Gói thầu: Toàn bộ phần xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210369777-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/04/2021 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Trung Kiên |
| Tên gói thầu | Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210361255 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-30 12:50:00 đến ngày 2021-04-09 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,441,284,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất nền đường, đào khuôn, đánh cấp, đất cấp II, đất KTH | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | m3 |
| 2 | Đào nền đường đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4895 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1098 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1116 | 100m3 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,7284 | 100m2 |
| 6 | Bù vênh bằng BTNC 12.5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,5067 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,7284 | 100m2 |
| 8 | Mua BTN C12.5 hàm lượng nhựa 5% | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,9845 | 100tấn |
| 9 | Lưới cốt sợi thủy tinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,7284 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,46 | m3 |
| 11 | Rải bạt xác rắn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6233 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,77 | m3 |
| B | GIAO VUỐT | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,49 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,49 | 100m2 |
| 3 | Mua BTN C12.5 hàm lượng nhựa 5% | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6105 | 100tấn |
| 4 | Lớp lưới cốt sợi thủy tinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,49 | 100m2 |
| C | THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,6486 | 100m3 |
| 2 | Cắt sàn bê tông, chiều dày sàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 596 | m |
| 3 | Đào kết cấu bê tông cũ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,6486 | 100m3 |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax>6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 178,55 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,087 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 267,83 | m3 |
| 7 | Xây gạch chỉ đặc 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 505,1 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.702,28 | m2 |
| 9 | Ván khuôn mũ tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,29 | 100m2 |
| 10 | Bê tông mũ tường rãnh, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 162,32 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,7392 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D12 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,2421 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,1282 | tấn |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 182,61 | m3 |
| 15 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.029 | cấu kiện |
| D | THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0339 | 100m3 |
| 2 | Cắt sàn bê tông, chiều dày sàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0339 | 100m3 |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax>6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,62 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0263 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,92 | m3 |
| 7 | Xây gạch chỉ đặc 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,11 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | m2 |
| 9 | Ván khuôn mũ tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,07 | 100m2 |
| 10 | Bê tông mũ tường rãnh, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,56 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0336 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D12 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0319 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0522 | tấn |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,63 | m3 |
| 15 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.662E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.93E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông có sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước. Trong đó có các hạng mục chính tương tự với các hạng mục chính của gói thầu đang xét như: Nền đường, mặt đường, rãnh thoát nước.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 4.500.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi