Gói thầu: Gói thầu số 12: Thi công xây dựng công trình Đường Sơn Lương - Nậm Mười - Sùng Đô, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái (Đoạn Sùng Đô đi Nậm Mười)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210559090-03 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Yên Bái |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 12: Thi công xây dựng công trình Đường Sơn Lương - Nậm Mười - Sùng Đô, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái (Đoạn Sùng Đô đi Nậm Mười) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210551776 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (Ngân sách trung ương, ngân sách tỉnh) và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-23 20:05:00 đến ngày 2021-06-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 120,930,413,906 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,800,000,000 VNĐ ((Một tỷ tám trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG: PHÂN ĐOẠN: SƠN LƯƠNG - NẬM MƯỜI | |||
| 1 | Đắp đất nền đường độ chặt K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 19.828,52 | m3 |
| 2 | Đắp đất trả rãnh độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.007,59 | m3 |
| 3 | Xáo xới, đầm lèn K95 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 8.780,45 | m3 |
| 4 | Đào nền đường, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 150.610,01 | m3 |
| 5 | Đào nền đường, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 26.123,63 | m3 |
| 6 | Đào nền đường, đá cấp IV | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 53.759,55 | m3 |
| 7 | Đào rãnh, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3.591,97 | m3 |
| 8 | Đào rãnh, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 246,1 | m3 |
| 9 | Đào rãnh, đá cấp IV | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 469,58 | m3 |
| 10 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 8.303,96 | m3 |
| 11 | Đào khuôn đường, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 354,03 | m3 |
| 12 | Đào khuôn đường, đá cấp IV | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.071,17 | m3 |
| 13 | Đào cấp đường, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2.200,48 | m3 |
| 14 | Đào thay đất, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.728,08 | m3 |
| 15 | Đào đường bê tông cũ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3,6 | m3 |
| 16 | Đào đất hữu cơ, đất cấp I | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2.568,8 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất để đắp trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 23.922,15 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất để đắp trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 140 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển 0,1Km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 6.741,71 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển 0,2Km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2.064,84 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển 0,3Km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3.386,7 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển 0,4km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3.219,68 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển 0,5Km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 577,46 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển 0,6Km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.079,24 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển 0,7Km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 635,07 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển 0,8km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 637,94 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển 0,9Km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 88,07 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển 2,7Km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 16.549,48 | m3 |
| 29 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển 2,8Km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 9.135,15 | m3 |
| 30 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển 2,9Km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2.211,61 | m3 |
| 31 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển 3,0Km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3.267,76 | m3 |
| 32 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển 3,1Km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 305,87 | m3 |
| 33 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển 3,2Km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 11.024,76 | m3 |
| 34 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển 3,3Km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4.572,73 | m3 |
| 35 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển 3,4Km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 32,72 | m3 |
| 36 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển 3,5Km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 490,35 | m3 |
| 37 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển 3,6Km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2.433,1 | m3 |
| 38 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển 3,7Km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.442,32 | m3 |
| 39 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển 3,8Km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 570,01 | m3 |
| 40 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển 5,3Km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.235,93 | m3 |
| 41 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển 5,4Km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 5.428,08 | m3 |
| 42 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển 5,5Km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 7.431,34 | m3 |
| 43 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển 5,6Km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.368,57 | m3 |
| 44 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển 5,7Km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 688,61 | m3 |
| 45 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển 5,8Km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 834,55 | m3 |
| 46 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển 5,9Km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2.006,49 | m3 |
| 47 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển 6,0Km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4.139,63 | m3 |
| 48 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển 6,1Km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.352,96 | m3 |
| 49 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển 6,2 Km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 32 | m3 |
| 50 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển 6,3Km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 171,18 | m3 |
| 51 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển 6,4Km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3.058,26 | m3 |
| 52 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển 6,5Km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 943,89 | m3 |
| 53 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển 6,6Km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 704,91 | m3 |
| 54 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển 6,7Km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 526,84 | m3 |
| 55 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển 6,8Km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 670 | m3 |
| 56 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển 6,9Km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 665,08 | m3 |
| 57 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển 7,0Km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.003,42 | m3 |
| 58 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển 7,1Km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 7.910,14 | m3 |
| 59 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển 7,2Km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 6.361,77 | m3 |
| 60 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển 7,3 Km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.398,84 | m3 |
| 61 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển 7,4Km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.195,63 | m3 |
| 62 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển 7,5Km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 301,61 | m3 |
| 63 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển 7,6Km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 300,46 | m3 |
| 64 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển 7,7Km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 7.601,97 | m3 |
| 65 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển 7,8Km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 14.894,26 | m3 |
| 66 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển 7,9Km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.425,39 | m3 |
| 67 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển 8,0Km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.382,42 | m3 |
| 68 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển 8,1Km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 13.708,11 | m3 |
| 69 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển 9,6Km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 7.734,4 | m3 |
| 70 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển 9,7Km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3.425,58 | m3 |
| 71 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển 9,8 Km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 5.289,44 | m3 |
| 72 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển 9,9Km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3.726,02 | m3 |
| 73 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển 10 km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 956,6 | m3 |
| 74 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển 10,1 Km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 868,92 | m3 |
| 75 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển 10,2 Km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.878,53 | m3 |
| 76 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển 10,3Km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3.255,7 | m3 |
| 77 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển 10,4Km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.207,33 | m3 |
| 78 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển 10,5Km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 7.578,9 | m3 |
| 79 | Vận chuyển đá thải đổ đi, cự ly vận chuyển 0,2Km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.850,49 | m3 |
| 80 | Vận chuyển đá thải đổ đi, cự ly vận chuyển 0,3Km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 10.664,46 | m3 |
| 81 | Vận chuyển đá thải đổ đi, cự ly vận chuyển 0,9Km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2,49 | m3 |
| 82 | Vận chuyển đá thải đổ đi, cự ly vận chuyển 3,3km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 7.758,92 | m3 |
| 83 | Vận chuyển đá thải đổ đi, cự ly vận chuyển 3,4km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 6.142,37 | m3 |
| 84 | Vận chuyển đá thải đổ đi, cự ly vận chuyển 3,5km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2.161,02 | m3 |
| 85 | Vận chuyển đá thải đổ đi, cự ly vận chuyển 5,8km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 6.364,44 | m3 |
| 86 | Vận chuyển đá thải đổ đi, cự ly vận chuyển 5,9km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2.518,39 | m3 |
| 87 | Vận chuyển đá thải đổ đi, cự ly vận chuyển 6,6km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3.711,42 | m3 |
| 88 | Vận chuyển đá thải đổ đi, cự ly vận chuyển 6,7km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2.852,24 | m3 |
| 89 | Vận chuyển đá thải đổ đi, cự ly vận chuyển 6,8km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 7.940,97 | m3 |
| 90 | Vận chuyển đá thải đổ đi, cự ly vận chuyển 6,9km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2.251,39 | m3 |
| 91 | Vận chuyển đá thải đổ đi, cự ly vận chuyển 7,0km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2.340,33 | m3 |
| 92 | Vận chuyển đá thải đổ đi, cự ly vận chuyển 7,1km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 19.224,59 | m3 |
| 93 | Vận chuyển đá thải đổ đi, cự ly vận chuyển 7,3km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 38,69 | m3 |
| 94 | Vận chuyển đá thải đổ đi, cự ly vận chuyển 7,4km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 264,76 | m3 |
| 95 | Vận chuyển đá thải đổ đi, cự ly vận chuyển 7,5km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.126,07 | m3 |
| 96 | Vận chuyển đá thải đổ đi, cự ly vận chuyển 7,6km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2.977,68 | m3 |
| 97 | San đất bãi thải | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 85.583,39 | m3 |
| 98 | San đá bãi thải | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 27.651,97 | m3 |
| B | MÓNG, MẶT ĐƯỜNG: PHÂN ĐOẠN: SƠN LƯƠNG - NẬM MƯỜI | |||
| 1 | Bê tông móng đường, h = 14cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 349,86 | m3 |
| 2 | Bê tông móng đường, h= 10cm, đá 1x2, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 574,75 | m3 |
| 3 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới loại I dày 18cm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 6.531,11 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng đường | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 436,43 | m2 |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 43.465,54 | m2 |
| 6 | Ván khuôn mặt đường | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4.199,08 | m2 |
| 7 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường h = 20cm, đá 2x4, mác 300 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 8.628,71 | m3 |
| 8 | Thép truyền lực khe dọc thép D14 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 6.657,9 | kg |
| 9 | Thép truyền lực khe co, khe giãn, thép D25 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 24.141,1 | kg |
| 10 | Thép giá đỡ thanh truyền lực thép D12 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 19.191,1 | kg |
| 11 | Quét nhựa đường | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 344,92 | m2 |
| 12 | Ma tít chèn khe | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 8.440,2 | kg |
| 13 | Gỗ làm khe co giãn | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2,89 | m3 |
| 14 | Ống nhựa PVC D40 dài 10cm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 223,8 | m |
| 15 | Mùn cưa tẩm nhựa | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 16,2 | kg |
| 16 | Lớp đệm giấy dầu | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 311,16 | m2 |
| 17 | Cắt khe mặt đường 0,5x5cm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 17.809 | m |
| 18 | Cắt khe móng đường 0,5x3cm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 5.129,9 | m |
| C | RÃNH DỌC, RÃNH CƠ, BẬC NƯỚC, HỐ THU, MƯƠNG THỦY LỢI, RÃNH ĐÔ THỊ: PHÂN ĐOẠN: SƠN LƯƠNG - NẬM MƯỜI | |||
| 1 | Bê tông rãnh nước, đá 2x4, mác 200 (rãnh tam giác, hình thang) | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.589,74 | m3 |
| 2 | Ván khuôn rãnh dọc | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 8.737,88 | m2 |
| 3 | Rải bạt dứa | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 15.107,06 | m2 |
| 4 | Bê tông mương thủy lợi, đá 2x4, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 5,07 | m3 |
| 5 | Ván khuôn mương thủy lợi | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 64,48 | m2 |
| 6 | Bê tông rãnh nước, đá 2x4, mác 200 (rãnh chữ nhật) | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 189,61 | m3 |
| 7 | Ván khuôn rãnh | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2.024,77 | m2 |
| 8 | Lớp đá đệm móng đường kính Dmax | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 59,17 | m3 |
| 9 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 52,56 | m3 |
| 10 | Cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 7.792 | kg |
| 11 | Ván khuôn tấm bản | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 236,52 | m2 |
| 12 | Lắp đặt tấm bản | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 657 | cấu kiện |
| 13 | Cốt thép xà đỡ, đường kính | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 113,2 | kg |
| 14 | Ván khuôn xà đỡ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2,97 | m2 |
| 15 | Đào đất móng hố thu, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 24,09 | m3 |
| 16 | Đắp đất hố thu, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 6,27 | m3 |
| 17 | Đệm móng, phối đá dăm loại II | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,32 | m3 |
| 18 | Bê tông tường hố thu, đá 2x4, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 5,61 | m3 |
| 19 | Bê tông móng hố thu, đá 2x4, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 5,61 | m3 |
| 20 | Ván khuôn tường hố thu | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 60,72 | m2 |
| 21 | Ván khuôn móng hố thu | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 17,16 | m2 |
| 22 | Ghi thu gang | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 33 | bộ |
| 23 | Thép hình V56 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 319,77 | kg |
| 24 | Bê tông viên bó vỉa, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 29,79 | m3 |
| 25 | Cốt thép bó vỉa d | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 11,9 | kg |
| 26 | Cốt thép bó vỉa d | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 148,5 | kg |
| 27 | Ván khuôn bó vỉa | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 529,6 | m2 |
| 28 | Lắp đặt bó vỉa | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 682 | m |
| 29 | Vữa xi măng M100 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 180,96 | m2 |
| D | KÈ BÊ TÔNG XI MĂNG, KÈ RỌ ĐÁ, ỐP MÁI TALUY: PHÂN ĐOẠN: SƠN LƯƠNG - NẬM MƯỜI | |||
| 1 | Đào móng kè, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2.136,49 | m3 |
| 2 | Đào móng kè, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 441,2 | m3 |
| 3 | Đào móng kè, đá cấp IV | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 302,71 | m3 |
| 4 | Đắp móng kè, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.335,27 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển 3km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.218,47 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đá, cự ly vận chuyển 3km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 438,93 | m3 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 58,08 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng kè | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 456,12 | m2 |
| 9 | Ván khuôn tường kè | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.577,78 | m2 |
| 10 | Bê tông móng kè, đá 2x4, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 694,78 | m3 |
| 11 | Bê tông tường kè, đá 2x4, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 991,47 | m3 |
| 12 | Bê tông ốp mái đầu kè, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 11,67 | m3 |
| 13 | Chèn sét | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 41,83 | m3 |
| 14 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 282,59 | m2 |
| 15 | Ống nhựa PVC đường kính ống D110mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 199,73 | m |
| 16 | Tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 61,15 | m3 |
| 17 | Rọ đá, loại rọ (2x1x1)m | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 551,5 | rọ |
| 18 | Cốt thép khung rọ, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3.485,5 | kg |
| 19 | Đóng cọc thép hình I150, đất cấp II (phần ngập đất) | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 194 | m |
| 20 | Đóng cọc thép hình I150, đất cấp II (phần không ngập đất) | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 194 | m |
| E | CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC: PHÂN ĐOẠN: SƠN LƯƠNG - NẬM MƯỜI | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3.739,15 | m3 |
| 2 | Đào móng cống, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 83,35 | m3 |
| 3 | Đào móng cống, đá cấp IV | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 368,91 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.659,55 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 75,86 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển 3km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2.219,82 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đá, cự ly vận chuyển 3km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 507,04 | m3 |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 129,52 | m3 |
| 9 | Bê tông móng đá 2x4, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 527,03 | m3 |
| 10 | Bê tông chèn ống cống, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 13,41 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng dài | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.006,71 | m2 |
| 12 | Ván khuôn thân, tường cánh cống | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2.079,76 | m2 |
| 13 | Bê tông thân, tường cánh, đá 2x4, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 403,31 | m3 |
| 14 | Đá hộc xếp khan | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 24,22 | m3 |
| 15 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 67,62 | m3 |
| 16 | Cốt thép ống cống đường kính | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 6.184,5 | kg |
| 17 | Cốt thép ống cống đường kính | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.445,6 | kg |
| 18 | Ván khuôn cống tròn | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.073,82 | m2 |
| 19 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 398,76 | m2 |
| 20 | Giấy dầu tẩm nhựa khe lún 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 26,77 | m2 |
| 21 | Lắp đặt ống bê tông đường kính D100 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 86 | đoạn ống |
| 22 | Nối ống bê tông, đường kính D100 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 78 | mối nối |
| 23 | Lắp đặt ống bê tông đường kính D150 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 46 | đoạn ống |
| 24 | Nối ống bê tông, đường kính D150 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 42 | mối nối |
| 25 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4,8 | m3 |
| 26 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 19,2 | m2 |
| 27 | Cốt thép tấm đan d | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 305,9 | kg |
| 28 | Cốt thép tấm đan d>10mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 417,6 | kg |
| 29 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 32 | cấu kiện |
| 30 | Đệm bản giấy dầu tấm đan đúc sẵn | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 87,64 | m2 |
| 31 | Bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 300 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 44,24 | m3 |
| 32 | Ván khuôn tấm bản đổ tại chỗ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 293,52 | m2 |
| 33 | Cốt thép tấm bản đổ tại chỗ, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2.360,6 | kg |
| 34 | Cốt thép tấm bản đổ tại chỗ, đường kính cốt thép > 10mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 6.694 | kg |
| 35 | Cốt thép xà mũ đường kính | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2.371,3 | kg |
| 36 | Ván khuôn xà mũ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 358,54 | m2 |
| 37 | Bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 300 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 49,37 | m3 |
| 38 | Lắp đặt ống HDPE, đường kính ống D50 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 35 | m |
| 39 | Đào móng cống, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4.235,9 | m3 |
| 40 | Đào móng cống, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 342,25 | m3 |
| 41 | Đào móng cống, đá cấp IV | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 465,22 | m3 |
| 42 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 654,01 | m3 |
| 43 | Đắp bao tải đất | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 61,78 | m3 |
| 44 | Phá bỏ đất bờ vây đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 82,59 | m3 |
| 45 | Đắp đất bờ vây, độ chặt K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 20,81 | m3 |
| 46 | Đào cải khe, mương dẫn dòng, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 589,69 | m3 |
| 47 | Đào cải khe, mương dẫn dòng, đá cấp IV | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 228,08 | m3 |
| 48 | Đào nền đường tránh, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 136,28 | m3 |
| 49 | Đắp đất nền đường tránh, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 635,67 | m3 |
| 50 | Phá bỏ đường tránh, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 635,67 | m3 |
| 51 | Vận chuyển đất đổ thải, cự ly vận chuyển 2km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 5.129,37 | m3 |
| 52 | Vận chuyển đá đổ thải, cự ly vận chuyển 2km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.005,29 | m3 |
| 53 | Bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 342,21 | m3 |
| 54 | Bê tông móng, gia cố các loại, đá 2x4, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 724,92 | m3 |
| 55 | Bê tông tường, đá 2x4, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 457,85 | m3 |
| 56 | Bê tông ốp mái taluy, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 68,58 | m3 |
| 57 | Bê tông ống cống đặt tạm, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 17,44 | m3 |
| 58 | Cốt thép ống cống hộp đường kính ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 423,1 | kg |
| 59 | Cốt thép ống cống hộp đường kính ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 12.958,4 | kg |
| 60 | Cốt thép ống cống hộp đường kính >18mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 50.824,2 | kg |
| 61 | Cốt thép ống cống đường kính | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 228,8 | kg |
| 62 | Cốt thép ống cống đường kính | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.467,2 | kg |
| 63 | Ván khuôn móng | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 725,48 | m2 |
| 64 | Ván khuôn cống hộp | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 931,87 | m2 |
| 65 | Ván khuôn tường cống | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 896,63 | m2 |
| 66 | Ván khuôn ống cống D200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 217,12 | m2 |
| 67 | Ván khuôn ốp mái taluy | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 203,11 | m2 |
| 68 | Giấy dầu tẩm nhựa khe phòng lún, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 34,01 | m2 |
| 69 | Quét nhựa đường 2 lớp | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 584,08 | m2 |
| 70 | Lớp đá đệm móng | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 114,7 | m3 |
| 71 | Đá hộc xếp khan | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 5,83 | m3 |
| 72 | Ca bơm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 50 | ca |
| 73 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3.397,8 | kg |
| 74 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3.397,8 | kg |
| 75 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3.397,8 | kg |
| 76 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính D200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 16 | đoạn ống |
| 77 | Tháo dỡ ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính D200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 16 | đoạn ống |
| F | CÔNG TRÌNH PHÒNG HỘ: PHÂN ĐOẠN: SƠN LƯƠNG - NẬM MƯỜI | |||
| 1 | Đào móng chôn cột đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4,83 | m3 |
| 2 | Cốt thép cột, cọc, đường kính | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 138 | kg |
| 3 | Ván khuôn cọc, cột | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 38,29 | m2 |
| 4 | Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3,42 | m3 |
| 5 | Bê tông chôn cọc, cột, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4,75 | m3 |
| 6 | Sơn cọc, cột | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 40,18 | m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt thép tấm dày 2mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 125,2 | kg |
| 8 | Lắp cột, cọc trọng lượng | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 70 | cái |
| 9 | Đào móng chôn cột biển báo, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 5,84 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 67 | cái |
| 11 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Bê tông chôn cột biển báo, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 5,84 | m3 |
| 13 | Đào móng chôn cột hộ lan, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 161,68 | m3 |
| 14 | Bê tông chôn cột hộ lan, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 145,49 | m3 |
| 15 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3.978,01 | m |
| 16 | Tấm sóng | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.989,01 | cái |
| 17 | Tấm đầu cuối | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 64 | cái |
| 18 | Cột thép (D140x4.5x1450) | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2.021 | cái |
| 19 | Bu lông M16x35 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 20.210 | cái |
| 20 | Bu lông M19x180 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2.021 | cái |
| 21 | Mũ cột D150x1.8 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2.021 | cái |
| 22 | Bản đệm (5x70x300) | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2.021 | cái |
| 23 | Mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2.021 | cái |
| 24 | Neo thép D12 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 545,67 | kg |
| 25 | Hàn mũ trụ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 895,32 | m |
| G | NỀN ĐƯỜNG: PHÂN ĐOẠN: SƠN LƯƠNG - SÙNG ĐÔ | |||
| 1 | Đắp đất nền đường độ chặt K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 20.381,11 | m3 |
| 2 | Đắp đất trả rãnh độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 448,78 | m3 |
| 3 | Xáo xới, đầm lèn K95 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 9.640,36 | m3 |
| 4 | Đào nền đường, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 174.162,13 | m3 |
| 5 | Đào nền đường, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 63.000,13 | m3 |
| 6 | Đào nền đường, đá cấp IV | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 30.188,51 | m3 |
| 7 | Đào nền đường, đá cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 6.531,38 | m3 |
| 8 | Đào rãnh, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2.864,24 | m3 |
| 9 | Đào rãnh, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.289,85 | m3 |
| 10 | Đào rãnh, đá cấp IV | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 327,99 | m3 |
| 11 | Đào rãnh, đá cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 114,18 | m3 |
| 12 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 7.352,59 | m3 |
| 13 | Đào khuôn đường, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2.329,66 | m3 |
| 14 | Đào khuôn đường, đá cấp IV | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.048,27 | m3 |
| 15 | Đào khuôn đường, đá cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 474,37 | m3 |
| 16 | Đào cấp đường, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2.016,99 | m3 |
| 17 | Đào đường bê tông cũ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3.180,69 | m3 |
| 18 | Đào đất hữu cơ, đất cấp I | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.263,38 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất để đắp trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 17.187,4 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất để đắp trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 7.244,89 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển 0,1Km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 83.075,6 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển 0,2Km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 23.893,3 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển 0,3Km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 32.522,32 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển 0,4km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 11.864,93 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển 0,5Km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 10.686,29 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển 0,6Km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 22.714,87 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển 0,7Km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 19.255,4 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển 0,8km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2.703,44 | m3 |
| 29 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển 0,9Km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.165,3 | m3 |
| 30 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển 1,0Km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4.907,83 | m3 |
| 31 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển 1,1Km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 7.507,29 | m3 |
| 32 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển 1,2Km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 14.049,91 | m3 |
| 33 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển 1,3Km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 27.679,04 | m3 |
| 34 | Vận chuyển đá đổ đi, cự ly vận chuyển 0,1Km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 23.361,97 | m3 |
| 35 | Vận chuyển đá đổ đi, cự ly vận chuyển 0,1Km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4.181,94 | m3 |
| 36 | Vận chuyển đá đổ đi, cự ly vận chuyển 0,3 Km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 8.855,53 | m3 |
| 37 | Vận chuyển đá đổ đi, cự ly vận chuyển 0,4 Km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2.478,72 | m3 |
| 38 | Vận chuyển đá đổ đi, cự ly vận chuyển 0,5 Km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4.194,59 | m3 |
| 39 | Vận chuyển đá đổ đi, cự ly vận chuyển 0,6 Km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 10.934,2 | m3 |
| 40 | Vận chuyển đá đổ đi, cự ly vận chuyển 0,7 Km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2.085,88 | m3 |
| 41 | San đất bãi thải | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 114.923,47 | m3 |
| 42 | San đá bãi thải | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 19.342,35 | m3 |
| H | MÓNG, MẶT ĐƯỜNG: PHÂN ĐOẠN: SƠN LƯƠNG - SÙNG ĐÔ | |||
| 1 | Bê tông móng đường, h = 14cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 872,57 | m3 |
| 2 | Bê tông móng đường, h= 10cm, đá 1x2, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 557,39 | m3 |
| 3 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới loại I dày 18cm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 6.474,05 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng đường | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 653,83 | m2 |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 46.516,88 | m2 |
| 6 | Ván khuôn mặt đường | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4.436,59 | m2 |
| 7 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường h = 20cm, đá 2x4, mác 300 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 9.273,02 | m3 |
| 8 | Thép thanh truyền lực khe dọc thép D14 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 7.041,66 | kg |
| 9 | Thép truyền lực khe co, khe giãn, thép D25 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 34.563,6 | kg |
| 10 | Thép giá đỡ thanh truyền lực thép D12 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 21.533,41 | kg |
| 11 | Quét nhựa đường | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 484,75 | m2 |
| 12 | Ma tít chèn khe | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 7.826,42 | kg |
| 13 | Gỗ làm khe co giãn | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2,81 | m3 |
| 14 | Ống nhựa PVC D40 dài 10cm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 257,2 | m |
| 15 | Mùn cưa tẩm nhựa | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 124,95 | kg |
| 16 | Giấy dầu 2 lớp | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 427,64 | m2 |
| 17 | Cắt khe mặt đường 0,5x5cm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 18.197,84 | m |
| 18 | Cắt khe móng đường 0,5x3cm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2.662,7 | m |
| I | RÃNH DỌC, RÃNH CƠ, BẬC NƯỚC, HỐ THU, MƯƠNG THỦY LỢI, RÃNH ĐÔ THỊ: PHÂN ĐOẠN: SƠN LƯƠNG - SÙNG ĐÔ | |||
| 1 | Bê tông rãnh nước, đá 2x4, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.507,69 | m3 |
| 2 | Ván khuôn rãnh dọc | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 7.243,11 | m2 |
| 3 | Rải bạt dứa | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 14.289,14 | m2 |
| 4 | Đào móng rãnh cơ, bậc nước đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 899,92 | m3 |
| 5 | Đào rãnh cơ, bậc nước đá cấp IV | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 123,84 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 175,78 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đổ thải, cự ly 1km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 799,47 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đá đổ thải cự ly 1km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 179,57 | m3 |
| 9 | Bê tông rãnh cơ, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 290,92 | m3 |
| 10 | Bê tông bậc nước, đá 2x4, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 284,91 | m3 |
| 11 | Bê tông hố thu, đá 2x4, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 46,97 | m3 |
| 12 | Ván khuôn rãnh cơ, bậc nước, hố thu | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2.397,8 | m2 |
| 13 | Bê tông rãnh nước, đá 2x4, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.354,2 | m3 |
| 14 | Ván khuôn rãnh | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 5.162,24 | m2 |
| 15 | Lớp đá đệm móng đường kính Dmax | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 143,2 | m3 |
| 16 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 127,28 | m3 |
| 17 | Cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 18.869,3 | kg |
| 18 | Ván khuôn tấm bản | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 572,76 | m2 |
| 19 | Lắp đặt tấm bản | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.591 | cấu kiện |
| 20 | Cốt thép xà đỡ, đường kính | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 21,33 | kg |
| 21 | Cốt thép xà đỡ, đường kính | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 249,64 | kg |
| 22 | Ván khuôn xà đỡ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 7,11 | m2 |
| 23 | Đào đất móng hố thu, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 57,67 | m3 |
| 24 | Đắp đất hố thu, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 15,01 | m3 |
| 25 | Đệm móng, phối đá dăm loại II | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3,16 | m3 |
| 26 | Bê tông tường hố thu, đá 2x4, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 13,43 | m3 |
| 27 | Bê tông móng hố thu, đá 2x4, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 13,43 | m3 |
| 28 | Ván khuôn tường hố thu | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 144,17 | m2 |
| 29 | Ván khuôn móng hố thu | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 41,25 | m2 |
| 30 | Ghi thu gang | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 79 | bộ |
| 31 | Thép hình V56 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 765,51 | kg |
| 32 | Bê tông viên bó vỉa, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 68,9 | m3 |
| 33 | Cốt thép bó vỉa d | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 28,44 | kg |
| 34 | Cốt thép bó vỉa d | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 355,5 | kg |
| 35 | Ván khuôn bó vỉa | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.211,36 | m2 |
| 36 | Lắp đặt bó vỉa | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.591 | m |
| 37 | Vữa xi măng M100 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 413,66 | m2 |
| 38 | Đào móng kè, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.518,51 | m3 |
| 39 | Đắp móng kè, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 834 | m3 |
| 40 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển 1km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 656,74 | m3 |
| 41 | Lớp đá đệm móng | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 25,51 | m3 |
| 42 | Ván khuôn móng kè | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 246,06 | m2 |
| 43 | Ván khuôn tường kè | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 840,22 | m2 |
| 44 | Bê tông móng kè, đá 2x4, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 300,81 | m3 |
| 45 | Bê tông tường kè, đá 2x4, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 461,46 | m3 |
| 46 | Chèn sét | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 38,94 | m3 |
| 47 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 59,98 | m2 |
| 48 | Ống nhựa PVC đường kính ống D110mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.185,01 | m |
| 49 | Tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 18,24 | m3 |
| 50 | Rải vải địa kỹ thuật | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4,75 | m2 |
| 51 | Rọ đá, loại rọ (2x1x1)m | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 378 | rọ |
| 52 | Cốt thép khung rọ, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2.388,96 | kg |
| 53 | Đóng cọc thép hình I150, đất cấp II (phần ngập đất) | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 132 | m |
| 54 | Đóng cọc thép hình I150, đất cấp II (phần không ngập đất) | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 132 | m |
| 55 | Đào móng cống, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2.237,98 | m3 |
| 56 | Đào móng cống, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 708,71 | m3 |
| 57 | Đào móng cống, đá cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 53,46 | m3 |
| 58 | Đào móng cống, đá cấp IV | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 596,46 | m3 |
| 59 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2.227,52 | m3 |
| 60 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 93,82 | m3 |
| 61 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển 1km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 489,74 | m3 |
| 62 | Vận chuyển đá, cự ly vận chuyển 1km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.078,42 | m3 |
| 63 | Thi công lớp đá đệm móng | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 117,68 | m3 |
| 64 | Bê tông móng đá 2x4, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.125,67 | m3 |
| 65 | Bê tông chèn ống cống, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 24,48 | m3 |
| 66 | Ván khuôn móng dài | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.615,06 | m2 |
| 67 | Ván khuôn thân, tường cánh cống | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.643,43 | m2 |
| 68 | Bê tông thân, tường cánh, đá 2x4, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 471,82 | m3 |
| 69 | Đá hộc xếp khan | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 32,83 | m3 |
| 70 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 158,4 | m3 |
| 71 | Cốt thép ống cống đường kính | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 14.268,02 | kg |
| 72 | Cốt thép ống cống đường kính | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.650,6 | kg |
| 73 | Ván khuôn cống tròn | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2.674,76 | m2 |
| 74 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.092,64 | m2 |
| 75 | Lắp đặt ống bê tông đường kính D100 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 244 | đoạn ống |
| 76 | Nối ống bê tông, đường kính D100 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 225 | mối nối |
| 77 | Lắp đặt ống bê tông đường kính D150 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 72 | đoạn ống |
| 78 | Nối ống bê tông, đường kính D150 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 56 | mối nối |
| 79 | Lắp đặt ống bê tông đường kính D200cm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 18 | đoạn ống |
| 80 | Nối ống bê tông, đường kính D200cm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 16 | mối nối |
| 81 | Bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 300 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 25,42 | m3 |
| 82 | Ván khuôn tấm bản đổ tại chỗ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 169,6 | m2 |
| 83 | Cốt thép tấm bản đổ tại chỗ, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.379 | kg |
| 84 | Cốt thép tấm bản đổ tại chỗ, đường kính cốt thép > 10mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3.788,93 | kg |
| 85 | Đệm bản giấy dầu | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 77,28 | m2 |
| 86 | Thép D16 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 32,23 | kg |
| 87 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 34 | lỗ khoan |
| 88 | Cốt thép xà mũ đường kính | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 871,36 | kg |
| 89 | Ván khuôn xà mũ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 161,6 | m2 |
| 90 | Đổ bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 300 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 24 | m3 |
| J | CÔNG TRÌNH PHÒNG HỘ: PHÂN ĐOẠN: SƠN LƯƠNG - SÙNG ĐÔ | |||
| 1 | Đào móng chôn cột đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 5,04 | m3 |
| 2 | Cốt thép cột, cọc, đường kính | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 144,54 | kg |
| 3 | Ván khuôn cọc, cột | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 39,91 | m2 |
| 4 | Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3,54 | m3 |
| 5 | Bê tông chôn cọc, cột, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4,96 | m3 |
| 6 | Sơn cọc, cột | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 41,8 | m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt thép tấm dày 2mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 126,55 | kg |
| 8 | Lắp cột, cọc trọng lượng | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 73 | cái |
| 9 | Đào móng chôn cột biển báo, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3,12 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 33 | cái |
| 11 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Đổ bê tông chôn cột biển báo, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3,12 | m3 |
| 13 | Đào móng chôn cột hộ lan, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 176,56 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông chôn cột hộ lan, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 158,9 | m3 |
| 15 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4.224 | m |
| 16 | Tấm sóng | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2.112 | cái |
| 17 | Tấm đầu cuối | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 190 | cái |
| 18 | Cột thép (D140x4.5x1450) | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2.207 | cái |
| 19 | Bu lông M16x35 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 22.070 | cái |
| 20 | Bu lông M19x180 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2.207 | cái |
| 21 | Mũ cột D150x1.8 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2.207 | cái |
| 22 | Bản đệm (5x70x300) | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2.207 | cái |
| 23 | Mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2.207 | cái |
| 24 | Neo thép D12 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 595,89 | kg |
| 25 | Hàn mũ trụ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 977,7 | m |
| K | CHI PHÍ LẬP, THÁO DỠ TRẠM TRỘN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Chi phí lập, tháo dỡ trạm trộn bê tông | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Khoản |
| L | CHI PHÍ ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Chi phí đảm bảo an toàn giao thông | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Khoản |
| M | THUẾ, PHÍ TÀI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG | |||
| 1 | Thuế, phí tài nguyên môi trường | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Khoản |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 3,17% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.21E11 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.01E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình đường giao thông từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu là 61 tỷ đồng. Nhà thầu phải đáp ứng 1 Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 61 tỷ đồng, hợp đồng tương tự tiếp theo được cộng từ các hợp đồng có giá trị nhỏ hơn nhưng phải đáp ứng mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 43 tỷ đồng. (Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu để chứng minh về hợp đồng có tính chất tương tự: Hợp đồng và Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công được chứng thực hoặc xác nhận của chủ đầu tư được chứng thực và một trong các tài liệu để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hợp đồng hoặc hoàn thành phần lớn như: Biên bản thanh lý Hợp đồng hoặc biên bản tổng nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng hoàn thành ít nhất đạt 80% khối lượng công việc của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 61.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
122.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi