Gói thầu: Chăm sóc cây xanh năm 2021 khu Quảng trường, khuôn viên Trung tâm hành chính huyện, vòng xoay Ngã Năm Hòa Nghĩa, Tiểu công viên Sơn Định, Ngã ba mũi tàu thị trấn Chợ Lách, nhà khách Huyện ủy

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210334761-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Chợ Lách
Tên gói thầu Chăm sóc cây xanh năm 2021 khu Quảng trường, khuôn viên Trung tâm hành chính huyện, vòng xoay Ngã Năm Hòa Nghĩa, Tiểu công viên Sơn Định, Ngã ba mũi tàu thị trấn Chợ Lách, nhà khách Huyện ủy
Số hiệu KHLCNT 20210334654
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp kinh tế năm 2021 (cây xanh đô thị).
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-16 11:03:00 đến ngày 2021-03-26 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,799,304,062 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 (180 lần/ 10 tháng) Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E- HSMT 100m2/ lần 7.739,91
2 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (5 lần/ 10 tháng) Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E- HSMT 100m2/ lần 214,9975
3 Làm cỏ tạp (10 lần/ 10 tháng) Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E- HSMT 100m2/ lần 429,995
4 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (10 lần/ 10 tháng) Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E- HSMT 100m2/ lần 429,995
5 Bón phân thảm cỏ (10 lần/ 10 tháng) Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E- HSMT 100m2/ lần 429,995
6 Duy trì cây cảnh tạo hình (10 tháng) Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E- HSMT 100 cây/ năm 1,1666
7 Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 (180 lần/ 10 tháng) Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E- HSMT 100 cây/ lần 252
8 Duy trì cây bóng mát loại 2 (10 tháng) Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E- HSMT 1 cây/ năm 155,8334
9 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E- HSMT 1 cây 187
10 Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng xe bồn 5m3 (180 lần/ 10 tháng) Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E- HSMT 100chậu/lần 189
11 Duy trì cây cảnh trồng chậu (10 tháng) Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E- HSMT 100chậu/năm 0,8747
12 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào (10 tháng) Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E- HSMT 100m2/ năm 8,1992
13 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E- HSMT 100m2/ năm 2,8767
14 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (180 lần/ 10 tháng) Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E- HSMT 100m2/ lần 2.392,38
15 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (5 lần/10 tháng) Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E- HSMT 100m2/ lần 66,455
16 Bón phân và xử lý đất bồn hoa (5 lần/10 tháng) Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E- HSMT 100m2/ lần 66,455
17 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (180 lần/10 tháng) Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E- HSMT 100m2/ lần 4.552,02
18 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (5 lần/ 10 tháng) Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E- HSMT 100m2/ lần 126,445
19 Làm cỏ tạp (10 lần/ 10 tháng) Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E- HSMT 100m2/ lần 252,89
20 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (10 lần/ 10 tháng) Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E- HSMT 100m2/ lần 252,89
21 Bón phân thảm cỏ (10 lần/ 10 tháng) Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E- HSMT 100m2/ lần 252,89
22 Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (180 lần/10 tháng) Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E- HSMT 100chậu/lần 7,2
23 Duy trì cây cảnh trồng chậu (10 tháng) Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E- HSMT 100chậu/năm 0,0333
24 Duy trì cây bóng mát loại 2 (10 tháng) Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E- HSMT 1 cây/ năm 99,9999
25 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E- HSMT 1 cây 120
26 Duy trì cây cảnh tạo hình có trổ hoa (10 tháng) Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E- HSMT 100 cây/ năm 0,45
27 Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (180 lần/10 tháng) Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E- HSMT 100 cây/ lần 97,2
28 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào (10 tháng) Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E- HSMT 100m2/ năm 1,8334
29 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E- HSMT 100m2/ năm 3,155
30 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (180 lần/10 tháng) Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E- HSMT 100m2/ lần 1.077,48
31 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (5 lần/10 tháng) Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E- HSMT 100m2/ lần 29,93
32 Bón phân và xử lý đất bồn hoa (5 lần/10 tháng) Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E- HSMT 100m2/ lần 29,93
33 Duy trì cây cảnh trổ hoa (10 tháng) Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E- HSMT 100 cây/ năm 0,0917
34 Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 (180 lần/ 10 tháng) Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E- HSMT 100 cây/ lần 19,8
35 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào (10 tháng) Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E- HSMT 100m2/ năm 3,4867
36 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E- HSMT 100m2/ năm 2,3947
37 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (180 lần/ 10 tháng) Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E- HSMT 100m2/ lần 1.270,368
38 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (5 lần/10 tháng) Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E- HSMT 100m2/ lần 35,288
39 Bón phân và xử lý đất bồn hoa (5 lần/10 tháng) Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E- HSMT 100m2/ lần 35,288
40 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 (180 lần/ 10 tháng) Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E- HSMT 100m2/ lần 210,276
41 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (5 lần/ 10 tháng) Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E- HSMT 100m2/ lần 5,841
42 Làm cỏ tạp (10 lần/ 10 tháng) Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E- HSMT 100m2/ lần 11,682
43 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (10 lần/ 10 tháng) Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E- HSMT 100m2/ lần 11,682
44 Bón phân thảm cỏ (10 lần/ 10 tháng) Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E- HSMT 100m2/ lần 11,682
45 Duy trì cây cảnh trổ hoa (10 tháng) Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E- HSMT 100 cây/ năm 0,125
46 Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 (180 lần/ 10 tháng) Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E- HSMT 100 cây/ lần 27
47 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào (10 tháng) Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E- HSMT 100m2/ năm 0,7642
48 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E- HSMT 100m2/ năm 0,8767
49 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (180 lần/10 tháng) Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E- HSMT 100m2/ lần 354,42
50 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (5 lần/10 tháng) Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E- HSMT 100m2/ lần 9,845
51 Bón phân và xử lý đất bồn hoa (5 lần/10 tháng) Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E- HSMT 100m2/ lần 9,845
52 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 (180 lần/ 10 tháng) Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E- HSMT 100m2/ lần 1.656
53 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (5 lần/ 10 tháng) Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E- HSMT 100m2/ lần 46
54 Làm cỏ tạp (10 lần/ 10 tháng) Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E- HSMT 100m2/ lần 92
55 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (10 lần/ 10 tháng) Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E- HSMT 100m2/ lần 92
56 Bón phân thảm cỏ (10 lần/ 10 tháng) Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E- HSMT 100m2/ lần 92
57 Duy trì cây bóng mát mới trồng, dùng cây chống D30, H = 2,5-3m (10 tháng) Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E- HSMT 1 cây/ năm 15
58 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E- HSMT 1 cây 18
59 Duy trì cây cảnh trồng chậu (10 tháng) Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E- HSMT 100chậu/năm 0,15
60 Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (180 lần/10 tháng) Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E- HSMT 100chậu/lần 32,4
61 Duy trì cây cảnh tạo hình (10 tháng) Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E- HSMT 100 cây/ năm 0,2
62 Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (180 lần/10 tháng) Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E- HSMT 100 cây/ lần 43,2
63 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E- HSMT 100m2/ năm 0,6123
64 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (180 lần/10 tháng) Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E- HSMT 100m2/ lần 132,264
65 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (5 lần/10 tháng) Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E- HSMT 100m2/ lần 3,674
66 Bón phân và xử lý đất bồn hoa (5 lần/10 tháng) Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E- HSMT 100m2/ lần 3,674
67 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm chạy điện 1,5kW ( 180 lần/10 tháng) Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E- HSMT 100m2/ lần 2.249,73
68 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (5 lần/ 10 tháng) Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E- HSMT 100m2/ lần 62,4925
69 Làm cỏ tạp (10 lần/ 10 tháng) Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E- HSMT 100m2/ lần 124,985
70 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (10 lần/ 10 tháng) Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E- HSMT 100m2/ lần 124,985
71 Bón phân thảm cỏ (10 lần/ 10 tháng) Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E- HSMT 100m2/ lần 124,985
72 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào (10 tháng) Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E- HSMT 100m2/ năm 1,2967
73 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (180 lần/10 tháng) Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E- HSMT 100m2/ lần 280,08
74 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (5 lần/10 tháng) Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E- HSMT 100m2/ lần 7,78
75 Bón phân và xử lý đất bồn hoa (5 lần/10 tháng) Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E- HSMT 100m2/ lần 7,78
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.198E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 839.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.198.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 839.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng chăm sóc cây xanh
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.000.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->