Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210339604-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210339552 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-18 09:42:00 đến ngày 2021-03-26 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,040,213,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cắt mặt sân bê tông để làm rãnh thoát nước | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 429,74 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 77,0768 | m3 |
| 3 | Đào móng rãnh thoát nước bằng thủ công đất cấp III | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 25,2841 | m3 |
| 4 | Đào móng rãnh thoát nước bằng máy, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5696 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ tường gạch cũ để xây rãnh đoạn giáp nhà số 01 và 04 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3508 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5962 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đá thải đổ đi 3km tiếp theo, ô tô 5T | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5962 | 100m3/1km |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 20,0405 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ móng rãnh TN + HG | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6584 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng M200 đá 1x2cm, PCB30 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 30,0607 | m3 |
| 11 | Xây tường hố ga bằng gạch không nung, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 44,221 | m3 |
| 12 | Trát tường rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 266,27 | m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng đệm tấm đan | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2584 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông tại chỗ đệm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9,5631 | m3 |
| 15 | Cốt thép tấm đan rãnh | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4146 | tấn |
| 16 | Cốt thép tấm đan rãnh | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,638 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn đan rãnh thoát nước, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10,494 | m3 |
| 18 | Lắp đặt tấm đan rãnh thoát nước | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 220 | cái |
| 19 | Sản xuất lắp đặt tấm ga gang | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 250mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,065 | 100m |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2777 | 100m3 |
| 22 | Láng vữa dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,95 | m2 |
| 23 | Lát gạch gốm hoàn trả, XM PCB40 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,38 | m2 |
| B | SÂN | |||
| 1 | Đục nhám mặt sân bê tông cũ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1.287,9 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | tấn |
| 3 | Tháo cột cờ, đài đá phun nước + lắp đặt lại | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | công |
| 4 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cây |
| 5 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | gốc cây |
| 6 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cây |
| 7 | Cắt cỏ phát cỏ trong khu tiểu cảnh quang trong | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4184 | 100m2/lần |
| 8 | Bù trũng vá vênh tôn nền sân | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2158 | 100m3 |
| 9 | Rải ni lông lót mặt sân | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 13,502 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250, PCB40 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 162,024 | m3 |
| 11 | Lát gạch sân Terrazzo KT 40x40x3cm, vữa XM mác 75, XM PCB40 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1.350,2 | m2 |
| C | CỘT CỜ | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột cờ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,024 | 100m2 |
| 2 | Lưới cốt thép móng cột cờ, ĐK ≤10mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0352 | tấn |
| 3 | Bu lông M18*300 chỗn trong bê tông | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 4 | Ốp đá Granit TN chân bệ cột cờ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6436 | m2 |
| 5 | Nẹp chỉ mũi bệ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,24 | m |
| D | TIỂU CẢNH NON BỘ | |||
| 1 | Nhân công vệ sinh toàn bộ bể hòn non bộ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | công |
| 2 | Nâng cao tường bêt tiểu cảnh hòn non bộ bằng gạch không nung VXM M75 dày 11cm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5082 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14,0448 | m2 |
| 4 | Ốp gạch ceramic tường bể bên trong VXM M75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 17,556 | m2 |
| 5 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,316 | m2 |
| E | BỒN CÂY | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,336 | m3 |
| 2 | Xây bồn hoa bằng gạch chỉ VXM M75, PCB30 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,0924 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 122,6375 | m2 |
| 4 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 109,2375 | m2 |
| 5 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 13,4 | m2 |
| 6 | Đắp đất màu hố trồng cây | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10,0953 | m3 |
| 7 | Cắt tỉa cây xanh | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cây |
| F | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0384 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,072 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,576 | m3 |
| 6 | Khung bulông móng 4M16x340x340x500 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Cọc tiếp địa thép L3x63x6x2500 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 140 | m |
| 9 | Kéo dải ống HDPE d32/25 bảo vệ cáp ngầm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 140 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 11 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 16 | lắp đặt tủ điện treo tường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, 8m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cột |
| 18 | Lắp đặt cột đèn bằng thủ công, cột thép 8m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cột |
| 19 | Kẹp treo 4x16 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Kẹp hãm 4x16 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Tấm ốp + móc F16 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Đai thép + khóa đai | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 23 | Ghíp nhôm 3 bulông A95 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Đầu cốt đồng nhôm AM16 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | Nắp bịt đầu cáp | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | Ghíp IPC (bắt dây lên đèn) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 27 | Lắp cần đèn CĐ1 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cần đèn |
| 28 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bảng |
| 29 | Lắp cửa cột | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cửa |
| 30 | Lắp đèn LED 100W | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | choá |
| 31 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 32 | Dây tiếp địa | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| G | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Tháo và lắp lại trang cổ động Pano trên tường rào | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | công |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 76,21 | m2 |
| 3 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 76,21 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 54,675 | m2 |
| 5 | Quét sơn rào sắt, 03 nước | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 54,675 | m2 |
| H | TƯỜNG BAO | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,1808 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 26,0832 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,64 | m3 |
| 5 | Xây móng tường bao bằng gạch không nung, Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9,324 | m3 |
| 6 | Xây móng tường bao bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,848 | m3 |
| 7 | Cốt thép giằng móng D | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0355 | tấn |
| 8 | Cốt thép giằng móng D>10mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1965 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m2 |
| 10 | Bê tông giằng móng M200 đá 1x2cm, PCB30 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,32 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,6943 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung tường bao, vữa XM mác 50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9,416 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 182,56 | m2 |
| 14 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 91,28 | m2 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3235 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất thải đổ đi,cự ly 3Km tiếp theo | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1647 | 100m3/1km |
| I | CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 32,8805 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ biển pa nô áp pic | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cấu kiện |
| 3 | Tháo dỡ cổng sắt | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Xây nâng trụ cổng chính bằng gạch chỉ VXM M75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4768 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8104 | m2 |
| 6 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 33,4188 | m2 |
| 7 | Lắp đèn LED hắt sáng ngoài trời | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt tủ điện tổng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp dựng cổng INOX 304 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | m2 |
| 13 | Vật liệu cánh cổng mở INOX 304 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | m2 |
| 14 | Lắp đặt bộ cổng xếp điện INOX 304 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3 | m |
| 15 | Đầu kéo cổng xếp inox - 420W | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 16 | Bộ chữ Mica gắn biển hiệu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 17 | Vận chuyển các loại chất thải đổ đi, ô tô 5 Tấn | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.06E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.1E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.800.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi