Gói thầu: Xây dựng và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210300310-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201142764 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn của Chủ đầu tư và các nguồn vốn hợp lệ khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-08 11:15:00 đến ngày 2021-03-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 58,265,788,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,500,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp I | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,8873 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất , độ chặt yêu cầu K=0,85 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 530,6466 | 100m3 |
| 3 | Mua Đất cấp 3 (đất đồi) san nền | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 29.816,5532 | m3 |
| B | HẠNG MỤC GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IV (bê tông nền đường cũ) | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,7696 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải đổ đi (bê tông nền đường cũ) | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7,696 | 10m3/1km |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 210,0812 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 36,6523 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 114,87 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 275,357 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 137,5093 | 100m3 |
| 8 | Mua Đất cấp 3 (đất đồi) dùng cho đắp nền đường K95 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12.980,31 | m3 |
| 9 | Mua Đất cấp 3 (đất đồi) dùng cho đắp nền đường K90 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 26.624,04 | m3 |
| 10 | Mua Đất cấp 3 (đất đồi) dùng cho đắp nền đường K98 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 15.951,0788 | m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 68,7015 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 41,2528 | 100m3 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 261,8907 | 100m2 |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 261,8907 | 100m2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 163,143 | 100m2 |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 163,143 | 100m2 |
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 98,7476 | 100m2 |
| 18 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 98,7476 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 156,7032 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10,3907 | 100m2 |
| 21 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, Bó vỉa ( 0,23 x0,26 x1)m , vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3.695,55 | m |
| 22 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, Bó vỉa ( 0,23 x0,26 x0.5)m , vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 774,26 | m |
| 23 | Bó vỉa giải phân cách ( 0.15 x0.20 x 0.47)m , vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 719,26 | m |
| 24 | Bó vỉa giải phân cách ( 0.15 x0.20 x 0.47)m , vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6,3 | m |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 128,02 | m3 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 9,4886 | 100m3 |
| 27 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng Gạch bê tông M200 hình lục giác, bát giác, zíc zắc (mặt men bóng) màu đỏ, vàng, xanh dày 60 ± 3mm | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 18.977,3344 | m2 |
| 28 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 32 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,005 | 100m3 |
| 33 | Cột biển báo f80, sơn trắng- đỏ | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | m |
| 34 | Biển báo hình vuông A700 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,36 | m2 |
| 35 | Biển báo hình Tam giác A700 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 36 | Thi công kẻ vạch sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, vàng, chiều dày lớp sơn 2mm:(đơn giá đã bao gồm vật liệu, nhân công thi công hoàn thiện tại công trình) | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 865,3225 | m2 |
| 37 | Cây hoàng yến đường kính gốc 19-25, chiều cao cây > 4,5m (giá mua sản phẩm đến chân công trình, đã bao gồm chi phí đào hố, trồng và chăm sóc đến khi sinh trưởng ổn định) | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 125 | Cây |
| 38 | Lát xoan (Lát hoa), đường kính gốc 19-25, chiều cao cây > 4,5m (giá mua sản phẩm đến chân công trình, đã bao gồm chi phí đào hố, trồng và chăm sóc đến khi sinh trưởng ổn định) | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 211 | Cây |
| 39 | Đào móng hố trồng cây, chiều rộng móng | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,2825 | 100m3 |
| 40 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,817 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 30,5357 | m3 |
| 42 | Xây gạch chỉ đỏ 6,0x10,5x22, xây hố trồng cây, chiều dày | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 232,7986 | m3 |
| 43 | Đào xúc đất màu hố trồng cây, đất cấp I (đất tận dụng) | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 215,78 | m3 |
| C | HẠNG MỤC THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 86,1566 | 100m3 |
| 2 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D400mm | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 652 | cái |
| 3 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D600mm | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1.136 | cái |
| 4 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D800mm | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1.388 | cái |
| 5 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D1000mm | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 89 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D400mm ( C) | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 326 | 1 đoạn ống |
| 7 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 326 | mối nối |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D600mm ( C) | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 90 | 1 đoạn ống |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D600mm ( A) | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 478 | 1 đoạn ống |
| 10 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 568 | mối nối |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D800mm ( C) | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 100 | 1 đoạn ống |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D800mm (A) | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 594 | 1 đoạn ống |
| 13 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 694 | mối nối |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D1000mm ( C) | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 20 | 1 đoạn ống |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D1000mm (A) | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 24,5 | 1 đoạn ống |
| 16 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 44 | mối nối |
| 17 | Đắp đất hoàn trả móng cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 66,2352 | 100m3 |
| 18 | Đào móng hố ga bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 18,9397 | 100m3 |
| 19 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 53,15 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng dài | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,4877 | 100m2 |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 53,15 | m3 |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 89,25 | m3 |
| 23 | Xây hố ga bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 281,9 | m3 |
| 24 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1.033,05 | m2 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,3788 | 100m2 |
| 26 | Bê tông tấm đan,bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 30,1 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8,8912 | tấn |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 758 | 1cấu kiện |
| 29 | Đắp đất hoàn trả móng hố ga bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10,8621 | 100m3 |
| 30 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6,51 | m3 |
| 31 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 13,02 | m3 |
| 32 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 16,2 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng dài | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,9384 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,0332 | tấn |
| 35 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 17,82 | m3 |
| 36 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 68,52 | m2 |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn rãnh xông | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,4804 | 100m2 |
| 38 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,1845 | tấn |
| 39 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7,99 | m3 |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 356 | 1cấu kiện |
| 41 | Song chắn rác gang cầu KT khung: 570x355x40mm, KT nắp 520x330x25mm, tải trọng 12,5 tấn | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 180 | bộ |
| 42 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 180 | cái |
| 43 | Đào móng mương hoàn trả bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6,3052 | 100m3 |
| 44 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 56,922 | m3 |
| 45 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 113,844 | m3 |
| 46 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 20,352 | m3 |
| 47 | Ván khuôn móng dài | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,816 | 100m2 |
| 48 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 37,778 | m3 |
| 49 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 171,72 | m2 |
| 50 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 42,93 | m3 |
| 51 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,3532 | 100m2 |
| 52 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,9825 | tấn |
| 53 | Lắp đặt tấm đan mương hoàn trả, trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1.272 | 1cấu kiện |
| 54 | Đắp đất hoàn trả móng mương bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,2211 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8,7059 | 100m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D160 PN8 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7,18 | 100m |
| 3 | Lắp đặt nắp bịt D160 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 52 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,01 | 100m |
| 5 | Lắp đặt nắp bịt D110 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 209 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, dài 6m - Đường kính 300mm, độ cứng SN8 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 13,42 | 100 m |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,316 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5,2265 | 100m3 |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5,3797 | 100m3 |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 14,4 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 14,4 | m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 11,37 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng dài | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,5818 | 100m2 |
| 14 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,3229 | tấn |
| 15 | Xây hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 62,51 | m3 |
| 16 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 198,86 | m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7,16 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,308 | 100m2 |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,5764 | tấn |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 160 | 1cấu kiện |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,8656 | 100m3 |
| E | HẠNG MỤC CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 21,8361 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12,2334 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,9926 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8,2184 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm PN10 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 14,45 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm PN10 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 17,32 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 200mm | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,8 | 100m |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,4356 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1313 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,85 | m3 |
| 11 | Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 14,5 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 14,5 | m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,079 | 100m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,97 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1107 | tấn |
| 16 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0733 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1509 | 100m3 |
| 19 | Lắp đặt tê HDPE D110mm | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 9 | cái |
| 20 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 6,6mm | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7 | cái |
| 23 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7 | cặp bích |
| 24 | Đầu nối bích (BU) HDPE D110 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7 | bộ |
| 25 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 110mm | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 26 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | cặp bích |
| 27 | Ty van, nắp chụp van D100 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7 | bộ |
| 28 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,4715 | 100m2 |
| 29 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 13,71 | m3 |
| 30 | Lắp đặt trụ cứu hoả 3 cửa ĐK 100mm | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 11 | cái |
| 31 | Lắp đặt Van cổng ty chìm nắp chụp GVCX DN100 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 11 | cái |
| 32 | Lắp đặt mối nối mềm EB - Đường kính 100mm | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 11 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 11 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 125mm | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,077 | 100m |
| 35 | Lắp đặt tê đều HDPE D110 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 11 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút 45 độ HDPE D110 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 11 | cái |
| 37 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 22 | cặp bích |
| 38 | Ty van, mũ chụp gang bảo vệ van | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 11 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê đều HDPE D110 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 110mm | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt khâu nối gắn bích D100 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Lắp bích thép, đường kính ống 110mm | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mm | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 46 | Nắp khóa gang bảo vệ | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt Zắc co HDPE D25 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Lắp Khâu nối ren ngoài HDPE - Đường kính 25mm | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 110mm | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt kép thép D25 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính ≤25mm | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 54 | Lắp đặt Côn thu HDPE D110x63 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt nối ren ngoài nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 63/2''mm | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 58 | cái |
| 56 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 20 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 63mm | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 38 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 63mm | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 59 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 63mm | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 22 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 234 | cái |
| 61 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 25mm | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 234 | cái |
| 62 | Lắp đặt nối ren ngoài nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 234 | cái |
| 63 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 110x2''mm | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 18 | cái |
| 64 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 63x1''mm | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 234 | cái |
| 65 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mm | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 17,32 | 100m |
| 66 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 110mm | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 14,45 | 100m |
| 67 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=200mm | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,8 | 100m |
| 68 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 31,77 | 100m |
| 69 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 200mm | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,8 | 100m |
| F | HẠNG MỤC ĐIỆN TRUNG THẾ | |||
| 1 | Đầu cáp 24kV 400A 24kV 50-95 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | Đầu |
| 2 | Đầu cáp T-plug 630A 24- 36kV 630A 36kV 150-240 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | Đầu |
| 3 | Đầu cáp Silicon co nguội 3 pha (3 đầu) 24kV ngoài trời 3F 24kV 3x240 mm2 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | Đầu |
| 4 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,9793 | 100m |
| 5 | Mua Cáp điện trung thế Cu/XLPE/CTS/PVC/DATA(DSTA)/PVC- W 24kV 3x95mm | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 497,93 | m |
| 6 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,202 | 100m |
| 7 | Mua Cáp điện trung thế Cu/XLPE/CTS/PVC/DATA(DSTA)/PVC- W 24kV 3x240mm | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 20,2 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,93 | 100m |
| 9 | Gạch bê tông xếp bảo vệ cáp | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4.257 | Viên |
| 10 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch bê tông | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,257 | 1000 viên |
| 11 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,465 | 100m2 |
| 12 | Lưới nilon báo hiệu cáp (băng cảnh báo cáp ngầm) khổ 0,5m | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 493 | m |
| 13 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,5926 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,7411 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,2722 | 100m3 |
| 16 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,207 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0982 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1021 | 100m3 |
| 19 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35Kv | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | 1 sợi, 1 ruột |
| G | HẠNG MỤC XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE D195/150 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,54 | 100m |
| 2 | Mua bulong D18x350 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12 | cái |
| 3 | Mua bulong D18x1050 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | cái |
| 4 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,6 | 10 cọc |
| 5 | L63x63x6, L=1500mm, dây nốiD10x1500mm | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 46 | Cọc |
| 6 | Mua biển trạm, biển tủ trung thế, biển tủ hạ thế | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 9 | cái |
| 7 | Móng trạm kiosk | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1564 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,288 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 26,94 | m3 |
| 11 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12,8 | m2 |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0193 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1388 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,28 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0977 | tấn |
| 16 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,85 | m2 |
| 17 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,9188 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,9188 | 100m3 |
| 19 | Thí nghiệm máy biến áp, U 22-35Kv, 3 pha | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | 1 máy |
| 20 | Thí nghiệm máy cắt khí SF6, điện áp | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5 | 1 bộ (3 pha) |
| 21 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | 1 bộ (3 pha) |
| 22 | Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ >=300A, dòng điện 500- | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | 1 cái |
| 23 | Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 22 | 1 cái |
| 24 | Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | 1 cái |
| 25 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | hệ thống |
| 26 | Thí nghiệm Vônmét AC | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | 1 cái |
| 27 | Thí nghiệm Ampemét AC | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | 1 cái |
| H | HẠNG MỤC ĐIỆN HẠ THẾ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3pha | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 30 | 1 tủ |
| 2 | Tủ công tơ Composite ép nóng, phụ kiện đồng bộ (không bao gồm công tơ),tiêu chuẩn IEC 60439-5:2006 Tủ 2 mặt 2 cánh chứa 6-12 công tơ, KT: 1080x600x400mm | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 30 | tủ |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12,4925 | 100m2 |
| 4 | Lưới nilon báo hiệu cáp (băng cảnh báo cáp ngầm) khổ 0,5m | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2.498,5 | m |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 22,4865 | 1000 viên |
| 6 | Mua gạch BTKN | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 22.486,5 | Viên |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,5725 | 100m2 |
| 8 | Lưới nilon báo hiệu cáp (băng cảnh báo cáp ngầm) khổ 0,5m | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 114,5 | m |
| 9 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,0305 | 1000 viên |
| 10 | Mua gạch BTKN | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1.030,5 | Viên |
| 11 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,68 | 100m2 |
| 12 | Mua băng báo hiệu cáp khổ 0.5m | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 936 | m |
| 13 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12,4 | 10 cọc |
| 14 | L63x63x6, L=1500mm, dây nốiD10x1500mm -CSV: | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 124 | cọc |
| 15 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,049 | 100m |
| 16 | Mua cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC (3x240+1x185)mm2 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 204,9 | m |
| 17 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5,0662 | 100m |
| 18 | Mua cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC (3x150+1x120)mm2 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 506,62 | m |
| 19 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,107 | 100m |
| 20 | Mua cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC (3x120+1x95)mm2 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 310,7 | m |
| 21 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10,5384 | 100m |
| 22 | Mua cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC (3x95+1x70)mm2 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1.053,84 | m |
| 23 | Mua cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC (3x70+1x50)mm2 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 959,84 | m |
| 24 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 9,5984 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE D130/100 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8,4322 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE D105/80 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 18,8368 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE D40/30 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 35,1 | 100m |
| 28 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 24 | 1đầu cáp (3 pha) |
| 29 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 30 | 1đầu cáp (3 pha) |
| 30 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | 1đầu cáp (3 pha) |
| 31 | Mua Đầu cáp co nhiệt hạ thế 3x150+1x120 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | bộ |
| 32 | Mua Đầu cáp co nhiệt hạ thế 3x120+1x95 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10 | bộ |
| 33 | Mua Đầu cáp co nhiệt hạ thế 3x95+1x70 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 20 | bộ |
| 34 | Mua Đầu cáp co nhiệt hạ thế 3x70+1x50 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 24 | bộ |
| 35 | Cột BTCT ly tâm dự ứng lực cao 10m LT10-R65 (≥500kgf) | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cột |
| 36 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,104 | 100m3 |
| 37 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,5618 | 100m2 |
| 38 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8,9244 | m3 |
| 39 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 36 | m2 |
| 40 | Khung móng tủ công tơ 4M14x300mm | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 30 | bộ |
| 41 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10,452 | 100m3 |
| 42 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,0366 | 100m3 |
| 43 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6,1406 | 100m3 |
| 44 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,638 | 100m3 |
| 45 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,623 | 100m3 |
| 46 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 108 | quả |
| 47 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2118 | 100m2 |
| 48 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,807 | m3 |
| 49 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột thép | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 31 | 1 vị trí |
| 50 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5 | 1 sợi, 1 ruột |
| I | HẠNG MỤC ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12,1265 | 100m2 |
| 2 | Lưới nilon báo hiệu cáp (băng cảnh báo cáp ngầm) khổ 0,5m | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2.425,3 | m |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 21,8277 | 1000 viên |
| 4 | Mua gạch BTKN | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 21.827,7 | viên |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE D50/40mm | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 27,8255 | 100m |
| 6 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 56,8 | 10 đầu cốt |
| 7 | Mua đầu cốt M16 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 426 | đầu |
| 8 | Mua đầu cốt M25 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 142 | đầu |
| 9 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=1,5m xuống đất; đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 11,1 | 10 cọc |
| 10 | L63x63x6, L=2500mm, dây nốiD10x1500mm | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 59 | Cọc |
| 11 | L63x63x6, L=1500mm, dây nốiD10x1500mm | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 52 | Cọc |
| 12 | Lắp dựng cột đèn chiếu sáng cao 8m, vươn 1,5m, dày3,5mm | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 27 | 1 cột |
| 13 | Lắp dựng cột đèn chiếu sáng cao 11m, vươn 1,5m, dày4,0mm | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 33 | 1 cột |
| 14 | Lắp dựng cột đèn chiếu sáng cao 9m, ngọn D78, dày 4mm + Cần kép cao 2m, dày 3mm, vươn 1,5m | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 11 | 1 cột |
| 15 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,7709 | 100m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,976 | 100m2 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 70,08 | m3 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,3718 | tấn |
| 19 | Mua Khung móng 4M24x300x300x(675-750) | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 71 | bộ |
| 20 | Lắp đặt Đèn LED, công suất 100W | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 27 | bộ |
| 21 | Lắp Đèn led 150W ở độ cao ≤12m | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 55 | bộ |
| 22 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,3708 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,8426 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,3029 | 100m3 |
| 25 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,692 | 100m3 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2388 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,3826 | 100m3 |
| 28 | Mua sứ báo hiêu cáp ngầm | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 140 | cái |
| 29 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1579 | 100m2 |
| 30 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,56 | m3 |
| 31 | Rải Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x25+1x16 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 32 | Rải Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x16 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 27,83 | 100m |
| 33 | Mua cầu đấu cáp | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 71 | đầu |
| 34 | Luồn cáp cửa cột | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 71 | 1 đầu cáp |
| 35 | Đánh số cột | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,71 | 10 cột |
| 36 | Lắp bảng điện cửa cột | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 71 | bảng |
| 37 | Lắp cửa cột | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 71 | cửa |
| 38 | Mua ATP 6A | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 71 | cái |
| 39 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 9,03 | 100m |
| 40 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | 1 tủ |
| 41 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,88 | 100m3 |
| 42 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,095 | 100m2 |
| 43 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,088 | m3 |
| 44 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,448 | m3 |
| 45 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,9 | m2 |
| 46 | Khung móng tủ công tơ 4M14x300mm | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | móng |
| 47 | Mua ống nhựa D75 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | m |
| 48 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột thép | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 73 | 1 vị trí |
| 49 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | 1 sợi, 1 ruột |
| J | HẠNG MỤC THÔNG TIN LIÊN LẠC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7,0402 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,9359 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,1043 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm, dày 3,6mm | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 28,77 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm, dày 5mm | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 37,64 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32/25mm | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7,02 | 100m |
| 7 | Nút bịt D40/30 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 234 | cái |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,6431 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2764 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 9,0403 | m3 |
| 11 | Xây bể chứa bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 24,4589 | m3 |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 84,15 | m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,158 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2838 | tấn |
| 15 | Ván khuôn tấm đan | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0693 | 100m2 |
| 16 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,9729 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,9729 | tấn |
| 18 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 19,8 | m2 |
| 19 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1108 | 100m3 |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,2489 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1294 | 100m2 |
| 22 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 41,8699 | m2 |
| 23 | Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6,5245 | m3 |
| 24 | Nắp Gani vo composite kích thước 365x365x42mm (Dài x rộng x cao) | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 70 | cái |
| K | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Trạm kiosk hợp bộ kiểu kín 1 MBA 22/0,4kV, chi tiết theo thiết kế gồm: 01 vỏ trạm 3 khoang, tôn dày 2- 3mm sơn tĩnh điện; 01 tủ RMU 24kV hợp bộ kiểu kín cách điện khí SF6 (loại không mở rộng), 01 MBA (TBC, CTC, MBT, SANAKY hoặc tương đương, tiêu chuẩn Quyết định 1011/QĐ-EVN NPC, 62/QĐ-EVN); 01 tủ hạ thế, 01 tủ bù tự động; vật liệu phụ, thiết bị (Aptomat, rơ le VIP45; đầu cáp Tplug; đầu cốt đồng; đèn báo các loại; biến dòng; đồng hồ V, A.., chống sét van, dây điện; thiết bị sử dụng sản phẩm của LS, 3M, Schneider, ABB hoặc tương đương) Công suất 560kVA- 22/0,4kV- tủ RMU 3 ngăn (02 CDPT 630A+ 01 máy cắt) | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Trạm kiosk hợp bộ kiểu kín 2 MBA 22/0,4kV, chi tiết theo thiết kế gồm: 01 vỏ trạm 3-5 khoang, tôn dày 2- 3mm sơn tĩnh điện; 01 tủ RMU 24kV hợp bộ kiểu kín cách điện khí SF6 (loại không mở rộng), 02 MBA (TBC, CTC, MBT, SANAKY hoặc tương đương, tiêu chuẩn Quyết định 1011/QĐ-EVN NPC, 62/QĐ- EVN); 02 tủ hạ thế, 02 tủ bù tự động; vật liệu phụ, thiết bị (Aptomat, rơ le VIP45; đầu cáp Tplug; đầu cốt đồng; đèn báo các loại; biến dòng; đồng hồ V, A...., chống sét van, dây điện; thiết bị sử dụng sản phẩm của LS, 3M, Schneider, ABB hoặc tương đương); Công suất 2x630kVA- 22/0,4kV- tủ RMU 4 ngăn (02 CDPT 630A+ 02 máy cắt). | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | tủ |
| 3 | Tủ RMU 5 ngăn 24kV, loại compact không mở rộng, gồm 02 ngăn CDPT 24kV- 630A- 21kA/3s + 03 ngăn máy cắt 24kV-630A-20kA/3s, rơ le REJ603 V1.5HMI, biến dòng cảm biến, đồng hồ báo áp suất khí SF6. | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | tủ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.7398682E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.747E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 01, giá trị hợp đồng tối thiểu là 40.786.000.000 VNĐ. * Hợp đồng xây lắp tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Là công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình Đường giao thông từ cấp III trở lên (cấp công trình theo quy định của Nhà nước), có đầy đủ các hạng mục: San nền, Đường giao thông, Hệ thống cấp nước, Hệ thống thoát nước, Đường dây trung thế và Trạm biến áp, hệ thống cấp điện hạ thế 0,4kV, hệ thống điện chiếu sáng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 40.786.000.000VNĐ. - Hai công trình Đường giao thông cấp IV hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp IV (cấp công trình theo quy định của Nhà nước), có đầy đủ các hạng mục: San nền, Đường giao thông, Hệ thống cấp nước, Hệ thống thoát nước, Đường dây trung thế và Trạm biến áp, hệ thống cấp điện hạ thế 0,4kV, hệ thống điện chiếu sáng; Giá trị hợp đồng xây lắp mỗi một công trình cấp IV bằng hoặc lớn hơn 40.786.000.000VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. * Ghi chú: + Bản sao Hợp đồng phải được công chứng hợp lệ. + Bản sao Quyết định phê duyệt Dự án hoặc Quyết định phê duyệt Thiết kế BVTC-DT công trình phải được công chứng hợp lệ. + Kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ). + Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không có đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng (nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Đường giao thông hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục đường giao thông từ cấp III trở lên có giá trị ≥ 40.786.000.000VNĐ).
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 40.786.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi