Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 02 (tuyến mặt cắt 6-6D)-Hợp phần 1 phần điều chỉnh, bổ sung
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210320576-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý thực hiện các dự án đầu tư đặc biệt quan trọng và các dự án theo hình thức đầu tư mới |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp số 02 (tuyến mặt cắt 6-6D)-Hợp phần 1 phần điều chỉnh, bổ sung |
| Số hiệu KHLCNT | 20210313861 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền quyền sử dụng đất |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-25 16:39:00 đến ngày 2021-04-05 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 18,823,543,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 280,000,000 VNĐ ((Hai trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| B | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| C | Hố ga thu nước mưa D400 | |||
| D | Móng hố ga | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,46 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,62 | m2 |
| 3 | Bê tông đá 2x4 M200 móng hố ga đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,39 | m3 |
| E | Thân hố ga | |||
| 1 | Ván khuôn thân hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 331,8065 | m2 |
| 2 | Bê tông đá 2x4 M200 thân hố ga đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,5217 | m3 |
| F | Đà kiềng | |||
| 1 | Ván khuôn đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,904 | m2 |
| 2 | Cốt thép đà kiềng D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0899 | tấn |
| 3 | Bê tông đá 1x2 M250 đà kiềng hố ga đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3337 | m3 |
| G | Cửa thu nước | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,627 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cửa thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,87 | m2 |
| 3 | Cốt thép cửa thu nước D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1239 | tấn |
| 4 | Bê tông đá 1x2 M250 cửa thu nước đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3459 | m3 |
| H | Lưới chắn rác KT(1000x250x80)mm | |||
| 1 | Sản xuất thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7159 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0202 | tấn |
| 3 | Lắp đặt lưới chắn rác, trọng lượng cấu kiện ≤250kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| I | Tấm đan hố ga Kt 100x70x10cm | |||
| 1 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,92 | 1m² |
| 2 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3129 | tấn |
| 3 | Bê tông đá 1x2 M250 tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,66 | m³ |
| 4 | Lắp đặt tấm đan KT(120x70x10)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | cái |
| J | Hố ga thu nước mưa D800 | |||
| K | Móng hố ga | |||
| 1 | Đệm đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,36 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,2 | m2 |
| 3 | Bê tông đá 2x4 M200 móng hố ga đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,196 | m3 |
| L | Thân hố ga | |||
| 1 | Ván khuôn thân hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 371,7437 | m2 |
| 2 | Bê tông đá 2x4 M200 thân hố ga đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,2268 | m3 |
| M | Đà kiềng | |||
| 1 | Ván khuôn đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,672 | m2 |
| 2 | Cốt thép đà kiềng D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1041 | tấn |
| 3 | Bê tông đá 1x2 M250 đà kiềng hố ga đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6167 | m3 |
| N | Cửa thu nước | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,726 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cửa thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,06 | m2 |
| 3 | Cốt thép cửa thu nước D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1434 | tấn |
| 4 | Bê tông đá 1x2 M250 cửa thu nước đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8742 | m3 |
| O | Lưới chắn rác KT(1000x250x80)mm | |||
| 1 | Sản xuất thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,829 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0234 | tấn |
| 3 | Lắp đặt lưới chắn rác, trọng lượng cấu kiện ≤250kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| P | Tấm đan | |||
| 1 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,72 | 1m² |
| 2 | Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,428 | tấn |
| 3 | Bê tông đá 1x2 M250 tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,696 | m³ |
| 4 | Lắp đặt tấm đan KT(120x70x10)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | cái |
| Q | Cống bê tông ly tâm | |||
| 1 | Ống cống bê tông ly tâm ĐK 40 H30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 304 | m |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m, đường kính ≤600mm (DM 587) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76 | 1 đoạn ống |
| 3 | Ống cống bê tông ly tâm ĐK 80 H30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | m |
| 4 | Ống cống bê tông ly tâm ĐK 80 Hvh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 447 | m |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính ≤1000mm (DM 587) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121 | 1 đoạn ống |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính ≤1000mm (DM 587) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 đoạn ống |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính ≤1000mm (DM 587) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính ≤1000mm (DM 587) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 9 | Vữa xi măng M100 - PC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2519 | m³ |
| 10 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 315,94 | m³ |
| R | Công tác khác | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.348,0104 | 1m³ |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.406,3586 | 1m³ |
| 3 | Vc đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 628,8251 | 1m³ |
| S | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | |||
| T | Hệ thống đường ống HDPE D140 và phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,72 | 1m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 140mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 140mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt nút bịt đường kính 140mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Sản xuất đai thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0083 | tấn |
| 6 | Bu lông M12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| U | Hệ thống đường ống HDPE D50 và phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 246,02 | 1m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt côn gang, nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính 200/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | cái |
| 4 | Mặt bích gang DN 155 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | cái |
| 5 | Joint cao su mặt bích DN155 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn thu HDPE, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 140mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | cái |
| 7 | Lắp đặt nút bịt nhựa đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 8 | Sản xuất đai thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0069 | tấn |
| 9 | Bu lông M12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| V | Van điều tiết DN50 | |||
| 1 | Lắp đặt van cổng chìm đường kính 50mm bằng phương pháp mặt bích | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 2 | Mặt bích gang DN155 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 3 | Joint cao su mặt bích DN155 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 4 | Sản xuất đai thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0012 | tấn |
| 5 | Bu lông M12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| W | Van xả cặn | |||
| X | Van xả cặn DN50 | |||
| 1 | Bê tông trụ đỡ đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0119 | m³ |
| 2 | Bao tải tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0628 | m² |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Gia công và lắp đặt đai thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0006 | tấn |
| 7 | Lắp đặt van cổng chìm đường kính 50mm bằng phương pháp mặt bích | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Mặt bích gang DN155 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Joint cao su mặt bích DN155 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Bu lông M20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 11 | Bu lông M12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 12 | Bê tông đá 1x2 M200 tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,054 | m³ |
| 13 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,296 | 1m² |
| 14 | Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,003 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép thân hố ga, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0078 | tấn |
| 16 | Lắp đặt tấm đan, trọng lượng cấu kiện ≤250kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| Y | Hạng mục khác | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan hào kỹ thuật, trọng lượng cấu kiện ≤250kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | tấm |
| 2 | Lắp đặt tấm đan, trọng lượng cấu kiện ≤250kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | tấm |
| Z | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| AA | Hố ga thu nước thải | |||
| AB | Móng, thân hố ga | |||
| 1 | Bê tông bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,784 | m³ |
| 2 | Ván khuôn móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,84 | 1m² |
| 3 | Bê tông đá 2x4 M200 móng hố ga đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,152 | m³ |
| 4 | Ván khuôn thân hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,8318 | 1m² |
| 5 | Bê tông đá 2x4 M200 thân hố ga đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7811 | m³ |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1392 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4514 | tấn |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1m |
| 9 | Lắp đặt nút bịt đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| AC | Đà kiềng | |||
| 1 | Ván khuôn đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,432 | 1m² |
| 2 | Cốt thép đà kiềng D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0827 | tấn |
| 3 | Bê tông đá 1x2 M250 đà kiềng hố ga đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4798 | m³ |
| AD | Tấm đan (01 tấm) | |||
| 1 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | 1m² |
| 2 | Sản xuất thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,203 | tấn |
| 3 | Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0164 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép thân hố ga, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0373 | tấn |
| 5 | Bê tông đá 1x2 M250 tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m³ |
| 6 | Lắp đặt tấm đan, trọng lượng cấu kiện ≤250kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| AE | Ống HDPE 2 vách | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 200mm, dày 11,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,94 | 1m |
| 2 | Đắp cát móng đường ống, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,747 | m³ |
| AF | Công tác khác | |||
| 1 | Đào móng ngoài đường ống bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 320,1057 | 1m³ |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300,787 | 1m³ |
| AG | HỆ THỐNG HÀO KỸ THUẬT | |||
| AH | Hào kỹ thuật trên vỉa hè | |||
| AI | Thân hào lắp ghép | |||
| 1 | Sản xuất thép hình L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,9736 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép thân hào đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,1005 | tấn |
| 3 | Đường hàn 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 576,054 | m |
| 4 | Bê tông hào kỹ thuật đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 437,417 | m³ |
| 5 | Bê tông bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,0512 | m³ |
| 6 | Ván khuôn hào kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.947,8238 | 1m² |
| 7 | Lắp dựng hào kỹ thuật, trọng lượng cấu kiện ≤2 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 960 | CK |
| AJ | Mối nối | |||
| 1 | Bê tông thân hào đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,1625 | m³ |
| 2 | Bê tông bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,7628 | m³ |
| 3 | Ván khuôn thân hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.100,2631 | 1m² |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,009 | 1m |
| 5 | Lắp đặt nút bịt đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 398 | cái |
| AK | Tấm đan A (lắp ghép) KT 125x50x12cm | |||
| 1 | Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,7526 | tấn |
| 2 | Đường hàn 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 307,2288 | m |
| 3 | Bê tông đá 1x2 M200 tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144,0135 | m³ |
| 4 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 806,4756 | 1m² |
| 5 | Lắp đặt tấm đan KT(120x70x10)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.920 | cái |
| AL | Hào kỹ thuật dưới lòng đường | |||
| AM | Thân hào đổ tại chỗ | |||
| 1 | Sản xuất thép hình L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0414 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép thân hào đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7648 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép thân hào đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3745 | tấn |
| 4 | Đường hàn 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,484 | m |
| 5 | Bê tông thân hào kỹ thuật đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,5948 | m³ |
| 6 | Bê tông bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,4927 | m³ |
| 7 | Ván khuôn thân hào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 307,872 | 1m² |
| 8 | Bao tải tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,0887 | m² |
| AN | Tấm đan B (đổ tại chỗ) KT 125xLx14cm | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7569 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1762 | tấn |
| 3 | Bê tông đá tấm đan đỗ tại chỗ đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,4939 | m³ |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,087 | 1m² |
| AO | Hố ga hào kỹ thuật | |||
| AP | Hố ga hào kỹ thuật | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép thân hố ga đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,956 | tấn |
| 2 | Đường hàn 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 3 | Ván khuôn lót móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,4 | 1m² |
| 4 | Bê tông bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,68 | m³ |
| 5 | Ván khuôn lót móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,7 | 1m² |
| 6 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,53 | m³ |
| 7 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | m³ |
| 8 | Ván khuôn thân hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 486,7794 | 1m² |
| 9 | Bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,9215 | m³ |
| 10 | Sản xuất thép hình L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7072 | tấn |
| AQ | Tấm đan A (lắp ghép) KT 125x50x12cm | |||
| 1 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6121 | tấn |
| 2 | Bê tông đá 1x2 M200 tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5 | m³ |
| 3 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | 1m² |
| 4 | Đường hàn 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 5 | Lắp đặt tấm đan, trọng lượng cấu kiện ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | cái |
| AR | Công tác khác | |||
| 1 | Đào đất bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.920,26 | 1m³ |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.161,77 | 1m³ |
| 3 | Vc đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.607,4599 | 1m³ |
| AS | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| AT | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Móng trụ chiếu sáng MC-TC-8/9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | Mg |
| 2 | Trụ thép côn tròn 9m TC9-D78 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | Trụ |
| 3 | Cần đèn chiếu sáng đơn CTC1-2-1,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | Cần |
| 4 | Cần đèn chiếu sáng đôi CTC2-2-1,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cần |
| 5 | Ống nhựa xoắn HDPE F50/40 đi trong hào KT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.245,888 | m |
| 6 | Cu/XLPE/DSTA/PVC- 0,6kV: (4*16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 764,184 | m |
| 7 | Cu/XLPE/DSTA/PVC- 0,6kV: (4*10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 498,984 | m |
| 8 | Làm đầu cáp ngầm cáp (4*16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Đầu |
| 9 | Làm đầu cáp ngầm cáp (4*10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | Đầu |
| 10 | Đèn đường LED - 150W IP66-4000K NIKKON | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | Bộ |
| 11 | Tiếp địa an toàn cột điện RC-1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | Vị trí |
| 12 | Tiếp địa an toàn lặp lại RC-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Vị trí |
| 13 | Cáp đồng M16 nối đất trung tính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.253,668 | m |
| 14 | Làm tiếp địa an toàn cột điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | Vị trí |
| 15 | Cáp VCmd-2x2,5-(2x50/0,25)-0,6/1KV lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 231 | m |
| 16 | Lắp bảng điện cửa cột - loại 1 CB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | Bảng |
| 17 | Lắp bảng điện cửa cột - loại 2 CB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bảng |
| 18 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | Đầu |
| 19 | Đánh sô cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | Vị trí |
| 20 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | Cái |
| AU | THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | TN-HC cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | sợi |
| 2 | TN - Tiếp địa cột điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Vị trí |
| AV | CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG | |||
| AW | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.391,48 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.159,17 | m3 |
| 3 | Đào khuôn vỉa hè đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 397,18 | m3 |
| 4 | Đắp đất K98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,01 | m3 |
| 5 | Cày xới khuôn đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7.714,22 | |
| 6 | Lu lèn K98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7.714,22 | m2 |
| 7 | Vét hữu cơ đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180,55 | m3 |
| 8 | Đắp đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 411,42 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất cấp 1 đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133,94 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất cấp 1 đi đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 606,4362 | m3 |
| 11 | V/C đất cấp 3 đi đổ (sau tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.147,8092 | m3 |
| AX | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm, đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.153,284 | m3 |
| 2 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm, đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.153,284 | m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1lít/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7.688,56 | m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường BTNC12,5 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7.688,56 | m2 |
| 5 | Sản xuất bê tông nhựa C12,5 bằng trạm trộn 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.304,7486 | tấn |
| 6 | Vc bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, cự ly 4km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.304,7486 | tấn |
| 7 | Vc BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, 7,2km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.304,7486 | tấn |
| AY | BÓ VỈA | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa lắp ghép M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,208 | m |
| 2 | Lắp đặt bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 921 | cấu kiện |
| 3 | Bốc xếp bó vỉa lên + xuống bằng thủ công (DM 588) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,2576 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bó vỉa bằng ô tô vận tải thùng 5 tấn, trong phạm vi ≤1km (DM 588) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,2576 | m2 |
| 5 | Ván khuôn đổ bê tông bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 856,53 | m3 |
| 6 | Bê tông móng bó vỉa đổ tại chỗ M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,9678 | m2 |
| 7 | Ván khuôn đổ bê tông móng bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 552,6 | m3 |
| 8 | Vữa xi măng M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,763 | m3 |
| 9 | Đệm đá dăm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,47 | m3 |
| AZ | VỈA HÈ | |||
| 1 | Lát gạch terazzo KT(40x40x3,2)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.910,43 | m² |
| 2 | Láng vữa xi măng M100 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.910,43 | m² |
| 3 | Làm móng đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.910,43 | m² |
| 4 | Bê tông bó nền M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,841 | m³ |
| 5 | Ván khuôn bó nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,682 | 1m² |
| BA | HỐ TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Bê tông hố trồng cây đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,392 | m³ |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 807,84 | 1m² |
| 3 | Đệm đá dăm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,976 | m³ |
| 4 | Đào móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 330,48 | m³ |
| 5 | Đắp đất hố trồng cây bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 165,6276 | 1m³ |
| 6 | Đắp đất hữu cơ hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,38 | m³ |
| 7 | Trồng cây sao đen (cao 3-5m, đường kính gốc 10-15cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102 | cây |
| BB | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| BC | Vạch sơn | |||
| 1 | Vạch sơn tim đường màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,8 | m² |
| 2 | Vạch sơn người đi bộ, chia làn màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 294,2645 | m² |
| 3 | Vạch sơn gờ giảm tốc dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,405 | m² |
| BD | Biển báo | |||
| 1 | Lắp đặt biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 2 | Đào đất bệ cột đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,58 | m³ |
| 3 | Bê tông móng cột đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | m³ |
| 4 | Sơn cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5984 | m² |
| 5 | Thép neo chân cột ĐK14, L=30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,36 | kg |
| 6 | Trụ đỡ biển báo ĐK 80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| BE | HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN | |||
| BF | PHẦN XÂY DỰNG THEO ĐM 1776-1777/BXD | |||
| BG | ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| 1 | Tiếp địa an toàn tủ điện RC-1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 2 | Tiếp địa khoan lặp lại - TĐK-R1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 3 | Hào cáp ngầm nền đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,4 | m |
| 4 | Hào cáp ngầm vượt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | m |
| 5 | Móng tủ phân phối điện kế hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Mg |
| BH | PHẦN XÂY DỰNG LẮP ĐẶT THEO ĐM 4970/BCT | |||
| BI | ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| 1 | Dây đồng bọc CXV 4*95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 779,7 | m |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE bảo vệ cáp D105/80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 721 | m |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE bảo vệ cáp D32/25 (HTT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 216 | m |
| 4 | Đầu cốt đồng 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | cái |
| 5 | Hộp nối cáp co nhiệt hạ thế đổ keo loại không có giáp 0,6/1kV-4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hộp |
| 6 | Tủ phân phối điện kế hạ thế 0,4kV - trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Tủ |
| 7 | Tủ phân phối điện kế kết hợp lắp CB kết mạch vòng hạ thế (Trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| 8 | Cọc sứ cảnh báo cáp ngầm điện lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| BJ | PHẦN THÍ NGHIỆM THEO ĐM 1781 | |||
| BK | ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| 1 | Thí nghiệm, HC cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | sợi |
| 2 | Tiếp địa cột điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Vị trí |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2015 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 5(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: 01 Công trình đường giao thông trong đô thị cấp III hoặc 01 Công trình công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III. - Tương tự về vùng địa lý (địa bàn các tỉnh Tây nguyên; Lý do: Do điều kiện phức tạp về khí hậu thời tiết (mưa nhiều), do vậy nhà thầu tham gia đấu thầu phải có hợp đồng tương tự đã thực hiện tại khu vực các tỉnh Tây nguyên, từ đó đưa ra giải pháp thi công phù hợp để đảm bảo tiến độ). - Tương tự về quy mô công việc: Có ít nhất 1 hợp đồng là Công trình đường giao thông trong đô thị cấp III hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 19 tỷ VNĐ; (Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 19 tỷ VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 19.000.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi