Gói thầu: Cung cấp bổ sung license chèn tín hiệu cuetone quảng cáo cho 05 kênh VTVcab
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210366128-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/04/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tổng công ty truyền hình cáp Việt Nam |
| Tên gói thầu | Cung cấp bổ sung license chèn tín hiệu cuetone quảng cáo cho 05 kênh VTVcab |
| Số hiệu KHLCNT | 20210328948 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | nguồn vốn kinh doanh và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-29 09:42:00 đến ngày 2021-04-08 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 425,025,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,500,000 VNĐ ((Bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dịch vụ triển khai cài đặt hệ thống cue tone qua mạng Etere remote installation by Hour www.etere.com/Docview/3440/View.aspx | EA6844/Etere/Singapore hoặc loại tương đương | 27 | Giờ | Dịch vụ cài đặt hệ thống qua mạng | |
| 2 | Dịch vụ hỗ trợ hệ thống phần mềm cue tone trong 12 tháng cho 5 giấy phép bổ sung.. Etere software support H24, Updates and Upgrades for 12 Months www.etere.com/Docview/386/View.aspx | EA1553/Etere/Singapore hoặc loại tương đương | 1 | Gói dịch vụ | Dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật cho phần mềm cuetone mua bổ sung 5 license trong vòng 12 tháng: - Hỗ trợ kỹ thuật 24/7 (Các kỹ sư của hãng túc trực điện thoại/email tại văn phòng của hãng 24 giờ/ngày, 7 ngày/tuần) - Hỗ trợ khách hàng cùng kiểm tra khắc phục các lỗi phát sinh cho 5 lincense chèn quảng cáo cueotne mua bổ sung -Vá lỗi: Trong quá trình hoạt động, nếu phát sinh lỗi, Nhà thầu có trách nhiệm vá lỗi trong thời gian sớm nhất để tránh lỗi lặp lại ảnh hưởng tới công việc sản xuất, phát sóng của kênh - Nâng cấp: Cung cấp các bản vá lỗi hoặc các phiên bản nâng cấp mới cho 5 lincen bổ sung (tại mục 3 bên dưới) | |
| 3 | Giấy phép điều khiển, tích hợp SCTE104 hoặc SCTE35 Driver cho 5 kênh www.etere.com/Docview/8822/View.aspx | EA1704/Etere/Singapore hoặc loại tương đương | 5 | License | License của phần mềm cuetone nhằm kích hoạt tính năng điều khiển, tích hợp SCTE104 hoặc SCTE35 Driver cho 5 kênh | License vĩnh viễn |
| 4 | ProStream 9000 Firmware license for SCTE-35 Insertion per one service | FW-PRM-9KSCTE35-1/ Harmonic hoặc loại tương đương | 5 | License | License cho phép chèn, điều chỉnh luồng cuetone SCTE35 cho hệ thống ghép kênh Multiplexer | License vĩnh viễn |
| 5 | Dịch vụ triển khai SI phối hợp cài đặt phần mềm và kiểm tra cho hệ thống cue tone bổ sung tại VTVcab | 1 | Gói | - Yêu cầu Kỹ sư của bên bán có mặt tại địa điểm VTVcab 3/84 Ngọc khánh. Triển khai cài đặt phần mềm và kiểm tra cho hệ thống cuetone bổ sung 5 kênh. - Cấu hình đảm bảo hệ thống hoạt động ổn định, an toàn không ảnh hướng đến tín hiệu các kênh đang phát sóng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.2E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 900.000.000 VND.
Yêu cầu tính chất tương tự hợp đồng: Các hợp đồng cung cấp hàng hoá trong lĩnh vực truyền hình hoặc lĩnh vực viễn thông.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
900.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi