Gói thầu: Gói thầu số 14: Quản lý, BDTX Đường HCM đoạn tránh trung tâm huyện Ngân Sơn (Km97+230 - Km102+948) và thị trấn Nà Phặc (Km118+580 - Km123+863), đoạn Chợ Mới - Chợ Chu (Km199+000 - Km215+878), đoạn cầu Bình Ca và đường dẫn hai đầu cầu (Km266 - Km278+921,37)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210235839-01
Thời điểm đóng mở thầu 12/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1
Tên gói thầu Gói thầu số 14: Quản lý, BDTX Đường HCM đoạn tránh trung tâm huyện Ngân Sơn (Km97+230 - Km102+948) và thị trấn Nà Phặc (Km118+580 - Km123+863), đoạn Chợ Mới - Chợ Chu (Km199+000 - Km215+878), đoạn cầu Bình Ca và đường dẫn hai đầu cầu (Km266 - Km278+921,37)
Số hiệu KHLCNT 20210229685
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 36 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-02 13:17:00 đến ngày 2021-03-12 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,096,794,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẦU BÌNH CA
B NĂM 2021 (01/4/2021-31/12/2021)
C PHẦN I. CÔNG TRÌNH ĐANG KHAI THÁC
D I. QUẢN LÝ BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA CẦU BÌNH CA NĂM 2021 (01/4/2021-31/12/2021) (L= 8,272KM)
E 1. Công tác quản lý cầu Bình Ca năm 2021 (01/4/2021-31/12/2021)
1 Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,204 km/năm
2 Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,204 km/năm
3 Đếm xe bằng TC đường cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,055 lần/trạm đếm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 86,853 km/lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,204 km/năm
6 Đăng ký đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,204 km
7 Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường Miền Núi (Làm cùng công tác tuần đường) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,204 km/năm
F 2. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước cầu Bình Ca năm 2021 (01/4/2021-31/12/2021)
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 74,445 m3
2 Hót sụt nhỏ bằng máy (100%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 173,706 m3
3 Bạt lề đường bằng thủ công (10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 488,453 md
4 Bạt lề đường bằng máy (90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4.396,076 md
5 Cắt cỏ bằng máy khu vực miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 26,056 km/lần
6 Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực Miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,685 km/lần
7 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9.450,469 m
8 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.050,052 m
9 Vét rãnh kín bằng thủ công, lòng rãnh 60cm (30%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 81,121 m
10 Vét rãnh kín bằng máy, lòng rãnh 60cm (70%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 189,283 m
11 Sửa chữa rãnh xây đá Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,219 m2
12 Bổ sung nắp rãnh bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,507 nắp tấm
13 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>=1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 282,601 md
14 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 521,394 md
G 3. BDTX mặt đường bê tông nhựa ( 2 làn xe) cầu Bình Ca năm 2021 (01/4/2021-31/12/2021)
1 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác CIII (100%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 893,344 ca/lần/km
2 Xử lý cao su sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19,681 m2
3 Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 105,433 m2
4 Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 70,289 md
H 4. BDTX hệ thống an toàn giao thông cầu Bình Ca năm 2021 (01/4/2021-31/12/2021)
1 Sơn biển báo, cột biển báo (chất liệu thép) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 53,472 m2
2 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (chất liệu cột BTXM) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 66,329 m2
3 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí, cọc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 28,129 Cọc
4 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,099 Cột
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,334 Biển
6 Thay thế bổ sung biển báo tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,462 biển báo
7 Thay thế bổ sung biển chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,121 biển báo
8 Thay thế bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,621 cột
9 Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15,114 cột
10 Thay thế cột thủy chí, MLG Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,048 cột
11 Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,293 m2
12 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 320,422 m2
13 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 99,26 m2
14 Bổ sung đá mái taluy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,209 m3
15 Thay thê tấm bê tông mái taluy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,562 tấm
16 Sửa chữa tường hộ lan bằng đá xây Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,209 m3
17 Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,537 tấm
18 Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,537 tấm
19 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6.723,933 md
20 Vệ sinh mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4.448,102 mắt
21 Thay thế mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,34 mắt
22 Bảo dưỡng thay thế đinh phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,142 mắt
I II. QUẢN LÝ BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN CẦU BÌNH CA NĂM 2021 (01/4/2021-31/12/2021)
J 1. QL, BDTX cầu có chiều dài 50m-100m cầu Bình Ca năm 2021 (01/4/2021-31/12/2021) (L= 76,17M)
K 1.1 Công tác quản lý cầu Bình Ca năm 2021 (01/4/2021-31/12/2021)
1 Kiểm tra cầu 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,75 cầu/năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,75 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,75 cầu/năm
L 1.2 Công tác BDTX cầu Bình Ca năm 2021 (01/4/2021-31/12/2021)
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,514 md
2 Sơn lan can cầu bằng BT Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 30,772 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, xếp đá khan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,135 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.388,198 m2
5 Thay thế ống thoát nước D190mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,081 m
6 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,036 md
7 Vệ sinh khe co giãn (răng lược) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 28,431 md
8 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24,3 m2
9 Vệ sinh trụ cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,075 m2
10 Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,712 m2
11 Phát quang cây dại hai đầu mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 243,896 m2
12 Thanh thải dòng chảy dưới cầu L=50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,338 Cầu
13 Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ kẽm chống gỉ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 102,83 md
M 2. QL, BDTX cầu có chiều dài 100m-200m cầu Bình Ca năm 2021 (01/4/2021-31/12/2021) (L= 410,782M)
N 2.1 Công tác quản lý cầu Bình Ca năm 2021 (01/4/2021-31/12/2021)
1 Kiểm tra cầu 100m-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,25 cầu/năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 100m -200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,25 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 100m-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,25 cầu/năm
O 2.2 Công tác BDTX cầu Bình Ca năm 2021 (01/4/2021-31/12/2021)
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,958 md
2 Sơn lan can cầu bằng BT Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 176,557 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, xếp đá khan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,432 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7.774,196 m2
5 Thay thế ống thoát nước D190mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,461 m
6 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,118 md
7 Vệ sinh khe co giãn (răng lược) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 94,291 md
8 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 85,677 m2
9 Vệ sinh trụ cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 72,72 m2
10 Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 38,871 m2
11 Phát quang cây dại hai đầu mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 875,37 m2
12 Thanh thải dòng chảy dưới cầu L=100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,08 Cầu
13 Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ kẽm chống gỉ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 591,526 md
P 3. QL, BDTX cầu có chiều dài 200m-300m (L= 277,542M)
Q 3.1 Công tác quản lý cầu Bình Ca năm 2021 (01/4/2021-31/12/2021)
1 Kiểm tra cầu 200m-300m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,75 cầu/năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 200m-300m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,75 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 200m-300m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,75 cầu/năm
R 3.2 Công tác BDTX cầu Bình Ca năm 2021 (01/4/2021-31/12/2021)
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,977 md
2 Sơn lan can cầu bằng BT Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 148,864 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, xếp đá khan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,18 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6.744,271 m2
5 Thay thế ống thoát nước D190mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,432 m
6 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,064 md
7 Vệ sinh khe co giãn (răng lược) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 51,3 md
8 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 36,36 m2
9 Vệ sinh trụ cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 63 m2
10 Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 33,721 m2
11 Phát quang cây dại hai đầu mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 486,518 m2
12 Thanh thải dòng chảy dưới cầu L=200-300m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,45 Cầu
13 Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ kẽm chống gỉ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 499,576 md
S III. QUẢN LÝ BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN HẠNG MỤC CHIẾU SÁNG CẦU BÌNH CA NĂM 2021 (01/4/2021-31/12/2021) (L= 1KM)
1 Thay bóng cao áp 90W bằng cơ giới Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,425 bóng
2 Thay bóng đèn huỳnh quang trong hộp dầm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,8 bóng
3 Bảo dưỡng hệ thống chiếu sáng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,5 bộ
T IV. QUẢN LÝ BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN HẠNG MỤC ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG TẠI NÚT GIAO QL2
U 1. Quản lý, bảo dưỡng hệ thống đèn tín hiệu giao thông tại nút giao QL.2
1 Quản lý hệ thống đèn tín hiệu giao thông (Nhân công 4/7) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 219 công
2 Kiểm tra tủ điện (tính cho 1 tủ) - Nhân công 3/7 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,25 công
3 Duy tu, bảo dưỡng tủ điều kiển đèn tín hiệu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,5 tủ
4 Duy tu, bảo dưỡng cột đèn tín hiệu giao thông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,75 tủ
5 Duy tu, bảo dưỡng bầu đèn, mặt đèn tín hiệu giao thông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 32,25 cái
V PHẦN II. CÔNG TRÌNH ĐANG BẢO HÀNH
W I. QUẢN LÝ BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA CẦU BÌNH CA NĂM 2021 (01/4/2021-31/12/2021) (L= 3,805KM)
X 1. Công tác quản lý cầu Bình Ca năm 2021 (01/4/2021-31/12/2021)
1 Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,854 km/năm
2 Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,854 km/năm
3 Đếm xe bằng TC đường cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,945 lần/trạm đếm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 39,956 km/lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,854 km/năm
6 Đăng ký đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,854 km
7 Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường Miền Núi (Làm cùng công tác tuần đường) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,854 km/năm
Y 2. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước cầu Bình Ca năm 2021 (01/4/2021-31/12/2021)
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 34,248 m3
2 Hót sụt nhỏ bằng máy (100%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 79,911 m3
3 Bạt lề đường bằng thủ công (10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 224,707 md
4 Bạt lề đường bằng máy (90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.022,364 md
5 Cắt cỏ bằng máy khu vực miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,987 km/lần
6 Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực Miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,996 km/lần
7 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4.347,579 m
8 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 483,064 m
9 Vét rãnh kín bằng thủ công, lòng rãnh 60cm (30%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 37,319 m
10 Vét rãnh kín bằng máy, lòng rãnh 60cm (70%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 87,077 m
11 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>=1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 130,007 md
12 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 239,862 md
Z 3. BDTX mặt đường bê tông nhựa ( 2 làn xe) cầu Bình Ca năm 2021 (01/4/2021-31/12/2021)
1 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác CIII (100%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 410,972 ca/lần/km
AA 4. BDTX hệ thống an toàn giao thông cầu Bình Ca năm 2021 (01/4/2021-31/12/2021)
1 Sơn biển báo, cột biển báo (chất liệu thép) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24,599 m2
2 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (chất liệu cột BTXM) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 30,514 m2
3 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí, cọc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,941 Cọc
4 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,045 Cột
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,074 Biển
6 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 147,406 m2
7 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 45,664 m2
8 Bổ sung đá mái taluy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,096 m3
9 Thay thê tấm bê tông mái taluy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,019 tấm
10 Sửa chữa tường hộ lan bằng đá xây Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,096 m3
11 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3.093,267 md
12 Vệ sinh mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.046,298 mắt
13 Thay thế mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,837 mắt
14 Bảo dưỡng thay thế đinh phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,126 mắt
AB II. QUẢN LÝ BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN CẦU BÌNH CA NĂM 2021 (01/4/2021-31/12/2021)
AC 1. QL, BDTX cầu Bình Ca có chiều dài >300m năm 2021 (01/4/2021-31/12/2021) (L= 542,88M)
AD 1.1 Công tác Quản lý cầu Bình Ca năm 2021 (01/4/2021-31/12/2021)
1 Kiểm tra cầu L>300m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,75 cầu/ năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu L>300m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,5 cầu/năm
AE 1.2 Công tác BDTX cầu Bình Ca năm 2021 (01/4/2021-31/12/2021)
1 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 22.841,676 m2
2 Bôi mỡ gối cầu thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,1 gối cầu
3 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,143 md
4 Vệ sinh khe co giãn (răng lược) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 114,24 md
5 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 61,2 m2
6 Vệ sinh trụ cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 164,093 m2
7 Phát quang cây dại hai đầu mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 488,172 m2
8 Thanh thải dòng chảy dưới cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,638 Cầu
9 Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ kẽm chống gỉ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.384,344 md
AF PHẦN III. Chi phí tiền điện thắp sáng trên cầu Bình Ca và đèn tín hiệu năm 2021 (01/4/2021-31/12/2021)
1 Chi phí tiền điện thắp sáng trên cầu Bình Ca Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11.241,99 Kw/h
2 Đèn tín hiệu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.507,815 Kw/h
AG NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022)
AH PHẦN I. CÔNG TRÌNH ĐANG KHAI THÁC
AI I. QUẢN LÝ BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA CẦU BÌNH CA NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022) (L= 12,077KM)
AJ 1. Công tác quản lý cầu Bình Ca năm 2022 (01/01/2022-31/12/2022)
1 Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,077 km/năm
2 Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,077 km/năm
3 Đếm xe bằng TC đường cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 lần/trạm đếm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 169,078 km/lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,077 km/năm
6 Đăng ký đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,077 km
7 Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường Miền Núi (Làm cùng công tác tuần đường) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,077 km/năm
AK 2. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước cầu Bình Ca năm 2022 (01/01/2022-31/12/2022)
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 144,924 m3
2 Hót sụt nhỏ bằng máy (100%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 338,156 m3
3 Bạt lề đường bằng thủ công (10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 950,88 md
4 Bạt lề đường bằng máy (90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8.557,92 md
5 Cắt cỏ bằng máy khu vực miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 50,723 km/lần
6 Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực Miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,908 km/lần
7 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18.397,397 m
8 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.044,155 m
9 Vét rãnh kín bằng thủ công, lòng rãnh 60cm (30%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 157,92 m
10 Vét rãnh kín bằng máy, lòng rãnh 60cm (70%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 368,48 m
11 Sửa chữa rãnh xây đá Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,427 m2
12 Bổ sung nắp rãnh bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,987 nắp tấm
13 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>=1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 550,145 md
14 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.015,008 md
AL 3. BDTX mặt đường bê tông nhựa ( 2 làn xe) cầu Bình Ca năm 2022 (01/01/2022-31/12/2022)
1 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác CIII (100%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.739,088 ca/lần/km
2 Xử lý cao su sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 38,313 m2
3 Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 205,249 m2
4 Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 136,832 md
AM 4. BDTX hệ thống an toàn giao thông cầu Bình Ca năm 2022 (01/01/2022-31/12/2022)
1 Sơn biển báo, cột biển báo (chất liệu thép) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 104,094 m2
2 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (chất liệu cột BTXM) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 129,124 m2
3 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí, cọc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 54,76 Cọc
4 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,192 Cột
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,544 Biển
6 Thay thế bổ sung biển báo tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,9 biển báo
7 Thay thế bổ sung biển chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,236 biển báo
8 Thay thế bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,208 cột
9 Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 29,422 cột
10 Thay thế cột thủy chí, MLG Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,04 cột
11 Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20,037 m2
12 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 623,77 m2
13 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 193,232 m2
14 Bổ sung đá mái taluy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,406 m3
15 Thay thê tấm bê tông mái taluy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,774 tấm
16 Sửa chữa tường hộ lan bằng đá xây Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,406 m3
17 Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20,512 tấm
18 Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20,512 tấm
19 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13.089,6 md
20 Vệ sinh mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8.659,2 mắt
21 Thay thế mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,236 mắt
22 Bảo dưỡng thay thế đinh phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21,69 mắt
AN II. QUẢN LÝ BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN CẦU BÌNH CA NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022)
AO 1. QL, BDTX cầu có chiều dài 50m-100m cầu Bình Ca năm 2022 (01/01/2022-31/12/2022) (76,17M)
AP 1.1 Công tác quản lý cầu Bình Ca năm 2022 (01/01/2022-31/12/2022)
1 Kiểm tra cầu 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/năm
AQ 1.2 Công tác BDTX cầu Bình Ca năm 2022 (01/01/2022-31/12/2022)
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,686 md
2 Sơn lan can cầu bằng BT Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 41,03 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, xếp đá khan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,18 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.850,931 m2
5 Thay thế ống thoát nước D190mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,108 m
6 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,047 md
7 Vệ sinh khe co giãn (răng lược) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 37,908 md
8 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 32,4 m2
9 Vệ sinh trụ cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,1 m2
10 Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,283 m2
11 Phát quang cây dại hai đầu mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 325,195 m2
12 Thanh thải dòng chảy dưới cầu L=50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,45 Cầu
13 Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ kẽm chống gỉ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 137,106 md
AR 2. QL, BDTX cầu có chiều dài 100m-200m cầu Bình Ca năm 2022 (01/01/2022-31/12/2022) (410,782M)
AS 2.1 Công tác quản lý cầu Bình Ca năm 2022 (01/01/2022-31/12/2022)
1 Kiểm tra cầu 100m-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cầu/năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 100m -200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 100m-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cầu/năm
AT 2.2 Công tác BDTX cầu Bình Ca năm 2022 (01/01/2022-31/12/2022)
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,944 md
2 Sơn lan can cầu bằng BT Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 235,409 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, xếp đá khan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,576 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10.365,594 m2
5 Thay thế ống thoát nước D190mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,614 m
6 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,157 md
7 Vệ sinh khe co giãn (răng lược) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 125,722 md
8 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 114,236 m2
9 Vệ sinh trụ cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 96,96 m2
10 Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 51,828 m2
11 Phát quang cây dại hai đầu mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.167,16 m2
12 Thanh thải dòng chảy dưới cầu L=100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,44 Cầu
13 Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ kẽm chống gỉ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 788,701 md
AU 3. QL, BDTX cầu có chiều dài 200m-300m cầu Bình Ca năm 2022 (01/01/2022-31/12/2022) (L= 277,542M)
AV 3.1 Công tác quản lý cầu Bình Ca năm 2022 (01/01/2022-31/12/2022)
1 Kiểm tra cầu 200m-300m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 200m-300m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 200m-300m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/năm
AW 3.2 Công tác BDTX cầu Bình Ca năm 2022 (01/01/2022-31/12/2022)
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,97 md
2 Sơn lan can cầu bằng BT Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 198,486 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, xếp đá khan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,24 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8.992,361 m2
5 Thay thế ống thoát nước D190mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,576 m
6 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,086 md
7 Vệ sinh khe co giãn (răng lược) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 68,4 md
8 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 48,48 m2
9 Vệ sinh trụ cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 84 m2
10 Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 44,962 m2
11 Phát quang cây dại hai đầu mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 648,691 m2
12 Thanh thải dòng chảy dưới cầu L=200-300m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,6 Cầu
13 Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ kẽm chống gỉ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 666,101 md
AX 4. QL, BDTX cầu Bình Ca có chiều dài >300m cầu Bình Ca năm 2022 (01/01/2022-31/12/2022) (L= 542,88M)
AY 4.1 Công tác quản lý cầu Bình Ca năm 2022 (01/01/2022-31/12/2022)
1 Kiểm tra cầu L>300m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/ năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu L>300m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cầu/năm
AZ 4.2 Công tác BDTX cầu Bình Ca năm 2022 (01/01/2022-31/12/2022)
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,229 md
2 Sơn lan can cầu bằng BT Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 453,531 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, xếp đá khan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,34 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 30.455,568 m2
5 Bôi mỡ gối cầu thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,8 gối cầu
6 Thay thế ống thoát nước D190mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,102 m
7 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,19 md
8 Vệ sinh khe co giãn (răng lược) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 152,32 md
9 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 81,6 m2
10 Vệ sinh trụ cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 218,79 m2
11 Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 152,278 m2
12 Phát quang cây dại hai đầu mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 650,896 m2
13 Thanh thải dòng chảy dưới cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,85 Cầu
14 Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ kẽm chống gỉ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.845,792 md
BA III. QUẢN LÝ BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN HẠNG MỤC CHIẾU SÁNG CẦU BÌNH CA NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022) (L= 1KM)
1 Thay bóng cao áp 90W bằng cơ giới Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,9 bóng
2 Thay bóng đèn huỳnh quang trong hộp dầm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,4 bóng
3 Bảo dưỡng hệ thống chiếu sáng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
BB IV. QUẢN LÝ BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN HẠNG MỤC ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG TẠI NÚT GIAO QL2 (L= 1KM)
BC 1. Quản lý, bảo dưỡng hệ thống đèn tín hiệu giao thông tại nút giao QL.2
1 Quản lý hệ thống đèn tín hiệu giao thông (Nhân công 4/7) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 292 công
2 Kiểm tra tủ điện (tính cho 1 tủ) - Nhân công 3/7 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 công
3 Duy tu, bảo dưỡng tủ điều kiển đèn tín hiệu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 tủ
4 Duy tu, bảo dưỡng cột đèn tín hiệu giao thông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13 tủ
5 Duy tu, bảo dưỡng bầu đèn, mặt đèn tín hiệu giao thông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 43 cái
BD 2. Điện chiếu sáng duy trì đèn tín hiệu
BE PHẦN II. Chi phí tiền điện thắp sáng trên cầu Bình Ca và đèn tín hiệu năm 2022 (01/01/2022-31/12/2022)
1 Chi phí tiền điện thắp sáng trên cầu Bình Ca Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14.989,32 Kw/h
2 Đèn tín hiệu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.010,42 Kw/h
BF NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023)
BG PHẦN I. CÔNG TRÌNH ĐANG KHAI THÁC
BH I. QUẢN LÝ BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA CẦU BÌNH CA NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023) (L= 12,077KM)
BI 1. Công tác quản lý cầu Bình Ca năm 2023 (01/01/2023-31/12/2023)
1 Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,077 km/năm
2 Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,077 km/năm
3 Đếm xe bằng TC đường cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 lần/trạm đếm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 169,078 km/lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,077 km/năm
6 Đăng ký đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,077 km
7 Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường Miền Núi (Làm cùng công tác tuần đường) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,077 km/năm
BJ 2. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước cầu Bình Ca năm 2023 (01/01/2023-31/12/2023)
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 144,924 m3
2 Hót sụt nhỏ bằng máy (100%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 338,156 m3
3 Bạt lề đường bằng thủ công (10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 950,88 md
4 Bạt lề đường bằng máy (90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8.557,92 md
5 Cắt cỏ bằng máy khu vực miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 50,723 km/lần
6 Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực Miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,908 km/lần
7 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18.397,397 m
8 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.044,155 m
9 Vét rãnh kín bằng thủ công, lòng rãnh 60cm (30%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 157,92 m
10 Vét rãnh kín bằng máy, lòng rãnh 60cm (70%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 368,48 m
11 Sửa chữa rãnh xây đá Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,427 m2
12 Bổ sung nắp rãnh bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,987 nắp tấm
13 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>=1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 550,145 md
14 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.015,008 md
BK 3. BDTX mặt đường bê tông nhựa ( 2 làn xe) cầu Bình Ca năm 2023 (01/01/2023-31/12/2023)
1 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác CIII (100%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.739,088 ca/lần/km
2 Xử lý cao su sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 38,313 m2
3 Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 205,249 m2
4 Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 136,832 md
BL 4. BDTX hệ thống an toàn giao thông cầu Bình Ca năm 2023 (01/01/2023-31/12/2023)
1 Sơn biển báo, cột biển báo (chất liệu thép) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 104,094 m2
2 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (chất liệu cột BTXM) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 129,124 m2
3 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí, cọc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 54,76 Cọc
4 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,192 Cột
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,544 Biển
6 Thay thế bổ sung biển báo tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,9 biển báo
7 Thay thế bổ sung biển chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,236 biển báo
8 Thay thế bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,208 cột
9 Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 29,422 cột
10 Thay thế cột thủy chí, MLG Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,04 cột
11 Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20,037 m2
12 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 623,77 m2
13 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 193,232 m2
14 Bổ sung đá mái taluy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,406 m3
15 Thay thê tấm bê tông mái taluy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,774 tấm
16 Sửa chữa tường hộ lan bằng đá xây Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,406 m3
17 Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20,512 tấm
18 Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20,512 tấm
19 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13.089,6 md
20 Vệ sinh mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8.659,2 mắt
21 Thay thế mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,236 mắt
22 Bảo dưỡng thay thế đinh phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21,69 mắt
BM II. QUẢN LÝ BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN CẦU BÌNH CA NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023)
BN 1. QL, BDTX cầu có chiều dài 50m-100m cầu Bình Ca năm 2023 (01/01/2023-31/12/2023) (L= 76,17M)
BO 1.1 Công tác quản lý cầu Bình Ca năm 2023 (01/01/2023-31/12/2023)
1 Kiểm tra cầu 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/năm
BP 1.2 Công tác BDTX cầu Bình Ca năm 2023 (01/01/2023-31/12/2023)
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,686 md
2 Sơn lan can cầu bằng BT Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 41,03 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, xếp đá khan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,18 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.850,931 m2
5 Thay thế ống thoát nước D190mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,108 m
6 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,047 md
7 Vệ sinh khe co giãn (răng lược) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 37,908 md
8 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 32,4 m2
9 Vệ sinh trụ cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,1 m2
10 Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,283 m2
11 Phát quang cây dại hai đầu mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 325,195 m2
12 Thanh thải dòng chảy dưới cầu L=50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,45 Cầu
13 Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ kẽm chống gỉ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 137,106 md
BQ 2. QL, BDTX cầu có chiều dài 100m-200m cầu Bình Ca năm 2023 (01/01/2023-31/12/2023) (L= 410,782M)
BR 2.1 Công tác quản lý cầu Bình Ca năm 2023 (01/01/2023-31/12/2023)
1 Kiểm tra cầu 100m-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cầu/năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 100m -200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 100m-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cầu/năm
BS 2.2 Công tác BDTX cầu Bình Ca năm 2023 (01/01/2023-31/12/2023)
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,944 md
2 Sơn lan can cầu bằng BT Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 235,409 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, xếp đá khan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,576 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10.365,594 m2
5 Thay thế ống thoát nước D190mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,614 m
6 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,157 md
7 Vệ sinh khe co giãn (răng lược) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 125,722 md
8 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 114,236 m2
9 Vệ sinh trụ cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 96,96 m2
10 Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 51,828 m2
11 Phát quang cây dại hai đầu mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.167,16 m2
12 Thanh thải dòng chảy dưới cầu L=100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,44 Cầu
13 Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ kẽm chống gỉ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 788,701 md
BT 3. QL, BDTX cầu có chiều dài 200m-300m cầu Bình Ca năm 2023 (01/01/2023-31/12/2023) (L= 277,542M)
BU 3.1 Công tác quản lý cầu Bình Ca năm 2023 (01/01/2023-31/12/2023)
1 Kiểm tra cầu 200m-300m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 200m-300m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 200m-300m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/năm
BV 3.2 Công tác BDTX cầu Bình Ca năm 2023 (01/01/2023-31/12/2023)
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,97 md
2 Sơn lan can cầu bằng BT Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 198,486 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, xếp đá khan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,24 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8.992,361 m2
5 Thay thế ống thoát nước D190mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,576 m
6 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,086 md
7 Vệ sinh khe co giãn (răng lược) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 68,4 md
8 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 48,48 m2
9 Vệ sinh trụ cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 84 m2
10 Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 44,962 m2
11 Phát quang cây dại hai đầu mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 648,691 m2
12 Thanh thải dòng chảy dưới cầu L=200-300m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,6 Cầu
13 Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ kẽm chống gỉ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 666,101 md
BW 4. QL, BDTX cầu Bình Ca có chiều dài >300m năm 2023 (01/01/2023-31/12/2023) (L= 542,88M)
BX 4.1 Công tác quản lý cầu Bình Ca năm 2023 (01/01/2023-31/12/2023)
1 Kiểm tra cầu L>300m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/ năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu L>300m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cầu/năm
BY 4.2 Công tác BDTX cầu Bình Ca năm 2023 (01/01/2023-31/12/2023)
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,229 md
2 Sơn lan can cầu bằng BT Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 453,531 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, xếp đá khan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,34 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 30.455,568 m2
5 Bôi mỡ gối cầu thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,8 gối cầu
6 Thay thế ống thoát nước D190mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,102 m
7 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,19 md
8 Vệ sinh khe co giãn (răng lược) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 152,32 md
9 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 81,6 m2
10 Vệ sinh trụ cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 218,79 m2
11 Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 152,278 m2
12 Phát quang cây dại hai đầu mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 650,896 m2
13 Thanh thải dòng chảy dưới cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,85 Cầu
14 Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ kẽm chống gỉ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.845,792 md
BZ III. QUẢN LÝ BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN HẠNG MỤC CHIẾU SÁNG CẦU BÌNH CA NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023) (L= 1KM)
1 Thay bóng cao áp 90W bằng cơ giới Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,9 bóng
2 Thay bóng đèn huỳnh quang trong hộp dầm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,4 bóng
3 Bảo dưỡng hệ thống chiếu sáng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
CA IV. QUẢN LÝ BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN HẠNG MỤC ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG TẠI NÚT GIAO QL2 (L= 1KM)
CB 1. Quản lý, bảo dưỡng hệ thống đèn tín hiệu giao thông tại nút giao QL.2
1 Quản lý hệ thống đèn tín hiệu giao thông (Nhân công 4/7) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 292 công
2 Kiểm tra tủ điện (tính cho 1 tủ) - Nhân công 3/7 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 công
3 Duy tu, bảo dưỡng tủ điều kiển đèn tín hiệu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 tủ
4 Duy tu, bảo dưỡng cột đèn tín hiệu giao thông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13 tủ
5 Duy tu, bảo dưỡng bầu đèn, mặt đèn tín hiệu giao thông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 43 cái
CC 2. Điện chiếu sáng duy trì đèn tín hiệu cầu Bình Ca năm 2023 (01/01/2023-31/12/2023)
CD PHẦN II. Chi phí tiền điện thắp sáng trên cầu Bình Ca và đèn tín hiệu năm 2023 (01/01/2023-31/12/2023)
1 Chi phí tiền điện thắp sáng trên cầu Bình Ca Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14.989,32 Kw/h
2 Đèn tín hiệu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.010,42 Kw/h
CE NĂM 2024 (01/01/2024-31/3/2024)
CF PHẦN I. CÔNG TRÌNH ĐANG KHAI THÁC
CG I. QUẢN LÝ BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA CẦU BÌNH CA NĂM 2024 (01/01/2024-31/3/2024) (L= 12,077KM)
CH 1. Công tác quản lý cầu Bình Ca năm 2024 (01/01/2024-31/3/2024)
1 Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,019 km/năm
2 Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,019 km/năm
3 Đếm xe bằng TC đường cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 lần/trạm đếm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 42,27 km/lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,019 km/năm
6 Đăng ký đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,019 km
7 Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường Miền Núi (Làm cùng công tác tuần đường) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,019 km/năm
CI 2. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước cầu Bình Ca năm 2024 (01/01/2024-31/3/2024)
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 36,231 m3
2 Hót sụt nhỏ bằng máy (100%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 84,539 m3
3 Bạt lề đường bằng thủ công (10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 237,72 md
4 Bạt lề đường bằng máy (90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.139,48 md
5 Cắt cỏ bằng máy khu vực miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,681 km/lần
6 Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực Miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,227 km/lần
7 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4.599,349 m
8 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 511,039 m
9 Vét rãnh kín bằng thủ công, lòng rãnh 60cm (30%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 39,48 m
10 Vét rãnh kín bằng máy, lòng rãnh 60cm (70%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 92,12 m
11 Sửa chữa rãnh xây đá Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,107 m2
12 Bổ sung nắp rãnh bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,247 nắp tấm
13 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>=1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 137,536 md
14 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 253,752 md
CJ 3. BDTX mặt đường bê tông nhựa ( 2 làn xe) cầu Bình Ca năm 2024 (01/01/2024-31/3/2024)
1 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác CIII (100%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 434,772 ca/lần/km
2 Xử lý cao su sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,578 m2
3 Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 51,312 m2
4 Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 34,208 md
CK 4. BDTX hệ thống an toàn giao thông cầu Bình Ca năm 2024 (01/01/2024-31/3/2024)
1 Sơn biển báo, cột biển báo (chất liệu thép) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 26,023 m2
2 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (chất liệu cột BTXM) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 32,281 m2
3 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí, cọc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,69 Cọc
4 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,048 Cột
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,136 Biển
6 Thay thế bổ sung biển báo tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,225 biển báo
7 Thay thế bổ sung biển chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,059 biển báo
8 Thay thế bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,302 cột
9 Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,355 cột
10 Thay thế cột thủy chí, MLG Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,51 cột
11 Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,009 m2
12 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 155,943 m2
13 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 48,308 m2
14 Bổ sung đá mái taluy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,101 m3
15 Thay thê tấm bê tông mái taluy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,193 tấm
16 Sửa chữa tường hộ lan bằng đá xây Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,101 m3
17 Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,128 tấm
18 Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,128 tấm
19 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3.272,4 md
20 Vệ sinh mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.164,8 mắt
21 Thay thế mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,059 mắt
22 Bảo dưỡng thay thế đinh phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,423 mắt
CL II. QUẢN LÝ BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN CẦU BÌNH CA NĂM 2024 (01/01/2024-31/3/2024)
CM 1. QL, BDTX cầu có chiều dài 50m-100m cầu Bình Ca năm 2024 (01/01/2024-31/3/2024) (L= 76,17M)
CN 1.1. Công tác Quản lý cầu Bình Ca năm 2024 (01/01/2024-31/3/2024)
1 Kiểm tra cầu 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 cầu/năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 cầu/năm
CO 1.2 Công tác BDTX cầu Bình Ca năm 2024 (01/01/2024-31/3/2024)
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,171 md
2 Sơn lan can cầu bằng BT Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,257 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, xếp đá khan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,045 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 462,733 m2
5 Thay thế ống thoát nước D190mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,027 m
6 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,012 md
7 Vệ sinh khe co giãn (răng lược) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,477 md
8 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,1 m2
9 Vệ sinh trụ cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,025 m2
10 Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,571 m2
11 Phát quang cây dại hai đầu mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 81,299 m2
12 Thanh thải dòng chảy dưới cầu L=50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,113 Cầu
13 Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ kẽm chống gỉ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 34,277 md
CP 2. QL, BDTX cầu có chiều dài 100m-200m cầu Bình Ca năm 2024 (01/01/2024-31/3/2024) (L= 410,782M)
CQ 2.1 Công tác Quản lý cầu Bình Ca năm 2024 (01/01/2024-31/3/2024)
1 Kiểm tra cầu 100m-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,75 cầu/năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 100m -200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,75 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 100m-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,75 cầu/năm
CR 2.2 Công tác BDTX cầu Bình Ca năm 2024 (01/01/2024-31/3/2024)
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,986 md
2 Sơn lan can cầu bằng BT Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 58,852 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, xếp đá khan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,144 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.591,399 m2
5 Thay thế ống thoát nước D190mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,154 m
6 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,039 md
7 Vệ sinh khe co giãn (răng lược) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 31,43 md
8 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 28,559 m2
9 Vệ sinh trụ cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24,24 m2
10 Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,957 m2
11 Phát quang cây dại hai đầu mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 291,79 m2
12 Thanh thải dòng chảy dưới cầu L=100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,36 Cầu
13 Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ kẽm chống gỉ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 197,175 md
CS 3. QL, BDTX cầu có chiều dài 200m-300m cầu Bình Ca năm 2024 (01/01/2024-31/3/2024) (L= 277,542M)
CT 3.1 Công tác Quản lý cầu Bình Ca năm 2024 (01/01/2024-31/3/2024)
1 Kiểm tra cầu 200m-300m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 cầu/năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 200m-300m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 200m-300m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 cầu/năm
CU 3.2 Công tác BDTX cầu Bình Ca năm 2024 (01/01/2024-31/3/2024)
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,992 md
2 Sơn lan can cầu bằng BT Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 49,621 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, xếp đá khan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,06 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.248,09 m2
5 Thay thế ống thoát nước D190mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,144 m
6 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,021 md
7 Vệ sinh khe co giãn (răng lược) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17,1 md
8 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,12 m2
9 Vệ sinh trụ cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21 m2
10 Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,24 m2
11 Phát quang cây dại hai đầu mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 162,173 m2
12 Thanh thải dòng chảy dưới cầu L=200-300m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,15 Cầu
13 Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ kẽm chống gỉ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 166,525 md
CV 4. QL, BDTX cầu Bình Ca có chiều dài >300m năm 2024 (01/01/2024-31/3/2024)(L= 542,88M)
CW 4.1 Công tác Quản lý cầu Bình Ca năm 2024 (01/01/2024-31/3/2024)
1 Kiểm tra cầu L>300m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 cầu/ năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu L>300m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 cầu/năm
CX 4.2 Công tác BDTX cầu Bình Ca năm 2024 (01/01/2024-31/3/2024)
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,307 md
2 Sơn lan can cầu bằng BT Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 113,383 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, xếp đá khan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,085 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7.613,892 m2
5 Bôi mỡ gối cầu thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,7 gối cầu
6 Thay thế ống thoát nước D190mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,526 m
7 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,048 md
8 Vệ sinh khe co giãn (răng lược) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 38,08 md
9 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20,4 m2
10 Vệ sinh trụ cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 54,698 m2
11 Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 38,069 m2
12 Phát quang cây dại hai đầu mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 162,724 m2
13 Thanh thải dòng chảy dưới cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,213 Cầu
14 Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ kẽm chống gỉ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 461,448 md
CY III. QUẢN LÝ BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN HẠNG MỤC CHIẾU SÁNG CẦU BÌNH CA NĂM 2024 (01/01/2024-31/3/2024) (L= 1KM)
1 Thay bóng cao áp 90W bằng cơ giới Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,475 bóng
2 Thay bóng đèn huỳnh quang trong hộp dầm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,6 bóng
3 Bảo dưỡng hệ thống chiếu sáng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,5 bộ
CZ IV. QUẢN LÝ BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN HẠNG MỤC ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG TẠI NÚT GIAO QL2 (L= 1KM)
DA 1. Quản lý, bảo dưỡng hệ thống đèn tín hiệu giao thông tại nút giao QL.2
1 Quản lý hệ thống đèn tín hiệu giao thông (Nhân công 4/7) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 73 công
2 Kiểm tra tủ điện (tính cho 1 tủ) - Nhân công 3/7 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,75 công
3 Duy tu, bảo dưỡng tủ điều kiển đèn tín hiệu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 tủ
4 Duy tu, bảo dưỡng cột đèn tín hiệu giao thông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,25 tủ
5 Duy tu, bảo dưỡng bầu đèn, mặt đèn tín hiệu giao thông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,75 cái
DB 2. Điện chiếu sáng duy trì đèn tín hiệu cầu Bình Ca năm 2024 (01/01/2024-31/3/2024)
DC PHẦN II. Chi phí tiền điện thắp sáng trên cầu Bình Ca và đèn tín hiệu năm 2024 (01/01/2024-31/3/2024)
1 Chi phí tiền điện thắp sáng trên cầu Bình Ca Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3.747,33 Kw/h
2 Đèn tín hiệu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 502,65 Kw/h
DD ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH ĐOẠN TRÁNH TRUNG TÂM HUYỆN NGÂN SƠN (Km97+230-Km102+948) VÀ THỊ TRẤN NÀ PHẶC (Km118+580-Km123+863)
DE NĂM 2021 (01/4/2021-31/12/2021)
DF PHẦN I. CÔNG TRÌNH ĐANG KHAI THÁC
DG I. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH ĐOẠN TRÁNH TRUNG TÂM HUYỆN NGÂN SƠN (Km97+230-Km102+948) VÀ THỊ TRẤN NÀ PHẶC (Km118+580-Km123+863) NĂM 2021 (01/4/2021-31/12/2021)
DH 1. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTN 2 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP III MIỀN NÚI ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH ĐOẠN TRÁNH NGÂN SƠN, NÀ PHẶC NĂM 2021 (01/4/2021-31/12/2021) (L= 10,71KM)
DI 1.1 Công tác quản lý đường BTN 2 làn xe đường cấp III miền núi đường HCM đoạn tránh Ngân Sơn, Nà Phặc năm 2021 (01/4/2021-31/12/2021)
1 Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,033 km/năm
2 Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,033 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 lần/ trạm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 112,459 km/ lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,033 km/năm
6 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núi (Làm cùng công tác tuần đường) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,033 km/ năm
DJ 1.2 BDTX mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp III miền núi đường HCM đoạn tránh Ngân Sơn, Nà Phặc năm 2021 (01/4/2021-31/12/2021)
1 Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 29,19 m2
2 Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTN nguội dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 156,374 m2
3 Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 104,249 md
4 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 48,197 ca/lần/km
DK 1.3 BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp III miền núi đường HCM đoạn tránh Ngân Sơn, Nà Phặc năm 2021 (01/4/2021-31/12/2021)
1 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 30,313 m2
2 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 74,55 m2
3 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20,475 cọc
4 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,083 cột
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,917 bộ
6 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,353 cột biển báo
7 Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,212 tròn
8 Thay thế, bổ sung biển chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,163 biển chữ nhật
9 Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 25,815 cọc
10 Thay thế cột thủy chí, MLG Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,49 cọc
11 Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18,811 m2
12 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 84,75 m2
13 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 40,164 m2
14 Bổ sung đá mái ta luy có chít mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,597 m3
15 Thay thế tấm BT mái taluy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,007 tấm
16 Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,188 Tấm
17 Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,188 Tấm
18 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4.842,375 md
19 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3.417 mắt
20 Thay thế mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,543 mắt
21 Bảo dưỡng thay thế đinh phản quang trên mặt đường BTN Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,419 viên
DL 1.4 BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp III miền núi đường HCM đoạn tránh Ngân Sơn, Nà Phặc năm 2021 (01/4/2021-31/12/2021)
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 28,918 m3
2 Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 141,87 m3
3 Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 354,675 md
4 Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3.192,075 md
5 Cắt cỏ bằng máy đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24,098 km/lần
6 Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,82 km/lần
7 Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.890,564 m
8 Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 210,063 m
9 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40cm) (TT 90% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5.759,282 m
10 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) (TT 10% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 639,92 m
11 Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18,347 m
12 Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 42,81 m
13 Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,102 nắp
14 Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 576,681 md cống
15 Thông cống, thanh thải dòng chảy D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 214,852 md cống
DM II. QL, BDTX CẦU ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH ĐOẠN TRÁNH NGÂN SƠN, NÀ PHẶC NĂM 2021 (01/4/2021-31/12/2021)
DN 1. QL, BDTX cầu có chiều dài
DO 1.1 QL cầu có chiều dài
1 Kiểm tra cầu ≤50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,25 cầu/ năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão ≤50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,25 cầu / năm
3 Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,25 cầu / năm
DP 1.2 BDTX cầu có chiều dài ≤50m đường HCM đoạn tránh Ngân Sơn, Nà Phặc năm 2021 (01/4/2021-31/12/2021)
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,227 md
2 Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 37,118 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,585 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 367,965 m2
5 Thay thế ống thoát nước D150 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,184 m
6 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,132 m
7 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 119,34 m2
8 Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nóng hạt mịn dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,719 m2
9 Phát quang cây dại hai đầu mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 508,95 m2
10 Thanh thải dòng chảy dưới cầu ≤50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,463 cầu
11 Vệ sinh lan can cầu (lan can bằng thép mạ chống gỉ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 245,31 md
DQ 2. QL, BDTX cầu có chiều dài 50m≤L
DR 2.1 QL cầu có chiều dài 50m≤L
1 Kiểm tra cầu 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,75 cầu/ năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,75 cầu / năm
3 Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,75 cầu / năm
DS 2.2 BDTX cầu có chiều dài 50m≤L
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,762 md
2 Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23,064 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,195 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.828,71 m2
5 Thay thế ống thoát nước D150 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,082 m
6 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,044 m
7 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 38,61 m2
8 Vệ sinh trụ cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,775 m2
9 Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nóng hạt mịn dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,144 m2
10 Phát quang cây dại hai đầu mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 228,15 m2
11 Thanh thải dòng chảy dưới cầu 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,488 cầu
12 Vệ sinh lan can cầu (lan can bằng thép mạ chống gỉ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 152,393 md
DT 3. QL, BDTX cầu có chiều dài 100m≤L
DU 3.1 QL cầu có chiều dài 100m≤L
1 Kiểm tra cầu 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,75 cầu/ năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,75 cầu / năm
3 Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,75 cầu / năm
DV 3.2 BDTX cầu có chiều dài 100m≤L
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,322 md
2 Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 39,86 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,18 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3.570,399 m2
5 Thay thế ống thoát nước D150 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,303 m
6 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,045 m
7 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 50,4 m2
8 Vệ sinh trụ cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 29,7 m2
9 Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nóng hạt mịn dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17,852 m2
10 Phát quang cây dại hai đầu mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 324 m2
11 Thanh thải dòng chảy dưới cầu 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,45 cầu
12 Vệ sinh lan can cầu (lan can bằng thép mạ chống gỉ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 264,474 md
DW NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022)
DX PHẦN I. CÔNG TRÌNH ĐANG KHAI THÁC
DY I. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH ĐOẠN TRÁNH TRUNG TÂM HUYỆN NGÂN SƠN (Km97+230-Km102+948) VÀ THỊ TRẤN NÀ PHẶC (Km118+580-Km123+863) NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022)
DZ 1. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTN 2 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP III MIỀN NÚI ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH ĐOẠN TRÁNH NGÂN SƠN, NÀ PHẶC NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022) (L= 10,71KM)
EA 1.1 Công tác quản lý đường BTN 2 làn xe đường cấp III miền núi đường HCM đoạn tránh Ngân Sơn, Nà Phặc năm 2022 (01/01/2022-31/12/2022)
1 Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,71 km/năm
2 Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,71 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 lần/ trạm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 149,945 km/ lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,71 km/năm
6 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núi (Làm cùng công tác tuần đường) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,71 km/ năm
EB 1.2 BDTX mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp III miền núi đường HCM đoạn tránh Ngân Sơn, Nà Phặc năm 2022 (01/01/2022-31/12/2022)
1 Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 38,92 m2
2 Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTN nguội dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 208,498 m2
3 Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 138,999 md
4 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 64,262 ca/lần/km
EC 1.3 BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp III miền núi đường HCM đoạn tránh Ngân Sơn, Nà Phặc năm 2022 (01/01/2022-31/12/2022)
1 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 40,417 m2
2 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 99,399 m2
3 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 27,3 cọc
4 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,11 cột
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,223 bộ
6 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,47 cột biển báo
7 Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,283 tròn
8 Thay thế, bổ sung biển chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,218 biển chữ nhật
9 Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 34,42 cọc
10 Thay thế cột thủy chí, MLG Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,32 cọc
11 Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 25,082 m2
12 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 113 m2
13 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 53,552 m2
14 Bổ sung đá mái ta luy có chít mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,796 m3
15 Thay thế tấm BT mái taluy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,009 tấm
16 Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,917 Tấm
17 Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,917 Tấm
18 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6.456,5 md
19 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4.556 mắt
20 Thay thế mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,39 mắt
21 Bảo dưỡng thay thế đinh phản quang trên mặt đường BTN Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15,225 viên
ED 1.4 BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp III miền núi đường HCM đoạn tránh Ngân Sơn, Nà Phặc năm 2022 (01/01/2022-31/12/2022)
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 38,557 m3
2 Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 189,16 m3
3 Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 472,9 md
4 Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4.256,1 md
5 Cắt cỏ bằng máy đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 32,131 km/lần
6 Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,426 km/lần
7 Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.520,752 m
8 Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 280,084 m
9 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40cm) (TT 90% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7.679,043 m
10 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) (TT 10% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 853,227 m
11 Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24,463 m
12 Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 57,08 m
13 Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,136 nắp
14 Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 768,908 md cống
15 Thông cống, thanh thải dòng chảy D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 286,469 md cống
EE II. QL, BDTX CẦU ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH ĐOẠN TRÁNH NGÂN SƠN, NÀ PHẶC NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022)
EF 1. QL, BDTX cầu có chiều dài
EG 1.1 QL cầu có chiều dài
1 Kiểm tra cầu ≤50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cầu/ năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão ≤50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cầu / năm
3 Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cầu / năm
EH 1.2 BDTX cầu có chiều dài ≤50m đường HCM đoạn tránh Ngân Sơn, Nà Phặc năm 2022 (01/01/2022-31/12/2022)
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,635 md
2 Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 49,491 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,78 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 490,62 m2
5 Thay thế ống thoát nước D150 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,245 m
6 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,176 m
7 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 159,12 m2
8 Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nóng hạt mịn dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19,625 m2
9 Phát quang cây dại hai đầu mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 678,6 m2
10 Thanh thải dòng chảy dưới cầu ≤50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,95 cầu
11 Vệ sinh lan can cầu (lan can bằng thép mạ chống gỉ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 327,08 md
EI 2. QL, BDTX cầu có chiều dài 50m≤L
EJ 2.1 QL cầu có chiều dài 50m≤L
1 Kiểm tra cầu 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/ năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu / năm
3 Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu / năm
EK 2.2 BDTX cầu có chiều dài 50m≤L
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,016 md
2 Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 30,752 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,26 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.438,28 m2
5 Thay thế ống thoát nước D150 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,11 m
6 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,059 m
7 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 51,48 m2
8 Vệ sinh trụ cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,7 m2
9 Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nóng hạt mịn dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,191 m2
10 Phát quang cây dại hai đầu mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 304,2 m2
11 Thanh thải dòng chảy dưới cầu 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,65 cầu
12 Vệ sinh lan can cầu (lan can bằng thép mạ chống gỉ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 203,19 md
EL 3. QL, BDTX cầu có chiều dài 100m≤L
EM 3.1 QL cầu có chiều dài 100m≤L
1 Kiểm tra cầu 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/ năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu / năm
3 Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu / năm
EN 3.2 BDTX cầu có chiều dài 100m≤L
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,763 md
2 Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 53,147 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,24 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4.760,532 m2
5 Thay thế ống thoát nước D150 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,405 m
6 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,06 m
7 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 67,2 m2
8 Vệ sinh trụ cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 39,6 m2
9 Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nóng hạt mịn dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23,803 m2
10 Phát quang cây dại hai đầu mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 432 m2
11 Thanh thải dòng chảy dưới cầu 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,6 cầu
12 Vệ sinh lan can cầu (lan can bằng thép mạ chống gỉ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 352,632 md
EO NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023)
EP PHẦN I. CÔNG TRÌNH ĐANG KHAI THÁC
EQ I. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN ĐƯỜNG ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH ĐOẠN TRÁNH TRUNG TÂM HUYỆN NGÂN SƠN (Km97+230-Km102+948) VÀ THỊ TRẤN NÀ PHẶC (Km118+580-Km123+863) NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023)
ER 1. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTN 2 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP III MIỀN NÚI ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH ĐOẠN TRÁNH NGÂN SƠN, NÀ PHẶC NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023) (L= 10,71KM)
ES 1.1 Công tác quản lý đường BTN 2 làn xe đường cấp III miền núi đường HCM đoạn tránh Ngân Sơn, Nà Phặc năm 2023 (01/01/2023-31/12/2023)
1 Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,71 km/năm
2 Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,71 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 lần/ trạm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 149,945 km/ lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,71 km/năm
6 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núi (Làm cùng công tác tuần đường) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,71 km/ năm
ET 1.2 BDTX mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp III miền núi đường HCM đoạn tránh Ngân Sơn, Nà Phặc năm 2023 (01/01/2023-31/12/2023)
1 Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 38,92 m2
2 Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTN nguội dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 208,498 m2
3 Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 138,999 md
4 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 64,262 ca/lần/km
EU 1.3 BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp III miền núi đường HCM đoạn tránh Ngân Sơn, Nà Phặc năm 2023 (01/01/2023-31/12/2023)
1 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 40,417 m2
2 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 99,399 m2
3 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 27,3 cọc
4 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,11 cột
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,223 bộ
6 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,47 cột biển báo
7 Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,283 tròn
8 Thay thế, bổ sung biển chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,218 biển chữ nhật
9 Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 34,42 cọc
10 Thay thế cột thủy chí, MLG Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,32 cọc
11 Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 25,082 m2
12 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 113 m2
13 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 53,552 m2
14 Bổ sung đá mái ta luy có chít mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,796 m3
15 Thay thế tấm BT mái taluy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,009 tấm
16 Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,917 Tấm
17 Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,917 Tấm
18 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6.456,5 md
19 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4.556 mắt
20 Thay thế mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,39 mắt
21 Bảo dưỡng thay thế đinh phản quang trên mặt đường BTN Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15,225 viên
EV 1.4 BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp III miền núi đường HCM đoạn tránh Ngân Sơn, Nà Phặc năm 2023 (01/01/2023-31/12/2023)
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 38,557 m3
2 Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 189,16 m3
3 Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 472,9 md
4 Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4.256,1 md
5 Cắt cỏ bằng máy đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 32,131 km/lần
6 Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,426 km/lần
7 Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.520,752 m
8 Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 280,084 m
9 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40cm) (TT 90% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7.679,043 m
10 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) (TT 10% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 853,227 m
11 Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24,463 m
12 Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 57,08 m
13 Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,136 nắp
14 Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 768,908 md cống
15 Thông cống, thanh thải dòng chảy D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 286,469 md cống
EW II. QL, BDTX CẦU ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH ĐOẠN TRÁNH NGÂN SƠN, NÀ PHẶC NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023)
EX 1. QL, BDTX cầu có chiều dài
EY 1.1 QL cầu có chiều dài
1 Kiểm tra cầu ≤50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cầu/ năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão ≤50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cầu / năm
3 Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cầu / năm
EZ 1.2 BDTX cầu có chiều dài ≤50m đường HCM đoạn tránh Ngân Sơn, Nà Phặc năm 2023 (01/01/2023-31/12/2023)
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,635 md
2 Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 49,491 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,78 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 490,62 m2
5 Thay thế ống thoát nước D150 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,245 m
6 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,176 m
7 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 159,12 m2
8 Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nóng hạt mịn dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19,625 m2
9 Phát quang cây dại hai đầu mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 678,6 m2
10 Thanh thải dòng chảy dưới cầu ≤50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,95 cầu
11 Vệ sinh lan can cầu (lan can bằng thép mạ chống gỉ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 327,08 md
FA 2. QL, BDTX cầu có chiều dài 50m≤L
FB 2.1 QL cầu có chiều dài 50m≤L
1 Kiểm tra cầu 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/ năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu / năm
3 Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu / năm
FC 2.2 BDTX cầu có chiều dài 50m≤L
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,016 md
2 Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 30,752 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,26 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.438,28 m2
5 Thay thế ống thoát nước D150 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,11 m
6 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,059 m
7 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 51,48 m2
8 Vệ sinh trụ cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,7 m2
9 Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nóng hạt mịn dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,191 m2
10 Phát quang cây dại hai đầu mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 304,2 m2
11 Thanh thải dòng chảy dưới cầu 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,65 cầu
12 Vệ sinh lan can cầu (lan can bằng thép mạ chống gỉ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 203,19 md
FD 3. QL, BDTX cầu có chiều dài 100m≤L
FE 3.1 QL cầu có chiều dài 100m≤L
1 Kiểm tra cầu 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/ năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu / năm
3 Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu / năm
FF 3.2 BDTX cầu có chiều dài 100m≤L
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,763 md
2 Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 53,147 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,24 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4.760,532 m2
5 Thay thế ống thoát nước D150 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,405 m
6 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,06 m
7 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 67,2 m2
8 Vệ sinh trụ cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 39,6 m2
9 Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nóng hạt mịn dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23,803 m2
10 Phát quang cây dại hai đầu mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 432 m2
11 Thanh thải dòng chảy dưới cầu 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,6 cầu
12 Vệ sinh lan can cầu (lan can bằng thép mạ chống gỉ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 352,632 md
FG NĂM 2024 (01/01/2024-31/3/2024)
FH PHẦN I. CÔNG TRÌNH ĐANG KHAI THÁC
FI I. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN ĐƯỜNG ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH ĐOẠN TRÁNH TRUNG TÂM HUYỆN NGÂN SƠN (Km97+230-Km102+948) VÀ THỊ TRẤN NÀ PHẶC (Km118+580-Km123+863) NĂM 2024 (01/01/2024-31/3/2024)
FJ 1. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTN 2 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP III MIỀN NÚI ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH ĐOẠN TRÁNH NGÂN SƠN, NÀ PHẶC NĂM 2024 (01/01/2024-31/3/2024) (L= 10,71KM)
FK 1.1 Công tác quản lý đường BTN 2 làn xe đường cấp III miền núi đường HCM đoạn tránh Ngân Sơn, Nà Phặc năm 2024 (01/01/2024-31/3/2024)
1 Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,678 km/năm
2 Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,678 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 lần/ trạm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 37,486 km/ lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,678 km/năm
6 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núi (Làm cùng công tác tuần đường) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,678 km/ năm
FL 1.2 BDTX mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp III miền núi đường HCM đoạn tránh Ngân Sơn, Nà Phặc năm 2024 (01/01/2024-31/3/2024)
1 Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,73 m2
2 Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTN nguội dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 52,125 m2
3 Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 34,75 md
4 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,066 ca/lần/km
FM 1.3 BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp III miền núi đường HCM đoạn tránh Ngân Sơn, Nà Phặc năm 2024 (01/01/2024-31/3/2024)
1 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,104 m2
2 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24,85 m2
3 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,825 cọc
4 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,028 cột
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,306 bộ
6 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,118 cột biển báo
7 Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,071 tròn
8 Thay thế, bổ sung biển chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,054 biển chữ nhật
9 Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,605 cọc
10 Thay thế cột thủy chí, MLG Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,83 cọc
11 Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,27 m2
12 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 28,25 m2
13 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,388 m2
14 Bổ sung đá mái ta luy có chít mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,199 m3
15 Thay thế tấm BT mái taluy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,002 tấm
16 Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,729 Tấm
17 Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,729 Tấm
18 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.614,125 md
19 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.139 mắt
20 Thay thế mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,848 mắt
21 Bảo dưỡng thay thế đinh phản quang trên mặt đường BTN Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,806 viên
FN 1.4 BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp III miền núi đường HCM đoạn tránh Ngân Sơn, Nà Phặc năm 2024 (01/01/2024-31/3/2024)
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,639 m3
2 Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 47,29 m3
3 Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 118,225 md
4 Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.064,025 md
5 Cắt cỏ bằng máy đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,033 km/lần
6 Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,607 km/lần
7 Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 630,188 m
8 Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 70,021 m
9 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40cm) (TT 90% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.919,761 m
10 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) (TT 10% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 213,307 m
11 Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,116 m
12 Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,27 m
13 Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,034 nắp
14 Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 192,227 md cống
15 Thông cống, thanh thải dòng chảy D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 71,617 md cống
FO II. QL, BDTX CẦU ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH ĐOẠN TRÁNH NGÂN SƠN, NÀ PHẶC NĂM 2024 (01/01/2024-31/3/2024)
FP 1. QL, BDTX cầu có chiều dài
FQ 1.1 QL cầu có chiều dài
1 Kiểm tra cầu ≤50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,75 cầu/ năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão ≤50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,75 cầu / năm
3 Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,75 cầu / năm
FR 1.2 BDTX cầu có chiều dài ≤50m đường HCM đoạn tránh Ngân Sơn, Nà Phặc năm 2024 (01/01/2024-31/3/2024)
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,409 md
2 Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,373 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,195 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 122,655 m2
5 Thay thế ống thoát nước D150 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,061 m
6 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,044 m
7 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 39,78 m2
8 Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nóng hạt mịn dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,906 m2
9 Phát quang cây dại hai đầu mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 169,65 m2
10 Thanh thải dòng chảy dưới cầu ≤50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,488 cầu
11 Vệ sinh lan can cầu (lan can bằng thép mạ chống gỉ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 81,77 md
FS 2. QL, BDTX cầu có chiều dài 50m≤L
FT 2.1 QL cầu có chiều dài 50m≤L
1 Kiểm tra cầu 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 cầu/ năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 cầu / năm
3 Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 cầu / năm
FU 2.2 BDTX cầu có chiều dài 50m≤L
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,254 md
2 Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,688 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,065 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 609,57 m2
5 Thay thế ống thoát nước D150 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,027 m
6 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,015 m
7 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,87 m2
8 Vệ sinh trụ cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,925 m2
9 Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nóng hạt mịn dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,048 m2
10 Phát quang cây dại hai đầu mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 76,05 m2
11 Thanh thải dòng chảy dưới cầu 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,163 cầu
12 Vệ sinh lan can cầu (lan can bằng thép mạ chống gỉ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 50,798 md
FV 3. QL, BDTX cầu có chiều dài 100m≤L
FW 3.1 QL cầu có chiều dài 100m≤L
1 Kiểm tra cầu 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 cầu/ năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 cầu / năm
3 Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 cầu / năm
FX 3.2 BDTX cầu có chiều dài 100m≤L
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,441 md
2 Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,287 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,06 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.190,133 m2
5 Thay thế ống thoát nước D150 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,101 m
6 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,015 m
7 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,8 m2
8 Vệ sinh trụ cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,9 m2
9 Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nóng hạt mịn dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,951 m2
10 Phát quang cây dại hai đầu mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 108 m2
11 Thanh thải dòng chảy dưới cầu 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,15 cầu
12 Vệ sinh lan can cầu (lan can bằng thép mạ chống gỉ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 88,158 md
FY ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH ĐOẠN CHỢ MỚI - CHỢ CHU KM199+00-KM215+878 NĂM 2021
FZ A. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN ĐƯỜNG ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH ĐOẠN CHỢ MỚI - CHỢ CHU KM199+00-KM215+878 NĂM 2021 (TỪ 01/04/2021-31/12/2021)
GA I. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTN ĐƯỜNG CẤP III MIỀN NÚI ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH ĐOẠN CHỢ MỚI - CHỢ CHU KM199+00-KM215+878 NĂM 2021 (TỪ 01/04/2021-31/12/2021) (L= 16,207 Km)
GB I.1 . Công tác quản lý đường BTN đường cấp III miền núi Đường Hồ Chí Minh Đoạn Chợ Mới - Chợ Chu Năm 2021 (Từ 01/04/2021-31/12/2021)
1 Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,155 km/năm
2 Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,155 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 lần/ trạm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 170,173 km/ lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,155 km/năm
6 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núi (Làm cùng công tác tuần đường) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,155 km/ năm
GC I.2 BDTX mặt đường BTN đường cấp III miền núi Đường Hồ Chí Minh Đoạn Chợ Mới - Chợ Chu Năm 2021 (Từ 01/04/2021-31/12/2021)
1 Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 44,441 m2
2 Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 238,075 m2
3 Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 158,716 md
4 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 72,931 ca/lần/km
GD I.3 BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN đường cấp III miền núi Đường Hồ Chí Minh Đoạn Chợ Mới - Chợ Chu Năm 2021 (Từ 01/04/2021-31/12/2021)
1 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 52,981 m2
2 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 81,937 m2
3 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20,723 cọc
4 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,153 cột
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,809 bộ
6 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,396 cột biển báo
7 Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,275 biển
8 Thay thế, bổ sung biển chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,178 biển chữ nhật
9 Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23,4 cọc
10 Thay thế cột thủy chí, MLG Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,6 cọc
11 Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15,521 m2
12 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 227,995 m2
13 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 121,552 m2
14 Bổ sung đá mái ta luy có chít mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,324 m3
15 Thay thế tấm BT mái taluy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,188 tấm
16 Sửa chữa tường hộ lan bằng đá xây Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,239 m3
17 Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,205 Tấm
18 Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,205 Tấm
19 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.196,563 md
20 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3.618,9 mắt
21 Thay thế mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,054 mắt
GE I.4 BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN đường cấp III miền núi Đường Hồ Chí Minh Đoạn Chợ Mới - Chợ Chu Năm 2021 (Từ 01/04/2021-31/12/2021)
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24,31 m3
2 Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 202,428 m3
3 Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 506,07 md
4 Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4.554,631 md
5 Cắt cỏ bằng máy đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18,233 km/lần
6 Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,078 km/lần
7 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40cm) (TT 90% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5.734,95 m
8 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) (TT 10% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 637,217 m
9 Vét rãnh hở hình tam giác bằng thủ công (rãnh rộng mặt 0,4m, sâu 0,2m) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 360,032 m
10 Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 215,989 md cống
11 Thông cống, thanh thải dòng chảy D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.101,895 md cống
GF B. QL, BDTX CẦU ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH ĐOẠN CHỢ MỚI - CHỢ CHU KM199+00-KM215+878 NĂM 2021 (TỪ 01/04/2021-31/12/2021)
GG I. QL, BDTX cầu có chiều dài
GH 1. QL cầu có chiều dài
1 Kiểm tra cầu ≤50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,75 cầu/ năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão ≤50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,75 cầu / năm
3 Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,75 cầu / năm
GI 2. BDTX cầu có chiều dài ≤50m Đường Hồ Chí Minh Đoạn Chợ Mới - Chợ Chu Năm 2021 (Từ 01/04/2021-31/12/2021)
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,545 md
2 Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,65 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.552,32 m2
5 Thay thế ống thoát nước D150 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,103 m
6 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,086 m
7 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 282,6 m2
8 Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nóng hạt mịn dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,762 m2
9 Phát quang cây dại hai đầu mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 282,6 m2
10 Thanh thải dòng chảy dưới cầu ≤50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,75 cầu
11 Vệ sinh lan can cầu (lan can bằng thép mạ chống gỉ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 108,9 md
GJ II. QL, BDTX cầu có chiều dài 50m≤L
GK 1. QL cầu có chiều dài 50m≤L
1 Kiểm tra cầu 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,5 cầu/ năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,5 cầu / năm
3 Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,5 cầu / năm
GL 2. BDTX cầu có chiều dài 50m≤L
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,478 md
2 Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,54 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,18 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.218,443 m2
5 Thay thế ống thoát nước D150 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,096 m
6 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,043 m
7 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 51,3 m2
8 Vệ sinh trụ cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,05 m2
9 Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nóng hạt mịn dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17,843 m2
10 Phát quang cây dại hai đầu mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 159,3 m2
11 Thanh thải dòng chảy dưới cầu 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,45 cầu
12 Vệ sinh lan can cầu (lan can bằng thép mạ chống gỉ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 95,67 md
GM III. QL, BDTX cầu có chiều dài 100m≤L
GN 1. QL cầu có chiều dài 100m≤L
1 Kiểm tra cầu 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,5 cầu/ năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,5 cầu / năm
3 Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,5 cầu / năm
GO 2. BDTX cầu có chiều dài 100m≤L
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,423 md
2 Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 73,041 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,33 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6.542,502 m2
5 Thay thế ống thoát nước D150 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,392 m
6 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,083 m
7 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 82,5 m2
8 Vệ sinh trụ cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 78,458 m2
9 Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nóng hạt mịn dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 32,713 m2
10 Phát quang cây dại hai đầu mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 297 m2
11 Thanh thải dòng chảy dưới cầu 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,825 cầu
12 Vệ sinh lan can cầu (lan can bằng thép mạ chống gỉ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 484,63 md
GP ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH ĐOẠN CHỢ MỚI - CHỢ CHU KM199+00-KM215+878 NĂM 2022 (TỪ 01/01/2022-31/12/2022)
GQ A. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠN THƯỜNG XUYÊN ĐƯỜNG ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH ĐOẠN CHỢ MỚI - CHỢ CHU KM199+00-KM215+878 NĂM 2022 (TỪ 01/01/2022-31/12/2022)
GR I. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTN ĐƯỜNG CẤP III MIỀN NÚI ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH ĐOẠN CHỢ MỚI - CHỢ CHU KM199+00-KM215+878 NĂM 2022 (TỪ 01/01/2022-31/12/2022) (L= 16,207 Km)
GS I.1 Công tác quản lý đường BTN đường cấp III miền núi Đường Hồ Chí Minh Đoạn Chợ Mới - Chợ Chu Năm 2022 (Từ 01/01/2022-31/12/2022)
1 Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,207 km/năm
2 Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,207 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 lần/ trạm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 226,898 km/ lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,207 km/năm
6 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núi (Làm cùng công tác tuần đường) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,207 km/ năm
GT I.2 BDTX mặt đường BTN đường cấp III miền núi Đường Hồ Chí Minh Đoạn Chợ Mới - Chợ Chu Năm 2022 (Từ 01/01/2022-31/12/2022)
1 Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 59,254 m2
2 Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 317,433 m2
3 Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 211,622 md
4 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 97,242 ca/lần/km
GU I.3 BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN đường cấp III miền núi Đường Hồ Chí Minh Đoạn Chợ Mới - Chợ Chu Năm 2022 (Từ 01/01/2022-31/12/2022)
1 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 70,641 m2
2 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 109,249 m2
3 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 27,63 cọc
4 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,204 cột
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,412 bộ
6 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,528 cột biển báo
7 Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,366 biển
8 Thay thế, bổ sung biển chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,237 biển chữ nhật
9 Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 31,2 cọc
10 Thay thế cột thủy chí, MLG Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,8 cọc
11 Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20,695 m2
12 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 303,994 m2
13 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 162,07 m2
14 Bổ sung đá mái ta luy có chít mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,432 m3
15 Thay thế tấm BT mái taluy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,251 tấm
16 Sửa chữa tường hộ lan bằng đá xây Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,319 m3
17 Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,941 Tấm
18 Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,941 Tấm
19 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.928,75 md
20 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4.825,2 mắt
21 Thay thế mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,072 mắt
GV I.4 BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN đường cấp III miền núi Đường Hồ Chí Minh Đoạn Chợ Mới - Chợ Chu Năm 2022 (Từ 01/01/2022-31/12/2022)
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 32,414 m3
2 Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 269,904 m3
3 Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 674,76 md
4 Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6.072,841 md
5 Cắt cỏ bằng máy đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24,31 km/lần
6 Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,103 km/lần
7 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40cm) (TT 90% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7.646,6 m
8 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) (TT 10% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 849,622 m
9 Vét rãnh hở hình tam giác bằng thủ công (rãnh rộng mặt 0,4m, sâu 0,2m) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 480,042 m
10 Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 287,986 md cống
11 Thông cống, thanh thải dòng chảy D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.469,194 md cống
GW B. QL, BDTX CẦU ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH ĐOẠN CHỢ MỚI - CHỢ CHU KM199+00-KM215+878 NĂM 2022 (TỪ 01/01/2022-31/12/2022)
GX I.1 QL, BDTX cầu có chiều dài
GY 1. QL cầu có chiều dài
1 Kiểm tra cầu ≤50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 cầu/ năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão ≤50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 cầu / năm
3 Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 cầu / năm
GZ 2. BDTX cầu có chiều dài ≤50m
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,726 md
2 Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 22,2 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,4 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.069,76 m2
5 Thay thế ống thoát nước D150 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,138 m
6 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,114 m
7 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 376,8 m2
8 Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nóng hạt mịn dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,349 m2
9 Phát quang cây dại hai đầu mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 376,8 m2
10 Thanh thải dòng chảy dưới cầu ≤50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu
11 Vệ sinh lan can cầu (lan can bằng thép mạ chống gỉ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 145,2 md
HA I.2 QL, BDTX cầu có chiều dài 50m≤L
HB 1. QL cầu có chiều dài 50m≤L
1 Kiểm tra cầu 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cầu/ năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cầu / năm
3 Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cầu / năm
HC 2. BDTX cầu có chiều dài 50m≤L
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,638 md
2 Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19,386 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,24 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.624,59 m2
5 Thay thế ống thoát nước D150 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,128 m
6 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,057 m
7 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 68,4 m2
8 Vệ sinh trụ cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17,4 m2
9 Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nóng hạt mịn dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23,791 m2
10 Phát quang cây dại hai đầu mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 212,4 m2
11 Thanh thải dòng chảy dưới cầu 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,6 cầu
12 Vệ sinh lan can cầu (lan can bằng thép mạ chống gỉ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 127,56 md
HD I.3 QL, BDTX cầu có chiều dài 100m≤L
HE 1. QL cầu có chiều dài 100m≤L
1 Kiểm tra cầu 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cầu/ năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cầu / năm
3 Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cầu / năm
HF 2. BDTX cầu có chiều dài 100m≤L
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,231 md
2 Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 97,388 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,44 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8.723,336 m2
5 Thay thế ống thoát nước D150 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,522 m
6 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,11 m
7 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 110 m2
8 Vệ sinh trụ cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 104,61 m2
9 Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nóng hạt mịn dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 43,617 m2
10 Phát quang cây dại hai đầu mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 396 m2
11 Thanh thải dòng chảy dưới cầu 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,1 cầu
12 Vệ sinh lan can cầu (lan can bằng thép mạ chống gỉ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 646,173 md
HG ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH ĐOẠN CHỢ MỚI - CHỢ CHU KM199+00-KM215+878 NĂM 2023 (TỪ 01/01/2023-31/12/2023)
HH A. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN ĐƯỜNG ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH ĐOẠN CHỢ MỚI - CHỢ CHU KM199+00-KM215+878 NĂM 2023 (TỪ 01/01/2023-31/12/2023)
HI I. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTN ĐƯỜNG CẤP III MIỀN NÚI ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH ĐOẠN CHỢ MỚI - CHỢ CHU KM199+00-KM215+878 NĂM 2023 (TỪ 01/01/2023-31/12/2023) (L= 16,207 Km)
HJ 1. Công tác quản lý đường BTN đường cấp III miền núi Đường Hồ Chí Minh Đoạn Chợ Mới - Chợ Chu Năm 2023 (Từ 01/01/2023-31/12/2023)
1 Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,207 km/năm
2 Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,207 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 lần/ trạm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 226,898 km/ lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,207 km/năm
6 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núi (Làm cùng công tác tuần đường) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,207 km/ năm
HK 2. BDTX mặt đường BTN đường cấp III miền núi Đường Hồ Chí Minh Đoạn Chợ Mới - Chợ Chu Năm 2023 (Từ 01/01/2023-31/12/2023)
1 Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 59,254 m2
2 Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 317,433 m2
3 Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 211,622 md
4 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 97,242 ca/lần/km
HL 3. BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN đường cấp III miền núi
1 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 70,641 m2
2 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 109,249 m2
3 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 27,63 cọc
4 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,204 cột
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,412 bộ
6 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,528 cột biển báo
7 Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,366 biển
8 Thay thế, bổ sung biển chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,237 biển chữ nhật
9 Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 31,2 cọc
10 Thay thế cột thủy chí, MLG Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,8 cọc
11 Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20,695 m2
12 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 303,994 m2
13 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 162,07 m2
14 Bổ sung đá mái ta luy có chít mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,432 m3
15 Thay thế tấm BT mái taluy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,251 tấm
16 Sửa chữa tường hộ lan bằng đá xây Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,319 m3
17 Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,941 Tấm
18 Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,941 Tấm
19 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.928,75 md
20 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4.825,2 mắt
21 Thay thế mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,072 mắt
HM 4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN đường cấp III miền núi Đường Hồ Chí Minh Đoạn Chợ Mới - Chợ Chu Năm 2023 (Từ 01/01/2023-31/12/2023)
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 32,414 m3
2 Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 269,904 m3
3 Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 674,76 md
4 Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6.072,841 md
5 Cắt cỏ bằng máy đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24,31 km/lần
6 Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,103 km/lần
7 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40cm) (TT 90% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7.646,6 m
8 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) (TT 10% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 849,622 m
9 Vét rãnh hở hình tam giác bằng thủ công (rãnh rộng mặt 0,4m, sâu 0,2m) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 480,042 m
10 Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 287,986 md cống
11 Thông cống, thanh thải dòng chảy D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.469,194 md cống
HN B. QL, BDTX CẦU ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH ĐOẠN CHỢ MỚI - CHỢ CHU KM199+00-KM215+878 NĂM 2023 (TỪ 01/01/2023-31/12/2023)
HO I.1 QL, BDTX cầu có chiều dài
HP 1. QL cầu có chiều dài
1 Kiểm tra cầu ≤50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 cầu/ năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão ≤50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 cầu / năm
3 Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 cầu / năm
HQ 2. BDTX cầu có chiều dài ≤50m
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,726 md
2 Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 22,2 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,4 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.069,76 m2
5 Thay thế ống thoát nước D150 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,138 m
6 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,114 m
7 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 376,8 m2
8 Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nóng hạt mịn dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,349 m2
9 Phát quang cây dại hai đầu mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 376,8 m2
10 Thanh thải dòng chảy dưới cầu ≤50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu
11 Vệ sinh lan can cầu (lan can bằng thép mạ chống gỉ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 145,2 md
HR I.2 QL, BDTX cầu có chiều dài 50m≤L
HS 1. QL cầu có chiều dài 50m≤L
1 Kiểm tra cầu 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cầu/ năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cầu / năm
3 Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cầu / năm
HT 2. BDTX cầu có chiều dài 50m≤L
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,638 md
2 Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19,386 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,24 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.624,59 m2
5 Thay thế ống thoát nước D150 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,128 m
6 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,057 m
7 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 68,4 m2
8 Vệ sinh trụ cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17,4 m2
9 Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nóng hạt mịn dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23,791 m2
10 Phát quang cây dại hai đầu mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 212,4 m2
11 Thanh thải dòng chảy dưới cầu 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,6 cầu
12 Vệ sinh lan can cầu (lan can bằng thép mạ chống gỉ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 127,56 md
HU I.3 QL, BDTX cầu có chiều dài 100m≤L
HV 1. QL cầu có chiều dài 100m≤L
1 Kiểm tra cầu 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cầu/ năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cầu / năm
3 Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cầu / năm
HW 2. BDTX cầu có chiều dài 100m≤L
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,231 md
2 Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 97,388 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,44 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8.723,336 m2
5 Thay thế ống thoát nước D150 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,522 m
6 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,11 m
7 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 110 m2
8 Vệ sinh trụ cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 104,61 m2
9 Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nóng hạt mịn dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 43,617 m2
10 Phát quang cây dại hai đầu mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 396 m2
11 Thanh thải dòng chảy dưới cầu 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,1 cầu
12 Vệ sinh lan can cầu (lan can bằng thép mạ chống gỉ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 646,173 md
HX ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH ĐOẠN CHỢ MỚI - CHỢ CHU KM199+00-KM215+878 NĂM 2024 (TỪ 01/01/2024-31/03/2024)
HY A. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN ĐƯỜNG ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH ĐOẠN CHỢ MỚI - CHỢ CHU KM199+00-KM215+878 NĂM 2024 (TỪ 01/01/2024-31/03/2024)
HZ I. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTN ĐƯỜNG CẤP III MIỀN NÚI ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH ĐOẠN CHỢ MỚI - CHỢ CHU KM199+00-KM215+878 NĂM 2024 (TỪ 01/01/2024-31/03/2024)
IA 1. Công tác quản lý đường BTN đường cấp III miền núi Đường Hồ Chí Minh Đoạn Chợ Mới - Chợ Chu Năm 2024 (Từ 01/01/2024-31/03/2024)
1 Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,052 km/năm
2 Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,052 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 lần/ trạm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 56,724 km/ lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,052 km/năm
6 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núi (Làm cùng công tác tuần đường) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,052 km/ năm
IB 2. BDTX mặt đường BTN đường cấp III miền núi Đường Hồ Chí Minh Đoạn Chợ Mới - Chợ Chu Năm 2024 (Từ 01/01/2024-31/03/2024)
1 Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,814 m2
2 Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 79,358 m2
3 Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 52,905 md
4 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24,31 ca/lần/km
IC 3. BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN đường cấp III miền núi Đường Hồ Chí Minh Đoạn Chợ Mới - Chợ Chu Năm 2024 (Từ 01/01/2024-31/03/2024)
1 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17,66 m2
2 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 27,312 m2
3 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,908 cọc
4 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,051 cột
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,603 bộ
6 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,132 cột biển báo
7 Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,092 biển
8 Thay thế, bổ sung biển chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,059 biển chữ nhật
9 Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,8 cọc
10 Thay thế cột thủy chí, MLG Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,2 cọc
11 Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,174 m2
12 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 75,998 m2
13 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 40,517 m2
14 Bổ sung đá mái ta luy có chít mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,108 m3
15 Thay thế tấm BT mái taluy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,063 tấm
16 Sửa chữa tường hộ lan bằng đá xây Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,08 m3
17 Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,735 Tấm
18 Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,735 Tấm
19 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 732,188 md
20 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.206,3 mắt
21 Thay thế mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,018 mắt
ID 4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN đường cấp III miền núi Đường Hồ Chí Minh Đoạn Chợ Mới - Chợ Chu Năm 2024 (Từ 01/01/2024-31/03/2024)
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,103 m3
2 Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 67,476 m3
3 Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 168,69 md
4 Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.518,21 md
5 Cắt cỏ bằng máy đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,078 km/lần
6 Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,026 km/lần
7 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40cm) (TT 90% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.911,65 m
8 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) (TT 10% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 212,406 m
9 Vét rãnh hở hình tam giác bằng thủ công (rãnh rộng mặt 0,4m, sâu 0,2m) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 120,011 m
10 Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 71,996 md cống
11 Thông cống, thanh thải dòng chảy D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 367,298 md cống
IE B. QL, BDTX CẦU ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH ĐOẠN CHỢ MỚI - CHỢ CHU KM199+00-KM215+878 NĂM 2024 (TỪ 01/01/2024-31/03/2024)
IF I. 1 QL, BDTX cầu có chiều dài
IG 1. QL cầu có chiều dài
1 Kiểm tra cầu ≤50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,25 cầu/ năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão ≤50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,25 cầu / năm
3 Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,25 cầu / năm
IH 2. BDTX cầu có chiều dài ≤50m
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,182 md
2 Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,55 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 517,44 m2
5 Thay thế ống thoát nước D150 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,034 m
6 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,029 m
7 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 94,2 m2
8 Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nóng hạt mịn dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,587 m2
9 Phát quang cây dại hai đầu mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 94,2 m2
10 Thanh thải dòng chảy dưới cầu ≤50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 cầu
11 Vệ sinh lan can cầu (lan can bằng thép mạ chống gỉ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 36,3 md
II I.2 QL, BDTX cầu có chiều dài 50m≤L
IJ 1. QL cầu có chiều dài 50m≤L
1 Kiểm tra cầu 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 cầu/ năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 cầu / năm
3 Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 cầu / năm
IK 2. BDTX cầu có chiều dài 50m≤L
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,159 md
2 Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,847 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,06 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 406,148 m2
5 Thay thế ống thoát nước D150 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,032 m
6 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,014 m
7 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17,1 m2
8 Vệ sinh trụ cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,35 m2
9 Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nóng hạt mịn dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,948 m2
10 Phát quang cây dại hai đầu mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 53,1 m2
11 Thanh thải dòng chảy dưới cầu 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,15 cầu
12 Vệ sinh lan can cầu (lan can bằng thép mạ chống gỉ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 31,89 md
IL I.3 QL, BDTX cầu có chiều dài 100m≤L
IM 1. QL cầu có chiều dài 100m≤L
1 Kiểm tra cầu 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 cầu/ năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 cầu / năm
3 Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 cầu / năm
IN 2. BDTX cầu có chiều dài 100m≤L
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,808 md
2 Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24,347 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,11 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.180,834 m2
5 Thay thế ống thoát nước D150 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,131 m
6 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,028 m
7 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 27,5 m2
8 Vệ sinh trụ cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 26,153 m2
9 Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nóng hạt mịn dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,904 m2
10 Phát quang cây dại hai đầu mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 99 m2
11 Thanh thải dòng chảy dưới cầu 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,275 cầu
12 Vệ sinh lan can cầu (lan can bằng thép mạ chống gỉ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 161,543 md
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.4E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự. + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông đường bộ. + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc ≥ 7,1 tỷ VND. Trong trường hợp liên danh: Kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị trong hợp đồng tối thiểu 7,1 tỷ VND nhân với tỷ lệ % phân chia theo thỏa thuận trong liên danh. Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông đường bộ; - Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận khối lượng và giá trị đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc thực hiện hợp đồng hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư). Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì nhà thầu phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng). (Giá trị trên được hiểu là giá trị thực hiện hợp đồng tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 7.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->