Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp vườn hoa Nguyễn Khuyến
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210313414-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án xây dựng thị xã Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp vườn hoa Nguyễn Khuyến |
| Số hiệu KHLCNT | 20210313155 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn Ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-06 13:02:00 đến ngày 2021-03-16 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,269,232,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 123,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | San nền | |||
| 1 | Đào vét hữu cơ, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,0344 | m3 |
| 2 | Đào hữu cơ, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3069 | 100m3 |
| 3 | Đào hạ nền, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3546 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 358,8842 | m3 |
| 5 | Phá dỡ thành bồn hoa xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,0126 | m3 |
| 6 | Đắp đất san nền độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5637 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất san nền độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,6221 | 100m3 |
| 8 | Khai thác và vận chuyển đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,85 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8718 | 100m3 |
| 10 | Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7598 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7598 | m3 |
| 12 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | cây |
| B | Sân, đường dạo | |||
| 1 | Khai thác và vận chuyển đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1086 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4624 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,8615 | m3 |
| 4 | Lát nền, sàn bằng đá tự nhiên màu xanh, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.300,43 | m2 |
| 5 | Lát nền, viền điểm đá mầu đen, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 544,63 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn bằng đá tự nhiên màu sáng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 348,6 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn bằng đá granit khò lửa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 323,57 | m2 |
| C | Bậc tam cấp | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,2134 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,3249 | m3 |
| 3 | Lát đá xanh đen mài thô tinh; bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 367,1902 | m2 |
| 4 | Láng gắn sỏi nền, sân, hè đường, chiều dày láng 2cm; ốp sỏi trang trí tường chắn tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,92 | m2 |
| D | Dàn hoa H1 | |||
| 1 | Đào móng dàn hoa, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2416 | m3 |
| 2 | Đắp đất trả móng dàn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7473 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0349 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,448 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,016 | m3 |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1978 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1978 | tấn |
| 8 | Bu lông M20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0084 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0084 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4482 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4482 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn tĩnh điện màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,4049 | m2 |
| E | Dàn hoa H2 | |||
| 1 | Đào móng dàn hoa, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,5668 | m3 |
| 2 | Đắp đất trả móng dàn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8557 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1771 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,572 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2517 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,97 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,907 | m3 |
| 8 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1246 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1246 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn màu giả gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,2 | m2 |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,6 | m2 |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,54 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn giả gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,14 | m2 |
| F | Bồn hoa, cây xanh | |||
| 1 | Đào đất móng băng , rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,5176 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4352 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,8792 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,9878 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,923 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1797 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép., đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5462 | tấn |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,9684 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,968 | m2 |
| 10 | Lát tấm đá xanh đen mài thô tinh dày 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 422,4363 | m2 |
| 11 | Công tác ốp đá mặt ngoài hố cây HC1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,2 | m2 |
| 12 | Láng gắn sỏi nền, sân, hè đường, chiều dày láng 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 387,9136 | m2 |
| 13 | Đất màu trồng cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 617,5282 | m3 |
| 14 | Đắp đất màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 617,529 | m3 |
| 15 | Cây bàng Đài Loan, đk gốc D15-20 cao H=5-6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cây |
| 16 | Cây cọ cảnh D25-30cm cao H=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cây |
| 17 | Cây OSAKA đỏ đk gốc D45-50 cao H=8-9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cây |
| 18 | Cây móng bò tím đk gốc D45-50 cao H=8-9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cây |
| 19 | Di dời cây sấu trên vỉa hè hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cây |
| 20 | Hàng cây dâm bụt 0.6m, cao=1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 438,84 | m2 |
| 21 | Cẩm tú mai viền bồn rộng 0.2m; cao 0.25m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,679 | m2 |
| 22 | Cỏ nhung Nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.759,08 | m2 |
| 23 | Hoa mẫu đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,19 | m2 |
| 24 | Trồng cỏ, trồng hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,6679 | 100m2 |
| 25 | Đào móng cột, trụ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,908 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,988 | m2 |
| 28 | Bó vỉa bồn hoa bằng tấm đá bó gốc cây, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | m |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,984 | 100m2 |
| 30 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,48 | m2 |
| 31 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,248 | m3 |
| G | Cấp nước | |||
| 1 | Ống nhựa HDPE DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 2 | Ống nhựa HDPE DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m |
| 3 | Đai khởi thuỷ D200x2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Kép thép trãng kẽm DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Van hai đầu ren DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Ống dựng miệng khóa van HDPE DN50x2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 7 | Nối thẳng 1 đầu ren ngoài HDPE DN50x2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Tê nhựa HDPE DN50x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Cút 90 HDPE DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Máy lọc nước KANGAROO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Côn HDPE DN50x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,84 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0978 | 100m3 |
| H | Ga đồng hồ DN40 | |||
| 1 | Măng sông ren ngoài PPR D50x1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Ống PPR DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 3 | Đồng hồ cơ DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Van 1 chiều DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Măng sông PPR DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Đào móng cột, trụ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4917 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0049 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0756 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0037 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1626 | m3 |
| 11 | Trát tường xây gạch , chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m2 |
| 12 | Bê tông giếng cáp, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0373 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0097 | 100m2 |
| 14 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0114 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0114 | tấn |
| 16 | Sản xuất cấu kiện bê tông bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0509 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0169 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| I | Thoát nước mưa D500 | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8855 | 100m3 |
| 2 | Đào đường ống, đường cáp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,506 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8468 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8038 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1244 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,2 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,933 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,65 | m3 |
| 9 | Công tác gia công cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7012 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3204 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 311 | đoạn ống |
| J | Thoát nước mưa B400 xH700 | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1031 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,257 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8835 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,342 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0513 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,56 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,11 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5888 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,881 | 100m2 |
| 10 | Tấm nắp rãnh bằng đá xanh đen mài thô tinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,2 | m2 |
| 11 | Lắp đặt tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114 | cấu kiện |
| K | Hố ga | |||
| 1 | Đào móng công trình,đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,649 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,224 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3848 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4264 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,24 | m3 |
| 7 | Công tác gia công cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,638 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,68 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3042 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,46 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8492 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2132 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 16 | Tấm lưới chắn rác bằng gang đúc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 17 | Lắp dựng Tấm lưới chắn rác bằng gang đúc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| L | Thiết bị công trình | |||
| 1 | Máy đi bộ trên không đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Máy luyện tập chèo thuyền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Xà kép ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Thiết bị tập tay vai loại nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Máy tập đi bộ phối hợp chân tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Máy tập lưng eo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Xà đơn và xà kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Thiết bị tập kéo tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| M | PHÍ TÀI NGUYÊN | |||
| 1 | Phí tài nguyên môi trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2403848E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.480769E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu 3 hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.788.462.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
17.365.386.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi