Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210375731-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Ngạn
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210372887
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-01 12:02:00 đến ngày 2021-04-12 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,356,089,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Đào nền đường, đào khuôn, đào rãnh, Cấp đất III Theo Yêu cầu HSMT 2,7793 100m3
2 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Yêu cầu HSMT 6,8124 100m3
3 Mua đất đắp nền đường Theo Yêu cầu HSMT 455,7403 m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo Yêu cầu HSMT 0,5047 100m3
5 Rải nilon chống thấm bê tông Theo Yêu cầu HSMT 4,2059 100m2
6 Ván khuôn mặt đường bê tông Theo Yêu cầu HSMT 0,4165 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 Theo Yêu cầu HSMT 118,785 m3
B PHẦN ĐƯỜNG DẪN + MẶT NGÂM:
1 Đào móng, Cấp đất III Theo Yêu cầu HSMT 1,4305 100m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo Yêu cầu HSMT 17,33 m3
3 Ván khuôn móng dài Theo Yêu cầu HSMT 1,2178 100m2
4 Lắp dựng cốt thép giằng chống, ĐK ≤10mm Theo Yêu cầu HSMT 0,0093 tấn
5 Lắp dựng cốt thép giằng chống, ĐK ≤18mm Theo Yêu cầu HSMT 0,0432 tấn
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Yêu cầu HSMT 0,3375 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Theo Yêu cầu HSMT 72,32 m3
8 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 Theo Yêu cầu HSMT 27,94 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ Theo Yêu cầu HSMT 1,5993 100m2
10 Bê tông thân mố trụ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Theo Yêu cầu HSMT 7,52 m3
11 Ván khuôn mũ mố cống ngầm Theo Yêu cầu HSMT 0,1774 100m2
12 Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm Theo Yêu cầu HSMT 0,047 tấn
13 Bê tông mũ mố, mũ trụ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo Yêu cầu HSMT 3,04 m3
14 Ván khuôn bản mặt cống ngầm Theo Yêu cầu HSMT 0,4695 100m2
15 Lắp dựng cốt thép bản mặt cống ngầm, ĐK ≤10mm Theo Yêu cầu HSMT 0,2744 tấn
16 Lắp dựng cốt thép bản mặt cống ngầm, ĐK >10mm Theo Yêu cầu HSMT 2,158 tấn
17 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo Yêu cầu HSMT 19,77 m3
18 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo Yêu cầu HSMT 9 1cấu kiện
19 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Yêu cầu HSMT 0,3579 100m3
20 Vận chuyển đất, Cự ly vận chuyển ≤1km Theo Yêu cầu HSMT 10,726 10m³/1km
C PHẦN BIỂN BÁO:
1 Đào móng băng, Cấp đất III Theo Yêu cầu HSMT 0,55 1m3
2 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo Yêu cầu HSMT 0,08 100m2
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 Theo Yêu cầu HSMT 0,5 m3
4 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm Theo Yêu cầu HSMT 2 cái
5 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm Theo Yêu cầu HSMT 2 cái
6 Đắp đất bằng độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Yêu cầu HSMT 0,0018 100m3
D PHẦN CỘT THỦY CHÍ:
1 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo Yêu cầu HSMT 0,0168 100m2
2 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo Yêu cầu HSMT 0,0027 tấn
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo Yêu cầu HSMT 0,0167 tấn
4 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Yêu cầu HSMT 0,042 m3
5 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo Yêu cầu HSMT 2 cái
E PHẦN GHỜ CHẮN:
1 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo Yêu cầu HSMT 0,312 100m2
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 Theo Yêu cầu HSMT 2,4 m3
F GIA CỐ RÃNH BÊ TÔNG:
1 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo Yêu cầu HSMT 0,873 100m2
2 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo Yêu cầu HSMT 0,3958 tấn
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Yêu cầu HSMT 16,68 m3
4 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo Yêu cầu HSMT 624 cái
G PHẦN MÁI TALUY NGẦM:
1 Đào móng, Cấp đất III Theo Yêu cầu HSMT 0,3726 100m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo Yêu cầu HSMT 3,3875 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo Yêu cầu HSMT 1,355 100m2
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 Theo Yêu cầu HSMT 33,875 m3
5 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Yêu cầu HSMT 0,1242 100m3
6 Bê tông mái taluy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 Theo Yêu cầu HSMT 33,208 m3
H PHẦN BỜ BAO THI CÔNG:
1 Đắp bờ bao thi công Theo Yêu cầu HSMT 0,9335 100m3
2 Đào kênh dẫn dòng thi công Cấp đất III Theo Yêu cầu HSMT 1,0266 100m3
3 Phá dỡ bờ bao thi công , Cấp đất III Theo Yêu cầu HSMT 2,8499 100m3
4 Đắp hoàn trả kênh dẫn dòng độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Yêu cầu HSMT 1,0266 100m3
I PHẦN ĐƯỜNG GIAO THÔNG:
1 Đào nền đường Cấp đất III Theo Yêu cầu HSMT 0,327 100m3
2 Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Yêu cầu HSMT 0,4487 100m3
3 Mua đất đắp nền đường Theo Yêu cầu HSMT 13,7521 m3
4 Đào nền đường, Cấp đất IV Theo Yêu cầu HSMT 0,0418 100m3
5 Vận chuyển đất, Cự ly vận chuyển ≤1km Theo Yêu cầu HSMT 0,418 10m³/1km
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo Yêu cầu HSMT 0,073 100m3
7 Rải nilon chống thấm bê tông Theo Yêu cầu HSMT 1,3967 100m2
8 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo Yêu cầu HSMT 0,1016 100m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 Theo Yêu cầu HSMT 25,2456 m3
J PHẦN CỐNG:
1 Đào móng Cấp đất III Theo Yêu cầu HSMT 0,3712 100m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo Yêu cầu HSMT 5,84 m3
3 Ván khuôn móng dài Theo Yêu cầu HSMT 0,4391 100m2
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo Yêu cầu HSMT 0,0024 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo Yêu cầu HSMT 0,0108 tấn
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Yêu cầu HSMT 0,54 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Theo Yêu cầu HSMT 7,33 m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Theo Yêu cầu HSMT 6,94 m3
9 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 Theo Yêu cầu HSMT 9,05 m3
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Theo Yêu cầu HSMT 0,7722 100m2
11 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 2x4, PCB40 Theo Yêu cầu HSMT 13,9 m3
12 Ván khuôn mố trụ Theo Yêu cầu HSMT 0,055 100m2
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo Yêu cầu HSMT 0,0297 tấn
14 Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo Yêu cầu HSMT 1,76 m3
15 Ván khuôn gỗ tấm bản mặt cống Theo Yêu cầu HSMT 0,1538 100m2
16 Lắp dựng cốt thép bản mặt cống, ĐK ≤10mm Theo Yêu cầu HSMT 0,093 tấn
17 Lắp dựng cốt thép bản mặt cống, ĐK >10mm Theo Yêu cầu HSMT 0,4248 tấn
18 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo Yêu cầu HSMT 7,14 m3
19 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Yêu cầu HSMT 0,1237 100m3
K PHẦN ĐƯỜNG GIAO THÔNG:
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III Theo Yêu cầu HSMT 0,7027 100m3
2 Vận chuyển đất Cự ly vận chuyển ≤1km Theo Yêu cầu HSMT 7,027 10m³/1km
3 Đào nền đường Cấp đất III Theo Yêu cầu HSMT 5,3697 100m3
4 Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Yêu cầu HSMT 2,4578 100m3
5 Vận chuyển đất Cự ly vận chuyển ≤1km Theo Yêu cầu HSMT 29,119 10m³/1km
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo Yêu cầu HSMT 1,3162 100m3
7 Rải giấy dầu chống thấm bê tông Theo Yêu cầu HSMT 10,9483 100m2
8 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo Yêu cầu HSMT 1,0569 100m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 Theo Yêu cầu HSMT 196,84 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.03E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.06E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp IV trở lên (cấp công trình theo quy định hiện hành của Nhà nước), có các hạng mục: Nền đường, móng đường, mặt đường bê tông xi măng ... - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 900.000.000 đồng; - Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. * Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->