Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210308517-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/03/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiều Anh
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210303572
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-05 16:42:00 đến ngày 2021-03-15 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,910,741,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN NỀN ĐƯỜNG, MẶT ĐƯỜNG
1 Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 142,73 m3
2 Đào bùn bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8453 100m3
3 Đào đất KTH bằng thủ công - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,4 1m3
4 Đào đất KTH bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1963 100m3
5 Đào cấp bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,06 1m3
6 Đào cấp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9555 100m3
7 Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,61 1m3
8 Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4845 100m3
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6118 100m3
10 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,5065 100m3
11 Mua vật liệu đắp nền K95: Đá lẫn đất (GVL quý III/2020) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8.128,32 m3
12 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,941 100m3
13 Mua vật liệu đắp nền đường K98: Đá lẫn đất (GVL quý III/2020) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.552,33 m3
14 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (loại I) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1833 100m3
15 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6546 100m2
16 Nilon lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,9187 100m2
17 Cát vàng tạo phẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,81 m3
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 682,98 m3
19 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4649 100m3
20 Mua vật liệu đắp nền đường K95: Đá lẫn đất (GVL quý III/2020) Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,437 m3
21 Cọc tiêu kích thước 0.15x0.15x1.05m Mô tả kỹ thuật theo chương V 190 cái
22 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
23 Mặt biển tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
24 Cột biển D80 cao 3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
B HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC DỌC
1 Đào rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 309,97 1m3
2 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,8972 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (Vật liệu tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8021 100m3
4 Cọc tre gia cố đáy cọc dài 2m mật độ cọc 16cọc/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 619,824 100m
5 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 193,7 m3
6 Nilon lót 1 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,3695 100m2
7 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7248 100m2
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 387,38 m3
9 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.117,45 m2
10 Xây rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 812,07 m3
11 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.656,05 m2
12 Ván khuôn gỗ giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2657 100m2
13 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,475 tấn
14 Bê tông giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,5 m3
15 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,41 m2
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4006 100m2
17 Gia công, lắp đặt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1731 tấn
18 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,63 m3
19 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 1cấu kiện
20 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,56 m3
21 Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,86 m2
22 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cột dàn van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0402 100m2
23 Gia công, lắp đặt cốt thép cột dàn van, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 tấn
24 Gia công, lắp đặt cốt thép cột dàn van, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0892 tấn
25 Sản xuất cánh cống bằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3586 tấn
26 Bê tông cột dàn van, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m3
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,5 1m2
28 Máy đóng mở V1: Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
29 Bu lông M24: Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
30 Nẹp cao su: Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,36 m
31 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
32 Lắp đặt máy đóng mở Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
33 Lắp đặt cánh cống bằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 tấn
34 Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,43 1m3
35 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4787 100m3
36 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5511 100m3
37 Mua vật liệu đắp nền đường K95: Đá lẫn đất (GVL quý III/2020) Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,643 m3
38 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,475 100m
39 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,84 m3
40 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,14 m3
41 Xây tường thẳng, tường cánh chéo bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,72 m3
42 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 82 1 đoạn ống
43 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1 đoạn ống
44 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 mối nối
45 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 mối nối
46 Đắp bờ vây thi công bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 100m3
47 Phá bờ vây thi công bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 100m3
48 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,27 1m3
49 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5647 100m3
50 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1543 100m3
51 Mua vật liệu đắp nền K95: Đá lẫn đất (GVL quý III/2020) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,059 m3
52 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,375 100m
53 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,82 m3
54 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,64 m3
55 Ván khuôn bê tông đệm cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 100m2
56 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn công trình thủy công Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,33 m2
57 Gia công, lắp dựng cốt thép thủy công, cẩu 16T tường, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 tấn
58 Gia công, lắp dựng cốt thép thủy công, cẩu 16T tường, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1515 tấn
59 Gia công, lắp dựng cốt thép thủy công, cẩu 16T tường, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1074 tấn
60 Bê tông thân cống hộp, cần cẩu 16T, M300, đá 1x2, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,79 m3
61 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4043 100m2
62 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0067 tấn
63 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6722 tấn
64 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,01 m3
65 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,0366 100m
66 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,53 m3
67 Ván khuôn BT đệm sân cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,057 100m2
68 Bê tông đệm sân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,05 m3
69 Ván khuôn BT sân cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1426 100m2
70 Lắp dựng cốt thép sân cống, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0263 tấn
71 Lắp dựng cốt thép sân cống, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2497 tấn
72 Bê tông sân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,97 m3
73 Ván khuôn gỗ gờ lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0595 100m2
74 Lắp dựng cốt thép gờ lan can, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0983 tấn
75 Bê tông gờ lan can SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,91 m3
76 Gia công kết cấu thép lan can cầu đường sắt dàn kín Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2127 tấn
77 Lắp đặt lan can thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2127 tấn
78 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,06 m3
79 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bản quá độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3836 100m2
80 Gia công, lắp đặt cốt thép bản quá độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0975 tấn
81 Bê tông bản quá độ, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,58 m3
82 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, bản quá độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
83 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,3381 100m3
84 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1333 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3366E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.673E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.237.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.475.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->