Gói thầu: Xây dựng và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210300310-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Bắc Giang
Tên gói thầu Xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20201142764
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn của Chủ đầu tư và các nguồn vốn hợp lệ khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-08 11:15:00 đến ngày 2021-03-29 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 58,265,788,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,500,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC SAN NỀN
1 Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp I Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,8873 100m3
2 San đầm đất , độ chặt yêu cầu K=0,85 Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 530,6466 100m3
3 Mua Đất cấp 3 (đất đồi) san nền Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 29.816,5532 m3
B HẠNG MỤC GIAO THÔNG
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IV (bê tông nền đường cũ) Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,7696 100m3
2 Vận chuyển phế thải đổ đi (bê tông nền đường cũ) Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 7,696 10m3/1km
3 Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 210,0812 100m3
4 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 36,6523 100m3
5 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 114,87 100m3
6 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 275,357 100m3
7 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 137,5093 100m3
8 Mua Đất cấp 3 (đất đồi) dùng cho đắp nền đường K95 Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 12.980,31 m3
9 Mua Đất cấp 3 (đất đồi) dùng cho đắp nền đường K90 Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 26.624,04 m3
10 Mua Đất cấp 3 (đất đồi) dùng cho đắp nền đường K98 Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 15.951,0788 m3
11 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 68,7015 100m3
12 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 41,2528 100m3
13 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 261,8907 100m2
14 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 261,8907 100m2
15 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 163,143 100m2
16 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 163,143 100m2
17 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 98,7476 100m2
18 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 98,7476 100m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 156,7032 m3
20 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 10,3907 100m2
21 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, Bó vỉa ( 0,23 x0,26 x1)m , vữa XM mác 75 Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 3.695,55 m
22 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, Bó vỉa ( 0,23 x0,26 x0.5)m , vữa XM mác 75 Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 774,26 m
23 Bó vỉa giải phân cách ( 0.15 x0.20 x 0.47)m , vữa XM mác 75 Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 719,26 m
24 Bó vỉa giải phân cách ( 0.15 x0.20 x 0.47)m , vữa XM mác 75 Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 6,3 m
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 128,02 m3
26 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 9,4886 100m3
27 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng Gạch bê tông M200 hình lục giác, bát giác, zíc zắc (mặt men bóng) màu đỏ, vàng, xanh dày 60 ± 3mm Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 18.977,3344 m2
28 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1 cái
29 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 3 cái
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,04 100m2
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,5 m3
32 Đào móng công trình, chiều rộng móng Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,005 100m3
33 Cột biển báo f80, sơn trắng- đỏ Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 4 m
34 Biển báo hình vuông A700 Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,36 m2
35 Biển báo hình Tam giác A700 Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 3 cái
36 Thi công kẻ vạch sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, vàng, chiều dày lớp sơn 2mm:(đơn giá đã bao gồm vật liệu, nhân công thi công hoàn thiện tại công trình) Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 865,3225 m2
37 Cây hoàng yến đường kính gốc 19-25, chiều cao cây > 4,5m (giá mua sản phẩm đến chân công trình, đã bao gồm chi phí đào hố, trồng và chăm sóc đến khi sinh trưởng ổn định) Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 125 Cây
38 Lát xoan (Lát hoa), đường kính gốc 19-25, chiều cao cây > 4,5m (giá mua sản phẩm đến chân công trình, đã bao gồm chi phí đào hố, trồng và chăm sóc đến khi sinh trưởng ổn định) Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 211 Cây
39 Đào móng hố trồng cây, chiều rộng móng Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1,2825 100m3
40 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 3,817 100m2
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 30,5357 m3
42 Xây gạch chỉ đỏ 6,0x10,5x22, xây hố trồng cây, chiều dày Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 232,7986 m3
43 Đào xúc đất màu hố trồng cây, đất cấp I (đất tận dụng) Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 215,78 m3
C HẠNG MỤC THOÁT NƯỚC MƯA
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 86,1566 100m3
2 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D400mm Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 652 cái
3 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D600mm Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1.136 cái
4 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D800mm Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1.388 cái
5 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D1000mm Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 89 cái
6 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D400mm ( C) Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 326 1 đoạn ống
7 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 326 mối nối
8 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D600mm ( C) Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 90 1 đoạn ống
9 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D600mm ( A) Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 478 1 đoạn ống
10 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 568 mối nối
11 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D800mm ( C) Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 100 1 đoạn ống
12 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D800mm (A) Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 594 1 đoạn ống
13 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 694 mối nối
14 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D1000mm ( C) Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 20 1 đoạn ống
15 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D1000mm (A) Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 24,5 1 đoạn ống
16 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 44 mối nối
17 Đắp đất hoàn trả móng cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 66,2352 100m3
18 Đào móng hố ga bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 18,9397 100m3
19 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 53,15 m3
20 Ván khuôn móng dài Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 4,4877 100m2
21 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 53,15 m3
22 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 89,25 m3
23 Xây hố ga bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 281,9 m3
24 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1.033,05 m2
25 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1,3788 100m2
26 Bê tông tấm đan,bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 30,1 m3
27 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 8,8912 tấn
28 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 758 1cấu kiện
29 Đắp đất hoàn trả móng hố ga bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 10,8621 100m3
30 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 6,51 m3
31 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 13,02 m3
32 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 16,2 m3
33 Ván khuôn móng dài Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1,9384 100m2
34 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1,0332 tấn
35 Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 17,82 m3
36 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 68,52 m2
37 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn rãnh xông Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,4804 100m2
38 Gia công, lắp đặt tấm đan Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2,1845 tấn
39 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 7,99 m3
40 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 356 1cấu kiện
41 Song chắn rác gang cầu KT khung: 570x355x40mm, KT nắp 520x330x25mm, tải trọng 12,5 tấn Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 180 bộ
42 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 180 cái
43 Đào móng mương hoàn trả bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 6,3052 100m3
44 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 56,922 m3
45 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 113,844 m3
46 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 20,352 m3
47 Ván khuôn móng dài Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 3,816 100m2
48 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 37,778 m3
49 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 171,72 m2
50 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 42,93 m3
51 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2,3532 100m2
52 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 4,9825 tấn
53 Lắp đặt tấm đan mương hoàn trả, trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1.272 1cấu kiện
54 Đắp đất hoàn trả móng mương bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2,2211 100m3
D HẠNG MỤC THOÁT NƯỚC THẢI
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 8,7059 100m3
2 Lắp đặt ống nhựa uPVC D160 PN8 Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 7,18 100m
3 Lắp đặt nắp bịt D160 Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 52 cái
4 Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2,01 100m
5 Lắp đặt nắp bịt D110 Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 209 cái
6 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, dài 6m - Đường kính 300mm, độ cứng SN8 Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 13,42 100 m
7 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 3,316 100m3
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 5,2265 100m3
9 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 5,3797 100m3
10 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 14,4 m3
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 14,4 m3
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 11,37 m3
13 Ván khuôn móng dài Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1,5818 100m2
14 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,3229 tấn
15 Xây hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 62,51 m3
16 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 198,86 m2
17 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 7,16 m3
18 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,308 100m2
19 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1,5764 tấn
20 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 160 1cấu kiện
21 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 3,8656 100m3
E HẠNG MỤC CẤP NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 21,8361 100m3
2 Đắp đất hoàn trả công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 12,2334 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,9926 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 8,2184 100m3
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm PN10 Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 14,45 100m
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm PN10 Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 17,32 100 m
7 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 200mm Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1,8 100m
8 Đào móng công trình, chiều rộng móng Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,4356 100m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,1313 100m2
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 3,85 m3
11 Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 14,5 m3
12 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 14,5 m2
13 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,079 100m2
14 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,97 m3
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,1107 tấn
16 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,0733 tấn
17 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 4 cái
18 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,1509 100m3
19 Lắp đặt tê HDPE D110mm Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 9 cái
20 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 7 cái
21 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 6,6mm Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1 cái
22 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 7 cái
23 Lắp bích thép, đường kính ống 100mm Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 7 cặp bích
24 Đầu nối bích (BU) HDPE D110 Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 7 bộ
25 Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 110mm Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 6 cái
26 Lắp bích thép, đường kính ống 100mm Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 6 cặp bích
27 Ty van, nắp chụp van D100 Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 7 bộ
28 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,4715 100m2
29 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 13,71 m3
30 Lắp đặt trụ cứu hoả 3 cửa ĐK 100mm Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 11 cái
31 Lắp đặt Van cổng ty chìm nắp chụp GVCX DN100 Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 11 cái
32 Lắp đặt mối nối mềm EB - Đường kính 100mm Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 11 cái
33 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 11 100m
34 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 125mm Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,077 100m
35 Lắp đặt tê đều HDPE D110 Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 11 cái
36 Lắp đặt cút 45 độ HDPE D110 Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 11 cái
37 Lắp bích thép - Đường kính 100mm Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 22 cặp bích
38 Ty van, mũ chụp gang bảo vệ van Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 11 cái
39 Lắp đặt tê đều HDPE D110 Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1 cái
40 Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 110mm Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1 cái
41 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1 cái
42 Lắp đặt khâu nối gắn bích D100 Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1 cái
43 Lắp bích thép, đường kính ống 110mm Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1 cặp bích
44 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mm Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,03 100m
45 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,01 100m
46 Nắp khóa gang bảo vệ Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1 cái
47 Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1 cái
48 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1 cái
49 Lắp đặt Zắc co HDPE D25 Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1 cái
50 Lắp Khâu nối ren ngoài HDPE - Đường kính 25mm Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1 cái
51 Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 110mm Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1 cái
52 Lắp đặt kép thép D25 Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2 cái
53 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính ≤25mm Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,01 100m
54 Lắp đặt Côn thu HDPE D110x63 Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2 cái
55 Lắp đặt nối ren ngoài nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 63/2''mm Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 58 cái
56 Lắp đặt van ren - Đường kính50mm Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 20 cái
57 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 63mm Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 38 cái
58 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 63mm Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2 cái
59 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 63mm Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 22 cái
60 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 234 cái
61 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 25mm Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 234 cái
62 Lắp đặt nối ren ngoài nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 234 cái
63 Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 110x2''mm Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 18 cái
64 Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 63x1''mm Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 234 cái
65 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mm Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 17,32 100m
66 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 110mm Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 14,45 100m
67 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=200mm Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1,8 100m
68 Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 31,77 100m
69 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 200mm Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1,8 100m
F HẠNG MỤC ĐIỆN TRUNG THẾ
1 Đầu cáp 24kV 400A 24kV 50-95 Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1 Đầu
2 Đầu cáp T-plug 630A 24- 36kV 630A 36kV 150-240 Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1 Đầu
3 Đầu cáp Silicon co nguội 3 pha (3 đầu) 24kV ngoài trời 3F 24kV 3x240 mm2 Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1 Đầu
4 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 4,9793 100m
5 Mua Cáp điện trung thế Cu/XLPE/CTS/PVC/DATA(DSTA)/PVC- W 24kV 3x95mm Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 497,93 m
6 Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,202 100m
7 Mua Cáp điện trung thế Cu/XLPE/CTS/PVC/DATA(DSTA)/PVC- W 24kV 3x240mm Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 20,2 m
8 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 4,93 100m
9 Gạch bê tông xếp bảo vệ cáp Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 4.257 Viên
10 Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch bê tông Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 4,257 1000 viên
11 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2,465 100m2
12 Lưới nilon báo hiệu cáp (băng cảnh báo cáp ngầm) khổ 0,5m Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 493 m
13 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2,5926 100m3
14 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,7411 100m3
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1,2722 100m3
16 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,207 100m3
17 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,0982 100m3
18 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,1021 100m3
19 Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35Kv Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2 1 sợi, 1 ruột
G HẠNG MỤC XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP
1 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE D195/150 Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,54 100m
2 Mua bulong D18x350 Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 12 cái
3 Mua bulong D18x1050 Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 8 cái
4 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 4,6 10 cọc
5 L63x63x6, L=1500mm, dây nốiD10x1500mm Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 46 Cọc
6 Mua biển trạm, biển tủ trung thế, biển tủ hạ thế Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 9 cái
7 Móng trạm kiosk Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0 0.0
8 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,1564 100m3
9 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,288 100m2
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 26,94 m3
11 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 12,8 m2
12 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,0193 100m3
13 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,1388 100m2
14 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1,28 m3
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,0977 tấn
16 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2,85 m2
17 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,9188 100m3
18 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,9188 100m3
19 Thí nghiệm máy biến áp, U 22-35Kv, 3 pha Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 3 1 máy
20 Thí nghiệm máy cắt khí SF6, điện áp Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 5 1 bộ (3 pha)
21 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 6 1 bộ (3 pha)
22 Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ >=300A, dòng điện 500- Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 8 1 cái
23 Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 22 1 cái
24 Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 3 1 cái
25 Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 3 hệ thống
26 Thí nghiệm Vônmét AC Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2 1 cái
27 Thí nghiệm Ampemét AC Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 3 1 cái
H HẠNG MỤC ĐIỆN HẠ THẾ
1 Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3pha Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 30 1 tủ
2 Tủ công tơ Composite ép nóng, phụ kiện đồng bộ (không bao gồm công tơ),tiêu chuẩn IEC 60439-5:2006 Tủ 2 mặt 2 cánh chứa 6-12 công tơ, KT: 1080x600x400mm Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 30 tủ
3 Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 12,4925 100m2
4 Lưới nilon báo hiệu cáp (băng cảnh báo cáp ngầm) khổ 0,5m Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2.498,5 m
5 Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 22,4865 1000 viên
6 Mua gạch BTKN Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 22.486,5 Viên
7 Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,5725 100m2
8 Lưới nilon báo hiệu cáp (băng cảnh báo cáp ngầm) khổ 0,5m Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 114,5 m
9 Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1,0305 1000 viên
10 Mua gạch BTKN Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1.030,5 Viên
11 Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 4,68 100m2
12 Mua băng báo hiệu cáp khổ 0.5m Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 936 m
13 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 12,4 10 cọc
14 L63x63x6, L=1500mm, dây nốiD10x1500mm -CSV: Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 124 cọc
15 Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2,049 100m
16 Mua cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC (3x240+1x185)mm2 Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 204,9 m
17 Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 5,0662 100m
18 Mua cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC (3x150+1x120)mm2 Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 506,62 m
19 Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 3,107 100m
20 Mua cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC (3x120+1x95)mm2 Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 310,7 m
21 Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 10,5384 100m
22 Mua cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC (3x95+1x70)mm2 Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1.053,84 m
23 Mua cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC (3x70+1x50)mm2 Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 959,84 m
24 Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 9,5984 100m
25 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE D130/100 Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 8,4322 100m
26 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE D105/80 Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 18,8368 100m
27 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE D40/30 Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 35,1 100m
28 Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 24 1đầu cáp (3 pha)
29 Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 30 1đầu cáp (3 pha)
30 Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 8 1đầu cáp (3 pha)
31 Mua Đầu cáp co nhiệt hạ thế 3x150+1x120 Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 8 bộ
32 Mua Đầu cáp co nhiệt hạ thế 3x120+1x95 Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 10 bộ
33 Mua Đầu cáp co nhiệt hạ thế 3x95+1x70 Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 20 bộ
34 Mua Đầu cáp co nhiệt hạ thế 3x70+1x50 Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 24 bộ
35 Cột BTCT ly tâm dự ứng lực cao 10m LT10-R65 (≥500kgf) Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2 cột
36 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,104 100m3
37 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1,5618 100m2
38 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 8,9244 m3
39 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 36 m2
40 Khung móng tủ công tơ 4M14x300mm Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 30 bộ
41 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 10,452 100m3
42 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 4,0366 100m3
43 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 6,1406 100m3
44 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1,638 100m3
45 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1,623 100m3
46 Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 108 quả
47 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,2118 100m2
48 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 3,807 m3
49 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột thép Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 31 1 vị trí
50 Thí nghiệm cáp lực, điện áp Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 5 1 sợi, 1 ruột
I HẠNG MỤC ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 12,1265 100m2
2 Lưới nilon báo hiệu cáp (băng cảnh báo cáp ngầm) khổ 0,5m Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2.425,3 m
3 Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 21,8277 1000 viên
4 Mua gạch BTKN Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 21.827,7 viên
5 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE D50/40mm Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 27,8255 100m
6 Ép đầu cốt, tiết diện cáp Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 56,8 10 đầu cốt
7 Mua đầu cốt M16 Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 426 đầu
8 Mua đầu cốt M25 Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 142 đầu
9 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=1,5m xuống đất; đất cấp III Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 11,1 10 cọc
10 L63x63x6, L=2500mm, dây nốiD10x1500mm Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 59 Cọc
11 L63x63x6, L=1500mm, dây nốiD10x1500mm Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 52 Cọc
12 Lắp dựng cột đèn chiếu sáng cao 8m, vươn 1,5m, dày3,5mm Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 27 1 cột
13 Lắp dựng cột đèn chiếu sáng cao 11m, vươn 1,5m, dày4,0mm Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 33 1 cột
14 Lắp dựng cột đèn chiếu sáng cao 9m, ngọn D78, dày 4mm + Cần kép cao 2m, dày 3mm, vươn 1,5m Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 11 1 cột
15 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,7709 100m3
16 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2,976 100m2
17 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 70,08 m3
18 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,3718 tấn
19 Mua Khung móng 4M24x300x300x(675-750) Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 71 bộ
20 Lắp đặt Đèn LED, công suất 100W Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 27 bộ
21 Lắp Đèn led 150W ở độ cao ≤12m Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 55 bộ
22 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 4,3708 100m3
23 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1,8426 100m3
24 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2,3029 100m3
25 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,692 100m3
26 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,2388 100m3
27 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,3826 100m3
28 Mua sứ báo hiêu cáp ngầm Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 140 cái
29 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,1579 100m2
30 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,56 m3
31 Rải Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x25+1x16 Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,2 100m
32 Rải Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x16 Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 27,83 100m
33 Mua cầu đấu cáp Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 71 đầu
34 Luồn cáp cửa cột Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 71 1 đầu cáp
35 Đánh số cột Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,71 10 cột
36 Lắp bảng điện cửa cột Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 71 bảng
37 Lắp cửa cột Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 71 cửa
38 Mua ATP 6A Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 71 cái
39 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 9,03 100m
40 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2 1 tủ
41 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,88 100m3
42 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,095 100m2
43 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,088 m3
44 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,448 m3
45 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1,9 m2
46 Khung móng tủ công tơ 4M14x300mm Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2 móng
47 Mua ống nhựa D75 Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 3 m
48 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột thép Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 73 1 vị trí
49 Thí nghiệm cáp lực, điện áp Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2 1 sợi, 1 ruột
J HẠNG MỤC THÔNG TIN LIÊN LẠC
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 7,0402 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 3,9359 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 3,1043 100m3
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm, dày 3,6mm Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 28,77 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm, dày 5mm Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 37,64 100m
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32/25mm Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 7,02 100m
7 Nút bịt D40/30 Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 234 cái
8 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,6431 100m3
9 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,2764 100m2
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 9,0403 m3
11 Xây bể chứa bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 24,4589 m3
12 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 84,15 m2
13 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 4,158 m3
14 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,2838 tấn
15 Ván khuôn tấm đan Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,0693 100m2
16 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1,9729 tấn
17 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1,9729 tấn
18 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 19,8 m2
19 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,1108 100m3
20 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1,2489 m3
21 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,1294 100m2
22 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 41,8699 m2
23 Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 6,5245 m3
24 Nắp Gani vo composite kích thước 365x365x42mm (Dài x rộng x cao) Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 70 cái
K PHẦN THIẾT BỊ
1 Trạm kiosk hợp bộ kiểu kín 1 MBA 22/0,4kV, chi tiết theo thiết kế gồm: 01 vỏ trạm 3 khoang, tôn dày 2- 3mm sơn tĩnh điện; 01 tủ RMU 24kV hợp bộ kiểu kín cách điện khí SF6 (loại không mở rộng), 01 MBA (TBC, CTC, MBT, SANAKY hoặc tương đương, tiêu chuẩn Quyết định 1011/QĐ-EVN NPC, 62/QĐ-EVN); 01 tủ hạ thế, 01 tủ bù tự động; vật liệu phụ, thiết bị (Aptomat, rơ le VIP45; đầu cáp Tplug; đầu cốt đồng; đèn báo các loại; biến dòng; đồng hồ V, A.., chống sét van, dây điện; thiết bị sử dụng sản phẩm của LS, 3M, Schneider, ABB hoặc tương đương) Công suất 560kVA- 22/0,4kV- tủ RMU 3 ngăn (02 CDPT 630A+ 01 máy cắt) Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1 tủ
2 Trạm kiosk hợp bộ kiểu kín 2 MBA 22/0,4kV, chi tiết theo thiết kế gồm: 01 vỏ trạm 3-5 khoang, tôn dày 2- 3mm sơn tĩnh điện; 01 tủ RMU 24kV hợp bộ kiểu kín cách điện khí SF6 (loại không mở rộng), 02 MBA (TBC, CTC, MBT, SANAKY hoặc tương đương, tiêu chuẩn Quyết định 1011/QĐ-EVN NPC, 62/QĐ- EVN); 02 tủ hạ thế, 02 tủ bù tự động; vật liệu phụ, thiết bị (Aptomat, rơ le VIP45; đầu cáp Tplug; đầu cốt đồng; đèn báo các loại; biến dòng; đồng hồ V, A...., chống sét van, dây điện; thiết bị sử dụng sản phẩm của LS, 3M, Schneider, ABB hoặc tương đương); Công suất 2x630kVA- 22/0,4kV- tủ RMU 4 ngăn (02 CDPT 630A+ 02 máy cắt). Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1 tủ
3 Tủ RMU 5 ngăn 24kV, loại compact không mở rộng, gồm 02 ngăn CDPT 24kV- 630A- 21kA/3s + 03 ngăn máy cắt 24kV-630A-20kA/3s, rơ le REJ603 V1.5HMI, biến dòng cảm biến, đồng hồ báo áp suất khí SF6. Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1 tủ
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.7398682E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.747E10 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 01, giá trị hợp đồng tối thiểu là 40.786.000.000 VNĐ. * Hợp đồng xây lắp tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Là công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình Đường giao thông từ cấp III trở lên (cấp công trình theo quy định của Nhà nước), có đầy đủ các hạng mục: San nền, Đường giao thông, Hệ thống cấp nước, Hệ thống thoát nước, Đường dây trung thế và Trạm biến áp, hệ thống cấp điện hạ thế 0,4kV, hệ thống điện chiếu sáng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 40.786.000.000VNĐ. - Hai công trình Đường giao thông cấp IV hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp IV (cấp công trình theo quy định của Nhà nước), có đầy đủ các hạng mục: San nền, Đường giao thông, Hệ thống cấp nước, Hệ thống thoát nước, Đường dây trung thế và Trạm biến áp, hệ thống cấp điện hạ thế 0,4kV, hệ thống điện chiếu sáng; Giá trị hợp đồng xây lắp mỗi một công trình cấp IV bằng hoặc lớn hơn 40.786.000.000VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. * Ghi chú: + Bản sao Hợp đồng phải được công chứng hợp lệ. + Bản sao Quyết định phê duyệt Dự án hoặc Quyết định phê duyệt Thiết kế BVTC-DT công trình phải được công chứng hợp lệ. + Kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ). + Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không có đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng (nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Đường giao thông hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục đường giao thông từ cấp III trở lên có giá trị ≥ 40.786.000.000VNĐ).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 40.786.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->