Gói thầu: Gói thầu B1: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210337783-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án các công trình xây dựng Nha Trang |
| Tên gói thầu | Gói thầu B1: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210335923 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-17 10:15:00 đến ngày 2021-03-29 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,339,001,106 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG THỐNG NHẤT | |||
| 1 | Chặt cây, đào gốc đường kính D70cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cây |
| 2 | Cắt mặt nhựa dày 7cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1.990,46 | md |
| 3 | Cắt mặt vỉa hè hiện hữu để thi công sâu 5cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 91,25 | md |
| 4 | Đào phá dỡ kết cấu vỉa hè bê tông hư hỏng hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 306,88 | m3 |
| 5 | Đào đất thi công vỉa hè | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 641,94 | m3 |
| 6 | Đục phá phần bó vỉa bê tông hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 238,85 | m3 |
| 7 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 748,34 | m2 |
| 8 | Lót nilon trước khi đổ bê tông bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1.393,32 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông bó vỉa đá 1x2 M250, vị trí vỉa hè người đi bộ, đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 324,59 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông bó vỉa đá 1x2 M300, vị trí vỉa hè xe lên xuống, đổ tại chỗ, có phụ gia ninh kết nhanh | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 10,63 | m3 |
| 11 | Bê tông đá 4x6 M100 dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 540,75 | m3 |
| 12 | Lát gạch terrazo kích thước 40x40x3,2 cm vỉa hè | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5.251,73 | m2 |
| 13 | Bê tông đá 1x2 M300 vỉa hè loại 2 dày 20cm, có phụ gia ninh kết nhanh | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 43,24 | m3 |
| 14 | Đập bỏ hố trồng cây hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,62 | m3 |
| 15 | Đào đất hố trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 29,69 | m3 |
| 16 | CC, LĐ, TD ván khuôn hố trồng cây, đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 141,25 | m2 |
| 17 | Lót nilon trước khi đổ bê tông hố trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 14,52 | m2 |
| 18 | Bê tông đá 1x2 M200 hố trồng cây, đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6,96 | m3 |
| 19 | Đắp đất hố trồng cây K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 12,57 | m3 |
| 20 | Đắp đất màu hố trồng cây trộn hữu cơ + phân bò + tro trấu (tỷ lệ % 60+20+20) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 10,52 | m3 |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt, tấm composite bảo vệ lỗ trồng cây KT 1,4x1,4x0,03m có phản quang | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 15 | tấm |
| 22 | Trồng, cung cấp cây Sao đen, đường kính thân >=10cm, cao >=3,5m, kích thước bầu 60x60x60cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6 | cây |
| 23 | Chăm sóc, bão dưỡng cây sau khi trồng 90 ngày. | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6 | cây |
| 24 | Đào phá dỡ mặt đường bê tông nhựa hư hỏng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 7,67 | m3 |
| 25 | Cắt mặt nhựa dày 7cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 45,4 | md |
| 26 | Tưới nhựa dính bám (RC70 hoặc CSS-1h) trước khi bồi hoàn mặt đường, tcn 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 126,52 | m2 |
| 27 | Cung cấp, Thi công lớp BTNC 12,5 dày 6cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 126,52 | m2 |
| 28 | Tưới nhựa dính bám (RC70 hoặc CSS-1h) trên toàn bộ mặt đường thảm tăng cường, tcn 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1.876,1 | m2 |
| 29 | Cung cấp, Thi công lớp BTNC 12,5 dày 4cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1.692,47 | m2 |
| 30 | Cung cấp, Thi công lớp BTNC 12,5 dày 3cm vị trí vuốt nối | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 183,63 | m2 |
| 31 | Đục phá phần nắp đan gang hộp nối hiện hữu (nắp gang tận dụng lại) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,23 | m3 |
| 32 | CC, LĐ, TD ván khuôn BT nâng thành hố | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,86 | m2 |
| 33 | BT nâng thành hố đá 1x2 M250 đổ tại chỗ có phụ gia ninh kết nhanh | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,02 | m3 |
| 34 | CC, LĐ, TD ván khuôn BT chèn nắp gang | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,97 | m2 |
| 35 | BT chèn nắp gang đá 1x2 M250 đổ tại chỗ có phụ gia ninh kết nhanh | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,04 | m3 |
| 36 | Đục bỏ đà kiềng BTCT hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,91 | m3 |
| 37 | Đục bỏ thành hố thu bê tông hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,43 | m3 |
| 38 | Tháo dỡ nắp đan hố thu hiện hữu bằng NL, 100kg
| Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 15 | cái |
| 39 | CC, LĐ, TD ván khuôn nắp đan, đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 14,34 | m2 |
| 40 | CC, GC, LĐ cốt thép nắp đan đúc sẵn, D | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 151,2 | kg |
| 41 | CC, GC, LĐ cốt thép nắp đan đúc sẵn, 10| Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt |
354,75
|
kg |
|
| 42 | Đổ bê tông đá 1x2 M250 nắp đan, đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,87 | m3 |
| 43 | CC, LĐ, TD ván khuôn thành hố, cổ nắp đan, đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 33,78 | m2 |
| 44 | Đổ bê tông đá 1x2 M250 thành hố, cổ nắp đan, đổ tại chỗ, có phụ gia ninh kết nhanh | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,65 | m3 |
| 45 | Láng granito mặt đan hố thu | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 18,3 | m2 |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 41 | cái |
| 47 | Bốc xếp và vận chuyển cấu kiện đúc sẵn lên, xuống ô tô | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 7,18 | tấn |
| 48 | Vận chuyển cấu kiện đúc sẵn trong phạm vi công trường | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 7,18 | tấn |
| 49 | CC, LĐ nắp gang tải trọng 12,5T | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 15 | cái |
| 50 | Đào đất hố móng hố nước thải | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 10,14 | m3 |
| 51 | Bê tông đá 4x6 M100 dày 10cm móng hố | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,7 | m3 |
| 52 | CC, LĐ, TD ván khuôn đáy hố, đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,64 | m2 |
| 53 | Đổ bê tông đá 1x2 M200 bền sunfat đáy hố, đổ tại chỗ, có phụ gia ninh kết nhanh | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,4 | m3 |
| 54 | CC, LĐ, TD ván khuôn thân hố, đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 7,47 | m2 |
| 55 | Đổ bê tông đá 1x2 M200 bền sunfat thành hố, đổ tại chỗ, có phụ gia ninh kết nhanh | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,15 | m3 |
| 56 | CC, LĐ, TD ván khuôn đà kiềng, đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6,78 | m2 |
| 57 | Đổ bê tông đá 1x2 M250 bền sunfat đà kiềng, đổ tại chỗ, có phụ gia ninh kết nhanh | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,36 | m3 |
| 58 | CC, GC, LĐ cốt thép đà kiềng đổ tại chỗ, D | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 107,69 | kg |
| 59 | CC, GC, LĐ thép tấm mạ kẽm đà kiềng đổ tại chỗ dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 101,42 | kg |
| 60 | Đổ bê tông đá 1x2 M250 bền sunfat nắp đan, đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,18 | m3 |
| 61 | CC, GC, LĐ cốt thép nắp đan đúc sẵn, D | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 30,58 | kg |
| 62 | CC, GC, LĐ cốt thép nắp đan đúc sẵn, 10| Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt |
11,88
|
kg |
|
| 63 | CC, GC, LĐ thép tấm mạ kẽm nắp đan đúc sẵn dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 62,15 | kg |
| 64 | Hàn 5li liên kết sắt râu vào thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 20,9 | md |
| 65 | Đệm ron cao su thành hố dày 1cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,67 | m2 |
| 66 | Láng granito mặt nắp đan, đà kiềng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,74 | m2 |
| 67 | Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn, 100kg
| Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 11 | cái |
| 68 | Bốc xếp và vận chuyển cấu kiện đúc sẵn lên, xuống ô tô | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,45 | tấn |
| 69 | Vận chuyển cấu kiện đúc sẵn trong phạm vi công trường | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,45 | tấn |
| 70 | Đào đất lắp đặt ống uPvc D200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 19,14 | m3 |
| 71 | Đắp cát ống uPvc, đắp trước và sau lắp đặt ống | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 16,55 | m3 |
| 72 | Đắp đất hố móng hố nước thải K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8,37 | m3 |
| 73 | Đục thành hố thu hiện hữu để đấu nối ống nước thải | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,06 | m3 |
| 74 | Chèn trám vữa xi măng M75 vị trí đấu nối | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,75 | m2 |
| 75 | CC, LĐ ống uPvc D200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 86,9 | md |
| 76 | CC, LĐ nối ống uPvc D200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 19 | cái |
| 77 | CC, LĐ ống uPvc D110 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 22,97 | md |
| 78 | CC, LĐ nút chụp đâu ống D110 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 22 | cái |
| 79 | Đục bỏ đà kiềng BTCT hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 40,92 | m3 |
| 80 | Tháo dỡ nắp đan hố thu hiện hữu, P=96kg | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 124 | cái |
| 81 | Bê tông đá 4x6 M100 dày 10cm dưới đà kiềng làm mới | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,62 | m3 |
| 82 | CC, GC, LĐ cốt thép nắp đan đúc sẵn, D | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 585,47 | kg |
| 83 | CC, GC, LĐ cốt thép nắp đan đúc sẵn, 10| Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt |
133,92
|
kg |
|
| 84 | CC, GC, LĐ thép tấm mạ kẽm nắp đan đúc sẵn dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 884,98 | kg |
| 85 | Đổ bê tông đá 1x2 M250 bền sunfat nắp đan, đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,09 | m3 |
| 86 | Hàn 5li liên kết sắt râu vào thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 309,75 | md |
| 87 | CC, GC, LĐ cốt thép đà kiềng đổ tại chỗ, D | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1.489,95 | kg |
| 88 | CC, GC, LĐ thép tấm mạ kẽm đà kiềng dày 5mm, đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1.392,72 | kg |
| 89 | CC, LĐ, TD ván khuôn đà kiềng, đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 91,29 | m2 |
| 90 | Đổ bê tông đá 1x2 M250 bền sunfat đà kiềng, đổ tại chỗ, có phụ gia ninh kết nhanh | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4,85 | m3 |
| 91 | Đổ bê tông đá 1x2 M250 bền sunfat nâng thành hố, đổ tại chỗ, có phụ gia ninh kết nhanh | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,38 | m3 |
| 92 | Láng granito trên bề mặt nắp đan, đà kiềng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 54,99 | m2 |
| 93 | Bốc xếp và vận chuyển cấu kiện đúc sẵn lên, xuống ô tô | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 7,73 | tấn |
| 94 | Vận chuyển cấu kiện đúc sẵn trong phạm vi công trường | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 7,73 | tấn |
| 95 | Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn P>50kg | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 124 | cái |
| 96 | Cắt mặt nhựa dày bình quân 7cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 85,97 | md |
| 97 | Đào đất hố móng thi công hệ thống thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 313,75 | m3 |
| 98 | BT lót móng đá 4x6 M100 dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,96 | m3 |
| 99 | CC, LĐ, TD ván khuôn BT móng hố | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4,32 | m2 |
| 100 | BT móng đá 2x4 M150 có phụ gia ninh kết nhanh | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,95 | m3 |
| 101 | CC, LĐ, TD ván khuôn BT thân hố | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 37,34 | m2 |
| 102 | BT thân hố đá 2x4 M150 có phụ gia ninh kết nhanh | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4,78 | m3 |
| 103 | GC, LĐ cốt thép 10m| Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt |
152,61
|
kg |
|
| 104 | CC, LĐ, TD ván khuôn BT đan chìm đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,54 | m2 |
| 105 | BT đá 1x2 M250 đan chìm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,63 | m3 |
| 106 | GC, LĐ thanh inox thang hố D=18mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 17,6 | kg |
| 107 | Đệm VXM M100 dày 2cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,88 | m2 |
| 108 | CC, LĐ, TD ván khuôn BT cổ giếng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 7,48 | m2 |
| 109 | BT cổ giếng đá 2x4 M150 đổ tại chỗ có phụ gia ninh kết nhanh | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,7 | m3 |
| 110 | CC, LĐ, TD ván khuôn BT chèn nắp gang | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,37 | m2 |
| 111 | BT chèn nắp gang đá 1x2 M250 đổ tại chỗ có phụ gia ninh kết nhanh | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,24 | m3 |
| 112 | Láng granito trên bề mặt nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,5 | m2 |
| 113 | CC, LĐ nắp gang tải trọng 12,5T | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 114 | CC, LĐ nắp gang tải trọng 40T | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 115 | Gia công lắp đặt cốt thép D | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 17,52 | kg |
| 116 | Gia công lắp đặt thép L50x50x5mm BT đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 17,8 | kg |
| 117 | CC, LĐ, TD ván khuôn BT đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4,8 | m2 |
| 118 | BT đúc sẵn đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,46 | m3 |
| 119 | Bốc dỡ cấu kiện đúc sẵn lên, xuống xe | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,73 | tấn |
| 120 | Vận chuyển cấu kiện đúc sẵn trong phạm vi công trường | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,73 | tấn |
| 121 | Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn, 75kg
| Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 7 | cái |
| 122 | CC, LĐ van lật ngăn mùi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 123 | Đệm VXM M100 tạo dốc lòng hộp thu nước | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,08 | m3 |
| 124 | CC, LĐ lưới chắn rác gang tải trọng 25T | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 125 | Cung cấp ống cống BTCT D60cm, tải trọng tiêu chuẩn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 58 | md |
| 126 | BT lót móng đá 4x6 M100 dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5,12 | m3 |
| 127 | CC, LĐ, TD ván khuôn BT móng cống băng đường | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 46,7 | m2 |
| 128 | BT móng đá 2x4 M150 có phụ gia ninh kết nhanh | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 21,48 | m3 |
| 129 | Lắp đặt ống cống D60cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 58 | md |
| 130 | CC, LĐ ron cao su cống D60cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 17 | ron |
| 131 | Xảm mối nối cống D60cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 17 | môi |
| 132 | CC, LĐ, TD chống vách hố móng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 257,96 | m2 |
| 133 | Đục thành hố thu hiện hữu để đấu nối ống cống D60cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,15 | m3 |
| 134 | Chèn trám vữa xi măng M75 vị trí đấu nối | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,88 | m2 |
| 135 | Đắp đất hố móng lu lèn K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 227,5 | m3 |
| 136 | Lu tăng cường nền đường từ K=0,95 - K=0,98 dày 30cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 24,61 | m3 |
| 137 | Cung cấp, Thi công lớp móng CPĐD loại I lớp dưới Dmax 37,5 dày 16cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 13,12 | m3 |
| 138 | Cung cấp, Thi công lớp móng CPĐD loại I lớp trên Dmax 25 dày 14cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 11,48 | m3 |
| 139 | Tưới nhựa thấm bám bằng nhựa lỏng MC70 TCN 1kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 82,03 | m2 |
| 140 | Cung cấp, Thi công lớp BTN chặt 19 dày 6cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 82,03 | m2 |
| 141 | Tưới nhựa dính bám bằng nhựa lỏng (RC70 hoặc CSS-1h) TCN 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 82,03 | m2 |
| 142 | Cung cấp, Thi công lớp BTN chặt 12,5 dày 4cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 82,03 | m2 |
| 143 | Sơn chuyên dụng phản quang màu vàng dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 9,15 | m2 |
| 144 | Sơn chuyên dụng phản quang màu trắng dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 79,84 | m2 |
| 145 | Sơn 3 nước trắng đỏ trụ biển báo tận dụng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 30,77 | m2 |
| B | ĐƯỜNG PHAN BỘI CHÂU | |||
| 1 | Cắt mặt nhựa đường cũ dày bình quân 7cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 905,07 | md |
| 2 | Đào đất nền đường | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 746,22 | m3 |
| 3 | Đào phá dỡ kết cấu BTXM hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 504,23 | m3 |
| 4 | Đào mặt đường cũ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 53,83 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường lu lèn đạt K=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 319,76 | m3 |
| 6 | Cung cấp, Thi công lớp móng CPĐD loại I lớp dưới Dmax 37,5mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 170,54 | m3 |
| 7 | Cung cấp, Thi công lớp móng CPĐD loại I lớp trên Dmax 25mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 174,56 | m3 |
| 8 | Tưới nhựa thấm bám bằng nhựa lỏng MC70 TCN 1kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1.246,88 | m2 |
| 9 | Cung cấp, Thi công lớp BTN chặt 19mm dày 6cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1.246,88 | m2 |
| 10 | Tưới nhựa dính bám bằng nhựa lỏng (nhựa đường RC70 hoạc nhũ tương CSS1-h) TCN 0,5kg/m2 trên toàn bộ diện tích mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6.592,75 | m2 |
| 11 | Cung cấp, Thi công lớp BTNC 12,5mm dày 4cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1.065,87 | m2 |
| 12 | Cung cấp, Thi công lớp BTNC 12,5mm dày 6cm kể cả bù vênh | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5.149,64 | m2 |
| 13 | Cung cấp, Thi công lớp BTNC 12,5mm dày 3cm vuốt nối | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 377,24 | m2 |
| 14 | Lắp dựng ván khuôn thép bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 559,35 | m2 |
| 15 | Lót nilon nhựa tái sinh trước khi đổ BT bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 684,8 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông bó vỉa đá 1x2 M250, vị trí vỉa hè người đi bộ, đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 152,54 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông bó vỉa đá 1x2 M300, vị trí vỉa hè xe lên xuống (loại 2), đổ tại chỗ, có phụ gia ninh kết nhanh | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 12,23 | m3 |
| 18 | BT lót đã 4x6 M100 dày 10cm vỉa hè | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 255,19 | m3 |
| 19 | Lát gạch terrazo kích thước 40x40x3,2 cm vỉa hè | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2.347,03 | m2 |
| 20 | Đổ bê tông đá 1x2 M300 vỉa hè xe lên xuống (loại 2), đổ tại chỗ, có phụ gia ninh kết nhanh | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 40,97 | m3 |
| 21 | Cắt ngọn, tỉa cành trước khi chặt D≥50cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8 | cây |
| 22 | Chặt cây và đào gốc D | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5 | cây |
| 23 | Chặt cây và đào gốc D | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cây |
| 24 | Chặt cây và đào gốc D | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cây |
| 25 | Chặt cây và đào gốc D | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5 | cây |
| 26 | Đập bỏ BT hố trồng cây hiện hữu (hố làm mới cây tận dụng không di dời) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,06 | m3 |
| 27 | Đào đất hố trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 18,31 | m3 |
| 28 | CC, LĐ, TD ván khuôn hố trồng cây, đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 102,45 | m2 |
| 29 | Lót nilon trước khi đổ bê tông hố trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 10,68 | m2 |
| 30 | Bê tông đá 1x2 M200 hố trồng cây, đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5,04 | m3 |
| 31 | Đắp đất hố trồng cây K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 7,83 | m3 |
| 32 | Đắp đất màu hố trồng cây trộn hữu cơ + phân bò + tro trấu (tỷ lệ % 60+20+20) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 14,9 | m3 |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt, tấm composite bảo vệ lỗ trồng cây KT 1,4x1,4x0,03m có phản quang | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 15 | tấm |
| 34 | Trồng, cung cấp cây Sao đen, đường kính thân >=10cm, cao >=3,5m, kích thước bầu 60x60x60cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cây |
| 35 | Chăm sóc, bão dưỡng cây sau khi trồng 90 ngày. | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cây |
| 36 | Đục bỏ đà kiềng BTCT hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,21 | m3 |
| 37 | Đục bỏ thành hố thu bê tông hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,88 | m3 |
| 38 | Tháo dỡ nắp đan hố thu hiện hữu, 100kg
| Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 10 | cái |
| 39 | CC, LĐ, TD ván khuôn nắp đan, đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 9,68 | m2 |
| 40 | CC, GC, LĐ cốt thép nắp đan đúc sẵn, D | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 80,64 | kg |
| 41 | CC, GC, LĐ cốt thép nắp đan đúc sẵn, 10| Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt |
348,58
|
kg |
|
| 42 | Đổ bê tông đá 1x2 M250 nắp đan, đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,11 | m3 |
| 43 | CC, LĐ, TD ván khuôn thành hố, cổ nắp đan, đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 35,62 | m2 |
| 44 | Đổ bê tông đá 1x2 M250 thành hố, cổ nắp đan, đổ tại chỗ, có phụ gia ninh kết nhanh | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6,09 | m3 |
| 45 | Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn 500kg
| Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 36 | cái |
| 46 | Bốc dỡ cấu kiện đúc sẵn lên, xuống xe | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5,28 | tấn |
| 47 | Vận chuyển cấu kiện đúc sẵn trong phạm vi công trường | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5,28 | tấn |
| 48 | Đệm VXM M100 dày 2cm trước khi lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,74 | m2 |
| 49 | CC, LĐ nắp gang P=>12,5T | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 10 | cái |
| 50 | BT lót đã 4x6 M100 dày 10cm hố loại 3 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,29 | m3 |
| 51 | CC, LĐ, TD ván khuôn BT móng hố loại 3 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,38 | m2 |
| 52 | BT móng đã 2x4 M150 hố loại 3 có phụ gia ninh kết nhanh | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,59 | m3 |
| 53 | GC, LĐ inox bậc thang D=18mm hố loại 3 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 12,8 | kg |
| 54 | CC, LĐ, TD ván khuôn BT chèn nắp gang hố loại 3 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,58 | m2 |
| 55 | BT đá 1x2 M250 chèn nắp gang hố loại 3 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,16 | m3 |
| 56 | Láng granito trên mặt nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,88 | m2 |
| 57 | BT lót đã 4x6 M100 dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,05 | m3 |
| 58 | CC, LĐ, TD ván khuôn BT hộp thu nước đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,7 | m2 |
| 59 | BT đá 1x2 M250 hộp thu nước có phụ gia ninh kết nhanh | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,89 | m3 |
| 60 | CC, LĐ ống nhựa uPVC D200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6 | md |
| 61 | CC, LĐ van lật ngăn mùi D200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 12 | cái |
| 62 | GC, LĐ lưới chắn rác bằng gang tải trọng 25T | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6 | cái |
| 63 | CC, LD thép góc L50x5mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 53,4 | kg |
| 64 | CC, LD thép hộp thu nước D | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,98 | kg |
| 65 | Tháo dỡ nắp đan hố thu hiện hữu bằng NL, P=96kg | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 67 | cái |
| 66 | CC, LĐ, TD ván khuôn thành hố đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 51,06 | m2 |
| 67 | Đổ bê tông đá 1x2 M250 bền sunfat nâng thành hố, đổ tại chỗ, có phụ gia ninh kết nhanh | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,75 | m3 |
| 68 | Lót nilon nhựa tái sinh trước khi đổ BT móng mương | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 120 | m2 |
| 69 | CC, LĐ, TD ván khuôn BT móng mương bảo vệ đường ống | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 160 | m2 |
| 70 | BT đá 2x4 M150 móng mương có phụ gia ninh kết nhanh | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 24 | m3 |
| 71 | CC, LĐ, TD ván khuôn BT thân mương bảo vệ đường ống | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 280 | m2 |
| 72 | BT đá 2x4 M150 có phụ gia ninh kết nhanh thành mương bảo vệ đường ống | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 28 | m3 |
| 73 | GC, LD cốt thép đan mương 10mm| Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt |
6.468
|
kg |
|
| 74 | CC, LĐ, TD ván khuôn đan mương đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 100,8 | m2 |
| 75 | BT đá 1x2 M250 đan mương | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 22,4 | m3 |
| 76 | Bốc dỡ cấu kiện đúc sẵn lên, xuống xe | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 56 | tấn |
| 77 | Vận chuyển cấu kiện đúc sẵn trong phạm vi công trường | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 56 | tấn |
| 78 | Đệm VXM M100 dày 1cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 80 | m2 |
| 79 | Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn P=280kg | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 200 | cái |
| 80 | Đắp cát bảo vệ đường ống | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 18,8 | m3 |
| 81 | Lắp đặt trụ biển báo vào vị trí mới | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 24 | trụ |
| 82 | Đập bỏ phần BT móng trụ hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,92 | m3 |
| 83 | Sơn 3 nước trắng đỏ trụ biển báo (dự phòng 10 trụ) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 20,22 | m2 |
| 84 | Sơn chuyên dụng phản quang màu vàng dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 21,15 | m2 |
| 85 | Sơn chuyên dụng phản quang màu trắng dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 206,41 | m2 |
| C | CÔNG TÁC ĐẤT | |||
| 1 | Vận chuyển đất thừa, xà bần đi đổ đúng nơi qui định | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2.059,83 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.51E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): a) Đối với nhà thầu độc lập : Số lượng tối thiểu 01 hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 04 (năm 2017, 2018, 2019, 2020) (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình đường Bêtông nhựa, hệ thống thoát nước mưa, vỉa hè, cây xanh thuộc Công trình giao thông cấp 3 (Theo TT07/2019/TT-BXD ngày 7/11/2019) - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc thi công xây dựng phần đường Bêtông nhựa, hệ thống thoát nước mưa, vỉa hè, cây xanh ≥ 4,50 tỷ VNĐ b) Đối với nhà thầu liên danh : Số lượng tối thiểu 01 hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 04 (năm 2017, 2018, 2019, 2020) (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình đường Bêtông nhựa, hệ thống thoát nước mưa, vỉa hè, cây xanh thuộc Công trình giao thông cấp 3 (Theo TT07/2019/TT-BXD ngày 7/11/2019) - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc thi công xây dựng phần đường Bêtông nhựa, hệ thống thoát nước mưa, vỉa hè, cây xanh ≥ 4,50 tỷ VNĐ *K(K: tỷ lệ phần trăm (%) giá trị tương ứng với phạm vi công việc mà từng thành viên liên danh đảm nhận trong gói thầu (kể cả thành viên đứng đầu liên danh) căn cứ theo văn bản thỏa thuận liên danh). Đối với nhà thầu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm thực hiện hợp đồng phải Kèm theo bản gốc hoặc bản sao có chứng thực: Hợp đồng xây lắp; Bảng thanh quyết toán công trình hoặc Giấy xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ phải có tài liệu chứng minh được chủ đầu tư chấp thuận phần khối lượng công việc mình thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 4.500.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi