Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210341309-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/03/2021 18:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA ĐTXD công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210334324 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp tỉnh và nguồn thu quản lý dự án của Ban |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-18 10:35:00 đến ngày 2021-03-25 18:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,735,180,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cải tạo nhà làm việc | |||
| 1 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước chống thấm + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 732,3374 | m2 |
| 2 | Sơn trụ cột không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 163,72 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 2.598,6429 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Chương V, E-HSMT | 45,9115 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V, E-HSMT | 56,0295 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V, E-HSMT | 13,6764 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V, E-HSMT | 520,5 | m |
| 8 | Tháo dỡ cửa | Chương V, E-HSMT | 172,23 | m2 |
| 9 | Phá dỡ hoa sắt cửa | Chương V, E-HSMT | 108,65 | m2 |
| 10 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V, E-HSMT | 14,688 | m2 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V, E-HSMT | 2,9546 | m3 |
| 12 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V, E-HSMT | 30,1095 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V, E-HSMT | 28,4244 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V, E-HSMT | 28,4244 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 11,7154 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 1,5421 | m3 |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 0,1274 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V, E-HSMT | 0,0258 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 0,0026 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 0,0188 | tấn |
| 21 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 131,9489 | m2 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 80,454 | m2 |
| 23 | Xây tường thẳng gạch AAC 15x20x60cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤28m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây) | Chương V, E-HSMT | 2,928 | m3 |
| 24 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB30 | Chương V, E-HSMT | 68,1889 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB30 | Chương V, E-HSMT | 3,56 | m2 |
| 26 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB30 | Chương V, E-HSMT | 19,192 | m2 |
| 27 | Ốp chân tường bằng tấm nhựa vân gỗ | Chương V, E-HSMT | 36,84 | m |
| 28 | Công tác ốp đá granit sáng mầu, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 5,325 | m2 |
| 29 | Kệ gỗ trang trí trong phòng | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Chương V, E-HSMT | 56,2529 | m2 |
| 31 | Thảm nền sân khấu | Chương V, E-HSMT | 14,64 | m2 |
| 32 | Mua cửa đi, cửa sổ nhôm Xinfa, kính dày 6,38 ly(Đã bao gồm phụ kiện) | Chương V, E-HSMT | 143,37 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa | Chương V, E-HSMT | 143,37 | m2 |
| 34 | Mua inox hộp 20x40mm làm hoa cửa sổ | Chương V, E-HSMT | 73,26 | m2 |
| 35 | Lắp dựng hoa inox cửa | Chương V, E-HSMT | 73,26 | m2 |
| 36 | Lam chắn nắng | Chương V, E-HSMT | 41,5543 | m2 |
| 37 | Khung bàn chậu rửa inox KT 1200x610mm | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 38 | Khung bàn chậu rửa inox KT 1050x610mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Khung bàn chậu rửa inox KT 900x610mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 6,0195 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 80,454 | m2 |
| 42 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V, E-HSMT | 15,606 | m2 |
| 43 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V, E-HSMT | 0,3121 | m3 |
| 44 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V, E-HSMT | 0,3121 | m3 |
| 45 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V, E-HSMT | 0,3121 | m3 |
| 46 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V, E-HSMT | 76,8271 | m2 |
| 47 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 150x600mm, XM PCB30 | Chương V, E-HSMT | 15,606 | m2 |
| 48 | Tháo dỡ tấm lợp - Tấm che tường | Chương V, E-HSMT | 1,382 | 100m2 |
| 49 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Chương V, E-HSMT | 0,6055 | tấn |
| 50 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V, E-HSMT | 13,1168 | m3 |
| 51 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V, E-HSMT | 17,0046 | m2 |
| 52 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V, E-HSMT | 14,5889 | m3 |
| 53 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V, E-HSMT | 14,5889 | m3 |
| 54 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V, E-HSMT | 14,5889 | m3 |
| 55 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm | Chương V, E-HSMT | 32 | 1 lỗ khoan |
| 56 | Xử lý liên kết thép bằng keo Fischer fis vt380c | Chương V, E-HSMT | 32 | lỗ |
| 57 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 1,2003 | m3 |
| 58 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 2,4336 | m3 |
| 59 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 5,3298 | m3 |
| 60 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 0,3234 | m3 |
| 61 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 0,2182 | 100m2 |
| 62 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V, E-HSMT | 0,2758 | 100m2 |
| 63 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V, E-HSMT | 0,5258 | 100m2 |
| 64 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V, E-HSMT | 0,0773 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 0,0319 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 0,2382 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 0,0809 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 0,431 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 0,3785 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 0,0055 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 0,0491 | tấn |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 7,6547 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 16,3753 | m3 |
| 74 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 0,1089 | m3 |
| 75 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V, E-HSMT | 163,5648 | m2 |
| 76 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 218,5935 | m2 |
| 77 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 22,138 | m2 |
| 78 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 27,58 | m2 |
| 79 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 52,58 | m2 |
| 80 | Mua cửa đi, cửa sổ nhôm Xinfa, kính dày 6,38 ly(Đã bao gồm phụ kiện) | Chương V, E-HSMT | 32,165 | m2 |
| 81 | Lắp dựng cửa | Chương V, E-HSMT | 32,165 | m2 |
| 82 | Mua inox hộp 20x40mm làm hoa cửa sổ | Chương V, E-HSMT | 21,6 | m2 |
| 83 | Lắp dựng hoa inox cửa | Chương V, E-HSMT | 21,6 | m2 |
| 84 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm | Chương V, E-HSMT | 20 | 1 lỗ khoan |
| 85 | Xử lý liên kết thép bằng keo Fischer fis vt380c | Chương V, E-HSMT | 20 | lỗ |
| 86 | Mua bu lông D18 | Chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 87 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V, E-HSMT | 0,1224 | tấn |
| 88 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V, E-HSMT | 0,3636 | tấn |
| 89 | Gia công xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 0,43 | tấn |
| 90 | Lắp cột thép các loại | Chương V, E-HSMT | 0,1224 | tấn |
| 91 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V, E-HSMT | 0,3636 | tấn |
| 92 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 0,43 | tấn |
| 93 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 96,3169 | 1m2 |
| 94 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp, chiều dài bất kỳ | Chương V, E-HSMT | 1,2834 | 100m2 |
| 95 | Mua máng inox làm máng nước | Chương V, E-HSMT | 42,78 | m |
| 96 | Vệ sinh nền | Chương V, E-HSMT | 32,3722 | m2 |
| 97 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V, E-HSMT | 32,3722 | m2 |
| 98 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB30 | Chương V, E-HSMT | 164,7412 | m2 |
| 99 | Làm trần nhôm | Chương V, E-HSMT | 113,7678 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 320,8915 | m2 |
| 101 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 163,5648 | m2 |
| 102 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V, E-HSMT | 2,4688 | 100m2 |
| 103 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm | Chương V, E-HSMT | 24 | 1 lỗ khoan |
| 104 | Xử lý liên kết thép bằng keo Fischer fis vt380c | Chương V, E-HSMT | 24 | lỗ |
| 105 | Gia công hệ khung dàn | Chương V, E-HSMT | 0,7955 | tấn |
| 106 | Mua bu lông M20 liên kết | Chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 107 | Lắp dựng mái sảnh | 0,7955 | tấn | |
| 108 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 21,4841 | 1m2 |
| 109 | Lợp mái kính cường lực dày 12ly | Chương V, E-HSMT | 0,1932 | 100m2 |
| 110 | Kẹp nối inox 2 chân | Chương V, E-HSMT | 20 | bộ |
| 111 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng | Chương V, E-HSMT | 5 | công |
| 112 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V, E-HSMT | 14 | bộ |
| 113 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 114 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 115 | Lắp đặt quạt trần | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 116 | Móc treo quạt trần | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 117 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 118 | Hạt ổ cắm 6A | Chương V, E-HSMT | 114 | cái |
| 119 | Mặt ổ cắm đôi | Chương V, E-HSMT | 108 | cái |
| 120 | Đế đôi | Chương V, E-HSMT | 34 | cái |
| 121 | Lắp đặt công tắc cầu thang | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 122 | Lắp đặt tủ điện 600x400x150mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V, E-HSMT | 3 | hộp |
| 124 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 126 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 127 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x25mm2 | Chương V, E-HSMT | 1 | m |
| 128 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V, E-HSMT | 55 | m |
| 129 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 162 | m |
| 130 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 45 | m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V, E-HSMT | 265 | m |
| 132 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 134 | Sư ốp chân kim | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 135 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Chương V, E-HSMT | 5 | m |
| 136 | Thiết bị chuyển mạch (Swicth) 24 cổng | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 137 | Modul chống sét lan truyền mạng máy tính | 4 | cái | |
| 138 | Lắp đặt dây cáp đồng Upt, upt cat5e, 4 dây đôi | Chương V, E-HSMT | 2.100 | m |
| 139 | Sợi dây nhảy (patchcord)1m vào swith vµ patch pane, chống sét | Chương V, E-HSMT | 182 | cái |
| 140 | Sợi dây nhảy (patchcord)3m từ máy trạm lên wallplace | Chương V, E-HSMT | 90 | cái |
| 141 | Thanh trung chuyển (patch pane) 24 cổng | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 142 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V, E-HSMT | 90 | cái |
| 143 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Chương V, E-HSMT | 260 | m |
| 144 | Đầu chờ Camera | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Chương V, E-HSMT | 2.350 | m |
| 146 | Tháo dỡ di chuyển téc nước và hệ thống cấp, thoát nước | Chương V, E-HSMT | 15 | công |
| 147 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V, E-HSMT | 7 | bộ |
| 148 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi cảm biến | Chương V, E-HSMT | 7 | bộ |
| 149 | Lắp đặt gương soi | Chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 150 | Lắp đặt xí bệt | Chương V, E-HSMT | 7 | bộ |
| 151 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 152 | Lắp đặt chậu tiểu nam cảm biến | Chương V, E-HSMT | 7 | bộ |
| 153 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 154 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Chương V, E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V, E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 157 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 160 | Lắp đặt tê ren trong - Đường kính 20mm | Chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 161 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 162 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 163 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 164 | Lắp đặt kép, ĐK 15mm | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 165 | Lắp đặt racco, ĐK 32mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 166 | Lắp đặt racco, ĐK 20mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V, E-HSMT | 0,17 | 100m |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V, E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V, E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Chương V, E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 171 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V, E-HSMT | 31 | cái |
| 172 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 173 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 174 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 175 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 176 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V, E-HSMT | 21 | cái |
| 177 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 178 | Lắp đặt Y chếch nối bằng p/p dán keo. ĐK 110mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 179 | Lắp đặt Y chếch nối bằng p/p dán keo. ĐK 90mm | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 180 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo. ĐK 90x110mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 181 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo. ĐK 34x110mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 182 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo. ĐK 34x60mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 183 | Lắp đặt nắp lưới chống côn trùng ĐK 34mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| B | Cải tạo nhà bảo vệ + nhà để xe | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tấm che tường | Chương V, E-HSMT | 0,1789 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V, E-HSMT | 13,8244 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V, E-HSMT | 39,04 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V, E-HSMT | 13,6484 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V, E-HSMT | 48,1672 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V, E-HSMT | 4,6584 | m2 |
| 7 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V, E-HSMT | 1,8783 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V, E-HSMT | 1,8783 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V, E-HSMT | 1,8783 | m3 |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V, E-HSMT | 0,1789 | 100m2 |
| 11 | Mua máng inox làm máng nước | Chương V, E-HSMT | 16 | m |
| 12 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V, E-HSMT | 39,04 | m2 |
| 13 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 13,6484 | m2 |
| 14 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 0,528 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB30 | Chương V, E-HSMT | 13,8244 | m2 |
| 16 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 150x600mm, XM PCB30 | Chương V, E-HSMT | 2,148 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 52,6884 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 52,8256 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ tấm lợp - Tấm che tường | Chương V, E-HSMT | 0,2925 | 100m2 |
| 20 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V, E-HSMT | 0,8775 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V, E-HSMT | 0,8775 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V, E-HSMT | 0,8775 | m3 |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa | Chương V, E-HSMT | 0,2925 | 100m2 |
| C | Phần sân nhựa | |||
| 1 | Vệ sinh nền sân | Chương V, E-HSMT | 280 | m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V, E-HSMT | 2,8 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V, E-HSMT | 2,8 | 100m2 |
| D | Cổng, hàng rào, cột cờ | |||
| 1 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 0,2749 | m3 |
| 2 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V, E-HSMT | 17,3218 | m2 |
| 3 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 0,4864 | m2 |
| 4 | Làm biển hiệu Led chạy chữ mầu đỏ một mặt, kích thước 5550x800mm | Chương V, E-HSMT | 1 | biển |
| 5 | Phá dỡ hàng rào | 46,4198 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V, E-HSMT | 1,5438 | m3 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V, E-HSMT | 22,5678 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V, E-HSMT | 92,8395 | m2 |
| 9 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V, E-HSMT | 2,088 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V, E-HSMT | 2,088 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V, E-HSMT | 2,088 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 2,9591 | m3 |
| 13 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 2,8281 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V, E-HSMT | 65,6539 | m2 |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 43,5208 | m2 |
| 16 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 17,64 | m |
| 17 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V, E-HSMT | 12,6845 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 85,1175 | 1m2 |
| 19 | Lắp dựng hàng rào sắt sắt | Chương V, E-HSMT | 42,5588 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 96,4902 | m2 |
| 21 | Lắp đặt đèn hắt tường | Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 22 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 5 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 21 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V, E-HSMT | 26 | m |
| 27 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 0,12 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 0,0064 | 100m2 |
| 29 | Mua bulong D18 liên kết chân cột | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 30 | Mua, lắp đặt cột cờ inox cao 6m | Chương V, E-HSMT | 1 | cột |
| 31 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V, E-HSMT | 1,24 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1027E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.20554E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.900.000.000 VNĐ; (i) Số lượng hợp đồng là 1, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng. Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.900.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi