Gói thầu: Gói thầu số 15- MSHH.07-SCL: Mua vật tư cơ khí và vật tư điện cho sửa chữa Tổ máy tuabin khí GT4

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210353126-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN NHIỆT ĐIỆN THỦ ĐỨC
Tên gói thầu Gói thầu số 15- MSHH.07-SCL: Mua vật tư cơ khí và vật tư điện cho sửa chữa Tổ máy tuabin khí GT4
Số hiệu KHLCNT 20210350618
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sửa chữa lớn năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 140 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-23 13:30:00 đến ngày 2021-04-05 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 694,192,400 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,400,000 VNĐ ((Mười triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Biến thế đánh lửa 9T11A1600 hoặc tương đương 2 cái Biến thế đánh lửa (ignition transformer) Công suất: 450 VA Tần số: 50HZ Điện áp sơ cấp: 115 V (PRI_VOL: 115) Điện áp thứ cấp: 15.000 V (SEC_VOL: 15.000) Tham khảo : General Electric Hàng hóa tương đương là: Tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng. Nhà thầu có cam kết bằng thư xác nhận của nhà sản xuất sử dụng để thay thế cho hàng hóa của bên mời thầu nếu nhà thầu chào tương đương
2 Cảm biến độ rung 5485C-007-020 (hoặc 5485C-007-022) hoặc tương đương 2 cái Cảm biến độ rung (velocity transducer) - Điện trở một chiều: 550 - 650Ω. - Nhiệt độ MAX: 375°C -Vmax=28Vdc -Imax=0,25A - Độ nhạy: 150mV= 1"/sec - Dây liền dài khoảng 7m -Tham chiếu (reference number): 91340418G003 (hoặc 91490465P001) Tham khảo: METRIX Hàng hóa tương đương là: Tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng. Nhà thầu có cam kết bằng thư xác nhận của nhà sản xuất sử dụng để thay thế cho hàng hóa của bên mời thầu nếu nhà thầu chào tương đương
3 Van điện từ 20DA1, DA2 D3W1BP07VD14X2692 hoặc tương đương 2 cái Van điện tử (hydraulic valve division) - Tham chiếu (reference number): 226A1413PS - Điện trở một chiều: 405Ω. - Điện áp làm việc: 125 VDC. - Áp suất max: 3000PSI Tham khảo: PARKER Hàng hóa tương đương là: Tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng. Nhà thầu có cam kết bằng thư xác nhận của nhà sản xuất sử dụng để thay thế cho hàng hóa của bên mời thầu nếu nhà thầu chào tương đương
4 Chèn ống truyền lửa 287A 1614 P001 hoặc tương đương 40 cái Mã số (Part number): 287A 1614 P001. Sử dụng choTuabin khí MS6001 Hàng hóa tương đương là: Tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng. Nhà thầu có cam kết bằng thư xác nhận của nhà sản xuất sử dụng để thay thế cho hàng hóa của bên mời thầu nếu nhà thầu chào tương đương
5 Đệm Joint truyền lửa 318A 9713 P004 hoặc tương đương 20 cái Mã số (Part number): 318A 9713 P004. Sử dụng cho Tuabin khí MS6001 Hàng hóa tương đương là: Tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng. Nhà thầu có cam kết bằng thư xác nhận của nhà sản xuất sử dụng để thay thế cho hàng hóa của bên mời thầu nếu nhà thầu chào tương đương
6 Joint nắp buồng đốt 318A 9713 P012 hoặc tương đương 20 cái Mã số (Part number): 318A 9713 P012. Sử dụng cho Tuabin khí MS6001 Hàng hóa tương đương là: Tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng. Nhà thầu có cam kết bằng thư xác nhận của nhà sản xuất sử dụng để thay thế cho hàng hóa của bên mời thầu nếu nhà thầu chào tương đương
7 Ống truyền lửa (Crossfire Tube) 178C 6049 P02 hoặc tương đương 8 cái Mã số (Part number): 178C 6049 P02. Sử dụng cho Tuabin khí MS6001 Hàng hóa tương đương là: Tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng. Nhà thầu có cam kết bằng thư xác nhận của nhà sản xuất sử dụng để thay thế cho hàng hóa của bên mời thầu nếu nhà thầu chào tương đương
8 Ống truyền lửa (Crossfire Tube) 178C 6050 P02 hoặc tương đương 6 cái Mã số (Part number): 178C 6050 P02. Sử dụng cho Tuabin khí MS6001 Hàng hóa tương đương là: Tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng. Nhà thầu có cam kết bằng thư xác nhận của nhà sản xuất sử dụng để thay thế cho hàng hóa của bên mời thầu nếu nhà thầu chào tương đương
9 Dây bugi đánh lửa 91350216G11 hoặc tương đương 1 cái Sử dụng cho bugi 178C6072G002 REVD VC5142G - SER08573 Hàng hóa tương đương là: Tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng. Nhà thầu có cam kết bằng thư xác nhận của nhà sản xuất sử dụng để thay thế cho hàng hóa của bên mời thầu nếu nhà thầu chào tương đương
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0412886E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.388E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 694.192.000 VNĐ.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải chứng minh nhà sản xuất có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Trong thời gian bảo hành, nếu có hư hỏng xảy ra ở hàng hóa thuộc lỗi của bên nhà thầu/sản xuất, trong thời hạn 03 (ba) ngày kể từ ngày bên chủ đầu tư có thông báo khiếu nại, nhà thầu phải nhanh chóng giải quyết và thay thế bằng món hàng mới khác trong thời gian bằng thời gian giao hàng ban đầu. Mọi chi phí liên quan đến việc khắc phục hư hỏng hay thay thế hàng hóa khác trong thời gian bảo hành đều do nhà thầu chịu. Thời hạn bảo hành được tính lại từ đầu đối với hàng hóa đã được bảo hành.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->