Gói thầu: Gói thầu số 12: Thi công xây dựng công trình Đường Sơn Lương - Nậm Mười - Sùng Đô, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái (Đoạn Sùng Đô đi Nậm Mười)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210559090-03
Thời điểm đóng mở thầu 14/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Yên Bái
Tên gói thầu Gói thầu số 12: Thi công xây dựng công trình Đường Sơn Lương - Nậm Mười - Sùng Đô, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái (Đoạn Sùng Đô đi Nậm Mười)
Số hiệu KHLCNT 20210551776
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (Ngân sách trung ương, ngân sách tỉnh) và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-23 20:05:00 đến ngày 2021-06-14 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 120,930,413,906 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,800,000,000 VNĐ ((Một tỷ tám trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG: PHÂN ĐOẠN: SƠN LƯƠNG - NẬM MƯỜI
1 Đắp đất nền đường độ chặt K=0,95 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 19.828,52 m3
2 Đắp đất trả rãnh độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 1.007,59 m3
3 Xáo xới, đầm lèn K95 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 8.780,45 m3
4 Đào nền đường, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 150.610,01 m3
5 Đào nền đường, đất cấp IV Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 26.123,63 m3
6 Đào nền đường, đá cấp IV Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 53.759,55 m3
7 Đào rãnh, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 3.591,97 m3
8 Đào rãnh, đất cấp IV Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 246,1 m3
9 Đào rãnh, đá cấp IV Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 469,58 m3
10 Đào khuôn đường, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 8.303,96 m3
11 Đào khuôn đường, đất cấp IV Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 354,03 m3
12 Đào khuôn đường, đá cấp IV Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 1.071,17 m3
13 Đào cấp đường, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 2.200,48 m3
14 Đào thay đất, đất cấp II Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 1.728,08 m3
15 Đào đường bê tông cũ Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 3,6 m3
16 Đào đất hữu cơ, đất cấp I Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 2.568,8 m3
17 Vận chuyển đất để đắp trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 23.922,15 m3
18 Vận chuyển đất để đắp trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 140 m3
19 Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển 0,1Km Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 6.741,71 m3
20 Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển 0,2Km Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 2.064,84 m3
21 Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển 0,3Km Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 3.386,7 m3
22 Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển 0,4km Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 3.219,68 m3
23 Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển 0,5Km Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 577,46 m3
24 Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển 0,6Km Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 1.079,24 m3
25 Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển 0,7Km Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 635,07 m3
26 Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển 0,8km Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 637,94 m3
27 Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển 0,9Km Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 88,07 m3
28 Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển 2,7Km Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 16.549,48 m3
29 Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển 2,8Km Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 9.135,15 m3
30 Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển 2,9Km Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 2.211,61 m3
31 Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển 3,0Km Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 3.267,76 m3
32 Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển 3,1Km Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 305,87 m3
33 Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển 3,2Km Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 11.024,76 m3
34 Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển 3,3Km Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 4.572,73 m3
35 Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển 3,4Km Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 32,72 m3
36 Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển 3,5Km Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 490,35 m3
37 Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển 3,6Km Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 2.433,1 m3
38 Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển 3,7Km Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 1.442,32 m3
39 Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển 3,8Km Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 570,01 m3
40 Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển 5,3Km Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 1.235,93 m3
41 Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển 5,4Km Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 5.428,08 m3
42 Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển 5,5Km Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 7.431,34 m3
43 Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển 5,6Km Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 1.368,57 m3
44 Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển 5,7Km Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 688,61 m3
45 Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển 5,8Km Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 834,55 m3
46 Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển 5,9Km Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 2.006,49 m3
47 Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển 6,0Km Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 4.139,63 m3
48 Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển 6,1Km Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 1.352,96 m3
49 Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển 6,2 Km Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 32 m3
50 Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển 6,3Km Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 171,18 m3
51 Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển 6,4Km Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 3.058,26 m3
52 Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển 6,5Km Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 943,89 m3
53 Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển 6,6Km Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 704,91 m3
54 Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển 6,7Km Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 526,84 m3
55 Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển 6,8Km Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 670 m3
56 Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển 6,9Km Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 665,08 m3
57 Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển 7,0Km Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 1.003,42 m3
58 Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển 7,1Km Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 7.910,14 m3
59 Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển 7,2Km Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 6.361,77 m3
60 Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển 7,3 Km Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 1.398,84 m3
61 Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển 7,4Km Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 1.195,63 m3
62 Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển 7,5Km Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 301,61 m3
63 Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển 7,6Km Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 300,46 m3
64 Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển 7,7Km Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 7.601,97 m3
65 Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển 7,8Km Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 14.894,26 m3
66 Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển 7,9Km Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 1.425,39 m3
67 Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển 8,0Km Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 1.382,42 m3
68 Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển 8,1Km Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 13.708,11 m3
69 Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển 9,6Km Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 7.734,4 m3
70 Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển 9,7Km Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 3.425,58 m3
71 Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển 9,8 Km Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 5.289,44 m3
72 Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển 9,9Km Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 3.726,02 m3
73 Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển 10 km Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 956,6 m3
74 Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển 10,1 Km Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 868,92 m3
75 Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển 10,2 Km Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 1.878,53 m3
76 Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển 10,3Km Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 3.255,7 m3
77 Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển 10,4Km Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 1.207,33 m3
78 Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển 10,5Km Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 7.578,9 m3
79 Vận chuyển đá thải đổ đi, cự ly vận chuyển 0,2Km Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 1.850,49 m3
80 Vận chuyển đá thải đổ đi, cự ly vận chuyển 0,3Km Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 10.664,46 m3
81 Vận chuyển đá thải đổ đi, cự ly vận chuyển 0,9Km Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 2,49 m3
82 Vận chuyển đá thải đổ đi, cự ly vận chuyển 3,3km Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 7.758,92 m3
83 Vận chuyển đá thải đổ đi, cự ly vận chuyển 3,4km Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 6.142,37 m3
84 Vận chuyển đá thải đổ đi, cự ly vận chuyển 3,5km Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 2.161,02 m3
85 Vận chuyển đá thải đổ đi, cự ly vận chuyển 5,8km Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 6.364,44 m3
86 Vận chuyển đá thải đổ đi, cự ly vận chuyển 5,9km Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 2.518,39 m3
87 Vận chuyển đá thải đổ đi, cự ly vận chuyển 6,6km Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 3.711,42 m3
88 Vận chuyển đá thải đổ đi, cự ly vận chuyển 6,7km Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 2.852,24 m3
89 Vận chuyển đá thải đổ đi, cự ly vận chuyển 6,8km Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 7.940,97 m3
90 Vận chuyển đá thải đổ đi, cự ly vận chuyển 6,9km Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 2.251,39 m3
91 Vận chuyển đá thải đổ đi, cự ly vận chuyển 7,0km Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 2.340,33 m3
92 Vận chuyển đá thải đổ đi, cự ly vận chuyển 7,1km Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 19.224,59 m3
93 Vận chuyển đá thải đổ đi, cự ly vận chuyển 7,3km Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 38,69 m3
94 Vận chuyển đá thải đổ đi, cự ly vận chuyển 7,4km Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 264,76 m3
95 Vận chuyển đá thải đổ đi, cự ly vận chuyển 7,5km Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 1.126,07 m3
96 Vận chuyển đá thải đổ đi, cự ly vận chuyển 7,6km Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 2.977,68 m3
97 San đất bãi thải Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 85.583,39 m3
98 San đá bãi thải Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 27.651,97 m3
B MÓNG, MẶT ĐƯỜNG: PHÂN ĐOẠN: SƠN LƯƠNG - NẬM MƯỜI
1 Bê tông móng đường, h = 14cm, đá 2x4, mác 100 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 349,86 m3
2 Bê tông móng đường, h= 10cm, đá 1x2, mác 100 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 574,75 m3
3 Móng cấp phối đá dăm lớp dưới loại I dày 18cm Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 6.531,11 m3
4 Ván khuôn móng đường Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 436,43 m2
5 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 43.465,54 m2
6 Ván khuôn mặt đường Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 4.199,08 m2
7 Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường h = 20cm, đá 2x4, mác 300 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 8.628,71 m3
8 Thép truyền lực khe dọc thép D14 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 6.657,9 kg
9 Thép truyền lực khe co, khe giãn, thép D25 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 24.141,1 kg
10 Thép giá đỡ thanh truyền lực thép D12 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 19.191,1 kg
11 Quét nhựa đường Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 344,92 m2
12 Ma tít chèn khe Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 8.440,2 kg
13 Gỗ làm khe co giãn Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 2,89 m3
14 Ống nhựa PVC D40 dài 10cm Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 223,8 m
15 Mùn cưa tẩm nhựa Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 16,2 kg
16 Lớp đệm giấy dầu Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 311,16 m2
17 Cắt khe mặt đường 0,5x5cm Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 17.809 m
18 Cắt khe móng đường 0,5x3cm Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 5.129,9 m
C RÃNH DỌC, RÃNH CƠ, BẬC NƯỚC, HỐ THU, MƯƠNG THỦY LỢI, RÃNH ĐÔ THỊ: PHÂN ĐOẠN: SƠN LƯƠNG - NẬM MƯỜI
1 Bê tông rãnh nước, đá 2x4, mác 200 (rãnh tam giác, hình thang) Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 1.589,74 m3
2 Ván khuôn rãnh dọc Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 8.737,88 m2
3 Rải bạt dứa Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 15.107,06 m2
4 Bê tông mương thủy lợi, đá 2x4, mác 200 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 5,07 m3
5 Ván khuôn mương thủy lợi Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 64,48 m2
6 Bê tông rãnh nước, đá 2x4, mác 200 (rãnh chữ nhật) Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 189,61 m3
7 Ván khuôn rãnh Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 2.024,77 m2
8 Lớp đá đệm móng đường kính Dmax Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 59,17 m3
9 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 52,56 m3
10 Cốt thép tấm đan Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 7.792 kg
11 Ván khuôn tấm bản Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 236,52 m2
12 Lắp đặt tấm bản Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 657 cấu kiện
13 Cốt thép xà đỡ, đường kính Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 113,2 kg
14 Ván khuôn xà đỡ Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 2,97 m2
15 Đào đất móng hố thu, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 24,09 m3
16 Đắp đất hố thu, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 6,27 m3
17 Đệm móng, phối đá dăm loại II Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 1,32 m3
18 Bê tông tường hố thu, đá 2x4, mác 200 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 5,61 m3
19 Bê tông móng hố thu, đá 2x4, mác 200 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 5,61 m3
20 Ván khuôn tường hố thu Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 60,72 m2
21 Ván khuôn móng hố thu Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 17,16 m2
22 Ghi thu gang Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 33 bộ
23 Thép hình V56 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 319,77 kg
24 Bê tông viên bó vỉa, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 29,79 m3
25 Cốt thép bó vỉa d Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 11,9 kg
26 Cốt thép bó vỉa d Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 148,5 kg
27 Ván khuôn bó vỉa Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 529,6 m2
28 Lắp đặt bó vỉa Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 682 m
29 Vữa xi măng M100 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 180,96 m2
D KÈ BÊ TÔNG XI MĂNG, KÈ RỌ ĐÁ, ỐP MÁI TALUY: PHÂN ĐOẠN: SƠN LƯƠNG - NẬM MƯỜI
1 Đào móng kè, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 2.136,49 m3
2 Đào móng kè, đất cấp IV Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 441,2 m3
3 Đào móng kè, đá cấp IV Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 302,71 m3
4 Đắp móng kè, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 1.335,27 m3
5 Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển 3km Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 1.218,47 m3
6 Vận chuyển đá, cự ly vận chuyển 3km Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 438,93 m3
7 Thi công lớp đá đệm móng Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 58,08 m3
8 Ván khuôn móng kè Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 456,12 m2
9 Ván khuôn tường kè Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 1.577,78 m2
10 Bê tông móng kè, đá 2x4, mác 150 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 694,78 m3
11 Bê tông tường kè, đá 2x4, mác 150 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 991,47 m3
12 Bê tông ốp mái đầu kè, đá 1x2, mác 150 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 11,67 m3
13 Chèn sét Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 41,83 m3
14 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 282,59 m2
15 Ống nhựa PVC đường kính ống D110mm Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 199,73 m
16 Tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 61,15 m3
17 Rọ đá, loại rọ (2x1x1)m Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 551,5 rọ
18 Cốt thép khung rọ, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 3.485,5 kg
19 Đóng cọc thép hình I150, đất cấp II (phần ngập đất) Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 194 m
20 Đóng cọc thép hình I150, đất cấp II (phần không ngập đất) Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 194 m
E CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC: PHÂN ĐOẠN: SƠN LƯƠNG - NẬM MƯỜI
1 Đào móng cống, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 3.739,15 m3
2 Đào móng cống, đất cấp IV Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 83,35 m3
3 Đào móng cống, đá cấp IV Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 368,91 m3
4 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 1.659,55 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 75,86 m3
6 Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển 3km Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 2.219,82 m3
7 Vận chuyển đá, cự ly vận chuyển 3km Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 507,04 m3
8 Thi công lớp đá đệm móng Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 129,52 m3
9 Bê tông móng đá 2x4, mác 200 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 527,03 m3
10 Bê tông chèn ống cống, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 13,41 m3
11 Ván khuôn móng dài Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 1.006,71 m2
12 Ván khuôn thân, tường cánh cống Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 2.079,76 m2
13 Bê tông thân, tường cánh, đá 2x4, mác 200 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 403,31 m3
14 Đá hộc xếp khan Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 24,22 m3
15 Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 67,62 m3
16 Cốt thép ống cống đường kính Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 6.184,5 kg
17 Cốt thép ống cống đường kính Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 1.445,6 kg
18 Ván khuôn cống tròn Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 1.073,82 m2
19 Quét nhựa bitum nóng vào tường Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 398,76 m2
20 Giấy dầu tẩm nhựa khe lún 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 26,77 m2
21 Lắp đặt ống bê tông đường kính D100 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 86 đoạn ống
22 Nối ống bê tông, đường kính D100 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 78 mối nối
23 Lắp đặt ống bê tông đường kính D150 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 46 đoạn ống
24 Nối ống bê tông, đường kính D150 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 42 mối nối
25 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 4,8 m3
26 Ván khuôn tấm đan đúc sẵn Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 19,2 m2
27 Cốt thép tấm đan d Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 305,9 kg
28 Cốt thép tấm đan d>10mm Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 417,6 kg
29 Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 32 cấu kiện
30 Đệm bản giấy dầu tấm đan đúc sẵn Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 87,64 m2
31 Bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 300 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 44,24 m3
32 Ván khuôn tấm bản đổ tại chỗ Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 293,52 m2
33 Cốt thép tấm bản đổ tại chỗ, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 2.360,6 kg
34 Cốt thép tấm bản đổ tại chỗ, đường kính cốt thép > 10mm Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 6.694 kg
35 Cốt thép xà mũ đường kính Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 2.371,3 kg
36 Ván khuôn xà mũ Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 358,54 m2
37 Bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 300 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 49,37 m3
38 Lắp đặt ống HDPE, đường kính ống D50 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 35 m
39 Đào móng cống, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 4.235,9 m3
40 Đào móng cống, đất cấp IV Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 342,25 m3
41 Đào móng cống, đá cấp IV Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 465,22 m3
42 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 654,01 m3
43 Đắp bao tải đất Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 61,78 m3
44 Phá bỏ đất bờ vây đất cấp III Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 82,59 m3
45 Đắp đất bờ vây, độ chặt K=0,90 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 20,81 m3
46 Đào cải khe, mương dẫn dòng, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 589,69 m3
47 Đào cải khe, mương dẫn dòng, đá cấp IV Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 228,08 m3
48 Đào nền đường tránh, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 136,28 m3
49 Đắp đất nền đường tránh, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 635,67 m3
50 Phá bỏ đường tránh, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 635,67 m3
51 Vận chuyển đất đổ thải, cự ly vận chuyển 2km Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 5.129,37 m3
52 Vận chuyển đá đổ thải, cự ly vận chuyển 2km Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 1.005,29 m3
53 Bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 342,21 m3
54 Bê tông móng, gia cố các loại, đá 2x4, mác 200 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 724,92 m3
55 Bê tông tường, đá 2x4, mác 200 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 457,85 m3
56 Bê tông ốp mái taluy, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 68,58 m3
57 Bê tông ống cống đặt tạm, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 17,44 m3
58 Cốt thép ống cống hộp đường kính ≤10mm Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 423,1 kg
59 Cốt thép ống cống hộp đường kính ≤18mm Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 12.958,4 kg
60 Cốt thép ống cống hộp đường kính >18mm Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 50.824,2 kg
61 Cốt thép ống cống đường kính Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 228,8 kg
62 Cốt thép ống cống đường kính Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 1.467,2 kg
63 Ván khuôn móng Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 725,48 m2
64 Ván khuôn cống hộp Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 931,87 m2
65 Ván khuôn tường cống Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 896,63 m2
66 Ván khuôn ống cống D200 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 217,12 m2
67 Ván khuôn ốp mái taluy Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 203,11 m2
68 Giấy dầu tẩm nhựa khe phòng lún, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 34,01 m2
69 Quét nhựa đường 2 lớp Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 584,08 m2
70 Lớp đá đệm móng Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 114,7 m3
71 Đá hộc xếp khan Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 5,83 m3
72 Ca bơm Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 50 ca
73 Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 3.397,8 kg
74 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 3.397,8 kg
75 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 3.397,8 kg
76 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính D200 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 16 đoạn ống
77 Tháo dỡ ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính D200 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 16 đoạn ống
F CÔNG TRÌNH PHÒNG HỘ: PHÂN ĐOẠN: SƠN LƯƠNG - NẬM MƯỜI
1 Đào móng chôn cột đất cấp III Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 4,83 m3
2 Cốt thép cột, cọc, đường kính Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 138 kg
3 Ván khuôn cọc, cột Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 38,29 m2
4 Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 3,42 m3
5 Bê tông chôn cọc, cột, đá 1x2, mác 150 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 4,75 m3
6 Sơn cọc, cột Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 40,18 m2
7 Gia công, lắp đặt thép tấm dày 2mm Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 125,2 kg
8 Lắp cột, cọc trọng lượng Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 70 cái
9 Đào móng chôn cột biển báo, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 5,84 m3
10 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 67 cái
11 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 3 cái
12 Bê tông chôn cột biển báo, đá 1x2, mác 150 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 5,84 m3
13 Đào móng chôn cột hộ lan, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 161,68 m3
14 Bê tông chôn cột hộ lan, đá 1x2, mác 150 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 145,49 m3
15 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 3.978,01 m
16 Tấm sóng Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 1.989,01 cái
17 Tấm đầu cuối Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 64 cái
18 Cột thép (D140x4.5x1450) Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 2.021 cái
19 Bu lông M16x35 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 20.210 cái
20 Bu lông M19x180 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 2.021 cái
21 Mũ cột D150x1.8 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 2.021 cái
22 Bản đệm (5x70x300) Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 2.021 cái
23 Mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 2.021 cái
24 Neo thép D12 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 545,67 kg
25 Hàn mũ trụ Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 895,32 m
G NỀN ĐƯỜNG: PHÂN ĐOẠN: SƠN LƯƠNG - SÙNG ĐÔ
1 Đắp đất nền đường độ chặt K=0,95 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 20.381,11 m3
2 Đắp đất trả rãnh độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 448,78 m3
3 Xáo xới, đầm lèn K95 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 9.640,36 m3
4 Đào nền đường, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 174.162,13 m3
5 Đào nền đường, đất cấp IV Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 63.000,13 m3
6 Đào nền đường, đá cấp IV Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 30.188,51 m3
7 Đào nền đường, đá cấp III Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 6.531,38 m3
8 Đào rãnh, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 2.864,24 m3
9 Đào rãnh, đất cấp IV Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 1.289,85 m3
10 Đào rãnh, đá cấp IV Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 327,99 m3
11 Đào rãnh, đá cấp III Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 114,18 m3
12 Đào khuôn đường, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 7.352,59 m3
13 Đào khuôn đường, đất cấp IV Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 2.329,66 m3
14 Đào khuôn đường, đá cấp IV Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 1.048,27 m3
15 Đào khuôn đường, đá cấp III Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 474,37 m3
16 Đào cấp đường, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 2.016,99 m3
17 Đào đường bê tông cũ Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 3.180,69 m3
18 Đào đất hữu cơ, đất cấp I Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 1.263,38 m3
19 Vận chuyển đất để đắp trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 17.187,4 m3
20 Vận chuyển đất để đắp trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 7.244,89 m3
21 Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển 0,1Km Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 83.075,6 m3
22 Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển 0,2Km Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 23.893,3 m3
23 Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển 0,3Km Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 32.522,32 m3
24 Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển 0,4km Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 11.864,93 m3
25 Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển 0,5Km Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 10.686,29 m3
26 Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển 0,6Km Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 22.714,87 m3
27 Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển 0,7Km Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 19.255,4 m3
28 Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển 0,8km Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 2.703,44 m3
29 Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển 0,9Km Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 1.165,3 m3
30 Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển 1,0Km Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 4.907,83 m3
31 Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển 1,1Km Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 7.507,29 m3
32 Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển 1,2Km Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 14.049,91 m3
33 Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển 1,3Km Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 27.679,04 m3
34 Vận chuyển đá đổ đi, cự ly vận chuyển 0,1Km Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 23.361,97 m3
35 Vận chuyển đá đổ đi, cự ly vận chuyển 0,1Km Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 4.181,94 m3
36 Vận chuyển đá đổ đi, cự ly vận chuyển 0,3 Km Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 8.855,53 m3
37 Vận chuyển đá đổ đi, cự ly vận chuyển 0,4 Km Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 2.478,72 m3
38 Vận chuyển đá đổ đi, cự ly vận chuyển 0,5 Km Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 4.194,59 m3
39 Vận chuyển đá đổ đi, cự ly vận chuyển 0,6 Km Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 10.934,2 m3
40 Vận chuyển đá đổ đi, cự ly vận chuyển 0,7 Km Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 2.085,88 m3
41 San đất bãi thải Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 114.923,47 m3
42 San đá bãi thải Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 19.342,35 m3
H MÓNG, MẶT ĐƯỜNG: PHÂN ĐOẠN: SƠN LƯƠNG - SÙNG ĐÔ
1 Bê tông móng đường, h = 14cm, đá 2x4, mác 100 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 872,57 m3
2 Bê tông móng đường, h= 10cm, đá 1x2, mác 100 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 557,39 m3
3 Móng cấp phối đá dăm lớp dưới loại I dày 18cm Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 6.474,05 m3
4 Ván khuôn móng đường Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 653,83 m2
5 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 46.516,88 m2
6 Ván khuôn mặt đường Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 4.436,59 m2
7 Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường h = 20cm, đá 2x4, mác 300 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 9.273,02 m3
8 Thép thanh truyền lực khe dọc thép D14 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 7.041,66 kg
9 Thép truyền lực khe co, khe giãn, thép D25 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 34.563,6 kg
10 Thép giá đỡ thanh truyền lực thép D12 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 21.533,41 kg
11 Quét nhựa đường Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 484,75 m2
12 Ma tít chèn khe Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 7.826,42 kg
13 Gỗ làm khe co giãn Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 2,81 m3
14 Ống nhựa PVC D40 dài 10cm Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 257,2 m
15 Mùn cưa tẩm nhựa Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 124,95 kg
16 Giấy dầu 2 lớp Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 427,64 m2
17 Cắt khe mặt đường 0,5x5cm Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 18.197,84 m
18 Cắt khe móng đường 0,5x3cm Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 2.662,7 m
I RÃNH DỌC, RÃNH CƠ, BẬC NƯỚC, HỐ THU, MƯƠNG THỦY LỢI, RÃNH ĐÔ THỊ: PHÂN ĐOẠN: SƠN LƯƠNG - SÙNG ĐÔ
1 Bê tông rãnh nước, đá 2x4, mác 200 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 1.507,69 m3
2 Ván khuôn rãnh dọc Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 7.243,11 m2
3 Rải bạt dứa Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 14.289,14 m2
4 Đào móng rãnh cơ, bậc nước đất cấp III Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 899,92 m3
5 Đào rãnh cơ, bậc nước đá cấp IV Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 123,84 m3
6 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 175,78 m3
7 Vận chuyển đất đổ thải, cự ly 1km Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 799,47 m3
8 Vận chuyển đá đổ thải cự ly 1km Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 179,57 m3
9 Bê tông rãnh cơ, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 290,92 m3
10 Bê tông bậc nước, đá 2x4, mác 200 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 284,91 m3
11 Bê tông hố thu, đá 2x4, mác 200 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 46,97 m3
12 Ván khuôn rãnh cơ, bậc nước, hố thu Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 2.397,8 m2
13 Bê tông rãnh nước, đá 2x4, mác 200 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 1.354,2 m3
14 Ván khuôn rãnh Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 5.162,24 m2
15 Lớp đá đệm móng đường kính Dmax Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 143,2 m3
16 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 127,28 m3
17 Cốt thép tấm đan Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 18.869,3 kg
18 Ván khuôn tấm bản Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 572,76 m2
19 Lắp đặt tấm bản Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 1.591 cấu kiện
20 Cốt thép xà đỡ, đường kính Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 21,33 kg
21 Cốt thép xà đỡ, đường kính Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 249,64 kg
22 Ván khuôn xà đỡ Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 7,11 m2
23 Đào đất móng hố thu, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 57,67 m3
24 Đắp đất hố thu, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 15,01 m3
25 Đệm móng, phối đá dăm loại II Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 3,16 m3
26 Bê tông tường hố thu, đá 2x4, mác 200 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 13,43 m3
27 Bê tông móng hố thu, đá 2x4, mác 200 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 13,43 m3
28 Ván khuôn tường hố thu Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 144,17 m2
29 Ván khuôn móng hố thu Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 41,25 m2
30 Ghi thu gang Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 79 bộ
31 Thép hình V56 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 765,51 kg
32 Bê tông viên bó vỉa, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 68,9 m3
33 Cốt thép bó vỉa d Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 28,44 kg
34 Cốt thép bó vỉa d Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 355,5 kg
35 Ván khuôn bó vỉa Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 1.211,36 m2
36 Lắp đặt bó vỉa Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 1.591 m
37 Vữa xi măng M100 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 413,66 m2
38 Đào móng kè, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 1.518,51 m3
39 Đắp móng kè, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 834 m3
40 Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển 1km Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 656,74 m3
41 Lớp đá đệm móng Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 25,51 m3
42 Ván khuôn móng kè Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 246,06 m2
43 Ván khuôn tường kè Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 840,22 m2
44 Bê tông móng kè, đá 2x4, mác 150 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 300,81 m3
45 Bê tông tường kè, đá 2x4, mác 150 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 461,46 m3
46 Chèn sét Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 38,94 m3
47 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 59,98 m2
48 Ống nhựa PVC đường kính ống D110mm Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 1.185,01 m
49 Tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 18,24 m3
50 Rải vải địa kỹ thuật Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 4,75 m2
51 Rọ đá, loại rọ (2x1x1)m Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 378 rọ
52 Cốt thép khung rọ, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 2.388,96 kg
53 Đóng cọc thép hình I150, đất cấp II (phần ngập đất) Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 132 m
54 Đóng cọc thép hình I150, đất cấp II (phần không ngập đất) Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 132 m
55 Đào móng cống, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 2.237,98 m3
56 Đào móng cống, đất cấp IV Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 708,71 m3
57 Đào móng cống, đá cấp III Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 53,46 m3
58 Đào móng cống, đá cấp IV Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 596,46 m3
59 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 2.227,52 m3
60 Phá dỡ kết cấu bê tông Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 93,82 m3
61 Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển 1km Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 489,74 m3
62 Vận chuyển đá, cự ly vận chuyển 1km Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 1.078,42 m3
63 Thi công lớp đá đệm móng Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 117,68 m3
64 Bê tông móng đá 2x4, mác 200 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 1.125,67 m3
65 Bê tông chèn ống cống, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 24,48 m3
66 Ván khuôn móng dài Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 1.615,06 m2
67 Ván khuôn thân, tường cánh cống Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 1.643,43 m2
68 Bê tông thân, tường cánh, đá 2x4, mác 200 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 471,82 m3
69 Đá hộc xếp khan Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 32,83 m3
70 Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 158,4 m3
71 Cốt thép ống cống đường kính Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 14.268,02 kg
72 Cốt thép ống cống đường kính Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 1.650,6 kg
73 Ván khuôn cống tròn Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 2.674,76 m2
74 Quét nhựa bitum nóng vào tường Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 1.092,64 m2
75 Lắp đặt ống bê tông đường kính D100 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 244 đoạn ống
76 Nối ống bê tông, đường kính D100 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 225 mối nối
77 Lắp đặt ống bê tông đường kính D150 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 72 đoạn ống
78 Nối ống bê tông, đường kính D150 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 56 mối nối
79 Lắp đặt ống bê tông đường kính D200cm Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 18 đoạn ống
80 Nối ống bê tông, đường kính D200cm Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 16 mối nối
81 Bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 300 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 25,42 m3
82 Ván khuôn tấm bản đổ tại chỗ Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 169,6 m2
83 Cốt thép tấm bản đổ tại chỗ, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 1.379 kg
84 Cốt thép tấm bản đổ tại chỗ, đường kính cốt thép > 10mm Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 3.788,93 kg
85 Đệm bản giấy dầu Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 77,28 m2
86 Thép D16 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 32,23 kg
87 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 34 lỗ khoan
88 Cốt thép xà mũ đường kính Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 871,36 kg
89 Ván khuôn xà mũ Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 161,6 m2
90 Đổ bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 300 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 24 m3
J CÔNG TRÌNH PHÒNG HỘ: PHÂN ĐOẠN: SƠN LƯƠNG - SÙNG ĐÔ
1 Đào móng chôn cột đất cấp III Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 5,04 m3
2 Cốt thép cột, cọc, đường kính Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 144,54 kg
3 Ván khuôn cọc, cột Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 39,91 m2
4 Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 3,54 m3
5 Bê tông chôn cọc, cột, đá 1x2, mác 150 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 4,96 m3
6 Sơn cọc, cột Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 41,8 m2
7 Gia công, lắp đặt thép tấm dày 2mm Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 126,55 kg
8 Lắp cột, cọc trọng lượng Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 73 cái
9 Đào móng chôn cột biển báo, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 3,12 m3
10 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 33 cái
11 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 3 cái
12 Đổ bê tông chôn cột biển báo, đá 1x2, mác 150 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 3,12 m3
13 Đào móng chôn cột hộ lan, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 176,56 m3
14 Đổ bê tông chôn cột hộ lan, đá 1x2, mác 150 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 158,9 m3
15 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 4.224 m
16 Tấm sóng Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 2.112 cái
17 Tấm đầu cuối Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 190 cái
18 Cột thép (D140x4.5x1450) Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 2.207 cái
19 Bu lông M16x35 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 22.070 cái
20 Bu lông M19x180 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 2.207 cái
21 Mũ cột D150x1.8 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 2.207 cái
22 Bản đệm (5x70x300) Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 2.207 cái
23 Mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 2.207 cái
24 Neo thép D12 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 595,89 kg
25 Hàn mũ trụ Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 977,7 m
K CHI PHÍ LẬP, THÁO DỠ TRẠM TRỘN BÊ TÔNG
1 Chi phí lập, tháo dỡ trạm trộn bê tông Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 1 Khoản
L CHI PHÍ ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Chi phí đảm bảo an toàn giao thông Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 1 Khoản
M THUẾ, PHÍ TÀI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG
1 Thuế, phí tài nguyên môi trường Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 1 Khoản
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 3,17%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.21E11 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.01E10 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình đường giao thông từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu là 61 tỷ đồng. Nhà thầu phải đáp ứng 1 Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 61 tỷ đồng, hợp đồng tương tự tiếp theo được cộng từ các hợp đồng có giá trị nhỏ hơn nhưng phải đáp ứng mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 43 tỷ đồng. (Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu để chứng minh về hợp đồng có tính chất tương tự: Hợp đồng và Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công được chứng thực hoặc xác nhận của chủ đầu tư được chứng thực và một trong các tài liệu để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hợp đồng hoặc hoàn thành phần lớn như: Biên bản thanh lý Hợp đồng hoặc biên bản tổng nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng hoàn thành ít nhất đạt 80% khối lượng công việc của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 61.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 122.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->