Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210331176-02
Thời điểm đóng mở thầu 25/03/2021 09:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210226216
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 09 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-15 09:14:00 đến ngày 2021-03-25 09:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,960,348,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Nhà ở cán bộ chiến sỹ, nhà ăn
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt 1,221 100m3
2 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Như trên 0,652 100m2
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Như trên 11,334 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Như trên 1,344 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Như trên 1,31 tấn
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 36,29 m3
7 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Như trên 0,136 100m2
8 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,036 tấn
9 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,324 tấn
10 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 0,749 m3
11 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 25,489 m3
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Như trên 0,261 100m2
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,01 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,033 tấn
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 4,552 m3
16 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Như trên 0,45 m3
17 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Như trên 0,018 100m2
18 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Như trên 0,055 tấn
19 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 0,442 m3
20 Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 1,088 m3
21 Trát tường trong (lần 1) dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 11,384 m2
22 Trát tường trong (lần 2) dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 11,384 m2
23 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Như trên 2,719 m2
24 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Như trên 0,021 100m2
25 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Như trên 0,375 m3
26 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Như trên 0,031 tấn
27 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Như trên 7 1cấu kiện
28 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Như trên 0,634 100m3
29 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Như trên 0,587 100m3
30 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Như trên 0,768 100m3
31 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 Như trên 12,389 m3
32 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Như trên 0,589 100m2
33 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,072 tấn
34 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,633 tấn
35 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 3,238 m3
36 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Như trên 0,242 100m2
37 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,052 tấn
38 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,159 tấn
39 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 1,409 m3
40 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Như trên 0,862 100m2
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,202 tấn
42 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Như trên 1,433 tấn
43 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 7,692 m3
44 Ván khuôn gỗ sàn mái Như trên 2,358 100m2
45 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Như trên 2,338 tấn
46 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 27,017 m3
47 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 61,301 m3
48 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 1,68 m3
49 Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 2,342 m3
50 Gia công xà gồ thép Như trên 0,793 tấn
51 Lắp dựng xà gồ thép Như trên 0,793 tấn
52 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 56,928 1m2
53 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Như trên 1,749 100m2
54 Bu lông liên kết Như trên 60 cái
55 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 217,675 m2
56 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 330,016 m2
57 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 48,842 m2
58 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Như trên 134,363 m2
59 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 131,376 m2
60 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 161,876 m2
61 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Như trên 110,4 m
62 Đắp đấu cột Như trên 8 cái
63 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 397,893 m2
64 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 464,379 m2
65 Ốp tường trụ, cột - gạch 300x450, XM PCB30 Như trên 53,898 m2
66 Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500, XM PCB30 Như trên 92,918 m2
67 Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300, XM PCB30 Như trên 26,345 m2
68 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Như trên 1,818 m3
69 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 8,472 m3
70 Láng granitô bậc tam cấp Như trên 20,631 m2
71 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Như trên 52,9 m
72 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch thẻ Như trên 3,534 m2
73 Cửa đi 1 cánh, 2 cánh loại nhựa PVC lõi thép mở quay, kính đơn 5mm chưa có phụ kiện: Như trên 17,775 m2
74 Cửa sổ 1-3 cánh loại nhựa PVC lõi thép mở quay, mở hất, kính đơn dày 5mm, chưa có phụ kiện: Như trên 23,4 m2
75 Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay Như trên 1 bộ
76 Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay Như trên 5 bộ
77 Phụ kiện cửa sổ Như trên 9 bộ
78 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Như trên 41,175 m2
79 Gia công cửa sắt, hoa sắt Inox Như trên 0,129 tấn
80 Lắp dựng hoa sắt cửa Như trên 23,04 m2
81 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 0,261 m3
82 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 5,147 m2
83 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Như trên 0,012 100m2
84 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Như trên 0,025 tấn
85 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Như trên 0,313 m3
86 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Như trên 2 cái
87 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Như trên 3,68 m2
88 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 0,469 m3
89 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 3,69 m2
90 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch thẻ Như trên 6,396 m2
91 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Như trên 22,446 1m3
92 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Như trên 3,865 m3
93 Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 5,064 m3
94 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Như trên 33,8 m2
95 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 16,565 m2
96 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Như trên 0,254 100m2
97 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Như trên 0,106 tấn
98 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Như trên 2,982 m3
99 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Như trên 138 1cấu kiện
100 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Như trên 0,071 100m3
101 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Như trên 0,071 100m3
102 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Như trên 0,038 100m3
103 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 15,36 m3
B Hạng mục: Nhà ở cán bộ, chiến sỹ, nhà ăn (Điện – Nước)
1 Tủ điện 400x300x150, tủ vỏ kim loại chống thấm nước Như trên 1 cái
2 Lắp đặt các automat 1 pha 50A Như trên 1 cái
3 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Như trên 5 cái
4 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Như trên 2 cái
5 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Như trên 10 bộ
6 Lắp đặt đèn lóp 18W Như trên 4 bộ
7 Lắp đặt quạt trần Như trên 5 cái
8 Lắp đặt công tắc 1 hạt Như trên 2 cái
9 Lắp đặt công tắc 2 hạt Như trên 5 cái
10 Lắp đặt ô cắm đôi Như trên 16 cái
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Như trên 150 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Như trên 120 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Như trên 60 m
14 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Như trên 120 m
15 Lắp đặt dây dẫn cáp CU/XLPE?PVC 2x10+1x10mm2 Như trên 50 m
16 Lắp đặt ống nhựa mềm chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Như trên 200 m
17 Bu lông M10x300 thép L63x63x6=2000 Như trên 1 bộ
18 Thép dưỡng cáp D3 Như trên 60 m
19 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 60mm Như trên 0,24 100m
20 Cầu chắn rác inox D60 Như trên 4 cái
21 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mm Như trên 16 cái
22 Lắp đặt vòi tràn ống nhựa PVC D34, l=300 Như trên 12 cái
23 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn Như trên 0,12 100m
24 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn Như trên 0,25 100m
25 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm Như trên 8 cái
26 Lắp đặt cút nhựa PPR, D32X20 Như trên 1 cái
27 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm Như trên 13 cái
28 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm ( vận dụng lắp đặt cút nhựa, hệ số (NC, M *1,5) Như trên 1 cái
29 Lắp đặt Tê nhựa PPR , D32x20( vận dụng lắp đặt cút nhựa, hệ số (NC, M *1,5) Như trên 2 cái
30 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm( vận dụng lắp đặt cút nhựa, hệ số (NC, M *1,5) Như trên 4 cái
31 Lắp đặt van 2 chiều D32 Như trên 2 cái
32 Lắp đặt van 2 chiều D 20 Như trên 1 cái
33 Lắp đặt vòi gạt Như trên 2 bộ
34 Lắp đặt van phao D20 Như trên 1 cái
35 Lắp đặt kép đúc D15 Như trên 9 cái
36 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mm Như trên 0,05 100m
37 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 60mm Như trên 0,1 100m
38 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 42mm Như trên 0,06 100m
39 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mm Như trên 6 cái
40 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mm Như trên 6 cái
41 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 42mm Như trên 3 cái
42 Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mm ( vận dụng lắp đặt cút, hệ số NC,M*1.5) Như trên 2 cái
43 Lắp đặt Lavabo Như trên 1 bộ
44 Lắp đặt vòi Lavabo Như trên 1 bộ
45 Lắp đặt xí bệt Như trên 1 bộ
46 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Như trên 1 cái
47 Lắp đặt gương soi Như trên 1 cái
48 Lắp đặt kệ kính Như trên 1 cái
49 Lắp đặt chậu rửa bát đôi Như trên 1 bộ
50 Lắp đặt vòi chậu rửa bát Như trên 1 bộ
51 Lắp đặt phễu thu - Đường kính76mm Như trên 1 cái
52 Lắp đặt bình đun nước nóng 30L Như trên 1 bộ
53 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Như trên 1 bể
C Hạng mục: Nhà lưới
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Như trên 1,984 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Như trên 15,264 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Như trên 2,205 100m2
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 39,75 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Như trên 0,898 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Như trên 0,666 tấn
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Như trên 1,46 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Như trên 0,524 100m3
9 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Như trên 0,524 100m3/1km
10 Thép cột mạ kẽm ống D114 dày 3mm Như trên 3.988,57 Kg
11 Lắp cột thép các loại Như trên 3,989 tấn
12 Gia công vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ lớn, khẩu độ ≤36m Như trên 8,467 tấn
13 Lắp vì kèo thép khẩu độ >18m Như trên 8,467 tấn
14 Lắp dụng màng phủ POLITIV Như trên 1.734 m2
15 Lắp dựng lưới chống côn trùng Như trên 695,2 m2
16 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Như trên 0,51 100m
17 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Như trên 0,567 100m
18 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32x20mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Như trên 2 cái
19 Lắp đặt cút ren nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Như trên 18 cái
20 Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn (M,NCx1,5) Như trên 1 cái
21 Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 32x20mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn (M,NCx1,5) Như trên 16 cái
22 Lắp Tê nhựa ren PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Như trên 126 cái
23 Lắp đặt van ren đồng - Đường kính 20mm Như trên 18 cái
24 Lắp đặt măng sông Inox ren - Đường kính 20mm Như trên 36 cái
25 Lắp đặt Rắc co nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Như trên 36 cái
26 Bép phun bằng đồng D20 Như trên 144 Cái
27 Đai giữ ống D150 Như trên 576 Cái
D Hạng mục: Khu chuồng số 1
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Như trên 2,147 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Như trên 21,316 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Như trên 0,344 100m2
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Như trên 2,141 100m2
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 25,436 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Như trên 0,767 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Như trên 4,013 tấn
8 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 48,011 m3
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Như trên 0,716 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Như trên 1,431 100m3
11 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 42,868 m3
12 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Như trên 1,5 100m3
13 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Như trên 428,685 m2
14 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Như trên 1,647 m3
15 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Như trên 0,101 100m2
16 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 2,332 m3
17 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Như trên 15,144 m2
18 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Như trên 0,676 100m2
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,136 tấn
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,705 tấn
21 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 4,29 m3
22 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Như trên 1,219 100m2
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,535 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Như trên 2,003 tấn
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 13,521 m3
26 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Như trên 3,485 tấn
27 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Như trên 3,485 tấn
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 174,304 1m2
29 Gia công xà gồ thép Như trên 2,511 tấn
30 Lắp dựng xà gồ thép Như trên 2,511 tấn
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 252,96 1m2
32 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Như trên 5,27 100m2
33 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 78,668 m3
34 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 570,312 m2
35 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 27,36 m2
36 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 469,023 m2
37 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Như trên 1.066,695 m2
38 Cửa sổ 2 cánh loại nhựa PVC lõi thép mở quay, mở hất, kính đơn dày 5mm, chưa có phụ kiện: Như trên 34,56 m2
39 Phụ kiện cửa sổ Như trên 36 bộ
40 Cửa đi khung thé hộp, huỳnh tôn 2 mặt Như trên 3,45 m2
41 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Như trên 38,01 m2
42 Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng Inox hộp Như trên 0,776 tấn
43 Lắp dựng hàng rào, cửa phai Như trên 70,494 m2
44 Máng Inox hệ thống làm mat Như trên 6 m
45 Lứoi Inox bảo vệ hệ thống làm mát Như trên 12 m2
46 Tấm làm mát dày 150 Như trên 12 m2
47 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn lốp 18W Như trên 18 bộ
48 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Như trên 1 cái
49 Lắp đặt các automat 3 pha 20A Như trên 3 cái
50 Lắp đặt các automat 3 pha 50A Như trên 1 cái
51 Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 Như trên 400 m
52 Lắp đặt dây dẫn 4x2.5mm2 Như trên 30 m
53 Lắp đặt dây dẫn 4x6mm2 Như trên 55 m
54 Lắp đặt dây dẫn 4x10+6mm2 Như trên 50 m
55 Tủ điện 400x300x150, tủ vỏ kim loại chống thấm nước Như trên 2 cái
56 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Như trên 300 m
57 Bu lông M10x300 thép L63x63x6 Như trên 1 bộ
58 Thép dưỡng cáp D=3 Như trên 60 M
59 Lắp đặt quạt thông gió 900x900x400 - 3 pha - 0.9 KW Như trên 12 cái
60 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Như trên 0,04 100m
61 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Như trên 0,6 100m
62 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Như trên 2 cái
63 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32x20mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Như trên 2 cái
64 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Như trên 1 cái
65 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn (NC,Mx1.5) Như trên 1 cái
66 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn (NC,Mx1.5) Như trên 17 cái
67 Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 20mm Như trên 2 cái
68 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Như trên 1 bộ
69 Lắp đặt vòi uống nước tự động Như trên 18 bộ
70 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm Như trên 1 cái
71 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 150mm Như trên 0,1 100m
72 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mm Như trên 6 cái
73 Lắp đặt khóa PVC - Đường kính 150mm Như trên 1 cái
E Hạng mục: Khu chuồng số 2
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Như trên 0,665 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Như trên 7,091 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Như trên 0,206 100m2
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Như trên 0,498 100m2
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 7,306 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Như trên 0,194 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Như trên 1,117 tấn
8 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 11,214 m3
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Như trên 0,222 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Như trên 0,443 100m3
11 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 14,73 m3
12 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Như trên 0,097 100m3
13 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Như trên 147,303 m2
14 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Như trên 0,406 100m2
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,082 tấn
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,423 tấn
17 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 2,574 m3
18 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Như trên 0,868 100m2
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,256 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,913 tấn
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 6,736 m3
22 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Như trên 1,05 tấn
23 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Như trên 1,05 tấn
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 85,935 1m2
25 Gia công xà gồ thép Như trên 0,842 tấn
26 Lắp dựng xà gồ thép Như trên 0,842 tấn
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 84,88 1m2
28 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Như trên 1,846 100m2
29 Tôn úp nóc Như trên 21,22 m
30 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 29,259 m3
31 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 146,806 m2
32 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 139,502 m2
33 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Như trên 286,308 m2
34 Cửa sổ 2 cánh loại nhựa PVC lõi thép mở quay, mở hất, kính đơn dày 5mm, chưa có phụ kiện: Như trên 14,4 m2
35 Phụ kiện cửa sổ Như trên 10 bộ
36 Cửa đi khung thé hộp, huỳnh tôn 2 mặt Như trên 3,45 m2
37 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Như trên 17,85 m2
38 Gia công cửa sắt, hoa sắt Như trên 0,649 tấn
39 Tấm bt 120x60x5 Như trên 66 tấm
40 Lắp dựng hàng rào, cửa phai Như trên 54,88 m2
41 Máng Inox hệ thống làm mat Như trên 4 m
42 Lứoi Inox bảo vệ hệ thống làm mát Như trên 8 m2
43 Tấm làm mát dày 150 Như trên 8 m2
44 Chuồng heo chửa có máng 0.8x2.2m Như trên 18 bộ
45 Chuồng heo đẻ có sàn nhựa, có máng 1.8x2.2m Như trên 6 bộ
46 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn lốp 18W Như trên 10 bộ
47 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Như trên 1 cái
48 Lắp đặt các automat 3 pha 20A Như trên 1 cái
49 Lắp đặt các automat 3 pha 50A Như trên 1 cái
50 Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 Như trên 125 m
51 Lắp đặt dây dẫn 4x2.5mm2 Như trên 20 m
52 Lắp đặt dây dẫn 4x6mm2 Như trên 30 m
53 Lắp đặt dây dẫn 3x10+6mm2 Như trên 20 m
54 Tủ điện 400x300x150, tủ vỏ kim loại chống thấm nước Như trên 1 cái
55 Bu lông M10x300 thép L63x63x6 Như trên 1 bộ
56 Thép dưỡng cáp D=3 Như trên 60 M
57 Lắp đặt quạt thông gió 900X900X400 - 3 pha - 0.9 KW Như trên 8 cái
58 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Như trên 0,04 100m
59 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Như trên 0,5 100m
60 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Như trên 1 cái
61 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32x20mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Như trên 2 cái
62 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Như trên 5 cái
63 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn (NC,Mx1.5) Như trên 2 cái
64 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn (NC,Mx1.5) Như trên 28 cái
65 Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 20mm Như trên 28 cái
66 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Như trên 1 bộ
67 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm Như trên 28 cái
68 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 150mm Như trên 0,06 100m
69 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mm Như trên 5 cái
70 Lắp đặt khóa - Đường kính 150mm Như trên 1 cái
F Hạng mục: Kho
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Như trên 0,345 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Như trên 2,997 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Như trên 0,116 100m2
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Như trên 0,309 100m2
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 4,687 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Như trên 0,113 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Như trên 0,564 tấn
8 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 5,363 m3
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Như trên 0,115 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Như trên 0,23 100m3
11 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 3,886 m3
12 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Như trên 0,039 100m3
13 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Như trên 38,862 m2
14 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Như trên 0,229 100m2
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,046 tấn
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,188 tấn
17 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 1,258 m3
18 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Như trên 0,296 100m2
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,13 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,428 tấn
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 3,368 m3
22 Gia công xà gồ thép Như trên 0,341 tấn
23 Lắp dựng xà gồ thép Như trên 0,341 tấn
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 31,61 1m2
25 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Như trên 0,562 100m2
26 Tôn úp nóc Như trên 9,52 m
27 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 16,989 m3
28 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 90,016 m2
29 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 71,824 m2
30 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Như trên 161,84 m2
31 Cửa đi khung thé hộp, huỳnh tôn 2 mặt Như trên 13,68 m2
32 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Như trên 13,68 m2
33 Gia công cửa sắt, hoa sắt Như trên 0,038 tấn
34 Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Như trên 6 bộ
35 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Như trên 1 cái
36 Lắp đặt công tắc 2 hạt Như trên 3 cái
37 Lắp đặt 2 ổ cắm Như trên 3 bảng
38 Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 Như trên 40 m
39 Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 Như trên 20 m
40 Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 Như trên 30 m
41 Tủ điện 250x250x140, tủ vỏ kim loại chống thấm nước Như trên 1 cái
G Hạng mục: Đài nước
1 Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Như trên 8,06 1m3
2 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Như trên 3,1 100m
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Như trên 0,62 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 2 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Như trên 0,098 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Như trên 0,042 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Như trên 0,04 tấn
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Như trên 0,027 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Như trên 0,054 100m3
10 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 0,285 m3
11 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Như trên 0,041 100m2
12 Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm Như trên 0,372 tấn
13 Lắp cột thép các loại Như trên 0,372 tấn
14 Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ ≤36m Như trên 0,952 tấn
15 Lắp vì kèo thép khẩu độ >18m Như trên 0,952 tấn
H Hạng mục: bể Bioga
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Như trên 6,195 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Như trên 2,065 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Như trên 17,799 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 71,763 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Như trên 2,919 100m2
6 Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 1,069 m3
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Như trên 0,269 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Như trên 7,826 tấn
9 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 319,596 m2
10 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Như trên 286,614 m2
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Như trên 0,028 100m2
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 0,235 m3
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Như trên 0,013 100m2
14 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Như trên 0,031 tấn
15 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Như trên 0,338 m3
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Như trên 3 1cấu kiện
17 Bạt phủ HDPE Như trên 364 m2
18 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Như trên 0,124 100m2
19 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Như trên 7,068 m3
20 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Như trên 0,248 100m2
21 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 11,656 m3
22 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 13,64 m3
23 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 89,28 m2
24 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 93 m2
I Hạng mục: Cổng, tường rào
1 Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Như trên 4,077 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Như trên 0,392 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 0,778 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Như trên 0,019 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Như trên 0,009 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Như trên 0,084 tấn
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Như trên 0,014 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Như trên 0,027 100m3
9 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 0,305 m3
10 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Như trên 0,054 100m2
11 Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, cao Như trên 2,075 m3
12 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 14,93 m2
13 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Như trên 31,6 m
14 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30 Như trên 1,33 m2
15 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Như trên 16,892 m2
16 Gia công cổng sắt Như trên 0,229 tấn
17 Tôn tấm huỳnh 2 mặt Như trên 2,32 m2
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 13,906 1m2
19 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Như trên 10 m2
20 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Như trên 2,672 100m3
21 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Như trên 20,557 m3
22 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 91,365 m3
23 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 31,596 m3
24 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Như trên 1,126 100m2
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,325 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Như trên 1,031 tấn
27 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 12,39 m3
28 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Như trên 0,891 100m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 125,989 m3
30 Trát tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 1.331,051 m2
31 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Như trên 285,6 m
32 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Như trên 1.336,763 m2
33 Gạch gốm ô thoáng 200x200 Như trên 282 viên
J Hạng mục: San nền
1 Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,4m3, chiều cao đổ đất ≤3m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, hến từ 15-25% đất sét Như trên 13,852 100m3
2 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85, đắp đất màu ô 1 khu nhà lưới Như trên 7,27 100m3
3 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 Như trên 1,77 100m3
4 Mua đất trồng cây Như trên 872,4 m3
5 Mua vật liệu đá lẫn đất (hệ số chuyển đổi tạm tính 1,2) Như trên 212,4 m3
6 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 Như trên 14,685 100m3
K Hạng mục: Đường giao thông, kè ao
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất II Như trên 0,012 100m3
2 Đào san đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất I Như trên 2,761 100m3
3 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Như trên 4,063 100m3
4 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Như trên 2,784 100m3
5 Mua vật liệu đắp nền đường Như trên 835,346 m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I (tận dụng sang san nền ) Như trên 2,761 100m3
7 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Như trên 5,017 100m3
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Như trên 2,442 100m3
9 Mua vật liệu đá lẫn đất đắp Như trên 297,924 m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Như trên 5,017 100m3
11 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Như trên 69,56 m3
12 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 Như trên 93,24 m3
13 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 Như trên 180,56 m3
14 Xếp đá khan có chít mạch, mặt bằng, vữa XM M75, PCB30 Như trên 91,76 m3
15 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Như trên 0,559 100m2
16 Rải giấy dầu lớp cách ly Như trên 8,411 100m2
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Như trên 151,4 m3
18 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Như trên 1,514 100m3
19 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Như trên 9,843 m3
20 Ván khuôn lót Như trên 0,579 100m2
21 Lắp đặt bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng Như trên 289,2 m
22 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 86,85 m2
23 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Như trên 1,825 100m2
24 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Như trên 12,014 m3
25 Thảm cỏ lá tre Như trên 388,62 m2
26 Cây xoài h>=3.5m, đường kính 16-18cm Như trên 52 cây
27 Cây cẩm tú mai Như trên 2.628 cây
28 Đắp đất trồng cây (VL tận dụng) Như trên 1,943 100m3
L Hạng mục: Các hạng mục phụ trợ
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Như trên 0,834 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Như trên 0,278 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Như trên 3,528 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 Như trên 7,398 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Như trên 0,175 100m2
6 Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 10,214 m3
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Như trên 0,304 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Như trên 1,613 tấn
9 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 58,38 m2
10 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 58 m2
11 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Như trên 74,385 m2
12 Ván khuôn gỗ sàn bể Như trên 0,024 100m2
13 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 2,956 m3
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Như trên 0,005 100m2
15 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Như trên 0,012 tấn
16 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Như trên 0,102 m3
17 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Như trên 2 cái
18 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Như trên 0,29 100m3
19 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 115,878 m3
20 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Như trên 0,158 100m3
21 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Như trên 3,956 m3
22 Xây rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 3,817 m3
23 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 52,05 m2
24 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Như trên 0,091 tấn
25 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Như trên 0,124 100m2
26 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Như trên 1,397 m3
27 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Như trên 138 cái
28 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Như trên 0,337 100m3
29 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Như trên 0,112 100m3
30 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Như trên 0,026 100m2
31 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Như trên 1,024 m3
32 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Như trên 0,045 100m2
33 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Như trên 0,449 100m2
34 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Như trên 0,112 tấn
35 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,293 tấn
36 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Như trên 6,061 m3
37 Ván khuôn gỗ bo nắp ga Như trên 0,022 100m2
38 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Như trên 0,111 m3
39 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Như trên 0,048 100m2
40 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Như trên 0,089 tấn
41 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Như trên 0,991 m3
42 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên Như trên 4 1 cấu kiện
43 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống Như trên 4 1 cấu kiện
44 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Như trên 4 1cấu kiện
45 Tấm composite chắn rác kích thước 960x530mm, tải trọng C250 Như trên 4 tấm
46 Lắp đặt tấm chắn rác Như trên 4 1cấu kiện
47 Thang thép Như trên 17,6 kg
48 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Như trên 1,527 100m3
49 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Như trên 0,509 100m3
50 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Như trên 11,999 m3
51 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mm Như trên 48,48 1 đoạn ống
52 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm Như trên 48 mối nối
53 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm Như trên 145 cái
54 Giếng khoan công nghiệp D160 lưu lượng 30m3/H độ 80m Như trên 1 cái
55 Máy bơm hỏa tiễn Oshima 4/10 1HP 4m3/m Như trên 1 cái
56 Máy bơm 220V/50HZ công suất 200w lưu lượng 45L/phút độ sâu hút 9m, đổ cao đẩy 21m Như trên 3 cái
57 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm Như trên 0,3 100m
58 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Như trên 0,5 100m
59 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Như trên 0,4 100m
60 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn Như trên 16 cái
61 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Như trên 20 cái
62 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Như trên 10 cái
63 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Như trên 8 cái
64 Van phao điện Như trên 2 cái
65 Van phao cơ Như trên 2 cái
66 Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính40mm Như trên 3 cái
67 Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 32mm Như trên 2 cái
68 Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 20mm Như trên 3 cái
69 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Như trên 2 bể
70 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4mm2 Như trên 50 m
71 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2.5mm2 Như trên 40 m
72 Lắp đặt các automat 1 pha 25A Như trên 1 cái
73 Lắp đặt ô cắm đôi Như trên 2 cái
74 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mm Như trên 80 m
75 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3*16+1*10mm2 Như trên 170 m
76 Lắp đặt các automat 3 pha ≤150A Như trên 1 cái
77 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 110/80mm, đoạn ống dài 40m Như trên 1,6 100 m
78 Tủ điện tổng Như trên 1 cái
79 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Như trên 0,426 100m3
80 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Như trên 0,203 100m3
81 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Như trên 0,223 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.194E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.388E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->