Gói thầu: Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210370418-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UỶ BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG QUẢNG AN
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210329527
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-30 14:17:00 đến ngày 2021-04-10 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,177,853,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 24 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,24 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,24 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,24 100m3
5 Phần mặt đường Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0  0
6 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 15,503 100m2
7 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 15,503 100m2
8 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 15,2675 100m2
9 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 24 m3
10 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 24 m3
11 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 24 m3
12 Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 298,921 tấn
13 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 298,921 tấn
14 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 298,921 tấn
B HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC - HTKT
1 Cải tạo rãnh B300 (L=441m) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0  0
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 23,2848 m3
3 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 441 cấu kiện
4 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đá Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 33,075 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,3308 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,3308 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,3308 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,033 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,033 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,033 100m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,1752 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đệm đầu tường, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 23,2848 m3
13 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 255,78 m2
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,2013 tấn
15 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,198 100m2
16 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,3 m3
17 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 441 cái
18 Xây mới rãnh B300 (L=5m) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0  0
19 VD_ Cắt mặt đường sân bê tông không cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1 100m
20 Phá dỡ mặt sân bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,69 m3
21 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,692 m3
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0538 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0538 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0538 100m3
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy rãnh Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,015 100m2
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,735 m3
27 Xây gạch XMKN 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,726 m3
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông đệm đầu tường Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,04 100m2
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đệm đầu tường, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,286 m3
30 Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,5 m2
31 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6,4 m2
32 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0086 tấn
33 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0835 tấn
34 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,018 100m2
35 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,3 m3
36 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5 cái
37 Đắp cát hoàn trả hố đào bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,795 m3
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,3 m3
39 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,069 100m2
40 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,069 100m2
41 Nạo vét bùn cống B600 (L=135m) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0  0
42 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đá Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 16,2 m3
43 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,162 100m3
44 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,162 100m3
45 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,162 100m3
46 Cải tạo rãnh B1000 - thay thế 8 tấm đan 1,2x0,8m (L=6,4m) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0  0
47 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8 cấu kiện
48 Phá dỡ BT đệm đầu tường rãnh bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,3379 m3
49 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,013 100m3
50 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,013 100m3
51 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,013 100m3
52 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đá Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,6 m3
53 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,016 100m3
54 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,016 100m3
55 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,016 100m3
56 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0461 100m2
57 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đệm đầu tường, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,3379 m3
58 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,712 m2
59 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0239 tấn
60 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0567 tấn
61 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,032 100m2
62 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,768 m3
63 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8 Cái
64 Cải tạo rãnh B600 vị trí tấm đan đục lỗ (17 vị trí) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0  0
65 Tháo dỡ tấm đan bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 17 cấu kiện
66 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0136 100m3
67 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0136 100m3
68 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0136 100m3
69 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1141 tấn
70 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0612 100m2
71 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,36 m3
72 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 17 Cái
73 Cải tạo rãnh B600 vị trí tấm đan đục lỗ thành ghi gang thu nước mặt đường (8 vị trí) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0  0
74 cắt mặt đường BTXM không cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,16 100m
75 Phá dỡ mặt sân bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,864 m3
76 Tháo dỡ tấm đan bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 16 cấu kiện
77 Phá dỡ BT đệm đầu tường rãnh bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,8448 m3
78 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0171 100m3
79 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0171 100m3
80 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0171 100m3
81 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1541 tấn
82 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0969 tấn
83 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0854 100m2
84 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,6675 m3
85 lắp đặt tấm ga thu nước TL124kg Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,992 tấn
86 Bộ lưới chắn rác bằng gang Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8 bộ
87 Cải tạo rãnh B300 thành vị trí thu nước mặt đường (04 vị trí) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0  0
88 Tháo dỡ tấm đan bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8 cấu kiện
89 Phá dỡ BT đệm đầu tường rãnh bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,4224 m3
90 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đá Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,6 m3
91 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,006 100m3
92 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,006 100m3
93 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,006 100m3
94 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0074 100m3
95 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0074 100m3
96 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0566 tấn
97 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0328 tấn
98 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0398 100m2
99 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,5458 m3
100 lắp đặt tấm ga thu nước TL124kg Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,496 tấn
101 Mua Tấm ga thu nước TL124kg Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 bộ
102 Xây mới vị trí thu nước mặt đường từ rãnh B300 (1 vị trí) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0  0
103 VD cắt mặt đường BTXM không cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,02 100m
104 Phá dỡ mặt sân bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,138 m3
105 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,8768 m3
106 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0201 100m3
107 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0201 100m3
108 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0201 100m3
109 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,006 100m2
110 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy rãnh, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,294 m3
111 Xây gạch BT đặc 6,5x10,5x22, xây tường rãnh, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,2728 m3
112 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông đệm đầu tường Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,016 100m2
113 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đệm đầu tường, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1144 m3
114 Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,6 m2
115 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,24 m2
116 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0141 tấn
117 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0082 tấn
118 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,01 100m2
119 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1364 m3
120 Lắp đặt khung lưới chắn rác TL124KG Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,124 tấn
121 Mua + lắp đặt bộ lưới chắn rác bằng gang Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 bộ
122 Đắp cát hoàn trả hố đào bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,318 m3
123 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường hoàn trả, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,24 m3
124 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,024 100m2
125 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn (loại C Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,024 100m2
126 Cải tạo hố ga thu nước 700x700 (5 ga) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0  0
127 Tháo dỡ tấm đan bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10 cấu kiện
128 Phá dỡ BT đệm đầu tường hố ga bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,5601 m3
129 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đá Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,3475 m3
130 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0135 100m3
131 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,135 100m3
132 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,135 100m3
133 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0056 100m3
134 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0056 100m3
135 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0056 100m3
136 Xây gạch BT đặc 6,5x10,5x22, xây cơi cao tường hố ga, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1619 m3
137 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,56 m2
138 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0502 tấn
139 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0763 tấn
140 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0438 100m2
141 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,5944 m3
142 Lắp đặt khung lưới chắn rác TL124KG Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,62 tấn
143 Mua + lắp đặt bộ lưới chắn rác bằng gang Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5 bộ
144 Cải tạo hố ga thu nước 800x800 (25 ga) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0  0
145 Tháo dỡ tấm đan bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 50 cấu kiện
146 Phá dỡ BT đệm đầu tường hố ga bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,0866 m3
147 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đá Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8,8 m3
148 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,088 100m3
149 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,088 100m3
150 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,088 100m3
151 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0309 100m3
152 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0309 100m3
153 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0309 100m3
154 Xây gạch BT đặc 6,5x10,5x22, xây cơi cao tường hố ga, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,8976 m3
155 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,2 m2
156 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,2728 tấn
157 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,43 tấn
158 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,231 100m2
159 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,3438 m3
160 Lắp đặt khung lưới chắn rác TL124KG Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,1 tấn
161 Mua + lắp đặt bộ lưới chắn rác bằng gang Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 25 bộ
162 Cải tạo hố ga thu nước 1000x1000 (1 ga) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0  0
163 Tháo dỡ tấm đan bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cấu kiện
164 Phá dỡ BT đệm đầu tường hố ga bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1463 m3
165 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đá Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,55 m3
166 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0055 100m3
167 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0055 100m3
168 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0055 100m3
169 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0015 100m3
170 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0015 100m3
171 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0015 100m3
172 Xây gạch BT đặc 6,5x10,5x22, xây cơi cao tường hố ga, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0429 m3
173 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,16 m2
174 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0143 tấn
175 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0236 tấn
176 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0102 100m2
177 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1981 m3
178 Lắp đặt khung lưới chắn rác TL124KG Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,124 tấn
179 Mua + lắp đặt bộ lưới chắn rác bằng gang Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 bộ
180 Cải tạo ga viễn thông 700x400 (1 ga) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0  0
181 Tháo dỡ tấm đan bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cấu kiện
182 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1452 m3
183 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0015 100m3
184 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0015 100m3
185 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0015 100m3
186 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông đệm đầu tường hố ga Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0099 100m2
187 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đệm đầu tường hố ga, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1626 m3
188 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,308 m2
189 Mua thép góc Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 47,72 kg
190 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0477 tấn
191 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0477 tấn
192 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
193 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 33,09 m3
194 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 33,09 m3
195 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 33,09 m3
196 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 106,6018 m3
197 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 106,6018 m3
198 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 106,6018 m3
199 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 32,98 m3
200 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 32,98 m3
201 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 32,98 m3
202 Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,156 1000v
203 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,156 1000v
204 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gạch xây các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,156 1000v
205 Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,156 1000v
206 Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 15,845 tấn
207 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 15,845 tấn
208 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 15,845 tấn
209 Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 15,845 tấn
210 Bốc lên bằng thủ công - thép các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7,302 tấn
211 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7,302 tấn
212 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7,302 tấn
213 Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7,302 tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.5E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự ( Công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm gần đây ( 2016-2020)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 820.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.640.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->