Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210339604-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210339552
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sự nghiệp và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-18 09:42:00 đến ngày 2021-03-26 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,040,213,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Cắt mặt sân bê tông để làm rãnh thoát nước Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 429,74 m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 77,0768 m3
3 Đào móng rãnh thoát nước bằng thủ công đất cấp III Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 25,2841 m3
4 Đào móng rãnh thoát nước bằng máy, đất cấp III Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,5696 100m3
5 Phá dỡ tường gạch cũ để xây rãnh đoạn giáp nhà số 01 và 04 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,3508 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,5962 100m3
7 Vận chuyển đất đá thải đổ đi 3km tiếp theo, ô tô 5T Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,5962 100m3/1km
8 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 20,0405 m3
9 Ván khuôn gỗ móng rãnh TN + HG Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,6584 100m2
10 Bê tông móng M200 đá 1x2cm, PCB30 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 30,0607 m3
11 Xây tường hố ga bằng gạch không nung, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 44,221 m3
12 Trát tường rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, PCB40 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 266,27 m2
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng đệm tấm đan Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,2584 100m2
14 Đổ bê tông tại chỗ đệm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 9,5631 m3
15 Cốt thép tấm đan rãnh Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,4146 tấn
16 Cốt thép tấm đan rãnh Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,638 100m2
17 Đổ bê tông đúc sẵn đan rãnh thoát nước, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 10,494 m3
18 Lắp đặt tấm đan rãnh thoát nước Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 220 cái
19 Sản xuất lắp đặt tấm ga gang Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
20 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 250mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,065 100m
21 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,2777 100m3
22 Láng vữa dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,95 m2
23 Lát gạch gốm hoàn trả, XM PCB40 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4,38 m2
B SÂN
1 Đục nhám mặt sân bê tông cũ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1.287,9 m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,6 tấn
3 Tháo cột cờ, đài đá phun nước + lắp đặt lại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 20 công
4 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cây
5 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 gốc cây
6 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5 cây
7 Cắt cỏ phát cỏ trong khu tiểu cảnh quang trong Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3,4184 100m2/lần
8 Bù trũng vá vênh tôn nền sân Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3,2158 100m3
9 Rải ni lông lót mặt sân Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 13,502 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250, PCB40 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 162,024 m3
11 Lát gạch sân Terrazzo KT 40x40x3cm, vữa XM mác 75, XM PCB40 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1.350,2 m2
C CỘT CỜ
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột cờ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,024 100m2
2 Lưới cốt thép móng cột cờ, ĐK ≤10mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,0352 tấn
3 Bu lông M18*300 chỗn trong bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
4 Ốp đá Granit TN chân bệ cột cờ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6,6436 m2
5 Nẹp chỉ mũi bệ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 8,24 m
D TIỂU CẢNH NON BỘ
1 Nhân công vệ sinh toàn bộ bể hòn non bộ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 10 công
2 Nâng cao tường bêt tiểu cảnh hòn non bộ bằng gạch không nung VXM M75 dày 11cm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,5082 m3
3 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 14,0448 m2
4 Ốp gạch ceramic tường bể bên trong VXM M75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 17,556 m2
5 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 8,316 m2
E BỒN CÂY
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4,336 m3
2 Xây bồn hoa bằng gạch chỉ VXM M75, PCB30 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 8,0924 m3
3 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 122,6375 m2
4 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 109,2375 m2
5 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 13,4 m2
6 Đắp đất màu hố trồng cây Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 10,0953 m3
7 Cắt tỉa cây xanh Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 cây
F ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Đào đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,8 m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,8 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,0384 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,072 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,576 m3
6 Khung bulông móng 4M16x340x340x500 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
7 Cọc tiếp địa thép L3x63x6x2500 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 140 m
9 Kéo dải ống HDPE d32/25 bảo vệ cáp ngầm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 140 m
10 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5 m
11 Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
12 Lắp đặt ổ cắm đơn Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
13 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
14 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
15 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 hộp
16 lắp đặt tủ điện treo tường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
17 Vận chuyển cột đèn, cột thép, 8m Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 cột
18 Lắp đặt cột đèn bằng thủ công, cột thép 8m Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 cột
19 Kẹp treo 4x16 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
20 Kẹp hãm 4x16 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
21 Tấm ốp + móc F16 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
22 Đai thép + khóa đai Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
23 Ghíp nhôm 3 bulông A95 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
24 Đầu cốt đồng nhôm AM16 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
25 Nắp bịt đầu cáp Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
26 Ghíp IPC (bắt dây lên đèn) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
27 Lắp cần đèn CĐ1 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 cần đèn
28 Lắp bảng điện cửa cột Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 bảng
29 Lắp cửa cột Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 cửa
30 Lắp đèn LED 100W Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 choá
31 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
32 Dây tiếp địa Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
G TƯỜNG RÀO
1 Tháo và lắp lại trang cổ động Pano trên tường rào Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 công
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 76,21 m2
3 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 76,21 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 54,675 m2
5 Quét sơn rào sắt, 03 nước Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 54,675 m2
H TƯỜNG BAO
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 7,2 m3
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 7,1808 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 26,0832 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,64 m3
5 Xây móng tường bao bằng gạch không nung, Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 9,324 m3
6 Xây móng tường bao bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,848 m3
7 Cốt thép giằng móng D Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,0355 tấn
8 Cốt thép giằng móng D>10mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,1965 tấn
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,12 100m2
10 Bê tông giằng móng M200 đá 1x2cm, PCB30 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,32 m3
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 8,6943 m3
12 Xây gạch không nung tường bao, vữa XM mác 50 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 9,416 m3
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 182,56 m2
14 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 91,28 m2
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,3235 100m3
16 Vận chuyển đất thải đổ đi,cự ly 3Km tiếp theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,1647 100m3/1km
I CỔNG CHÍNH
1 Tháo dỡ gạch ốp tường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 32,8805 m2
2 Tháo dỡ biển pa nô áp pic Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 cấu kiện
3 Tháo dỡ cổng sắt Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
4 Xây nâng trụ cổng chính bằng gạch chỉ VXM M75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,4768 m3
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3,8104 m2
6 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 33,4188 m2
7 Lắp đèn LED hắt sáng ngoài trời Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 30 m
9 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
10 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
11 Lắp đặt tủ điện tổng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
12 Lắp dựng cổng INOX 304 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,4 m2
13 Vật liệu cánh cổng mở INOX 304 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,4 m2
14 Lắp đặt bộ cổng xếp điện INOX 304 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6,3 m
15 Đầu kéo cổng xếp inox - 420W Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
16 Bộ chữ Mica gắn biển hiệu Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
17 Vận chuyển các loại chất thải đổ đi, ô tô 5 Tấn Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.06E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.1E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->