Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 02 (tuyến mặt cắt 6-6D)-Hợp phần 1 phần điều chỉnh, bổ sung

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210320576-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý thực hiện các dự án đầu tư đặc biệt quan trọng và các dự án theo hình thức đầu tư mới
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp số 02 (tuyến mặt cắt 6-6D)-Hợp phần 1 phần điều chỉnh, bổ sung
Số hiệu KHLCNT 20210313861
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền quyền sử dụng đất
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-25 16:39:00 đến ngày 2021-04-05 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 18,823,543,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 280,000,000 VNĐ ((Hai trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT
B HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA
C Hố ga thu nước mưa D400
D Móng hố ga
1 Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,46 m3
2 Ván khuôn móng hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,62 m2
3 Bê tông đá 2x4 M200 móng hố ga đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,39 m3
E Thân hố ga
1 Ván khuôn thân hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 331,8065 m2
2 Bê tông đá 2x4 M200 thân hố ga đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,5217 m3
F Đà kiềng
1 Ván khuôn đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,904 m2
2 Cốt thép đà kiềng D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0899 tấn
3 Bê tông đá 1x2 M250 đà kiềng hố ga đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,3337 m3
G Cửa thu nước
1 Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,627 m3
2 Ván khuôn cửa thu nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,87 m2
3 Cốt thép cửa thu nước D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1239 tấn
4 Bê tông đá 1x2 M250 cửa thu nước đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3459 m3
H Lưới chắn rác KT(1000x250x80)mm
1 Sản xuất thép tấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7159 tấn
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0202 tấn
3 Lắp đặt lưới chắn rác, trọng lượng cấu kiện ≤250kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 cái
I Tấm đan hố ga Kt 100x70x10cm
1 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,92 1m²
2 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3129 tấn
3 Bê tông đá 1x2 M250 tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,66
4 Lắp đặt tấm đan KT(120x70x10)cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38 cái
J Hố ga thu nước mưa D800
K Móng hố ga
1 Đệm đá dăm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,36 m3
2 Ván khuôn móng hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,2 m2
3 Bê tông đá 2x4 M200 móng hố ga đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,196 m3
L Thân hố ga
1 Ván khuôn thân hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 371,7437 m2
2 Bê tông đá 2x4 M200 thân hố ga đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,2268 m3
M Đà kiềng
1 Ván khuôn đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,672 m2
2 Cốt thép đà kiềng D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1041 tấn
3 Bê tông đá 1x2 M250 đà kiềng hố ga đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,6167 m3
N Cửa thu nước
1 Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,726 m3
2 Ván khuôn cửa thu nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,06 m2
3 Cốt thép cửa thu nước D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1434 tấn
4 Bê tông đá 1x2 M250 cửa thu nước đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,8742 m3
O Lưới chắn rác KT(1000x250x80)mm
1 Sản xuất thép tấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,829 tấn
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0234 tấn
3 Lắp đặt lưới chắn rác, trọng lượng cấu kiện ≤250kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
P Tấm đan
1 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,72 1m²
2 Cốt thép tấm đan D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,428 tấn
3 Bê tông đá 1x2 M250 tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,696
4 Lắp đặt tấm đan KT(120x70x10)cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44 cái
Q Cống bê tông ly tâm
1 Ống cống bê tông ly tâm ĐK 40 H30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 304 m
2 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m, đường kính ≤600mm (DM 587) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76 1 đoạn ống
3 Ống cống bê tông ly tâm ĐK 80 H30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 m
4 Ống cống bê tông ly tâm ĐK 80 Hvh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 447 m
5 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính ≤1000mm (DM 587) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 121 1 đoạn ống
6 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính ≤1000mm (DM 587) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 1 đoạn ống
7 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính ≤1000mm (DM 587) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 đoạn ống
8 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính ≤1000mm (DM 587) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 đoạn ống
9 Vữa xi măng M100 - PC40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2519
10 Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 315,94
R Công tác khác
1 Đào móng bằng máy đào, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.348,0104 1m³
2 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.406,3586 1m³
3 Vc đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 628,8251 1m³
S HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
T Hệ thống đường ống HDPE D140 và phụ kiện
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,72 1m
2 Lắp đặt cút nhựa HDPE, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 140mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
3 Lắp đặt tê nhựa HDPE, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 140mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
4 Lắp đặt nút bịt đường kính 140mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
5 Sản xuất đai thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0083 tấn
6 Bu lông M12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
U Hệ thống đường ống HDPE D50 và phụ kiện
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 246,02 1m
2 Lắp đặt cút nhựa HDPE, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
3 Lắp đặt côn gang, nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính 200/50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 cái
4 Mặt bích gang DN 155 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 cái
5 Joint cao su mặt bích DN155 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 cái
6 Lắp đặt côn thu HDPE, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 140mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 cái
7 Lắp đặt nút bịt nhựa đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
8 Sản xuất đai thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0069 tấn
9 Bu lông M12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cái
V Van điều tiết DN50
1 Lắp đặt van cổng chìm đường kính 50mm bằng phương pháp mặt bích Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
2 Mặt bích gang DN155 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
3 Joint cao su mặt bích DN155 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
4 Sản xuất đai thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0012 tấn
5 Bu lông M12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cái
W Van xả cặn
X Van xả cặn DN50
1 Bê tông trụ đỡ đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0119
2 Bao tải tẩm nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0628
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 1m
4 Lắp đặt cút nhựa HDPE, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
5 Lắp đặt Tê nhựa HDPE, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
6 Gia công và lắp đặt đai thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0006 tấn
7 Lắp đặt van cổng chìm đường kính 50mm bằng phương pháp mặt bích Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
8 Mặt bích gang DN155 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
9 Joint cao su mặt bích DN155 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
10 Bu lông M20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
11 Bu lông M12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
12 Bê tông đá 1x2 M200 tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,054
13 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,296 1m²
14 Cốt thép tấm đan D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,003 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép thân hố ga, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0078 tấn
16 Lắp đặt tấm đan, trọng lượng cấu kiện ≤250kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
Y Hạng mục khác
1 Tháo dỡ tấm đan hào kỹ thuật, trọng lượng cấu kiện ≤250kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90 tấm
2 Lắp đặt tấm đan, trọng lượng cấu kiện ≤250kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90 tấm
Z HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI
AA Hố ga thu nước thải
AB Móng, thân hố ga
1 Bê tông bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,784
2 Ván khuôn móng hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,84 1m²
3 Bê tông đá 2x4 M200 móng hố ga đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,152
4 Ván khuôn thân hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,8318 1m²
5 Bê tông đá 2x4 M200 thân hố ga đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,7811
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1392 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4514 tấn
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 1m
9 Lắp đặt nút bịt đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
AC Đà kiềng
1 Ván khuôn đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,432 1m²
2 Cốt thép đà kiềng D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0827 tấn
3 Bê tông đá 1x2 M250 đà kiềng hố ga đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4798
AD Tấm đan (01 tấm)
1 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6 1m²
2 Sản xuất thép tấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,203 tấn
3 Cốt thép tấm đan D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0164 tấn
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép thân hố ga, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0373 tấn
5 Bê tông đá 1x2 M250 tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4
6 Lắp đặt tấm đan, trọng lượng cấu kiện ≤250kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
AE Ống HDPE 2 vách
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 200mm, dày 11,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,94 1m
2 Đắp cát móng đường ống, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,747
AF Công tác khác
1 Đào móng ngoài đường ống bằng máy đào, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 320,1057 1m³
2 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300,787 1m³
AG HỆ THỐNG HÀO KỸ THUẬT
AH Hào kỹ thuật trên vỉa hè
AI Thân hào lắp ghép
1 Sản xuất thép hình L Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,9736 tấn
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép thân hào đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,1005 tấn
3 Đường hàn 6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 576,054 m
4 Bê tông hào kỹ thuật đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 437,417
5 Bê tông bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 119,0512
6 Ván khuôn hào kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.947,8238 1m²
7 Lắp dựng hào kỹ thuật, trọng lượng cấu kiện ≤2 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 960 CK
AJ Mối nối
1 Bê tông thân hào đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 106,1625
2 Bê tông bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,7628
3 Ván khuôn thân hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.100,2631 1m²
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96,009 1m
5 Lắp đặt nút bịt đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 398 cái
AK Tấm đan A (lắp ghép) KT 125x50x12cm
1 Cốt thép tấm đan D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,7526 tấn
2 Đường hàn 6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 307,2288 m
3 Bê tông đá 1x2 M200 tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 144,0135
4 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 806,4756 1m²
5 Lắp đặt tấm đan KT(120x70x10)cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.920 cái
AL Hào kỹ thuật dưới lòng đường
AM Thân hào đổ tại chỗ
1 Sản xuất thép hình L Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0414 tấn
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép thân hào đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7648 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép thân hào đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3745 tấn
4 Đường hàn 6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,484 m
5 Bê tông thân hào kỹ thuật đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,5948
6 Bê tông bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,4927
7 Ván khuôn thân hào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 307,872 1m²
8 Bao tải tẩm nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,0887
AN Tấm đan B (đổ tại chỗ) KT 125xLx14cm
1 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7569 tấn
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1762 tấn
3 Bê tông đá tấm đan đỗ tại chỗ đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,4939
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 105,087 1m²
AO Hố ga hào kỹ thuật
AP Hố ga hào kỹ thuật
1 Sản xuất, lắp đặt cốt thép thân hố ga đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,956 tấn
2 Đường hàn 6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m
3 Ván khuôn lót móng hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,4 1m²
4 Bê tông bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,68
5 Ván khuôn lót móng hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,7 1m²
6 Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,53
7 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12
8 Ván khuôn thân hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 486,7794 1m²
9 Bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,9215
10 Sản xuất thép hình L Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7072 tấn
AQ Tấm đan A (lắp ghép) KT 125x50x12cm
1 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6121 tấn
2 Bê tông đá 1x2 M200 tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,5
3 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 1m²
4 Đường hàn 6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 m
5 Lắp đặt tấm đan, trọng lượng cấu kiện ≤100kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 cái
AR Công tác khác
1 Đào đất bằng máy đào, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.920,26 1m³
2 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.161,77 1m³
3 Vc đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.607,4599 1m³
AS ĐIỆN CHIẾU SÁNG
AT PHẦN XÂY DỰNG
1 Móng trụ chiếu sáng MC-TC-8/9 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 Mg
2 Trụ thép côn tròn 9m TC9-D78 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 Trụ
3 Cần đèn chiếu sáng đơn CTC1-2-1,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 Cần
4 Cần đèn chiếu sáng đôi CTC2-2-1,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cần
5 Ống nhựa xoắn HDPE F50/40 đi trong hào KT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.245,888 m
6 Cu/XLPE/DSTA/PVC- 0,6kV: (4*16)mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 764,184 m
7 Cu/XLPE/DSTA/PVC- 0,6kV: (4*10)mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 498,984 m
8 Làm đầu cáp ngầm cáp (4*16)mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 Đầu
9 Làm đầu cáp ngầm cáp (4*10)mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 Đầu
10 Đèn đường LED - 150W IP66-4000K NIKKON Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 Bộ
11 Tiếp địa an toàn cột điện RC-1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 Vị trí
12 Tiếp địa an toàn lặp lại RC-4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Vị trí
13 Cáp đồng M16 nối đất trung tính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.253,668 m
14 Làm tiếp địa an toàn cột điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 Vị trí
15 Cáp VCmd-2x2,5-(2x50/0,25)-0,6/1KV lên đèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 231 m
16 Lắp bảng điện cửa cột - loại 1 CB Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 Bảng
17 Lắp bảng điện cửa cột - loại 2 CB Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bảng
18 Luồn cáp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38 Đầu
19 Đánh sô cửa cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 Vị trí
20 Lắp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 Cái
AU THÍ NGHIỆM
1 TN-HC cáp khô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 sợi
2 TN - Tiếp địa cột điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Vị trí
AV CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG
AW NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.391,48 m3
2 Đào khuôn đường đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.159,17 m3
3 Đào khuôn vỉa hè đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 397,18 m3
4 Đắp đất K98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 122,01 m3
5 Cày xới khuôn đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7.714,22
6 Lu lèn K98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7.714,22 m2
7 Vét hữu cơ đất cấp 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180,55 m3
8 Đắp đất K95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 411,42 m3
9 Vận chuyển đất cấp 1 đi đổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 133,94 m3
10 Vận chuyển đất cấp 1 đi đắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 606,4362 m3
11 V/C đất cấp 3 đi đổ (sau tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.147,8092 m3
AX MẶT ĐƯỜNG
1 Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm, đường làm mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.153,284 m3
2 Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm, đường làm mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.153,284 m3
3 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1lít/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7.688,56 m2
4 Rải thảm mặt đường BTNC12,5 dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7.688,56 m2
5 Sản xuất bê tông nhựa C12,5 bằng trạm trộn 80T/h Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.304,7486 tấn
6 Vc bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, cự ly 4km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.304,7486 tấn
7 Vc BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, 7,2km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.304,7486 tấn
AY BÓ VỈA
1 Bê tông bó vỉa lắp ghép M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,208 m
2 Lắp đặt bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 921 cấu kiện
3 Bốc xếp bó vỉa lên + xuống bằng thủ công (DM 588) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 97,2576 m3
4 Vận chuyển bó vỉa bằng ô tô vận tải thùng 5 tấn, trong phạm vi ≤1km (DM 588) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 97,2576 m2
5 Ván khuôn đổ bê tông bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 856,53 m3
6 Bê tông móng bó vỉa đổ tại chỗ M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 102,9678 m2
7 Ván khuôn đổ bê tông móng bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 552,6 m3
8 Vữa xi măng M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,763 m3
9 Đệm đá dăm dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,47 m3
AZ VỈA HÈ
1 Lát gạch terazzo KT(40x40x3,2)cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.910,43
2 Láng vữa xi măng M100 dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.910,43
3 Làm móng đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.910,43
4 Bê tông bó nền M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,841
5 Ván khuôn bó nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,682 1m²
BA HỐ TRỒNG CÂY
1 Bê tông hố trồng cây đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,392
2 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn hố trồng cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 807,84 1m²
3 Đệm đá dăm dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,976
4 Đào móng đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 330,48
5 Đắp đất hố trồng cây bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 165,6276 1m³
6 Đắp đất hữu cơ hố trồng cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,38
7 Trồng cây sao đen (cao 3-5m, đường kính gốc 10-15cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 102 cây
BB AN TOÀN GIAO THÔNG
BC Vạch sơn
1 Vạch sơn tim đường màu vàng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,8
2 Vạch sơn người đi bộ, chia làn màu trắng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 294,2645
3 Vạch sơn gờ giảm tốc dày 6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,405
BD Biển báo
1 Lắp đặt biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
2 Đào đất bệ cột đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,58
3 Bê tông móng cột đá 2x4 M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48
4 Sơn cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5984
5 Thép neo chân cột ĐK14, L=30cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,36 kg
6 Trụ đỡ biển báo ĐK 80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
BE HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN
BF PHẦN XÂY DỰNG THEO ĐM 1776-1777/BXD
BG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
1 Tiếp địa an toàn tủ điện RC-1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
2 Tiếp địa khoan lặp lại - TĐK-R1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
3 Hào cáp ngầm nền đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,4 m
4 Hào cáp ngầm vượt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 m
5 Móng tủ phân phối điện kế hạ thế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Mg
BH PHẦN XÂY DỰNG LẮP ĐẶT THEO ĐM 4970/BCT
BI ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
1 Dây đồng bọc CXV 4*95mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 779,7 m
2 Ống nhựa xoắn HDPE bảo vệ cáp D105/80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 721 m
3 Ống nhựa xoắn HDPE bảo vệ cáp D32/25 (HTT) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 216 m
4 Đầu cốt đồng 95mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68 cái
5 Hộp nối cáp co nhiệt hạ thế đổ keo loại không có giáp 0,6/1kV-4x95mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Hộp
6 Tủ phân phối điện kế hạ thế 0,4kV - trọn bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Tủ
7 Tủ phân phối điện kế kết hợp lắp CB kết mạch vòng hạ thế (Trọn bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Tủ
8 Cọc sứ cảnh báo cáp ngầm điện lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
BJ PHẦN THÍ NGHIỆM THEO ĐM 1781
BK ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
1 Thí nghiệm, HC cáp khô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 sợi
2 Tiếp địa cột điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2015 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 5(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.0E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: 01 Công trình đường giao thông trong đô thị cấp III hoặc 01 Công trình công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III. - Tương tự về vùng địa lý (địa bàn các tỉnh Tây nguyên; Lý do: Do điều kiện phức tạp về khí hậu thời tiết (mưa nhiều), do vậy nhà thầu tham gia đấu thầu phải có hợp đồng tương tự đã thực hiện tại khu vực các tỉnh Tây nguyên, từ đó đưa ra giải pháp thi công phù hợp để đảm bảo tiến độ). - Tương tự về quy mô công việc: Có ít nhất 1 hợp đồng là Công trình đường giao thông trong đô thị cấp III hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 19 tỷ VNĐ; (Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 19 tỷ VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 19.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->