Gói thầu: Gói thầu 01: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210359936-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC LONG AN
Tên gói thầu Gói thầu 01: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210359898
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn SCL năm 2021 của Tổng Công ty Điện lực miền Nam
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-26 08:14:00 đến ngày 2021-04-06 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,056,074,892 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN THAY MỚI, LẮP MỚI ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1 Móng M8a Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 21 Móng
2 Móng M8a + BT trụ ghép đôi Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 3 Móng
3 Móng M8a+bt trụ đơn Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 8 Móng
4 Móng M7a Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 38 Móng
5 Móng M7a + BT trụ ghép đôi Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 21 Móng
6 Trụ BTLT 8,5m (200 kgf; Fph=2Fđt) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 29 Trụ
7 Trụ BTLT 7,5m (200 kgf; Fph=2Fđt) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 38 Trụ
8 Trụ BTLT 8,5m (200 kgf; Fph=2Fđt) ghép đôi Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 3 Trụ
9 Trụ BTLT 7,5m (200 kgf; Fph=2Fđt) ghép đôi Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 21 Trụ
10 Tiếp địa hạ thế trụ BTLT 7,5m (cáp ABC) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 42 Bộ
11 Tiếp địa hạ thế trụ BTLT 8,5m (Cáp ABC) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 76 Bộ
12 Bộ xử lý giao lưới 2 nguồn Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 10 Bộ
13 Rải và căng dây nhôm cáp xoắn LV ABC 2x50 (A cấp 16.406m dây) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 16,0838 Km
14 Rải và căng dây nhôm cáp xoắn LV ABC 3x50 (A cấp 13.901m dây) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 13,6291 Km
15 Rải và căng dây nhôm cáp xoắn LV ABC 3x70 (A cấp 6.964m dây) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 6,8271 Km
16 Rải và căng dây nhôm cáp xoắn LV ABC 4x70 (A cấp 1.658m dây) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1,6252 Km
17 Kẹp treo cáp ABC 2x50 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 350 Cái
18 Kẹp dừng cáp ABC 2x50 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 187 Cái
19 Kẹp treo cáp ABC 3x50 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 289 Cái
20 Kẹp dừng cáp ABC 3x50 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 123 Cái
21 Kẹp treo cáp ABC.3x70 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 171 Cái
22 Kẹp dừng cáp ABC.3x70 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 114 Cái
23 Kẹp treo cáp ABC 4x70 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 37 Cái
24 Kẹp dừng cáp ABC 4x70 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 20 Cái
25 Uclevis Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 112 Cái
26 Sứ ống chỉ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 112 Cái
27 Boulon móc Ф16x200 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 798 Cái
28 Boulon móc Ф16x300 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 238 Cái
29 Boulon móc 16x350 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 192 Cái
30 Boulon móc Ф16x400 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 41 Cái
31 Boulon móc 16x450 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 9 Cái
32 Boulon móc 16x650 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 13 Cái
33 Boulon Ф16x200 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 112 Cái
34 Nắp bịt đầu cáp ABC (35-70) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 599 Cái
35 Đai thép Inox 0,4x10x1000 + khóa đai Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 762 Cái
36 Kẹp ép WR 279 + compound Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1.200 Cái
37 Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Φ18 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1.515 Cái
38 Dây AC.95/16 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 7 Kg
39 Ống nối dây cáp ABC. 50 -70 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 90 Cái
40 Bảng số trụ, biển báo nguy hiểm (theo mẫu Điện lực) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 91 Cái
41 Kẹp rẽ nhánh IPC 95-35 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 2.779 Cái
42 Dây CV.25 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 39,4 Mét
43 Dây CV70 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 52 Mét
B PHẦN THÁO LẮP LẠI ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1 Tháo lắp lại hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, loại ≤ 2 công tơ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 249 Cái
2 Tháo lắp lại hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, loại ≤ 4 công tơ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 132 Cái
3 Lắp sứ hạ thế Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1.688 Cái
4 Tháo sứ hạ thế Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1.688 Cái
C PHẦN THÁO GỠ THU HỒI ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1 Cắt gốc thu hồi trụ BLR 7,5m Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 19 Trụ
2 Nhổ thu hồi trụ BLR 7,5m Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 30 Trụ
3 Cắt gốc thu hồi trụ BTLT 7,5m Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 4 Trụ
4 Nhổ thu hồi trụ BTLT 7,5m Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 6 Trụ
5 Cắt gốc thu hồi trụ BTLT 8,5m Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 21 Trụ
6 Nhổ thu hồi trụ BTLT 8,5m Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 3 Trụ
7 Cắt gốc thu hồi trụ BTV 8,5m Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 8 Trụ
8 Tháo thu hồi dây AV 50mm2 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 62,445 Km
9 Tháo thu hồi dây AV 70mm2 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 26,982 Km
10 Tháo thu hồi dây AC 50mm2 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 10,61 Km
11 Tháo thu hồi Rack 2 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 197 Cái
12 Tháo thu hồi Rack 3 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 217 Cái
13 Tháo thu hồi Rack 4 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 100 Cái
14 Tháo thu hồi Uclevis Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 404 Cái
15 Tháo thu hồi Sứ ống chỉ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1.849 Cái
16 Tháo thu hồi Boulon Ф16x200 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 530 Cái
17 Tháo thu hồi Boulon Ф16x250 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 350 Cái
18 Tháo thu hồi Boulon Ф16x300 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 429 Cái
19 Tháo thu hồi Boulon Ф16x400 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 119 Cái
20 Tháo thu hồi Boulon Ф16x750 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 4 Cái
21 Tháo thu hồi Kẹp quay 2/0 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 665 Cái
22 Tháo thu hồi Kẹp IPC 95-35 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 277 Cái
23 Tháo thu hồi Kẹp nhôm A35-50 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 60 Cái
24 Tháo thu hồi Cáp thép 3/8 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 273 Kg
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.084E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.16E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.439.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.878.000.000 VNĐ. Đính kèm bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.439.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.878.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->