Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp vườn hoa Nguyễn Khuyến

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210313414-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án xây dựng thị xã Phú Thọ
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp vườn hoa Nguyễn Khuyến
Số hiệu KHLCNT 20210313155
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn Ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-06 13:02:00 đến ngày 2021-03-16 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,269,232,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 123,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A San nền
1 Đào vét hữu cơ, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,0344 m3
2 Đào hữu cơ, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,3069 100m3
3 Đào hạ nền, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3546 100m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 358,8842 m3
5 Phá dỡ thành bồn hoa xây gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,0126 m3
6 Đắp đất san nền độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5637 100m3
7 Đắp đất san nền độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,6221 100m3
8 Khai thác và vận chuyển đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,85 100m3
9 Vận chuyển đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8718 100m3
10 Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7598 100m3
11 Vận chuyển phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7598 m3
12 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 47 cây
B Sân, đường dạo
1 Khai thác và vận chuyển đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1086 100m3
2 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4624 100m3
3 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 175,8615 m3
4 Lát nền, sàn bằng đá tự nhiên màu xanh, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.300,43 m2
5 Lát nền, viền điểm đá mầu đen, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 544,63 m2
6 Lát nền, sàn bằng đá tự nhiên màu sáng, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 348,6 m2
7 Lát nền, sàn bằng đá granit khò lửa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 323,57 m2
C Bậc tam cấp
1 Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,2134 m3
2 Xây gạch đất sét nung, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,3249 m3
3 Lát đá xanh đen mài thô tinh; bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 367,1902 m2
4 Láng gắn sỏi nền, sân, hè đường, chiều dày láng 2cm; ốp sỏi trang trí tường chắn tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,92 m2
D Dàn hoa H1
1 Đào móng dàn hoa, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2416 m3
2 Đắp đất trả móng dàn hoa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7473 m3
3 Vận chuyển đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0349 100m3
4 Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,448 m3
5 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,016 m3
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1978 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1978 tấn
8 Bu lông M20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
9 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0084 tấn
10 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0084 tấn
11 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4482 tấn
12 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4482 tấn
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn tĩnh điện màu đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 176,4049 m2
E Dàn hoa H2
1 Đào móng dàn hoa, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,5668 m3
2 Đắp đất trả móng dàn hoa Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8557 m3
3 Vận chuyển đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1771 100m3
4 Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,572 m3
5 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2517 m3
6 Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,97 m3
7 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,907 m3
8 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1246 tấn
9 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1246 tấn
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn màu giả gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,2 m2
11 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,6 m2
12 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,54 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn giả gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,14 m2
F Bồn hoa, cây xanh
1 Đào đất móng băng , rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,5176 m3
2 Vận chuyển đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4352 100m3
3 Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,8792 m3
4 Xây gạch đất sét nung, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 169,9878 m3
5 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,923 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1797 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép., đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5462 tấn
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,9684 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,968 m2
10 Lát tấm đá xanh đen mài thô tinh dày 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 422,4363 m2
11 Công tác ốp đá mặt ngoài hố cây HC1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 145,2 m2
12 Láng gắn sỏi nền, sân, hè đường, chiều dày láng 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 387,9136 m2
13 Đất màu trồng cỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 617,5282 m3
14 Đắp đất màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 617,529 m3
15 Cây bàng Đài Loan, đk gốc D15-20 cao H=5-6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 cây
16 Cây cọ cảnh D25-30cm cao H=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cây
17 Cây OSAKA đỏ đk gốc D45-50 cao H=8-9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cây
18 Cây móng bò tím đk gốc D45-50 cao H=8-9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cây
19 Di dời cây sấu trên vỉa hè hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cây
20 Hàng cây dâm bụt 0.6m, cao=1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 438,84 m2
21 Cẩm tú mai viền bồn rộng 0.2m; cao 0.25m Mô tả kỹ thuật theo chương V 188,679 m2
22 Cỏ nhung Nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.759,08 m2
23 Hoa mẫu đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,19 m2
24 Trồng cỏ, trồng hoa Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,6679 100m2
25 Đào móng cột, trụ, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,908 m3
26 Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m3
27 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,988 m2
28 Bó vỉa bồn hoa bằng tấm đá bó gốc cây, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 m
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,984 100m2
30 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,48 m2
31 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,248 m3
G Cấp nước
1 Ống nhựa HDPE DN32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
2 Ống nhựa HDPE DN50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 100m
3 Đai khởi thuỷ D200x2" Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Kép thép trãng kẽm DN50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Van hai đầu ren DN50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Ống dựng miệng khóa van HDPE DN50x2" Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
7 Nối thẳng 1 đầu ren ngoài HDPE DN50x2" Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Tê nhựa HDPE DN50x32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Cút 90 HDPE DN32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Máy lọc nước KANGAROO Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
11 Côn HDPE DN50x32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,84 m3
13 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0978 100m3
H Ga đồng hồ DN40
1 Măng sông ren ngoài PPR D50x1/2" Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
2 Ống PPR DN50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
3 Đồng hồ cơ DN40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Van 1 chiều DN40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Măng sông PPR DN50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Đào móng cột, trụ, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4917 m3
7 Vận chuyển đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0049 100m3
8 Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0756 m3
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0037 100m2
10 Xây gạch đất sét nung, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1626 m3
11 Trát tường xây gạch , chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,26 m2
12 Bê tông giếng cáp, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0373 m3
13 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0097 100m2
14 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0114 tấn
15 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0114 tấn
16 Sản xuất cấu kiện bê tông bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0509 m3
17 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0169 tấn
18 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 100m2
19 Lắp dựng cấu kiện tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
I Thoát nước mưa D500
1 Đào móng công trình, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8855 100m3
2 Đào đường ống, đường cáp, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,506 m3
3 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8468 100m3
4 Vận chuyển đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8038 100m3
5 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1244 100m3
6 Đổ bê tông, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,2 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,933 100m2
8 Đổ bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,65 m3
9 Công tác gia công cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7012 tấn
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,3204 100m2
11 Lắp đặt ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 311 đoạn ống
J Thoát nước mưa B400 xH700
1 Đào móng công trình, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1031 100m3
2 Đào kênh mương, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,257 m3
3 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8835 100m3
4 Vận chuyển đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,342 100m3
5 Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0513 100m3
6 Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,56 m3
7 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,11 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5888 tấn
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,881 100m2
10 Tấm nắp rãnh bằng đá xanh đen mài thô tinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,2 m2
11 Lắp đặt tấm bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 114 cấu kiện
K Hố ga
1 Đào móng công trình,đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,649 100m3
2 Đào móng cột, trụ, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,224 m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3848 100m3
4 Vận chuyển đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4264 100m3
5 Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 100m3
6 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,24 m3
7 Công tác gia công cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,638 tấn
8 Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,68 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3042 100m2
10 Xây gạch đất sét nung, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,64 m3
11 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,46 m2
12 Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,12 m3
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8492 tấn
14 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2132 100m2
15 Lắp dựng cấu kiện tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
16 Tấm lưới chắn rác bằng gang đúc Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 bộ
17 Lắp dựng Tấm lưới chắn rác bằng gang đúc Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
L Thiết bị công trình
1 Máy đi bộ trên không đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Máy luyện tập chèo thuyền Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Xà kép ngoài trời Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
4 Thiết bị tập tay vai loại nhỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Máy tập đi bộ phối hợp chân tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
6 Máy tập lưng eo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
7 Xà đơn và xà kép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
8 Thiết bị tập kéo tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
M PHÍ TÀI NGUYÊN
1 Phí tài nguyên môi trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2403848E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.480769E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu 3 hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.788.462.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.365.386.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->