Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210331176-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/03/2021 09:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210226216 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 09 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-15 09:14:00 đến ngày 2021-03-25 09:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,960,348,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Nhà ở cán bộ chiến sỹ, nhà ăn | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 1,221 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 0,652 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 11,334 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Như trên | 1,344 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Như trên | 1,31 | tấn |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 36,29 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Như trên | 0,136 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,036 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,324 | tấn |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 0,749 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 25,489 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 0,261 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,01 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,033 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 4,552 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 0,45 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 0,018 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Như trên | 0,055 | tấn |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 0,442 | m3 |
| 20 | Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 1,088 | m3 |
| 21 | Trát tường trong (lần 1) dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 11,384 | m2 |
| 22 | Trát tường trong (lần 2) dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 11,384 | m2 |
| 23 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Như trên | 2,719 | m2 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Như trên | 0,021 | 100m2 |
| 25 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 0,375 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Như trên | 0,031 | tấn |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Như trên | 7 | 1cấu kiện |
| 28 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 0,634 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Như trên | 0,587 | 100m3 |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 0,768 | 100m3 |
| 31 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 12,389 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Như trên | 0,589 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,072 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,633 | tấn |
| 35 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 3,238 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Như trên | 0,242 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,052 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,159 | tấn |
| 39 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 1,409 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 0,862 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,202 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 1,433 | tấn |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 7,692 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Như trên | 2,358 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 2,338 | tấn |
| 46 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 27,017 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 61,301 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 1,68 | m3 |
| 49 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 2,342 | m3 |
| 50 | Gia công xà gồ thép | Như trên | 0,793 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Như trên | 0,793 | tấn |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 56,928 | 1m2 |
| 53 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Như trên | 1,749 | 100m2 |
| 54 | Bu lông liên kết | Như trên | 60 | cái |
| 55 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 217,675 | m2 |
| 56 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 330,016 | m2 |
| 57 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 48,842 | m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 134,363 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 131,376 | m2 |
| 60 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 161,876 | m2 |
| 61 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 110,4 | m |
| 62 | Đắp đấu cột | Như trên | 8 | cái |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 397,893 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 464,379 | m2 |
| 65 | Ốp tường trụ, cột - gạch 300x450, XM PCB30 | Như trên | 53,898 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500, XM PCB30 | Như trên | 92,918 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300, XM PCB30 | Như trên | 26,345 | m2 |
| 68 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 1,818 | m3 |
| 69 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 8,472 | m3 |
| 70 | Láng granitô bậc tam cấp | Như trên | 20,631 | m2 |
| 71 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Như trên | 52,9 | m |
| 72 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch thẻ | Như trên | 3,534 | m2 |
| 73 | Cửa đi 1 cánh, 2 cánh loại nhựa PVC lõi thép mở quay, kính đơn 5mm chưa có phụ kiện: | Như trên | 17,775 | m2 |
| 74 | Cửa sổ 1-3 cánh loại nhựa PVC lõi thép mở quay, mở hất, kính đơn dày 5mm, chưa có phụ kiện: | Như trên | 23,4 | m2 |
| 75 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay | Như trên | 1 | bộ |
| 76 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay | Như trên | 5 | bộ |
| 77 | Phụ kiện cửa sổ | Như trên | 9 | bộ |
| 78 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Như trên | 41,175 | m2 |
| 79 | Gia công cửa sắt, hoa sắt Inox | Như trên | 0,129 | tấn |
| 80 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Như trên | 23,04 | m2 |
| 81 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 0,261 | m3 |
| 82 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 5,147 | m2 |
| 83 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Như trên | 0,012 | 100m2 |
| 84 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Như trên | 0,025 | tấn |
| 85 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 0,313 | m3 |
| 86 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Như trên | 2 | cái |
| 87 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Như trên | 3,68 | m2 |
| 88 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 0,469 | m3 |
| 89 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 3,69 | m2 |
| 90 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch thẻ | Như trên | 6,396 | m2 |
| 91 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Như trên | 22,446 | 1m3 |
| 92 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 3,865 | m3 |
| 93 | Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 5,064 | m3 |
| 94 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Như trên | 33,8 | m2 |
| 95 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 16,565 | m2 |
| 96 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Như trên | 0,254 | 100m2 |
| 97 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Như trên | 0,106 | tấn |
| 98 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 2,982 | m3 |
| 99 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Như trên | 138 | 1cấu kiện |
| 100 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 0,071 | 100m3 |
| 101 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Như trên | 0,071 | 100m3 |
| 102 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 0,038 | 100m3 |
| 103 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 15,36 | m3 |
| B | Hạng mục: Nhà ở cán bộ, chiến sỹ, nhà ăn (Điện – Nước) | |||
| 1 | Tủ điện 400x300x150, tủ vỏ kim loại chống thấm nước | Như trên | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Như trên | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Như trên | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Như trên | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Như trên | 10 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn lóp 18W | Như trên | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt trần | Như trên | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Như trên | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Như trên | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt ô cắm đôi | Như trên | 16 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Như trên | 150 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Như trên | 120 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Như trên | 60 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Như trên | 120 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn cáp CU/XLPE?PVC 2x10+1x10mm2 | Như trên | 50 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa mềm chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Như trên | 200 | m |
| 17 | Bu lông M10x300 thép L63x63x6=2000 | Như trên | 1 | bộ |
| 18 | Thép dưỡng cáp D3 | Như trên | 60 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 60mm | Như trên | 0,24 | 100m |
| 20 | Cầu chắn rác inox D60 | Như trên | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mm | Như trên | 16 | cái |
| 22 | Lắp đặt vòi tràn ống nhựa PVC D34, l=300 | Như trên | 12 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Như trên | 0,12 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Như trên | 0,25 | 100m |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm | Như trên | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa PPR, D32X20 | Như trên | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm | Như trên | 13 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm ( vận dụng lắp đặt cút nhựa, hệ số (NC, M *1,5) | Như trên | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt Tê nhựa PPR , D32x20( vận dụng lắp đặt cút nhựa, hệ số (NC, M *1,5) | Như trên | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm( vận dụng lắp đặt cút nhựa, hệ số (NC, M *1,5) | Như trên | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt van 2 chiều D32 | Như trên | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt van 2 chiều D 20 | Như trên | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt vòi gạt | Như trên | 2 | bộ |
| 34 | Lắp đặt van phao D20 | Như trên | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt kép đúc D15 | Như trên | 9 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mm | Như trên | 0,05 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 60mm | Như trên | 0,1 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 42mm | Như trên | 0,06 | 100m |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mm | Như trên | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mm | Như trên | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 42mm | Như trên | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mm ( vận dụng lắp đặt cút, hệ số NC,M*1.5) | Như trên | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt Lavabo | Như trên | 1 | bộ |
| 44 | Lắp đặt vòi Lavabo | Như trên | 1 | bộ |
| 45 | Lắp đặt xí bệt | Như trên | 1 | bộ |
| 46 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Như trên | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt gương soi | Như trên | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt kệ kính | Như trên | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt chậu rửa bát đôi | Như trên | 1 | bộ |
| 50 | Lắp đặt vòi chậu rửa bát | Như trên | 1 | bộ |
| 51 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính76mm | Như trên | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt bình đun nước nóng 30L | Như trên | 1 | bộ |
| 53 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Như trên | 1 | bể |
| C | Hạng mục: Nhà lưới | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Như trên | 1,984 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 15,264 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Như trên | 2,205 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 39,75 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Như trên | 0,898 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Như trên | 0,666 | tấn |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 1,46 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Như trên | 0,524 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Như trên | 0,524 | 100m3/1km |
| 10 | Thép cột mạ kẽm ống D114 dày 3mm | Như trên | 3.988,57 | Kg |
| 11 | Lắp cột thép các loại | Như trên | 3,989 | tấn |
| 12 | Gia công vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ lớn, khẩu độ ≤36m | Như trên | 8,467 | tấn |
| 13 | Lắp vì kèo thép khẩu độ >18m | Như trên | 8,467 | tấn |
| 14 | Lắp dụng màng phủ POLITIV | Như trên | 1.734 | m2 |
| 15 | Lắp dựng lưới chống côn trùng | Như trên | 695,2 | m2 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Như trên | 0,51 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Như trên | 0,567 | 100m |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32x20mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Như trên | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút ren nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Như trên | 18 | cái |
| 20 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn (M,NCx1,5) | Như trên | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 32x20mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn (M,NCx1,5) | Như trên | 16 | cái |
| 22 | Lắp Tê nhựa ren PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Như trên | 126 | cái |
| 23 | Lắp đặt van ren đồng - Đường kính 20mm | Như trên | 18 | cái |
| 24 | Lắp đặt măng sông Inox ren - Đường kính 20mm | Như trên | 36 | cái |
| 25 | Lắp đặt Rắc co nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Như trên | 36 | cái |
| 26 | Bép phun bằng đồng D20 | Như trên | 144 | Cái |
| 27 | Đai giữ ống D150 | Như trên | 576 | Cái |
| D | Hạng mục: Khu chuồng số 1 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Như trên | 2,147 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 21,316 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Như trên | 0,344 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 2,141 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 25,436 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Như trên | 0,767 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Như trên | 4,013 | tấn |
| 8 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 48,011 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 0,716 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Như trên | 1,431 | 100m3 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 42,868 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 1,5 | 100m3 |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Như trên | 428,685 | m2 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 1,647 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 0,101 | 100m2 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 2,332 | m3 |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Như trên | 15,144 | m2 |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Như trên | 0,676 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,136 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,705 | tấn |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 4,29 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 1,219 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,535 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 2,003 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 13,521 | m3 |
| 26 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Như trên | 3,485 | tấn |
| 27 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Như trên | 3,485 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 174,304 | 1m2 |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Như trên | 2,511 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Như trên | 2,511 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 252,96 | 1m2 |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Như trên | 5,27 | 100m2 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 78,668 | m3 |
| 34 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 570,312 | m2 |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 27,36 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 469,023 | m2 |
| 37 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Như trên | 1.066,695 | m2 |
| 38 | Cửa sổ 2 cánh loại nhựa PVC lõi thép mở quay, mở hất, kính đơn dày 5mm, chưa có phụ kiện: | Như trên | 34,56 | m2 |
| 39 | Phụ kiện cửa sổ | Như trên | 36 | bộ |
| 40 | Cửa đi khung thé hộp, huỳnh tôn 2 mặt | Như trên | 3,45 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Như trên | 38,01 | m2 |
| 42 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng Inox hộp | Như trên | 0,776 | tấn |
| 43 | Lắp dựng hàng rào, cửa phai | Như trên | 70,494 | m2 |
| 44 | Máng Inox hệ thống làm mat | Như trên | 6 | m |
| 45 | Lứoi Inox bảo vệ hệ thống làm mát | Như trên | 12 | m2 |
| 46 | Tấm làm mát dày 150 | Như trên | 12 | m2 |
| 47 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn lốp 18W | Như trên | 18 | bộ |
| 48 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Như trên | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt các automat 3 pha 20A | Như trên | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Như trên | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Như trên | 400 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 4x2.5mm2 | Như trên | 30 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 4x6mm2 | Như trên | 55 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 4x10+6mm2 | Như trên | 50 | m |
| 55 | Tủ điện 400x300x150, tủ vỏ kim loại chống thấm nước | Như trên | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Như trên | 300 | m |
| 57 | Bu lông M10x300 thép L63x63x6 | Như trên | 1 | bộ |
| 58 | Thép dưỡng cáp D=3 | Như trên | 60 | M |
| 59 | Lắp đặt quạt thông gió 900x900x400 - 3 pha - 0.9 KW | Như trên | 12 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Như trên | 0,04 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Như trên | 0,6 | 100m |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Như trên | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32x20mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Như trên | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Như trên | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn (NC,Mx1.5) | Như trên | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn (NC,Mx1.5) | Như trên | 17 | cái |
| 67 | Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 20mm | Như trên | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Như trên | 1 | bộ |
| 69 | Lắp đặt vòi uống nước tự động | Như trên | 18 | bộ |
| 70 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm | Như trên | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 150mm | Như trên | 0,1 | 100m |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mm | Như trên | 6 | cái |
| 73 | Lắp đặt khóa PVC - Đường kính 150mm | Như trên | 1 | cái |
| E | Hạng mục: Khu chuồng số 2 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Như trên | 0,665 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 7,091 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Như trên | 0,206 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 0,498 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 7,306 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Như trên | 0,194 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Như trên | 1,117 | tấn |
| 8 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 11,214 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 0,222 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Như trên | 0,443 | 100m3 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 14,73 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 0,097 | 100m3 |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Như trên | 147,303 | m2 |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Như trên | 0,406 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,082 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,423 | tấn |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 2,574 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 0,868 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,256 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,913 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 6,736 | m3 |
| 22 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Như trên | 1,05 | tấn |
| 23 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Như trên | 1,05 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 85,935 | 1m2 |
| 25 | Gia công xà gồ thép | Như trên | 0,842 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Như trên | 0,842 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 84,88 | 1m2 |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Như trên | 1,846 | 100m2 |
| 29 | Tôn úp nóc | Như trên | 21,22 | m |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 29,259 | m3 |
| 31 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 146,806 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 139,502 | m2 |
| 33 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Như trên | 286,308 | m2 |
| 34 | Cửa sổ 2 cánh loại nhựa PVC lõi thép mở quay, mở hất, kính đơn dày 5mm, chưa có phụ kiện: | Như trên | 14,4 | m2 |
| 35 | Phụ kiện cửa sổ | Như trên | 10 | bộ |
| 36 | Cửa đi khung thé hộp, huỳnh tôn 2 mặt | Như trên | 3,45 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Như trên | 17,85 | m2 |
| 38 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Như trên | 0,649 | tấn |
| 39 | Tấm bt 120x60x5 | Như trên | 66 | tấm |
| 40 | Lắp dựng hàng rào, cửa phai | Như trên | 54,88 | m2 |
| 41 | Máng Inox hệ thống làm mat | Như trên | 4 | m |
| 42 | Lứoi Inox bảo vệ hệ thống làm mát | Như trên | 8 | m2 |
| 43 | Tấm làm mát dày 150 | Như trên | 8 | m2 |
| 44 | Chuồng heo chửa có máng 0.8x2.2m | Như trên | 18 | bộ |
| 45 | Chuồng heo đẻ có sàn nhựa, có máng 1.8x2.2m | Như trên | 6 | bộ |
| 46 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn lốp 18W | Như trên | 10 | bộ |
| 47 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Như trên | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt các automat 3 pha 20A | Như trên | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Như trên | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Như trên | 125 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 4x2.5mm2 | Như trên | 20 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 4x6mm2 | Như trên | 30 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 3x10+6mm2 | Như trên | 20 | m |
| 54 | Tủ điện 400x300x150, tủ vỏ kim loại chống thấm nước | Như trên | 1 | cái |
| 55 | Bu lông M10x300 thép L63x63x6 | Như trên | 1 | bộ |
| 56 | Thép dưỡng cáp D=3 | Như trên | 60 | M |
| 57 | Lắp đặt quạt thông gió 900X900X400 - 3 pha - 0.9 KW | Như trên | 8 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Như trên | 0,04 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Như trên | 0,5 | 100m |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Như trên | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32x20mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Như trên | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Như trên | 5 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn (NC,Mx1.5) | Như trên | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn (NC,Mx1.5) | Như trên | 28 | cái |
| 65 | Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 20mm | Như trên | 28 | cái |
| 66 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Như trên | 1 | bộ |
| 67 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm | Như trên | 28 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 150mm | Như trên | 0,06 | 100m |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mm | Như trên | 5 | cái |
| 70 | Lắp đặt khóa - Đường kính 150mm | Như trên | 1 | cái |
| F | Hạng mục: Kho | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Như trên | 0,345 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 2,997 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Như trên | 0,116 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 0,309 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 4,687 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Như trên | 0,113 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Như trên | 0,564 | tấn |
| 8 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 5,363 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 0,115 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Như trên | 0,23 | 100m3 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 3,886 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 0,039 | 100m3 |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Như trên | 38,862 | m2 |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Như trên | 0,229 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,046 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,188 | tấn |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 1,258 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 0,296 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,13 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,428 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 3,368 | m3 |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Như trên | 0,341 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Như trên | 0,341 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 31,61 | 1m2 |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Như trên | 0,562 | 100m2 |
| 26 | Tôn úp nóc | Như trên | 9,52 | m |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 16,989 | m3 |
| 28 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 90,016 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 71,824 | m2 |
| 30 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Như trên | 161,84 | m2 |
| 31 | Cửa đi khung thé hộp, huỳnh tôn 2 mặt | Như trên | 13,68 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Như trên | 13,68 | m2 |
| 33 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Như trên | 0,038 | tấn |
| 34 | Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Như trên | 6 | bộ |
| 35 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Như trên | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Như trên | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt 2 ổ cắm | Như trên | 3 | bảng |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Như trên | 40 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Như trên | 20 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Như trên | 30 | m |
| 41 | Tủ điện 250x250x140, tủ vỏ kim loại chống thấm nước | Như trên | 1 | cái |
| G | Hạng mục: Đài nước | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Như trên | 8,06 | 1m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Như trên | 3,1 | 100m |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 0,62 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 2 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Như trên | 0,098 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Như trên | 0,042 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Như trên | 0,04 | tấn |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 0,027 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Như trên | 0,054 | 100m3 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 0,285 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Như trên | 0,041 | 100m2 |
| 12 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm | Như trên | 0,372 | tấn |
| 13 | Lắp cột thép các loại | Như trên | 0,372 | tấn |
| 14 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ ≤36m | Như trên | 0,952 | tấn |
| 15 | Lắp vì kèo thép khẩu độ >18m | Như trên | 0,952 | tấn |
| H | Hạng mục: bể Bioga | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Như trên | 6,195 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 2,065 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 17,799 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 71,763 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 2,919 | 100m2 |
| 6 | Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 1,069 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Như trên | 0,269 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Như trên | 7,826 | tấn |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 319,596 | m2 |
| 10 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Như trên | 286,614 | m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 0,028 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 0,235 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Như trên | 0,013 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Như trên | 0,031 | tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 0,338 | m3 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Như trên | 3 | 1cấu kiện |
| 17 | Bạt phủ HDPE | Như trên | 364 | m2 |
| 18 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 0,124 | 100m2 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 7,068 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 0,248 | 100m2 |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 11,656 | m3 |
| 22 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 13,64 | m3 |
| 23 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 89,28 | m2 |
| 24 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 93 | m2 |
| I | Hạng mục: Cổng, tường rào | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Như trên | 4,077 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 0,392 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 0,778 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Như trên | 0,019 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Như trên | 0,009 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Như trên | 0,084 | tấn |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 0,014 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Như trên | 0,027 | 100m3 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 0,305 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Như trên | 0,054 | 100m2 |
| 11 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, cao | Như trên | 2,075 | m3 |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 14,93 | m2 |
| 13 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 31,6 | m |
| 14 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30 | Như trên | 1,33 | m2 |
| 15 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Như trên | 16,892 | m2 |
| 16 | Gia công cổng sắt | Như trên | 0,229 | tấn |
| 17 | Tôn tấm huỳnh 2 mặt | Như trên | 2,32 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 13,906 | 1m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Như trên | 10 | m2 |
| 20 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Như trên | 2,672 | 100m3 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 20,557 | m3 |
| 22 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 91,365 | m3 |
| 23 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 31,596 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 1,126 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,325 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 1,031 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 12,39 | m3 |
| 28 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 0,891 | 100m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 125,989 | m3 |
| 30 | Trát tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 1.331,051 | m2 |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 285,6 | m |
| 32 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Như trên | 1.336,763 | m2 |
| 33 | Gạch gốm ô thoáng 200x200 | Như trên | 282 | viên |
| J | Hạng mục: San nền | |||
| 1 | Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,4m3, chiều cao đổ đất ≤3m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, hến từ 15-25% đất sét | Như trên | 13,852 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85, đắp đất màu ô 1 khu nhà lưới | Như trên | 7,27 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 1,77 | 100m3 |
| 4 | Mua đất trồng cây | Như trên | 872,4 | m3 |
| 5 | Mua vật liệu đá lẫn đất (hệ số chuyển đổi tạm tính 1,2) | Như trên | 212,4 | m3 |
| 6 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 14,685 | 100m3 |
| K | Hạng mục: Đường giao thông, kè ao | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất II | Như trên | 0,012 | 100m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất I | Như trên | 2,761 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 4,063 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Như trên | 2,784 | 100m3 |
| 5 | Mua vật liệu đắp nền đường | Như trên | 835,346 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I (tận dụng sang san nền ) | Như trên | 2,761 | 100m3 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Như trên | 5,017 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 2,442 | 100m3 |
| 9 | Mua vật liệu đá lẫn đất đắp | Như trên | 297,924 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Như trên | 5,017 | 100m3 |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Như trên | 69,56 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 | Như trên | 93,24 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Như trên | 180,56 | m3 |
| 14 | Xếp đá khan có chít mạch, mặt bằng, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 91,76 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Như trên | 0,559 | 100m2 |
| 16 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Như trên | 8,411 | 100m2 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 151,4 | m3 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Như trên | 1,514 | 100m3 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Như trên | 9,843 | m3 |
| 20 | Ván khuôn lót | Như trên | 0,579 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng | Như trên | 289,2 | m |
| 22 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 86,85 | m2 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Như trên | 1,825 | 100m2 |
| 24 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 12,014 | m3 |
| 25 | Thảm cỏ lá tre | Như trên | 388,62 | m2 |
| 26 | Cây xoài h>=3.5m, đường kính 16-18cm | Như trên | 52 | cây |
| 27 | Cây cẩm tú mai | Như trên | 2.628 | cây |
| 28 | Đắp đất trồng cây (VL tận dụng) | Như trên | 1,943 | 100m3 |
| L | Hạng mục: Các hạng mục phụ trợ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Như trên | 0,834 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 0,278 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 3,528 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 7,398 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 0,175 | 100m2 |
| 6 | Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 10,214 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Như trên | 0,304 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Như trên | 1,613 | tấn |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 58,38 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 58 | m2 |
| 11 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Như trên | 74,385 | m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ sàn bể | Như trên | 0,024 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 2,956 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Như trên | 0,005 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Như trên | 0,012 | tấn |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 0,102 | m3 |
| 17 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Như trên | 2 | cái |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 0,29 | 100m3 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 115,878 | m3 |
| 20 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Như trên | 0,158 | 100m3 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 3,956 | m3 |
| 22 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 3,817 | m3 |
| 23 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 52,05 | m2 |
| 24 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Như trên | 0,091 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Như trên | 0,124 | 100m2 |
| 26 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 1,397 | m3 |
| 27 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Như trên | 138 | cái |
| 28 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Như trên | 0,337 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 0,112 | 100m3 |
| 30 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Như trên | 0,026 | 100m2 |
| 31 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 1,024 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Như trên | 0,045 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,449 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Như trên | 0,112 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,293 | tấn |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 6,061 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ bo nắp ga | Như trên | 0,022 | 100m2 |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 0,111 | m3 |
| 39 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Như trên | 0,048 | 100m2 |
| 40 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Như trên | 0,089 | tấn |
| 41 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 0,991 | m3 |
| 42 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Như trên | 4 | 1 cấu kiện |
| 43 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Như trên | 4 | 1 cấu kiện |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Như trên | 4 | 1cấu kiện |
| 45 | Tấm composite chắn rác kích thước 960x530mm, tải trọng C250 | Như trên | 4 | tấm |
| 46 | Lắp đặt tấm chắn rác | Như trên | 4 | 1cấu kiện |
| 47 | Thang thép | Như trên | 17,6 | kg |
| 48 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Như trên | 1,527 | 100m3 |
| 49 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 0,509 | 100m3 |
| 50 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Như trên | 11,999 | m3 |
| 51 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mm | Như trên | 48,48 | 1 đoạn ống |
| 52 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Như trên | 48 | mối nối |
| 53 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm | Như trên | 145 | cái |
| 54 | Giếng khoan công nghiệp D160 lưu lượng 30m3/H độ 80m | Như trên | 1 | cái |
| 55 | Máy bơm hỏa tiễn Oshima 4/10 1HP 4m3/m | Như trên | 1 | cái |
| 56 | Máy bơm 220V/50HZ công suất 200w lưu lượng 45L/phút độ sâu hút 9m, đổ cao đẩy 21m | Như trên | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Như trên | 0,3 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Như trên | 0,5 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Như trên | 0,4 | 100m |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Như trên | 16 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Như trên | 20 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Như trên | 10 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Như trên | 8 | cái |
| 64 | Van phao điện | Như trên | 2 | cái |
| 65 | Van phao cơ | Như trên | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính40mm | Như trên | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 32mm | Như trên | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 20mm | Như trên | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Như trên | 2 | bể |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4mm2 | Như trên | 50 | m |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2.5mm2 | Như trên | 40 | m |
| 72 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Như trên | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt ô cắm đôi | Như trên | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mm | Như trên | 80 | m |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3*16+1*10mm2 | Như trên | 170 | m |
| 76 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤150A | Như trên | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 110/80mm, đoạn ống dài 40m | Như trên | 1,6 | 100 m |
| 78 | Tủ điện tổng | Như trên | 1 | cái |
| 79 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Như trên | 0,426 | 100m3 |
| 80 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 0,203 | 100m3 |
| 81 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 0,223 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.194E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.388E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
11.200.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi