Gói thầu: Phục hồi cảnh quan môi trường khu vực nhà máy tuyển bauxit Tân Rai

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210328036-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/03/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng-TKV
Tên gói thầu Phục hồi cảnh quan môi trường khu vực nhà máy tuyển bauxit Tân Rai
Số hiệu KHLCNT 20210315204
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất của LDA năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-12 14:53:00 đến ngày 2021-03-19 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,970,453,969 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Khu vực chân đập hồ thải quặng đuôi số 6
1 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào ≤0,4m3, phạm vi 30m, đất cấp II (ĐM cũ) -Tại mục II Chương V- HSYC và kèm theo Quyết định số 2125/QĐ-TKV ngày 18/12/2020 1,5 100m³
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II -Tại mục II Chương V- HSYC và kèm theo Quyết định số 2125/QĐ-TKV ngày 18/12/2020 64,08
3 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy -Tại mục II Chương V- HSYC và kèm theo Quyết định số 2125/QĐ-TKV ngày 18/12/2020 0,18 100m²
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 -Tại mục II Chương V- HSYC và kèm theo Quyết định số 2125/QĐ-TKV ngày 18/12/2020 12,46
5 Xây móng bằng đá chẻ 10x10x20, vữa XM mác 100 -Tại mục II Chương V- HSYC và kèm theo Quyết định số 2125/QĐ-TKV ngày 18/12/2020 33,82
6 Xây tường thẳng bằng đá chẻ 10x10x20, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤2m, vữa XM mác 100 -Tại mục II Chương V- HSYC và kèm theo Quyết định số 2125/QĐ-TKV ngày 18/12/2020 35,6
7 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 -Tại mục II Chương V- HSYC và kèm theo Quyết định số 2125/QĐ-TKV ngày 18/12/2020 0,89 100m³
8 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 -Tại mục II Chương V- HSYC và kèm theo Quyết định số 2125/QĐ-TKV ngày 18/12/2020 165,54
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II -Tại mục II Chương V- HSYC và kèm theo Quyết định số 2125/QĐ-TKV ngày 18/12/2020 1,25 100m³
10 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào ≤0,4m3, phạm vi 30m, đất cấp I (ĐM cũ) -Tại mục II Chương V- HSYC và kèm theo Quyết định số 2125/QĐ-TKV ngày 18/12/2020 0,27 100m³
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I -Tại mục II Chương V- HSYC và kèm theo Quyết định số 2125/QĐ-TKV ngày 18/12/2020 0,27 100m³
12 Trồng Keo lai cao 0,3-0,5m; mật độ 1660 cây/ha -Tại mục II Chương V- HSYC và kèm theo Quyết định số 2125/QĐ-TKV ngày 18/12/2020 0,17 ha
B Cải thiện cảnh quan khu mặt bằng mỏ tuyển
1 Trồng Thông Caribe cao 0,3-0,5m; mật độ 1660 cây/ha -Tại mục II Chương V- HSYC và kèm theo Quyết định số 2125/QĐ-TKV ngày 18/12/2020 0,39 ha
2 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 0,8m3, phạm vi 30m, đất cấp I (ĐM cũ) -Tại mục II Chương V- HSYC và kèm theo Quyết định số 2125/QĐ-TKV ngày 18/12/2020 0,42 100m³
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I -Tại mục II Chương V- HSYC và kèm theo Quyết định số 2125/QĐ-TKV ngày 18/12/2020 0,42 100m³
4 Vận chuyển đất màu bằng thủ công lên các cơ trồng cây (cao -Tại mục II Chương V- HSYC và kèm theo Quyết định số 2125/QĐ-TKV ngày 18/12/2020 41,6
5 Trồng Keo lai cao 0,3-0,5m; mật độ 1660 cây/ha -Tại mục II Chương V- HSYC và kèm theo Quyết định số 2125/QĐ-TKV ngày 18/12/2020 1,13 ha
C Nạo vét suối Đanos đoạn thượng lưu hồ Cai Bảng
1 Nạo vét kênh mương trên nền đất mềm, yếu, bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3 -Tại mục II Chương V- HSYC và kèm theo Quyết định số 2125/QĐ-TKV ngày 18/12/2020 658,22 100m³
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I -Tại mục II Chương V- HSYC và kèm theo Quyết định số 2125/QĐ-TKV ngày 18/12/2020 658,22 100m³
3 Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp I -Tại mục II Chương V- HSYC và kèm theo Quyết định số 2125/QĐ-TKV ngày 18/12/2020 658,22 100m³/km
4 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 0,8m3, phạm vi 30m, đất cấp II -Tại mục II Chương V- HSYC và kèm theo Quyết định số 2125/QĐ-TKV ngày 18/12/2020 15,56 100m³
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II -Tại mục II Chương V- HSYC và kèm theo Quyết định số 2125/QĐ-TKV ngày 18/12/2020 15,56 100m³
6 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 -Tại mục II Chương V- HSYC và kèm theo Quyết định số 2125/QĐ-TKV ngày 18/12/2020 15,56 100m³
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.19E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tối thiểu 01 hợp đồng tuong tự về Xúc, vận chuyển bùn đất có các nội dung công việc tương đương các công việc của gói thầu
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->