Gói thầu: thuê dịch vụ vệ sinh hàng ngày tại trụ sở cơ quan BHXH Việt Nam, số 7 Tràng Thi và số 150 Phố Vọng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210324101-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/03/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Bảo hiểm xã hội Việt Nam |
| Tên gói thầu | thuê dịch vụ vệ sinh hàng ngày tại trụ sở cơ quan BHXH Việt Nam, số 7 Tràng Thi và số 150 Phố Vọng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210324035 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí quản lý BHXH, BHYT, BHTN của Văn phòng BHXH Việt Nam được BHXH Việt Nam giao hàng năm |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-18 10:00:00 đến ngày 2021-03-29 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,463,880,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Làm sạch hành lang, cầu thang; làm sạch toàn bộ cửa mặt ngoài văn phòng; làm sạch sân, ban công, bồn chậu, cổng ra vào cơ quan; làm sạch các khu vệ sinh công cộng; làm sạch thang máy; làm sạch các thùng rác công cộng; làm sạch biển tên, bảng biển chỉ dẫn; thu gom rác hàng ngày về nơi quy định | - Không có cát, rác, mảnh vụn phi hữu cơ, vết bẩn, mạng nhện; khô ráo - Sàn không có bụi; các vách bên trong thùng thang và bảng điều khiển không có bụi và vết bẩn; - Vòi nước không có vết bẩn; lòng bồn cầu không có vết bẩn; cả trên và mặt dưới nắp bồn cầu không có bụi và vết bẩn; không có mùi hôi. | Trụ sở | 2 | 06 công nhân làm sạch, 01 giám sát thường trực tại số 7 Tràng Thi, Hàng Trống, Hoàn Kiếm, Hà Nội; 05 công nhân làm sạch, 01 giám sát thường trực tại số 150 Phố Vọng, Phương Liệt, Thanh Xuân, Hà Nội và 01 nhân viên sửa chữa, thông tắc thiết bị vệ sinh, ống thoát |
| 2 | Cung cấp nước rửa tay hàng ngày cho công chức, viên chức và người lao động | Xuất xứ Singapore hoặc tương đương | Can 5 lít | 72 | |
| 3 | Cung cấp giấy vệ sinh bản to 8 lạng | Xuất xứ Indonesia hoặc tương đương | Cuộn | 9.600 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
2.9E9(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2017
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 365.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
2.900.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2017
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 365.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
vòng 5
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng dịch vụ vệ sinh công nghiệp
Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
7.500.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi