Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210239757-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án Hạ tầng 2 – Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210116095 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tái đầu tư và vốn vay |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-09 14:48:00 đến ngày 2021-03-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,312,474,338 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 79,000,000 VNĐ ((Bảy mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | 20STKS006: Sản xuất cột anten, cầu cáp | |||
| 1 | Sản xuất cột anten | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6875 | tấn |
| 2 | Mạ nhúng toàn bộ chi tiết thép thân cột anten, cầu cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.841,2205 | kg |
| 3 | Bu lông M20x85 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 63 | cái |
| 4 | Bu lông U 14x242 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 5 | Bu lông M20x50 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | cái |
| 6 | Cáp thép D12 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 868 | m |
| 7 | Tăng đơ D22 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 8 | Vòng đệm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | bộ |
| 9 | Ma ní | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | bộ |
| 10 | Khóa cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 288 | bộ |
| 11 | Sản xuất cầu cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0618 | tấn |
| 12 | Bu lông M10, M12 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 13 | Bu lông U M12x220 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 14 | Sản xuất hệ thống leo an toàn | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0327 | tấn |
| 15 | Cáp mạ kẽm F8 (7x19) | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | m |
| 16 | Tăng đơ đường kính Bulong 12mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Bulong kẹp cáp F8 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 18 | Đệm cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Bld=12-L=40-2Ecu | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 20 | Bulong U F10-L=50-2Ecu | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 21 | Mạ nhúng kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,7378 | kg |
| B | 20STKS006: Móng cột anten | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 84,5332 | m³ |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,814 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1222 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3129 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0711 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,42 | m³ |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,37 | m³ |
| 8 | Mạ kẽm nhúng nóng móc neo | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 71,12 | kg |
| 9 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1022 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1022 | tấn |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 66,7432 | m³ |
| 12 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,225 | 100m |
| 13 | Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cột |
| 14 | Bôi mỡ cho dây cáp co | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | CN3 |
| 15 | Khối lượng mỡ bôi cho dây cáp co | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | kg |
| 16 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cái |
| 17 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h=20m, trọng lượng 1m cầu cáp >10kg | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | 1m |
| 18 | Lắp đặt cột đỡ cầu cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1cột |
| 19 | Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột anten, chiều cao lắp đèn | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 bộ đèn |
| 20 | Kéo dải cáp hệ thống dây leo an toàn dọc theo cột anten (h | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| C | 20STKS006: Nhà trạm | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,749 | m³ |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,85 | 100m |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8152 | m³ |
| 4 | Sản xuất và lắp dựng ván khuôn bê tông lót | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0242 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6 M150 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5648 | m³ |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0624 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép móng đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0796 | tấn |
| 8 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép móng đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0464 | tấn |
| 9 | Bêtông móng M1, đá 1*2 mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,248 | m³ |
| 10 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn dầm sàn nhà D1, dầm cầu thang | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1125 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn trụ nhà CC1 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất và lắp dựng ván khuôn sàn nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0576 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ CC1: ĐK | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0657 | tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ CC1: ĐK | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0044 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm sàn nhà D1, dầm cầu thang đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0379 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm sàn nhà D1, dầm cầu thang đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0848 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1126 | tấn |
| 18 | Bê tông trụ nhà CC1 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | m³ |
| 19 | Bê tông dầm sàn nhà D1, dầm cầu thang đá 1x2, Mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9729 | m³ |
| 20 | Bê tông sàn nhà đá 1x2, Mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,576 | m³ |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn cột C1 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0928 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép cột C1 đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0809 | tấn |
| 23 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép cột C1 đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 24 | Bê tông cột đá 1x2 Mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,464 | m³ |
| 25 | Xây gạch ống, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,861 | m³ |
| 26 | Xây bậc tam cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2925 | m³ |
| 27 | Sản xuất và lắp dựng ván khuôn dầm mái nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0437 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất và lắp dựng ván khuôn lanh tô, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,468 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất và lắp dựng ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0576 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm mái đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0112 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm mái đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0758 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0049 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1126 | tấn |
| 34 | Bê tông dầm mái đá 1x2, Mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,624 | m³ |
| 35 | Bê tông lanh tô, ô văng đá 1x2, Mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0378 | m³ |
| 36 | Bê tông sàn mái đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,576 | m³ |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 42,445 | m2 |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,065 | m2 |
| 39 | Trát trần vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,76 | m2 |
| 40 | Trát trụ, dầm phòng máy, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,825 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 50,845 | m2 |
| 43 | Sơn chống thấm mái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,84 | m2 |
| 44 | Láng mái tạo dốc | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,84 | m2 |
| 45 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,112 | 100m2 |
| 46 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,76 | m2 |
| 47 | Ống nhựa D60 thoát nước đọng trên mái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m |
| 48 | Sản xuất cửa đi, cửa nhôm kính | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,98 | m2 |
| 49 | Sản xuất cửa sắt bịt tôn | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,98 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,96 | m2 |
| 51 | Khoá cửa đi, khóa số | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 52 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1183 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1183 | tấn |
| 54 | Mạ kẽm nhúng nóng xà gồ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 118,272 | kg |
| 55 | Tấm tôn ốp mái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,82 | m |
| D | 20STKS006: Điện nguồn | |||
| 1 | Đào hố cột điện | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,352 | m³ |
| 2 | Đổ bê tông móng cột điện | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3456 | m³ |
| 3 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m đến 8m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1cột |
| 4 | Móc treo cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 5 | Kẹp siết đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 6 | Móc kẹp siết đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 7 | Đai Inox | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Bộ |
| 8 | Khóa đai Inox | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt cáp nguồn treo, dây nhôm bọc 2x25MM2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | 10m |
| E | 20STKS006: Lắp đặt tủ điện tổng và phụ kiện, Hệ thống điện phòng máy | |||
| 1 | Lắp đặt tủ DB1 và phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt MCCB 2 cực 60A, 80A | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 cái |
| 3 | Lắp đặt cầu dao hộp 100a hai cực đảo chiều | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 50A 1 cực | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 16A 1 cực | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | 1 cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 10A 1 cực | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cái |
| 7 | Lắp đặt MCB 6A 1 cực | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | 1 cái |
| 8 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất 16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 10 cái |
| 9 | Kéo rải dây dẫn đất 16mm2 ( | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | 1m |
| 10 | Lắp đặt đế nổi cho ổ cắm, công tắc vào tường gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | 1cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc vào đế nổi | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt Đèn chiếu sáng đôi 1,2m chống cháy nổ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt ống luồn dẹt 28x10 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 15 | Lắp đặt nối góc ống luồn dẹt 28x10 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 16 | Đèn báo pha | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 17 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 cho bóng đèn | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 cho ổ cắm đôi 3 chấu | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| F | 20STKS006: Thi công hệ thống tiếp đất | |||
| 1 | Lắp đặt hệ thống tiếp đất và chống sét (trừ thiết bị), đo kiểm tra điện trở suất của đất | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 2 | Đào rãnh tiếp đất, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,32 | m³ |
| 3 | Chôn điện cực tiếp đất, ống thép tráng kẽm F42x2 L=9m bằng phương pháp khoan thủ công, độ sâu ≤10m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | 1m |
| 4 | Cọc tiếp đât - Ống thép tráng kẽm F42x2 L=9m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | kg |
| 5 | Cút nối ống thép 42x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Chôn các điện cực tiếp đất V63x5, đóng trực tiếp điện cực chiều dài L 2,5m xuống đất | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1 điện cực (cọc) |
| 7 | Kéo rải dây liên kết điện cực tiếp đất - băng thép mạ kẽm 50x3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,5 | 1m |
| 8 | Kéo, rải cáp tiếp đất cho block co | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | 1m |
| 9 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | 1 điện cực |
| 10 | Kéo, rải cáp nhôm dẫn đất M70 không đi trong ống bảo vệ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | 1m |
| 11 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten, chiều cao cột | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 12 | Dây tiếp đất chống sét cáp nhôm bọc M70 đi trên cột anten | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 88 | m |
| 13 | Kéo rải dây tiếp đất công tác từ bảng đồng BĐ2 tới tổ đất, phần đi trong ống thép F27 - cáp đồng bọc 70mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 1m |
| 14 | Kéo, rải cáp đồng dẫn đất M70 không đi trong ống bảo vệ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1m |
| 15 | Lắp đặt tấm tiếp đất bằng đồng trong/ ngoài phòng máy 300x100x6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 tấm |
| 16 | Lắp đặt tấm đấu đất bằng đồng điểm uốn phi đơ 50x300x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 tấm |
| 17 | Ép đầu cốt cáp 70mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 10 cái |
| 18 | Kéo rải dây chống sét cầu cáp, điểm uốn - cáp đồng bọc 35mm2 ( | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 1m |
| 19 | Ép đầu cốt cáp 35mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 10 cái |
| 20 | Xây lắp bể một nắp đan dọc, xây lắp dưới hè 1 tầng ống | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 bể |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0156 | tấn |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,32 | m³ |
| 23 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công bảo vệ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| G | 20STKS006: Chi phí vận chuyển vật tư vật liệu | |||
| 1 | Chi phí vận chuyển vật tư vật liệu | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trạm |
| H | 20STTT004: Sản xuất cột anten, cầu cáp | |||
| 1 | Sản xuất cột anten | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6875 | tấn |
| 2 | Mạ nhúng toàn bộ chi tiết thép thân cột anten, cầu cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.832,3241 | kg |
| 3 | Bu lông M20x85 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 63 | cái |
| 4 | Bu lông U 14x242 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 5 | Bu lông M20x50 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | cái |
| 6 | Cáp thép D12 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 796 | m |
| 7 | Tăng đơ D22 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 8 | Vòng đệm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | bộ |
| 9 | Ma ní | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | bộ |
| 10 | Khóa cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 288 | bộ |
| 11 | Sản xuất cầu cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0529 | tấn |
| 12 | Bu lông M10, M12 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 13 | Bu lông U M12x220 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 14 | Sản xuất hệ thống leo an toàn | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0327 | tấn |
| 15 | Cáp mạ kẽm F8 (7x19) | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | m |
| 16 | Tăng đơ đường kính Bulong 12mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Bulong kẹp cáp F8 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 18 | Đệm cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Bld=12-L=40-2Ecu | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 20 | Bulong U F10-L=50-2Ecu | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 21 | Mạ nhúng kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,7378 | kg |
| I | 20STTT004: Móng cột anten | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 84,5332 | m³ |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,814 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1222 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3129 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0711 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,42 | m³ |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,37 | m³ |
| 8 | Mạ kẽm nhúng nóng móc neo | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 71,12 | kg |
| 9 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1022 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1022 | tấn |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 66,7432 | m³ |
| 12 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,225 | 100m |
| 13 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công để gia cố chống sạt lở, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,776 | 100m |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,33 | m³ |
| 15 | Đất cấp 2 (khối lượng đất đắp đường vào trạm) | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,33 | m³ |
| 16 | Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cột |
| 17 | Bôi mỡ cho dây cáp co | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | CN3 |
| 18 | Khối lượng mỡ bôi cho dây cáp co | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | kg |
| 19 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cái |
| 20 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h=20m, trọng lượng 1m cầu cáp >10kg | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | 1m |
| 21 | Lắp đặt cột đỡ cầu cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1cột |
| 22 | Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột anten, chiều cao lắp đèn | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 bộ đèn |
| 23 | Kéo dải cáp hệ thống dây leo an toàn dọc theo cột anten (h | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| J | 20STTT004: Nhà trạm | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,749 | m³ |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,85 | 100m |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8152 | m³ |
| 4 | Sản xuất và lắp dựng ván khuôn bê tông lót | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0242 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6 M150 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5648 | m³ |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0624 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép móng đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0796 | tấn |
| 8 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép móng đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0464 | tấn |
| 9 | Bêtông móng M1, đá 1*2 mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,248 | m³ |
| 10 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn dầm sàn nhà D1, dầm cầu thang | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1125 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn trụ nhà CC1 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất và lắp dựng ván khuôn sàn nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0576 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ CC1: ĐK | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0657 | tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ CC1: ĐK | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0044 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm sàn nhà D1, dầm cầu thang đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0379 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm sàn nhà D1, dầm cầu thang đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0848 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1126 | tấn |
| 18 | Bê tông trụ nhà CC1 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | m³ |
| 19 | Bê tông dầm sàn nhà D1, dầm cầu thang đá 1x2, Mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9729 | m³ |
| 20 | Bê tông sàn nhà đá 1x2, Mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,576 | m³ |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn cột C1 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0928 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép cột C1 đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0809 | tấn |
| 23 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép cột C1 đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 24 | Bê tông cột đá 1x2 Mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,464 | m³ |
| 25 | Xây gạch ống, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,861 | m³ |
| 26 | Xây bậc tam cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2925 | m³ |
| 27 | Sản xuất và lắp dựng ván khuôn dầm mái nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0437 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất và lắp dựng ván khuôn lanh tô, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,468 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất và lắp dựng ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0576 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm mái đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0112 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm mái đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0758 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0049 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1126 | tấn |
| 34 | Bê tông dầm mái đá 1x2, Mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,624 | m³ |
| 35 | Bê tông lanh tô, ô văng đá 1x2, Mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0378 | m³ |
| 36 | Bê tông sàn mái đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,576 | m³ |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 42,445 | m2 |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,065 | m2 |
| 39 | Trát trần vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,76 | m2 |
| 40 | Trát trụ, dầm phòng máy, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,825 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 50,845 | m2 |
| 43 | Sơn chống thấm mái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,84 | m2 |
| 44 | Láng mái tạo dốc | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,84 | m2 |
| 45 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,112 | 100m2 |
| 46 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,76 | m2 |
| 47 | Ống nhựa D60 thoát nước đọng trên mái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m |
| 48 | Sản xuất cửa đi, cửa nhôm kính | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,98 | m2 |
| 49 | Sản xuất cửa sắt bịt tôn | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,98 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,96 | m2 |
| 51 | Khoá cửa đi, khóa số | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 52 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1183 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1183 | tấn |
| 54 | Mạ kẽm nhúng nóng xà gồ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 118,272 | kg |
| 55 | Tấm tôn ốp mái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,82 | m |
| K | 20STTT004: Điện nguồn | |||
| 1 | Đào hố cột điện | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,176 | m³ |
| 2 | Đổ bê tông móng cột điện | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1696 | m³ |
| 3 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m đến 8m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1cột |
| 4 | Móc treo cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 5 | Kẹp siết đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 6 | Móc kẹp siết đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 7 | Đai Inox | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 8 | Khóa đai Inox | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt cáp nguồn treo, dây nhôm bọc 2x25MM2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,7 | 10m |
| L | 20STTT004: Lắp đặt tủ điện tổng và phụ kiện, Hệ thống điện phòng máy | |||
| 1 | Lắp đặt tủ DB1 và phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt MCCB 2 cực 60A, 80A | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 cái |
| 3 | Lắp đặt cầu dao hộp 100a hai cực đảo chiều | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 50A 1 cực | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 16A 1 cực | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | 1 cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 10A 1 cực | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cái |
| 7 | Lắp đặt MCB 6A 1 cực | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | 1 cái |
| 8 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất 16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 10 cái |
| 9 | Kéo rải dây dẫn đất 16mm2 ( | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | 1m |
| 10 | Lắp đặt đế nổi cho ổ cắm, công tắc vào tường gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | 1cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc vào đế nổi | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt Đèn chiếu sáng đôi 1,2m chống cháy nổ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt ống luồn dẹt 28x10 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 15 | Lắp đặt nối góc ống luồn dẹt 28x10 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 16 | Đèn báo pha | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 17 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 cho bóng đèn | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 cho ổ cắm đôi 3 chấu | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| M | 20STTT004: Thi công hệ thống tiếp đất | |||
| 1 | Lắp đặt hệ thống tiếp đất và chống sét (trừ thiết bị), đo kiểm tra điện trở suất của đất | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 2 | Đào rãnh tiếp đất, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,32 | m³ |
| 3 | Chôn điện cực tiếp đất, ống thép tráng kẽm F42x2 L=9m bằng phương pháp khoan thủ công, độ sâu ≤10m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | 1m |
| 4 | Cọc tiếp đât - Ống thép tráng kẽm F42x2 L=9m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | kg |
| 5 | Cút nối ống thép 42x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Chôn các điện cực tiếp đất V63x5, đóng trực tiếp điện cực chiều dài L 2,5m xuống đất | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1 điện cực (cọc) |
| 7 | Kéo rải dây liên kết điện cực tiếp đất - băng thép mạ kẽm 50x3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,5 | 1m |
| 8 | Kéo, rải cáp tiếp đất cho block co | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | 1m |
| 9 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | 1 điện cực |
| 10 | Kéo, rải cáp nhôm dẫn đất M70 không đi trong ống bảo vệ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | 1m |
| 11 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten, chiều cao cột | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 12 | Dây tiếp đất chống sét cáp nhôm bọc M70 đi trên cột anten | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 88 | m |
| 13 | Kéo rải dây tiếp đất công tác từ bảng đồng BĐ2 tới tổ đất, phần đi trong ống thép F27 - cáp đồng bọc 70mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 1m |
| 14 | Kéo, rải cáp đồng dẫn đất M70 không đi trong ống bảo vệ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1m |
| 15 | Lắp đặt tấm tiếp đất bằng đồng trong/ ngoài phòng máy 300x100x6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 tấm |
| 16 | Lắp đặt tấm đấu đất bằng đồng điểm uốn phi đơ 50x300x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 tấm |
| 17 | Ép đầu cốt cáp 70mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 10 cái |
| 18 | Kéo rải dây chống sét cầu cáp, điểm uốn - cáp đồng bọc 35mm2 ( | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 1m |
| 19 | Ép đầu cốt cáp 35mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 10 cái |
| 20 | Xây lắp bể một nắp đan dọc, xây lắp dưới hè 1 tầng ống | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 bể |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0156 | tấn |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,32 | m³ |
| 23 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công bảo vệ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| N | 20STTT004: Chi phí vận chuyển vật tư vật liệu | |||
| 1 | Chi phí vận chuyển vật tư vật liệu | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trạm |
| O | 20STTT005: Sản xuất cột anten, cầu cáp | |||
| 1 | Sản xuất cột anten | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6875 | tấn |
| 2 | Mạ nhúng toàn bộ chi tiết thép thân cột anten, cầu cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.841,2205 | kg |
| 3 | Bu lông M20x85 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 63 | cái |
| 4 | Bu lông U 14x242 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 5 | Bu lông M20x50 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | cái |
| 6 | Cáp thép D12 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 796 | m |
| 7 | Tăng đơ D22 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 8 | Vòng đệm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | bộ |
| 9 | Ma ní | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | bộ |
| 10 | Khóa cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 288 | bộ |
| 11 | Sản xuất cầu cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0618 | tấn |
| 12 | Bu lông M10, M12 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 13 | Bu lông U M12x220 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 14 | Sản xuất hệ thống leo an toàn | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0327 | tấn |
| 15 | Cáp mạ kẽm F8 (7x19) | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | m |
| 16 | Tăng đơ đường kính Bulong 12mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Bulong kẹp cáp F8 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 18 | Đệm cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Bld=12-L=40-2Ecu | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 20 | Bulong U F10-L=50-2Ecu | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 21 | Mạ nhúng kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,7378 | kg |
| P | 20STTT005: Móng cột anten | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 84,5332 | m³ |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,814 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1222 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3129 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0711 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,42 | m³ |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,37 | m³ |
| 8 | Mạ kẽm nhúng nóng móc neo | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 71,12 | kg |
| 9 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1022 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1022 | tấn |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 66,7432 | m³ |
| 12 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,585 | 100m |
| 13 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công để gia cố chống sạt lở, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,36 | 100m |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,948 | m³ |
| 15 | Đất cấp 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,948 | m³ |
| 16 | Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cột |
| 17 | Bôi mỡ cho dây cáp co | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | CN3 |
| 18 | Khối lượng mỡ bôi cho dây cáp co | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | kg |
| 19 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cái |
| 20 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h=20m, trọng lượng 1m cầu cáp >10kg | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | 1m |
| 21 | Lắp đặt cột đỡ cầu cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1cột |
| 22 | Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột anten, chiều cao lắp đèn | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 bộ đèn |
| 23 | Kéo dải cáp hệ thống dây leo an toàn dọc theo cột anten (h | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| Q | 20STTT005: Nhà trạm | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,749 | m³ |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,85 | 100m |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8152 | m³ |
| 4 | Sản xuất và lắp dựng ván khuôn bê tông lót | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0242 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6 M150 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5648 | m³ |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0624 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép móng đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0796 | tấn |
| 8 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép móng đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0464 | tấn |
| 9 | Bêtông móng M1, đá 1*2 mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,248 | m³ |
| 10 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn dầm sàn nhà D1, dầm cầu thang | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1125 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn trụ nhà CC1 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất và lắp dựng ván khuôn sàn nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0576 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ CC1: ĐK | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0657 | tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ CC1: ĐK | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0044 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm sàn nhà D1, dầm cầu thang đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0379 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm sàn nhà D1, dầm cầu thang đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0848 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1126 | tấn |
| 18 | Bê tông trụ nhà CC1 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | m³ |
| 19 | Bê tông dầm sàn nhà D1, dầm cầu thang đá 1x2, Mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9729 | m³ |
| 20 | Bê tông sàn nhà đá 1x2, Mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,576 | m³ |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn cột C1 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0928 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép cột C1 đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0809 | tấn |
| 23 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép cột C1 đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 24 | Bê tông cột đá 1x2 Mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,464 | m³ |
| 25 | Xây gạch ống, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,861 | m³ |
| 26 | Xây bậc tam cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2925 | m³ |
| 27 | Sản xuất và lắp dựng ván khuôn dầm mái nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0437 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất và lắp dựng ván khuôn lanh tô, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,468 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất và lắp dựng ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0576 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm mái đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0112 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm mái đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0758 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0049 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1126 | tấn |
| 34 | Bê tông dầm mái đá 1x2, Mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,624 | m³ |
| 35 | Bê tông lanh tô, ô văng đá 1x2, Mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0378 | m³ |
| 36 | Bê tông sàn mái đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,576 | m³ |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 42,445 | m2 |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,065 | m2 |
| 39 | Trát trần vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,76 | m2 |
| 40 | Trát trụ, dầm phòng máy, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,825 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 50,845 | m2 |
| 43 | Sơn chống thấm mái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,84 | m2 |
| 44 | Láng mái tạo dốc | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,84 | m2 |
| 45 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,112 | 100m2 |
| 46 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,76 | m2 |
| 47 | Ống nhựa D60 thoát nước đọng trên mái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m |
| 48 | Sản xuất cửa đi, cửa nhôm kính | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,98 | m2 |
| 49 | Sản xuất cửa sắt bịt tôn | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,98 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,96 | m2 |
| 51 | Khoá cửa đi, khóa số | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 52 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1183 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1183 | tấn |
| 54 | Mạ kẽm nhúng nóng xà gồ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 118,272 | kg |
| 55 | Tấm tôn ốp mái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,82 | m |
| R | 20STTT005: Điện nguồn | |||
| 1 | Đào hố cột điện | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,588 | m³ |
| 2 | Đổ bê tông móng cột điện | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5816 | m³ |
| 3 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m đến 8m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1cột |
| 4 | Móc treo cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 5 | Kẹp siết đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 6 | Móc kẹp siết đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 7 | Đai Inox | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 8 | Khóa đai Inox | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt cáp nguồn treo, dây nhôm bọc 2x25MM2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2 | 10m |
| S | 20STTT005: Lắp đặt tủ điện tổng và phụ kiện, Hệ thống điện phòng máy | |||
| 1 | Lắp đặt tủ DB1 và phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt MCCB 2 cực 60A, 80A | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 cái |
| 3 | Lắp đặt cầu dao hộp 100a hai cực đảo chiều | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 50A 1 cực | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 16A 1 cực | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | 1 cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 10A 1 cực | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cái |
| 7 | Lắp đặt MCB 6A 1 cực | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | 1 cái |
| 8 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất 16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 10 cái |
| 9 | Kéo rải dây dẫn đất 16mm2 ( | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | 1m |
| 10 | Lắp đặt đế nổi cho ổ cắm, công tắc vào tường gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | 1cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc vào đế nổi | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt Đèn chiếu sáng đôi 1,2m chống cháy nổ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt ống luồn dẹt 28x10 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 15 | Lắp đặt nối góc ống luồn dẹt 28x10 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 16 | Đèn báo pha | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 17 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 cho bóng đèn | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 cho ổ cắm đôi 3 chấu | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| T | 20STTT005: Thi công hệ thống tiếp đất | |||
| 1 | Lắp đặt hệ thống tiếp đất và chống sét (trừ thiết bị), đo kiểm tra điện trở suất của đất | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 2 | Đào rãnh tiếp đất, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,32 | m³ |
| 3 | Chôn điện cực tiếp đất, ống thép tráng kẽm F42x2 L=9m bằng phương pháp khoan thủ công, độ sâu ≤10m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | 1m |
| 4 | Cọc tiếp đât - Ống thép tráng kẽm F42x2 L=9m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | kg |
| 5 | Cút nối ống thép 42x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Chôn các điện cực tiếp đất V63x5, đóng trực tiếp điện cực chiều dài L 2,5m xuống đất | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1 điện cực (cọc) |
| 7 | Kéo rải dây liên kết điện cực tiếp đất - băng thép mạ kẽm 50x3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,5 | 1m |
| 8 | Kéo, rải cáp tiếp đất cho block co | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | 1m |
| 9 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | 1 điện cực |
| 10 | Kéo, rải cáp nhôm dẫn đất M70 không đi trong ống bảo vệ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | 1m |
| 11 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten, chiều cao cột | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 12 | Dây tiếp đất chống sét cáp nhôm bọc M70 đi trên cột anten | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 88 | m |
| 13 | Kéo rải dây tiếp đất công tác từ bảng đồng BĐ2 tới tổ đất, phần đi trong ống thép F27 - cáp đồng bọc 70mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 1m |
| 14 | Kéo, rải cáp đồng dẫn đất M70 không đi trong ống bảo vệ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1m |
| 15 | Lắp đặt tấm tiếp đất bằng đồng trong/ ngoài phòng máy 300x100x6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 tấm |
| 16 | Lắp đặt tấm đấu đất bằng đồng điểm uốn phi đơ 50x300x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 tấm |
| 17 | Ép đầu cốt cáp 70mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 10 cái |
| 18 | Kéo rải dây chống sét cầu cáp, điểm uốn - cáp đồng bọc 35mm2 ( | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 1m |
| 19 | Ép đầu cốt cáp 35mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 10 cái |
| 20 | Xây lắp bể một nắp đan dọc, xây lắp dưới hè 1 tầng ống | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 bể |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0156 | tấn |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,32 | m³ |
| 23 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công bảo vệ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| U | 20STTT005: Chi phí vận chuyển vật tư vật liệu | |||
| 1 | Chi phí vận chuyển vật tư vật liệu | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trạm |
| V | 20STVC003: Sản xuất cột anten, cầu cáp | |||
| 1 | Sản xuất cột anten | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6656 | tấn |
| 2 | Mạ nhúng toàn bộ chi tiết thép thân cột anten, cầu cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.819,336 | kg |
| 3 | Bu lông M20x85 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 63 | cái |
| 4 | Bu lông U 14x242 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 5 | Bu lông M20x50 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 6 | Cáp thép D12 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 651 | m |
| 7 | Tăng đơ D22 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 8 | Vòng đệm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | bộ |
| 9 | Ma ní | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | bộ |
| 10 | Khóa cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 216 | bộ |
| 11 | Sản xuất cầu cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0618 | tấn |
| 12 | Bu lông M10, M12 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 13 | Bu lông U M12x220 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 14 | Sản xuất hệ thống leo an toàn | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0327 | tấn |
| 15 | Cáp mạ kẽm F8 (7x19) | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | m |
| 16 | Tăng đơ đường kính Bulong 12mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Bulong kẹp cáp F8 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 18 | Đệm cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Bld=12-L=40-2Ecu | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 20 | Bulong U F10-L=50-2Ecu | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 21 | Mạ nhúng kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,7378 | kg |
| W | 20STVC003: Móng cột anten | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 66,0784 | m³ |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6352 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,102 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0141 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0533 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,936 | m³ |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,09 | m³ |
| 8 | Mạ kẽm nhúng nóng móc neo | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 53,34 | kg |
| 9 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1022 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1022 | tấn |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 51,9274 | m³ |
| 12 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,78 | 100m |
| 13 | Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cột |
| 14 | Bôi mỡ cho dây cáp co | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | CN3 |
| 15 | Khối lượng mỡ bôi cho dây cáp co | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | kg |
| 16 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cái |
| 17 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h=20m, trọng lượng 1m cầu cáp >10kg | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | 1m |
| 18 | Lắp đặt cột đỡ cầu cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1cột |
| 19 | Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột anten, chiều cao lắp đèn | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 bộ đèn |
| 20 | Kéo dải cáp hệ thống dây leo an toàn dọc theo cột anten (h | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| X | 20STVC003: Nhà trạm | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,749 | m³ |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,85 | 100m |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8152 | m³ |
| 4 | Sản xuất và lắp dựng ván khuôn bê tông lót | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0242 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6 M150 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5648 | m³ |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0624 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép móng đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0796 | tấn |
| 8 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép móng đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0464 | tấn |
| 9 | Bêtông móng M1, đá 1*2 mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,248 | m³ |
| 10 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn dầm sàn nhà D1, D2, dầm cầu thang | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1125 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn trụ nhà CC1 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất và lắp dựng ván khuôn sàn nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0576 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ CC1: ĐK | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0657 | tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ CC1: ĐK | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0044 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm sàn nhà D1, dầm cầu thang đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0379 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm sàn nhà D1, dầm cầu thang đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0848 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1126 | tấn |
| 18 | Bê tông trụ nhà CC1 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | m³ |
| 19 | Bê tông dầm sàn nhà D1, dầm cầu thang đá 1x2, Mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9729 | m³ |
| 20 | Bê tông sàn nhà đá 1x2, Mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,576 | m³ |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn cột C1 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0928 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép cột C1 đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0809 | tấn |
| 23 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép cột C1 đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 24 | Bê tông cột đá 1x2 Mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,464 | m³ |
| 25 | Xây gạch ống, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,861 | m³ |
| 26 | Xây bậc tam cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2925 | m³ |
| 27 | Sản xuất và lắp dựng ván khuôn dầm mái nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0437 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất và lắp dựng ván khuôn lanh tô, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,468 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất và lắp dựng ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0576 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm mái đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0112 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm mái đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0758 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0049 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1126 | tấn |
| 34 | Bê tông dầm mái đá 1x2, Mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,624 | m³ |
| 35 | Bê tông lanh tô, ô văng đá 1x2, Mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0378 | m³ |
| 36 | Bê tông sàn mái đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,576 | m³ |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 42,445 | m2 |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,065 | m2 |
| 39 | Trát trần vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,76 | m2 |
| 40 | Trát trụ, dầm phòng máy, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,825 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 50,845 | m2 |
| 43 | Sơn chống thấm mái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,84 | m2 |
| 44 | Láng mái tạo dốc | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,84 | m2 |
| 45 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,112 | 100m2 |
| 46 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,76 | m2 |
| 47 | Ống nhựa D60 thoát nước đọng trên mái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m |
| 48 | Sản xuất cửa đi, cửa nhôm kính | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,98 | m2 |
| 49 | Sản xuất cửa sắt bịt tôn | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,98 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,96 | m2 |
| 51 | Khoá cửa đi, khóa số | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 52 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1183 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1183 | tấn |
| 54 | Mạ kẽm nhúng nóng xà gồ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 118,272 | kg |
| 55 | Tấm tôn ốp mái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,82 | m |
| Y | 20STVC003: Điện nguồn | |||
| 1 | Đào hố cột điện | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,764 | m³ |
| 2 | Đổ bê tông móng cột điện | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7576 | m³ |
| 3 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m đến 8m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1cột |
| 4 | Móc treo cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 5 | Kẹp siết đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 6 | Móc kẹp siết đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 7 | Đai Inox | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 8 | Khóa đai Inox | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt cáp nguồn treo, dây nhôm bọc 2x25MM2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6 | 10m |
| Z | 20STVC003: Lắp đặt tủ điện tổng và phụ kiện, Hệ thống điện phòng máy | |||
| 1 | Lắp đặt tủ DB1 và phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt MCCB 2 cực 60A, 80A | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 cái |
| 3 | Lắp đặt cầu dao hộp 100a hai cực đảo chiều | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 50A 1 cực | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 16A 1 cực | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | 1 cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 10A 1 cực | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cái |
| 7 | Lắp đặt MCB 6A 1 cực | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | 1 cái |
| 8 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất 16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 10 cái |
| 9 | Kéo rải dây dẫn đất 16mm2 ( | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | 1m |
| 10 | Lắp đặt đế nổi cho ổ cắm, công tắc vào tường gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | 1cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc vào đế nổi | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt Đèn chiếu sáng đôi 1,2m chống cháy nổ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt ống luồn dẹt 28x10 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 15 | Lắp đặt nối góc ống luồn dẹt 28x10 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 16 | Đèn báo pha | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 17 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 cho bóng đèn | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 cho ổ cắm đôi 3 chấu | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| AA | 20STVC003: Thi công hệ thống tiếp đất | |||
| 1 | Lắp đặt hệ thống tiếp đất và chống sét (trừ thiết bị), đo kiểm tra điện trở suất của đất | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 2 | Đào rãnh tiếp đất, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,32 | m³ |
| 3 | Chôn điện cực tiếp đất, ống thép tráng kẽm F42x2 L=9m bằng phương pháp khoan thủ công, độ sâu ≤10m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | 1m |
| 4 | Cọc tiếp đât - Ống thép tráng kẽm F42x2 L=9m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | kg |
| 5 | Cút nối ống thép 42x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Chôn các điện cực tiếp đất V63x5, đóng trực tiếp điện cực chiều dài L 2,5m xuống đất | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 điện cực (cọc) |
| 7 | Kéo rải dây liên kết điện cực tiếp đất - băng thép mạ kẽm 50x3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,5 | 1m |
| 8 | Kéo, rải cáp tiếp đất cho block co | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | 1m |
| 9 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | 1 điện cực |
| 10 | Kéo, rải cáp nhôm dẫn đất M70 không đi trong ống bảo vệ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | 1m |
| 11 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten, chiều cao cột | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 12 | Dây tiếp đất chống sét cáp nhôm bọc M70 đi trên cột anten | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 88 | m |
| 13 | Kéo rải dây tiếp đất công tác từ bảng đồng BĐ2 tới tổ đất, phần đi trong ống thép F27 - cáp đồng bọc 70mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 1m |
| 14 | Kéo, rải cáp đồng dẫn đất M70 không đi trong ống bảo vệ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1m |
| 15 | Lắp đặt tấm tiếp đất bằng đồng trong/ ngoài phòng máy 300x100x6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 tấm |
| 16 | Lắp đặt tấm đấu đất bằng đồng điểm uốn phi đơ 50x300x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 tấm |
| 17 | Ép đầu cốt cáp 70mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 10 cái |
| 18 | Kéo rải dây chống sét cầu cáp, điểm uốn - cáp đồng bọc 35mm2 ( | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 1m |
| 19 | Ép đầu cốt cáp 35mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 10 cái |
| 20 | Xây lắp bể một nắp đan dọc, xây lắp dưới hè 1 tầng ống | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 bể |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0156 | tấn |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,32 | m³ |
| 23 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công bảo vệ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| AB | 20STVC003: Chi phí vận chuyển vật tư vật liệu | |||
| 1 | Chi phí vận chuyển vật tư vật liệu | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trạm |
| AC | 20CMNC001: Sản xuất cột anten, cầu cáp | |||
| 1 | Sản xuất cột anten | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6875 | tấn |
| 2 | Mạ nhúng toàn bộ chi tiết thép thân cột anten, cầu cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.841,2205 | kg |
| 3 | Bu lông M20x85 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 63 | cái |
| 4 | Bu lông U 14x242 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 5 | Bu lông M20x50 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | cái |
| 6 | Cáp thép D12 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 808 | m |
| 7 | Tăng đơ D22 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 8 | Vòng đệm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | bộ |
| 9 | Ma ní | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | bộ |
| 10 | Khóa cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 288 | bộ |
| 11 | Sản xuất cầu cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0618 | tấn |
| 12 | Bu lông M10, M12 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 13 | Bu lông U M12x220 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 14 | Sản xuất hệ thống leo an toàn | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0327 | tấn |
| 15 | Cáp mạ kẽm F8 (7x19) | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | m |
| 16 | Tăng đơ đường kính Bulong 12mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Bulong kẹp cáp F8 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 18 | Đệm cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Bld=12-L=40-2Ecu | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 20 | Bulong U F10-L=50-2Ecu | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 21 | Mạ nhúng kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,7378 | kg |
| AD | 20CMNC001: Móng cột anten | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 84,5332 | m³ |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,814 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1222 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3129 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0711 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,42 | m³ |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,37 | m³ |
| 8 | Mạ kẽm nhúng nóng móc neo | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 71,12 | kg |
| 9 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1022 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1022 | tấn |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 66,7432 | m³ |
| 12 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,225 | 100m |
| 13 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,328 | 100m |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, đắp đường | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,128 | m³ |
| 15 | Đất cấp 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,128 | m³ |
| 16 | Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cột |
| 17 | Bôi mỡ cho dây cáp co | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | CN3 |
| 18 | Khối lượng mỡ bôi cho dây cáp co | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | kg |
| 19 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cái |
| 20 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h=20m, trọng lượng 1m cầu cáp >10kg | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | 1m |
| 21 | Lắp đặt cột đỡ cầu cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1cột |
| 22 | Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột anten, chiều cao lắp đèn | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 bộ đèn |
| 23 | Kéo dải cáp hệ thống dây leo an toàn dọc theo cột anten (h | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| AE | 20CMNC001: Nhà trạm | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,749 | m³ |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,85 | 100m |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8152 | m³ |
| 4 | Sản xuất và lắp dựng ván khuôn bê tông lót | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0242 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6 M150 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5648 | m³ |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0624 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép móng đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0796 | tấn |
| 8 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép móng đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0464 | tấn |
| 9 | Bêtông móng M1, đá 1*2 mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,248 | m³ |
| 10 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn dầm sàn nhà D1, dầm cầu thang | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1125 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn trụ nhà CC1 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất và lắp dựng ván khuôn sàn nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0576 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ CC1: ĐK | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0657 | tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ CC1: ĐK | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0044 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm sàn nhà D1, dầm cầu thang đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0379 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm sàn nhà D1, dầm cầu thang đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0848 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1126 | tấn |
| 18 | Bê tông trụ nhà CC1 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | m³ |
| 19 | Bê tông dầm sàn nhà D1, dầm cầu thang đá 1x2, Mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9729 | m³ |
| 20 | Bê tông sàn nhà đá 1x2, Mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,576 | m³ |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn cột C1 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0928 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép cột C1 đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0809 | tấn |
| 23 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép cột C1 đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 24 | Bê tông cột đá 1x2 Mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,464 | m³ |
| 25 | Xây gạch ống, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,861 | m³ |
| 26 | Xây bậc tam cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2925 | m³ |
| 27 | Sản xuất và lắp dựng ván khuôn dầm mái nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0437 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất và lắp dựng ván khuôn lanh tô, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,468 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất và lắp dựng ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0576 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm mái đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0112 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm mái đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0758 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0049 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1126 | tấn |
| 34 | Bê tông dầm mái đá 1x2, Mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,624 | m³ |
| 35 | Bê tông lanh tô, ô văng đá 1x2, Mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0378 | m³ |
| 36 | Bê tông sàn mái đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,576 | m³ |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 42,445 | m2 |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,065 | m2 |
| 39 | Trát trần vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,76 | m2 |
| 40 | Trát trụ, dầm phòng máy, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,825 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 50,845 | m2 |
| 43 | Sơn chống thấm mái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,84 | m2 |
| 44 | Láng mái tạo dốc | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,84 | m2 |
| 45 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,112 | 100m2 |
| 46 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,76 | m2 |
| 47 | Ống nhựa D60 thoát nước đọng trên mái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m |
| 48 | Sản xuất cửa đi, cửa nhôm kính | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,98 | m2 |
| 49 | Sản xuất cửa sắt bịt tôn | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,98 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,96 | m2 |
| 51 | Khoá cửa đi, khóa số | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 52 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1183 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1183 | tấn |
| 54 | Mạ kẽm nhúng nóng xà gồ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 118,272 | kg |
| 55 | Tấm tôn ốp mái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,82 | m |
| AF | 20CMNC001: Điện nguồn | |||
| 1 | Đào hố cột điện | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,588 | m³ |
| 2 | Đổ bê tông móng cột điện | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5689 | m³ |
| 3 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m đến 8m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1cột |
| 4 | Móc treo cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 5 | Kẹp siết đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 6 | Móc kẹp siết đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 7 | Đai Inox | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 8 | Khóa đai Inox | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt cáp nguồn treo, dây đồng bọc 2x10MM2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 10m |
| AG | 20CMNC001: Lắp đặt tủ điện tổng và phụ kiện, Hệ thống điện phòng máy | |||
| 1 | Lắp đặt tủ DB1 và phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt MCCB 2 cực 60A, 80A | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 cái |
| 3 | Lắp đặt cầu dao hộp 100a hai cực đảo chiều | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 50A 1 cực | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 16A 1 cực | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | 1 cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 10A 1 cực | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cái |
| 7 | Lắp đặt MCB 6A 1 cực | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | 1 cái |
| 8 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất 16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 10 cái |
| 9 | Kéo rải dây dẫn đất 16mm2 ( | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | 1m |
| 10 | Lắp đặt đế nổi cho ổ cắm, công tắc vào tường gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | 1cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc vào đế nổi | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt Đèn chiếu sáng đôi 1,2m chống cháy nổ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt ống luồn dẹt 28x10 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 15 | Lắp đặt nối góc ống luồn dẹt 28x10 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 16 | Đèn báo pha | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 17 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 cho bóng đèn | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 cho ổ cắm đôi 3 chấu | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| AH | 20CMNC001: Thi công hệ thống tiếp đất | |||
| 1 | Lắp đặt hệ thống tiếp đất và chống sét (trừ thiết bị), đo kiểm tra điện trở suất của đất | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 2 | Đào rãnh tiếp đất, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,32 | m³ |
| 3 | Chôn điện cực tiếp đất, ống thép tráng kẽm F42x2 L=9m bằng phương pháp khoan thủ công, độ sâu ≤10m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | 1m |
| 4 | Cọc tiếp đât - Ống thép tráng kẽm F42x2 L=9m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | kg |
| 5 | Cút nối ống thép 42x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Chôn các điện cực tiếp đất V63x5, đóng trực tiếp điện cực chiều dài L 2,5m xuống đất | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1 điện cực (cọc) |
| 7 | Kéo rải dây liên kết điện cực tiếp đất - băng thép mạ kẽm 50x3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,5 | 1m |
| 8 | Kéo, rải cáp tiếp đất cho block co | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | 1m |
| 9 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | 1 điện cực |
| 10 | Kéo, rải cáp nhôm dẫn đất M70 không đi trong ống bảo vệ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | 1m |
| 11 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten, chiều cao cột | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 12 | Dây tiếp đất chống sét cáp nhôm bọc M70 đi trên cột anten | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 88 | m |
| 13 | Kéo rải dây tiếp đất công tác từ bảng đồng BĐ2 tới tổ đất, phần đi trong ống thép F27 - cáp đồng bọc 70mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 1m |
| 14 | Kéo, rải cáp đồng dẫn đất M70 không đi trong ống bảo vệ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1m |
| 15 | Lắp đặt tấm tiếp đất bằng đồng trong/ ngoài phòng máy 300x100x6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 tấm |
| 16 | Lắp đặt tấm đấu đất bằng đồng điểm uốn phi đơ 50x300x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 tấm |
| 17 | Ép đầu cốt cáp 70mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 10 cái |
| 18 | Kéo rải dây chống sét cầu cáp, điểm uốn - cáp đồng bọc 35mm2 ( | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 1m |
| 19 | Ép đầu cốt cáp 35mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 10 cái |
| 20 | Xây lắp bể một nắp đan dọc, xây lắp dưới hè 1 tầng ống | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 bể |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0156 | tấn |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,32 | m³ |
| 23 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công bảo vệ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| AI | 20CMNC001: Chi phí vận chuyển vật tư vật liệu | |||
| 1 | Chi phí vận chuyển vật tư vật liệu | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trạm |
| AJ | 20CMTB004: Sản xuất cột anten, cầu cáp | |||
| 1 | Sản xuất cột anten | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6656 | tấn |
| 2 | Mạ nhúng toàn bộ chi tiết thép thân cột anten, cầu cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.819,336 | kg |
| 3 | Bu lông M20x85 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 63 | cái |
| 4 | Bu lông U 14x242 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 5 | Bu lông M20x50 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 6 | Cáp thép D12 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 639 | m |
| 7 | Tăng đơ D22 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 8 | Vòng đệm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | bộ |
| 9 | Ma ní | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | bộ |
| 10 | Khóa cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 216 | bộ |
| 11 | Sản xuất cầu cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0618 | tấn |
| 12 | Bu lông M10, M12 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 13 | Bu lông U M12x220 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 14 | Sản xuất hệ thống leo an toàn | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0327 | tấn |
| 15 | Cáp mạ kẽm F8 (7x19) | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | m |
| 16 | Tăng đơ đường kính Bulong 12mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Bulong kẹp cáp F8 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 18 | Đệm cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Bld=12-L=40-2Ecu | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 20 | Bulong U F10-L=50-2Ecu | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 21 | Mạ nhúng kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,7378 | kg |
| AK | 20CMTB004: Móng cột anten | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 66,0784 | m³ |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6352 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,102 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0141 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0533 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,936 | m³ |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,09 | m³ |
| 8 | Mạ kẽm nhúng nóng móc neo | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 53,34 | kg |
| 9 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1022 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1022 | tấn |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 51,9274 | m³ |
| 12 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,78 | 100m |
| 13 | Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cột |
| 14 | Bôi mỡ cho dây cáp co | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | CN3 |
| 15 | Khối lượng mỡ bôi cho dây cáp co | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | kg |
| 16 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cái |
| 17 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h=20m, trọng lượng 1m cầu cáp >10kg | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | 1m |
| 18 | Lắp đặt cột đỡ cầu cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1cột |
| 19 | Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột anten, chiều cao lắp đèn | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 bộ đèn |
| 20 | Kéo dải cáp hệ thống dây leo an toàn dọc theo cột anten (h | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| AL | 20CMTB004: Nhà trạm | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,749 | m³ |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,85 | 100m |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8152 | m³ |
| 4 | Sản xuất và lắp dựng ván khuôn bê tông lót | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0242 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6 M150 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5648 | m³ |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0624 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép móng đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0796 | tấn |
| 8 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép móng đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0464 | tấn |
| 9 | Bêtông móng M1 đá 1*2 mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,248 | m³ |
| 10 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn dầm sàn nhà , dầm cầu thang | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1125 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn trụ nhà CC1 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất và lắp dựng ván khuôn sàn nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0576 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ CC1: ĐK | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0657 | tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ CC1: ĐK | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0044 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm sàn nhà, dầm cầu thang đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0379 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm sàn nhà, dầm cầu thang đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0848 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1126 | tấn |
| 18 | Bê tông trụ nhà CC1 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | m³ |
| 19 | Bê tông dầm sàn nhà, dầm cầu thang đá 1x2, Mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9729 | m³ |
| 20 | Bê tông sàn nhà đá 1x2, Mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,576 | m³ |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn cột C1 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0928 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép cột C1 đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0809 | tấn |
| 23 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép cột C1 đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 24 | Bê tông cột đá 1x2 Mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,464 | m³ |
| 25 | Xây gạch ống, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,861 | m³ |
| 26 | Xây bậc tam cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2925 | m³ |
| 27 | Sản xuất và lắp dựng ván khuôn dầm mái nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0437 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất và lắp dựng ván khuôn lanh tô, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,468 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất và lắp dựng ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0576 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm mái đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0112 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm mái đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0758 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0049 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1126 | tấn |
| 34 | Bê tông dầm mái đá 1x2, Mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,624 | m³ |
| 35 | Bê tông lanh tô, ô văng đá 1x2, Mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0378 | m³ |
| 36 | Bê tông sàn mái đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,576 | m³ |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 42,445 | m2 |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,065 | m2 |
| 39 | Trát trần vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,76 | m2 |
| 40 | Trát trụ, dầm phòng máy, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,825 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 50,845 | m2 |
| 43 | Sơn chống thấm mái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,84 | m2 |
| 44 | Láng mái tạo dốc | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,84 | m2 |
| 45 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,112 | 100m2 |
| 46 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,76 | m2 |
| 47 | Ống nhựa D60 thoát nước đọng trên mái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m |
| 48 | Sản xuất cửa đi, cửa nhôm kính | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,98 | m2 |
| 49 | Sản xuất cửa sắt bịt tôn | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,98 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,96 | m2 |
| 51 | Khoá cửa đi, khóa số | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 52 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1183 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1183 | tấn |
| 54 | Mạ kẽm nhúng nóng xà gồ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 118,272 | kg |
| 55 | Tấm tôn ốp mái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,82 | m |
| AM | 20CMTB004: Điện nguồn | |||
| 1 | Đào hố cột điện | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,176 | m³ |
| 2 | Đổ bê tông móng cột điện | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1569 | m³ |
| 3 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m đến 8m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1cột |
| 4 | Móc treo cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 5 | Kẹp siết đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 6 | Móc kẹp siết đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 7 | Đai Inox | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 8 | Khóa đai Inox | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt cáp nguồn treo, dây đồng bọc 2x10MM2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,2 | 10m |
| AN | 20CMTB004: Lắp đặt tủ điện tổng và phụ kiện, Hệ thống điện phòng máy | |||
| 1 | Lắp đặt tủ DB1 và phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt MCCB 2 cực 60A, 80A | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 cái |
| 3 | Lắp đặt cầu dao hộp 100a hai cực đảo chiều | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 50A 1 cực | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 16A 1 cực | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | 1 cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 10A 1 cực | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cái |
| 7 | Lắp đặt MCB 6A 1 cực | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | 1 cái |
| 8 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất 16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 10 cái |
| 9 | Kéo rải dây dẫn đất 16mm2 ( | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | 1m |
| 10 | Lắp đặt đế nổi cho ổ cắm, công tắc vào tường gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | 1cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc vào đế nổi | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt Đèn chiếu sáng đôi 1,2m chống cháy nổ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt ống luồn dẹt 28x10 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 15 | Lắp đặt nối góc ống luồn dẹt 28x10 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 16 | Đèn báo pha | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 17 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 cho bóng đèn | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 cho ổ cắm đôi 3 chấu | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| AO | 20CMTB004: Thi công hệ thống tiếp đất | |||
| 1 | Lắp đặt hệ thống tiếp đất và chống sét (trừ thiết bị), đo kiểm tra điện trở suất của đất | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 2 | Đào rãnh tiếp đất, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,32 | m³ |
| 3 | Chôn điện cực tiếp đất, ống thép tráng kẽm F42x2 L=9m bằng phương pháp khoan thủ công, độ sâu ≤10m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | 1m |
| 4 | Cọc tiếp đât - Ống thép tráng kẽm F42x2 L=9m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | kg |
| 5 | Cút nối ống thép 42x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Chôn các điện cực tiếp đất V63x5, đóng trực tiếp điện cực chiều dài L 2,5m xuống đất | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 điện cực (cọc) |
| 7 | Kéo rải dây liên kết điện cực tiếp đất - băng thép mạ kẽm 50x3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,5 | 1m |
| 8 | Kéo, rải cáp tiếp đất cho block co | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | 1m |
| 9 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | 1 điện cực |
| 10 | Kéo, rải cáp nhôm dẫn đất M70 không đi trong ống bảo vệ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | 1m |
| 11 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten, chiều cao cột | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 12 | Dây tiếp đất chống sét cáp nhôm bọc M70 đi trên cột anten | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 88 | m |
| 13 | Kéo rải dây tiếp đất công tác từ bảng đồng BĐ2 tới tổ đất, phần đi trong ống thép F27 - cáp đồng bọc 70mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 1m |
| 14 | Kéo, rải cáp đồng dẫn đất M70 không đi trong ống bảo vệ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1m |
| 15 | Lắp đặt tấm tiếp đất bằng đồng trong/ ngoài phòng máy 300x100x6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 tấm |
| 16 | Lắp đặt tấm đấu đất bằng đồng điểm uốn phi đơ 50x300x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 tấm |
| 17 | Ép đầu cốt cáp 70mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 10 cái |
| 18 | Kéo rải dây chống sét cầu cáp, điểm uốn - cáp đồng bọc 35mm2 ( | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 1m |
| 19 | Ép đầu cốt cáp 35mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 10 cái |
| 20 | Xây lắp bể một nắp đan dọc, xây lắp dưới hè 1 tầng ống | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 bể |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0156 | tấn |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,32 | m³ |
| 23 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công bảo vệ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| AP | 20CMTB004: Chi phí vận chuyển vật tư vật liệu | |||
| 1 | Chi phí vận chuyển vật tư vật liệu | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trạm |
| AQ | 20CMUM002: Sản xuất cột anten, cầu cáp | |||
| 1 | Sản xuất cột anten | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6656 | tấn |
| 2 | Mạ nhúng toàn bộ chi tiết thép thân cột anten, cầu cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.819,336 | kg |
| 3 | Bu lông M20x85 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 63 | cái |
| 4 | Bu lông U 14x242 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 5 | Bu lông M20x50 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 6 | Cáp thép D12 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 705 | m |
| 7 | Tăng đơ D22 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 8 | Vòng đệm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | bộ |
| 9 | Ma ní | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | bộ |
| 10 | Khóa cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 216 | bộ |
| 11 | Sản xuất cầu cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0618 | tấn |
| 12 | Bu lông M10, M12 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 13 | Bu lông U M12x220 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 14 | Sản xuất hệ thống leo an toàn | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0327 | tấn |
| 15 | Cáp mạ kẽm F8 (7x19) | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | m |
| 16 | Tăng đơ đường kính Bulong 12mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Bulong kẹp cáp F8 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 18 | Đệm cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Bld=12-L=40-2Ecu | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 20 | Bulong U F10-L=50-2Ecu | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 21 | Mạ nhúng kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,7378 | kg |
| AR | 20CMUM002: Móng cột anten | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 66,0784 | m³ |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6352 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,102 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0141 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0533 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,936 | m³ |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,09 | m³ |
| 8 | Mạ kẽm nhúng nóng móc neo | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 53,34 | kg |
| 9 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1022 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1022 | tấn |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 51,9274 | m³ |
| 12 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,78 | 100m |
| 13 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,96 | 100m |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,4 | m³ |
| 15 | Đất cấp 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,4 | m³ |
| 16 | Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cột |
| 17 | Bôi mỡ cho dây cáp co | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | CN3 |
| 18 | Khối lượng mỡ bôi cho dây cáp co | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | kg |
| 19 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cái |
| 20 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h=20m, trọng lượng 1m cầu cáp >10kg | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | 1m |
| 21 | Lắp đặt cột đỡ cầu cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1cột |
| 22 | Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột anten, chiều cao lắp đèn | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 bộ đèn |
| 23 | Kéo dải cáp hệ thống dây leo an toàn dọc theo cột anten (h | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| AS | 20CMUM002: Nhà trạm | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,749 | m³ |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,85 | 100m |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8152 | m³ |
| 4 | Sản xuất và lắp dựng ván khuôn bê tông lót | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0242 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6 M150 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5648 | m³ |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0624 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép móng đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0796 | tấn |
| 8 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép móng đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0464 | tấn |
| 9 | Bêtông móng M1, đá 1*2 mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,248 | m³ |
| 10 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn dầm sàn nhà, dầm cầu thang | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1125 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn trụ nhà CC1 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất và lắp dựng ván khuôn sàn nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0576 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ CC1: ĐK | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0657 | tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ CC1: ĐK | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0044 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm sàn nhà, dầm cầu thang đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0379 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm sàn nhà D1, dầm cầu thang đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0848 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1126 | tấn |
| 18 | Bê tông trụ nhà CC1 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | m³ |
| 19 | Bê tông dầm sàn nhà D1, dầm cầu thang đá 1x2, Mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9729 | m³ |
| 20 | Bê tông sàn nhà đá 1x2, Mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,576 | m³ |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn cột C1 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0928 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép cột C1 đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0809 | tấn |
| 23 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép cột C1 đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 24 | Bê tông cột đá 1x2 Mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,464 | m³ |
| 25 | Xây gạch ống, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,861 | m³ |
| 26 | Xây bậc tam cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2925 | m³ |
| 27 | Sản xuất và lắp dựng ván khuôn dầm mái nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0437 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất và lắp dựng ván khuôn lanh tô, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,468 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất và lắp dựng ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0566 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm mái đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0112 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm mái đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0758 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0049 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1126 | tấn |
| 34 | Bê tông dầm mái đá 1x2, Mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,624 | m³ |
| 35 | Bê tông lanh tô, ô văng đá 1x2, Mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0378 | m³ |
| 36 | Bê tông sàn mái đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,576 | m³ |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 42,445 | m2 |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,065 | m2 |
| 39 | Trát trần vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,76 | m2 |
| 40 | Trát trụ, dầm phòng máy, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,825 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 50,845 | m2 |
| 43 | Sơn chống thấm mái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,84 | m2 |
| 44 | Láng mái tạo dốc | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,84 | m2 |
| 45 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,112 | 100m2 |
| 46 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,76 | m2 |
| 47 | Ống nhựa D60 thoát nước đọng trên mái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m |
| 48 | Sản xuất cửa đi, cửa nhôm kính | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,98 | m2 |
| 49 | Sản xuất cửa sắt bịt tôn | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,98 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,96 | m2 |
| 51 | Khoá cửa đi, khóa số | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 52 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1183 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1183 | tấn |
| 54 | Mạ kẽm nhúng nóng xà gồ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 118,272 | kg |
| 55 | Tấm tôn ốp mái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,82 | m |
| AT | 20CMUM002: Điện nguồn | |||
| 1 | Đào hố cột điện | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,352 | m³ |
| 2 | Đổ bê tông móng cột điện | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3329 | m³ |
| 3 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m đến 8m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1cột |
| 4 | Móc treo cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 5 | Kẹp siết đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 6 | Móc kẹp siết đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 7 | Đai Inox | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Bộ |
| 8 | Khóa đai Inox | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt cáp nguồn treo, dây đồng bọc 2x10MM2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,7 | 10m |
| AU | 20CMUM002: Lắp đặt tủ điện tổng và phụ kiện, Hệ thống điện phòng máy | |||
| 1 | Lắp đặt tủ DB1 và phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt MCCB 2 cực 60A, 80A | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 cái |
| 3 | Lắp đặt cầu dao hộp 100a hai cực đảo chiều | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 50A 1 cực | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 16A 1 cực | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | 1 cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 10A 1 cực | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cái |
| 7 | Lắp đặt MCB 6A 1 cực | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | 1 cái |
| 8 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất 16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 10 cái |
| 9 | Kéo rải dây dẫn đất 16mm2 ( | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | 1m |
| 10 | Lắp đặt đế nổi cho ổ cắm, công tắc vào tường gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | 1cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc vào đế nổi | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt Đèn chiếu sáng đôi 1,2m chống cháy nổ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt ống luồn dẹt 28x10 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 15 | Lắp đặt nối góc ống luồn dẹt 28x10 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 16 | Đèn báo pha | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 17 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 cho bóng đèn | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 cho ổ cắm đôi 3 chấu | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| AV | 20CMUM002: Thi công hệ thống tiếp đất | |||
| 1 | Lắp đặt hệ thống tiếp đất và chống sét (trừ thiết bị), đo kiểm tra điện trở suất của đất | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 2 | Đào rãnh tiếp đất, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,32 | m³ |
| 3 | Chôn điện cực tiếp đất, ống thép tráng kẽm F42x2 L=9m bằng phương pháp khoan thủ công, độ sâu ≤10m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | 1m |
| 4 | Cọc tiếp đât - Ống thép tráng kẽm F42x2 L=9m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | kg |
| 5 | Cút nối ống thép 42x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Chôn các điện cực tiếp đất V63x5, đóng trực tiếp điện cực chiều dài L 2,5m xuống đất | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 điện cực (cọc) |
| 7 | Kéo rải dây liên kết điện cực tiếp đất - băng thép mạ kẽm 50x3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,5 | 1m |
| 8 | Kéo, rải cáp tiếp đất cho block co | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | 1m |
| 9 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | 1 điện cực |
| 10 | Kéo, rải cáp nhôm dẫn đất M70 không đi trong ống bảo vệ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | 1m |
| 11 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten, chiều cao cột | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 12 | Dây tiếp đất chống sét cáp nhôm bọc M70 đi trên cột anten | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 88 | m |
| 13 | Kéo rải dây tiếp đất công tác từ bảng đồng BĐ2 tới tổ đất, phần đi trong ống thép F27 - cáp đồng bọc 70mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 1m |
| 14 | Kéo, rải cáp đồng dẫn đất M70 không đi trong ống bảo vệ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1m |
| 15 | Lắp đặt tấm tiếp đất bằng đồng trong/ ngoài phòng máy 300x100x6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 tấm |
| 16 | Lắp đặt tấm đấu đất bằng đồng điểm uốn phi đơ 50x300x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 tấm |
| 17 | Ép đầu cốt cáp 70mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 10 cái |
| 18 | Kéo rải dây chống sét cầu cáp, điểm uốn - cáp đồng bọc 35mm2 ( | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 1m |
| 19 | Ép đầu cốt cáp 35mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 10 cái |
| 20 | Xây lắp bể một nắp đan dọc, xây lắp dưới hè 1 tầng ống | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 bể |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0156 | tấn |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,32 | m³ |
| 23 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công bảo vệ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| AW | 20CMUM002: Chi phí vận chuyển vật tư vật liệu | |||
| 1 | Chi phí vận chuyển vật tư vật liệu | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trạm |
| AX | 20BLGR003: Sản xuất cột anten, cầu cáp | |||
| 1 | Sản xuất cột anten | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6875 | tấn |
| 2 | Mạ nhúng toàn bộ chi tiết thép thân cột anten, cầu cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.841,2205 | kg |
| 3 | Bu lông M20x85 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 63 | cái |
| 4 | Bu lông U 14x242 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 5 | Bu lông M20x50 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | cái |
| 6 | Cáp thép D12 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 820 | m |
| 7 | Tăng đơ D22 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 8 | Vòng đệm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | bộ |
| 9 | Ma ní | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | bộ |
| 10 | Khóa cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 288 | bộ |
| 11 | Sản xuất cầu cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0618 | tấn |
| 12 | Bu lông M10, M12 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 13 | Bu lông U M12x220 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 14 | Sản xuất hệ thống leo an toàn | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0327 | tấn |
| 15 | Cáp mạ kẽm F8 (7x19) | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | m |
| 16 | Tăng đơ đường kính Bulong 12mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Bulong kẹp cáp F8 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 18 | Đệm cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Bld=12-L=40-2Ecu | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 20 | Bulong U F10-L=50-2Ecu | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 21 | Mạ nhúng kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,7378 | kg |
| AY | 20BLGR003: Móng cột anten | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 84,5332 | m³ |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,814 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1222 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3129 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0711 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,42 | m³ |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,37 | m³ |
| 8 | Mạ kẽm nhúng nóng móc neo | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 71,12 | kg |
| 9 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1022 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1022 | tấn |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 66,7432 | m³ |
| 12 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,225 | 100m |
| 13 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công để đổ đất tạo mặt bằng thi công, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 42,48 | 100m |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,25 | m³ |
| 15 | Đất cấp 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,25 | m³ |
| 16 | Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cột |
| 17 | Bôi mỡ cho dây cáp co | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | CN3 |
| 18 | Khối lượng mỡ bôi cho dây cáp co | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | kg |
| 19 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cái |
| 20 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h=20m, trọng lượng 1m cầu cáp >10kg | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | 1m |
| 21 | Lắp đặt cột đỡ cầu cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1cột |
| 22 | Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột anten, chiều cao lắp đèn | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 bộ đèn |
| 23 | Kéo dải cáp hệ thống dây leo an toàn dọc theo cột anten (h | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| AZ | 20BLGR003: Nhà trạm | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,749 | m³ |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,85 | 100m |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8152 | m³ |
| 4 | Sản xuất và lắp dựng ván khuôn bê tông lót | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0242 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6 M150 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5648 | m³ |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0624 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép móng đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0796 | tấn |
| 8 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép móng đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0464 | tấn |
| 9 | Bêtông móng M1, đá 1*2 mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,248 | m³ |
| 10 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn dầm sàn nhà D, dầm cầu thang | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1119 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn trụ nhà CC1 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất và lắp dựng ván khuôn sàn nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0576 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ CC1: ĐK | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0657 | tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ CC1: ĐK | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0044 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm sàn nhà , dầm cầu thang đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0379 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm sàn nhà D, dầm cầu thang đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0848 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1126 | tấn |
| 18 | Bê tông trụ nhà CC1 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | m³ |
| 19 | Bê tông dầm sàn nhà D, dầm cầu thang đá 1x2, Mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9729 | m³ |
| 20 | Bê tông sàn nhà đá 1x2, Mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,576 | m³ |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn cột C1 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0928 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép cột C1 đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0809 | tấn |
| 23 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép cột C1 đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 24 | Bê tông cột đá 1x2 Mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,464 | m³ |
| 25 | Xây gạch ống, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,861 | m³ |
| 26 | Xây bậc tam cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2925 | m³ |
| 27 | Sản xuất và lắp dựng ván khuôn dầm mái nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0437 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất và lắp dựng ván khuôn lanh tô, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,468 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất và lắp dựng ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0566 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm mái đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0112 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm mái đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0758 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0049 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1126 | tấn |
| 34 | Bê tông dầm mái đá 1x2, Mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,624 | m³ |
| 35 | Bê tông lanh tô, ô văng đá 1x2, Mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0378 | m³ |
| 36 | Bê tông sàn mái đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,576 | m³ |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 42,445 | m2 |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,065 | m2 |
| 39 | Trát trần vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,76 | m2 |
| 40 | Trát trụ, dầm phòng máy, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,825 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 50,845 | m2 |
| 43 | Sơn chống thấm mái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,84 | m2 |
| 44 | Láng mái tạo dốc | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,84 | m2 |
| 45 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,112 | 100m2 |
| 46 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,76 | m2 |
| 47 | Ống nhựa D60 thoát nước đọng trên mái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m |
| 48 | Sản xuất cửa đi, cửa nhôm kính | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,98 | m2 |
| 49 | Sản xuất cửa sắt bịt tôn | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,98 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,96 | m2 |
| 51 | Khoá cửa đi, khóa số | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 52 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1183 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1183 | tấn |
| 54 | Mạ kẽm nhúng nóng xà gồ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 118,272 | kg |
| 55 | Tấm tôn ốp mái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,82 | m |
| BA | 20BLGR003: Điện nguồn | |||
| 1 | Đào hố cột điện | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,176 | m³ |
| 2 | Đổ bê tông móng cột điện | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1633 | m³ |
| 3 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m đến 8m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1cột |
| 4 | Móc treo cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 5 | Kẹp siết đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 6 | Móc kẹp siết đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 7 | Đai Inox | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 8 | Khóa đai Inox | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt cáp nguồn treo, dây đồng bọc 2x10MM2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7 | 10m |
| BB | 20BLGR003: Lắp đặt tủ điện tổng và phụ kiện, Hệ thống điện phòng máy | |||
| 1 | Lắp đặt tủ DB1 và phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt MCCB 2 cực 60A, 80A | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 cái |
| 3 | Lắp đặt cầu dao hộp 100a hai cực đảo chiều | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 50A 1 cực | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 16A 1 cực | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | 1 cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 10A 1 cực | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cái |
| 7 | Lắp đặt MCB 6A 1 cực | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | 1 cái |
| 8 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất 16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 10 cái |
| 9 | Kéo rải dây dẫn đất 16mm2 ( | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | 1m |
| 10 | Lắp đặt đế nổi cho ổ cắm, công tắc vào tường gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | 1cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc vào đế nổi | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt Đèn chiếu sáng đôi 1,2m chống cháy nổ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt ống luồn dẹt 28x10 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 15 | Lắp đặt nối góc ống luồn dẹt 28x10 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 16 | Đèn báo pha | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 17 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 cho bóng đèn | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 cho ổ cắm đôi 3 chấu | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| BC | 20BLGR003: Thi công hệ thống tiếp đất | |||
| 1 | Lắp đặt hệ thống tiếp đất và chống sét (trừ thiết bị), đo kiểm tra điện trở suất của đất | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 2 | Đào rãnh tiếp đất, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,32 | m³ |
| 3 | Chôn điện cực tiếp đất, ống thép tráng kẽm F42x2 L=9m bằng phương pháp khoan thủ công, độ sâu ≤10m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | 1m |
| 4 | Cọc tiếp đât - Ống thép tráng kẽm F42x2 L=9m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | kg |
| 5 | Cút nối ống thép 42x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Chôn các điện cực tiếp đất V63x5, đóng trực tiếp điện cực chiều dài L 2,5m xuống đất | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1 điện cực (cọc) |
| 7 | Kéo rải dây liên kết điện cực tiếp đất - băng thép mạ kẽm 50x3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,5 | 1m |
| 8 | Kéo, rải cáp tiếp đất cho block co | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | 1m |
| 9 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | 1 điện cực |
| 10 | Kéo, rải cáp nhôm dẫn đất M70 không đi trong ống bảo vệ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | 1m |
| 11 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten, chiều cao cột | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 12 | Dây tiếp đất chống sét cáp nhôm bọc M70 đi trên cột anten | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 88 | m |
| 13 | Kéo rải dây tiếp đất công tác từ bảng đồng BĐ2 tới tổ đất, phần đi trong ống thép F27 - cáp đồng bọc 70mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 1m |
| 14 | Kéo, rải cáp đồng dẫn đất M70 không đi trong ống bảo vệ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1m |
| 15 | Lắp đặt tấm tiếp đất bằng đồng trong/ ngoài phòng máy 300x100x6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 tấm |
| 16 | Lắp đặt tấm đấu đất bằng đồng điểm uốn phi đơ 50x300x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 tấm |
| 17 | Ép đầu cốt cáp 70mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 10 cái |
| 18 | Kéo rải dây chống sét cầu cáp, điểm uốn - cáp đồng bọc 35mm2 ( | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 1m |
| 19 | Ép đầu cốt cáp 35mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 10 cái |
| 20 | Xây lắp bể một nắp đan dọc, xây lắp dưới hè 1 tầng ống | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 bể |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0156 | tấn |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,32 | m³ |
| 23 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công bảo vệ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| BD | 20BLGR003: Chi phí vận chuyển vật tư vật liệu | |||
| 1 | Chi phí vận chuyển vật tư vật liệu | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trạm |
| BE | 20BLHB001: Sản xuất cột anten, cầu cáp | |||
| 1 | Sản xuất cột anten | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6875 | tấn |
| 2 | Mạ nhúng toàn bộ chi tiết thép thân cột anten, cầu cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.841,2205 | kg |
| 3 | Bu lông M20x85 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 63 | cái |
| 4 | Bu lông U 14x242 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 5 | Bu lông M20x50 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | cái |
| 6 | Cáp thép D12 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 808 | m |
| 7 | Tăng đơ D22 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 8 | Vòng đệm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | bộ |
| 9 | Ma ní | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | bộ |
| 10 | Khóa cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 288 | bộ |
| 11 | Sản xuất cầu cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0618 | tấn |
| 12 | Bu lông M10, M12 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 13 | Bu lông U M12x220 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 14 | Sản xuất hệ thống leo an toàn | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0327 | tấn |
| 15 | Cáp mạ kẽm F8 (7x19) | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | m |
| 16 | Tăng đơ đường kính Bulong 12mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Bulong kẹp cáp F8 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 18 | Đệm cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Bld=12-L=40-2Ecu | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 20 | Bulong U F10-L=50-2Ecu | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 21 | Mạ nhúng kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,7378 | kg |
| BF | 20BLHB001: Móng cột anten | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 84,5332 | m³ |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,814 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1222 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3129 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0711 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,42 | m³ |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,37 | m³ |
| 8 | Mạ kẽm nhúng nóng móc neo | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 71,12 | kg |
| 9 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1022 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1022 | tấn |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 66,7432 | m³ |
| 12 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,225 | 100m |
| 13 | Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cột |
| 14 | Bôi mỡ cho dây cáp co | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | CN3 |
| 15 | Khối lượng mỡ bôi cho dây cáp co | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | kg |
| 16 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cái |
| 17 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h=20m, trọng lượng 1m cầu cáp >10kg | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | 1m |
| 18 | Lắp đặt cột đỡ cầu cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1cột |
| 19 | Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột anten, chiều cao lắp đèn | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 bộ đèn |
| 20 | Kéo dải cáp hệ thống dây leo an toàn dọc theo cột anten (h | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| BG | 20BLHB001: Nhà trạm | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,749 | m³ |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,85 | 100m |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8152 | m³ |
| 4 | Sản xuất và lắp dựng ván khuôn bê tông lót | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0242 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6 M150 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5648 | m³ |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0624 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép móng đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0796 | tấn |
| 8 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép móng đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0464 | tấn |
| 9 | Bêtông móng M1, đá 1*2 mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,248 | m³ |
| 10 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn dầm sàn nhà D1, D2, dầm cầu thang | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1118 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn trụ nhà CC1 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất và lắp dựng ván khuôn sàn nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0576 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ CC1: ĐK | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0657 | tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ CC1: ĐK | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0044 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm sàn nhà , dầm cầu thang đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0379 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm sàn nhà D1, D2, dầm cầu thang đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0848 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1126 | tấn |
| 18 | Bê tông trụ nhà CC1 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | m³ |
| 19 | Bê tông dầm sàn nhà , dầm cầu thang đá 1x2, Mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9729 | m³ |
| 20 | Bê tông sàn nhà đá 1x2, Mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,576 | m³ |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn cột C1 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0928 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép cột C1 đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0809 | tấn |
| 23 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép cột C1 đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 24 | Bê tông cột đá 1x2 Mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,464 | m³ |
| 25 | Xây gạch ống, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,861 | m³ |
| 26 | Xây bậc tam cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2925 | m³ |
| 27 | Sản xuất và lắp dựng ván khuôn dầm mái nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0437 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất và lắp dựng ván khuôn lanh tô, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,468 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất và lắp dựng ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0576 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm mái đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0112 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm mái đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0758 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0049 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1126 | tấn |
| 34 | Bê tông dầm mái đá 1x2, Mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,624 | m³ |
| 35 | Bê tông lanh tô, ô văng đá 1x2, Mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0378 | m³ |
| 36 | Bê tông sàn mái đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,576 | m³ |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 42,445 | m2 |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,065 | m2 |
| 39 | Trát trần vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,76 | m2 |
| 40 | Trát trụ, dầm phòng máy, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,825 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 50,845 | m2 |
| 43 | Sơn chống thấm mái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,84 | m2 |
| 44 | Láng mái tạo dốc | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,84 | m2 |
| 45 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,112 | 100m2 |
| 46 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,76 | m2 |
| 47 | Ống nhựa D60 thoát nước đọng trên mái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m |
| 48 | Sản xuất cửa đi, cửa nhôm kính | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,98 | m2 |
| 49 | Sản xuất cửa sắt bịt tôn | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,98 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,96 | m2 |
| 51 | Khoá cửa đi, khóa số | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 52 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1183 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1183 | tấn |
| 54 | Mạ kẽm nhúng nóng xà gồ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 118,272 | kg |
| 55 | Tấm tôn ốp mái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,82 | m |
| BH | 20BLHB001: Điện nguồn | |||
| 1 | Đào hố cột điện | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,176 | m³ |
| 2 | Đổ bê tông móng cột điện | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1633 | m³ |
| 3 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m đến 8m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1cột |
| 4 | Móc treo cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 5 | Kẹp siết đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 6 | Móc kẹp siết đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 7 | Đai Inox | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 8 | Khóa đai Inox | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt cáp nguồn treo, dây đồng bọc 2x10MM2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 10m |
| BI | 20BLHB001: Lắp đặt tủ điện tổng và phụ kiện, Hệ thống điện phòng máy | |||
| 1 | Lắp đặt tủ DB1 và phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt MCCB 2 cực 60A, 80A | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 cái |
| 3 | Lắp đặt cầu dao hộp 100a hai cực đảo chiều | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 50A 1 cực | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 16A 1 cực | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | 1 cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 10A 1 cực | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cái |
| 7 | Lắp đặt MCB 6A 1 cực | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | 1 cái |
| 8 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất 16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 10 cái |
| 9 | Kéo rải dây dẫn đất 16mm2 ( | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | 1m |
| 10 | Lắp đặt đế nổi cho ổ cắm, công tắc vào tường gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | 1cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc vào đế nổi | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt Đèn chiếu sáng đôi 1,2m chống cháy nổ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt ống luồn dẹt 28x10 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 15 | Lắp đặt nối góc ống luồn dẹt 28x10 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 16 | Đèn báo pha | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 17 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 cho bóng đèn | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 cho ổ cắm đôi 3 chấu | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| BJ | 20BLHB001: Thi công hệ thống tiếp đất | |||
| 1 | Lắp đặt hệ thống tiếp đất và chống sét (trừ thiết bị), đo kiểm tra điện trở suất của đất | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 2 | Đào rãnh tiếp đất, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,32 | m³ |
| 3 | Chôn điện cực tiếp đất, ống thép tráng kẽm F42x2 L=9m bằng phương pháp khoan thủ công, độ sâu ≤10m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | 1m |
| 4 | Cọc tiếp đât - Ống thép tráng kẽm F42x2 L=9m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | kg |
| 5 | Cút nối ống thép 42x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Chôn các điện cực tiếp đất V63x5, đóng trực tiếp điện cực chiều dài L 2,5m xuống đất | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1 điện cực (cọc) |
| 7 | Kéo rải dây liên kết điện cực tiếp đất - băng thép mạ kẽm 50x3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,5 | 1m |
| 8 | Kéo, rải cáp tiếp đất cho block co | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | 1m |
| 9 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | 1 điện cực |
| 10 | Kéo, rải cáp nhôm dẫn đất M70 không đi trong ống bảo vệ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | 1m |
| 11 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten, chiều cao cột | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 12 | Dây tiếp đất chống sét cáp nhôm bọc M70 đi trên cột anten | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 88 | m |
| 13 | Kéo rải dây tiếp đất công tác từ bảng đồng BĐ2 tới tổ đất, phần đi trong ống thép F27 - cáp đồng bọc 70mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 1m |
| 14 | Kéo, rải cáp đồng dẫn đất M70 không đi trong ống bảo vệ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1m |
| 15 | Lắp đặt tấm tiếp đất bằng đồng trong/ ngoài phòng máy 300x100x6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 tấm |
| 16 | Lắp đặt tấm đấu đất bằng đồng điểm uốn phi đơ 50x300x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 tấm |
| 17 | Ép đầu cốt cáp 70mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 10 cái |
| 18 | Kéo rải dây chống sét cầu cáp, điểm uốn - cáp đồng bọc 35mm2 ( | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 1m |
| 19 | Ép đầu cốt cáp 35mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 10 cái |
| 20 | Xây lắp bể một nắp đan dọc, xây lắp dưới hè 1 tầng ống | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 bể |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0156 | tấn |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,32 | m³ |
| 23 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công bảo vệ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| BK | 20BLHB001: Chi phí vận chuyển vật tư vật liệu | |||
| 1 | Chi phí vận chuyển vật tư vật liệu | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trạm |
| BL | 20BLHD001: Sản xuất cột anten, cầu cáp | |||
| 1 | Sản xuất cột anten | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6656 | tấn |
| 2 | Mạ nhúng toàn bộ chi tiết thép thân cột anten, cầu cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.819,336 | kg |
| 3 | Bu lông M20x85 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 63 | cái |
| 4 | Bu lông U 14x242 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 5 | Bu lông M20x50 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 6 | Cáp thép D12 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 675 | m |
| 7 | Tăng đơ D22 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 8 | Vòng đệm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | bộ |
| 9 | Ma ní | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | bộ |
| 10 | Khóa cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 216 | bộ |
| 11 | Sản xuất cầu cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0618 | tấn |
| 12 | Bu lông M10, M12 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 13 | Bu lông U M12x220 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 14 | Sản xuất hệ thống leo an toàn | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0327 | tấn |
| 15 | Cáp mạ kẽm F8 (7x19) | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | m |
| 16 | Tăng đơ đường kính Bulong 12mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Bulong kẹp cáp F8 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 18 | Đệm cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Bld=12-L=40-2Ecu | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 20 | Bulong U F10-L=50-2Ecu | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 21 | Mạ nhúng kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,7378 | kg |
| BM | 20BLHD001: Móng cột anten | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 66,0784 | m³ |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6352 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,102 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0141 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0533 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,936 | m³ |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,09 | m³ |
| 8 | Mạ kẽm nhúng nóng móc neo | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 53,34 | kg |
| 9 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1022 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1022 | tấn |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 51,9274 | m³ |
| 12 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,78 | 100m |
| 13 | Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cột |
| 14 | Bôi mỡ cho dây cáp co | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | CN3 |
| 15 | Khối lượng mỡ bôi cho dây cáp co | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | kg |
| 16 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cái |
| 17 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h=20m, trọng lượng 1m cầu cáp >10kg | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | 1m |
| 18 | Lắp đặt cột đỡ cầu cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1cột |
| 19 | Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột anten, chiều cao lắp đèn | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 bộ đèn |
| 20 | Kéo dải cáp hệ thống dây leo an toàn dọc theo cột anten (h | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 21 | Vận chuyển vật liệu tiếp theo 1900m bằng xe cải tiến | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5874 | 100m3 |
| 22 | Bốc, xúc, vận chuyển vật liệu bằng xe cải tiến , cự ly | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5874 | 100m3 |
| BN | 20BLHD001: Nhà trạm | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,749 | m³ |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,85 | 100m |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8152 | m³ |
| 4 | Sản xuất và lắp dựng ván khuôn bê tông lót | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0242 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6 M150 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5648 | m³ |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0624 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép móng đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0796 | tấn |
| 8 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép móng đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0464 | tấn |
| 9 | Bêtông móng M1, đá 1*2 mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,248 | m³ |
| 10 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn dầm sàn nhà , dầm cầu thang | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1125 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn trụ nhà CC1 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất và lắp dựng ván khuôn sàn nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0576 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ CC1: ĐK | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0657 | tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ CC1: ĐK | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0044 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm sàn nhà, dầm cầu thang đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0379 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm sàn nhà, dầm cầu thang đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0848 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1126 | tấn |
| 18 | Bê tông trụ nhà CC1 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | m³ |
| 19 | Bê tông dầm sàn nhà, dầm cầu thang đá 1x2, Mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9729 | m³ |
| 20 | Bê tông sàn nhà đá 1x2, Mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,576 | m³ |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn cột C1 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0928 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép cột C1 đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0809 | tấn |
| 23 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép cột C1 đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 24 | Bê tông cột đá 1x2 Mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,464 | m³ |
| 25 | Xây gạch ống, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,861 | m³ |
| 26 | Xây bậc tam cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2925 | m³ |
| 27 | Sản xuất và lắp dựng ván khuôn dầm mái nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0437 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất và lắp dựng ván khuôn lanh tô, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,468 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất và lắp dựng ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0576 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm mái đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0112 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm mái đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0758 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0049 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1126 | tấn |
| 34 | Bê tông dầm mái đá 1x2, Mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,624 | m³ |
| 35 | Bê tông lanh tô, ô văng đá 1x2, Mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0378 | m³ |
| 36 | Bê tông sàn mái đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,576 | m³ |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 42,445 | m2 |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,065 | m2 |
| 39 | Trát trần vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,76 | m2 |
| 40 | Trát trụ, dầm phòng máy, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,825 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 50,845 | m2 |
| 43 | Sơn chống thấm mái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,84 | m2 |
| 44 | Láng mái tạo dốc | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,84 | m2 |
| 45 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,112 | 100m2 |
| 46 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,76 | m2 |
| 47 | Ống nhựa D60 thoát nước đọng trên mái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m |
| 48 | Sản xuất cửa đi, cửa nhôm kính | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,98 | m2 |
| 49 | Sản xuất cửa sắt bịt tôn | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,98 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,96 | m2 |
| 51 | Khoá cửa đi, khóa số | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 52 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1183 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1183 | tấn |
| 54 | Mạ kẽm nhúng nóng xà gồ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 118,272 | kg |
| 55 | Tấm tôn ốp mái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,82 | m |
| BO | 20BLHD001: Điện nguồn | |||
| 1 | Đào hố cột điện | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,764 | m³ |
| 2 | Đổ bê tông móng cột điện | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7513 | m³ |
| 3 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m đến 8m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1cột |
| 4 | Móc treo cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 5 | Kẹp siết đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 6 | Móc kẹp siết đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 7 | Đai Inox | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 8 | Khóa đai Inox | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt cáp nguồn treo, dây đồng bọc 2x10MM2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | 10m |
| BP | 20BLHD001: Lắp đặt tủ điện tổng và phụ kiện, Hệ thống điện phòng máy | |||
| 1 | Lắp đặt tủ DB1 và phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt MCCB 2 cực 60A, 80A | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 cái |
| 3 | Lắp đặt cầu dao hộp 100a hai cực đảo chiều | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 50A 1 cực | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 16A 1 cực | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | 1 cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 10A 1 cực | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cái |
| 7 | Lắp đặt MCB 6A 1 cực | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | 1 cái |
| 8 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất 16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 10 cái |
| 9 | Kéo rải dây dẫn đất 16mm2 ( | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | 1m |
| 10 | Lắp đặt đế nổi cho ổ cắm, công tắc vào tường gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | 1cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc vào đế nổi | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt Đèn chiếu sáng đôi 1,2m chống cháy nổ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt ống luồn dẹt 28x10 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 15 | Lắp đặt nối góc ống luồn dẹt 28x10 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 16 | Đèn báo pha | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 17 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 cho bóng đèn | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 cho ổ cắm đôi 3 chấu | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| BQ | 20BLHD001: Thi công hệ thống tiếp đất | |||
| 1 | Lắp đặt hệ thống tiếp đất và chống sét (trừ thiết bị), đo kiểm tra điện trở suất của đất | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 2 | Đào rãnh tiếp đất, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,32 | m³ |
| 3 | Chôn điện cực tiếp đất, ống thép tráng kẽm F42x2 L=9m bằng phương pháp khoan thủ công, độ sâu ≤10m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | 1m |
| 4 | Cọc tiếp đât - Ống thép tráng kẽm F42x2 L=9m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | kg |
| 5 | Cút nối ống thép 42x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Chôn các điện cực tiếp đất V63x5, đóng trực tiếp điện cực chiều dài L 2,5m xuống đất | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 điện cực (cọc) |
| 7 | Kéo rải dây liên kết điện cực tiếp đất - băng thép mạ kẽm 50x3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,5 | 1m |
| 8 | Kéo, rải cáp tiếp đất cho block co | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | 1m |
| 9 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | 1 điện cực |
| 10 | Kéo, rải cáp nhôm dẫn đất M70 không đi trong ống bảo vệ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | 1m |
| 11 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten, chiều cao cột | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 12 | Dây tiếp đất chống sét cáp nhôm bọc M70 đi trên cột anten | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 88 | m |
| 13 | Kéo rải dây tiếp đất công tác từ bảng đồng BĐ2 tới tổ đất, phần đi trong ống thép F27 - cáp đồng bọc 70mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 1m |
| 14 | Kéo, rải cáp đồng dẫn đất M70 không đi trong ống bảo vệ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1m |
| 15 | Lắp đặt tấm tiếp đất bằng đồng trong/ ngoài phòng máy 300x100x6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 tấm |
| 16 | Lắp đặt tấm đấu đất bằng đồng điểm uốn phi đơ 50x300x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 tấm |
| 17 | Ép đầu cốt cáp 70mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 10 cái |
| 18 | Kéo rải dây chống sét cầu cáp, điểm uốn - cáp đồng bọc 35mm2 ( | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 1m |
| 19 | Ép đầu cốt cáp 35mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 10 cái |
| 20 | Xây lắp bể một nắp đan dọc, xây lắp dưới hè 1 tầng ống | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 bể |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0156 | tấn |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,32 | m³ |
| 23 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công bảo vệ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| BR | 20BLHD001: Chi phí vận chuyển vật tư vật liệu | |||
| 1 | Chi phí vận chuyển vật tư vật liệu | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trạm |
| BS | Chi phí gián tiếp | |||
| 1 | Chi phí chung | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | khoản |
| 3 | Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | khoản |
| BT | Phần Chi phí khác | |||
| 1 | Chi phí làm thủ tục xin cấp điện | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.969E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.594E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình cột BTS, tháp thu phát sóng viễn thông, truyền thanh, truyền hình, cột điện; kết cấu dạng cột, trụ, tháp trong công trình hạ tầng kỹ thuật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.719.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
7.438.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi