Gói thầu: Thi công, lắp đặt hệ thống điện nhẹ, BMS và hệ thống điều hòa, thông gió

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210344438-01
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Công Trình Dân Dụng và Công Nghiệp thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Thi công, lắp đặt hệ thống điện nhẹ, BMS và hệ thống điều hòa, thông gió
Số hiệu KHLCNT 20190551857
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-19 14:28:00 đến ngày 2021-04-12 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 68,006,892,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Cáp quang 8FO single mode 510,25 10 m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
2 Ổ cắm RJ 45 loại lắp âm tường (trọn bộ bao gồm hạt và phụ kiện, đế âm) 1.764 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
3 Cáp mạng UTP CAT6 4P 15.615 10 m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
4 Ống nhựa PVC D20 (đi nổi ) 16.300 m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
5 Ống nhựa PVC D20( đi chìm ) 15.050 m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
6 Máng cáp 200x100mm có nắp, dày 1.5mm (bao gồm đủ phụ kiện lắp đặt) 900 m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
7 Máng cáp 300x100mm có nắp, dày 1.5mm (bao gồm đủ phụ kiện lắp đặt) 115 m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
8 Thang cáp 300x100mm, dày 1.5mm (bao gồm đủ phụ kiện lắp đặt) 119 m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
9 Cáp nguồn Cu/PVC 2x2.5 mm2 + ( e ) 2.5mm2 330 m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
10 Cáp nguồn Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 200 m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
11 Dây Cu.PVC (1x10)mm2 tiếp đất 440 m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
12 Hộp nối đất (bao gồm bảng đồng, bulong, sứ cách điện và phụ kiện) 26 hộp Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
13 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất (đầu cốt f10) 10 10 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
14 Lắp đặt đế âm tường, mặt 2 lỗ 1.764 hộp Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
15 Hộp nối nổi 160x160 300 hộp Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
16 Dây nhảy quang đơn mốt loại 3m 384 sợi Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
17 Dây nhảy cat6 loại 2m 3.264 sợi Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
18 Dây cáp mạng CAT6 U/UTP, 4 đôi PVC, đáp ứng tiêu chuẩn ANSI/TIA-568-C.2 đối với Category 6 2.280 10 m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
19 Cáp quang 4FO single mode, đáp ứng tiêu chuẩn ITU-T G.652.D và TCVN 8665: 2011. 50 10 m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
20 Cáp nguồn Cu/PVC 2x2.5 mm2 + ( e ) 2.5mm2 500 m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
21 Ống nhựa PVC D20 (đi nổi ) 1.115 m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
22 Ống nhựa PVC D20( đi chìm ) 500 m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
23 Cáp tín hiệu âm thanh cáp xoắn đôi,chống nhiễu(2x1.5)mm2 1.175 10 m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
24 Cáp tín hiệu âm thanh cáp xoắn đôi,chống nhiễu(2x2.5)mm2 78 10 m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
25 Cáp cấp điện PVC (2x6)mm2 + ( e ) 4 mm2 100 m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
26 Dây cáp mạng CAT6 U/UTP, 4 đôi PVC, đáp ứng tiêu chuẩn ANSI/TIA-568-C.2 đối với Category 6 10 10 m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
27 Ống nhựa PVC D20 (đi nổi ) 3.780 m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
28 Ống nhựa PVC D20( đi chìm ) 1.200 m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
29 Dây cáp mạng CAT6 U/UTP, 4 đôi PVC, đáp ứng tiêu chuẩn ANSI/TIA-568-C.2 đối với Category 6 90 10 m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
30 Dây nguồn 3x1.5mm2 CU/PVC 1.500 m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
31 Ống PVC D20 đi nổi 400 m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
32 Ống PVC D20 đi chìm 400 m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
33 Cáp quang 4FO single mode, đáp ứng tiêu chuẩn ITU-T G.652.D và TCVN 8665: 2011. 85 10 m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
34 Dây Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 + ( e ) 2.5 mm2 850 m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
35 Ống PVC D32 đi chìm 800 m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
36 Bộ ổ cắm HDMI âm bàn, kết nối VGA x 1, HDMI x1, USB x 1, Lan (RJ45) x 2, Power x 2 10 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
37 Dây cáp HDMI 20m, loại High Speed HDMI Cable with Ethernet, 20m 20 sợi Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
38 Dây cáp tín hiệu hội thảo chuyên dụng loại 20m, nhựa đúc, conector 7 PIN có độ bền và ổn định cao, đạt chứng nhận CE của Châu âu 7 sợi Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
39 Dây cáp tín hiệu hội thảo chuyên dụng loại 30m, nhựa đúc, conector 7 PIN có độ bền và ổn định cao, đạt chứng nhận CE của Châu âu 3 sợi Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
40 Dây cáp mạng CAT6 U/UTP, 4 đôi PVC, đáp ứng tiêu chuẩn ANSI/TIA-568-C.2 đối với Category 6 202 10 m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
41 Cáp tín hiệu âm thanh cáp xoắn đôi,chống nhiễu(2x1.5)mm2 104 10 m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
42 Dây điện 2x1.5mm2 1.232 m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
43 Ống luồn dây PVC D25 đi nổi 440 m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
44 Ống luồn dây PVC D25 đi chìm 422 m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
45 Ống luồn dây PVC D32 đi chìm 490 m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
46 Cáp tín hiệu âm thanh cáp xoắn đôi,chống nhiễu(2x1.5)mm2 29,6 10 m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
47 Dây điện 2x2.5m2 352 m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
48 Sào treo đèn 2 chiếc Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
49 Giắc XLR và Speakon các loại 20 chiếc Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
50 Ống luồn dây PVC D25 đi nổi 180 m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
51 Ống luồn dây PVC D25 đi chìm 320 m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
52 Cáp CU/PVC 2x1.0mm2 14.700 m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
53 Cáp 1P 18AWG, chống nhiễu 570 10 m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
54 Cáp CU/PVC 2x1.5mm2 4.500 m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
55 Cáp CU/PVC 2x2.5mm2 + E1.5mm2 400 m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
56 Ống nhựa PVC D20 đi nổi 2.050 m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
57 Ống nhựa PVC D20 đi chìm 100 m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
58 Ống PVC D32 đi nổi 700 m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
59 Máng cáp 100x50 (phần xuống tủ) 260 m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
60 Cửa gió Cấp gắn trần+ kèm hộp cửa gió tole dày 0.58mm bọc cách nhiệt trong KT(DxRxC) :570x570x400 mm loại cửa Khuếch tán kích thước mặt SAG 600x600 166 cửa Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
61 Cửa gió Cấp gắn trần+ kèm hộp cửa gió tole dày 0.58mm bọc cách nhiệt trong KT(DxRxC) :1170x170 x400 mm loại cửa Nan thẳng kích thước mặt SAG 1200x200 10 cửa Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
62 Cửa gió Cấp gắn trần+ kèm hộp cửa gió tole dày 0.58mm bọc cách nhiệt trong KT(DxRxC) :1170x570 x400 mm loại cửa Nan thẳng kích thước mặt SAG 1200x600 3 cửa Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
63 Cửa gió Cấp gắn trần+ kèm hộp cửa gió tole dày 0.58mm bọc cách nhiệt trong KT(DxRxC) :570x570x400 mm loại cửa Khuếch tán kích thước mặt SAG 600x600 389 cửa Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
64 Cửa gió Cấp gắn Tường: SAG 400x600/Loại cửa: Nan thẳng 21 cửa Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
65 Cửa gió Cấp gắn Tường: SAG 600x800/Loại cửa: Nan thẳng 12 cửa Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
66 Cửa gió Cấp gắn Tường: SPG 700x400/Loại cửa: Nan thẳng 2 cửa Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
67 Cửa gió Cấp gắn Ống: SAG 600x800/Loại cửa: Nan thẳng 6 cửa Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
68 Cửa gió Cấp gắn Ống: SAG+OBD 1000x300/Loại cửa: Nan thẳng 55 cửa Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
69 Cửa gió Cấp gắn Ống: SAG+OBD 1200x600/Loại cửa: Nan thẳng 22 cửa Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
70 Cửa gió Cấp lạnh gắn trần+ kèm hộp cửa gió tole dày 0.58mm KT(DxRxC) :1170x170 x400 mm loại cửa Nan thẳng kích thước mặt SAG 1200x200 159 cửa Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
71 Cửa gió Cấp lạnh gắn trần+ kèm hộp cửa gió tole dày 0.58mm KT(DxRxC) :1170x170 x400 mm loại cửa Nan thẳng kích thước mặt SAG 1200x200 kèm OBD 28 cửa Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
72 Cửa gió Hút khói gắn trần: SEAG 1200x600/Loại cửa: Nan thẳng 58 cửa Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
73 Cửa gió Hút khói gắn trần: SEAG1000x300/Loại cửa: Nan thẳng 124 cửa Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
74 Cửa gió Hút thải gắn trần: EAG 300x300/Loại cửa: Nan thẳng 155 cửa Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
75 Cửa gió Hút thải gắn trần+ kèm hộp cửa gió tole dày 0.58mm KT(DxRxC) :570x570x400 mm loại cửa Nan thẳng kích thước mặt EAG 600x600 71 cửa Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
76 Cửa gió Hút thải gắn trần+ kèm hộp cửa gió tole dày 0.58mm KT(DxRxC) :1170x170 x400 mm loại cửa Nan thẳng kích thước mặt EAG 1200x200 4 cửa Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
77 Cửa gió Hồi lạnh gắn trần+ kèm hộp cửa gió tole dày 0.58mm bọc cách nhiệt trong KT(DxRxC) :570x570x400 mm loại cửa Nan thẳng kích thước mặt RAG 600x600 500 cửa Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
78 Cửa gió Hồi lạnh gắn trần + kèm hộp cửa gió tole dày 0.58mm bọc cách nhiệt trong KT(DxRxC):1170x170 x400 mm loại cửa Nan thẳng kích thước mặt RAG 1200x200 194 cửa Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
79 Louver Cấp gió+ hộp louver tole dày 0.75 KT(DxRxC) 970x370x500 loại cửa Diện tích thoáng louver ( free area:70-80%) kích thước mặt Louver 950x400 2 cửa Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
80 Louver Cấp gió+ hộp louver tole dày 0.75 KT(DxRxC) 1170x370x500 loại cửa kích thước mặt Louver 1200x400 1 cửa Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
81 Louver cấp gió 1300x1400 1 cửa Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
82 Louver cấp gió 2700x1500 1 cửa Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
83 Louver gió thải khói + hộp louver tole dày 1.15 KT(DxRxC) 1350x2750x1700 loại cửa kích thước mặt Louver 1350x2750 1 cửa Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
84 Louver Cấp gió + hộp louver tole dày 0.75 KT(DxRxC) 3200x500x500 loại cửa kích thước mặt Louver 3200x500 1 cửa Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
85 Louver Thải gió+ hộp louver tole dày 0.58 loại cửa kích thước mặt Louver 250x150 4 cửa Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
86 Louver Thải gió+ hộp louver tole dày 0.58 loại cửa kích thước mặt Louver 400x300 7 cửa Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
87 Louver Thải gió+ hộp louver tole dày 0.58 loại cửa kích thước mặt Louver 600x300 3 cửa Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
88 Louver Thải gió + hộp louver tole dày 0.58 loại cửa kích thước mặt Louver 650x300 2 cửa Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
89 Louver Thải gió+ hộp louver tole dày 0.58 loại cửa kích thước mặt Louver 900x300 3 cửa Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
90 Hộp gió 1800x750 1 hộp Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
91 Van xả áp: PRD 500x300 2 cửa Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
92 Van xả áp: PRD 600x300 26 cửa Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
93 Ống đồng dày 0.71 mm size 6.4 4,65 100m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
94 Ống đồng dày 0.71 mm size 9.5 22,8 100m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
95 Ống đồng dày 0.8mm size 12.7 7,45 100m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
96 Ống đồng dày 1,0 mm size 15.9 22,64 100m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
97 Ống đồng dày 1,0 mm size 19.1 12 100m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
98 Ống đồng dày 1,0 mm size 22.2 2,03 100m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
99 Ống đồng dày 1,2mm size 28.6 5,7 100m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
100 Ống đồng dày 1,2mm size 34.9 6,11 100m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
101 Ống đồng dày 1,2mm size 41.3 4,9 100m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
102 Bảo ôn Ống đồng D6,4, chiều dày bảo ôn 19mm 4,65 100m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
103 Bảo ôn Ống đồng D9,5, chiều dày bảo ôn 19mm 22,8 100m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
104 Bảo ôn Ống đồng D12,7, chiều dày bảo ôn 19mm 7,45 100m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
105 Bảo ôn Ống đồng D15,9, chiều dày bảo ôn 19mm 22,64 100m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
106 Bảo ôn Ống đồng D19,1, chiều dày bảo ôn 19mm 12 100m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
107 Bảo ôn Ống đồng D22,2, chiều dày bảo ôn 25mm 2,03 100m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
108 Bảo ôn Ống đồng D28,6, chiều dày bảo ôn 25mm 5,7 100m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
109 Bảo ôn Ống đồng D34,9, chiều dày bảo ôn 25mm 6,11 100m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
110 Bảo ôn Ống đồng D41,3, chiều dày bảo ôn 25mm 4,9 100m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
111 Ống gió Hút thải, KT:100x100; 8,2 m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
112 Ống gió Hút thải, KT:200x150; 40,8 m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
113 Ống gió Hút thải, KT:200x200; 99,5 m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
114 Ống gió Hút thải, KT:300x200; 16,8 m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
115 Ống gió Hút thải, KT:300x250; 9,2 m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
116 Ống gió Hút thải, KT:300x500; 11,9 m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
117 Ống gió Hút thải, KT:400x200; 14 m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
118 Ống gió Hút thải, KT:400x250; 47 m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
119 Ống gió Hút thải, KT:400x300; 1,9 m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
120 Ống gió Hút thải, KT:400x350; 3,4 m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
121 Ống gió Hút thải, KT:400x500; 19,2 m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
122 Ống gió Hút thải, KT:450x350; 21 m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
123 Ống gió Hút thải, KT:500x300; 70,9 m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
124 Ống gió Hút thải, KT:500x400; 39,6 m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
125 Ống gió Hút thải, KT:500x500; 6,8 m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
126 Ống gió Hút thải, KT:500x600; 3,4 m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
127 Ống gió Hút thải, KT:600x500; 19 m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
128 Ống gió Hút thải, KT:700x250; 20,7 m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
129 Ống gió Hút thải, KT:800x350; 31,5 m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
130 Ống gió Hút thải, KT:800x400; 41,8 m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
131 Ống gió Hút thải, KT:1400x250; 56,4 m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
132 Ống gió Hút thải, KT:ø100; 4 m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
133 Ống gió Hút thải, KT:ø150; 29,9 m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
134 Ống gió Hút thải, KT:ø200; 161,4 m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
135 Ống gió Hút thải, KT:ø250; 311,4 m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
136 Ống gió Bếp : Inox 304 dày 1.0mm bọc bông thủy tinh cách nhiệt chống cháy 25mm tỷ trọng 48kg.m3 300x1200 56,4 m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
137 Ống gió Bếp : Inox 304 dày 1.0mm bọc bông thủy tinh cách nhiệt chống cháy 25mm tỷ trọng 48kg.m3 400x250 27 m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
138 Ống gió Bếp : Inox 304 dày 1.0mm bọc bông thủy tinh cách nhiệt chống cháy 25mm tỷ trọng 48kg.m3 400x200 2,2 m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
139 Ống gió Bếp : Inox 304 dày 1.0mm bọc bông thủy tinh cách nhiệt chống cháy 25mm tỷ trọng 48kg.m3 300x200 2,2 m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
140 Ống gió Hút khói: tole chống cháy dày 1.15mm 300x1200 1,8 m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
141 Ống gió Hút khói : tole chống cháy dày 1.15mm 600x350 41,3 m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
142 Ống gió Hút khói: tole chống cháy dày 1.15mm 800x300 385,2 m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
143 Ống gió Hút khói : tole chống cháy dày 1.15mm 900x350 113,6 m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
144 Ống gió Hút khói: tole chống cháy dày 1.15mm 1000x300 28,6 m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
145 Ống gió Hút khói : tole chống cháy dày 1.15mm 1000x350 35,5 m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
146 Ống gió Hút khói: tole chống cháy dày 1.15mm 1000x400 130,3 m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
147 Ống gió Hút khói : tole chống cháy dày 1.15mm 1000x500 13,8 m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
148 Ống gió Hút khói: tole chống cháy dày 1.15mm 1160x560 1,2 m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
149 Ống gió Hút khói : tole chống cháy dày 1.15mm 1200x300 27,3 m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
150 Ống gió Hút khói: tole chống cháy dày 1.15mm 1200x350 59,3 m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
151 Ống gió Hút khói : tole chống cháy dày 1.15mm 1200x400 41,8 m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
152 Ống gió Hút khói: tole chống cháy dày 1.15mm 1200x500 15 m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
153 Ống gió Hút khói : tole chống cháy dày 1.15mm 1200x800 2,3 m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
154 Ống gió Hút khói: tole chống cháy dày 1.15mm 1300x450 6,4 m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
155 Ống gió Hút khói : tole chống cháy dày 1.15mm 1310x2710 2 m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
156 Ống gió Hút khói: tole chống cháy dày 1.15mm 1500x250 1,9 m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
157 Ống gió Hút khói : tole chống cháy dày 1.15mm 1500x300 5,1 m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
158 Ống gió Hút khói: tole chống cháy dày 1.15mm 1500x350 20,4 m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
159 Ống gió Hút khói : tole chống cháy dày 1.15mm 1500x450 13,6 m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
160 Ống gió Hút khói: tole chống cháy dày 1.15mm 1500x500 24,2 m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
161 Ống gió Hút khói : tole chống cháy dày 1.15mm 1600x300 9,5 m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
162 Ống gió Hút khói: tole chống cháy dày 1.15mm 1600x350 18,8 m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
163 Ống gió Hút khói : tole chống cháy dày 1.15mm 1600x400 10,4 m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
164 Ống gió Hút khói: tole chống cháy dày 1.15mm 1600x450 30,6 m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
165 Ống gió Hút khói : tole chống cháy dày 1.15mm 1600x500 17,7 m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
166 Ống gió Hút khói: tole chống cháy dày 1.15mm 1600x600 13,4 m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
167 Ống gió Hút khói : tole chống cháy dày 1.15mm 1800x300 4,5 m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
168 Ống gió Hút khói: tole chống cháy dày 1.15mm 1800x350 17,1 m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
169 Ống gió Hút khói : tole chống cháy dày 1.15mm 1800x450 10,5 m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
170 Ống gió Hút khói: tole chống cháy dày 1.15mm 1800x500 16,7 m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
171 Ống gió Hút khói : tole chống cháy dày 1.15mm 2000x400 41 m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
172 Ống gió Hút khói: tole chống cháy dày 1.15mm 2000x450 35,1 m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
173 Ống gió Hút khói : tole chống cháy dày 1.15mm 2000x500 33,7 m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
174 Ống gió Hút khói: tole chống cháy dày 1.15mm 2000x600 42,6 m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
175 Ống gió Hút khói : tole chống cháy dày 1.15mm 2000x2000 5,6 m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
176 Ống gió Hút khói: tole chống cháy dày 1.15mm 2100x350 3,4 m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
177 Ống gió Hút khói : tole chống cháy dày 1.15mm 2400x600 16 m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
178 Ống gió Hút khói: tole chống cháy dày 1.15mm 2400x700 6,5 m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
179 Ống gió Hút khói : tole chống cháy dày 1.15mm 2400x800 29,6 m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
180 Ống gió Hút khói: tole chống cháy dày 1.15mm 2500x500 9,4 m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
181 Ống gió tươi: tole dày 0.58mm + kèm cách nhiệt 15mm 250x250 7,8 m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
182 Ống gió tươi: tole dày 0.58mm + kèm cách nhiệt 15mm 350x300 9,8 m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
183 Ống gió tươi: tole dày 0.58mm + kèm cách nhiệt 15mm 400x200 24,8 m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
184 Ống gió tươi: tole dày 0.58mm + kèm cách nhiệt 15mm 400x250 11,8 m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
185 Ống gió tươi: tole dày 0.58mm + kèm cách nhiệt 15mm 400x350 1,6 m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
186 Ống gió tươi: tole dày 0.58mm + kèm cách nhiệt 15mm 440x440 3,9 m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
187 Ống gió tươi: tole dày 0.58mm + kèm cách nhiệt 15mm 500x300 19,9 m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
188 Ống gió tươi: tole dày 0.75mm + kèm cách nhiệt 15mm 600x250 19,4 m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
189 Ống gió tươi: tole dày 0.75mm + kèm cách nhiệt 15mm 600x500 19,1 m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
190 Ống gió tươi: tole dày 0.75mm + kèm cách nhiệt 15mm 700x300 41,4 m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
191 Ống gió tươi: tole dày 0.75mm + kèm cách nhiệt 15mm 800x250 21,3 m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
192 Ống gió tươi: tole dày 0.75mm + kèm cách nhiệt 15mm 800x300 11,8 m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
193 Ống gió tươi: tole dày 0.75mm + kèm cách nhiệt 15mm 800x400 64,1 m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
194 Ống gió tươi: tole dày 0.95mm + kèm cách nhiệt 15mm 1000x225 13,4 m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
195 Ống gió tươi :tole dày 0.95mm + kèm cách nhiệt 15mm 1000x250 36 m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
196 Ống gió tươi :tole dày 0.95mm + kèm cách nhiệt 15mm 1000x350 20,1 m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
197 Ống gió tươi, KT:1400x400; 109,7 m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
198 Ống gió tươi, KT:1400x1400; 4,4 m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
199 Ống gió tươi, KT:2400x400; 56,8 m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
200 Ống gió tươi, KT:ø190; 22,7 m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
201 Ống gió tươi, KT:ø200; 110,7 m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
202 Ống gió tươi, KT:ø250; 383,5 m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
203 Ống gió Hồi lạnh:tole dày 0.75mm + kèm cách nhiệt 15mm 700x300 9,2 m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
204 Ống gió Hồi lạnh:tole dày 0.75mm + kèm cách nhiệt 15mm 900x300 6,5 m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
205 Ống gió Hồi lạnh:tole dày 0.95mm + kèm cách nhiệt 15mm 1150x300 12,8 m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
206 Ống gió Hồi lạnh:tole dày 0.95mm + kèm cách nhiệt 15mm 1200x350 2,5 m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
207 Ống gió Hồi lạnh:tole dày 0.95mm + kèm cách nhiệt 15mm 1300x300 9,4 m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
208 Ống gió Hồi lạnh,tole dày 0.58 mm+ kèm cách nhiệt 15mm ø100 52,6 m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
209 Ống gió Hồi lạnh,tole dày 0.58 mm+ kèm cách nhiệt 15mm ø150 269,7 m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
210 Ống gió Hồi lạnh,tole dày 0.58 mm+ kèm cách nhiệt 15mm ø200 317 m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
211 Ống gió Hồi lạnh,tole dày 0.58 mm+ kèm cách nhiệt 15mm ø250 220,9 m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
212 Ống gió Tăng áp Cầu thang: tole chống cháy dày 1.15mm 350x600 4,2 m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
213 Ống gió Tăng áp Cầu thang: tole chống cháy dày 1.15mm 400x700 16,5 m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
214 Ống gió Tăng áp Cầu thang: tole chống cháy dày 1.15mm 400x1200 8,9 m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
215 Ống gió Tăng áp Cầu thang: tole chống cháy dày 1.15mm 400x1300 34,8 m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
216 Ống gió Tăng áp Cầu thang: tole chống cháy dày 1.15mm 450x750 12,1 m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
217 Ống gió Tăng áp Cầu thang: tole chống cháy dày 1.15mm 450x1100 8,7 m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
218 Ống gió Tăng áp Cầu thang: tole chống cháy dày 1.15mm 500x950 21,3 m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
219 Ống gió Tăng áp Cầu thang: tole chống cháy dày 1.15mm 600x900 10,1 m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
220 Ống gió Tăng áp Cầu thang: tole chống cháy dày 1.15mm 700x400 3,1 m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
221 Ống gió Tăng áp Cầu thang: tole chống cháy dày 1.15mm 700x1000 4,5 m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
222 Ống gió Tăng áp Cầu thang: tole chống cháy dày 1.15mm 800x250 18,3 m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
223 Ống gió Tăng áp Cầu thang: tole chống cháy dày 1.15mm 800x750 8,3 m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
224 Ống gió Tăng áp Cầu thang: tole chống cháy dày 1.15mm 900x600 36,8 m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
225 Ống gió Tăng áp Cầu thang: tole chống cháy dày 1.15mm 950x500 1,6 m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
226 Ống gió Tăng áp Cầu thang: tole chống cháy dày 1.15mm 1000x450 8,7 m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
227 Ống gió Tăng áp Cầu thang: tole chống cháy dày 1.15mm 1100x450 9,5 m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
228 Ống gió Tăng áp Cầu thang: tole chống cháy dày 1.15mm 1160x560 1,8 m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
229 Ống gió Tăng áp Cầu thang: tole chống cháy dày 1.15mm 1200x400 44,7 m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
230 Ống gió Tăng áp Cầu thang: tole chống cháy dày 1.15mm 1200x450 113,5 m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
231 Ống gió Tăng áp Cầu thang: tole chống cháy dày 1.15mm 1200x550 3,3 m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
232 Ống gió Tăng áp Cầu thang: tole chống cháy dày 1.15mm 1200x600 24,9 m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
233 Ống gió Tăng áp Cầu thang: tole chống cháy dày 1.15mm 1200x800 3,8 m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
234 Ống gió Cấp lạnh: tole dày 0.58 mm+ kèm cách nhiệt 15mm 250x200 4,7 m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
235 Ống gió Cấp lạnh: tole dày 0.58 mm+ kèm cách nhiệt 15mm 300x200 8 m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
236 Ống gió Cấp lạnh: tole dày 0.75 mm+ kèm cách nhiệt 15mm 800x300 7,1 m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
237 Ống gió Cấp lạnh: tole dày 0.95mm+ kèm cách nhiệt 15mm 1000x300 11,3 m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
238 Ống gió Cấp lạnh: tole dày 0.95 mm+ kèm cách nhiệt 15mm 1300x300 11 m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
239 Ống gió Cấp lạnh: tole dày 0.95 mm+ kèm cách nhiệt 15mm 1500x300 7,9 m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
240 Ống gió Cấp lạnh: tole dày 0.58 mm+ kèm cách nhiệt 15mm ø100 172,6 m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
241 Ống gió Cấp lạnh: tole dày 0.58 mm+ kèm cách nhiệt 15mm ø150 489,2 m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
242 Ống gió Cấp lạnh: tole dày 0.58 mm+ kèm cách nhiệt 15mm ø200 363,2 m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
243 Ống gió Cấp lạnh: tole dày 0.58 mm+ kèm cách nhiệt 15mm ø250 219,7 m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
244 Ống gió mềm không bảo ôn đường kính 100 1 100m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
245 Ống gió mềm có bảo ôn đường kính 100 0,3 100m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
246 Ống gió mềm có bảo ôn đường kính 150 10 100m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
247 Ống gió mềm không bảo ôn đường kính 150 1,5 100m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
248 Ống gió mềm có bảo ôn đường kính 200 3 100m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
249 Ống gió mềm không có bảo ôn đường kính 200 0,61 100m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
250 Ống gió mềm có bảo ôn đường kính 250 2,86 100m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
251 Ống gió mềm có bảo ôn đường kính 300 19,85 100m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
252 Ống nước uPVC, D21 0,08 100m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
253 Ống nước uPVC, D27 17,31 100m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
254 Ống nước uPVC, D34 2,75 100m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
255 Ống nước uPVC, D42 0,98 100m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
256 Ống nước uPVC, D48 0,025 100m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
257 Ống nước uPVC, D60 0,267 100m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
258 Ống nước uPVC, D75 3,79 100m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
259 Bảo ôn Ống nước uPVC, D21, chiều dày bảo ôn 13mm 0,08 100m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
260 Bảo ôn Ống nước uPVC, D27, chiều dày bảo ôn 13mm 17,31 100m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
261 Bảo ôn Ống nước uPVC, D34, chiều dày bảo ôn 13mm 2,75 100m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
262 Bảo ôn Ống nước uPVC, D42, chiều dày bảo ôn 13mm 0,98 100m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
263 Bảo ôn Ống nước uPVC, D48, chiều dày bảo ôn 13mm 0,025 100m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
264 Bảo ôn Ống nước uPVC, D60, chiều dày bảo ôn 13mm 0,267 100m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
265 Bảo ôn Ống nước uPVC, D75, chiều dày bảo ôn 13mm 3,79 100m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
266 Chân rẽ - Vuông tròn, KT: ø100-ø100; 2 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
267 Chân rẽ - Vuông tròn, KT: ø150-ø150; 121 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
268 Chân rẽ - Vuông tròn, KT: ø200-ø200; 14 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
269 Chân rẽ - Vuông tròn, KT: ø250-ø250; 20 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
270 Cút vuông 90 có lá hướng dòng, KT: 800x2000-800x2000; 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
271 Cút vuông 90 có lá hướng dòng, KT: 1000x400-1000x400; 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
272 Cút vuông 90 có lá hướng dòng, KT: 1000x650-1000x650; 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
273 Cút vuông 90 có lá hướng dòng, KT: 1200x400-1200x400; 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
274 Cút vuông 90 R=0.75D, KT: 300x200-300x200; 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
275 Cút vuông 90 R=0.75D, KT: 450x1100-450x1100; 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
276 Cút vuông 90 R=0.75D, KT: 500x1800-500x1800; 2 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
277 Cút vuông 90 R=0.75D, KT: 600x2400-600x2400; 2 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
278 Cút vuông 90 R=0.75D, KT: 800x2400-800x2400; 2 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
279 Cút vuông 90 R=0.75D, KT: 950x500-950x500; 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
280 Cút vuông 90 R=0.75D, KT: 1100x450-1100x450; 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
281 Cút vuông 90 R=0.75D, KT: 1200x400-1200x400; 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
282 Cút vuông 90 R=0.75D, KT: 1200x800-1200x800; 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
283 Cút vuông 90 R=0.75D, KT: 1300x300-1300x300; 2 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
284 Cút vuông 90 R=1D, KT: 100x100-100x100; 2 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
285 Cút vuông 90 R=1D, KT: 200x200-200x200; 21 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
286 Cút vuông 90 R=1D, KT: 200x300-200x300; 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
287 Cút vuông 90 R=1D KT: 225x1000-225x1000 2 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
288 Cút vuông 90 R=1D, KT: 250x200-250x200; 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
289 Cút vuông 90 R=1D, KT: 250x250-250x250; 2 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
290 Cút vuông 90 R=1D KT: 250x400-250x400 3 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
291 Cút vuông 90 R=1D, KT: 250x600-250x600; 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
292 Cút vuông 90 R=1D, KT: 250x700-250x700; 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
293 Cút vuông 90 R=1D, KT: 250x800-250x800; 3 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
294 Cút vuông 90 R=1D KT: 250x1000-250x1000 6 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
295 Cút vuông 90 R=1D KT: 250x1500-250x1500 4 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
296 Cút vuông 90 R=1D, KT: 300x200-300x200; 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
297 Cút vuông 90 R=1D, KT: 300x350-300x350; 6 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
298 Cút vuông 90 R=1D, KT: 300x500-300x500; 6 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
299 Cút vuông 90 R=1D, KT: 300x700-300x700; 4 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
300 Cút vuông 90 R=1D, KT: 300x1000-300x1000; 3 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
301 Cút vuông 90 R=1D, KT: 300x1200-300x1200; 6 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
302 Cút vuông 90 R=1D, KT: 300x1300-300x1300; 3 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
303 Cút vuông 90 R=1D, KT: 300x1500-300x1500; 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
304 Cút vuông 90 R=1D, KT: 350x300-350x300; 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
305 Cút vuông 90 R=1D, KT: 350x450-350x450; 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
306 Cút vuông 90 R=1D, KT: 350x600-350x600; 4 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
307 Cút vuông 90 R=1D, KT: 350x2100-350x2100; 2 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
308 Cút vuông 90 R=1D, KT: 360x660-360x660; 4 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
309 Cút vuông 90 R=1D, KT: 400x200-400x200; 2 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
310 Cút vuông 90 R=1D, KT: 400x250-400x250; 7 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
311 Cút vuông 90 R=1D, KT: 400x350-400x350; 2 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
312 Cút vuông 90 R=1D, KT: 400x500-400x500; 3 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
313 Cút vuông 90 R=1D, KT: 400x700-400x700; 3 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
314 Cút vuông 90 R=1D, KT: 400x800-400x800; 5 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
315 Cút vuông 90 R=1D, KT: 400x1000-400x1000; 9 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
316 Cút vuông 90 R=1D, KT: 400x2400-400x2400; 4 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
317 Cút vuông 90 R=1D, KT: 450x1200-450x1200; 4 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
318 Cút vuông 90 R=1D, KT: 450x1500-450x1500; 2 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
319 Cút vuông 90 R=1D, KT: 500x300-500x300; 3 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
320 Cút vuông 90 R=1D, KT: 500x400-500x400; 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
321 Cút vuông 90 R=1D, KT: 500x600-500x600; 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
322 Cút vuông 90 R=1D, KT: 500x950-500x950; 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
323 Cút vuông 90 R=1D KT: 500x1000-500x1000 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
324 Cút vuông 90 R=1D, KT: 500x1800-500x1800; 4 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
325 Cút vuông 90 R=1D, KT: 500x2500-500x2500; 4 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
326 Cút vuông 90 R=1D, KT: 600x500-600x500; 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
327 Cút vuông 90 R=1D, KT: 600x900-600x900; 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
328 Cút vuông 90 R=1D, KT: 600x1600-600x1600; 2 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
329 Cút vuông 90 R=1D, KT: 600x2000-600x2000; 2 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
330 Cút vuông 90 R=1D, KT: 700x250-700x250; 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
331 Cút vuông 90 R=1D, KT: 700x300-700x300; 2 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
332 Cút vuông 90 R=1D, KT: 700x400-700x400; 2 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
333 Cút vuông 90 R=1D, KT: 700x2400-700x2400; 2 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
334 Cút vuông 90 R=1D, KT: 800x250-800x250; 3 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
335 Cút vuông 90 R=1D, KT: 800x300-800x300; 4 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
336 Cút vuông 90 R=1D, KT: 800x350-800x350; 4 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
337 Cút vuông 90 R=1D, KT: 800x400-800x400; 3 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
338 Cút vuông 90 R=1D, KT: 800x750-800x750; 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
339 Cút vuông 90 R=1D, KT: 900x600-900x600; 2 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
340 Cút vuông 90 R=1D KT: 1000x225-1000x225 2 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
341 Cút vuông 90 R=1D KT: 1000x250-1000x250 9 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
342 Cút vuông 90 R=1D KT: 1000x300-1000x300 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
343 Cút vuông 90 R=1D, KT: 1000x350-1000x350; 2 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
344 Cút vuông 90 R=1D, KT: 1000x450-1000x450; 3 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
345 Cút vuông 90 R=1D, KT: 1100x450-1100x450; 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
346 Cút vuông 90 R=1D, KT: 1200x400-1200x400; 7 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
347 Cút vuông 90 R=1D, KT: 1200x450-1200x450; 4 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
348 Cút vuông 90 R=1D, KT: 1200x600-1200x600; 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
349 Cút vuông 90 R=1D, KT: 1200x800-1200x800; 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
350 Cút vuông 90 R=1D, KT: 1300x300-1300x300; 2 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
351 Cút vuông 90 R=1D, KT: 1300x450-1300x450; 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
352 Cút vuông 90 R=1D, KT: 1500x350-1500x350; 6 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
353 Cút vuông 90 R=1D, KT: 1500x500-1500x500; 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
354 Cút vuông 90 R=1D, KT: 1600x450-1600x450; 2 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
355 Cút vuông 90 R=1D, KT: 1600x500-1600x500; 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
356 Cút vuông 90 R=1D, KT: 2000x400-2000x400; 3 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
357 Cút vuông 90 R=1D, KT: 2000x500-2000x500; 2 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
358 Cút vuông 90 R=1D, KT: 2000x600-2000x600; 4 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
359 Cút vuông 90 R=1D, KT: 2400x600-2400x600; 2 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
360 Cút vuông 90 R=1D, KT: 2400x800-2400x800; 2 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
361 Mặt bích KT: 400x200-400x200 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
362 Mặt bích KT: 440x440-440x440 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
363 Mặt bích KT: 800x300-800x300 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
364 Mặt bích KT: 2100x350-2100x350 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
365 Z Ống gió chữ nhật, KT: 2000x800-2000x800; 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
366 Chân rẽ - Chữ nhật, KT: 150x200-150x200; 2 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
367 Chân rẽ - Chữ nhật, KT: 200x150-200x150; 5 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
368 Chân rẽ - Chữ nhật, KT: 200x200-200x200; 18 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
369 Chân rẽ - Chữ nhật, KT: 250x200-250x200; 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
370 Chân rẽ - Chữ nhật, KT: 250x800-250x800; 2 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
371 Chân rẽ - Chữ nhật, KT: 300x200-300x200; 2 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
372 Chân rẽ - Chữ nhật, KT: 300x250-300x250; 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
373 Chân rẽ - Chữ nhật, KT: 300x350-300x350; 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
374 Chân rẽ - Chữ nhật, KT: 300x400-300x400; 2 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
375 Chân rẽ - Chữ nhật KT: 300x1000-300x1000 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
376 Chân rẽ - Chữ nhật, KT: 300x1300-300x1300; 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
377 Chân rẽ - Chữ nhật, KT: 350x400-350x400; 2 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
378 Chân rẽ - Chữ nhật, KT: 360x560-360x560; 6 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
379 Chân rẽ - Chữ nhật, KT: 400x400-400x400; 2 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
380 Chân rẽ - Chữ nhật, KT: 400x1000-400x1000; 14 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
381 Chân rẽ - Chữ nhật, KT: 450x1000-450x1000; 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
382 Chân rẽ - Chữ nhật, KT: 500x300-500x300; 2 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
383 Chân rẽ - Chữ nhật, KT: 560x360-560x360; 15 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
384 Chân rẽ - Chữ nhật, KT: 600x350-600x350; 4 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
385 Chân rẽ - Chữ nhật, KT: 600x900-600x900; 2 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
386 Chân rẽ - Chữ nhật, KT: 660x360-660x360; 2 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
387 Chân rẽ - Chữ nhật, KT: 800x250-800x250; 4 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
388 Chân rẽ - Chữ nhật, KT: 800x300-800x300; 42 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
389 Chân rẽ - Chữ nhật, KT: 900x350-900x350; 2 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
390 Chân rẽ - Chữ nhật, KT: 1000x700-1000x700; 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
391 Chân rẽ - Chữ nhật, KT: 1100x450-1100x450; 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
392 Chân rẽ - Chữ nhật, KT: 1160x360-1160x360; 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
393 Chân rẽ - Chữ nhật, KT: 1160x560-1160x560; 11 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
394 Chân rẽ - Chữ nhật, KT: 1200x300-1200x300; 2 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
395 Chân rẽ - Chữ nhật, KT: 1200x350-1200x350; 3 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
396 Chân rẽ - Chữ nhật, KT: 1200x800-1200x800; 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
397 Chân rẽ - Chữ nhật, KT: 1500x350-1500x350; 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
398 Chân rẽ - Chữ nhật, KT: 1600x350-1600x350; 2 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
399 Chân rẽ - Chữ nhật, KT: 1600x400-1600x400; 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
400 Chân rẽ - Chữ nhật, KT: 1800x350-1800x350; 2 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
401 Chân rẽ - Chữ nhật, KT: 1800x450-1800x450; 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
402 Tê Ống gió Chữ nhật, KT: 1000x400-1000x400-1000x400; 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
403 Côn thu Vuông tròn, KT: 260x260-ø200; 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
404 Côn thu Chữ nhật, KT: 210x110-100x100; 2 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
405 Côn thu Chữ nhật, KT: 300x200-150x150; 2 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
406 Côn thu Chữ nhật, KT: 300x250-200x200; 3 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
407 Côn thu Chữ nhật, KT: 400x250-300x250; 2 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
408 Côn thu Chữ nhật, KT: 500x950-450x750; 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
409 Côn thu Chữ nhật, KT: 700x1000-1000x650; 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
410 Côn thu Chữ nhật, KT: 750x800-1200x450; 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
411 Côn thu Chữ nhật, KT: 760x560-350x600; 3 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
412 Côn thu Chữ nhật, KT: 800x350-500x500; 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
413 Côn thu Chữ nhật, KT: 820x1080-950x500; 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
414 Côn thu Chữ nhật, KT: 820x1080-1000x450; 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
415 Côn thu Chữ nhật, KT: 900x300-700x300; 2 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
416 Côn thu Chữ nhật KT: 900x400-400x200 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
417 Côn thu Chữ nhật, KT: 900x600-1200x400; 2 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
418 Côn thu Chữ nhật, KT: 900x600-1200x450; 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
419 Côn thu Chữ nhật KT: 910x360-440x440 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
420 Côn thu Chữ nhật KT : 1000x250-1000x225 2 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
421 Côn thu Chữ nhật KT : 1000x300-500x500 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
422 Côn thu Chữ nhật, KT: 1000x300-800x300; 2 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
423 Côn thu Chữ nhật, KT: 1000x400-800x300; 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
424 Côn thu Chữ nhật KT: 1000x500-1000x500 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
425 Côn thu Chữ nhật, KT: 1150x300-900x300; 2 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
426 Côn thu Chữ nhật, KT: 1200x350-600x350; 2 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
427 Côn thu Chữ nhật, KT: 1200x350-900x350; 4 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
428 Côn thu Chữ nhật, KT: 1200x350-1300x300; 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
429 Côn thu Chữ nhật KT: 1200x350-1500x250 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
430 Côn thu Chữ nhật, KT: 1200x400-900x350; 2 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
431 Côn thu Chữ nhật, KT: 1200x450-900x600; 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
432 Côn thu Chữ nhật, KT: 1200x600-900x600; 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
433 Côn thu Chữ nhật, KT: 1200x800-820x1080; 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
434 Côn thu Chữ nhật, KT: 1300x300-1000x300; 2 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
435 Côn thu Chữ nhật, KT: 1300x300-1150x300; 2 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
436 Côn thu Chữ nhật, KT: 1300x450-1200x350; 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
437 Côn thu Chữ nhật, KT: 1500x300-1000x300; 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
438 Côn thu Chữ nhật, KT: 1500x300-1300x300; 2 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
439 Côn thu Chữ nhật, KT: 1500x350-900x350; 2 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
440 Côn thu Chữ nhật, KT: 1500x350-1000x300; 3 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
441 Côn thu Chữ nhật, KT: 1500x500-1000x400; 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
442 Côn thu Chữ nhật, KT: 1600x350-1200x350; 2 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
443 Côn thu Chữ nhật, KT: 1600x400-600x350; 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
444 Côn thu Chữ nhật, KT: 1600x450-1000x350; 2 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
445 Côn thu Chữ nhật, KT: 1600x500-1200x500; 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
446 Côn thu Chữ nhật, KT: 1600x600-1600x500; 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
447 Côn thu Chữ nhật, KT: 1800x300-1500x300; 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
448 Côn thu Chữ nhật, KT: 1800x350-1500x350; 2 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
449 Côn thu Chữ nhật, KT: 1800x450-1300x450; 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
450 Côn thu Chữ nhật, KT: 1800x500-1600x300; 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
451 Côn thu Chữ nhật, KT: 2000x400-1200x400; 2 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
452 Côn thu Chữ nhật, KT: 2000x450-1600x450; 2 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
453 Côn thu Chữ nhật, KT: 2000x500-2000x400; 2 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
454 Côn thu Chữ nhật, KT: 2000x600-2000x500; 2 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
455 Côn thu Chữ nhật, KT: 2000x800-820x1080; 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
456 Côn thu Chữ nhật, KT: 2000x2000-820x1080; 5 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
457 Côn thu Chữ nhật, KT: 2100x350-1800x300; 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
458 Côn thu Chữ nhật, KT: 2100x350-2100x350; 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
459 Côn thu Chữ nhật, KT: 2400x400-820x1080; 6 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
460 Côn thu Chữ nhật, KT: 2400x400-1400x400; 6 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
461 Côn thu Chữ nhật, KT: 2400x600-1500x500; 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
462 Côn thu Chữ nhật, KT: 2400x700-1600x600; 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
463 Côn thu Chữ nhật, KT: 2400x800-2400x600; 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
464 Côn thu Chữ nhật, KT: 2500x500-2000x600; 2 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
465 Côn thu Chữ nhật, KT: 3160x460-800x250; 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
466 Thập Chữ nhật, KT: ø250-ø250-ø200-ø200; 1 m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
467 Cút tròn R=0.75D, KT: ø200-ø200; 3 m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
468 Cút tròn R=0.75D, KT: ø250-ø250; 3 m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
469 Cút tròn R=1D, KT: ø100-ø100; 22 m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
470 Cút tròn R=1D, KT: ø150-ø150; 129 m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
471 Cút tròn R=1D, KT: ø190-ø190; 7 m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
472 Cút tròn R=1D, KT: ø200-ø200; 357 m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
473 Cút tròn R=1D, KT: ø250-ø250; 592 m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
474 Tê Ống gió tròn, KT: ø100-ø100-ø100; 8 m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
475 Tê Ống gió tròn, KT: ø150-ø100-ø100; 2 m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
476 Tê Ống gió tròn, KT: ø150-ø150-ø100; 24 m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
477 Tê Ống gió tròn, KT: ø150-ø150-ø150; 29 m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
478 Tê Ống gió tròn, KT: ø200-ø150-ø150; 4 m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
479 Tê Ống gió tròn, KT: ø200-ø200-ø100; 21 m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
480 Tê Ống gió tròn, KT: ø200-ø200-ø150; 83 m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
481 Tê Ống gió tròn, KT: ø200-ø200-ø200; 54 m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
482 Tê Ống gió tròn, KT: ø250-ø150-ø150; 1 m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
483 Tê Ống gió tròn, KT: ø250-ø200-ø200; 5 m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
484 Tê Ống gió tròn, KT: ø250-ø250-ø100; 1 m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
485 Tê Ống gió tròn, KT: ø250-ø250-ø150; 92 m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
486 Tê Ống gió tròn, KT: ø250-ø250-ø200; 46 m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
487 Tê Ống gió tròn, KT: ø250-ø250-ø250; 60 m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
488 Côn thu Ống tròn, KT: ø150-ø100; 7 m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
489 Côn thu Ống tròn, KT: ø200-ø100; 6 m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
490 Côn thu Ống tròn, KT: ø200-ø150; 24 m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
491 Côn thu Ống tròn, KT: ø250-ø100; 1 m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
492 Côn thu Ống tròn, KT: ø250-ø150; 13 m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
493 Côn thu Ống tròn, KT: ø250-ø200; 4 m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
494 Côn thu Ống tròn, KT: ø300-ø100; 14 m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
495 Côn thu Ống tròn, KT: ø300-ø150; 101 m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
496 Côn thu Ống tròn, KT: ø300-ø200; 50 m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
497 Côn thu Ống tròn, KT: ø300-ø250; 9 m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
498 Côn thu Ống tròn, KT: ø150-ø100; 31 m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
499 Côn thu Ống tròn, KT: ø200-ø100; 20 m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
500 Côn thu Ống tròn, KT: ø200-ø150; 114 m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
501 Côn thu Ống tròn, KT: ø200-ø200; 4 m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
502 Côn thu Ống tròn, KT: ø250-ø150; 67 m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
503 Côn thu Ống tròn, KT: ø250-ø200; 117 m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
504 Côn thu Ống tròn, KT: ø250-ø250; 1 m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
505 Côn thu Vuông tròn, KT: 100x100-ø100; 2 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
506 Côn thu Vuông tròn, KT: 150x150-ø150; 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
507 Côn thu Vuông tròn, KT: 200x200-ø200; 13 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
508 Côn thu Vuông tròn, KT: 210x110-ø100; 2 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
509 Côn thu Vuông tròn, KT: 250x250-ø250; 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
510 Côn thu Vuông tròn, KT: 300x200-ø200; 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
511 Côn thu Vuông tròn, KT: 300x200-ø250; 2 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
512 Côn thu Vuông tròn, KT: 350x300-ø250; 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
513 Côn thu Vuông tròn, KT: 360x260-ø200; 5 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
514 Côn thu Vuông tròn, KT: 360x260-ø250; 2 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
515 Côn thu Vuông tròn, KT: 400x200-ø250; 2 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
516 Côn thu Vuông tròn, KT: 400x250-ø200; 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
517 Côn thu Vuông tròn, KT: 400x250-ø300; 3 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
518 Côn thu Vuông tròn, KT: 400x300-ø250; 3 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
519 Côn thu Vuông tròn, KT: 400x350-ø250; 2 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
520 Côn thu Vuông tròn, KT: 440x440-ø440; 9 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
521 Côn thu Vuông tròn, KT: 450x350-ø440; 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
522 Côn thu Vuông tròn, KT: 500x400-ø440; 3 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
523 Côn thu Vuông tròn, KT: 500x500-ø500; 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
524 Côn thu Vuông tròn, KT: 540x540-ø540; 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
525 Côn thu Vuông tròn, KT: 560x260-ø250; 9 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
526 Côn thu Vuông tròn, KT: 600x500-ø440; 3 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
527 Côn thu Vuông tròn, KT: 600x500-ø540; 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
528 Côn thu Vuông tròn, KT: 610x260-ø250; 2 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
529 Côn thu Vuông tròn, KT: 700x250-ø440; 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
530 Côn thu Vuông tròn, KT: 700x300-ø440; 3 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
531 Côn thu Vuông tròn, KT: 800x250-ø440; 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
532 Côn thu Vuông tròn, KT: 800x300-ø440; 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
533 Côn thu Vuông tròn, KT: 800x350-ø540; 2 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
534 Côn thu Vuông tròn, KT: 800x400-ø540; 5 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
535 Côn thu Vuông tròn, KT: 800x2000-ø1205; 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
536 Côn thu Vuông tròn, KT: 860x260-ø300; 3 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
537 Côn thu Vuông tròn, KT: 1000x350-ø540; 2 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
538 Côn thu Vuông tròn, KT: 1000x650-ø900; 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
539 Côn thu Vuông tròn, KT: 1205x1205-ø1205; 2 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
540 Côn thu Vuông tròn, KT: 1400x1400-ø1205; 6 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
541 Côn thu Vuông tròn, KT: 2000x600-ø1205; 2 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
542 Côn thu Vuông tròn, KT: 2400x700-ø1205; 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
543 Côn thu Vuông tròn, KT: 2500x500-ø1205; 2 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
544 Côn thu Vuông tròn, KT: ø440-400x200; 2 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
545 Côn thu Vuông tròn, KT: ø440-500x300; 10 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
546 Côn thu Vuông tròn, KT: ø440-600x260; 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
547 Côn thu Vuông tròn, KT: ø440-700x200; 3 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
548 Côn thu Vuông tròn KT: ø540-400x250 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
549 Côn thu Vuông tròn KT: ø540-1000x225 2 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
550 Côn thu Vuông tròn, KT: ø630-400x700; 2 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
551 Côn thu Vuông tròn KT: ø650-400x250 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
552 Côn thu Vuông tròn, KT: ø900-1200x400; 8 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
553 Côn thu Vuông tròn, KT: ø900-1200x450; 3 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
554 Côn thu Vuông tròn, KT: ø1100-1200x550; 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
555 Côn thu Vuông tròn, KT: ø1100-1200x600; 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
556 Côn thu Vuông tròn KT: ø1205-1000x250 2 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
557 Côn thu Vuông tròn, KT: ø1205-1000x400; 4 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
558 Côn thu Vuông tròn KT: ø1205-1000x500 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
559 Côn thu Vuông tròn, KT: ø1205-1500x450; 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
560 Côn thu Vuông tròn, KT: ø1205-1800x500; 2 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
561 Côn thu Vuông tròn, KT: ø1205-2100x350; 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
562 Bịt đầu ống, KT: ø21 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
563 Bịt đầu ống, KT: ø27 3 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
564 Bịt đầu ống, KT: ø75 3 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
565 Cút PVC, KT: ø21-ø21 10 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
566 Cút PVC, KT: ø27-ø27 906 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
567 Cút PVC, KT: ø34-ø34 98 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
568 Cút PVC, KT: ø42-ø42 44 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
569 Cút PVC, KT: ø48-ø48 5 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
570 Cút PVC, KT: ø60-ø60 10 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
571 Cút PVC, KT: ø75-ø75 73 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
572 Tee/Y nối PVC, KT: ø21-ø21-ø21 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
573 Tee/Y nối PVC, KT: ø27-ø27-ø27 166 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
574 Tee/Y nối PVC, KT: ø34-ø34-ø27 25 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
575 Tee/Y nối PVC, KT: ø34-ø34-ø34 58 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
576 Tee/Y nối PVC, KT: ø42-ø42-ø27 9 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
577 Tee/Y nối PVC, KT: ø42-ø42-ø34 4 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
578 Tee/Y nối PVC, KT: ø42-ø42-ø42 22 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
579 Tee/Y nối PVC, KT: ø48-ø48-ø48 5 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
580 Tee/Y nối PVC, KT: ø60-ø60-ø42 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
581 Tee/Y nối PVC, KT: ø60-ø60-ø60 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
582 Tee/Y nối PVC, KT: ø75-ø75-ø27 3 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
583 Tee/Y nối PVC, KT: ø75-ø75-ø34 7 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
584 Tee/Y nối PVC, KT: ø75-ø75-ø42 3 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
585 Tee/Y nối PVC, KT: ø75-ø75-ø60 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
586 Tee/Y nối PVC, KT: ø75-ø75-ø75 2 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
587 Côn thu PVC, KT: ø27-ø21 5 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
588 Côn thu PVC, KT: ø27-ø25 9 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
589 Côn thu PVC, KT: ø27-ø27 4 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
590 Côn thu PVC, KT: ø34-ø21 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
591 Côn thu PVC, KT: ø34-ø27 120 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
592 Côn thu PVC, KT: ø42-ø27 23 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
593 Côn thu PVC, KT: ø42-ø34 31 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
594 Côn thu PVC, KT: ø48-ø27 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
595 Côn thu PVC, KT: ø48-ø34 5 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
596 Côn thu PVC, KT: ø48-ø42 4 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
597 Côn thu PVC, KT: ø60-ø42 3 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
598 Côn thu PVC, KT: ø75-ø34 2 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
599 Côn thu PVC, KT: ø75-ø42 4 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
600 Côn thu PVC, KT: ø75-ø60 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
601 Côn thu PVC, KT: ø75-ø75 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
602 Cút vát mép che mưa kèm lưới inox chắn côn trùng. KT : 200x200 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
603 Cút vát mép che mưa kèm lưới inox chắn côn trùng. KT : 440x440 7 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
604 Cút vát mép che mưa kèm lưới inox chắn côn trùng. KT : 500x300 4 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
605 Cút vát mép che mưa kèm lưới inox chắn côn trùng. KT : 540x540 9 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
606 Cút vát mép che mưa kèm lưới inox chắn côn trùng. KT : 700x200 3 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
607 Cút vát mép che mưa kèm lưới inox chắn côn trùng. KT : 700x300 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
608 Cút vát mép che mưa kèm lưới inox chắn côn trùng KT: 820x880 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
609 Cút vát mép che mưa kèm lưới inox chắn côn trùng. KT : 820x1080 10 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
610 Cút vát mép che mưa kèm lưới inox chắn côn trùng. KT : 1000x350 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
611 Cút vát mép che mưa kèm lưới inox chắn côn trùng. KT : 1205x1205 2 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
612 Lưới chắn côn trùng. KT:1200x400-1200x400 3 cửa Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
613 Lưới chắn côn trùng. KT:1200x550-1200x550 1 cửa Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
614 Lưới chắn côn trùng. KT:1200x800-1200x800 1 cửa Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
615 Lưới chắn côn trùng. KT:1400x1400-1400x1400 6 cửa Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
616 Lưới chắn côn trùng. KT:2000x800-2000x800 1 cửa Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
617 Lưới chắn côn trùng. KT:2000x2000-2000x2000 5 cửa Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
618 Tiêu âm hộp đầu máy FCU KT: 860x155-ø150-ø150-ø150-ø150-ø100 5 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
619 Tiêu âm hộp đầu máy FCU KT: 860x155-ø150-ø150-ø150-ø150-ø150 4 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
620 Tiêu âm hộp đầu máy FCU KT: 860x155-ø200-ø150-ø150-ø150-ø150 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
621 Tiêu âm hộp đầu máy FCU KT: 860x155-ø200-ø200-ø100-ø100 3 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
622 Tiêu âm hộp đầu máy FCU KT: 860x155-ø200-ø200-ø150-ø150 3 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
623 Tiêu âm hộp đầu máy FCU KT: 860x235-ø150-ø150-ø150-ø150 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
624 Tiêu âm hộp đầu máy FCU KT: 860x235-ø150-ø150-ø150-ø150-ø150 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
625 Tiêu âm hộp đầu máy FCU KT: 860x235-ø200-ø200-ø100-ø100 7 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
626 Tiêu âm hộp đầu máy FCU KT: 860x235-ø200-ø200-ø150-ø150 5 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
627 Tiêu âm hộp đầu máy FCU KT: 860x235-ø250-ø250-ø100-ø100 6 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
628 Tiêu âm hộp đầu máy FCU KT: 860x235-ø250-ø250-ø150-ø150 4 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
629 Tiêu âm hộp đầu máy FCU KT: 860x235-ø300-ø100 12 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
630 Tiêu âm hộp đầu máy FCU KT: 860x235-ø300-ø150 6 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
631 Tiêu âm hộp đầu máy FCU KT: 860x235-ø300-ø300-ø100-ø100 129 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
632 Tiêu âm hộp đầu máy FCU KT: 860x235-ø300-ø300-ø150-ø150 45 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
633 Tiêu âm hộp đầu máy FCU KT: 860x235-ø300-ø300-ø200-ø200 2 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
634 Tiêu âm hộp đầu máy FCU KT: 1210x215-ø250-ø250-ø250-ø150-ø150 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
635 Tiêu âm hộp đầu máy FCU KT: 1210x215-ø250-ø250-ø250-ø250-ø100 6 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
636 Tiêu âm hộp đầu máy FCU KT: 1210x215-ø250-ø250-ø250-ø250-ø150 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
637 Tiêu âm hộp đầu máy FCU KT: 1210x215-ø250-ø250-ø250-ø250-ø200 4 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
638 Tiêu âm hộp đầu máy FCU KT: 1210x215-ø250-ø250-ø250-ø250-ø250 2 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
639 Tiêu âm hộp đầu máy FCU KT: 1210x215-ø300-ø300-ø300-ø150-ø150 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
640 Tiêu âm hộp đầu máy FCU KT: 1210x215-ø300-ø300-ø300-ø200-ø200 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
641 Tiêu âm hộp đầu máy FCU KT: 1210x215-ø300-ø300-ø300-ø300-ø100 31 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
642 Tiêu âm hộp đầu máy FCU KT: 1210x215-ø300-ø300-ø300-ø300-ø150 31 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
643 Tiêu âm hộp đầu máy FCU KT: 1210x215-ø300-ø300-ø300-ø300-ø200 4 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
644 Tiêu âm hộp đầu máy FCU KT: 1210x235-ø250-ø250-ø250-ø100-ø100 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
645 Tiêu âm hộp đầu máy FCU KT: 1210x235-ø250-ø250-ø250-ø150-ø150 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
646 Tiêu âm hộp đầu máy FCU KT: 1210x235-ø250-ø250-ø250-ø250-ø100 4 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
647 Tiêu âm hộp đầu máy FCU KT: 1210x235-ø250-ø250-ø250-ø250-ø150 2 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
648 Tiêu âm hộp đầu máy FCU KT: 1210x235-ø300-ø300-ø100-ø100 6 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
649 Tiêu âm hộp đầu máy FCU KT: 1210x235-ø300-ø300-ø150-ø150 3 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
650 Tiêu âm hộp đầu máy FCU KT: 1210x235-ø300-ø300-ø300-ø100-ø100 6 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
651 Tiêu âm hộp đầu máy FCU KT: 1210x235-ø300-ø300-ø300-ø150-ø150 71 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
652 Tiêu âm hộp đầu máy FCU KT: 1210x235-ø300-ø300-ø300-ø200-ø200 28 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
653 Tiêu âm hộp đầu máy FCU KT: 1210x235-ø300-ø300-ø300-ø300-ø100 14 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
654 Tiêu âm hộp đầu máy FCU KT: 1210x235-ø300-ø300-ø300-ø300-ø150 15 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
655 Tiêu âm hộp đầu máy FCU KT: 1210x235-ø300-ø300-ø300-ø300-ø200 105 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
656 Tiêu âm hộp đầu máy FCU KT: 1210x325-ø250-ø250-ø250-ø250-ø150 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
657 Tiêu âm hộp đầu máy FCU KT: 1210x325-ø300-ø300-ø300-ø300-ø200 2 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
658 Nối mềm ( canvas) đầu FCU KT: Theo KT Đầu nối FCU 593 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
659 Nối mềm ( canvas) quạt KT: Theo KT Đầu nối quạt 168 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
660 Tiêu âm ống đầu quạt KT: 2000x600-2000x600 2 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
661 Tiêu âm ống đầu quạt KT: 2400x400-2400x400 6 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
662 Tiêu âm ống đầu quạt KT: 2400x800-2400x800 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
663 Tiêu âm ống đầu quạt KT: 2500x500-2500x500 2 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
664 Tiêu âm ống đầu quạt KT: 1500x300-1500x300 2 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
665 Van FD, KT: 150x150-150x150 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
666 Van FD, KT: 200x150-200x150 12 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
667 Van FD, KT: 200x200-200x200 19 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
668 Van FD, KT: 250x250-250x250 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
669 Van FD, KT: 350x300-350x300 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
670 Van FD, KT: 350x600-350x600 3 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
671 Van FD, KT : 360x660-350x660 2 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
672 Van FD, KT: 400x200-400x200 2 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
673 Van FD, KT: 400x250-400x250 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
674 Van FD, KT: 400x300-400x300 3 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
675 Van FD, KT: 400x350-400x350 2 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
676 Van FD, KT: 1000x400-1000x400 22 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
677 Van FD, KT: 1200x400-1200x400 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
678 Van FD, KT: 2000x800-2000x800 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
679 Van FD, KT: 2000x2000-2000x2000 5 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
680 Van MD, KT: 200x150-200x150 10 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
681 Van MD, KT: 360x660-360x660 2 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
682 Van MD, KT: 400x400-400x400 2 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
683 Van MD, KT: 500x500-500x500 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
684 Van MD, KT: 1000x400-1000x400 22 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
685 Van MD, KT: 1200x350-1200x350 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
686 Van MD, KT: 1300x300-1300x300 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
687 Van MD, KT: 1500x350-1500x350 2 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
688 Van MD (tròn). KT:ø190-ø190 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
689 Van MD (tròn). KT:ø200-ø200 39 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
690 Van MD (tròn). KT:ø250-ø250 68 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
691 Van MFD, KT: 600x350-600x350 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
692 Van MFD, KT: 800x250-800x250 3 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
693 Van MFD, KT: 900x350-900x350 2 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
694 Van MFD, KT: 1200x350-1200x350 3 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
695 Van MFD, KT: 1600x350-1600x350 2 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
696 Van MFD, KT: 1600x400-1600x400 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
697 Van MFD, KT: 1800x350-1800x350 2 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
698 Van MFD, KT: 1800x450-1800x450 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
699 Van Một Chiều NRD (chữ nhật), KT: 250x250-250x250 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
700 Van Một Chiều NRD (chữ nhật), KT: 350x300-350x300 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
701 Van Một Chiều NRD (chữ nhật), KT: 400x200-400x200 2 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
702 Van Một Chiều NRD (chữ nhật), KT: 400x250-400x250 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
703 Van Một Chiều NRD (chữ nhật), KT: 400x300-400x300 3 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
704 Van Một Chiều NRD (chữ nhật), KT: 400x350-400x350 2 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
705 Van Một Chiều NRD (chữ nhật), KT: 400x700-400x700 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
706 Van Một Chiều NRD (chữ nhật), KT: 1200x400-1200x400 6 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
707 Van Một Chiều NRD (chữ nhật), KT: 1200x550-1200x550 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
708 Van Một Chiều NRD (chữ nhật), KT: 2000x800-2000x800 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
709 Van Một Chiều NRD (chữ nhật), KT: 2000x2000-2000x2000 5 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
710 Van Một Chiều NRD (chữ nhật), KT: 2400x400-2400x400 5 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
711 Van Một Chiều NRD (tròn), KT: ø190-ø190 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
712 Van Một Chiều NRD (tròn), KT: ø200-ø200 39 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
713 Van Một Chiều NRD (tròn), KT: ø250-ø250 68 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
714 Van Điều chỉnh Lưu lượng (chữ nhật), KT: 150x150-150x150 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
715 Van Điều chỉnh Lưu lượng (chữ nhật), KT: 200x150-200x150 2 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
716 Van Điều chỉnh Lưu lượng (chữ nhật), KT: 200x200-200x200 19 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
717 Van Điều chỉnh Lưu lượng (chữ nhật), KT: 350x600-350x600 3 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
718 Van Điều chỉnh Lưu lượng (chữ nhật) KT: 1100x450-1100x450 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
719 Van Điều chỉnh Lưu lượng (ống tròn), KT: ø100-ø100 61 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
720 Van Điều chỉnh Lưu lượng (ống tròn), KT: ø150-ø150 285 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
721 Van Điều chỉnh Lưu lượng (ống tròn), KT: ø190-ø190 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
722 Van Điều chỉnh Lưu lượng (ống tròn), KT: ø200-ø200 100 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
723 Van Điều chỉnh Lưu lượng (ống tròn), KT: ø250-ø250 4 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
724 Cu/XLPE/PVC (4Cx35)mm2 + Cu/PVC (1Cx16)mm2 240 m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
725 Cu/XLPE/PVC (4Cx25)mm2 + Cu/PVC (1Cx16)mm2 410 m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
726 Cu/XLPE/PVC (4Cx16)mm2 + Cu/PVC (1Cx16)mm2 320 m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
727 Cu/XLPE/PVC (4Cx10)mm2 + Cu/PVC (1Cx10)mm2 400 m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
728 Cu/XLPE/PVC (4Cx6)mm2 + Cu/PVC (1Cx6)mm2 340 m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
729 Cu/XLPE/PVC (4Cx4)mm2 + Cu/PVC (1Cx4)mm2 320 m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
730 Cu//Mica/XLPE/PVC/FR (3Cx35)mm2 + Cu/PVC (1Cx16)mm2 240 m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
731 Cu//Mica/XLPE/PVC/FR (3Cx25)mm2 + Cu/PVC (1Cx16)mm2 240 m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
732 Cu//Mica/XLPE/PVC/FR (3Cx10)mm2 + Cu/PVC (1Cx10)mm2 420 m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
733 Cu//Mica/XLPE/PVC/FR (3Cx6)mm2 + Cu/PVC (1Cx6.0)mm2 250 m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
734 Cu//Mica/XLPE/PVC/FR (3Cx2.5)mm2 + Cu/PVC (1Cx2.5)mm2 220 m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
735 Cu/XLPE/PVC (3Cx10)mm2 + Cu/PVC (1Cx10)mm2 430 m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
736 Cu/XLPE/PVC (3Cx6)mm2 + Cu/PVC (1Cx6)mm2 350 m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
737 Cu/XLPE/PVC (3Cx4)mm2 + Cu/PVC (1Cx4)mm2 540 m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
738 Cu/XLPE/PVC (3Cx2.5)mm2 + Cu/PVC (1Cx2.5)mm2 220 m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
739 Cu/PVC (2x1Cx4)mm2 + Cu/PVC (1Cx4)mm2 5.430 m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
740 Cu/PVC (2x1Cx2.5)mm2 + Cu/PVC (1Cx2.5)mm2 15.850 m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
741 Cu/PVC (2x1Cx1.5)mm2 + Cu/PVC (1Cx2.5)mm2 10.250 m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
742 Dây chống nhiễu 16AWG(2 lõi ) 5.162 m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
743 Ống luồn D20 5.162 m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
744 Cu/PVC/2x1Cx1.5mm2 3.902 m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
745 Ống luồn D20 3.902 m Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
746 TĐ: ĐH-NV 01 Kttt 400x200x150, TỦ TOLE DÀY 1.5mm, HAI LỚP CÁNH SƠN TĨNH ĐIỆN 1 hộp Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
747 TĐ :ĐH-CC 01 Kttt 400x200x150, TỦ TOLE DÀY 1.5mm, HAI LỚP CÁNH SƠN TĨNH ĐIỆN 1 hộp Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
748 TĐ :ĐH-CC 02 Kttt 400x200x150, TỦ TOLE DÀY 1.5mm, HAI LỚP CÁNH SƠN TĨNH ĐIỆN 1 hộp Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
749 TĐ :ĐH-TP 01 Kttt 600x400x250, TỦ TOLE DÀY 1.5mm, HAI LỚP CÁNH SƠN TĨNH ĐIỆN 1 hộp Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
750 TĐ : ĐH-NV 02 Kttt 600x400x250, TỦ TOLE DÀY 1.5mm, HAI LỚP CÁNH SƠN TĨNH ĐIỆN 1 hộp Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
751 TĐ: ĐH-GD 01 Kttt 600x400x250, TỦ TOLE DÀY 1.5mm, HAI LỚP CÁNH SƠN TĨNH ĐIỆN 1 hộp Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
752 TĐ :ĐH-TP 02 Kttt 600x400x250, TỦ TOLE DÀY 1.5mm, HAI LỚP CÁNH SƠN TĨNH ĐIỆN 1 hộp Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
753 TĐ: ĐH-TP 03 Kttt 400x200x150, TỦ TOLE DÀY 1.5mm, HAI LỚP CÁNH SƠN TĨNH ĐIỆN 1 hộp Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
754 TĐ :IND-DL-01 Kttt 600x400x250, TỦ TOLE DÀY 1.5mm, HAI LỚP CÁNH SƠN TĨNH ĐIỆN 1 hộp Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
755 TĐ :IND-GD- 02 Kttt 600x400x250, TỦ TOLE DÀY 1.5mm, HAI LỚP CÁNH SƠN TĨNH ĐIỆN 1 hộp Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
756 TĐ:IND-YT-01 Kttt 600x400x250, TỦ TOLE DÀY 1.5mm, HAI LỚP CÁNH SƠN TĨNH ĐIỆN 1 hộp Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
757 TĐ: ĐH-CC 07 Kttt 400x200x150, TỦ TOLE DÀY 1.5mm, HAI LỚP CÁNH SƠN TĨNH ĐIỆN 1 hộp Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
758 TĐ :IND-P.HOP- T3 Kttt 400x200x150, TỦ TOLE DÀY 1.5mm, HAI LỚP CÁNH SƠN TĨNH ĐIỆN 1 hộp Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
759 TĐ- ĐH-HT Kttt 1600x800x400, TỦ TOLE DÀY 1.5mm, HAI LỚP CÁNH SƠN TĨNH ĐIỆN 1 hộp Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
760 TĐ -TGSC-HT Kttt 1600x800x400, TỦ TOLE DÀY 1.5mm, HAI LỚP CÁNH SƠN TĨNH ĐIỆN 1 hộp Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
761 TĐ :IND-LD-01 Kttt 600x400x250, TỦ TOLE DÀY 1.5mm, HAI LỚP CÁNH SƠN TĨNH ĐIỆN 1 hộp Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
762 TĐ :IND-GD-03 Kttt 400x200x150, TỦ TOLE DÀY 1.5mm, HAI LỚP CÁNH SƠN TĨNH ĐIỆN 1 hộp Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
763 TĐ :IND-LD-02 Kttt 400x200x150, TỦ TOLE DÀY 1.5mm, HAI LỚP CÁNH SƠN TĨNH ĐIỆN 1 hộp Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
764 TĐ :IND-CT-01 Kttt 600x400x250, TỦ TOLE DÀY 1.5mm, HAI LỚP CÁNH SƠN TĨNH ĐIỆN 1 hộp Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
765 TĐ:IND-YT 03 Kttt 400x200x150, TỦ TOLE DÀY 1.5mm, HAI LỚP CÁNH SƠN TĨNH ĐIỆN 1 hộp Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
766 TĐ:BẾP T5 Kttt 800x600x250, TỦ TOLE DÀY 1.5mm, HAI LỚP CÁNH SƠN TĨNH ĐIỆN 1 hộp Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
767 TĐ :IND-YT-02 Kttt 500x300x150, TỦ TOLE DÀY 1.5mm, HAI LỚP CÁNH SƠN TĨNH ĐIỆN 1 hộp Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
768 TĐ: KHO LƯU TRỮ Kttt 600x400x250, TỦ TOLE DÀY 1.5mm, HAI LỚP CÁNH SƠN TĨNH ĐIỆN 1 hộp Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
769 TĐ -TGSC-KHO LD Kttt 1800x800x400, TỦ TOLE DÀY 1.5mm, HAI LỚP CÁNH SƠN TĨNH ĐIỆN 1 1 tủ Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
770 TĐ:IND-CT 02 Kttt 600x400x250, TỦ TOLE DÀY 1.5mm, HAI LỚP CÁNH SƠN TĨNH ĐIỆN 1 hộp Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
771 TĐ :IND-CATE-01 Kttt 600x400x250, TỦ TOLE DÀY 1.5mm, HAI LỚP CÁNH SƠN TĨNH ĐIỆN 1 hộp Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
772 TĐ-OU-DL Kttt 800x600x250, TỦ TOLE DÀY 1.5mm, HAI LỚP CÁNH SƠN TĨNH ĐIỆN 1 hộp Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
773 TĐ-OU-CT Kttt 800x600x250, TỦ TOLE DÀY 1.5mm, HAI LỚP CÁNH SƠN TĨNH ĐIỆN 1 hộp Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
774 TĐ-OU-YT Kttt 800x600x250, TỦ TOLE DÀY 1.5mm, HAI LỚP CÁNH SƠN TĨNH ĐIỆN 1 hộp Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
775 TĐ-OU-TD Kttt 800x600x250, TỦ TOLE DÀY 1.5mm, HAI LỚP CÁNH SƠN TĨNH ĐIỆN 1 hộp Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
776 TĐ-OU-NV Kttt 800x600x250, TỦ TOLE DÀY 1.5mm, HAI LỚP CÁNH SƠN TĨNH ĐIỆN 1 hộp Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
777 TĐ-OU-TP Kttt 800x600x250, TỦ TOLE DÀY 1.5mm, HAI LỚP CÁNH SƠN TĨNH ĐIỆN 1 1 tủ Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
778 TĐ-OU-GD Kttt 800x600x250, TỦ TOLE DÀY 1.5mm, HAI LỚP CÁNH SƠN TĨNH ĐIỆN 1 1 tủ Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
779 TĐ-HK-LD Kttt 800x600x250, TỦ TOLE DÀY 1.5mm, HAI LỚP CÁNH SƠN TĨNH ĐIỆN 1 1 tủ Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
780 TĐ-OU-LD Kttt 1000x800x300, TỦ TOLE DÀY 1.5mm, HAI LỚP CÁNH SƠN TĨNH ĐIỆN 1 1 tủ Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
781 TĐ-OU-CC-01 Kttt 2000x1600x400, TỦ TOLE DÀY 1.5mm, HAI LỚP CÁNH SƠN TĨNH ĐIỆN 1 1 tủ Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
782 TĐ-OU-CC-02 Kttt 2000x1600x400, TỦ TOLE DÀY 1.5mm, HAI LỚP CÁNH SƠN TĨNH ĐIỆN 1 1 tủ Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
783 TĐ- HKHL-01 Kttt 1000x800x300, TỦ TOLE DÀY 1.5mm, HAI LỚP CÁNH SƠN TĨNH ĐIỆN 1 1 tủ Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
784 TĐ- HKHL-02 Kttt 1000x800x300, TỦ TOLE DÀY 1.5mm, HAI LỚP CÁNH SƠN TĨNH ĐIỆN 1 1 tủ Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
785 TĐ-ĐHTG-CATE Kttt 1600x1600x400, TỦ TOLE DÀY 1.5mm, HAI LỚP CÁNH SƠN TĨNH ĐIỆN 1 1 tủ Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
786 TĐ -HK-CATE Kttt 1800x800x400, TỦ TOLE DÀY 1.5mm, HAI LỚP CÁNH SƠN TĨNH ĐIỆN 1 hộp Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
787 TĐ-TG-VỆ SINH 01 Kttt 800x600x250, TỦ TOLE DÀY 1.5mm, HAI LỚP CÁNH SƠN TĨNH ĐIỆN 1 hộp Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
788 TĐ-TG-VỆ SINH 02 Kttt 800x600x250, TỦ TOLE DÀY 1.5mm, HAI LỚP CÁNH SƠN TĨNH ĐIỆN 1 hộp Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
789 TĐ-TGSC-B3.1 Kttt 1800x800x400, TỦ TOLE DÀY 1.5mm, HAI LỚP CÁNH SƠN TĨNH ĐIỆN 1 hộp Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
790 TĐ-TGSC-B3.2 Kttt 1800x800x400, TỦ TOLE DÀY 1.5mm, HAI LỚP CÁNH SƠN TĨNH ĐIỆN 1 hộp Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
791 TĐ-TG-B3.1 Kttt 1600x800x400, TỦ TOLE DÀY 1.5mm, HAI LỚP CÁNH SƠN TĨNH ĐIỆN 1 hộp Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
792 TĐ-TG-B3.2 Kttt 1600x800x400, TỦ TOLE DÀY 1.5mm, HAI LỚP CÁNH SƠN TĨNH ĐIỆN 1 hộp Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
793 TĐ-TGSC-B2.1 Kttt 1800x800x400, TỦ TOLE DÀY 1.5mm, HAI LỚP CÁNH SƠN TĨNH ĐIỆN 1 hộp Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
794 TĐ-TGSC-B2.2 Kttt 1800x800x400, TỦ TOLE DÀY 1.5mm, HAI LỚP CÁNH SƠN TĨNH ĐIỆN 1 hộp Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
795 TĐ-TG-B2.1 Kttt 1600x800x400, TỦ TOLE DÀY 1.5mm, HAI LỚP CÁNH SƠN TĨNH ĐIỆN 1 hộp Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
796 TĐ-TG-B2.2 Kttt 1600x800x400, TỦ TOLE DÀY 1.5mm, HAI LỚP CÁNH SƠN TĨNH ĐIỆN 1 hộp Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
797 TĐ-TG-B1.1 Kttt 1600x800x400, TỦ TOLE DÀY 1.5mm, HAI LỚP CÁNH SƠN TĨNH ĐIỆN 1 hộp Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
798 TĐ-TG-B1.2 Kttt 1600x800x400, TỦ TOLE DÀY 1.5mm, HAI LỚP CÁNH SƠN TĨNH ĐIỆN 1 hộp Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
799 TĐ-TGSC-B1.1 Kttt 800x600x250, TỦ TOLE DÀY 1.5mm, HAI LỚP CÁNH SƠN TĨNH ĐIỆN 1 1 tủ Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
800 TĐ-TGSC-B1.2 Kttt 800x600x250, TỦ TOLE DÀY 1.5mm, HAI LỚP CÁNH SƠN TĨNH ĐIỆN 1 hộp Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
801 TĐ-TGSC-B1.3 Kttt 1000x800x250, TỦ TOLE DÀY 1.5mm, HAI LỚP CÁNH SƠN TĨNH ĐIỆN 1 1 tủ Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
802 TĐ-TGSC-B1.4 Kttt 800x600x250, TỦ TOLE DÀY 1.5mm, HAI LỚP CÁNH SƠN TĨNH ĐIỆN 1 hộp Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
803 TĐ-TGSC-B1.5 Kttt 1800x800x400, TỦ TOLE DÀY 1.5mm, HAI LỚP CÁNH SƠN TĨNH ĐIỆN 1 1 tủ Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
804 Tủ rack 19" 42U-W800 gồm: Khung tủ, giá đỡ, quạt thông gió,CB/ ổ cắm 6 cổng tiêu chuẩn 8 thiết bị Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
805 Tủ rack 19" 36U-W600 gồm: Khung tủ, giá đỡ, quạt thông gió,CB/ ổ cắm 6 cổng tiêu chuẩn 13 thiết bị Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
806 Tủ rack 19" 20U-W600 gồm: Khung tủ, giá đỡ, quạt thông gió,CB/ ổ cắm 6 cổng tiêu chuẩn 9 thiết bị Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
807 Thiết bị chuyển mạch lõi 24 cổng, 20 cổng SFP 1Gbps, 4 cổng combo, 4 cổng 10Gbps SFP+/1GbSFP ở Trung Tâm Layer 3, bộ vi xử lý Marvell 98DX3336-A1 , băng thông 128Gbps, bộ nhớ 512MB DDR3, hỗ trợ stracking 16 thiết bị Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
808 Cài đặt thiết bị định tuyến(Router), thiết bị chuyển mạch(Switch). 16 thiết bị Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
809 Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng. 16 thiết bị Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
810 Firewall + Router 20x1Gbps, 2x1Gbps SFP, bộ nhớ 480GB SSD, băng thông tường lửa (1518 / 512 / 64 byte UDP packets) 7.4 / 7.4 / 4.4 Gbps 8 thiết bị Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
811 Cài đặt cấu hình thiết bị Fire Wall 8 thiết bị Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
812 Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng. Loại thiết bị FireWall 8 thiết bị Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
813 'Tổng đài IP PBX 250 thuê bao IP- ≥ 16 Trung kế- Hỗ trợ lên tới 896 thuê bao hỗn hợp- Hỗ trợ lên tới 1296 port- Hỗ trợ mở rộng 50 điểm kết nối- Có sẵn 2 kênh trả lời tự động và có khả năng mở rộng đến 16 kênh.- Có khả năng nâng cấp chuẩn SIP (IP Ext và IP Trunk). 8 tổng đài Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
814 Cài đặt, kiểm tra, đo thử tổng đài nội bộ PABX. Dung lượng tổng đài 8 tổng đài Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
815 Bộ điều khiển trập trung Wifi Controller Smart wireless, hỗ trợ 5 Access Point Licensed, 256 WLANs, mở rộng đến 150AP, hỗ trợ đồng thời 4000 user truy cập, chức năng Smartmesh và quản lý vị trí 8 bộ Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
816 Cài đặt cấu hình thiết bị Wifi Controller 8 thiết bị Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
817 Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng. Loại thiết bị định tuyến (Router) 8 thiết bị Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
818 Lắp đặt và cài đặt module điều khiển trung tâm (Access Point) 72 1 thiết bị Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
819 UPS online 5kVA cho hệ thống mạng phòng IT, hệ số công xuất: 1 22 bộ Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
820 Giá đấu dây quang ODF 48 FO (đồng bộ khay hàn quang 48FO, adapter SC/LC, dây hàn quang, ống co nhiệt) - lắp RACK 19", khay trượt 8 bộ Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
821 Giá đấu dây quang ODF 12 FO (đồng bộ khay hàn quang 12FO, adapter SC/LC, dây hàn quang, ống co nhiệt) - lắp RACK, khay trượt 22 bộ Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
822 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 8 bộ ODF Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
823 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 22 bộ ODF Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
824 Patch Panel CAT6 24 cổng Gigabit Ethernet (1000BASE-TX), 10/100BASE-TX 6 1 Patch panel Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
825 Patch Panel CAT6 48 cổng Gigabit Ethernet (1000BASE-TX), 10/100BASE-TX 51 1 Patch panel Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
826 Thanh quản lý cáp 1U , gắn rack chuẩn 19" 57 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
827 Thiết bị chuyển mạch 24P 10/100/1000Mbps PoE RJ45+4P SFP, 370W 10 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
828 Thiết bị chuyển mạch 48P 10/100/1000Mbps PoE RJ45+4P SFP , 740W 22 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
829 Thiết bị chuyển mạch 8P 10/100/1000Mbps PoE RJ45+4P SFP, 124W 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
830 Thiết bị chuyển mạch 48P 10/100/1000Mbps RJ45+4P SFP 1Gbps/SFP+ 10Gbps, layer 2&3 24 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
831 Thiết bị chuyển mạch 8P 10/100/1000 Mbps RJ45+2P SFP 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
832 Cài đặt thiết bị định tuyến, thiết bị chuyển mạch(Switch). 85 thiết bị Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
833 Module quang 1G singlemode, chuẩn kết nối SC/LC, tốc độ 1,25Gbps, khoảng cách tối đa 20km, hỗ trợ chức năng DDM SFF-8472 190 bộ Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
834 Module quang 1G singlemode, chuẩn kết nối SC/LC, tốc độ 1,25Gbps, khoảng cách tối đa 20km, hỗ trợ chức năng DDM SFF-8472 96 bộ Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
835 UPS online 5kVA cho hệ thống mạng phòng IT, hệ số công xuất: 1 8 bộ Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
836 Bộ phát wifi gắn tường loại indoor 2×2 MU-MIMO, băng tần kép (5GHz / 2.4GHz), 802.11ac Wave 2 dual-concurrent AP with BeamFlex 112 bộ Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
837 Lắp đặt Điện thoại IP PHONE cho nhân viên, màn hình LCD. Có phím gắn nhanh, chế độ đàm thoại rảnh tay, cấp nguồn POE. 381 1 thiết bị Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
838 Thiết bị cắt lọc sét 3pha 200kA, các chế độ bảo vệ L-N/N-E cho phòng server 1 thiết bị Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
839 Tủ rack 19" 42U-W600 gồm: Khung tủ, giá đỡ, quạt thông gió,CB/ ổ cắm 6 cổng tiêu chuẩn 1 thiết bị Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
840 Tủ rack 19" 15U-W600 gồm: Khung tủ, giá đỡ, quạt thông gió,CB/ ổ cắm 6 cổng tiêu chuẩn 6 thiết bị Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
841 Thiết bị ghi hình camera IP NVR/VMS 32 kênh,Smart H.265+/H.265/Smart H.264+/H.264/MJPEG, Băng thông mạng: Vào max 320 Mbps, hỗ trợ lên đến camera 12MP, Lưu trữ- HDD gắn trong: 4SATA ports, lên tới 40 TB 6 bộ Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
842 HDD 8TB SATA 3.5" 7200RPM, dòng chuyên dụng ghi hình 24/24. 24 bộ Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
843 Màn hình màu LCD/LED 55 inch (bao gồm phụ kiện gắn tường - TV Wallmount) Full HD 1080p 6 chiếc Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
844 UPS online 10KVA, lắp tủ RACK, Công nghệ: On-line double conversion, hệ số công xuất: 1 1 bộ Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
845 Giá đấu dây quang ODF 4 FO (đồng bộ khay hàn quang 4FO, adapter SC/LC, dây hàn quang, ống co nhiệt), lắp tủ Rack 19" , khay trượt 6 chiếc Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
846 Giá đấu dây quang ODF 24 FO (đồng bộ khay hàn quang 24FO, adapter SC/LC, dây hàn quang, ống co nhiệt), lắp tủ Rack 19" , khay trượt 1 chiếc Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
847 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 1 bộ ODF Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
848 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 6 bộ ODF Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
849 Thiết bị chuyển mạch lõi 24 cổng, 20 cổng SFP 1Gbps, 4 cổng combo, 4 cổng 10Gbps SFP+/1GbSFP ở Trung Tâm Layer 3, bộ vi xử lý Marvell 98DX3336-A1 , băng thông 128Gbps, bộ nhớ 512MB DDR3, hỗ trợ stracking 1 thiết bị Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
850 Thiết bị chuyển mạch 8P 10/100/1000 Mbps RJ45+2P SFP 2 thiết bị Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
851 Thiết bị thu phát sóng camera thang máy ,tiêu chuẩn không dây: IEEE802.11 b/g/n(2T2R 300Mbps)- Tần số làm việc: 2412 đến 2472 MHz (Thêm các kênh không tiêu chuẩn, 2312 Mhz đến 2732Mhz- Ăng ten: nội bộ, 6dBi, H: 65ºV:60º 10 bộ Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
852 Camera IP 2MP, kiểu bán cầu lắp trần. 110 chiếc Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
853 Camera IP 2MP cảm biến CMOS 1/2.8”, H.265+, 25/30fps@1080P , kiểu thân lắp tường / cột.- Hỗ trợ hồng ngoại nhìn đêm, chống cản sáng - tối thiểu 80m- True Day/ Night: Tự động cắt lọc hồng ngoại, Độ nhạy sáng tối thiểu [email protected] Chuẩn ONVIF 56 chiếc Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
854 Máy tính vận hành hệ thống camera (Bộ vi xử lý Core i5 ,2*8Gb DDR4, HDD 1TB, SSD 256GB, VGA 4GB, Gigabit Lan; Wlan b/g/n; Ổ đĩa : DVD RW , Win 10, Màn hình 21.5”, bàn phím, chuột) 1 1 bộ Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
855 Patch Panel CAT6 48 cổng Gigabit Ethernet (1000BASE-TX), 10/100BASE-TX 6 chiếc Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
856 Thanh quản lý cáp 1U , gắn rack chuẩn 19" 6 chiếc Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
857 Thiết bị chuyển mạch 48P 10/100/1000Mbps PoE RJ45+4P SFP , 740W 6 chiếc Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
858 Module quang 1G singlemode, chuẩn kết nối SC/LC, tốc độ 1,25Gbps, khoảng cách tối đa 20km, hỗ trợ chức năng DDM SFF-8472 20 chiếc Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
859 Cài đặt thiết bị chuyển mạch 20 1 thiết bị Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
860 Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và điều chỉnh thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) 20 thiết bị Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
861 Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống camera. 1 hệ thống Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
862 Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại monitor 1 hệ thống Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
863 Tủ rack 19" 42U-W600 gồm: Khung tủ, giá đỡ, quạt thông gió,CB/ ổ cắm 6 cổng tiêu chuẩn 1 bộ Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
864 Đầu đọc đĩa CD/MP3 và USB/SD/MMC, Radio. Tần số đáp ứng: 20 Hz-20 KHzCảnh báo: Màn hình LCDNguồn cấp: AC 220V +- 10% / 50Hz 1 bộ Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
865 Bộ điều khiển trung tâm hệ thống âm thanh thông báo - báo động, công suất đầu ra: 240W/360W,Đáp tuyến tần số: 60Hz to 18kHz, điện trở: 1 bộ Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
866 Bộ định tuyến và kết nối loa 6 vùng, công suất tiêu thụ tối đa: 50VA.- Trigger đầu vào: 12x(6 EMG, 6 Business)- Kết nối: MC1,5/14-ST-3,5.- Hoạt động: Theo chương trình cài đặt.- Giám sát: On EMG inputs 6 bộ Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
867 Bàn gọi đáp ứng điều khiển hơn 18 vùng (kèm 2x6 phím) - Nguồn cấp:+ Dải điện áp vào: 24VDC cấp từ bộ điều khiển trung tâm hoặc 18 đến 24 VDC hoặc bộ nguồn bên ngoài VDC 1 bộ Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
868 Âm ly công suất 480W/100V cao 3U, Ngõ ra 70 V/ 100 V và 8Ω.- Ngõ vào kép có chức năng chuyển mạch ưu tiên.- Ngõ vào 100V dùng cho hoạt động phụ trên đường truyền loa 100V.Công suất ngõ ra: 480W/ 720W. 6 thiết bị Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
869 UPS online 10KVA, lắp tủ RACK UPS online 10KVA, lắp tủ RACK, Công nghệ: On-line double conversion, hệ số công xuất: 1 1 bộ Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
870 Loa âm trần - Công suất 3/6W - Công suất danh định: 3/6 W- Điện áp tải: 100 V- Độ nhạy: 90 dB- Tần số đáp ứng: 150 Hz - 15 KHz 370 bộ Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
871 Loa hộp gắn tường - Công suất 3/6W - Công suất danh định: 3/6 W- Điện áp: 70/100 V- Độ nhạy: 90 dB- Tần số đáp ứng: 150 Hz - 20 kHz 20 bộ Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
872 Loa nén phản xạ - Công suất 10/15W - Công suất danh định: 10/15 W- Điện áp: 70/100 V- Độ nhạy: 90 dB- Tần số đáp ứng: 280Hz- 12kHz 26 bộ Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
873 Đo thử, k.tra h.chỉnh hệ thống truyền thanh có t.bị ngoại vi: 1 hệ thống Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
874 Kiểm tra hiệu chỉnh các thiết bị phụ trợ 1 hệ thống Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
875 Camera IP chụp biển số - Sony STARVIS 2.07MP Image Sensor- Triple codec(H.265, H.264, MJPEG)- Max 30fps @ all resolution- IR LED: 42 units (40m)- Ống kính : 6~50mm- Điện áp : 12 VDC/ PoE 12 bộ Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
876 Camera IP chụp toàn cảnh- Sony STARVIS 2.07MP Image Sensor- Triple codec(H.265, H.264, MJPEG)- Max 30fps @ all resolution- IR LED: 42 units (40m)- 2.8~12mm Motorized MP VF Lens - Điện áp : 12 VDC/ PoE 12 bộ Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
877 Đầu đọc thẻ cho hệ thống, tần số hoạt động 13.56MHz, Dạng dữ liệu đầu ra 26bit Wiegand 6 bộ Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
878 Máy tính giám sát: (Bộ vi xử lý Core i5 ,4Gb DDR4, HDD 1TB, SSD 128GB, Gigabit Lan; Ổ đĩa : DVD RW , Win 10, Màn hình 21.5”, bàn phím, chuột) 6 thiết bị Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
879 Máy tính trung tâm (Server - Packing) (Bộ vi xử lý Xeon E-2224G 3.5GHz ,2*8Gb DDR4, HDD 4TB, SSD 256GB, Gigabit Lan; Ổ đĩa : DVD RW , Win server, Màn hình 21.5”, bàn phím, chuột) 1 thiết bị Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
880 Cột camera gắn trần 6 bộ Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
881 Cột gắn đầu đọc thẻ 6 bộ Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
882 Tủ rack 10U-D600, gồm: Khung tủ, giá đỡ, quạt thông gió,CB/ ổ cắm 6 cổng tiêu chuẩn 3 thiết bị Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
883 Thiết bị chuyển mạch 16 cổng RJ45 100/1000 Mbps 4 thiết bị Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
884 UPS 1kVA Công nghệ On-line double conversion, - Điện áp vào: 160-280VAC,Tần số nguồn vào: 40-70 Hz 6 bộ Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
885 Chuyển đổi quang điện O/E 10/100/1000mbps, kết nối cổng quang Single-mode:8.3/125,8.7/125,9/125 hoặc 10/125 um 6 Chiếc Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
886 Giá đấu dây quang ODF 4 FO (đồng bộ khay hàn quang 4FO, adapter SC/LC, dây hàn quang, ống co nhiệt) 3 chiếc Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
887 Giá đấu dây quang ODF 12 FO (đồng bộ khay hàn quang 12FO, adapter SC/LC, dây hàn quang, ống co nhiệt) - lắp RACK, khay trượt 1 bộ Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
888 Bộ micro chủ tịch cần dài 488mm độ nhạy cao, nút ưu tiên cho chủ tịch 14 thiết bị Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
889 Bộ micro đại biểu cần dài 488mm, độ nhạy cao 108 thiết bị Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
890 Bộ trung tâm hội thảo có triệt tiêu hồi âm kỹ thuật số, tích hợp ghi âm hội thảo qua thẻ SD, điều khiển 150 micro, cấp nguồn cho 50 micro, điều khiển âm lượng của loa, điều chỉnh khuếch đại micro, 10 thiết bị Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
891 Micro không dây UHF dual channel wireless microphone - Tần số sóng mang: UHF690-865 MHz- Kênh:65 có thể lựa chọn, bao gồm bộ thu - phát 4 thiết bị Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
892 Loa âm trần hội thảo 6W loại đồng trục , công suất ở 100V: 6/3/1W, SPL tối đa @ 1M: 96dB, Tần số đáp ứng: 50Hz-20KHz (-20db) 24 thiết bị Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
893 Loa âm trần hội thảo 20W loại đồng trục, công suất ở 100V: 30/10/3W, SPL tối đa @ 1M: 90dB, Tần số đáp ứng: 50Hz-20KHz (-20db) 24 thiết bị Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
894 Âm ly mixer công suất 60W 6 thiết bị Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
895 Âm ly mixer công suất 240W, đáp ứng tần số: 60 - 15.000 Hz 4 thiết bị Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
896 Bàn trộn âm thanh kỹ thuật số 10 kênh 24 bit/192Hz 2in/2out USB audio (4 MIC/10 line Input (4mono + 3stereo), bộ vi xử lý âm thanh 10Knob, tính năng SPX với 24 chương trình. 10 thiết bị Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
897 Máy chiếu 5000 ANSI Lumen (kèm ống kính), WXGA, LCD, độ tương phản 16000:1, kết nối: HDMI, RCA, Mini D-Sub, RJ-45, USB; tuổi thọ bóng đèn 4500h Normal (6000h Eco) 7 thiết bị Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
898 Máy chiếu 6000 ANSI Lumen (kèm ống kính), HDBase-T6000 ANSI, WUXGA, LCD, 600,000:1 with Light Adjust, 20,000H Laser Light Source 3 thiết bị Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
899 Màn chiếu treo tường, kích thước đường chéo 120", tỉ lệ 16:9, điều khiển điện, Khả năng chống mốc 10 thiết bị Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
900 Bộ kéo dài tín hiệu HDMI 120m, kết nối HDMI, TCP/IP IEEE 802.3 Ethernet, Độ phân giải đầu ra 1080P, 4Kx2K 10 thiết bị Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
901 UPS 3K VA Online cho các thiết bị tại phòng họp 10 bộ Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
902 Tủ rack 19" 15U-W600 gồm: Khung tủ, giá đỡ, quạt thông gió,CB/ ổ cắm 6 cổng tiêu chuẩn 10 thiết bị Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
903 Loa toàn dải đặt sàn, công suất 600W-2400W/ 4 Ohms, 02 bass 15" và 01 horn 1,5" 4 thiết bị Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
904 Loa treo tường hội thảo 60W, 2- Way bass replex, 8” cone, 1” soft dome 6 thiết bị Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
905 Âm ly công suất 720/480W EVAC COMPLIANT 1 thiết bị Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
906 Âm ly công suất 1300W(2x650W) 2 thiết bị Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
907 Thiết bị quản lý loa 3 đường vào và 6 đường ra với AD/DA 24- bit/96kHz, dynamic EQ, parametic EQ, limiter, crossover 1 thiết bị Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
908 Bàn trộn âm thanh kỹ thuật sốDigital Mixer, 16 channels Input (8 MIC, 2 stereo, 1 return,sound card, /MP3+ fiber) 1 thiết bị Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
909 Micro không dây cầm tayDual Channel UHF Microphone - Kênh: 1 Ch (100 kênh tùy chọn)- Tần số sóng mang: UHF470-900 MHz, điều chế tần số Wideband FM, tối đa 1680 tần số phát, điều chỉnh được bước sóng 25Mhz với 20bank tần số cố định. 6 thiết bị Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
910 Tủ thiết bị âm thanh di động loại 16U-D600, gồm: Khung tủ, giá đỡ, quạt thông gió,CB/ ổ cắm 6 cổng tiêu chuẩn 1 khung giá Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
911 Kiểm tra hiệu chỉnh hệ thống các thiết bọ phụ trợ 1 hệ thống Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
912 Đèn Par LED ánh sáng vàng loại 54*3W ,công suất tiêu thụ: 200W, số kênh: 6 /7/8 kênh 12 bộ Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
913 Đèn Par LED ánh sáng trắng loại 54*3W, công suất tiêu thụ: 200W, số kênh: 6 /7/8 kênh 12 bộ Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
914 Tủ điện cho ánh sáng 1 thiết bị Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
915 Máy chiếu 6000 ANSI Lumen (kèm ống kính), HDBase-T6000 ANSI, WUXGA, LCD, 600,000:1 with Light Adjust, 20,000H Laser Light Source 1 thiết bị Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
916 Màn chiếu treo tường, kích thước đường chéo 300", tỉ lệ 16:9, điều khiển điện, Khả năng chống mốc 1 thiết bị Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
917 Bộ kéo dài tín hiệu HDMI 120m, kết nối HDMI, TCP/IP IEEE 802.3 Ethernet, Độ phân giải đầu ra 1080P, 4Kx2K 1 thiết bị Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
918 Máy chủ BMS (Bộ vi xử lý Xeon E-2224G 3.5GHz ,2*8Gb DDR4, HDD 4TB, SSD 256GB, Gigabit Lan; Ổ đĩa : DVD RW , Win server, Màn hình 23.8" IPS”, bàn phím, chuột) 1 thiết bị Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
919 Máy trạm BMS (Bộ vi xử lý Core i5 ,2*8Gb DDR4, HDD 1TB, SSD 256GB, VGA 4GB, Gigabit Lan; Wlan b/g/n; Ổ đĩa : DVD RW , Win 10, Màn hình 23.8” full HD IPS, bàn phím, chuột) 2 thiết bị Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
920 Máy in laze in 2 mặt A4, chức năng đảo chiều, kết nối cổng RJ45, wifi 1 thiết bị Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
921 UPS online 5kVA cho hệ thống mạng phòng IT, hệ số công xuất: 1 1 bộ Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
922 Thiết bị chuyển mạch 8P 10/100/1000Mbps RJ45 1 thiết bị Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
923 Bộ điều khiển mạng trung tâm quản lý 25 thiết bị+ Bộ vi xử lý: 1000MHz + Bộ nhớ: 1GB DDR3 SDRAM+ Hỗ trợ thẻ nhớ ngoài có thể tháo rời tối thiểu 4GB để lưu trữ dự liệu và backup chương trình + Đồng hồ thời gian thực.- Có Hệ điều hành- Tích hợp khả năng backup thông qua cổng USB+Tích hợp 02 cổng mạng Gigabit+ Tích hợp Wifi + 02 cổng RS485 tích hợp sẵn trở truyền thông 2 thiết bị Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
924 Bộ chuyển đổi Modbus RTU+ Kết nối tối đa 62 thiết bị + Hỗ trợ 2 cổng kết nối Modbus RTU 1 thiết bị Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
925 Bộ điều khiển DDC- Truyền thông BACnet MS/TP- Hỗ trợ 6UI, 4DI, 3AO, 8DO- Bộ nhớ Flash 372 Kb, RAM 72 Kb- Đồng hồ thời gian thực 3 bộ Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
926 Modun mở rộng dùng cho bộ điều khiển (12UI) 4 thiết bị Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
927 Bộ điều khiển DDC- Truyền thông BACnet MS/TP- Hỗ trợ 6UI, 4DI, 3AO, 8DO- Bộ nhớ Flash 372 Kb, RAM 72 Kb- Đồng hồ thời gian thực 2 bộ Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
928 Modun mở rộng dùng cho bộ điều khiển (12UI) 3 thiết bị Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
929 Bộ điều khiển DDC- Truyền thông BACnet MS/TP- Hỗ trợ 6UI, 4DI, 3AO, 8DO- Bộ nhớ Flash 372 Kb, RAM 72 Kb- Đồng hồ thời gian thực 3 bộ Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
930 Modun mở rộng dùng cho bộ điều khiển (12UI) 6 thiết bị Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
931 Bộ điều khiển DDC- Truyền thông BACnet MS/TP- Hỗ trợ 6UI, 4DI, 3AO, 8DO- Bộ nhớ Flash 372 Kb, RAM 72 Kb- Đồng hồ thời gian thực 1 bộ Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
932 Modun mở rộng dùng cho bộ điều khiển (12UI) 2 thiết bị Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
933 Bộ điều khiển DDC- Truyền thông BACnet MS/TP- Hỗ trợ 6UI, 4DI, 3AO, 8DO- Bộ nhớ Flash 372 Kb, RAM 72 Kb- Đồng hồ thời gian thực 2 bộ Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
934 Modun mở rộng dùng cho bộ điều khiển (12UI) 4 thiết bị Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
935 Bộ điều khiển DDC- Truyền thông BACnet MS/TP- Hỗ trợ 6UI, 4DI, 3AO, 8DO- Bộ nhớ Flash 372 Kb, RAM 72 Kb- Đồng hồ thời gian thực 3 bộ Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
936 Modun mở rộng dùng cho bộ điều khiển (12UI) 4 thiết bị Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
937 Cảm biến mức dầu 1 thiết bị Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
938 Cảm biến CO2 6 thiết bị Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
939 Cảm biến CO 40 thiết bị Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
940 Cảm biến nhiệt độ phòng 2 thiết bị Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
941 Cảm biến nhiệt độ độ ẩm ngoài trời 1 thiết bị Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
942 Cảm biến mức nước 6 thiết bị Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
943 Cảm biến áp suất nước 2 thiết bị Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
944 Cảm biến chênh lệch áp suất gió 2 thiết bị Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
945 Kiểm tra chức năng và hiệu chỉnh máy chủ , máy trạm 2 thiết bị Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
946 Kiểm tra các chức năng và hiệu chỉnh swtich 1 thiết bị Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
947 Cài đặt thiết bị quản lý mạng. 14 thiết bị Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
948 Quạt ly tâm SF-B3.01 lưu lượng 34000m3/h cột áp ( chưa tính trở lực qua fill lọc) 400Pa công suất điện 15kW tốc độ 1450vòng/phút cấp bảo vệ IP55 vị trí Trong nhà 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
949 Quạt ly tâm SF-B3.02 lưu lượng 40000m3/h cột áp ( chưa tính trở lực qua fill lọc) 400Pa công suất điện 15kW tốc độ 1450vòng/phút cấp bảo vệ IP55 vị trí Trong nhà 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
950 Quạt ly tâm EF/SEF-B3.01 lưu lượng 60000/40000m3/h cột áp ( chưa tính trở lực qua fill lọc) 650Pa công suất điện 30kW tốc độ 1450vòng/phút cấp bảo vệ IP55 vị trí Trong nhà 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
951 Quạt ly tâm EF/SEF-B3.02 lưu lượng 69000/46000m3/h cột áp ( chưa tính trở lực qua fill lọc) 650Pa công suất điện 30kW tốc độ 1450vòng/phút cấp bảo vệ IP55 vị trí Trong nhà 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
952 Quạt ly tâm SF-B2.01 lưu lượng 34000m3/h cột áp ( chưa tính trở lực qua fill lọc) 400Pa công suất điện 15kW tốc độ 1450vòng/phút cấp bảo vệ IP55 vị trí Trong nhà 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
953 Quạt ly tâm SF-B2.02 lưu lượng 40000m3/h cột áp ( chưa tính trở lực qua fill lọc) 400Pa công suất điện 15kW tốc độ 1450vòng/phút cấp bảo vệ IP55 vị trí Trong nhà 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
954 Quạt ly tâm EF/SEF-B2.01 lưu lượng 60000/40000m3/h cột áp ( chưa tính trở lực qua fill lọc) 650Pa công suất điện 30kW tốc độ 1450vòng/phút cấp bảo vệ IP55 vị trí Trong nhà 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
955 Quạt ly tâm EF/SEF-B2.02 lưu lượng 69000/46000m3/h cột áp ( chưa tính trở lực qua fill lọc) 650Pa công suất điện 30kW tốc độ 1450vòng/phút cấp bảo vệ IP55 vị trí Trong nhà 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
956 Quạt gắn tường EF-09 lưu lượng 1000m3/h cột áp ( chưa tính trở lực qua fill lọc) 50Pa công suất điện 0.112kW tốc độ 1300vòng/phút cấp bảo vệ IP44 vị trí Trong nhà 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
957 Quạt ly tâm SF-B1.01 lưu lượng 40000m3/h cột áp ( chưa tính trở lực qua fill lọc) 400Pa công suất điện 15kW tốc độ 1450vòng/phút cấp bảo vệ IP55 vị trí Trong nhà 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
958 Quạt ly tâm SF-B1.02 lưu lượng 34000m3/h cột áp ( chưa tính trở lực qua fill lọc) 400Pa công suất điện 15kW tốc độ 1450vòng/phút cấp bảo vệ IP55 vị trí Trong nhà 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
959 Quạt ly tâm EF/SEF-B1.01 lưu lượng 84000/56000m3/h cột áp ( chưa tính trở lực qua fill lọc) 650Pa công suất điện 30kW tốc độ 1450vòng/phút cấp bảo vệ IP55 vị trí Trong nhà 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
960 Quạt ly tâm EF/SEF-B1.02 lưu lượng 76000/51000m3/h cột áp ( chưa tính trở lực qua fill lọc) 650Pa công suất điện 30kW tốc độ 1450vòng/phút cấp bảo vệ IP55 vị trí Trong nhà 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
961 Quạt hướng trục SPF-STM-B1.01 lưu lượng 19000m3/h cột áp ( chưa tính trở lực qua fill lọc) 400Pa công suất điện 7.5kW tốc độ 1450vòng/phút cấp bảo vệ IP55 vị trí Trong nhà 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
962 Quạt hướng trục SPF-STM-B1.02 lưu lượng 19000m3/h cột áp ( chưa tính trở lực qua fill lọc) 400Pa công suất điện 7.5kW tốc độ 1450vòng/phút cấp bảo vệ IP55 vị trí Trong nhà 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
963 Quạt hướng trục SPF-STM-B1.03 lưu lượng 19000m3/h cột áp ( chưa tính trở lực qua fill lọc) 450Pa công suất điện 7.5kW tốc độ 1450vòng/phút cấp bảo vệ IP55 vị trí Trong nhà 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
964 Quạt hướng trục SPF-01(CSPCCC) lưu lượng 5500m3/h cột áp ( chưa tính trở lực qua fill lọc) 250Pa công suất điện 7.5kW tốc độ 1450vòng/phút cấp bảo vệ IP55 vị trí Trong nhà 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
965 Quạt hướng trục SPF-TB-B1.01 lưu lượng 21500m3/h cột áp ( chưa tính trở lực qua fill lọc) 500Pa công suất điện 11kW tốc độ 1450vòng/phút cấp bảo vệ IP55 vị trí Trong nhà 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
966 Quạt hướng trục SPF-TB-B1.02 lưu lượng 21500m3/h cột áp ( chưa tính trở lực qua fill lọc) 500Pa công suất điện 11kW tốc độ 1450vòng/phút cấp bảo vệ IP55 vị trí Trong nhà 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
967 Quạt hướng trục SPF-TB-B1.03 lưu lượng 35000m3/h cột áp ( chưa tính trở lực qua fill lọc) 500Pa công suất điện 11kW tốc độ 1450vòng/phút cấp bảo vệ IP55 vị trí Trong nhà 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
968 Quạt hướng trục SPF-TB-B1.04 lưu lượng 21500m3/h cột áp ( chưa tính trở lực qua fill lọc) 500Pa công suất điện 11kW tốc độ 1450vòng/phút cấp bảo vệ IP55 vị trí Trong nhà 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
969 Quạt hướng trục EF-07 lưu lượng 8500m3/h cột áp ( chưa tính trở lực qua fill lọc) 250Pa công suất điện 3kW tốc độ 1450vòng/phút cấp bảo vệ IP44 vị trí Trong nhà 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
970 Quạt hướng trục EF-08 lưu lượng 8500m3/h cột áp ( chưa tính trở lực qua fill lọc) 250Pa công suất điện 3kW tốc độ 1450vòng/phút cấp bảo vệ IP44 vị trí Trong nhà 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
971 Quạt gắn tường EF-06 lưu lượng 1500m3/h cột áp ( chưa tính trở lực qua fill lọc) 100Pa công suất điện 0.268kW tốc độ 1355vòng/phút cấp bảo vệ IP44 vị trí Trong nhà 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
972 Quạt gắn tường EF-02 lưu lượng 1000m3/h cột áp ( chưa tính trở lực qua fill lọc) 50Pa công suất điện 0.112kW tốc độ 1420vòng/phút cấp bảo vệ IP44 vị trí Trong nhà 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
973 Quạt gắn tường EF-01 lưu lượng 500m3/h cột áp ( chưa tính trở lực qua fill lọc) 50Pa công suất điện 0.112kW tốc độ 1420vòng/phút cấp bảo vệ IP44 vị trí Trong nhà 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
974 Quạt gắn tường EF-03 lưu lượng 1100m3/h cột áp ( chưa tính trở lực qua fill lọc) 100Pa công suất điện 0.112kW tốc độ 1420vòng/phút cấp bảo vệ IP44 vị trí Trong nhà 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
975 Quạt gắn tường EF-04 lưu lượng 1000m3/h cột áp ( chưa tính trở lực qua fill lọc) 100Pa công suất điện 0.112kW tốc độ 1300vòng/phút cấp bảo vệ IP44 vị trí Trong nhà 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
976 Quạt gắn tường EF-05 lưu lượng 1000m3/h cột áp ( chưa tính trở lực qua fill lọc) 50Pa công suất điện 0.112kW tốc độ 1300vòng/phút cấp bảo vệ IP44 vị trí Trong nhà 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
977 Quạt âm trần nối ống gió EF-Pantry lưu lượng 150m3/h cột áp ( chưa tính trở lực qua fill lọc) 75Pa công suất điện 0.112kW tốc độ -vòng/phút cấp bảo vệ IP44 vị trí Trong nhà 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
978 Quạt hướng trục EF-Kho-T1-01 lưu lượng 1000m3/h cột áp ( chưa tính trở lực qua fill lọc) 150Pa công suất điện 0.75kW tốc độ 1450vòng/phút cấp bảo vệ IP44 vị trí Trong nhà 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
979 Quạt hướng trục EF-Kho-T2-01 lưu lượng 1000m3/h cột áp ( chưa tính trở lực qua fill lọc) 150Pa công suất điện 0.75kW tốc độ 1450vòng/phút cấp bảo vệ IP44 vị trí Trong nhà 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
980 Quạt hướng trục EF-Kho-T2-02 lưu lượng 250m3/h cột áp ( chưa tính trở lực qua fill lọc) 100Pa công suất điện 0.75kW tốc độ 1450vòng/phút cấp bảo vệ IP44 vị trí Trong nhà 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
981 Quạt hướng trục EF-Kho-T2-03 lưu lượng 700m3/h cột áp ( chưa tính trở lực qua fill lọc) 150Pa công suất điện 0.75kW tốc độ 1450vòng/phút cấp bảo vệ IP44 vị trí Trong nhà 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
982 Quạt âm trần nối ống TEF-06 lưu lượng 150m3/h cột áp ( chưa tính trở lực qua fill lọc) 75Pa công suất điện 0.112kW tốc độ -vòng/phút cấp bảo vệ IP44 vị trí Trong nhà 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
983 Quạt âm trần nối ống TEF-07 lưu lượng 150m3/h cột áp ( chưa tính trở lực qua fill lọc) 75Pa công suất điện 0.112kW tốc độ -vòng/phút cấp bảo vệ IP44 vị trí Trong nhà 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
984 Quạt âm trần nối ống TEF-08 lưu lượng 150m3/h cột áp ( chưa tính trở lực qua fill lọc) 75Pa công suất điện 0.112kW tốc độ -vòng/phút cấp bảo vệ IP44 vị trí Trong nhà 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
985 Quạt hướng trục EF-Kho-T3-01 lưu lượng 250m3/h cột áp ( chưa tính trở lực qua fill lọc) 100Pa công suất điện 0.112kW tốc độ 1450vòng/phút cấp bảo vệ IP44 vị trí Trong nhà 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
986 Quạt hướng trục EF-Kho-T3-02 lưu lượng 1000m3/h cột áp ( chưa tính trở lực qua fill lọc) 100Pa công suất điện 0.75kW tốc độ 1450vòng/phút cấp bảo vệ IP44 vị trí Trong nhà 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
987 Quạt hướng trục EF-Kho-T3-03 lưu lượng 500m3/h cột áp ( chưa tính trở lực qua fill lọc) 150Pa công suất điện 0.75kW tốc độ 1450vòng/phút cấp bảo vệ IP44 vị trí Trong nhà 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
988 Quạt hướng trục EF-Kho-T3-04 lưu lượng 250m3/h cột áp ( chưa tính trở lực qua fill lọc) 100Pa công suất điện 0.112kW tốc độ 1450vòng/phút cấp bảo vệ IP44 vị trí Trong nhà 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
989 Quạt âm trần nối ống TEF-09 lưu lượng 150m3/h cột áp ( chưa tính trở lực qua fill lọc) 75Pa công suất điện 0.112kW tốc độ -vòng/phút cấp bảo vệ IP44 vị trí Trong nhà 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
990 Quạt âm trần nối ống TEF-10 lưu lượng 150m3/h cột áp ( chưa tính trở lực qua fill lọc) 75Pa công suất điện 0.112kW tốc độ -vòng/phút cấp bảo vệ IP44 vị trí Trong nhà 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
991 Quạt ly tâm SEF/EF-HT lưu lượng 34000/7500m3/h cột áp ( chưa tính trở lực qua fill lọc) 650Pa công suất điện 15kW tốc độ 1450vòng/phút cấp bảo vệ IP55 vị trí Trong nhà 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
992 Quạt hướng trục EF-Kho-T4-01 lưu lượng 500m3/h cột áp ( chưa tính trở lực qua fill lọc) 150Pa công suất điện 0.112kW tốc độ 1450vòng/phút cấp bảo vệ IP44 vị trí Trong nhà 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
993 Quạt hướng trục EF-Kho-T4-02 lưu lượng 850m3/h cột áp ( chưa tính trở lực qua fill lọc) 150Pa công suất điện 0.75kW tốc độ 1450vòng/phút cấp bảo vệ IP44 vị trí Trong nhà 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
994 Quạt hướng trục EF-Kho-T4-03 lưu lượng 650m3/h cột áp ( chưa tính trở lực qua fill lọc) 150Pa công suất điện 0.75kW tốc độ 1450vòng/phút cấp bảo vệ IP44 vị trí Trong nhà 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
995 Quạt âm trần nối ống TEF-11 lưu lượng 150m3/h cột áp ( chưa tính trở lực qua fill lọc) 75Pa công suất điện 0.112kW tốc độ -vòng/phút cấp bảo vệ IP44 vị trí Trong nhà 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
996 Quạt hướng trục KSF-01 lưu lượng 2400m3/h cột áp ( chưa tính trở lực qua fill lọc) 250Pa công suất điện 0.75kW tốc độ 1450vòng/phút cấp bảo vệ IP54 vị trí Trong nhà 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
997 Quạt hướng trục KEF-01 lưu lượng 3000m3/h cột áp ( chưa tính trở lực qua fill lọc) 250Pa công suất điện 0.75kW tốc độ 1450vòng/phút cấp bảo vệ IP54 vị trí Trong nhà 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
998 Quạt hướng trục EF-Kho-T5-01 lưu lượng 250m3/h cột áp ( chưa tính trở lực qua fill lọc) 100Pa công suất điện 0.112kW tốc độ 1450vòng/phút cấp bảo vệ IP44 vị trí Trong nhà 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
999 Quạt hướng trục EF-Kho-T5-02 lưu lượng 500m3/h cột áp ( chưa tính trở lực qua fill lọc) 150Pa công suất điện 0.75kW tốc độ 1450vòng/phút cấp bảo vệ IP44 vị trí Trong nhà 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1000 Quạt hướng trục SF-CATEEN-01 lưu lượng 6500m3/h cột áp ( chưa tính trở lực qua fill lọc) 350Pa công suất điện 3.7kW tốc độ 1450vòng/phút cấp bảo vệ IP54 vị trí Trong nhà 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1001 Quạt hướng trục EF-Kho-T6-01 lưu lượng 1350m3/h cột áp ( chưa tính trở lực qua fill lọc) 150Pa công suất điện 0.75kW tốc độ 1450vòng/phút cấp bảo vệ IP44 vị trí Trong nhà 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1002 Quạt hướng trục EF-Kho-T6-02 lưu lượng 700m3/h cột áp ( chưa tính trở lực qua fill lọc) 150Pa công suất điện 0.75kW tốc độ 1450vòng/phút cấp bảo vệ IP44 vị trí Trong nhà 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1003 Quạt hướng trục EF-Kho-T6-03/T6-05 lưu lượng 2500m3/h cột áp ( chưa tính trở lực qua fill lọc) 200Pa công suất điện 1.1kW tốc độ 1450vòng/phút cấp bảo vệ IP44 vị trí Trong nhà 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1004 Quạt hướng trục EF-Kho-T6-06 lưu lượng 1350m3/h cột áp ( chưa tính trở lực qua fill lọc) 150Pa công suất điện 0.75kW tốc độ 1450vòng/phút cấp bảo vệ IP44 vị trí Trong nhà 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1005 Quạt ly tâm SEF-04 lưu lượng 18000m3/h cột áp ( chưa tính trở lực qua fill lọc) 450Pa công suất điện 7.5kW tốc độ 1450vòng/phút cấp bảo vệ IP55 vị trí Ngoài nhà 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1006 Quạt hướng trục TEF-04 lưu lượng 2400m3/h cột áp ( chưa tính trở lực qua fill lọc) 250Pa công suất điện 0.75kW tốc độ 1450vòng/phút cấp bảo vệ IP55 vị trí Ngoài nhà 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1007 Quạt hướng trục EF-HRV-08 lưu lượng 3350m3/h cột áp ( chưa tính trở lực qua fill lọc) 300Pa công suất điện 1.5kW tốc độ 1450vòng/phút cấp bảo vệ IP55 vị trí Ngoài nhà 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1008 Quạt hướng trục EF-HRV-09 lưu lượng 3650m3/h cột áp ( chưa tính trở lực qua fill lọc) 350Pa công suất điện 1.5kW tốc độ 1450vòng/phút cấp bảo vệ IP55 vị trí Ngoài nhà 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1009 Quạt li tâm SF-HRV-07 lưu lượng 4150m3/h cột áp ( chưa tính trở lực qua fill lọc) 300Pa công suất điện 1.5kW tốc độ 1450vòng/phút cấp bảo vệ IP55 vị trí Ngoài nhà 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1010 Quạt li tâm SF-HRV-08 lưu lượng 2850m3/h cột áp ( chưa tính trở lực qua fill lọc) 250Pa công suất điện 1.5kW tốc độ 1450vòng/phút cấp bảo vệ IP55 vị trí Ngoài nhà 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1011 Quạt ly tâm SEF-01 lưu lượng 18000m3/h cột áp ( chưa tính trở lực qua fill lọc) 500Pa công suất điện 7.5kW tốc độ 1450vòng/phút cấp bảo vệ IP55 vị trí Ngoài nhà 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1012 Quạt ly tâm SEF-02 lưu lượng 18000m3/h cột áp ( chưa tính trở lực qua fill lọc) 450Pa công suất điện 7.5kW tốc độ 1450vòng/phút cấp bảo vệ IP55 vị trí Ngoài nhà 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1013 Quạt ly tâm SEF-03 lưu lượng 18000m3/h cột áp ( chưa tính trở lực qua fill lọc) 450Pa công suất điện 7.5kW tốc độ 1450vòng/phút cấp bảo vệ IP55 vị trí Ngoài nhà 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1014 Quạt ly tâm SPF-TM-PCCC.01 lưu lượng 24500m3/h cột áp ( chưa tính trở lực qua fill lọc) 400Pa công suất điện 11kW tốc độ 1450vòng/phút cấp bảo vệ IP55 vị trí Ngoài nhà 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1015 Quạt ly tâm SPF-TM-PCCC.02 lưu lượng 24500m3/h cột áp ( chưa tính trở lực qua fill lọc) 400Pa công suất điện 11kW tốc độ 1450vòng/phút cấp bảo vệ IP55 vị trí Ngoài nhà 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1016 Quạt ly tâm EF/SEF-CANTEEN-01 lưu lượng 29000/7000m3/h cột áp ( chưa tính trở lực qua fill lọc) 500/350Pa công suất điện 11kW tốc độ 1450vòng/phút cấp bảo vệ IP55 vị trí Ngoài nhà 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1017 Quạt ly tâm EF/SEF-CANTEEN-02 lưu lượng 30000/9000m3/h cột áp ( chưa tính trở lực qua fill lọc) 500/350Pa công suất điện 11kW tốc độ 1450vòng/phút cấp bảo vệ IP55 vị trí Ngoài nhà 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1018 Quạt hướng trục SF:CANTEEN-02 lưu lượng 8000m3/h cột áp ( chưa tính trở lực qua fill lọc) 350Pa công suất điện 3.7kW tốc độ 1450vòng/phút cấp bảo vệ IP55 vị trí Ngoài nhà 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1019 Quạt ly tâm KEF-02 lưu lượng 11000m3/h cột áp ( chưa tính trở lực qua fill lọc) 500Pa công suất điện 5.5kW tốc độ 1450vòng/phút cấp bảo vệ IP55 vị trí Ngoài nhà 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1020 Quạt hướng trục KSF-02 lưu lượng 8500m3/h cột áp ( chưa tính trở lực qua fill lọc) 450Pa công suất điện 15kW tốc độ 1450vòng/phút cấp bảo vệ IP55 vị trí Ngoài nhà 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1021 Quạt ly tâm KEF-03 lưu lượng 11000m3/h cột áp ( chưa tính trở lực qua fill lọc) 500Pa công suất điện 5.5kW tốc độ 1450vòng/phút cấp bảo vệ IP55 vị trí Ngoài nhà 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1022 Quạt hướng trục KSF-03 lưu lượng 8500m3/h cột áp ( chưa tính trở lực qua fill lọc) 450Pa công suất điện 15kW tốc độ 1450vòng/phút cấp bảo vệ IP55 vị trí Ngoài nhà 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1023 Quạt ly tâm SEF-KHO-T6 lưu lượng 35000m3/h cột áp ( chưa tính trở lực qua fill lọc) 500Pa công suất điện 15kW tốc độ 1450vòng/phút cấp bảo vệ IP55 vị trí Ngoài nhà 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1024 Quạt ly tâm SEF-SGD-T3 lưu lượng 27000m3/h cột áp ( chưa tính trở lực qua fill lọc) 400Pa công suất điện 15kW tốc độ 1450vòng/phút cấp bảo vệ IP55 vị trí Ngoài nhà 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1025 Quạt hướng trục TEF-01 lưu lượng 3600m3/h cột áp ( chưa tính trở lực qua fill lọc) 250Pa công suất điện 1.5kW tốc độ 1300vòng/phút cấp bảo vệ IP55 vị trí Ngoài nhà 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1026 Quạt hướng trục TEF-02 lưu lượng 3600m3/h cột áp ( chưa tính trở lực qua fill lọc) 250Pa công suất điện 1.5kW tốc độ 1300vòng/phút cấp bảo vệ IP55 vị trí Ngoài nhà 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1027 Quạt hướng trục TEF-03 lưu lượng 3600m3/h cột áp ( chưa tính trở lực qua fill lọc) 250Pa công suất điện 1.5kW tốc độ 1300vòng/phút cấp bảo vệ IP55 vị trí Ngoài nhà 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1028 Quạt hướng trục TEF-04 lưu lượng 2400m3/h cột áp ( chưa tính trở lực qua fill lọc) 250Pa công suất điện 1.5kW tốc độ 1300vòng/phút cấp bảo vệ IP55 vị trí Ngoài nhà 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1029 Quạt hướng trục TEF-05 lưu lượng 750m3/h cột áp ( chưa tính trở lực qua fill lọc) 250Pa công suất điện 0.5kW tốc độ 1300vòng/phút cấp bảo vệ IP55 vị trí Ngoài nhà 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1030 Quạt hướng trục SF-HRV-01 lưu lượng 10800m3/h cột áp ( chưa tính trở lực qua fill lọc) 350Pa công suất điện 3.0kW tốc độ 1450vòng/phút cấp bảo vệ IP55 vị trí Ngoài nhà 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1031 Quạt hướng trục SF-HRV-02 lưu lượng 8550m3/h cột áp ( chưa tính trở lực qua fill lọc) 350Pa công suất điện 3.0kW tốc độ 1450vòng/phút cấp bảo vệ IP55 vị trí Ngoài nhà 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1032 Quạt hướng trục SF-HRV-03 lưu lượng 8200m3/h cột áp ( chưa tính trở lực qua fill lọc) 350Pa công suất điện 3.0kW tốc độ 1450vòng/phút cấp bảo vệ IP55 vị trí Ngoài nhà 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1033 Quạt hướng trục SF-HRV-04 lưu lượng 4000m3/h cột áp ( chưa tính trở lực qua fill lọc) 300Pa công suất điện 1.5kW tốc độ 1450vòng/phút cấp bảo vệ IP55 vị trí Ngoài nhà 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1034 Quạt hướng trục SF-HRV-05 lưu lượng 7650m3/h cột áp ( chưa tính trở lực qua fill lọc) 300Pa công suất điện 2.5kW tốc độ 1450vòng/phút cấp bảo vệ IP55 vị trí Ngoài nhà 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1035 Quạt hướng trục SF-HRV-06 lưu lượng 4100m3/h cột áp ( chưa tính trở lực qua fill lọc) 300Pa công suất điện 1.5kW tốc độ 1450vòng/phút cấp bảo vệ IP55 vị trí Ngoài nhà 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1036 Quạt hướng trục EF-HRV-01 lưu lượng 4100m3/h cột áp ( chưa tính trở lực qua fill lọc) 400Pa công suất điện 1.5kW tốc độ 1450vòng/phút cấp bảo vệ IP55 vị trí Ngoài nhà 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1037 Quạt hướng trục EF-HRV-02 lưu lượng 6700m3/h cột áp ( chưa tính trở lực qua fill lọc) 450Pa công suất điện 3.0kW tốc độ 1450vòng/phút cấp bảo vệ IP55 vị trí Ngoài nhà 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1038 Quạt hướng trục EF-HRV-03 lưu lượng 9100m3/h cột áp ( chưa tính trở lực qua fill lọc) 450Pa công suất điện 3.5kW tốc độ 1450vòng/phút cấp bảo vệ IP55 vị trí Ngoài nhà 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1039 Quạt hướng trục EF-HRV-04 lưu lượng 7700m3/h cột áp ( chưa tính trở lực qua fill lọc) 400Pa công suất điện 2.5kW tốc độ 1450vòng/phút cấp bảo vệ IP55 vị trí Ngoài nhà 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1040 Quạt hướng trục EF-HRV-05 lưu lượng 6200m3/h cột áp ( chưa tính trở lực qua fill lọc) 400Pa công suất điện 1.5kW tốc độ 1450vòng/phút cấp bảo vệ IP55 vị trí Ngoài nhà 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1041 Quạt hướng trục EF-HRV-06 lưu lượng 6350m3/h cột áp ( chưa tính trở lực qua fill lọc) 350Pa công suất điện 1.5kW tốc độ 1450vòng/phút cấp bảo vệ IP55 vị trí Ngoài nhà 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1042 Quạt hướng trục EF-HRV-07 lưu lượng 3100m3/h cột áp ( chưa tính trở lực qua fill lọc) 300Pa công suất điện 1.5kW tốc độ 1450vòng/phút cấp bảo vệ IP55 vị trí Ngoài nhà 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1043 Tủ rack 19" 42U-W800 gồm: Khung tủ, giá đỡ, quạt thông gió,CB/ ổ cắm 6 cổng tiêu chuẩn 8 thiết bị Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1044 Tủ rack 19" 36U-W600 gồm: Khung tủ, giá đỡ, quạt thông gió,CB/ ổ cắm 6 cổng tiêu chuẩn 13 thiết bị Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1045 Tủ rack 19" 20U-W600 gồm: Khung tủ, giá đỡ, quạt thông gió,CB/ ổ cắm 6 cổng tiêu chuẩn 9 thiết bị Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1046 Thiết bị chuyển mạch lõi 24 cổng, 20 cổng SFP 1Gbps, 4 cổng combo, 4 cổng 10Gbps SFP+/1GbSFP ở Trung Tâm Layer 3, bộ vi xử lý Marvell 98DX3336-A1 , băng thông 128Gbps, bộ nhớ 512MB DDR3, hỗ trợ stracking 16 thiết bị Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1047 Firewall + Router 20x1Gbps, 2x1Gbps SFP, bộ nhớ 480GB SSD, băng thông tường lửa (1518 / 512 / 64 byte UDP packets) 7.4 / 7.4 / 4.4 Gbps 8 thiết bị Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1048 Tổng đài IP PBX 250 thuê bao IP- ≥ 16 Trung kế- Hỗ trợ lên tới 896 thuê bao hỗn hợp- Hỗ trợ lên tới 1296 port- Hỗ trợ mở rộng 50 điểm kết nối- Có sẵn 2 kênh trả lời tự động và có khả năng mở rộng đến 16 kênh.- Có khả năng nâng cấp chuẩn SIP (IP Ext và IP Trunk). 8 tổng đài Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1049 Bộ điều khiển trập trung Wifi Controller Smart wireless, hỗ trợ 5 Access Point Licensed, 256 WLANs, mở rộng đến 150AP, hỗ trợ đồng thời 4000 user truy cập, chức năng Smartmesh và quản lý vị trí 8 bộ Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1050 Licene bản quyền vĩnh viễn thiết bị Access point cho Controoller 72 Lic Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1051 UPS online 5kVA cho hệ thống mạng phòng IT, hệ số công xuất: 1 22 bộ Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1052 Giá đấu dây quang ODF 48 FO (đồng bộ khay hàn quang 48FO, adapter SC/LC, dây hàn quang, ống co nhiệt) - lắp RACK 19", khay trượt 8 bộ Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1053 Giá đấu dây quang ODF 12 FO (đồng bộ khay hàn quang 12FO, adapter SC/LC, dây hàn quang, ống co nhiệt) - lắp RACK, khay trượt 22 bộ Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1054 Patch Panel CAT6 24 cổng Gigabit Ethernet (1000BASE-TX), 10/100BASE-TX 6 1 Patch panel Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1055 Patch Panel CAT6 48 cổng Gigabit Ethernet (1000BASE-TX), 10/100BASE-TX 51 1 Patch panel Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1056 Thanh quản lý cáp 1U , gắn rack chuẩn 19" 57 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1057 Thiết bị chuyển mạch 24P 10/100/1000Mbps PoE RJ45+4P SFP, 370W 10 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1058 Thiết bị chuyển mạch 48P 10/100/1000Mbps PoE RJ45+4P SFP , 740W 22 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1059 Thiết bị chuyển mạch 8P 10/100/1000Mbps PoE RJ45+4P SFP, 124W 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1060 Thiết bị chuyển mạch 48P 10/100/1000Mbps RJ45+4P SFP 1Gbps/SFP+ 10Gbps, layer 2&3 24 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1061 Thiết bị chuyển mạch 24P 10/100/1000Mbps RJ45+4P SFP 1Gbps/SFP+ 10Gbps layer 2&3 27 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1062 Thiết bị chuyển mạch 8P 10/100/1000 Mbps RJ45+2P SFP 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1063 Module quang 1G singlemode, chuẩn kết nối SC/LC, tốc độ 1,25Gbps, khoảng cách tối đa 20km, hỗ trợ chức năng DDM SFF-8472 190 bộ Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1064 Module quang 1G singlemode, chuẩn kết nối SC/LC, tốc độ 1,25Gbps, khoảng cách tối đa 20km, hỗ trợ chức năng DDM SFF-8472 96 bộ Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1065 UPS online 5kVA cho hệ thống mạng phòng IT, hệ số công xuất: 1 8 bộ Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1066 Bộ phát wifi gắn tường loại indoor 2×2 MU-MIMO, băng tần kép (5GHz / 2.4GHz), 802.11ac Wave 2 dual-concurrent AP with BeamFlex 112 bộ Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1067 Điện thoại IP PHONE cho nhân viên, màn hình LCD. Có phím gắn nhanh, chế độ đàm thoại rảnh tay, cấp nguồn POE. 381 bộ Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1068 Thiết bị cắt lọc sét 3pha 200kA, các chế độ bảo vệ L-N/N-E cho phòng server 1 thiết bị Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1069 Tủ rack 19" 42U-W600 gồm: Khung tủ, giá đỡ, quạt thông gió,CB/ ổ cắm 6 cổng tiêu chuẩn 1 thiết bị Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1070 Tủ rack 19" 15U-W600 gồm: Khung tủ, giá đỡ, quạt thông gió,CB/ ổ cắm 6 cổng tiêu chuẩn 6 thiết bị Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1071 Thiết bị ghi hình camera IP NVR/VMS 32 kênh,Smart H.265+/H.265/Smart H.264+/H.264/MJPEG, Băng thông mạng: Vào max 320 Mbps, hỗ trợ lên đến camera 12MP, Lưu trữ- HDD gắn trong: 4SATA ports, lên tới 40 TB 6 bộ Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1072 HDD 8TB SATA 3.5" 7200RPM, dòng chuyên dụng ghi hình 24/24. 24 bộ Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1073 Màn hình màu LCD/LED 55 inch (bao gồm phụ kiện gắn tường - TV Wallmount) Full HD 1080p 6 chiếc Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1074 UPS online 10KVA, lắp tủ RACK, Công nghệ: On-line double conversion, hệ số công xuất: 1 1 bộ Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1075 Giá đấu dây quang ODF 4 FO (đồng bộ khay hàn quang 4FO, adapter SC/LC, dây hàn quang, ống co nhiệt), lắp tủ Rack 19" , khay trượt 6 chiếc Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1076 Giá đấu dây quang ODF 24 FO (đồng bộ khay hàn quang 24FO, adapter SC/LC, dây hàn quang, ống co nhiệt), lắp tủ Rack 19" , khay trượt 1 chiếc Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1077 Thiết bị chuyển mạch lõi 24 cổng, 20 cổng SFP 1Gbps, 4 cổng combo, 4 cổng 10Gbps SFP+/1GbSFP ở Trung Tâm Layer 3, bộ vi xử lý Marvell 98DX3336-A1 , băng thông 128Gbps, bộ nhớ 512MB DDR3, hỗ trợ stracking 1 thiết bị Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1078 Thiết bị chuyển mạch 8P 10/100/1000 Mbps RJ45+2P SFP 2 thiết bị Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1079 Thiết bị thu phát sóng camera thang máy ,tiêu chuẩn không dây: IEEE802.11 b/g/n(2T2R 300Mbps)- Tần số làm việc: 2412 đến 2472 MHz (Thêm các kênh không tiêu chuẩn, 2312 Mhz đến 2732Mhz- Ăng ten: nội bộ, 6dBi, H: 65ºV:60º 10 bộ Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1080 Camera IP 2MP, kiểu bán cầu lắp trần. 110 chiếc Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1081 Camera IP 2MP cảm biến CMOS 1/2.8”, H.265+, 25/30fps@1080P , kiểu thân lắp tường / cột.- Hỗ trợ hồng ngoại nhìn đêm, chống cản sáng - tối thiểu 80m- True Day/ Night: Tự động cắt lọc hồng ngoại, Độ nhạy sáng tối thiểu [email protected] Chuẩn ONVIF 56 chiếc Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1082 Máy tính vận hành hệ thống camera (Bộ vi xử lý Core i5 ,2*8Gb DDR4, HDD 1TB, SSD 256GB, VGA 4GB, Gigabit Lan; Wlan b/g/n; Ổ đĩa : DVD RW , Win 10, Màn hình 21.5”, bàn phím, chuột) 1 1 bộ Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1083 Patch Panel CAT6 48 cổng Gigabit Ethernet (1000BASE-TX), 10/100BASE-TX 6 chiếc Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1084 Thanh quản lý cáp 1U , gắn rack chuẩn 19" 6 chiếc Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1085 Thiết bị chuyển mạch 48P 10/100/1000Mbps PoE RJ45+4P SFP , 740W 6 chiếc Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1086 Module quang 1G singlemode, chuẩn kết nối SC/LC, tốc độ 1,25Gbps, khoảng cách tối đa 20km, hỗ trợ chức năng DDM SFF-8472 20 chiếc Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1087 Tủ rack 19" 42U-W600 gồm: Khung tủ, giá đỡ, quạt thông gió,CB/ ổ cắm 6 cổng tiêu chuẩn 1 bộ Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1088 Đầu đọc đĩa CD/MP3 và USB/SD/MMC, Radio. Tần số đáp ứng: 20 Hz-20 KHzCảnh báo: Màn hình LCDNguồn cấp: AC 220V +- 10% / 50Hz 1 bộ Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1089 Bộ điều khiển trung tâm hệ thống âm thanh thông báo - báo động, công suất đầu ra: 240W/360W,Đáp tuyến tần số: 60Hz to 18kHz, điện trở: 1 bộ Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1090 Bộ định tuyến và kết nối loa 6 vùng, công suất tiêu thụ tối đa: 50VA.- Trigger đầu vào: 12x(6 EMG, 6 Business)- Kết nối: MC1,5/14-ST-3,5.- Hoạt động: Theo chương trình cài đặt.- Giám sát: On EMG inputs 6 bộ Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1091 Bàn gọi đáp ứng điều khiển hơn 18 vùng (kèm 2x6 phím) - Nguồn cấp:+ Dải điện áp vào: 24VDC cấp từ bộ điều khiển trung tâm hoặc 18 đến 24 VDC hoặc bộ nguồn bên ngoài VDC 1 bộ Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1092 Âm ly công suất 480W/100V cao 3U, Ngõ ra 70 V/ 100 V và 8Ω.- Ngõ vào kép có chức năng chuyển mạch ưu tiên.- Ngõ vào 100V dùng cho hoạt động phụ trên đường truyền loa 100V.Công suất ngõ ra: 480W/ 720W. 6 bộ Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1093 UPS online 10KVA, lắp tủ RACK UPS online 10KVA, lắp tủ RACK, Công nghệ: On-line double conversion, hệ số công xuất: 1 1 bộ Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1094 Loa âm trần - Công suất 3/6W - Công suất danh định: 3/6 W- Điện áp tải: 100 V- Độ nhạy: 90 dB- Tần số đáp ứng: 150 Hz - 15 KHz . 370 bộ Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1095 Loa hộp gắn tường - Công suất 3/6W - Công suất danh định: 3/6 W- Điện áp: 70/100 V- Độ nhạy: 90 dB- Tần số đáp ứng: 150 Hz - 20 kHz . 20 bộ Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1096 Loa nén phản xạ - Công suất 10/15W - Công suất danh định: 10/15 W- Điện áp: 70/100 V- Độ nhạy: 90 dB- Tần số đáp ứng: 280Hz- 12kHz . 26 bộ Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1097 Camera IP chụp biển số - Sony STARVIS 2.07MP Image Sensor- Triple codec(H.265, H.264, MJPEG)- Max 30fps @ all resolution- IR LED: 42 units (40m)- Ống kính : 6~50mm- Điện áp : 12 VDC/ PoE 12 bộ Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1098 Camera IP chụp toàn cảnh- Sony STARVIS 2.07MP Image Sensor- Triple codec(H.265, H.264, MJPEG)- Max 30fps @ all resolution- IR LED: 42 units (40m)- 2.8~12mm Motorized MP VF Lens - Điện áp : 12 VDC/ PoE 12 bộ Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1099 Đầu đọc thẻ cho hệ thống, tần số hoạt động 13.56MHz, Dạng dữ liệu đầu ra 26bit Wiegand 6 bộ Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1100 Máy tính giám sát: (Bộ vi xử lý Core i5 ,4Gb DDR4, HDD 1TB, SSD 128GB, Gigabit Lan; Ổ đĩa : DVD RW , Win 10, Màn hình 21.5”, bàn phím, chuột) ( DELL/ MALAY SIA HOẶC TƯƠNG ĐƯƠNG ) 6 thiết bị Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1101 Máy tính trung tâm (Server - Packing) (Bộ vi xử lý Xeon E-2224G 3.5GHz ,2*8Gb DDR4, HDD 4TB, SSD 256GB, Gigabit Lan; Ổ đĩa : DVD RW , Win server, Màn hình 21.5”, bàn phím, chuột) 1 thiết bị Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1102 Phần mềm quản lý iParking cho mỗi làn vào/ra: "- Quản lý 2 loại đối tượng là thuê bao cố định và khách vãng lai- Quản lý hình ảnh và biển số vào/ra- Nhận dạng biển số xe và quản lý theo dạng text.- Giám sát mọi tình huống vào ra, cảnh báo khi có xe vào/ra không hợp lệ.- Tích hợp tính năng tự động đóng mở barie khi ô tô vào/ra.- Chức năng báo cáo cảnh báo mở Barrie cưỡng bức khi mở Barrie bằng nút ấn hoặc mở trên phần mềm.- Chức năng cho phép vé tháng sử dụng vào/ra đối với nhiều xe khác nhau.- Tìm kiếm theo biển số, mã thẻ, thời gian.- Thống kê lưu lượng, doanh thu.- Cấp phát, cập nhật, thu hồi thẻ thuê bao cố định.- Phân cấp quản lý 3 mức: nhân viên bảo vệ, người quản trị hệ thống, kế toán/chăm sóc khách hàng." ( ) 7 bộ Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1103 Cột camera gắn trần 6 bộ Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1104 Cột gắn đầu đọc thẻ 6 bộ Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1105 Thẻ chip in màu hai mặt, thiết kế thao yêu cầuTần số 13.56MHz 2.000 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1106 Tủ rack 10U-D600, gồm: Khung tủ, giá đỡ, quạt thông gió,CB/ ổ cắm 6 cổng tiêu chuẩn 3 thiết bị Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1107 Thiết bị chuyển mạch 16 cổng RJ45 100/1000 Mbps 4 thiết bị Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1108 UPS 1kVA Công nghệ On-line double conversion, - Điện áp vào: 160-280VAC,Tần số nguồn vào: 40-70 Hz 6 bộ Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1109 Chuyển đổi quang điện O/E 10/100/1000mbps, kết nối cổng quang Single-mode:8.3/125,8.7/125,9/125 hoặc 10/125 um 6 Chiếc Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1110 Giá đấu dây quang ODF 4 FO (đồng bộ khay hàn quang 4FO, adapter SC/LC, dây hàn quang, ống co nhiệt) 3 chiếc Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1111 Giá đấu dây quang ODF 12 FO (đồng bộ khay hàn quang 12FO, adapter SC/LC, dây hàn quang, ống co nhiệt) - lắp RACK, khay trượt 1 bộ Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1112 Bộ micro chủ tịch cần dài 488mm độ nhạy cao, nút ưu tiên cho chủ tịch 14 chiếc Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1113 Bộ micro đại biểu cần dài 488mm, độ nhạy cao 108 chiếc Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1114 Bộ trung tâm hội thảo có triệt tiêu hồi âm kỹ thuật số, tích hợp ghi âm hội thảo qua thẻ SD, điều khiển 150 micro, cấp nguồn cho 50 micro, điều khiển âm lượng của loa, điều chỉnh khuếch đại micro, 10 bộ Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1115 Micro không dây UHF dual channel wireless microphone - Tần số sóng mang: UHF690-865 MHz- Kênh:65 có thể lựa chọn, bao gồm bộ thu - phát 4 bộ Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1116 Loa âm trần hội thảo 6W loại đồng trục , công suất ở 100V: 6/3/1W, SPL tối đa @ 1M: 96dB, Tần số đáp ứng: 50Hz-20KHz (-20db) 24 thiết bị Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1117 Loa âm trần hội thảo 20W loại đồng trục, công suất ở 100V: 30/10/3W, SPL tối đa @ 1M: 90dB, Tần số đáp ứng: 50Hz-20KHz (-20db) 24 thiết bị Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1118 Âm ly mixer công suất 60W 6 thiết bị Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1119 Âm ly mixer công suất 240W, đáp ứng tần số: 60 - 15.000 Hz 4 thiết bị Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1120 Bàn trộn âm thanh kỹ thuật số 10 kênh 24 bit/192Hz 2in/2out USB audio (4 MIC/10 line Input (4mono + 3stereo), bộ vi xử lý âm thanh 10Knob, tính năng SPX với 24 chương trình. 10 thiết bị Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1121 Máy chiếu 5000 ANSI Lumen (kèm ống kính), WXGA, LCD, độ tương phản 16000:1, kết nối: HDMI, RCA, Mini D-Sub, RJ-45, USB; tuổi thọ bóng đèn 4500h Normal (6000h Eco) 7 thiết bị Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1122 Máy chiếu 6000 ANSI Lumen (kèm ống kính), HDBase-T6000 ANSI, WUXGA, LCD, 600,000:1 with Light Adjust, 20,000H Laser Light Source 3 thiết bị Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1123 Màn chiếu treo tường, kích thước đường chéo 120", tỉ lệ 16:9, điều khiển điện, Khả năng chống mốc 10 thiết bị Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1124 Chân đế cố định cho máy chiếuKhung treo cố định, dài 1m Khung treo cố định, dài 1m 10 chiếc Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1125 Bộ kéo dài tín hiệu HDMI 120m, kết nối HDMI, TCP/IP IEEE 802.3 Ethernet, Độ phân giải đầu ra 1080P, 4Kx2K 10 thiết bị Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1126 UPS 3K VA Online cho các thiết bị tại phòng họ 10 bộ Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1127 Tủ rack 19" 15U-W600 gồm: Khung tủ, giá đỡ, quạt thông gió,CB/ ổ cắm 6 cổng tiêu chuẩn 10 thiết bị Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1128 Loa toàn dải đặt sàn, công suất 600W-2400W/ 4 Ohms, 02 bass 15" và 01 horn 1,5" 4 chiếc Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1129 Loa treo tường hội thảo 60W, 2- Way bass replex, 8” cone, 1” soft dome 6 thiết bị Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1130 Âm ly công suất 720/480W EVAC COMPLIANT 1 thiết bị Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1131 Âm ly công suất 1300W(2x650W) 2 thiết bị Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1132 Thiết bị quản lý loa 3 đường vào và 6 đường ra với AD/DA 24- bit/96kHz, dynamic EQ, parametic EQ, limiter, crossover 1 thiết bị Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1133 Bàn trộn âm thanh kỹ thuật sốDigital Mixer, 16 channels Input (8 MIC, 2 stereo, 1 return,sound card, /MP3+ fiber) 1 thiết bị Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1134 Micro không dây cầm tayDual Channel UHF Microphone - Kênh: 1 Ch (100 kênh tùy chọn)- Tần số sóng mang: UHF470-900 MHz, điều chế tần số Wideband FM, tối đa 1680 tần số phát, điều chỉnh được bước sóng 25Mhz với 20bank tần số cố định 6 bộ Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1135 Tủ thiết bị âm thanh di động loại 16U-D600, gồm: Khung tủ, giá đỡ, quạt thông gió,CB/ ổ cắm 6 cổng tiêu chuẩn (3C/ ) 1 chiếc Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1136 Đèn Par LED ánh sáng vàng loại 54*3W ,công suất tiêu thụ: 200W, số kênh: 6 /7/8 kênh 12 bộ Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1137 Đèn Par LED ánh sáng trắng loại 54*3W, công suất tiêu thụ: 200W, số kênh: 6 /7/8 kênh 12 bộ Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1138 Tủ điện cho ánh sáng 1 tủ Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1139 Máy chiếu 6000 ANSI Lumen (kèm ống kính), HDBase-T6000 ANSI, WUXGA, LCD, 600,000:1 with Light Adjust, 20,000H Laser Light Source 1 thiết bị Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1140 Màn chiếu treo tường, kích thước đường chéo 300", tỉ lệ 16:9, điều khiển điện, Khả năng chống mốc 1 thiết bị Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1141 Chân đế tự động cho máy chiếu 1 bộ Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1142 Bộ kéo dài tín hiệu HDMI 120m, kết nối HDMI, TCP/IP IEEE 802.3 Ethernet, Độ phân giải đầu ra 1080P, 4Kx2K 1 bộ Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1143 Máy chủ BMS (Bộ vi xử lý Xeon E-2224G 3.5GHz ,2*8Gb DDR4, HDD 4TB, SSD 256GB, Gigabit Lan; Ổ đĩa : DVD RW , Win server, Màn hình 23.8" IPS”, bàn phím, chuột) 1 thiết bị Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1144 Máy trạm BMS (Bộ vi xử lý Core i5 ,2*8Gb DDR4, HDD 1TB, SSD 256GB, VGA 4GB, Gigabit Lan; Wlan b/g/n; Ổ đĩa : DVD RW , Win 10, Màn hình 23.8” full HD IPS, bàn phím, chuột) 2 thiết bị Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1145 Máy in laze in 2 mặt A4, chức năng đảo chiều, kết nối cổng RJ45, wifi 1 thiết bị Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1146 UPS online 5kVA cho hệ thống mạng phòng IT, hệ số công xuất: 1 1 bộ Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1147 Thiết bị chuyển mạch 8P 10/100/1000Mbps RJ45 1 thiết bị Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1148 Bộ điều khiển mạng trung tâm quản lý 25 thiết bị+ Bộ vi xử lý: 1000MHz + Bộ nhớ: 1GB DDR3 SDRAM+ Hỗ trợ thẻ nhớ ngoài có thể tháo rời tối thiểu 4GB để lưu trữ dự liệu và backup chương trình + Đồng hồ thời gian thực.- Có Hệ điều hành- Tích hợp khả năng backup thông qua cổng USB+Tích hợp 02 cổng mạng Gigabit+ Tích hợp Wifi + 02 cổng RS485 tích hợp sẵn trở truyền thông 2 thiết bị Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1149 Bộ chuyển đổi Modbus RTU+ Kết nối tối đa 62 thiết bị + Hỗ trợ 2 cổng kết nối Modbus RTU 1 thiết bị Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1150 Bản quyền phần mềm quản lý BMSNền tảng Niagara 4Giao diện người dùng web Giao diện người dùng sử dụng nền tảng web HTML5 không cần cài đặt phần mềm riêng biệt. Hỗ trợ truy cập Hỗ trợ không giới hạn số người truy cập thông qua Internet/ intranet với trình duyệt web tiêu chuẩn phụ thuộc vào tài nguyên máy chủ.Giao thức Hỗ trợ tất cả các giao thức BMS tiêu chuẩn Bacnet, Lon, Modbus, KNX, SNMP mà không phải mua thêm gói phần mềm riêng biệt cho từng loại giao thức, linh động cho nâng cấp tích hợp hệ thống. Cơ sở dữ liệu Hỗ trợ SQLTính năng giao diện Hỗ trợ BajaScript 2.0Tiêu chuẩn bảo mật Hỗ trợ tùy chọn tiêu chuẩn bảo mật LDAP và Kerberos 1 Gói Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1151 Gói phần mềm kết nối VRV, Báo Cháy 1250 điểm tùy chọn giao thức Bacnet, Lon, Modbus, KNX, SNMP 1 Gói Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1152 Bộ điều khiển DDC- Truyền thông BACnet MS/TP- Hỗ trợ 6UI, 4DI, 3AO, 8DO- Bộ nhớ Flash 372 Kb, RAM 72 Kb- Đồng hồ thời gian thực 3 thiết bị Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1153 Modun mở rộng dùng cho bộ điều khiển (12UI) 4 thiết bị Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1154 VỎ TỦ + PHỤ KIỆN + VẬT TƯ PHỤ 1 Bộ Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1155 Bộ điều khiển DDC- Truyền thông BACnet MS/TP- Hỗ trợ 6UI, 4DI, 3AO, 8DO- Bộ nhớ Flash 372 Kb, RAM 72 Kb- Đồng hồ thời gian thực 2 thiết bị Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1156 Modun mở rộng dùng cho bộ điều khiển (12UI) 3 thiết bị Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1157 VỎ TỦ + PHỤ KIỆN + VẬT TƯ PHỤ 1 Bộ Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1158 Bộ điều khiển DDC- Truyền thông BACnet MS/TP- Hỗ trợ 6UI, 4DI, 3AO, 8DO- Bộ nhớ Flash 372 Kb, RAM 72 Kb- Đồng hồ thời gian thực 3 thiết bị Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1159 Modun mở rộng dùng cho bộ điều khiển (12UI) 6 thiết bị Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1160 VỎ TỦ + PHỤ KIỆN + VẬT TƯ PHỤ 1 Bộ Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1161 Bộ điều khiển DDC- Truyền thông BACnet MS/TP- Hỗ trợ 6UI, 4DI, 3AO, 8DO- Bộ nhớ Flash 372 Kb, RAM 72 Kb- Đồng hồ thời gian thực 1 thiết bị Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1162 Modun mở rộng dùng cho bộ điều khiển (12UI) 2 thiết bị Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1163 VỎ TỦ + PHỤ KIỆN + VẬT TƯ PHỤ 1 Bộ Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1164 Bộ điều khiển DDC- Truyền thông BACnet MS/TP- Hỗ trợ 6UI, 4DI, 3AO, 8DO- Bộ nhớ Flash 372 Kb, RAM 72 Kb- Đồng hồ thời gian thực 2 thiết bị Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1165 Modun mở rộng dùng cho bộ điều khiển (12UI) 4 thiết bị Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1166 VỎ TỦ + PHỤ KIỆN + VẬT TƯ PHỤ 1 Bộ Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1167 Bộ điều khiển DDC- Truyền thông BACnet MS/TP- Hỗ trợ 6UI, 4DI, 3AO, 8DO- Bộ nhớ Flash 372 Kb, RAM 72 Kb- Đồng hồ thời gian thực 3 thiết bị Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1168 Modun mở rộng dùng cho bộ điều khiển (12UI) 4 thiết bị Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1169 VỎ TỦ + PHỤ KIỆN + VẬT TƯ PHỤ 1 Bộ Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1170 Cảm biến mức dầu 1 thiết bị Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1171 Cảm biến CO2 6 thiết bị Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1172 Cảm biến CO 40 thiết bị Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1173 Cảm biến nhiệt độ phòng 2 thiết bị Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1174 Cảm biến nhiệt độ độ ẩm ngoài trời 1 thiết bị Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1175 Cảm biến mức nước 6 thiết bị Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1176 Cảm biến áp suất nước 2 thiết bị Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1177 Cảm biến chênh lệch áp suất gió 2 thiết bị Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1178 T&C và kết nối các hệ thống khác 1 Gói Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1179 Quạt ly tâm SF-B3.01 lưu lượng 34000m3/h cột áp (chưa tính trở lực qua fill lọc) 400Pa công suất điện 15kW tốc độ 1450vòng/phút cấp bảo vệ IP55 vị trí Trong nhà 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1180 Quạt ly tâm SF-B3.02 lưu lượng 40000m3/h cột áp ( chưa tính trở lực qua fill lọc) 400Pa công suất điện 15kW tốc độ 1450vòng/phút cấp bảo vệ IP55 vị trí Trong nhà 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1181 Quạt ly tâm EF/SEF-B3.01 lưu lượng 60000/40000m3/h cột áp ( chưa tính trở lực qua fill lọc) 650Pa công suất điện 30kW tốc độ 1450vòng/phút cấp bảo vệ IP55 vị trí Trong nhà 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1182 Quạt ly tâm EF/SEF-B3.02 lưu lượng 69000/46000m3/h cột áp ( chưa tính trở lực qua fill lọc) 650Pa công suất điện 30kW tốc độ 1450vòng/phút cấp bảo vệ IP55 vị trí Trong nhà 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1183 Quạt ly tâm SF-B2.01 lưu lượng 34000m3/h cột áp ( chưa tính trở lực qua fill lọc) 400Pa công suất điện 15kW tốc độ 1450vòng/phút cấp bảo vệ IP55 vị trí Trong nhà 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1184 Quạt ly tâm SF-B2.02 lưu lượng 40000m3/h cột áp ( chưa tính trở lực qua fill lọc) 400Pa công suất điện 15kW tốc độ 1450vòng/phút cấp bảo vệ IP55 vị trí Trong nhà 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1185 Quạt ly tâm EF/SEF-B2.01 lưu lượng 60000/40000m3/h cột áp ( chưa tính trở lực qua fill lọc) 650Pa công suất điện 30kW tốc độ 1450vòng/phút cấp bảo vệ IP55 vị trí Trong nhà 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1186 Quạt ly tâm EF/SEF-B2.02 lưu lượng 69000/46000m3/h cột áp ( chưa tính trở lực qua fill lọc) 650Pa công suất điện 30kW tốc độ 1450vòng/phút cấp bảo vệ IP55 vị trí Trong nhà 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1187 Quạt gắn tường EF-09 lưu lượng 1000m3/h cột áp ( chưa tính trở lực qua fill lọc) 50Pa công suất điện 0.112kW tốc độ 1300vòng/phút cấp bảo vệ IP44 vị trí Trong nhà 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1188 Quạt ly tâm SF-B1.01 lưu lượng 40000m3/h cột áp (chưa tính trở lực qua fill lọc) 400Pa công suất điện 15kW tốc độ 1450vòng/phút cấp bảo vệ IP55 vị trí Trong nhà 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1189 Quạt ly tâm F-B1.02 lưu lượng 34000m3/h cột áp ( chưa tính trở lực qua fill lọc) 400Pa công suất điện 15kW tốc độ 1450vòng/phút cấp bảo vệ IP55 vị trí Trong nhà 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1190 Quạt ly tâm EF/SEF-B1.01 lưu lượng 84000/56000m3/h cột áp ( chưa tính trở lực qua fill lọc) 650Pa công suất điện 30kW tốc độ 1450vòng/phút cấp bảo vệ IP55 vị trí Trong nhà 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1191 Quạt ly tâm EF/SEF-B1.02 lưu lượng 76000/51000m3/h cột áp ( chưa tính trở lực qua fill lọc) 650Pa công suất điện 30kW tốc độ 1450vòng/phút cấp bảo vệ IP55 vị trí Trong nhà 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1192 Quạt hướng trục SPF-STM-B1.01 lưu lượng 19000m3/h cột áp ( chưa tính trở lực qua fill lọc) 400Pa công suất điện 7.5kW tốc độ 1450vòng/phút cấp bảo vệ IP55 vị trí Trong nhà 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1193 Quạt hướng trục SPF-STM-B1.02 lưu lượng 19000m3/h cột áp ( chưa tính trở lực qua fill lọc) 400Pa công suất điện 7.5kW tốc độ 1450vòng/phút cấp bảo vệ IP55 vị trí Trong nhà 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1194 Quạt hướng trục SPF-STM-B1.03 lưu lượng 19000m3/h cột áp ( chưa tính trở lực qua fill lọc) 450Pa công suất điện 7.5kW tốc độ 1450vòng/phút cấp bảo vệ IP55 vị trí Trong nhà 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1195 Quạt hướng trục SPF-01(CSPCCC) lưu lượng 5500m3/h cột áp ( chưa tính trở lực qua fill lọc) 250Pa công suất điện 7.5kW tốc độ 1450vòng/phút cấp bảo vệ IP55 vị trí Trong nhà 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1196 Quạt hướng trục SPF-TB-B1.01 lưu lượng 21500m3/h cột áp ( chưa tính trở lực qua fill lọc) 500Pa công suất điện 11kW tốc độ 1450vòng/phút cấp bảo vệ IP55 vị trí Trong nhà 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1197 Quạt hướng trục SPF-TB-B1.02 lưu lượng 21500m3/h cột áp ( chưa tính trở lực qua fill lọc) 500Pa công suất điện 11kW tốc độ 1450vòng/phút cấp bảo vệ IP55 vị trí Trong nhà 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1198 Quạt hướng trục SPF-TB-B1.03 lưu lượng 35000m3/h cột áp ( chưa tính trở lực qua fill lọc) 500Pa công suất điện 11kW tốc độ 1450vòng/phút cấp bảo vệ IP55 vị trí Trong nhà 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1199 Quạt hướng trục SPF-TB-B1.04 lưu lượng 21500m3/h cột áp ( chưa tính trở lực qua fill lọc) 500Pa công suất điện 11kW tốc độ 1450vòng/phút cấp bảo vệ IP55 vị trí Trong nhà 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1200 Quạt hướng trục EF-07 lưu lượng 8500m3/h cột áp ( chưa tính trở lực qua fill lọc) 250Pa công suất điện 3kW tốc độ 1450vòng/phút cấp bảo vệ IP44 vị trí Trong nhà 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1201 Quạt hướng trục EF-08 lưu lượng 8500m3/h cột áp ( chưa tính trở lực qua fill lọc) 250Pa công suất điện 3kW tốc độ 1450vòng/phút cấp bảo vệ IP44 vị trí Trong nhà 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1202 Quạt gắn tường EF-06 lưu lượng 1500m3/h cột áp ( chưa tính trở lực qua fill lọc) 100Pa công suất điện 0.268kW tốc độ 1355vòng/phút cấp bảo vệ IP44 vị trí Trong nhà 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1203 Quạt gắn tường EF-02 lưu lượng 1000m3/h cột áp ( chưa tính trở lực qua fill lọc) 50Pa công suất điện 0.112kW tốc độ 1420vòng/phút cấp bảo vệ IP44 vị trí Trong nhà 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1204 Quạt gắn tường EF-01 lưu lượng 500m3/h cột áp ( chưa tính trở lực qua fill lọc) 50Pa công suất điện 0.112kW tốc độ 1420vòng/phút cấp bảo vệ IP44 vị trí Trong nhà 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1205 Quạt gắn tường EF-03 lưu lượng 1100m3/h cột áp ( chưa tính trở lực qua fill lọc) 100Pa công suất điện 0.112kW tốc độ 1420vòng/phút cấp bảo vệ IP44 vị trí Trong nhà 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1206 Quạt gắn tường EF-04 lưu lượng 1000m3/h cột áp ( chưa tính trở lực qua fill lọc) 100Pa công suất điện 0.112kW tốc độ 1300vòng/phút cấp bảo vệ IP44 vị trí Trong nhà 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1207 Quạt gắn tường EF-05 lưu lượng 1000m3/h cột áp ( chưa tính trở lực qua fill lọc) 50Pa công suất điện 0.112kW tốc độ 1300vòng/phút cấp bảo vệ IP44 vị trí Trong nhà 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1208 Quạt âm trần nối ống gió EF-Pantry lưu lượng 150m3/h cột áp ( chưa tính trở lực qua fill lọc) 75Pa công suất điện 0.112kW tốc độ -vòng/phút cấp bảo vệ IP44 vị trí Trong nhà 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1209 Quạt hướng trục EF-Kho-T1-01 lưu lượng 1000m3/h cột áp ( chưa tính trở lực qua fill lọc) 150Pa công suất điện 0.75kW tốc độ 1450vòng/phút cấp bảo vệ IP44 vị trí Trong nhà 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1210 Quạt hướng trục EF-Kho-T2-01 lưu lượng 1000m3/h cột áp ( chưa tính trở lực qua fill lọc) 150Pa công suất điện 0.75kW tốc độ 1450vòng/phút cấp bảo vệ IP44 vị trí Trong nhà 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1211 Quạt hướng trục EF-Kho-T2-02 lưu lượng 250m3/h cột áp ( chưa tính trở lực qua fill lọc) 100Pa công suất điện 0.75kW tốc độ 1450vòng/phút cấp bảo vệ IP44 vị trí Trong nhà 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1212 Quạt hướng trục EF-Kho-T2-03 lưu lượng 700m3/h cột áp ( chưa tính trở lực qua fill lọc) 150Pa công suất điện 0.75kW tốc độ 1450vòng/phút cấp bảo vệ IP44 vị trí Trong nhà 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1213 Quạt âm trần nối ống TEF-06 lưu lượng 150m3/h cột áp ( chưa tính trở lực qua fill lọc) 75Pa công suất điện 0.112kW tốc độ -vòng/phút cấp bảo vệ IP44 vị trí Trong nhà 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1214 Quạt âm trần nối ống TEF-07 lưu lượng 150m3/h cột áp ( chưa tính trở lực qua fill lọc) 75Pa công suất điện 0.112kW tốc độ -vòng/phút cấp bảo vệ IP44 vị trí Trong nhà 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1215 Quạt âm trần nối ống TEF-08 lưu lượng 150m3/h cột áp ( chưa tính trở lực qua fill lọc) 75Pa công suất điện 0.112kW tốc độ -vòng/phút cấp bảo vệ IP44 vị trí Trong nhà 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1216 Quạt hướng trục EF-Kho-T3-01 lưu lượng 250m3/h cột áp ( chưa tính trở lực qua fill lọc) 100Pa công suất điện 0.112kW tốc độ 1450vòng/phút cấp bảo vệ IP44 vị trí Trong nhà 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1217 Quạt hướng trục EF-Kho-T3-02 lưu lượng 1000m3/h cột áp ( chưa tính trở lực qua fill lọc) 100Pa công suất điện 0.75kW tốc độ 1450vòng/phút cấp bảo vệ IP44 vị trí Trong nhà 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1218 Quạt hướng trục EF-Kho-T3-03 lưu lượng 500m3/h cột áp ( chưa tính trở lực qua fill lọc) 150Pa công suất điện 0.75kW tốc độ 1450vòng/phút cấp bảo vệ IP44 vị trí Trong nhà 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1219 Quạt hướng trục EF-Kho-T3-04 lưu lượng 250m3/h cột áp ( chưa tính trở lực qua fill lọc) 100Pa công suất điện 0.112kW tốc độ 1450vòng/phút cấp bảo vệ IP44 vị trí Trong nhà 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1220 Quạt âm trần nối ống TEF-09 lưu lượng 150m3/h cột áp ( chưa tính trở lực qua fill lọc) 75Pa công suất điện 0.112kW tốc độ -vòng/phút cấp bảo vệ IP44 vị trí Trong nhà 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1221 Quạt âm trần nối ống TEF-10 lưu lượng 150m3/h cột áp ( chưa tính trở lực qua fill lọc) 75Pa công suất điện 0.112kW tốc độ -vòng/phút cấp bảo vệ IP44 vị trí Trong nhà 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1222 Quạt ly tâm SEF/EF-HT lưu lượng 34000/7500m3/h cột áp ( chưa tính trở lực qua fill lọc) 650Pa công suất điện 15kW tốc độ 1450vòng/phút cấp bảo vệ IP55 vị trí Trong nhà 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1223 Quạt hướng trục EF-Kho-T4-01 lưu lượng 500m3/h cột áp ( chưa tính trở lực qua fill lọc) 150Pa công suất điện 0.112kW tốc độ 1450vòng/phút cấp bảo vệ IP44 vị trí Trong nhà 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1224 Quạt hướng trục EF-Kho-T4-02 lưu lượng 850m3/h cột áp ( chưa tính trở lực qua fill lọc) 150Pa công suất điện 0.75kW tốc độ 1450vòng/phút cấp bảo vệ IP44 vị trí Trong nhà 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1225 Quạt hướng trục EF-Kho-T4-03 lưu lượng 650m3/h cột áp ( chưa tính trở lực qua fill lọc) 150Pa công suất điện 0.75kW tốc độ 1450vòng/phút cấp bảo vệ IP44 vị trí Trong nhà 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1226 Quạt âm trần nối ống TEF-11 lưu lượng 150m3/h cột áp ( chưa tính trở lực qua fill lọc) 75Pa công suất điện 0.112kW tốc độ -vòng/phút cấp bảo vệ IP44 vị trí Trong nhà 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1227 Quạt hướng trục KSF-01 lưu lượng 2400m3/h cột áp ( chưa tính trở lực qua fill lọc) 250Pa công suất điện 0.75kW tốc độ 1450vòng/phút cấp bảo vệ IP54 vị trí Trong nhà 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1228 Quạt hướng trục KEF-01 lưu lượng 3000m3/h cột áp ( chưa tính trở lực qua fill lọc) 250Pa công suất điện 0.75kW tốc độ 1450vòng/phút cấp bảo vệ IP54 vị trí Trong nhà 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1229 Quạt hướng trục EF-Kho-T5-01 lưu lượng 250m3/h cột áp ( chưa tính trở lực qua fill lọc) 100Pa công suất điện 0.112kW tốc độ 1450vòng/phút cấp bảo vệ IP44 vị trí Trong nhà 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1230 Quạt hướng trục EF-Kho-T5-02 lưu lượng 500m3/h cột áp ( chưa tính trở lực qua fill lọc) 150Pa công suất điện 0.75kW tốc độ 1450vòng/phút cấp bảo vệ IP44 vị trí Trong nhà 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1231 Quạt hướng trục SF-CATEEN-01 lưu lượng 6500m3/h cột áp ( chưa tính trở lực qua fill lọc) 350Pa công suất điện 3.7kW tốc độ 1450vòng/phút cấp bảo vệ IP54 vị trí Trong nhà 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1232 Quạt hướng trục EF-Kho-T6-01 lưu lượng 1350m3/h cột áp ( chưa tính trở lực qua fill lọc) 150Pa công suất điện 0.75kW tốc độ 1450vòng/phút cấp bảo vệ IP44 vị trí Trong nhà 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1233 Quạt hướng trục EF-Kho-T6-02 lưu lượng 700m3/h cột áp ( chưa tính trở lực qua fill lọc) 150Pa công suất điện 0.75kW tốc độ 1450vòng/phút cấp bảo vệ IP44 vị trí Trong nhà 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1234 Quạt hướng trục EF-Kho-T6-03/T6-05 lưu lượng 2500m3/h cột áp ( chưa tính trở lực qua fill lọc) 200Pa công suất điện 1.1kW tốc độ 1450vòng/phút cấp bảo vệ IP44 vị trí Trong nhà 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1235 Quạt hướng trục EF-Kho-T6-06 lưu lượng 1350m3/h cột áp ( chưa tính trở lực qua fill lọc) 150Pa công suất điện 0.75kW tốc độ 1450vòng/phút cấp bảo vệ IP44 vị trí Trong nhà 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1236 Quạt ly tâm SEF-04 lưu lượng 18000m3/h cột áp ( chưa tính trở lực qua fill lọc) 450Pa công suất điện 7.5kW tốc độ 1450vòng/phút cấp bảo vệ IP55 vị trí Ngoài nhà 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1237 Quạt hướng trục TEF-04 lưu lượng 2400m3/h cột áp ( chưa tính trở lực qua fill lọc) 250Pa công suất điện 0.75kW tốc độ 1450vòng/phút cấp bảo vệ IP55 vị trí Ngoài nhà 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1238 Quạt hướng trục EF-HRV-08 lưu lượng 3350m3/h cột áp ( chưa tính trở lực qua fill lọc) 300Pa công suất điện 1.5kW tốc độ 1450vòng/phút cấp bảo vệ IP55 vị trí Ngoài nhà 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1239 Quạt hướng trục EF-HRV-09 lưu lượng 3650m3/h cột áp ( chưa tính trở lực qua fill lọc) 350Pa công suất điện 1.5kW tốc độ 1450vòng/phút cấp bảo vệ IP55 vị trí Ngoài nhà 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1240 Quạt li tâm SF-HRV-07 lưu lượng 4150m3/h cột áp ( chưa tính trở lực qua fill lọc) 300Pa công suất điện 1.5kW tốc độ 1450vòng/phút cấp bảo vệ IP55 vị trí Ngoài nhà 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1241 Quạt li tâm SF-HRV-08 lưu lượng 2850m3/h cột áp ( chưa tính trở lực qua fill lọc) 250Pa công suất điện 1.5kW tốc độ 1450vòng/phút cấp bảo vệ IP55 vị trí Ngoài nhà 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1242 Quạt ly tâm SEF-01 lưu lượng 18000m3/h cột áp ( chưa tính trở lực qua fill lọc) 500Pa công suất điện 7.5kW tốc độ 1450vòng/phút cấp bảo vệ IP55 vị trí Ngoài nhà 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1243 Quạt ly tâm SEF-02 lưu lượng 18000m3/h cột áp ( chưa tính trở lực qua fill lọc) 450Pa công suất điện 7.5kW tốc độ 1450vòng/phút cấp bảo vệ IP55 vị trí Ngoài nhà 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1244 Quạt ly tâm SEF-03 lưu lượng 18000m3/h cột áp ( chưa tính trở lực qua fill lọc) 450Pa công suất điện 7.5kW tốc độ 1450vòng/phút cấp bảo vệ IP55 vị trí Ngoài nhà 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1245 Quạt ly tâm SPF-TM-PCCC.01 lưu lượng 24500m3/h cột áp ( chưa tính trở lực qua fill lọc) 400Pa công suất điện 11kW tốc độ 1450vòng/phút cấp bảo vệ IP55 vị trí Ngoài nhà 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1246 Quạt ly tâm SPF-TM-PCCC.02 lưu lượng 24500m3/h cột áp ( chưa tính trở lực qua fill lọc) 400Pa công suất điện 11kW tốc độ 1450vòng/phút cấp bảo vệ IP55 vị trí Ngoài nhà 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1247 Quạt ly tâm EF/SEF-CANTEEN-01 lưu lượng 29000/7000m3/h cột áp ( chưa tính trở lực qua fill lọc) 500/350Pa công suất điện 11kW tốc độ 1450vòng/phút cấp bảo vệ IP55 vị trí Ngoài nhà 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1248 Quạt ly tâm EF/SEF-CANTEEN-02 lưu lượng 30000/9000m3/h cột áp ( chưa tính trở lực qua fill lọc) 500/350Pa công suất điện 11kW tốc độ 1450vòng/phút cấp bảo vệ IP55 vị trí Ngoài nhà 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1249 Quạt hướng trục SF:CANTEEN-02 lưu lượng 8000m3/h cột áp ( chưa tính trở lực qua fill lọc) 350Pa công suất điện 3.7kW tốc độ 1450vòng/phút cấp bảo vệ IP55 vị trí Ngoài nhà 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1250 Quạt ly tâm KEF-02 lưu lượng 11000m3/h cột áp ( chưa tính trở lực qua fill lọc) 500Pa công suất điện 5.5kW tốc độ 1450vòng/phút cấp bảo vệ IP55 vị trí Ngoài nhà 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1251 Quạt hướng trục KSF-02 lưu lượng 8500m3/h cột áp ( chưa tính trở lực qua fill lọc) 450Pa công suất điện 15kW tốc độ 1450vòng/phút cấp bảo vệ IP55 vị trí Ngoài nhà 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1252 Quạt ly tâm KEF-03 lưu lượng 11000m3/h cột áp (chưa tính trở lực qua fill lọc) 500Pa công suất điện 5.5kW tốc độ 1450vòng/phút cấp bảo vệ IP55 vị trí Ngoài nhà 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1253 Quạt hướng trục KSF-03 lưu lượng 8500m3/h cột áp ( chưa tính trở lực qua fill lọc) 450Pa công suất điện 15kW tốc độ 1450vòng/phút cấp bảo vệ IP55 vị trí Ngoài nhà 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1254 Quạt ly tâm SEF-KHO-T6 lưu lượng 35000m3/h cột áp ( chưa tính trở lực qua fill lọc) 500Pa công suất điện 15kW tốc độ 1450vòng/phút cấp bảo vệ IP55 vị trí Ngoài nhà 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1255 Quạt ly tâm SEF-SGD-T3 lưu lượng 27000m3/h cột áp ( chưa tính trở lực qua fill lọc) 400Pa công suất điện 15kW tốc độ 1450vòng/phút cấp bảo vệ IP55 vị trí Ngoài nhà 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1256 Quạt hướng trục TEF-01 lưu lượng 3600m3/h cột áp ( chưa tính trở lực qua fill lọc) 250Pa công suất điện 1.5kW tốc độ 1300vòng/phút cấp bảo vệ IP55 vị trí Ngoài nhà 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1257 Quạt hướng trục TEF-02 lưu lượng 3600m3/h cột áp ( chưa tính trở lực qua fill lọc) 250Pa công suất điện 1.5kW tốc độ 1300vòng/phút cấp bảo vệ IP55 vị trí Ngoài nhà 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1258 Quạt hướng trục TEF-03 lưu lượng 3600m3/h cột áp ( chưa tính trở lực qua fill lọc) 250Pa công suất điện 1.5kW tốc độ 1300vòng/phút cấp bảo vệ IP55 vị trí Ngoài nhà 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1259 Quạt hướng trục TEF-04 lưu lượng 2400m3/h cột áp ( chưa tính trở lực qua fill lọc) 250Pa công suất điện 1.5kW tốc độ 1300vòng/phút cấp bảo vệ IP55 vị trí Ngoài nhà 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1260 Quạt hướng trục TEF-05 lưu lượng 750m3/h cột áp ( chưa tính trở lực qua fill lọc) 250Pa công suất điện 0.5kW tốc độ 1300vòng/phút cấp bảo vệ IP55 vị trí Ngoài nhà 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1261 Quạt hướng trục SF-HRV-01 lưu lượng 10800m3/h cột áp ( chưa tính trở lực qua fill lọc) 350Pa công suất điện 3.0kW tốc độ 1450vòng/phút cấp bảo vệ IP55 vị trí Ngoài nhà 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1262 Quạt hướng trục SF-HRV-02 lưu lượng 8550m3/h cột áp ( chưa tính trở lực qua fill lọc) 350Pa công suất điện 3.0kW tốc độ 1450vòng/phút cấp bảo vệ IP55 vị trí Ngoài nhà 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1263 Quạt hướng trục SF-HRV-03 lưu lượng 8200m3/h cột áp ( chưa tính trở lực qua fill lọc) 350Pa công suất điện 3.0kW tốc độ 1450vòng/phút cấp bảo vệ IP55 vị trí Ngoài nhà 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1264 Quạt hướng trục SF-HRV-04 lưu lượng 4000m3/h cột áp ( chưa tính trở lực qua fill lọc) 300Pa công suất điện 1.5kW tốc độ 1450vòng/phút cấp bảo vệ IP55 vị trí Ngoài nhà 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1265 Quạt hướng trục SF-HRV-05 lưu lượng 7650m3/h cột áp ( chưa tính trở lực qua fill lọc) 300Pa công suất điện 2.5kW tốc độ 1450vòng/phút cấp bảo vệ IP55 vị trí Ngoài nhà 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1266 Quạt hướng trục SF-HRV-06 lưu lượng 4100m3/h cột áp ( chưa tính trở lực qua fill lọc) 300Pa công suất điện 1.5kW tốc độ 1450vòng/phút cấp bảo vệ IP55 vị trí Ngoài nhà 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1267 Quạt hướng trục EF-HRV-01 lưu lượng 4100m3/h cột áp ( chưa tính trở lực qua fill lọc) 400Pa công suất điện 1.5kW tốc độ 1450vòng/phút cấp bảo vệ IP55 vị trí Ngoài nhà 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1268 Quạt hướng trục EF-HRV-02 lưu lượng 6700m3/h cột áp ( chưa tính trở lực qua fill lọc) 450Pa công suất điện 3.0kW tốc độ 1450vòng/phút cấp bảo vệ IP55 vị trí Ngoài nhà 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1269 Quạt hướng trục EF-HRV-03 lưu lượng 9100m3/h cột áp ( chưa tính trở lực qua fill lọc) 450Pa công suất điện 3.5kW tốc độ 1450vòng/phút cấp bảo vệ IP55 vị trí Ngoài nhà 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1270 Quạt hướng trục EF-HRV-04 lưu lượng 7700m3/h cột áp ( chưa tính trở lực qua fill lọc) 400Pa công suất điện 2.5kW tốc độ 1450vòng/phút cấp bảo vệ IP55 vị trí Ngoài nhà 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1271 Quạt hướng trục EF-HRV-05 lưu lượng 6200m3/h cột áp ( chưa tính trở lực qua fill lọc) 400Pa công suất điện 1.5kW tốc độ 1450vòng/phút cấp bảo vệ IP55 vị trí Ngoài nhà 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1272 Quạt hướng trục EF-HRV-06 lưu lượng 6350m3/h cột áp ( chưa tính trở lực qua fill lọc) 350Pa công suất điện 1.5kW tốc độ 1450vòng/phút cấp bảo vệ IP55 vị trí Ngoài nhà 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1273 Quạt hướng trục EF-HRV-07 lưu lượng 3100m3/h cột áp ( chưa tính trở lực qua fill lọc) 300Pa công suất điện 1.5kW tốc độ 1450vòng/phút cấp bảo vệ IP55 vị trí Ngoài nhà 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1274 Chi phí hạng mục chung một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế 1 Khoản Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
1275 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công tại công trường 1 Khoản Chương V - Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.02E11(4) VND, trong vòng 4(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.04E10 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 4(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (tính từ 01/01/2017 đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 48 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 96 tỷ đồng (Trong đó 02 x 48 tỷ đồng = 96 tỷ đồng). * Ghi chú: 1) Hợp đồng tương tự: là hợp đồng cung cấp, lắp đặt hệ thống điện nhẹ, hệ thống điều hòa-thông gió công trình dân dụng cấp I trở lên, có các công việc chính như sau: - Cung cấp, lắp đặt hệ thống điện nhẹ, bao gồm: điện thoại, mạng lan; âm thanh; camera giám sát; kiểm soát bãi xe và BMS. Giá trị hợp đồng cung cấp, lắp đặt hệ thống điện nhẹ ≥ 29 tỷ đồng. - Cung cấp, lắp đặt hệ thống điều hòa - thông gió (không bao gồm cung cấp máy điều hòa). Giá trị hợp đồng cung cấp, lắp đặt hệ thống điều hòa - thông gió (không bao gồm cung cấp máy điều hòa) ≥ 19 tỷ đồng. 2) Trường hợp nhà thầu có 01 hợp đồng cung cấp lắp đặt hệ thống điện nhẹ và 01 cung cấp lắp đặt hệ thống điều hòa-thông gió cho công trình khác nhau nhưng có tính chất tương tự và quy mô đáp ứng yêu cầu thì được tính cho 01 hợp đồng tương tự. Trường hợp nhà thầu có nhiều hợp đồng cung cấp lắp đặt hệ thống điện nhẹ cho cùng 01 công trình hoặc hệ thống điều hòa-thông gió cho cùng 01 công trình nhưng có tính chất tương tự và quy mô đáp ứng yêu cầu thì được tính cho 01 hợp đồng tương tự. 3) Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT gồm: - Hợp đồng kinh tế; - Tài liệu chứng minh tính chất tương tự: Giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế kèm theo hợp đồng hoặc các tài liệu khác để chứng minh các yếu tố tương tự. - Về giá trị, khối lượng hoàn thành: Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản quyết toán/thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư và nhà thầu đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn giá trị công việc hoặc các tài liệu tương đương. * Trong trường hợp hợp đồng đã thể hiện các thông tin theo yêu cầu thì chỉ cần chứng minh bằng hợp đồng kinh tế và tài liệu thể hiện giá trị hoàn thành. 4) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Ngoài các tài liệu theo yêu cầu, nhà thầu phải cung cấp thỏa thuận hoặc tài liệu chứng minh giá trị thực hiện của mình (đối với hợp đồng liên danh) hoặc Hợp đồng thi công cung cấp và lắp đặt hàng hóa giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư (đối với hợp đồng thầu phụ). 5) Nhà thầu quản lý là nhà thầu không trực tiếp thực hiện một phần hoặc toàn bộ các công việc của gói thầu mà ký hợp đồng với các nhà thầu khác để thực hiện nhưng nhà thầu vẫn quản lý việc thực hiện của các nhà thầu mà mình đã ký hợp đồng, đồng thời vẫn chịu toàn bộ trá
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 48.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 96.000.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

a) Phải có cam kết bảo hành: của Nhà sản xuất (hoặc đại lý được ủy quyền) hoặc của nhà thầu tại địa điểm thực hiện gói thầu. b) Các yêu cầu về bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng: - Thời gian bảo hành công trình ≥24 tháng. - Nhà thầu có đơn vị bảo hành trực thuộc nhà thầu. Nêu rõ địa chỉ trung tâm bảo hành, tên người phụ trách trung tâm, quyết định bổ nhiệm người phụ trách bộ phận bảo hành, số điện thoại liên hệ 24/24; cam kết bảo hành trong vòng 24h kể từ khi nhận được yêu cầu bảo hành. - Nhà thầu phải có cam kết thực hiện bảo trì, bảo dưỡng, kiểm tra miễn phí định kỳ trong thời gian bảo hành công trình; cam kết cung cấp dịch vụ bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ khác tối thiểu 05 năm.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->