Gói thầu: Mua dụng cụ, trang bị phòng chống cháy nổ năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210414948-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/04/2021 08:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Xe-Máy/Tổng cục Kỹ thuật/Bộ Quốc phòng |
| Tên gói thầu | Mua dụng cụ, trang bị phòng chống cháy nổ năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210414894 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nghiệp vụ kỹ thuật năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-06 20:52:00 đến ngày 2021-04-14 08:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 428,626,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cuộn dây chữa cháy DN65- 30m | 18 | Cuộn | - Vòi chữa cháy sản xuất tại Đức với lớp ngoài là sợi tổng hợp, lớp bên trong là cao su EPDM, lớp trong sử dụng được trong môi trường nước biển, sử dụng được với hóa chất. -Trọng lượng: 385g/m; áp suất làm việc 17bar, áp suất thử 32bar, áp suất vỡ 60 bar, - Chiều dài 30m/ cuộn, đường kính 65 (±2) tiêu chuẩn: prEN 1924 / Kat. I BS 6391 loại 1, DIN 14811, DIN EN 14540. | ||
| 2 | Rìu cứu nạn | 12 | Cái | Cán gỗ: Sơn đỏ Kích thước: ≥ 90cm dài * dài lưỡ i≥ 26cm * rộng lưỡi≥ 9cm Trọng lượng cả cán :≥ 3kg Lưỡi: Sơn đỏ 2/3, thép carbon Có móc nhọn dùng để phá kính. | ||
| 3 | Kìm cộng lực | 12 | Cái | Chiều dài : 60Cm Tải cắt: 61 kg Cán sơn tĩnh điện , có thay cầm bằng nhựa | ||
| 4 | Quần áo chữa cháy | 50 | Bộ | Kiểu dáng: Theo mẫu số 01, mấu số 02 ban hành kèm theo Thông tư số 48/2015/TT-BCA ngày 06 tháng 10 năm 2015; Áo chữa cháy: Kiểu dài tay; cổ bẻ, ve cổ chữ K, phía dưới bên phải cổ áo có 01 chiếc cúc, đường kính 22mm; áo có dây đai gắn cố định bên cổ trái và gắn bằng vai bên cổ phải; - Thân trước hai bên ngực áo có 02 túi bổ cơi ,có lót túi bên trong; chỉ nhìn thấy đường may bên ngoài; nẹp áo có một hàng cúc 05 chiếc, đường kính 22mm, cài nằm ẩn phía bên trong; từ trước ra sau thân áo có 02 dài phản quang nằm cách nhau 05 cm, mỗi dài phản quang có gạch màu xanh nằm giữa nền màu xám khổ rộng 05 cm; gáu áo bẻ cuộn 02 cm; - Tay áo có 01 dải phản quang vạch màu xanh nằm giữa nền màu xám khổ rộng 05 cm; cùi chỏ tay áo có 01 lớp vải đệm bên trong; gấu tay áo có 02 lớp, bẻ cuộn 02 cm. Quần chữa cháy: Kiểu quần dài, ống rộng; cạp quần rộng 4,5cm, có thun co giãn hai bên hông và 06 vắt xăng; cửa quần áo; cửa quần áo có khoá kéo theo chiều thẳng đứng, có cúc cài nằm ẩn phía bên trong Thân trước quần có 02 túi chéo đắp nổi; bên phải trước ống quần phía gần đầu gối có 01 túi hộp; hai bên đầu gối quần có đệm lót; từ trước ra sau hai bên ống quần có 01 dải phản quang vạch màu xanh nằm giữa nền màu xám khổ rộng 05 cm; gấu quần bẻ cuộn 02 cm; thân sau hai bên mông quần có 02 túi. Chất liệu: Polyeste/cotton (65/35± 3%) Màu sắc: Vàng (pantone 15-1132 TPX) | ||
| 5 | Găng tay chữa cháy | 50 | Đôi | Theo mẫu số 05 ban hành kèm theo Thông tư số 48/2015/TT-BCA ngày 06 tháng 10 năm 2015. Cấu tạo, chất liệu: Loại găng tay dài, xỏ kín năm ngón tay, từ trước ra sau cổ tay có bang thun co giãn; bên trong găng tay có phủ lớp chống trượt. Găng tay được làm bằng chất liệu Polyeste/cotton (65/35±3%) Màu sắc: Vàng (pantone 15-1132 TPX) | ||
| 6 | Ủng chữa cháy | 50 | Đôi | Kiểu dáng: Theo mẫu số 04 ban hành kèm theo Thông tư số 48/2015/TT-BCA ngày 06 tháng 10 năm 2015.Cấu tạo, chất liệu: Ủng cao cổ, thân ủng đứng và đúc liền đế, chống thấm nước; mũi ủng tròn, có miếng lót kim loại bên trong bảo vệ mũi bàn chân, bên trong thân ủng có lớp vải chuyên dung chống trượt, bám dính vào thành ủng; cổ ủng, mũi ủng, các gờ sau của ủng có gân và chỉ viền xung quanh; đế ủng đúc, dày 05 cm, có vân nổi hình rang cưa tăng độ ma sát. Ủng được làm bằng nhựa PVC hoặc cao su nhân tạo. Màu sắc: Thân ủng màu xám, đế màu đỏ. Trong lòng ủng có túi đệm không khí để giữ cho ủng luôn đứng khi không sử dụng. | ||
| 7 | Thang chữa cháy | 12 | Chiếc | Kích thước sếp gọn: 87x48x17 cm (DxRxC) - Chiều cao tối đa thẳng đứng 3,8 m - Chiều cao tối đa chữ A: 1,83m - Chiều dài rút gọn 0.87m - Trọng lượng 13,2 kg - Số bậc: 2x6 bậc - Khoảng cách bậc: 30 cm - Chất liệu: hợp kim nhôm - Tải trọng 150kg, tiêu chuẩn EN131 | ||
| 8 | Mặt nạ lọc độc phòng độc | 12 | Cái | * Hiệu suất bộ lọc: Bộ lọc kết hợp CO,P2 bảo vệ chống khí , hơi và hạt tạp chất độc hại trong đám cháy *Thời gian sử dụng: ít nhất 15 phút *Tổng niên hạn sử dụng : 8 năm *Trọng lượng: 706g * Kích thước: 210x160x130 mm * Theo tiêu chuẩn : EN403:2004; Và được phê duyệt theo tiêu chuẩn EN137:2006 loại 2 * Công suất bộ lọc khí theo EN 403:204 *Công suất bộ lọc khí theo DIN58647.7* * Đóng gói và bảo quản trong túi mềm | ||
| 9 | Phin Lọc | 12 | Cái | * Tiêu chuẩn : EN 14387:2004+A1 :2008, EN 143:2000 / A1 :2006, DIN 58620 :2007 Chứng chỉ Châu Âu EC, được kiểm định bởi Viện kiểm tra BGIA, Alte Heerstraße 111, D-53757 Sankt Augustin, Germany * Vật Liệu: .Vỏ hộp lọc: Làm bằng Nhôm, hình tròn, có lớp bọc gia cố bên trong .Chất hấp thụ khí độc: Cácbon hoạt tính được tẩm đặc biệt, và Hopkalite ( chất xúc tác chuyển hóa CO thành CO2 ). .Màng lọc bụi siêu nhỏ: Bằng vi sợi thủy tinh và sợi cellulose cùng một số phụ gia khác .Nắp ấn bảo vệ: Nắp xoay hoặc nắp cao su * Kích thước: Đường kính ngoài:108.5mm Chiều cao (gồm cả nắp đậy):102mm Thể tích của cácbon hoạt tính đặc biệt:200mL Thể tích chất xúc tác CO:210mL Thể tích hộp lọc:777mL *Trọng lượng bao gồm cả nắp không gồm bì: ≥ 435g | ||
| 10 | Hợp sơ cứu | 12 | Hộp | Kích thước hộp sơ cứu (dài x rộng x cao):35 x 19 x 21.5 (cm). Có 3 tầng. - Màu sắc: màu xanh dương. - Vật liệu: vỏ hộp bằng nhôm. Trên hộp sơ cứu có in hình chữ thập đỏ và logo của nhà sản xuất. Dạnh mục các dụng cụ cứu thương kèm theo đáp ứng theo Thông tư số 09/2000/TT-BYT. | ||
| 11 | Loa pin | 12 | Cái | * Vật liệu: sợi polyester chịu nhiệt với 3 lớp bệt. Có dây bẹp cố định. * Tiêu chuẩn EN 354:2010 * Đường kính: 14mm. * Chiều dài: 20 mét/cuộn. Có móc D ở đầu. * Màu sắc: màu vàng. | ||
| 12 | Dây cứu người 20m | 12 | Cuộn | * Vật liệu: sợi polyester chịu nhiệt với 3 lớp bệt. Có dây bẹp cố định. * Tiêu chuẩn EN 354:2010 * Đường kính: 14mm. * Chiều dài: 20 mét/cuộn. Có móc D ở đầu. * Màu sắc: màu vàng. | ||
| 13 | Cáng cứu thương | 12 | Cái | * Tải trọng: 100 kg * Kích thước mặt băng ca: 1820 x 530 mm * Kích thước toàn bộ:≥2210 x 550 x 200 mm * Kích thước sau khi gấp đôi: 1110 x 250 x 110 mm | ||
| 14 | Mặt nạ phòng độc | 12 | Cái | Tiểu chuẩn EN403; có nhãn hiệu CE EU - Tác dụng: lọc các loại khí: CO; HC1;HCN và Propenal. - Niên hạn sử dụng: 5 năm - Trọng lượng 650g. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.45E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.29E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 301.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
602.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết bảo hành tối thiểu 12 tháng, bảo trì tối thiểu 18 tháng; - Cam kết sửa chữa và cung cấp phụ tùng thay thế cho các thiết bị chào thầu trong vòng ít nhất 05 năm; - Cam kết khả năng khắc phục sự cố trong vòng 12h kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi