 Bu lông + đai ốc + vòng đệm M14x50 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 248 bộ
42 Bu lông + đai ốc + vòng đệm M12x30 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 474 bộ
43 Gia công cột bằng thép tấm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3,961 tấn
44 Lắp dựng cột thép các loại Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3,961 tấn
45 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V: Yêu cầu về xây lắp 4,561 tấn
46 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V: Yêu cầu về xây lắp 4,561 tấn
47 Gia công cửa sổ trời Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,892 tấn
48 Lắp dựng khung cửa trời Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,892 tấn
49 Gia công giằng mái thép Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,422 tấn
50 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,422 tấn
51 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,047 tấn
52 Gia công xà gồ thép Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3,281 tấn
53 Lắp dựng xà gồ thép Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3,281 tấn
54 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2.522,7513 m2
55 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V: Yêu cầu về xây lắp 8,3298 100m2
56 Tấm úp nóc K400 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 89,05 m
57 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
58 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
59 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Chương V: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
60 Lắp đặt đèn LED Lowbay Model: D LB01L/20W Chương V: Yêu cầu về xây lắp 22 bộ
61 Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu 16A Chương V: Yêu cầu về xây lắp 6 cái
62 Lắp đặt tủ điện tổng - lắp nổi KT800x600x400 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
63 Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 3x35+1x16mm2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 60 m
64 Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 100 m
65 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 1x1,5mm2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 650 m
66 Lắp đặt dây đơn = 1x1,5mm2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 650 m
67 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 2x2,5mm2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 90 m
68 Lắp đặt dây đơn = 1x2,5mm2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 90 m
69 Lắp đặt aptomat MCCB 3P 60A 15kA Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
70 Aptomat MCCB 3P 32A 6kA Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3 cái
71 Aptomat MCCB 3P 20A 6kA Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
72 Máng đỡ cáp Chương V: Yêu cầu về xây lắp 50 m
73 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V: Yêu cầu về xây lắp 500 m
74 Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống =20mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 30 m
75 Bu lông D8 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 40 cái
76 Thép tấm 20x880x4mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 20 cái
77 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về xây lắp 7,5 m3
78 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 50/40mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 55 m
79 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Chương V: Yêu cầu về xây lắp 8,1 m3
80 Gạch chỉ báo hiệu cáp ngầm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 454,5455 viên
81 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V: Yêu cầu về xây lắp 12,15 m3
82 Đào rãnh tiếp địa Chương V: Yêu cầu về xây lắp 7,92 m3
83 Đắp đất rãnh tiếp địa Chương V: Yêu cầu về xây lắp 7,92 m3
84 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V: Yêu cầu về xây lắp 6 cọc
85 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Chương V: Yêu cầu về xây lắp 6 cái
86 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0 cái
87 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm (Mạ kẽm) Chương V: Yêu cầu về xây lắp 76 m
88 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm (Mạ kẽm) Chương V: Yêu cầu về xây lắp 44 m
89 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V: Yêu cầu về xây lắp 14,927 m3
90 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,188 m3
91 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 300 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,6786 m3
92 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,071 100m2
93 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,1262 tấn
94 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 4,2654 m3
95 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 30,3064 m2
96 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V: Yêu cầu về xây lắp 26,7272 m2
97 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3,739 m3
98 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,1119 100m3
C HẠNG MỤC: TƯỜNG KÈ ĐÁ HỘC, SÂN BÊ TÔNG, CẦU RỬA XE Ô TÔ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,5117 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về xây lắp 16,8142 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,2689 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về xây lắp 20,757 m3
5 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 199,623 m3
6 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V: Yêu cầu về xây lắp 71,51 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,7332 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 261,32 m3
9 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,5223 100m3
10 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về xây lắp 5,8032 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,027 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3,224 m3
13 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 42,877 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,594 m3
15 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 115,29 m2
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,2 100m
17 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 6 cái
D HẠNG MỤC: SAN NỀN
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2,169 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2,169 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2,169 100m3
4 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về xây lắp 51,2217 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về xây lắp 51,2217 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về xây lắp 51,2217 100m3
7 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 47,8708 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.25E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.0E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ tính từ năm 2017 đến thời điểm đóng thầu: Tài liệu chứng minh: Nhà thầu nộp kèm bản sao công chứng hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản có xác nhận của Chủ đầu tư (Đối với những hợp đồng đã hoàn thành phần lớn từ 80% trở lên); * Khi chủ đầu tư yêu cầu nhà thầu phải trình bản gốc phục vụ đối chiếu. (Trong trường hợp liên danh, yêu cầu mỗi thành viên trong liên danh phải đáp ứng số lượng hợp đồng như nhà thầu độc lập, giá trị hợp đồng tương tự phải tương ứng với giá trị tỷ lệ mà thành viên liên danh thực hiện trong thỏa thuận liên danh.)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.350.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->