Gói thầu: Xây lắp và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210361824-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/04/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng
Tên gói thầu Xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210316504
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-26 10:16:00 đến ngày 2021-04-05 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,357,719,690 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY MỚI KHOA KHÁM - CẤP CỨU
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,424 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,82 m3
3 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,43 m3
4 San lấp hố móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 290,551 m3
5 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 284,078 m3
6 Đất chở đến để đắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 346,518 m3
7 Đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,338 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,372 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76,823 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,205 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,849 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,234 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,49 m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 99,461 m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81,078 m3
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,059 m3
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,26 m3
18 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,058 100m2
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,612 100m2
20 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,231 100m2
21 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,109 100m2
22 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,25 100m2
23 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,355 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,363 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,445 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,402 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,437 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,514 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,082 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái + chi tiết, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,495 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái + chi tiết, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,607 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,167 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,366 tấn
35 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,751 m3
36 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,912 m3
37 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,361 m3
38 Xây ốp cột bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,451 m3
39 Xây ốp cột bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,709 m3
40 Xây ốp cột bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,218 m3
41 Xây ốp cột bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,684 m3
42 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19 câu gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,548 m3
43 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19 câu gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 99,869 m3
44 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,802 m3
45 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,48 m3
46 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.240,298 m2
47 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 831,64 m2
48 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.884,604 m2
49 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 631,2 m2
50 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 396,067 m2
51 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.249,535 m2
52 Trát hình ô vuông trang trí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,76 m2
53 Trát gờ chỉ nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 586,85 m
54 Thi công trần tấm ximăng Prima Mô tả kỹ thuật theo Chương V 502,731 m2
55 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.543,352 m2
56 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.276,802 m2
57 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 756,318 m2
58 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.040,616 m2
59 Lợp mái ngói 10 v/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,387 100m2
60 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,204 tấn
61 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,204 tấn
62 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 448,551 m2
63 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 448,551 m2
64 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 448,551 m2
65 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88,363 m2
66 Lát đá granite bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,631 m2
67 Lát đá granite bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,176 m2
68 Lát đá granite mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,83 m2
69 Lát nền, sàn, kích thước gạch men nhám 250x250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,5 m2
70 Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 600x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.203,124 m2
71 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,92 m2
72 CC & LD lớp chì giữa 2 lớp tường 10 phòng xquang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,92 m2
73 CC & LD inox có chụp đầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,104 m2
74 CC & LD cửa tủ pano nhôm hệ 500, sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,432 m2
75 CC & LD tấm compact HPL dày 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,24 m2
76 CC cửa nhôm kính hệ 700 sơn tỉnh điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 184,11 m2
77 CC cửa pano inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,32 m2
78 CC cửa nhôm kính hệ 500 sơn tỉnh điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 111,4 m2
79 CC song sắt bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 111,4 m2
80 CC cửa phòng x quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,588 m2
81 CC cửa khung kính chì X quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48 m2
82 Lắp dựng lan can, cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,104 m2
83 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 437,73 m2
84 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,712 m3
85 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,712 m3
86 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,292 m3
87 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 m3
88 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,195 m3
89 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 tấn
90 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,031 100m2
91 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,718 m3
92 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m2
93 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,12 m2
94 Lớp đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,471 m3
95 Lớp cát đệm đáy giếng thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,502 m3
96 Lớp đá 1x2 giếng thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,471 m3
97 LD ống cống BTCT, L=500mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
B HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN KHOA KHÁM - CẤP CỨU
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn Led 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41 bộ
3 Lắp đặt đèn Led vuông nổi 36W - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49 bộ
4 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
5 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 cái
6 Lắp đặt điều tốc quạt. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 cái
7 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
8 Lắp đặt công tắc 1 chiều - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 151 cái
9 Lắp đặt công tắc 2 chiều - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
10 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 hộp
11 Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 123 cái
12 Lắp đặt mặt nạ công tắc, ổ cắm hỗn hợp(1-3 lổ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 91 bảng
13 Lắp đặt mặt nạ công tắc, ổ cắm hỗn hợp(3-6 lổ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 bảng
14 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường cho công tắc ổ cắm. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 249 hộp
15 Lắp đặt mặt nạ cho CB. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96 bảng
16 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường cho CB. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96 hộp
17 Lắp đặt tủ điện âm tường KT:(300x400x150). Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
18 Lắp đặt tủ điện âm tường KT:(500x700x300). Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
19 Lắp đặt cáp CV1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.150 m
20 Lắp đặt cáp CV2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.560 m
21 Lắp đặt cáp CVV06mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 600 m
22 Lắp đặt cáp CVV08mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 600 m
23 Lắp đặt cáp CVV10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 620 m
24 Lắp đặt cáp CXV25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
25 Lắp đặt cáp CXV120mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
26 Lắp đặt cáp CXV185mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 660 m
27 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.000 m
28 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 900 m
29 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 390 m
30 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện > 200Ampe(350A) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
31 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện > 200Ampe(250A) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
32 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
33 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
34 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
35 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
36 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
37 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
38 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
39 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe(RCBO) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64 cái
40 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe(RCBO) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
41 Đóng cọc đã có sẵn. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cọc
42 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm(Cáp đồng trần 25mm²) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
43 Lắp đặt ổ cắm mạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33 cái
44 Lắp đặt ổ cắm điện thoại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33 cái
45 Dây cáp mạng internet UTP cat 6E. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.155 m
46 Dây cáp điện thoại 2Px0,5mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.155 m
47 ADSL(Bộ nhận tín hiệu mạng internet), 8 port Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
48 Bộ chia điện thoại 24 port . Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
49 Swicht 16 port. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
50 Swicht 24 port. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
51 Tủ đựng hup internet (Rack cabinet). Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
52 Lắp đặt ống cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 350 m
53 Lắp đặt ống cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính D27mm. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
54 Bô lưu điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 m
55 Phụ kiện máng kim loại. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
56 Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, (300x50x1)mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 107 m
57 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 trung tâm
58 Lắp đặt đầu báo khói Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6 10 đầu
59 Lắp đặt đèn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4 5 đèn
60 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 5 nút
61 Lắp đặt chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 5 chuông
62 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCm 2x1mm2. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 950 m
63 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCm 2x1,5mm2. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 550 m
64 Lắp đặt ống nhựa mềm PVC D20mm. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 450 m
65 Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D34mm. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
66 Lắp đặt đèn thoát hiểm, đèn chiếu sáng sự cố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 5 đèn
67 Lắp đặt đèn EXIT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 5 đèn
68 Kim thu sét, bán kính bảo vệ cấp 4 Rp=107m"kim cao 5m" Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
69 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng 70mm². Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65 m
70 Trụ STK đỡ kim thu sét +đế. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 trụ
71 Cọc thép bọc đồng tiếp đất D16 dài 2.5m. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cọc
72 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
73 Hộp kiểm tra điện trở. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
74 Sơn thái. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 hộp
75 Hàn cáp dẫn đất vào cọc bằng phương pháp hóa nhiệt. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 mối
76 Phụ kiện kẹp định vị Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
77 Chân trụ đỡ. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
78 Bộ đến sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
79 Dây chằng trụ, tăng đơ. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
80 Khoan giếng 40m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
C HẠNG MỤC: PHẦN NƯỚC KHOA KHÁM - CẤP CỨU
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm dày 1,6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm dày 1,6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm dày 2,1mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm dày 3,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6 100m
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mm dày 3,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 100m
8 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
9 Lắp đặt cút nhựa miệng bt nối bằng phương php dn keo, đường kính ct 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
10 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
11 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
12 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
13 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
14 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
15 Lắp đăt cút nhựa 45o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
16 Lắp đăt cút nhựa 45o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
17 Lắp đăt cút nhựa 45o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
18 Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
19 Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
20 Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
21 Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
22 Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
23 Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
24 Lắp đăt T nhựa 45O nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
25 Lắp đăt T nhựa 45O nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
26 Lắp đăt T nhựa 45O nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
27 Lắp đặt van ren, đường kính van 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
28 Lắp đăt khâu, co nhựa nối răng, đường kính d=21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39 cái
29 Lắp đăt khâu nhựa nối , đường kính d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29 cái
30 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
31 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
32 Lắp đặt Lavabo treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
33 Lắp đặt vòi nước Lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
34 Lắp đặt ống xả dạng xi phông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
35 Lắp đặt bộ 6 món phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
36 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
37 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
38 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
39 Lắp đặt vòi xả nhấn tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
40 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
41 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, 2 hộc inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
42 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
43 Lắp đăt T kiểm tra nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
44 Lắp đăt T kiểm tra nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
45 Lắp đặt cầu chắn rác inox d120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29 cái
46 Vật liệu phụ (đai neo ống, tắc kê, ty treo…) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
47 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,32 100m
48 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 100m
49 Lắp đặt MS thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
50 Lắp đặt MS thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
51 Lắp đặt nối hai đầu ren , đường kính côn 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
52 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
53 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
54 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
55 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 90x60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
56 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
57 Lắp đặt van ren chữa cháy, đường kính van 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
58 Tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
59 Hộp PCCC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
60 Cuộn vòi chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cuộn
61 Khớp nối vòi D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
62 Lăng phun D13 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
63 Ngàm B (lăng phun D13) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
64 keo AB Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 kg
65 Sơn dầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 kg
66 Bình chữa cháy bột ABC loại 8 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Bình
67 Bình chữa cháy CO2 loại 5 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Bình
D HẠNG MỤC: SÂN NỀN
1 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,339 m3
2 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 132,766 m2
E HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI HÀNH CHÁNH
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,03 m3
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,932 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,568 m3
4 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,084 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,011 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0546 tấn
7 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,83 m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,192 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,412 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9424 m3
11 Công tác ốp gạch vào chân tường 200x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,12 m2
12 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 349,975 m2
13 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 349,975 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 349,975 m2
15 CC cửa đi nhôm kính hệ 700 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,57 m2
16 CC cửa sổ nhôm kính hệ 500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6 m2
17 CC song sắt bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6 m2
18 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,77 m2
F HẠNG MỤC: HỒ NƯỚC PCCC
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,631 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,631 100m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,848 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,24 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,927 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,204 m3
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,148 m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,797 100m2
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,408 100m2
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,018 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,411 tấn
12 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 135,28 m2
13 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 135,28 m2
14 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 135,28 m2
15 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,122 tấn
16 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,122 tấn
17 LD trụ sắt Þ60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 md
18 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,226 100m2
19 LD cửa khung sắt lưới B40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8 m2
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,742 m2
G HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PCCC
1 Máy bơm động cơ Diesel P = 22Kw - Q = 72m3/h - H = 40m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
2 Tủ điều khiển 01 máy bơm Diesel: Vỏ tủ được sơn tĩnh điện màu đỏ tiêu chuẩn PCCC, Aptomat, contactor, rely, cầu chì,…Mặt trước tủ là tủ hợp nút ấn, công tắc điều khiển bằng tay, đèn báo, đồng hồ Vol, Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2535E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.505E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 3 trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu). + Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.700.000.000 đồng. Được chứng minh bằng bản chụp Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu công trình đã đưa vào sử dụng (hoặc bản thanh lý hợp đồng) kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->