Gói thầu: Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210346069-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/03/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210334912
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố hỗ trợ, Ngân sách huyện Ba Vì
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-19 15:44:00 đến ngày 2021-03-29 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,473,971,082 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 231,1764 m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,0265 m2
3 Phá dỡ kết cấu gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,8879 m3
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,8879 m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,8879 m3
B TỔNG THỂ SÂN BÊ TÔNG, BÓ VỈA, BỒN CÂY, CỔNG, TƯỜNG RÀO, CẤP THOÁT NƯỚC CÔNG TRÌNH
1 Đào san đất, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0012 100m3
2 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3016 100m3
3 Nilon chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.101,353 m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,156 m3
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2704 100m3
6 Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2704 100m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,754 m3
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,1798 m3
9 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,76 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,67 m2
11 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,7288 m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2654 100m3
13 Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1214 100m3
14 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1214 100m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,037 m3
16 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1676 100m2
17 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,412 m3
18 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6664 m3
19 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,3168 m2
20 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,3328 m2
21 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5848 m3
22 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2934 tấn
23 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1913 100m2
24 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 cấu kiện
25 Lắp đặt ống nhựa U.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2135 100m
26 Chếch nhựa U.PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
27 Nút bịt U.PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
28 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9104 100m3
29 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,055 m3
30 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9163 100m3
31 Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0947 100m3
32 Vận chuyển đất 3km tiếp theo, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0947 100m3
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,7583 m3
34 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5157 100m2
35 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,6599 m3
36 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,3024 m3
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6721 m3
38 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn giằng móng chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5157 100m2
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3903 tấn
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,392 m3
41 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0056 100m2
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,782 m3
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0396 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0612 tấn
45 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,906 m3
46 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,2321 m3
47 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,322 m3
48 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 227,7506 m2
49 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 736,0684 m2
50 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 128,08 m
51 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m
52 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 963,81 m2
53 Ổ khóa cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
54 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9801 tấn
55 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,2075 m2
56 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,1541 m2
57 Gia công cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1788 tấn
58 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m2
59 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,1387 m2
60 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0733 m3
61 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9301 100m
62 Lắp đặt dây đơn 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,63 m
63 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,4 m
64 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0285 100m3
65 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0222 100m3
66 Gạch không nung cảnh báo cáp điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,2775 Viên
67 Máy bơm nước cấp nhà vệ sinh CS 2m3/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
68 Máy bơm nước giếng khoan CS 4m3/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
69 Giá để máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
70 Lắp đặt van điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
71 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1383 100m
72 Rọ bơm hút bằng nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
73 Cút nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
74 Tê nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
75 Lắp đặt van khóa D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
76 Lắp đặt van 1 chiều D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
77 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
78 Rắc co hàn nhiệt ren trong PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
79 Rắc co hàn nhiệt ren ngoài PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
80 Lắp đặt Y lọc D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
81 Nút bịt nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
82 Lắp đặt van phao cơ D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
C NHÀ VĂN HOÁ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5999 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4472 100m3
3 Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1527 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1527 100m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1726 100m2
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2681 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,5217 m3
8 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,3016 m3
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn đài móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4036 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3496 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1182 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1568 m3
13 Ván khuôn thép. Ván khuôn cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7282 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1841 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9576 tấn
16 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,5719 m3
17 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,8976 m3
18 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5765 m3
19 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2438 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7588 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5091 tấn
23 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6501 m3
24 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1191 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2424 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8414 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7749 tấn
28 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,3832 m3
29 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2521 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,604 tấn
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5438 m3
32 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6838 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5023 tấn
35 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4049 tấn
36 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5659 tấn
37 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5659 tấn
38 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,5058 m2
39 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7705 100m2
40 Thi công trần tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 220 m2
41 Gia công thép hộp trang trí mặt tiền thép hộp 30x30x1,5 sơn tĩnh điện màu xanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3018 tấn
42 Lắp dựng thép hộp trang trí mặt tiền thép hộp 30x30x1,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3018 tấn
43 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,3638 m3
44 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,7337 m3
45 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5083 m3
46 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,9317 m3
47 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 468,4904 m2
48 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 731,2722 m2
49 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,106 m2
50 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,5436 m2
51 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 225,21 m2
52 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 574,5954 m2
53 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.054,0258 m2
54 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2711 100m3
55 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,8838 m3
56 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 301,0674 m2
57 Công tác ốp gạch vào chân tường, tiết diện gạch 300x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,555 m2
58 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,5164 m2
59 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,9972 m2
60 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,9972 m2
61 Đắp tên Nhà văn hóa thôn Khánh Chúc Đồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
62 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3482 m3
63 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6839 m3
64 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2894 m3
65 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,894 m2
66 Vật tư inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,2 kg
67 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1361 tấn
68 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,2776 m2
69 Tạo khe nhám Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
70 Sản xuất Cửa đi 2- 4 cánh nhôm, nhôm hệ viêt pháp hoặc tương đương, kính 2 lớp dày 6.38mm, pano thanh, bản lề cối, ổ khóa, tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài trên dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 m2
71 Sản xuất Cửa đi 1 cánh nhôm, nhôm hệ viêt pháp hoặc tương đương, kính 2 lớp dày 6.38mm, pano thanh, bản lề cối, ổ khóa, tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài trên dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32 m2
72 Sản xuất Cửa sổ 2 cánh nhôm mở quay hoặc mở trượt, nhôm hệ viêt pháp hoặc tương đương, kính 2 lớp dày 6.38mm, bản lề A, chốt cảnh phụ trên dưới, tay nắm mở ngoài thanh đa điểm, vấu nắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,48 m2
73 Vách kính nhôm định hình hệ việt pháp hoặc tương đương, kính 2 lớp dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,8 m2
74 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,6 m2
75 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4973 tấn
76 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,0992 m2
77 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,88 m2
78 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,733 100m2
79 Lắp đặt đèn Led ốp trần chống ẩm 14W Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
80 Lắp đặt Led downlight âm trần 10W đường kính D126mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
81 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, Bóng Led 18W gắn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
82 Cần đèn inox D16 dài 1,1m dài 50cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
83 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
84 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
85 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
86 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
87 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
88 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
89 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 hộp
90 Tủ điện âm tường mặt nhựa đế sắt chứa 3 đến 6 MCB Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
91 Tủ điện âm tường vỏ kim loại 3 pha chứa 8 MCB có khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
92 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
93 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
94 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
95 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
96 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
97 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
98 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 600 m
99 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
100 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
101 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 600 m
102 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
103 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
104 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
105 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cọc
106 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
107 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
108 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
109 Kẹp kiểm tra điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
110 Quả cầu chắn rác D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
111 Lắp đặt ống nhựa miệng PVC nối bằng phương pháp dán keo, D90, Class1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
112 Lắp đặt cút nhựa U.PVC 45 độ D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
113 Lắp đặt cút nhựa U.PVC 90 độ D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
114 Măng sông nối thẳng D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
115 Kẹp giữ ống đứng thoát nước mưa D90 ( đai ống sối) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
116 Vỏ hộp đựng bình chữa cháy, tôn dày 1,2mm; KT500x600x180mm ; Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
117 Bình bọt chữa cháy bằng bột ABC Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
118 Bảng nội quy, tiêu lênh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
D NHÀ VỆ SINH + BỂ PHỐT
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0818 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4306 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 100m3
4 Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0441 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,305 m3
6 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,205 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6801 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0255 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1028 tấn
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4062 m3
11 Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 100m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 100m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7757 m3
14 Ván khuôn thép. Ván khuôn nền vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0043 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6947 m3
16 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0776 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0288 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1114 tấn
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8767 m3
20 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2329 tấn
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,128 m3
23 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0128 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0109 tấn
25 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 11,7385 m3
26 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9877 m3
27 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,1904 m2
28 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,812 m2
29 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,9893 m2
30 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2435 m2
31 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,88 m
32 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,6711 m2
33 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,9893 m2
34 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,79 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,4339 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,8013 m2
37 Sản xuất Cửa đi 1 cánh nhôm, nhôm hệ viêt pháp hoặc tương đương, kính 2 lớp dày 6.38mm, pano thanh, bản lề cối, ổ khóa, tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài trên dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,36 m2
38 Sản xuất Cửa sổ 1 cánh nhôm mở hất, nhôm hệ viêt pháp hoặc tương đương, kính 2 lớp dày 6.38mm, bản lề A, tay nắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m2
39 Thi công lắp đặt vách ngăn vệ sinh bằng tấm composite bao gồm cả phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,934 m2
40 Cung cấp, lắp đặt bàn đá lavabo kèm giá đỡ thép hộp 40x40x1.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,99 m2
41 Lắp đặt đèn ốp trần vệ sinh 9w Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
42 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
43 MCB 1P- 10A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
44 MCB 1P- 20A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
45 MCB 1P- 32A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
46 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
47 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,1 m
48 Ống bảo hộ dây dẫn D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,7 m
49 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
50 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
51 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
52 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
53 Xi phông Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
54 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
55 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
56 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
57 Vòi xả tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
58 Vòi xả tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
59 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
60 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
61 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
62 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
63 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
64 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
65 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
66 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100m
67 Côn nhựa PPR D32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
68 Tê nhựa PPR D25/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
69 Van khóa D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
70 Cút nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
71 Cút nhựa PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
72 Tê nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
73 nút bịt nhựa PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
74 Kép 2 đầu răng D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
75 Cầu chắn rác D120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
76 Phễu thu D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
77 Chếch nhựa U.PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
78 Cô lê sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
79 Lắp đặt ống nhựa U.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
80 Y cong D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
81 Chếch U.PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
82 Chếch U.PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
83 Chếch U.PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
84 Chếch U.PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
85 Chếch U.PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
86 Côn thu U.PVC D110/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
87 Côn thu U.PVC D76/42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
88 Nối nhựa ren trong D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
89 Thông tắc D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
90 Lắp đặt ống nhựa U.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
91 Lắp đặt ống nhựa U.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
92 Lắp đặt ống nhựa U.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
93 Lắp đặt ống nhựa U.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
94 Xi phông con thỏ D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
95 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,069 100m3
96 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3633 m3
97 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0265 100m3
98 Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0461 100m3
99 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,414 m3
100 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0088 100m2
101 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,336 m3
102 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0074 100m2
103 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 tấn
104 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,573 m3
105 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1153 m3
106 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0118 100m2
107 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0098 tấn
108 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,248 m3
109 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0178 tấn
110 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 100m2
111 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cấu kiện
112 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,9381 m2
113 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7312 m2
114 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6693 m2
E BỂ NƯỚC BỂ LỌC GIẾNG KHOAN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,632 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0188 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,704 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,107 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1282 tấn
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng bè, bệ máy 0,111 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,802 m3
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9958 m3
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,6524 m2
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,6524 m2
11 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,636 m2
12 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,636 m2
13 Ngâm xi măng chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 tấn
15 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 100m2
16 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đa đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2192 m3
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cấu kiện
18 Nắp tôn có khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Trọn bộ vật liệu lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
20 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 100m
22 Van bi nhựa D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Lắp đặt cút PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
24 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
25 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
26 Ống vách PVC D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
27 Ống hút PVC D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,47 100m
28 Ống cấp PVC D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
29 Tê nhựa PVC D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
30 Cút nhựa PVC D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
31 Van xả khí D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
32 Van khoá D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
33 Van khoá D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
34 Cút nhựa PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
35 Lắp đặt dây dẫn 3x4+1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
36 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3203 m3
37 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0502 m3
38 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1233 m3
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0848 m3
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0376 m3
41 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0068 100m2
42 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4751 m3
43 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6572 m2
44 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,533 m2
45 Nắp hố giếng bằng tôn 2 ly khung thép L25x25x3 có khoá và bản lề Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
46 BU lông M20x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
47 Lắp bích thép D500x150x30, D400x120x24 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
48 Khoan giếng , Độ sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
F HẠNG MỤC THIẾT BỊ
1 Bàn hội trường đại biểu ngồi * Bàn hội trường chân cong kiểu chữ C, bàn có hộc ngăn, yếm soi rãnh trang trí bầu dục
* Chất liệu gỗ tự nhiên thuộc gỗ nhóm IV, sơn phủ PU, mặt bàn, yếm và ngăn hộc bàn dày 2cm, bàn làm khung chắc chắn
* Kích thước : 1500x500x760mm
24 Cái
2 Ghế Khung làm bằng Inox Ø25 mm, tựa ghế và đệm ghế làm bằng mút bọc giả da. Mặt ngồi, tựa bọc giả da * Kích thước: 360x475x1070mm 200 Cái
3 Tủ sách Giá sách lớn gỗ để sách báo, tài liệu, vật dụng cá nhân Chất liệu: Gỗ tự nhiên thuộc gỗ nhóm IV, tủ làm khung chắc chắn, Tủ gồm 3 cục, 5 tầng, chia đợt chiều dày mặt đợt là 2cm, tầng dưới tủ có ngăn kéo cac cánh mở có khóa.  Kích thước: (D)2700 x (R)350 x (C)2000 mm 1 Chiếc
4 Tủ sắt Tủ tài liệu bằng sắt, Tủ cao 2 buồng trên có 2 cánh kính, bên trong có 2 đợt, phía dưới 2 cánh sắt, bên trong có 1 đợt. Kích thước: W1200 x D450 x H1800mm 1 Chiếc
5 Phông nền sân khấu * Chất liệu vải nhung màu tự chọn, đầy đủ phụ kiên đi kèm. đơn vị m2, tạm tính (đo kích thước tại hiện trường) 40 m2
6 Phông nền treo sao vàng, búa liềm * Chất liệu vải nhung màu đỏ khổ 1,5m, đẩy đủ phụ kiện đi kèm. 20 m2
7 Rèm treo trang trí xếp lớp * Chất liệu vải nhung màu đỏ, trang trí và đầy đủ phụ kiện đi kèm. 29 m2
8 Biểu tượng sao vàng, búa liềm Chất liệu: Mica vàng Kích thước: D60 1 Bộ
9 Bảng khẩu hiệu Bảng khẩu hiệu "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" Kích thước bảng: 9 x 0,5m Font chữ: .VnTimeH Chữ sơn màu vàng, nền đỏ. Chất liệu meka. 1 Cái
10 Bục đặt tượng Bác * Chất liệu gỗ tự nhiên nhóm IV, sơn PU màu nâu hoặc nâu đỏ * Kích thước : 800x600x1200 1 Cái
11 Tượng Bác * Chất liệu thạch cao * Kích thước: cao 0,7m 1 Cái
12 Bục phát biểu * Chất liệu gỗ tự nhiên nhóm IV, sơn PU màu nâu hoặc nâu đỏ * Kích thước : 800x600x1200 1 Cái
13 Đầu phát tín hiệu CD-DVD Định dạng DVD có thẻ đọc • DVD+R/DVD-R/DVD+RW/DVD-RW/DVD+RDL/DVD-RDL/CD/MPEG-4/MP3/JPEG • CD-R/RW( audio/MP3/WMA/JPEG)/DIVX/WMA Chức năng: • Phát hình nhanh/chậm • Điều khiển từ xa Kết nối • Component • Composite video ( RCA) • USB • Màn hình hiển thị. 1 Chiếc
14 Amply Model: PA 1090 Bảo hành: 24 tháng Điện áp sử dụng: 220V-110V / 60Hz Công suất: 300Watts Công suất ngõ ra: 480Watts/RMS 150w x2CH (8Ohm) Trọng lượng: 10,5 Kg Kích thước: 420 (W) x 128 (H) x 365 (D) mm 1 Cái
15 Micro có dây Micro điện động TOA DM 1300 (hoặc tương tương) Sản xuất từ tháng 12 năm 2020 Trở kháng 600 Ω, cân bằng. Độ nhạy -54 dB (1 kHz 0 dB = 1 V / Pa). Đáp ứng tần số 70 15.000 Hz. Cáp kết nối đơn lõi cáp được che chắn, không cân bằng. Chiều dài cáp 10 m. Thép mạ kẽm dây thép, kim loại màu xám, sơn. Kích thước φ51 × 170 mm. Phụ kiện Microphone chủ và các thiết bị khác đi kèm đầy đủ. 2 Cái
16 Bộ Micro không dây MICRO KHÔNG DÂY. Microphone Shure UGX8 (hoặc tương tương) LCD màn hình hiển thị kênh, tần số, và trạng thái làm việc khác 2 x XLR đầu ra cho mỗi kênh và 1 x 1/4 "Mixed đầu ra điều khiển âm lượng độc lập cho mỗi kênh Phạm vi: lên đến 600 feet (200 mét) tần số sóng mang: UHF 610MHz - 660MHz Ổn định tần số: ± 0.005% Độ nhạy: -107dbm Công suất âm thanh Trở kháng: 600 Ohm Tỷ lệ S / N: > 80dB (1kHz-A) Đáp ứng tần số: 40Hz ~ 18kHz Điều chế chế độ: FM Tuổi thọ pin: 8 giờ (pin AA) Độ lệch: ± 20KHz Nguồn cung cấp: 210V AC adapter đi kèm 1 Bộ
17 Loa thùng (01 bộ gồm 2 chiếc) Sản xuất từ tháng 12 năm 2020 Loại: 2 way Passive Đáp tuyến tần số: 40Hz ~20KHz Độ nhạy (1W/1m): 97dB Công suất định mức: 225W Trở kháng định mức: 8Ω Tần số cắt: 2.2KHz Loa bass: 381mm Loa treble: 34mm Kích thuớc: 504 x 758 x 483mm Trọng lượng: 23kg 1 Bộ
18 Tivi 55 inch Loại Tivi LED Sản xuất từ tháng 11 năm 2020 trở lại đây Kích thước màn hình55 inch USB: 3 cổng Công suất loa: 2 Loa (20W) Cổng HDMI: 3 cổng Điều khiển tivi bằng điện thoại: Có Độ phân giải: Ultra HD 4K Kết nối: USB, Cổng Internet LAN, Wifi, HDMI Hệ điều hành: Linux Số lượng loa: 2 loa Tích hợp đầu thu KTSDVB-T2 Công nghệ hình ảnh: 4K X-Reality PRO, Công nghệ TRILUMINOS Display, Dynamic Contrast Enhancer, Live Colour Công nghệ âm thanh:S-Force Front Surround, ClearAudio+ 1 Cái
19 Kệ ti vi Kệ ti vi được làm gỗ công nghiêp kiểu dáng hiện đại sang trọng, thiết kế có 2 cánh hai bên tủ có khóa ở giữa để hộc chia đợt để thiết bị. Kích thước: 1500x400x600 1 Chiếc
20 Bảng công tác Bảng trắng viết bút dạ: khung nhôm định hình, cốt nhựa 16mm, mặt bảng từ tính màu trắng. Kích thước: 1000x1800(mm) 1 Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.21E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.042E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; + Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư; + Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương; + Trong đó nhà thầu phải có tối thiểu phải có 01 hợp đồng (hoặc hạng mục) cung cấp thiết bị hội trường có giá trị tối thiểu 245.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.432.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.864.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->