Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210341309-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/03/2021 18:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA ĐTXD công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Ninh Bình
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210334324
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp tỉnh và nguồn thu quản lý dự án của Ban
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-18 10:35:00 đến ngày 2021-03-25 18:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,735,180,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cải tạo nhà làm việc
1 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước chống thấm + 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 732,3374 m2
2 Sơn trụ cột không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 163,72 m2
3 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 2.598,6429 m2
4 Tháo dỡ trần Chương V, E-HSMT 45,9115 m2
5 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V, E-HSMT 56,0295 m2
6 Tháo dỡ gạch ốp tường Chương V, E-HSMT 13,6764 m2
7 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Chương V, E-HSMT 520,5 m
8 Tháo dỡ cửa Chương V, E-HSMT 172,23 m2
9 Phá dỡ hoa sắt cửa Chương V, E-HSMT 108,65 m2
10 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm Chương V, E-HSMT 14,688 m2
11 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Chương V, E-HSMT 2,9546 m3
12 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Chương V, E-HSMT 30,1095 m3
13 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V, E-HSMT 28,4244 m3
14 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V, E-HSMT 28,4244 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Chương V, E-HSMT 11,7154 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Chương V, E-HSMT 1,5421 m3
17 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Chương V, E-HSMT 0,1274 m3
18 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V, E-HSMT 0,0258 100m2
19 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V, E-HSMT 0,0026 tấn
20 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V, E-HSMT 0,0188 tấn
21 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V, E-HSMT 131,9489 m2
22 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V, E-HSMT 80,454 m2
23 Xây tường thẳng gạch AAC 15x20x60cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤28m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây) Chương V, E-HSMT 2,928 m3
24 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB30 Chương V, E-HSMT 68,1889 m2
25 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB30 Chương V, E-HSMT 3,56 m2
26 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB30 Chương V, E-HSMT 19,192 m2
27 Ốp chân tường bằng tấm nhựa vân gỗ Chương V, E-HSMT 36,84 m
28 Công tác ốp đá granit sáng mầu, vữa XM M75, PCB30 Chương V, E-HSMT 5,325 m2
29 Kệ gỗ trang trí trong phòng Chương V, E-HSMT 1 cái
30 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao Chương V, E-HSMT 56,2529 m2
31 Thảm nền sân khấu Chương V, E-HSMT 14,64 m2
32 Mua cửa đi, cửa sổ nhôm Xinfa, kính dày 6,38 ly(Đã bao gồm phụ kiện) Chương V, E-HSMT 143,37 m2
33 Lắp dựng cửa Chương V, E-HSMT 143,37 m2
34 Mua inox hộp 20x40mm làm hoa cửa sổ Chương V, E-HSMT 73,26 m2
35 Lắp dựng hoa inox cửa Chương V, E-HSMT 73,26 m2
36 Lam chắn nắng Chương V, E-HSMT 41,5543 m2
37 Khung bàn chậu rửa inox KT 1200x610mm Chương V, E-HSMT 4 cái
38 Khung bàn chậu rửa inox KT 1050x610mm Chương V, E-HSMT 2 cái
39 Khung bàn chậu rửa inox KT 900x610mm Chương V, E-HSMT 1 cái
40 Lát đá mặt bệ các loại, PCB30 Chương V, E-HSMT 6,0195 m2
41 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 80,454 m2
42 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V, E-HSMT 15,606 m2
43 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Chương V, E-HSMT 0,3121 m3
44 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V, E-HSMT 0,3121 m3
45 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V, E-HSMT 0,3121 m3
46 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Chương V, E-HSMT 76,8271 m2
47 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 150x600mm, XM PCB30 Chương V, E-HSMT 15,606 m2
48 Tháo dỡ tấm lợp - Tấm che tường Chương V, E-HSMT 1,382 100m2
49 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ Chương V, E-HSMT 0,6055 tấn
50 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Chương V, E-HSMT 13,1168 m3
51 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V, E-HSMT 17,0046 m2
52 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Chương V, E-HSMT 14,5889 m3
53 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V, E-HSMT 14,5889 m3
54 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V, E-HSMT 14,5889 m3
55 Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm Chương V, E-HSMT 32 1 lỗ khoan
56 Xử lý liên kết thép bằng keo Fischer fis vt380c Chương V, E-HSMT 32 lỗ
57 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 Chương V, E-HSMT 1,2003 m3
58 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Chương V, E-HSMT 2,4336 m3
59 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Chương V, E-HSMT 5,3298 m3
60 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Chương V, E-HSMT 0,3234 m3
61 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V, E-HSMT 0,2182 100m2
62 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V, E-HSMT 0,2758 100m2
63 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V, E-HSMT 0,5258 100m2
64 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V, E-HSMT 0,0773 100m2
65 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V, E-HSMT 0,0319 tấn
66 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V, E-HSMT 0,2382 tấn
67 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V, E-HSMT 0,0809 tấn
68 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V, E-HSMT 0,431 tấn
69 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V, E-HSMT 0,3785 tấn
70 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V, E-HSMT 0,0055 tấn
71 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V, E-HSMT 0,0491 tấn
72 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Chương V, E-HSMT 7,6547 m3
73 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Chương V, E-HSMT 16,3753 m3
74 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Chương V, E-HSMT 0,1089 m3
75 Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Chương V, E-HSMT 163,5648 m2
76 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V, E-HSMT 218,5935 m2
77 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V, E-HSMT 22,138 m2
78 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Chương V, E-HSMT 27,58 m2
79 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Chương V, E-HSMT 52,58 m2
80 Mua cửa đi, cửa sổ nhôm Xinfa, kính dày 6,38 ly(Đã bao gồm phụ kiện) Chương V, E-HSMT 32,165 m2
81 Lắp dựng cửa Chương V, E-HSMT 32,165 m2
82 Mua inox hộp 20x40mm làm hoa cửa sổ Chương V, E-HSMT 21,6 m2
83 Lắp dựng hoa inox cửa Chương V, E-HSMT 21,6 m2
84 Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm Chương V, E-HSMT 20 1 lỗ khoan
85 Xử lý liên kết thép bằng keo Fischer fis vt380c Chương V, E-HSMT 20 lỗ
86 Mua bu lông D18 Chương V, E-HSMT 20 cái
87 Gia công cột bằng thép hình Chương V, E-HSMT 0,1224 tấn
88 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Chương V, E-HSMT 0,3636 tấn
89 Gia công xà gồ thép Chương V, E-HSMT 0,43 tấn
90 Lắp cột thép các loại Chương V, E-HSMT 0,1224 tấn
91 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Chương V, E-HSMT 0,3636 tấn
92 Lắp dựng xà gồ thép Chương V, E-HSMT 0,43 tấn
93 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 96,3169 1m2
94 Lợp mái che tường bằng tôn xốp, chiều dài bất kỳ Chương V, E-HSMT 1,2834 100m2
95 Mua máng inox làm máng nước Chương V, E-HSMT 42,78 m
96 Vệ sinh nền Chương V, E-HSMT 32,3722 m2
97 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Chương V, E-HSMT 32,3722 m2
98 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB30 Chương V, E-HSMT 164,7412 m2
99 Làm trần nhôm Chương V, E-HSMT 113,7678 m2
100 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 320,8915 m2
101 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 163,5648 m2
102 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Chương V, E-HSMT 2,4688 100m2
103 Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm Chương V, E-HSMT 24 1 lỗ khoan
104 Xử lý liên kết thép bằng keo Fischer fis vt380c Chương V, E-HSMT 24 lỗ
105 Gia công hệ khung dàn Chương V, E-HSMT 0,7955 tấn
106 Mua bu lông M20 liên kết Chương V, E-HSMT 24 cái
107 Lắp dựng mái sảnh 0,7955 tấn
108 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 21,4841 1m2
109 Lợp mái kính cường lực dày 12ly Chương V, E-HSMT 0,1932 100m2
110 Kẹp nối inox 2 chân Chương V, E-HSMT 20 bộ
111 Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng Chương V, E-HSMT 5 công
112 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Chương V, E-HSMT 14 bộ
113 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Chương V, E-HSMT 3 bộ
114 Lắp đặt đèn trang trí âm trần Chương V, E-HSMT 3 bộ
115 Lắp đặt quạt trần Chương V, E-HSMT 3 cái
116 Móc treo quạt trần Chương V, E-HSMT 3 cái
117 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V, E-HSMT 6 cái
118 Hạt ổ cắm 6A Chương V, E-HSMT 114 cái
119 Mặt ổ cắm đôi Chương V, E-HSMT 108 cái
120 Đế đôi Chương V, E-HSMT 34 cái
121 Lắp đặt công tắc cầu thang Chương V, E-HSMT 1 bộ
122 Lắp đặt tủ điện 600x400x150mm Chương V, E-HSMT 1 cái
123 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 Chương V, E-HSMT 3 hộp
124 Lắp đặt các automat 3 pha 50A Chương V, E-HSMT 2 cái
125 Lắp đặt các automat 1 pha 30A Chương V, E-HSMT 4 cái
126 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Chương V, E-HSMT 12 cái
127 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x25mm2 Chương V, E-HSMT 1 m
128 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Chương V, E-HSMT 55 m
129 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V, E-HSMT 162 m
130 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V, E-HSMT 45 m
131 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Chương V, E-HSMT 265 m
132 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m Chương V, E-HSMT 2 cái
133 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Chương V, E-HSMT 2 cái
134 Sư ốp chân kim Chương V, E-HSMT 2 cái
135 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Chương V, E-HSMT 5 m
136 Thiết bị chuyển mạch (Swicth) 24 cổng Chương V, E-HSMT 3 cái
137 Modul chống sét lan truyền mạng máy tính 4 cái
138 Lắp đặt dây cáp đồng Upt, upt cat5e, 4 dây đôi Chương V, E-HSMT 2.100 m
139 Sợi dây nhảy (patchcord)1m vào swith vµ patch pane, chống sét Chương V, E-HSMT 182 cái
140 Sợi dây nhảy (patchcord)3m từ máy trạm lên wallplace Chương V, E-HSMT 90 cái
141 Thanh trung chuyển (patch pane) 24 cổng Chương V, E-HSMT 3 cái
142 Lắp đặt ổ cắm đơn Chương V, E-HSMT 90 cái
143 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 Chương V, E-HSMT 260 m
144 Đầu chờ Camera Chương V, E-HSMT 5 cái
145 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm Chương V, E-HSMT 2.350 m
146 Tháo dỡ di chuyển téc nước và hệ thống cấp, thoát nước Chương V, E-HSMT 15 công
147 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V, E-HSMT 7 bộ
148 Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi cảm biến Chương V, E-HSMT 7 bộ
149 Lắp đặt gương soi Chương V, E-HSMT 7 cái
150 Lắp đặt xí bệt Chương V, E-HSMT 7 bộ
151 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V, E-HSMT 7 cái
152 Lắp đặt chậu tiểu nam cảm biến Chương V, E-HSMT 7 bộ
153 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Chương V, E-HSMT 1 bộ
154 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm Chương V, E-HSMT 1 cái
155 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm Chương V, E-HSMT 0,2 100m
156 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Chương V, E-HSMT 0,12 100m
157 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm Chương V, E-HSMT 1 cái
158 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm Chương V, E-HSMT 1 cái
159 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Chương V, E-HSMT 4 cái
160 Lắp đặt tê ren trong - Đường kính 20mm Chương V, E-HSMT 9 cái
161 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm Chương V, E-HSMT 2 cái
162 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Chương V, E-HSMT 2 cái
163 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Chương V, E-HSMT 2 cái
164 Lắp đặt kép, ĐK 15mm Chương V, E-HSMT 6 cái
165 Lắp đặt racco, ĐK 32mm Chương V, E-HSMT 1 cái
166 Lắp đặt racco, ĐK 20mm Chương V, E-HSMT 2 cái
167 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Chương V, E-HSMT 0,17 100m
168 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Chương V, E-HSMT 0,9 100m
169 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Chương V, E-HSMT 0,04 100m
170 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Chương V, E-HSMT 0,2 100m
171 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Chương V, E-HSMT 31 cái
172 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Chương V, E-HSMT 1 cái
173 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Chương V, E-HSMT 4 cái
174 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Chương V, E-HSMT 7 cái
175 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Chương V, E-HSMT 10 cái
176 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Chương V, E-HSMT 21 cái
177 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Chương V, E-HSMT 3 cái
178 Lắp đặt Y chếch nối bằng p/p dán keo. ĐK 110mm Chương V, E-HSMT 1 cái
179 Lắp đặt Y chếch nối bằng p/p dán keo. ĐK 90mm Chương V, E-HSMT 12 cái
180 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo. ĐK 90x110mm Chương V, E-HSMT 1 cái
181 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo. ĐK 34x110mm Chương V, E-HSMT 1 cái
182 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo. ĐK 34x60mm Chương V, E-HSMT 1 cái
183 Lắp đặt nắp lưới chống côn trùng ĐK 34mm Chương V, E-HSMT 2 cái
B Cải tạo nhà bảo vệ + nhà để xe
1 Tháo dỡ tấm lợp - Tấm che tường Chương V, E-HSMT 0,1789 100m2
2 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V, E-HSMT 13,8244 m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V, E-HSMT 39,04 m2
4 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V, E-HSMT 13,6484 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Chương V, E-HSMT 48,1672 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Chương V, E-HSMT 4,6584 m2
7 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Chương V, E-HSMT 1,8783 m3
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V, E-HSMT 1,8783 m3
9 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V, E-HSMT 1,8783 m3
10 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Chương V, E-HSMT 0,1789 100m2
11 Mua máng inox làm máng nước Chương V, E-HSMT 16 m
12 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Chương V, E-HSMT 39,04 m2
13 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Chương V, E-HSMT 13,6484 m2
14 Lát đá mặt bệ các loại, PCB30 Chương V, E-HSMT 0,528 m2
15 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB30 Chương V, E-HSMT 13,8244 m2
16 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 150x600mm, XM PCB30 Chương V, E-HSMT 2,148 m2
17 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 52,6884 m2
18 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 52,8256 m2
19 Tháo dỡ tấm lợp - Tấm che tường Chương V, E-HSMT 0,2925 100m2
20 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Chương V, E-HSMT 0,8775 m3
21 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V, E-HSMT 0,8775 m3
22 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V, E-HSMT 0,8775 m3
23 Lợp mái che tường bằng tấm nhựa Chương V, E-HSMT 0,2925 100m2
C Phần sân nhựa
1 Vệ sinh nền sân Chương V, E-HSMT 280 m2
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Chương V, E-HSMT 2,8 100m2
3 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V, E-HSMT 2,8 100m2
D Cổng, hàng rào, cột cờ
1 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Chương V, E-HSMT 0,2749 m3
2 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Chương V, E-HSMT 17,3218 m2
3 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V, E-HSMT 0,4864 m2
4 Làm biển hiệu Led chạy chữ mầu đỏ một mặt, kích thước 5550x800mm Chương V, E-HSMT 1 biển
5 Phá dỡ hàng rào 46,4198 m2
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Chương V, E-HSMT 1,5438 m3
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V, E-HSMT 22,5678 m2
8 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại Chương V, E-HSMT 92,8395 m2
9 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Chương V, E-HSMT 2,088 m3
10 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V, E-HSMT 2,088 m3
11 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V, E-HSMT 2,088 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Chương V, E-HSMT 2,9591 m3
13 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Chương V, E-HSMT 2,8281 m3
14 Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Chương V, E-HSMT 65,6539 m2
15 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V, E-HSMT 43,5208 m2
16 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Chương V, E-HSMT 17,64 m
17 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Chương V, E-HSMT 12,6845 m2
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 85,1175 1m2
19 Lắp dựng hàng rào sắt sắt Chương V, E-HSMT 42,5588 m2
20 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 96,4902 m2
21 Lắp đặt đèn hắt tường Chương V, E-HSMT 6 bộ
22 Lắp đặt các automat 1 pha 30A Chương V, E-HSMT 2 cái
23 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V, E-HSMT 1 cái
24 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V, E-HSMT 5 m
25 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V, E-HSMT 21 m
26 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Chương V, E-HSMT 26 m
27 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V, E-HSMT 0,12 m3
28 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V, E-HSMT 0,0064 100m2
29 Mua bulong D18 liên kết chân cột Chương V, E-HSMT 4 cái
30 Mua, lắp đặt cột cờ inox cao 6m Chương V, E-HSMT 1 cột
31 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Chương V, E-HSMT 1,24 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1027E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.20554E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.900.000.000 VNĐ; (i) Số lượng hợp đồng là 1, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng. Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->