Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210332447-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210326498
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-15 14:26:00 đến ngày 2021-03-25 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,813,397,793 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: HẠ GIẢI KẾT CẦU ĐÌNH
1 Hạ giải con giống tô vữa lớn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cấu kiện
2 Hạ giải con giống tô vữa nhỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cấu kiện
3 Hạ giải con giống tô vữa nhỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cấu kiện
4 Hạ giải con giống gốm lớn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cấu kiện
5 Hạ giải con giống gốm lớn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cấu kiện
6 Hạ giải con giống chim Phụng gốm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cấu kiện
7 Hạ giải con giống Lân gốm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cấu kiện
8 Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diềm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,394 m3
9 Tháo dỡ mái ngói chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 932,7552 m2
10 Hạ giải kết cấu gỗ, hệ kết cấu mái cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,5517 m3
11 Hạ giải kết cấu gỗ, hệ khung cột cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,3984 m3
12 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,784 m3
B HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI, SỬA CHỮA PHỤC CHẾ
1 Trát tu bổ phục hồi trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 173,68 m2
2 Xâybờ nóc, bờ huyết gạch ống 8x8x19 chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,432 m3
3 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu trong nhà, ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 173,68 m2
4 Sản xuất, lắp dựng giằng vì kèo gỗ mái nằm nghiêng theo mái gian giữa khẩu độ >9m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8992 m3
5 Tu bổ, phục hồi cột trụ gỗ (gỗ nhóm II - Căm xe, hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,3984 m3
6 Tu bổ, phục hồi rui mái, đòn tay xuyên xà (gỗ dầu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,6525 m3
7 Lợp ngói âm dương, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,804 100m2
8 Tu bổ, phục hồi bờ nóc, bờ huyết tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,596 m3
9 Tu bổ, phục hồi các con giống bằng gốm tráng men Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
10 Tu bổ, phục hồi các con Rồng, Giao, Phượng và các loại con giống lớn khác bằng gốm tráng men Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
11 Tu bổ, phục chế đầu đao, kim bờ nóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
12 Tu bổ, phục hồi các loại hoa văn trên con thú Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
13 Tu bổ, phục hồi các loại hoa văn trên mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 cái
14 Tu bổ, phục hồi các con giống bằng gốm tráng men Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
15 Tu bổ, phục hồi các con Rồng, Giao, Phượng và các loại con giống lớn khác bằng gốm tráng men Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
16 Tu bổ, phục chế đầu đao, kim bờ nóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
17 Tu bổ, phục hồi các loại hoa văn trên con thú Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
18 Tu bổ, phục hồi các loại hoa văn trên mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 cái
19 Trát tu bổ, phục hồi trụ cột lan can chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69 m2
20 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu trong nhà, ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 735,895 m2
21 Lát gạch đất nung kích thước gạch 300*300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 220,22 m2
22 Lát gạch thẻ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130,98 m2
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,72 m3
24 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,286 m3
25 Tu bổ phục hồi nền gạch bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,372 m3
26 Sơn nhuộm màu gỗ (bằng dầu Điều) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 842,3814 m2
27 Sản xuất, lắp dựng cửa panô gỗ căm xe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9125 m2
28 Sản xuất cửa gỗ bị mục hõng bề mặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,3278 m2
29 Sơn PU cửa gỗ cửa các loại (bằng dầu Điều) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 137,8478 m2
30 Sản xuất, lắp dựng cửa gỗ 50x100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 m
31 Bộ bản lề, tay nắm , ổ khóa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
32 Sản xuất lan can con tiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
33 Sản xuất, lắp dựng máng xối tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,029 m
34 Sản xuất, lắp dựng sàn gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 m2
35 Tu bổ, phục hồi các loại ván ngạch, ván sàn, ván trần và các cấu kiện tương tự Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,84 m2
36 Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác theo phương án phun, quét 1m2 gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 842,3814 m2
37 Công tác chống mói nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 753,06 m2
38 Phá dỡ nền gạch tàu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 398,86 m2
39 Phá dỡ bê tông nền móng không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,116 m3
40 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,63 m3
41 Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, 300*600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 427,3 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.22E9 VND(4), trong vòng 2(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.4E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng thuộc công trình di tích lịch sử trong vòng 2 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu). + Số lượng hợp đồng là 01, có giá trị tối thiểu là 1.970.000.000 VND. Được chứng minh bằng bản chụp Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu công trình đã đưa vào sử dụng (hoặc bản thanh lý hợp đồng) kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.970.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->