Gói thầu: Gói thầu B1: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210337783-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án các công trình xây dựng Nha Trang
Tên gói thầu Gói thầu B1: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210335923
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-17 10:15:00 đến ngày 2021-03-29 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,339,001,106 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG THỐNG NHẤT
1 Chặt cây, đào gốc đường kính D70cm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1 cây
2 Cắt mặt nhựa dày 7cm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1.990,46 md
3 Cắt mặt vỉa hè hiện hữu để thi công sâu 5cm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 91,25 md
4 Đào phá dỡ kết cấu vỉa hè bê tông hư hỏng hiện hữu Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 306,88 m3
5 Đào đất thi công vỉa hè Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 641,94 m3
6 Đục phá phần bó vỉa bê tông hiện hữu Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 238,85 m3
7 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bó vỉa Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 748,34 m2
8 Lót nilon trước khi đổ bê tông bó vỉa Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1.393,32 m2
9 Đổ bê tông bó vỉa đá 1x2 M250, vị trí vỉa hè người đi bộ, đổ tại chỗ Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 324,59 m3
10 Đổ bê tông bó vỉa đá 1x2 M300, vị trí vỉa hè xe lên xuống, đổ tại chỗ, có phụ gia ninh kết nhanh Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 10,63 m3
11 Bê tông đá 4x6 M100 dày 10cm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 540,75 m3
12 Lát gạch terrazo kích thước 40x40x3,2 cm vỉa hè Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 5.251,73 m2
13 Bê tông đá 1x2 M300 vỉa hè loại 2 dày 20cm, có phụ gia ninh kết nhanh Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 43,24 m3
14 Đập bỏ hố trồng cây hiện hữu Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1,62 m3
15 Đào đất hố trồng cây Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 29,69 m3
16 CC, LĐ, TD ván khuôn hố trồng cây, đổ tại chỗ Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 141,25 m2
17 Lót nilon trước khi đổ bê tông hố trồng cây Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 14,52 m2
18 Bê tông đá 1x2 M200 hố trồng cây, đổ tại chỗ Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 6,96 m3
19 Đắp đất hố trồng cây K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 12,57 m3
20 Đắp đất màu hố trồng cây trộn hữu cơ + phân bò + tro trấu (tỷ lệ % 60+20+20) Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 10,52 m3
21 Cung cấp, lắp đặt, tấm composite bảo vệ lỗ trồng cây KT 1,4x1,4x0,03m có phản quang Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 15 tấm
22 Trồng, cung cấp cây Sao đen, đường kính thân >=10cm, cao >=3,5m, kích thước bầu 60x60x60cm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 6 cây
23 Chăm sóc, bão dưỡng cây sau khi trồng 90 ngày. Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 6 cây
24 Đào phá dỡ mặt đường bê tông nhựa hư hỏng Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 7,67 m3
25 Cắt mặt nhựa dày 7cm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 45,4 md
26 Tưới nhựa dính bám (RC70 hoặc CSS-1h) trước khi bồi hoàn mặt đường, tcn 0,5kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 126,52 m2
27 Cung cấp, Thi công lớp BTNC 12,5 dày 6cm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 126,52 m2
28 Tưới nhựa dính bám (RC70 hoặc CSS-1h) trên toàn bộ mặt đường thảm tăng cường, tcn 0,5kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1.876,1 m2
29 Cung cấp, Thi công lớp BTNC 12,5 dày 4cm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1.692,47 m2
30 Cung cấp, Thi công lớp BTNC 12,5 dày 3cm vị trí vuốt nối Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 183,63 m2
31 Đục phá phần nắp đan gang hộp nối hiện hữu (nắp gang tận dụng lại) Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,23 m3
32 CC, LĐ, TD ván khuôn BT nâng thành hố Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,86 m2
33 BT nâng thành hố đá 1x2 M250 đổ tại chỗ có phụ gia ninh kết nhanh Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,02 m3
34 CC, LĐ, TD ván khuôn BT chèn nắp gang Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,97 m2
35 BT chèn nắp gang đá 1x2 M250 đổ tại chỗ có phụ gia ninh kết nhanh Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,04 m3
36 Đục bỏ đà kiềng BTCT hiện hữu Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1,91 m3
37 Đục bỏ thành hố thu bê tông hiện hữu Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,43 m3
38 Tháo dỡ nắp đan hố thu hiện hữu bằng NL, 100kg

Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 15 cái
39 CC, LĐ, TD ván khuôn nắp đan, đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 14,34 m2
40 CC, GC, LĐ cốt thép nắp đan đúc sẵn, D Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 151,2 kg
41 CC, GC, LĐ cốt thép nắp đan đúc sẵn, 10 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 354,75 kg
42 Đổ bê tông đá 1x2 M250 nắp đan, đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 2,87 m3
43 CC, LĐ, TD ván khuôn thành hố, cổ nắp đan, đổ tại chỗ Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 33,78 m2
44 Đổ bê tông đá 1x2 M250 thành hố, cổ nắp đan, đổ tại chỗ, có phụ gia ninh kết nhanh Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 2,65 m3
45 Láng granito mặt đan hố thu Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 18,3 m2
46 Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 41 cái
47 Bốc xếp và vận chuyển cấu kiện đúc sẵn lên, xuống ô tô Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 7,18 tấn
48 Vận chuyển cấu kiện đúc sẵn trong phạm vi công trường Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 7,18 tấn
49 CC, LĐ nắp gang tải trọng 12,5T Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 15 cái
50 Đào đất hố móng hố nước thải Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 10,14 m3
51 Bê tông đá 4x6 M100 dày 10cm móng hố Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,7 m3
52 CC, LĐ, TD ván khuôn đáy hố, đổ tại chỗ Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 2,64 m2
53 Đổ bê tông đá 1x2 M200 bền sunfat đáy hố, đổ tại chỗ, có phụ gia ninh kết nhanh Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,4 m3
54 CC, LĐ, TD ván khuôn thân hố, đổ tại chỗ Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 7,47 m2
55 Đổ bê tông đá 1x2 M200 bền sunfat thành hố, đổ tại chỗ, có phụ gia ninh kết nhanh Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,15 m3
56 CC, LĐ, TD ván khuôn đà kiềng, đổ tại chỗ Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 6,78 m2
57 Đổ bê tông đá 1x2 M250 bền sunfat đà kiềng, đổ tại chỗ, có phụ gia ninh kết nhanh Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,36 m3
58 CC, GC, LĐ cốt thép đà kiềng đổ tại chỗ, D Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 107,69 kg
59 CC, GC, LĐ thép tấm mạ kẽm đà kiềng đổ tại chỗ dày 5mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 101,42 kg
60 Đổ bê tông đá 1x2 M250 bền sunfat nắp đan, đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,18 m3
61 CC, GC, LĐ cốt thép nắp đan đúc sẵn, D Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 30,58 kg
62 CC, GC, LĐ cốt thép nắp đan đúc sẵn, 10 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 11,88 kg
63 CC, GC, LĐ thép tấm mạ kẽm nắp đan đúc sẵn dày 5mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 62,15 kg
64 Hàn 5li liên kết sắt râu vào thép tấm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 20,9 md
65 Đệm ron cao su thành hố dày 1cm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,67 m2
66 Láng granito mặt nắp đan, đà kiềng Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 3,74 m2
67 Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn, 100kg

Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 11 cái
68 Bốc xếp và vận chuyển cấu kiện đúc sẵn lên, xuống ô tô Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,45 tấn
69 Vận chuyển cấu kiện đúc sẵn trong phạm vi công trường Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,45 tấn
70 Đào đất lắp đặt ống uPvc D200 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 19,14 m3
71 Đắp cát ống uPvc, đắp trước và sau lắp đặt ống Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 16,55 m3
72 Đắp đất hố móng hố nước thải K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 8,37 m3
73 Đục thành hố thu hiện hữu để đấu nối ống nước thải Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,06 m3
74 Chèn trám vữa xi măng M75 vị trí đấu nối Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,75 m2
75 CC, LĐ ống uPvc D200 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 86,9 md
76 CC, LĐ nối ống uPvc D200 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 19 cái
77 CC, LĐ ống uPvc D110 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 22,97 md
78 CC, LĐ nút chụp đâu ống D110 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 22 cái
79 Đục bỏ đà kiềng BTCT hiện hữu Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 40,92 m3
80 Tháo dỡ nắp đan hố thu hiện hữu, P=96kg Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 124 cái
81 Bê tông đá 4x6 M100 dày 10cm dưới đà kiềng làm mới Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,62 m3
82 CC, GC, LĐ cốt thép nắp đan đúc sẵn, D Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 585,47 kg
83 CC, GC, LĐ cốt thép nắp đan đúc sẵn, 10 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 133,92 kg
84 CC, GC, LĐ thép tấm mạ kẽm nắp đan đúc sẵn dày 5mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 884,98 kg
85 Đổ bê tông đá 1x2 M250 bền sunfat nắp đan, đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 3,09 m3
86 Hàn 5li liên kết sắt râu vào thép tấm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 309,75 md
87 CC, GC, LĐ cốt thép đà kiềng đổ tại chỗ, D Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1.489,95 kg
88 CC, GC, LĐ thép tấm mạ kẽm đà kiềng dày 5mm, đổ tại chỗ Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1.392,72 kg
89 CC, LĐ, TD ván khuôn đà kiềng, đổ tại chỗ Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 91,29 m2
90 Đổ bê tông đá 1x2 M250 bền sunfat đà kiềng, đổ tại chỗ, có phụ gia ninh kết nhanh Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 4,85 m3
91 Đổ bê tông đá 1x2 M250 bền sunfat nâng thành hố, đổ tại chỗ, có phụ gia ninh kết nhanh Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 3,38 m3
92 Láng granito trên bề mặt nắp đan, đà kiềng Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 54,99 m2
93 Bốc xếp và vận chuyển cấu kiện đúc sẵn lên, xuống ô tô Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 7,73 tấn
94 Vận chuyển cấu kiện đúc sẵn trong phạm vi công trường Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 7,73 tấn
95 Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn P>50kg Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 124 cái
96 Cắt mặt nhựa dày bình quân 7cm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 85,97 md
97 Đào đất hố móng thi công hệ thống thoát nước Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 313,75 m3
98 BT lót móng đá 4x6 M100 dày 10cm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,96 m3
99 CC, LĐ, TD ván khuôn BT móng hố Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 4,32 m2
100 BT móng đá 2x4 M150 có phụ gia ninh kết nhanh Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1,95 m3
101 CC, LĐ, TD ván khuôn BT thân hố Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 37,34 m2
102 BT thân hố đá 2x4 M150 có phụ gia ninh kết nhanh Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 4,78 m3
103 GC, LĐ cốt thép 10m Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 152,61 kg
104 CC, LĐ, TD ván khuôn BT đan chìm đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 3,54 m2
105 BT đá 1x2 M250 đan chìm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,63 m3
106 GC, LĐ thanh inox thang hố D=18mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 17,6 kg
107 Đệm VXM M100 dày 2cm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 2,88 m2
108 CC, LĐ, TD ván khuôn BT cổ giếng Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 7,48 m2
109 BT cổ giếng đá 2x4 M150 đổ tại chỗ có phụ gia ninh kết nhanh Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,7 m3
110 CC, LĐ, TD ván khuôn BT chèn nắp gang Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 2,37 m2
111 BT chèn nắp gang đá 1x2 M250 đổ tại chỗ có phụ gia ninh kết nhanh Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,24 m3
112 Láng granito trên bề mặt nắp đan Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1,5 m2
113 CC, LĐ nắp gang tải trọng 12,5T Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 2 cái
114 CC, LĐ nắp gang tải trọng 40T Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1 cái
115 Gia công lắp đặt cốt thép D Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 17,52 kg
116 Gia công lắp đặt thép L50x50x5mm BT đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 17,8 kg
117 CC, LĐ, TD ván khuôn BT đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 4,8 m2
118 BT đúc sẵn đá 1x2 M250 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,46 m3
119 Bốc dỡ cấu kiện đúc sẵn lên, xuống xe Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 2,73 tấn
120 Vận chuyển cấu kiện đúc sẵn trong phạm vi công trường Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 2,73 tấn
121 Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn, 75kg

Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 7 cái
122 CC, LĐ van lật ngăn mùi Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 4 cái
123 Đệm VXM M100 tạo dốc lòng hộp thu nước Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,08 m3
124 CC, LĐ lưới chắn rác gang tải trọng 25T Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 2 cái
125 Cung cấp ống cống BTCT D60cm, tải trọng tiêu chuẩn Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 58 md
126 BT lót móng đá 4x6 M100 dày 10cm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 5,12 m3
127 CC, LĐ, TD ván khuôn BT móng cống băng đường Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 46,7 m2
128 BT móng đá 2x4 M150 có phụ gia ninh kết nhanh Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 21,48 m3
129 Lắp đặt ống cống D60cm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 58 md
130 CC, LĐ ron cao su cống D60cm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 17 ron
131 Xảm mối nối cống D60cm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 17 môi
132 CC, LĐ, TD chống vách hố móng Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 257,96 m2
133 Đục thành hố thu hiện hữu để đấu nối ống cống D60cm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,15 m3
134 Chèn trám vữa xi măng M75 vị trí đấu nối Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,88 m2
135 Đắp đất hố móng lu lèn K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 227,5 m3
136 Lu tăng cường nền đường từ K=0,95 - K=0,98 dày 30cm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 24,61 m3
137 Cung cấp, Thi công lớp móng CPĐD loại I lớp dưới Dmax 37,5 dày 16cm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 13,12 m3
138 Cung cấp, Thi công lớp móng CPĐD loại I lớp trên Dmax 25 dày 14cm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 11,48 m3
139 Tưới nhựa thấm bám bằng nhựa lỏng MC70 TCN 1kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 82,03 m2
140 Cung cấp, Thi công lớp BTN chặt 19 dày 6cm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 82,03 m2
141 Tưới nhựa dính bám bằng nhựa lỏng (RC70 hoặc CSS-1h) TCN 0,5kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 82,03 m2
142 Cung cấp, Thi công lớp BTN chặt 12,5 dày 4cm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 82,03 m2
143 Sơn chuyên dụng phản quang màu vàng dày 2mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 9,15 m2
144 Sơn chuyên dụng phản quang màu trắng dày 2mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 79,84 m2
145 Sơn 3 nước trắng đỏ trụ biển báo tận dụng Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 30,77 m2
B ĐƯỜNG PHAN BỘI CHÂU
1 Cắt mặt nhựa đường cũ dày bình quân 7cm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 905,07 md
2 Đào đất nền đường Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 746,22 m3
3 Đào phá dỡ kết cấu BTXM hiện hữu Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 504,23 m3
4 Đào mặt đường cũ Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 53,83 m3
5 Đắp đất nền đường lu lèn đạt K=0,98 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 319,76 m3
6 Cung cấp, Thi công lớp móng CPĐD loại I lớp dưới Dmax 37,5mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 170,54 m3
7 Cung cấp, Thi công lớp móng CPĐD loại I lớp trên Dmax 25mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 174,56 m3
8 Tưới nhựa thấm bám bằng nhựa lỏng MC70 TCN 1kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1.246,88 m2
9 Cung cấp, Thi công lớp BTN chặt 19mm dày 6cm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1.246,88 m2
10 Tưới nhựa dính bám bằng nhựa lỏng (nhựa đường RC70 hoạc nhũ tương CSS1-h) TCN 0,5kg/m2 trên toàn bộ diện tích mặt đường Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 6.592,75 m2
11 Cung cấp, Thi công lớp BTNC 12,5mm dày 4cm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1.065,87 m2
12 Cung cấp, Thi công lớp BTNC 12,5mm dày 6cm kể cả bù vênh Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 5.149,64 m2
13 Cung cấp, Thi công lớp BTNC 12,5mm dày 3cm vuốt nối Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 377,24 m2
14 Lắp dựng ván khuôn thép bó vỉa Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 559,35 m2
15 Lót nilon nhựa tái sinh trước khi đổ BT bó vỉa Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 684,8 m2
16 Đổ bê tông bó vỉa đá 1x2 M250, vị trí vỉa hè người đi bộ, đổ tại chỗ Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 152,54 m3
17 Đổ bê tông bó vỉa đá 1x2 M300, vị trí vỉa hè xe lên xuống (loại 2), đổ tại chỗ, có phụ gia ninh kết nhanh Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 12,23 m3
18 BT lót đã 4x6 M100 dày 10cm vỉa hè Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 255,19 m3
19 Lát gạch terrazo kích thước 40x40x3,2 cm vỉa hè Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 2.347,03 m2
20 Đổ bê tông đá 1x2 M300 vỉa hè xe lên xuống (loại 2), đổ tại chỗ, có phụ gia ninh kết nhanh Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 40,97 m3
21 Cắt ngọn, tỉa cành trước khi chặt D≥50cm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 8 cây
22 Chặt cây và đào gốc D Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 5 cây
23 Chặt cây và đào gốc D Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1 cây
24 Chặt cây và đào gốc D Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 2 cây
25 Chặt cây và đào gốc D Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 5 cây
26 Đập bỏ BT hố trồng cây hiện hữu (hố làm mới cây tận dụng không di dời) Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 3,06 m3
27 Đào đất hố trồng cây Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 18,31 m3
28 CC, LĐ, TD ván khuôn hố trồng cây, đổ tại chỗ Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 102,45 m2
29 Lót nilon trước khi đổ bê tông hố trồng cây Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 10,68 m2
30 Bê tông đá 1x2 M200 hố trồng cây, đổ tại chỗ Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 5,04 m3
31 Đắp đất hố trồng cây K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 7,83 m3
32 Đắp đất màu hố trồng cây trộn hữu cơ + phân bò + tro trấu (tỷ lệ % 60+20+20) Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 14,9 m3
33 Cung cấp, lắp đặt, tấm composite bảo vệ lỗ trồng cây KT 1,4x1,4x0,03m có phản quang Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 15 tấm
34 Trồng, cung cấp cây Sao đen, đường kính thân >=10cm, cao >=3,5m, kích thước bầu 60x60x60cm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1 cây
35 Chăm sóc, bão dưỡng cây sau khi trồng 90 ngày. Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1 cây
36 Đục bỏ đà kiềng BTCT hiện hữu Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1,21 m3
37 Đục bỏ thành hố thu bê tông hiện hữu Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1,88 m3
38 Tháo dỡ nắp đan hố thu hiện hữu, 100kg

Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 10 cái
39 CC, LĐ, TD ván khuôn nắp đan, đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 9,68 m2
40 CC, GC, LĐ cốt thép nắp đan đúc sẵn, D Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 80,64 kg
41 CC, GC, LĐ cốt thép nắp đan đúc sẵn, 10 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 348,58 kg
42 Đổ bê tông đá 1x2 M250 nắp đan, đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 2,11 m3
43 CC, LĐ, TD ván khuôn thành hố, cổ nắp đan, đổ tại chỗ Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 35,62 m2
44 Đổ bê tông đá 1x2 M250 thành hố, cổ nắp đan, đổ tại chỗ, có phụ gia ninh kết nhanh Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 6,09 m3
45 Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn 500kg

Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 36 cái
46 Bốc dỡ cấu kiện đúc sẵn lên, xuống xe Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 5,28 tấn
47 Vận chuyển cấu kiện đúc sẵn trong phạm vi công trường Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 5,28 tấn
48 Đệm VXM M100 dày 2cm trước khi lắp đặt tấm đan Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 2,74 m2
49 CC, LĐ nắp gang P=>12,5T Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 10 cái
50 BT lót đã 4x6 M100 dày 10cm hố loại 3 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,29 m3
51 CC, LĐ, TD ván khuôn BT móng hố loại 3 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1,38 m2
52 BT móng đã 2x4 M150 hố loại 3 có phụ gia ninh kết nhanh Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,59 m3
53 GC, LĐ inox bậc thang D=18mm hố loại 3 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 12,8 kg
54 CC, LĐ, TD ván khuôn BT chèn nắp gang hố loại 3 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1,58 m2
55 BT đá 1x2 M250 chèn nắp gang hố loại 3 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,16 m3
56 Láng granito trên mặt nắp đan Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 3,88 m2
57 BT lót đã 4x6 M100 dày 10cm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,05 m3
58 CC, LĐ, TD ván khuôn BT hộp thu nước đổ tại chỗ Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1,7 m2
59 BT đá 1x2 M250 hộp thu nước có phụ gia ninh kết nhanh Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,89 m3
60 CC, LĐ ống nhựa uPVC D200 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 6 md
61 CC, LĐ van lật ngăn mùi D200 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 12 cái
62 GC, LĐ lưới chắn rác bằng gang tải trọng 25T Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 6 cái
63 CC, LD thép góc L50x5mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 53,4 kg
64 CC, LD thép hộp thu nước D Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1,98 kg
65 Tháo dỡ nắp đan hố thu hiện hữu bằng NL, P=96kg Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 67 cái
66 CC, LĐ, TD ván khuôn thành hố đổ tại chỗ Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 51,06 m2
67 Đổ bê tông đá 1x2 M250 bền sunfat nâng thành hố, đổ tại chỗ, có phụ gia ninh kết nhanh Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 2,75 m3
68 Lót nilon nhựa tái sinh trước khi đổ BT móng mương Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 120 m2
69 CC, LĐ, TD ván khuôn BT móng mương bảo vệ đường ống Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 160 m2
70 BT đá 2x4 M150 móng mương có phụ gia ninh kết nhanh Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 24 m3
71 CC, LĐ, TD ván khuôn BT thân mương bảo vệ đường ống Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 280 m2
72 BT đá 2x4 M150 có phụ gia ninh kết nhanh thành mương bảo vệ đường ống Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 28 m3
73 GC, LD cốt thép đan mương 10mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 6.468 kg
74 CC, LĐ, TD ván khuôn đan mương đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 100,8 m2
75 BT đá 1x2 M250 đan mương Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 22,4 m3
76 Bốc dỡ cấu kiện đúc sẵn lên, xuống xe Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 56 tấn
77 Vận chuyển cấu kiện đúc sẵn trong phạm vi công trường Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 56 tấn
78 Đệm VXM M100 dày 1cm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 80 m2
79 Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn P=280kg Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 200 cái
80 Đắp cát bảo vệ đường ống Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 18,8 m3
81 Lắp đặt trụ biển báo vào vị trí mới Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 24 trụ
82 Đập bỏ phần BT móng trụ hiện hữu Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1,92 m3
83 Sơn 3 nước trắng đỏ trụ biển báo (dự phòng 10 trụ) Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 20,22 m2
84 Sơn chuyên dụng phản quang màu vàng dày 2mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 21,15 m2
85 Sơn chuyên dụng phản quang màu trắng dày 2mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 206,41 m2
C CÔNG TÁC ĐẤT
1 Vận chuyển đất thừa, xà bần đi đổ đúng nơi qui định Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 2.059,83 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.51E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.9E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
a) Đối với nhà thầu độc lập : Số lượng tối thiểu 01 hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 04 (năm 2017, 2018, 2019, 2020) (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình đường Bêtông nhựa, hệ thống thoát nước mưa, vỉa hè, cây xanh thuộc Công trình giao thông cấp 3 (Theo TT07/2019/TT-BXD ngày 7/11/2019) - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc thi công xây dựng phần đường Bêtông nhựa, hệ thống thoát nước mưa, vỉa hè, cây xanh ≥ 4,50 tỷ VNĐ b) Đối với nhà thầu liên danh : Số lượng tối thiểu 01 hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 04 (năm 2017, 2018, 2019, 2020) (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình đường Bêtông nhựa, hệ thống thoát nước mưa, vỉa hè, cây xanh thuộc Công trình giao thông cấp 3 (Theo TT07/2019/TT-BXD ngày 7/11/2019) - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc thi công xây dựng phần đường Bêtông nhựa, hệ thống thoát nước mưa, vỉa hè, cây xanh ≥ 4,50 tỷ VNĐ *K(K: tỷ lệ phần trăm (%) giá trị tương ứng với phạm vi công việc mà từng thành viên liên danh đảm nhận trong gói thầu (kể cả thành viên đứng đầu liên danh) căn cứ theo văn bản thỏa thuận liên danh). Đối với nhà thầu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm thực hiện hợp đồng phải Kèm theo bản gốc hoặc bản sao có chứng thực: Hợp đồng xây lắp; Bảng thanh quyết toán công trình hoặc Giấy xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ phải có tài liệu chứng minh được chủ đầu tư chấp thuận phần khối lượng công việc mình thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->