Gói thầu: Xây lắp và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210361824-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/04/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng |
| Tên gói thầu | Xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210316504 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-26 10:16:00 đến ngày 2021-04-05 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,357,719,690 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY MỚI KHOA KHÁM - CẤP CỨU | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,424 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,82 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,43 | m3 |
| 4 | San lấp hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 290,551 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 284,078 | m3 |
| 6 | Đất chở đến để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 346,518 | m3 |
| 7 | Đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,338 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,372 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,823 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,205 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,849 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,234 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,49 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,461 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,078 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,059 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,26 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,058 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,612 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,231 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,109 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,25 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,355 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,363 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,445 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,402 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,437 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,514 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,082 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái + chi tiết, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,495 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái + chi tiết, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,607 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,167 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,366 | tấn |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,751 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,912 | m3 |
| 37 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,361 | m3 |
| 38 | Xây ốp cột bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,451 | m3 |
| 39 | Xây ốp cột bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,709 | m3 |
| 40 | Xây ốp cột bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,218 | m3 |
| 41 | Xây ốp cột bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,684 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19 câu gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,548 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19 câu gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,869 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,802 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,48 | m3 |
| 46 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.240,298 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 831,64 | m2 |
| 48 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.884,604 | m2 |
| 49 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 631,2 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 396,067 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.249,535 | m2 |
| 52 | Trát hình ô vuông trang trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,76 | m2 |
| 53 | Trát gờ chỉ nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 586,85 | m |
| 54 | Thi công trần tấm ximăng Prima | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 502,731 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.543,352 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.276,802 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 756,318 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.040,616 | m2 |
| 59 | Lợp mái ngói 10 v/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,387 | 100m2 |
| 60 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,204 | tấn |
| 61 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,204 | tấn |
| 62 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 448,551 | m2 |
| 63 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 448,551 | m2 |
| 64 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 448,551 | m2 |
| 65 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,363 | m2 |
| 66 | Lát đá granite bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,631 | m2 |
| 67 | Lát đá granite bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,176 | m2 |
| 68 | Lát đá granite mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,83 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn, kích thước gạch men nhám 250x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,5 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.203,124 | m2 |
| 71 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,92 | m2 |
| 72 | CC & LD lớp chì giữa 2 lớp tường 10 phòng xquang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,92 | m2 |
| 73 | CC & LD inox có chụp đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,104 | m2 |
| 74 | CC & LD cửa tủ pano nhôm hệ 500, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,432 | m2 |
| 75 | CC & LD tấm compact HPL dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,24 | m2 |
| 76 | CC cửa nhôm kính hệ 700 sơn tỉnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 184,11 | m2 |
| 77 | CC cửa pano inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | m2 |
| 78 | CC cửa nhôm kính hệ 500 sơn tỉnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,4 | m2 |
| 79 | CC song sắt bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,4 | m2 |
| 80 | CC cửa phòng x quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,588 | m2 |
| 81 | CC cửa khung kính chì X quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | m2 |
| 82 | Lắp dựng lan can, cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,104 | m2 |
| 83 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 437,73 | m2 |
| 84 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,712 | m3 |
| 85 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,712 | m3 |
| 86 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,292 | m3 |
| 87 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | m3 |
| 88 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,195 | m3 |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | tấn |
| 90 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,031 | 100m2 |
| 91 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,718 | m3 |
| 92 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m2 |
| 93 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,12 | m2 |
| 94 | Lớp đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,471 | m3 |
| 95 | Lớp cát đệm đáy giếng thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,502 | m3 |
| 96 | Lớp đá 1x2 giếng thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,471 | m3 |
| 97 | LD ống cống BTCT, L=500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN KHOA KHÁM - CẤP CỨU | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn Led 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn Led vuông nổi 36W - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 6 | Lắp đặt điều tốc quạt. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 chiều - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 151 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 2 chiều - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | hộp |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123 | cái |
| 12 | Lắp đặt mặt nạ công tắc, ổ cắm hỗn hợp(1-3 lổ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91 | bảng |
| 13 | Lắp đặt mặt nạ công tắc, ổ cắm hỗn hợp(3-6 lổ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | bảng |
| 14 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường cho công tắc ổ cắm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 249 | hộp |
| 15 | Lắp đặt mặt nạ cho CB. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | bảng |
| 16 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường cho CB. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | hộp |
| 17 | Lắp đặt tủ điện âm tường KT:(300x400x150). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 18 | Lắp đặt tủ điện âm tường KT:(500x700x300). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 19 | Lắp đặt cáp CV1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.150 | m |
| 20 | Lắp đặt cáp CV2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.560 | m |
| 21 | Lắp đặt cáp CVV06mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 600 | m |
| 22 | Lắp đặt cáp CVV08mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 600 | m |
| 23 | Lắp đặt cáp CVV10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 620 | m |
| 24 | Lắp đặt cáp CXV25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 25 | Lắp đặt cáp CXV120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 26 | Lắp đặt cáp CXV185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 660 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.000 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 900 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 390 | m |
| 30 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện > 200Ampe(350A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện > 200Ampe(250A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe(RCBO) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | cái |
| 40 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe(RCBO) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 41 | Đóng cọc đã có sẵn. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cọc |
| 42 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm(Cáp đồng trần 25mm²) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 43 | Lắp đặt ổ cắm mạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | cái |
| 44 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | cái |
| 45 | Dây cáp mạng internet UTP cat 6E. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.155 | m |
| 46 | Dây cáp điện thoại 2Px0,5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.155 | m |
| 47 | ADSL(Bộ nhận tín hiệu mạng internet), 8 port | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 48 | Bộ chia điện thoại 24 port . | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 49 | Swicht 16 port. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 50 | Swicht 24 port. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 51 | Tủ đựng hup internet (Rack cabinet). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 52 | Lắp đặt ống cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350 | m |
| 53 | Lắp đặt ống cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính D27mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 54 | Bô lưu điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m |
| 55 | Phụ kiện máng kim loại. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 56 | Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, (300x50x1)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107 | m |
| 57 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trung tâm |
| 58 | Lắp đặt đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | 10 đầu |
| 59 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | 5 đèn |
| 60 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 5 nút |
| 61 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 5 chuông |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCm 2x1mm2. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 950 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCm 2x1,5mm2. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 550 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa mềm PVC D20mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 450 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D34mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 66 | Lắp đặt đèn thoát hiểm, đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 5 đèn |
| 67 | Lắp đặt đèn EXIT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | 5 đèn |
| 68 | Kim thu sét, bán kính bảo vệ cấp 4 Rp=107m"kim cao 5m" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 69 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng 70mm². | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | m |
| 70 | Trụ STK đỡ kim thu sét +đế. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trụ |
| 71 | Cọc thép bọc đồng tiếp đất D16 dài 2.5m. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| 72 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 73 | Hộp kiểm tra điện trở. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 74 | Sơn thái. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 75 | Hàn cáp dẫn đất vào cọc bằng phương pháp hóa nhiệt. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | mối |
| 76 | Phụ kiện kẹp định vị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 77 | Chân trụ đỡ. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 78 | Bộ đến sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 79 | Dây chằng trụ, tăng đơ. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 80 | Khoan giếng 40m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| C | HẠNG MỤC: PHẦN NƯỚC KHOA KHÁM - CẤP CỨU | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm dày 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm dày 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm dày 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm dày 3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mm dày 3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m |
| 8 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa miệng bt nối bằng phương php dn keo, đường kính ct 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 10 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 11 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 12 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 13 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 14 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đăt cút nhựa 45o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 16 | Lắp đăt cút nhựa 45o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 17 | Lắp đăt cút nhựa 45o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 18 | Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 19 | Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 20 | Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 22 | Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 23 | Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 24 | Lắp đăt T nhựa 45O nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 25 | Lắp đăt T nhựa 45O nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 26 | Lắp đăt T nhựa 45O nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 27 | Lắp đặt van ren, đường kính van 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 28 | Lắp đăt khâu, co nhựa nối răng, đường kính d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | cái |
| 29 | Lắp đăt khâu nhựa nối , đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | cái |
| 30 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 31 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 32 | Lắp đặt Lavabo treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 33 | Lắp đặt vòi nước Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 34 | Lắp đặt ống xả dạng xi phông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 35 | Lắp đặt bộ 6 món phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 36 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 37 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 38 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 39 | Lắp đặt vòi xả nhấn tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 40 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 41 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, 2 hộc inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 42 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 43 | Lắp đăt T kiểm tra nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 44 | Lắp đăt T kiểm tra nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt cầu chắn rác inox d120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | cái |
| 46 | Vật liệu phụ (đai neo ống, tắc kê, ty treo…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 47 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m |
| 49 | Lắp đặt MS thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 50 | Lắp đặt MS thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt nối hai đầu ren , đường kính côn 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 90x60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt van ren chữa cháy, đường kính van 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 58 | Tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 59 | Hộp PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 60 | Cuộn vòi chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cuộn |
| 61 | Khớp nối vòi D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 62 | Lăng phun D13 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 63 | Ngàm B (lăng phun D13) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 64 | keo AB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | kg |
| 65 | Sơn dầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | kg |
| 66 | Bình chữa cháy bột ABC loại 8 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bình |
| 67 | Bình chữa cháy CO2 loại 5 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bình |
| D | HẠNG MỤC: SÂN NỀN | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,339 | m3 |
| 2 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132,766 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI HÀNH CHÁNH | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,03 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,932 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,568 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,084 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0546 | tấn |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,83 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,192 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,412 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9424 | m3 |
| 11 | Công tác ốp gạch vào chân tường 200x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,12 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 349,975 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 349,975 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 349,975 | m2 |
| 15 | CC cửa đi nhôm kính hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,57 | m2 |
| 16 | CC cửa sổ nhôm kính hệ 500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m2 |
| 17 | CC song sắt bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,77 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: HỒ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,631 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,631 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,848 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,24 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,927 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,204 | m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,148 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,797 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,408 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,411 | tấn |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135,28 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135,28 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135,28 | m2 |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,122 | tấn |
| 16 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,122 | tấn |
| 17 | LD trụ sắt Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | md |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,226 | 100m2 |
| 19 | LD cửa khung sắt lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,742 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Máy bơm động cơ Diesel P = 22Kw - Q = 72m3/h - H = 40m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Tủ điều khiển 01 máy bơm Diesel: Vỏ tủ được sơn tĩnh điện màu đỏ tiêu chuẩn PCCC, Aptomat, contactor, rely, cầu chì,…Mặt trước tủ là tủ hợp nút ấn, công tắc điều khiển bằng tay, đèn báo, đồng hồ Vol, Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2535E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.505E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 3 trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu). + Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.700.000.000 đồng. Được chứng minh bằng bản chụp Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu công trình đã đưa vào sử dụng (hoặc bản thanh lý hợp đồng) kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
11.700.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi