Gói thầu: Mua hóa chất xét nghiệm sử dụng trong chạy thận nhân tạo cho Trung tâm Y tế huyện Dầu Tiếng nam 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210372828-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/04/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN DẦU TIẾNG
Tên gói thầu Mua hóa chất xét nghiệm sử dụng trong chạy thận nhân tạo cho Trung tâm Y tế huyện Dầu Tiếng nam 2021
Số hiệu KHLCNT 20210357555
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp y tế của Trung tâm Y tế huyện dầu Tiếng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-31 11:04:00 đến ngày 2021-04-08 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 199,448,760 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 T1104 TriniCLOT PT Excel S 6 ml T1104 6 Hộp - Quy cách: Hộp/10 x 6 ml - Thông số kỹ thuật: + Độ lặp lại đo mẫu bình thường: 0.4 CV% + Độ lặp lại đo mẫu TriniCHECK Level 1: 0.2 CV% + Độ lặp lại đo mẫu TriniCHECK Level 2: 0.3 CV% + Độ lặp đo mẫu TriniCHECK Level 3: 0.4 CV%
2 T1202 TriniCLOT aPTT S 3 ml T1202 8 Hộp - Quy cách: Hộp/5 x 3 ml - Thông số kỹ thuật: + Độ lặp lại đo mẫu bình thường: 1.5 CV% + Độ lặp lại đo mẫu TriniCHECK Level 1: 1.5 CV% + Độ lặp lại đo mẫu TriniCHECK Level 2: 1.5 CV% + Độ lặp đo mẫu TriniCHECK Level 3: 1.5 CV%
3 T1302 TriniCLOT Fibrinogen 6 ml T1302 2 Hộp - Quy cách: Hộp/10 x 6 ml - Thông số kỹ thuật: + Độ lặp lại đo mẫu nồng độ thấp: 4.0 CV% + Độ lặp lại đo mẫu nồng độ trung bình: 4.0 CV% + Độ lặp lại đo mẫu nồng độ cao: 6.0 CV%
4 T5104 TriniCAL Fibrinogen T5104 1 Hộp - Quy cách: Hộp/10 x 1 ml - Thông số kỹ thuật: + Huyết tương hiệu chuẩn thông số Fibrinogen sử dụng trên các máy đông máu Tcoag. + Giá trị thông số hiệu chuẩn sẽ khác nhau cho mỗi lô hóa chất nhưng được ghi chú rõ ràng trên tài liệu đính kèm
5 T1901 TriniCLOT Imidazole Buffer T1901 4 Hộp - Quy cách: Hộp/6 x 20 ml - Thông số kỹ thuật: Dung dịch đệm pha loãng mẫu bệnh nhân, vật liệu kiểm chuẩn, hiệu chuẩn trong các xét nghiệm định lượng fibrinogen hay hoạt độ yếu tố.
6 Z04050 Destiny cuvette trays Z04050 1 Hộp - Quy cách: Hộp/100 cái - Thông số kỹ thuật: Cóng đo sử dụng trên hệ thống máy đông máu tự động của Tcoag cho cả xét nghiệm đo quang và từ. Đóng gói: 100 cái x 5 khay x 44 cóng đo (quang và từ).
7 DTW DT Wash DTW 1 Hộp - Quy cách: Hộp/24 x 15ml - Thông số kỹ thuật: + Dung dịch khử nhiễm chứa
8 DT Fluid DTF 3 Thùng - Quy cách: Hộp/6 x 2.5L - Thông số kỹ thuật: Dung dịch ổn định trong vòng 1 tháng sau khi mở nắp
9 T4101 TriniCHECK Control 1 T4101 3 Hộp - Quy cách: Hộp/10 x 1ml - Thông số kỹ thuật: + Huyết tương kiểm chuẩn gồm các thông số xét nghiệm PT, APTT, Fibrinogen (phương pháp Clauss), TT, các yếu tố đông máu II, V, VII, IX, X XI XII, AT III, Protein C, Protein S và Plasminogen + Các giá trị đích của mỗi lô được cung cấp trên tờ giấy đi kèm. Các giá trị và khoảng tham chiếu trong tờ giấy nên sử dụng như một thông tin hướng dẫn.
10 T4102 TriniCHECK Control 2 T4102 3 Hộp - Quy cách: Hộp/10 x 1ml - Thông số kỹ thuật: + Huyết tương kiểm chuẩn gồm các thông số xét nghiệm PT, APTT, Fibrinogen (phương pháp Clauss), TT, các yếu tố đông máu II, V, VII, IX, X XI XII, AT III, Protein C, Protein S và Plasminogen. + Các giá trị đích của mỗi lô được cung cấp trên tờ giấy đi kèm. Các giá trị và khoảng tham chiếu trong tờ giấy nên sử dụng như một thông tin hướng dẫn.
11 T4104 TriniCHECK Abnormal control T4104 3 Hộp - Quy cách: Hộp/10 x 1ml - Thông số kỹ thuật: + Huyết tương người đông khô trong đó các yếu tố II, VII, IX và X được loại bỏ một phần và chọn lọc để làm vật liệu nội kiểm với một giá trị ấn định cho các xét nghiệm, Prothrombin Time (PT), Activated Partial Thromboplastin Time (APTT), Fibrinogen ( Phương pháp Clauss), Thrombin time (TT), các yếu tố đông máu II, V, VII, VIII, IX, X, XI, XII Antithrombin (AT) và Protein C. + Các giá trị đích của mỗi lô được cung cấp trên tờ giấy đi kèm. Các giá trị và khoảng tham chiếu trong tờ giấy nên sử dụng như một thông tin hướng dẫn.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->