Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210312262-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/03/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ngân hàng thương mại cổ phần công thương Việt Nam, Chi nhánh Bình Xuyên
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210312173
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chi phí hạch toán chi phí tại chi nhánh Bình Xuyên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-08 16:22:00 đến ngày 2021-03-18 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,876,713,605 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: LÁT GẠCH TERAZO SÂN + NỀN NHÀ XE TẦNG HẦM
1 Đục nhám sân bê tông, vệ sinh sạch sân bê tông trước khi thi công (tính 40% diện tích sân) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 820,8 m2
2 Tưới nước hồ dầu bề mặt nền để tăng độ bám dính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,52 100m2
3 Láng nền tạo phẳng dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 410,4 m2
4 Lát gạch terazo kích thước gạch 400x400mm, vữa XM M75, PC30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.052 m2
5 Dọn dẹp vệ sinh công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 công
6 Đục nhám sân bê tông nhà xe, vệ sinh sạch nền bê tông trước khi thi công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 103,4019 m2
7 Tưới nước hồ dầu bề mặt nền để tăng độ bám dính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4545 100m2
8 Láng nền tạo phẳng dày 3cm, vữa XM M100 (Láng phần sân bị trũng, làm phẳng bề mặt sân, cùng cos để lát nền) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 103,4019 m2
9 Lát gạch teraza kích thước gạch 400x400mm, vữa XM M75, PC30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 545,4497 m2
10 Dọn dẹp vệ sinh công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 công
B HẠNG MỤC: THÁO DỠ ĐÁ ỐP CŨ VÀ TRÁT, SƠN, BẢ LẠI TƯỜNG NGOÀI NHÀ, CHỐNG THẤM MÁI VÀ RÃNH TẦNG 4
1 Tháo dỡ đá ngoài nhà để tận dụng lại 50% diện tích đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 574,3203 m2
2 Vận chuyển phế thải đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,2296 m3
3 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 ( trát chống thấm vị trí tường đá tháo dỡ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 574,3203 m2
4 Thi công làm khung giá sắt để ốp đá (thép hộp 40x40x4,8 theo hồ sơ thiết kế và BPTC được chấp thuận kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 574,3203 m2
5 Ốp đá granit tự nhiên vào tường (Đá tận dụng 40% đá cũ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 284,1368 m2
6 Ốp đá granit tự nhiên vào tường phần đá mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 290,1835 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 735,696 m2
8 Sơn dầm tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.461,9765 m2
9 Vệ sinh hóa chất mặt kính do kính sử dụng lâu ngày bị bám bẩn rêu mốc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.514,89 m2
10 Dọn dẹp vệ sinh công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 công
11 Phá dỡ nền gạch chống nóng mái tầng 4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 212,706 m2
12 Phá lớp vữa rãnh thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100,068 m2
13 Bốc xếp và vận chuyển lên cao vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,9014 m3
14 Vận chuyển phế thải đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,9014 m3
15 Quét dung dịch chống thấm mái, rãnh nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100,068 m2
16 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 rãnh nước mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100,068 m2
17 Xử lý chống thấm cổ ống ( đục bê tông cổ ống, vệ sinh sạch, quét sika kết nối, rót vữa không co ngót, bơm sika hóa chất siêu đàn hồi kết dính, quét 2 lớp sika chống thấm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
18 Bê tông sàn mái M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,0642 m3
19 Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 140,642 m2
20 Lát gạch lá nem mái tầng 4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 140,642 m2
21 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤50m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,252 100m2
22 Dọn vệ sinh công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 công
C HẠNG MỤC: SỬA CHỮA CÁC TẦNG 5,6
1 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 385,132 m2
2 Vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,1079 m3
3 Thi công lắp đặt vách thạch cao khung xương kim loại Vĩnh Tường 2 mặt, tấm thạch cao Thái Lan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 107,3808 m2
4 Lắp dựng cửa đi gỗ công nghiệp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,89 m2
5 Cung cấp lắp đặt nẹp khuôn cửa đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,3 md
6 Cung cấp và lắp đặt khuôn cửa đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,5 md
7 Cung cấp và lắp đặt clemon cửa đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
8 Cung cấp và lắp đặt khóa cửa đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
9 Cung cấp và lắp đặt bản lề cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
10 Cung cấp và lắp dựng tay co thủy lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
11 Tăng cường cứng cho cửa bằng thép hộp 40x60 chống lên sàn bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cửa
12 Thi công tháo dỡ, bảo dưỡng và lắp đặt lại điều hòa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
13 Nhân công dọn dẹp vệ sinh công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 công
D HẠNG MỤC: SỬA CHỮA TAM CẤP, BỒN HOA NGOÀI NHÀ
1 Phá dỡ nền gạch tam cấp cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,4 m2
2 Vận chuyển phế thải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,224 m3
3 Láng chia bậc tam cấp do nâng cốt nền sân khi đổ bê tông mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,88 m2
4 Lát đá bậc tam cấp bằng đá granite Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,4 m2
5 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4323 m3
6 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 123,3915 m2
7 Ốp đá granit tự nhiên vào tường bồn hoa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,9332 m2
8 Dọn dẹp vệ sinh công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 công
E HẠNG MỤC: SỬA CHỮA KHU VỆ SINH
1 Tháo dỡ chậu tiểu, thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
2 Tháo dỡ bệ xí, thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
3 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
4 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 bộ
F CHI PHÍ BẢO HIỂM
1 Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình 1 Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.321E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.63E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.017.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.051.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->