Gói thầu: Mua sắm vật tư, thiết bị văn phòng và văn phòng phẩm phục vụ công tác chuyên môn nghiệp vụ Văn phòng ĐU-BTL năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210328454-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/03/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kế hoạch và Đầu tư/Bộ Tư lệnh Hải quân |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, thiết bị văn phòng và văn phòng phẩm phục vụ công tác chuyên môn nghiệp vụ Văn phòng ĐU-BTL năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210307791 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-12 15:24:00 đến ngày 2021-03-24 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,412,200,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy hút ẩm Sharp DW-J27.FV-S | 6 | Chiếc | Đạt tiêu chuẩn của nhà sản xuất, có xuất xứ: Trung Quốc | ||
| 2 | Máy fax Brother (FAX-2840) | 2 | Chiếc | Đạt tiêu chuẩn của nhà sản xuất, có xuất xứ: Trung Quốc | ||
| 3 | Giá 3 tầng đựng dấu (Inox 304) | 5 | Chiếc | Đạt tiêu chuẩn của nhà sản xuất, có xuất xứ: Việt Nam | ||
| 4 | Két sắt cất dấu (Két Việt Tiệp KW.07E) | 2 | Chiếc | Đạt tiêu chuẩn của nhà sản xuất, có xuất xứ: Việt Nam | ||
| 5 | Hộp mực máy photo Canon | 50 | Chiếc | Đạt tiêu chuẩn của nhà sản xuất, có xuất xứ: Trung Quốc | ||
| 6 | Cụm trống photo Canon | 25 | chiếc | Đạt tiêu chuẩn của nhà sản xuất, có xuất xứ: Trung Quốc | ||
| 7 | Gạt mực photo Canon | 20 | Chiếc | Đạt tiêu chuẩn của nhà sản xuất, có xuất xứ: Trung Quốc | ||
| 8 | Lô sấy photo Canon | 6 | Chiếc | Đạt tiêu chuẩn của nhà sản xuất, có xuất xứ: Trung Quốc | ||
| 9 | Cụm trống photo Ricoh | 30 | Chiếc | Đạt tiêu chuẩn của nhà sản xuất, có xuất xứ: Trung Quốc | ||
| 10 | Hộp mực photo Ricoh | 40 | Hộp | Đạt tiêu chuẩn của nhà sản xuất, có xuất xứ: Trung Quốc | ||
| 11 | Catridge máy in Canon A4 | 35 | Hộp | Đạt tiêu chuẩn của nhà sản xuất, có xuất xứ: Trung Quốc | ||
| 12 | Catridge máy in HP A4 | 38 | Hộp | Đạt tiêu chuẩn của nhà sản xuất, có xuất xứ: Trung Quốc | ||
| 13 | Cụm trống máy photo Sharp | 15 | Chiếc | Đạt tiêu chuẩn của nhà sản xuất, có xuất xứ: Trung Quốc | ||
| 14 | Mực máy photo Sharp | 30 | hộp | Đạt tiêu chuẩn của nhà sản xuất, có xuất xứ: Trung Quốc | ||
| 15 | Bột từ máy photo Sharp | 8 | Hộp | Đạt tiêu chuẩn của nhà sản xuất, có xuất xứ: Trung Quốc | ||
| 16 | Hộp mực máy in Canon A4 | 65 | Hộp | Đạt tiêu chuẩn của nhà sản xuất, có xuất xứ: Trung Quốc | ||
| 17 | Hộp đựng tài liệu Deli 7cm | 250 | Chiếc | Đạt tiêu chuẩn của nhà sản xuất, có xuất xứ: Đài Loan | ||
| 18 | Hộp đựng tài liệu Deli 10cm | 250 | Chiếc | Đạt tiêu chuẩn của nhà sản xuất, có xuất xứ: Đài Loan | ||
| 19 | Bút viết Pilot V5 | 25 | Hộp | Đạt tiêu chuẩn của nhà sản xuất, có xuất xứ: Nhật | ||
| 20 | Bút viết Liquid Gel ink 0.7 Nhật | 25 | Hộp | Đạt tiêu chuẩn của nhà sản xuất, có xuất xứ: Nhật | ||
| 21 | Bút chỉ Lazer bản đồ (trình chiếu) | 10 | Chiếc | Đạt tiêu chuẩn của nhà sản xuất, có xuất xứ: Trung Quốc | ||
| 22 | USB 64G | 25 | Chiếc | Đạt tiêu chuẩn của nhà sản xuất, có xuất xứ: Trung Quốc | ||
| 23 | Mực dấu Cửu Long | 250 | Lọ | Đạt tiêu chuẩn của nhà sản xuất, có xuất xứ: Việt Nam | ||
| 24 | Dập dấu nhảy 6 số Nhật | 10 | Chiếc | Đạt tiêu chuẩn của nhà sản xuất, có xuất xứ: Nhật | ||
| 25 | Hồ Queen to | 505 | Lố | Đạt tiêu chuẩn của nhà sản xuất, có xuất xứ: | ||
| 26 | Pin đũa Maxell | 100 | Hộp | Đạt tiêu chuẩn của nhà sản xuất, có xuất xứ: Đài Loan | ||
| 27 | Pin tiểu Maxell | 100 | Hộp | Đạt tiêu chuẩn của nhà sản xuất, có xuất xứ: Đài Loan | ||
| 28 | Giấy in ảnh Epson | 150 | Tập | Đạt tiêu chuẩn của nhà sản xuất, có xuất xứ: Việt Nam | ||
| 29 | Giá đựng dấu | 5 | Chiếc | Đạt tiêu chuẩn của nhà sản xuất, có xuất xứ: Việt Nam | ||
| 30 | Keo dán bì công văn | 120 | Vỉ | Đạt tiêu chuẩn của nhà sản xuất, có xuất xứ: Việt Nam | ||
| 31 | Ghim bấm tài liệu | 35 | Chiếc | Đạt tiêu chuẩn của nhà sản xuất, có xuất xứ: Đài Loan | ||
| 32 | Ghim bấm | 100 | Hộp | Đạt tiêu chuẩn của nhà sản xuất, có xuất xứ: | ||
| 33 | Kéo cắt giấy | 50 | Chiếc | Đạt tiêu chuẩn của nhà sản xuất, có xuất xứ: | ||
| 34 | Băng dính 170Y | 100 | Cuộn | Đạt tiêu chuẩn của nhà sản xuất, có xuất xứ: | ||
| 35 | Băng dính 2 mặt 5cm | 100 | Cuộn | Đạt tiêu chuẩn của nhà sản xuất, có xuất xứ: Việt Nam | ||
| 36 | Túi cúc A4 | 500 | Chiếc | Đạt tiêu chuẩn của nhà sản xuất, có xuất xứ: Việt Nam | ||
| 37 | Túi cúc FC | 500 | Chiếc | Đạt tiêu chuẩn của nhà sản xuất, có xuất xứ: Việt Nam | ||
| 38 | Túi 2 cúc | 500 | Chiếc | Đạt tiêu chuẩn của nhà sản xuất, có xuất xứ: Việt Nam | ||
| 39 | Cặp 80 lá | 40 | Chiếc | Đạt tiêu chuẩn của nhà sản xuất, có xuất xứ: Việt Nam | ||
| 40 | Cặp số đựng tài liệu | 5 | Chiếc | Đạt tiêu chuẩn của nhà sản xuất, có xuất xứ: Việt Nam | ||
| 41 | Giá đựng tài liệu để bàn 3 tầng | 30 | Chiếc | Đạt tiêu chuẩn của nhà sản xuất, có xuất xứ: Việt Nam | ||
| 42 | Bút dấu dòng | 100 | Hộp | Đạt tiêu chuẩn của nhà sản xuất, có xuất xứ: Đức | ||
| 43 | Giấy nhớ 3x3 | 200 | Tập | Đạt tiêu chuẩn của nhà sản xuất, có xuất xứ: Việt Nam | ||
| 44 | Giấy A4 Thái Lan | 950 | Ram | Đạt tiêu chuẩn của nhà sản xuất, có xuất xứ: | ||
| 45 | Bìa đóng công văn (xanh,đỏ) | 200 | Ram | Đạt tiêu chuẩn của nhà sản xuất, có xuất xứ: Việt Nam | ||
| 46 | Bìa Mica A4 | 300 | Ram | Đạt tiêu chuẩn của nhà sản xuất, có xuất xứ: Việt Nam | ||
| 47 | Bìa Mica A3 | 50 | Ram | Đạt tiêu chuẩn của nhà sản xuất, có xuất xứ: Việt Nam | ||
| 48 | Sổ da táo | 250 | Quyển | Đạt tiêu chuẩn của nhà sản xuất, có xuất xứ: Việt Nam | ||
| 49 | Dao dọc giấy SDI to | 150 | Chiếc | Đạt tiêu chuẩn của nhà sản xuất, có xuất xứ: Đài Loan | ||
| 50 | Dao dọc giấy SDI bé | 150 | Chiếc | Đạt tiêu chuẩn của nhà sản xuất, có xuất xứ: Đài Loan | ||
| 51 | Lưỡi dao SDI | 100 | Hộp | Đạt tiêu chuẩn của nhà sản xuất, có xuất xứ: Đài Loan | ||
| 52 | Cặp càng cua Nhật 10cm | 400 | Chiếc | Đạt tiêu chuẩn của nhà sản xuất, có xuất xứ: Nhật | ||
| 53 | Cặp càng cua Nhật 7cm | 400 | chiếc | Đạt tiêu chuẩn của nhà sản xuất, có xuất xứ: Nhật | ||
| 54 | Giấy photo màu A4 | 200 | Tập | Đạt tiêu chuẩn của nhà sản xuất, có xuất xứ: Việt Nam | ||
| 55 | Giấy trình ký Signhere | 200 | Tập | Đạt tiêu chuẩn của nhà sản xuất, có xuất xứ: Nhật | ||
| 56 | Giấy A3 Thái Lan | 550 | Ram | Đạt tiêu chuẩn của nhà sản xuất, có xuất xứ: Thái Lan | ||
| 57 | Cặp trình ký da đẹp | 300 | Chiếc | Đạt tiêu chuẩn của nhà sản xuất, có xuất xứ: Việt Nam | ||
| 58 | Kẹp Clip to | 200 | Hộp | Đạt tiêu chuẩn của nhà sản xuất, có xuất xứ: Đài Loan | ||
| 59 | Giấy đề can A4 | 50 | Tập | Đạt tiêu chuẩn của nhà sản xuất, có xuất xứ: Việt Nam | ||
| 60 | Tủ sắt đựng tài liệu | 11 | Chiếc | Đạt tiêu chuẩn của nhà sản xuất, có xuất xứ: Trung Quốc | ||
| 61 | Bàn làm việc | 4 | Chiếc | Đạt tiêu chuẩn của nhà sản xuất, có xuất xứ: Việt Nam | ||
| 62 | Ghế làm việc | 4 | Chiếc | Đạt tiêu chuẩn của nhà sản xuất, có xuất xứ: Việt Nam | ||
| 63 | Máy huỷ tài liệu Bingo C45CD | 4 | Chiếc | Đạt tiêu chuẩn của nhà sản xuất, có xuất xứ: Trung Quốc | ||
| 64 | Cặp da chuyển công văn | 30 | Chiếc | Đạt tiêu chuẩn của nhà sản xuất, có xuất xứ: Việt Nam |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.600.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi